Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

chuyen de luong giac lop 11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (129.99 KB, 6 trang )

Th.s Vũ Thanh Tú ,THPT Nguyễn Trân Năm học 2010-2011

1
Th.s Vũ Thanh Tú ,THPT Nguyễn Trân Năm học 2010-2011
Bước 1: thay
2
cos 0,sin 1x x= =
có là nghiệm của pt.
Bước 2: khi
cos 0x
=
khơng là nghiệm của pt, chia hai vế của pt cho
2
os 0c x ≠
,rồi đặt t=
tanx.
( )
+ + − =
+ − =
2 2
2 2
1)3sin 8sin cos 8 3 9 cos 0
2)4sin 3 3 sin2 2cos 4
x x x x
x x x
( ) ( )
+ + + − = −
2 2
3)2sin 3 3 sin cos 3 1 cos 1x x x x
+ − =
2 2


1
4)sin sin2 2cos
2
x x x
5.Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx:
Dạng : a(sinx+cosx) +bsinxcosx+c=0.
Cách giải:

2
t=sinx+cosx= 2 sin ; 2 2.
4
1
sin cos
2
x t
t
x x
π
 
+ − ≤ ≤
 ÷
 

⇒ =
Ví dụ: giải các pt sau
( )
+ + + =1) 3 sin cos 2sin2 3 0x x x
( ) ( )
+ + =2) 1 cos 1 sin 2x x
+ + + + + + =

1 1
3)2 sin cos tan cot 0
cos sin
x x x x
x x
6.Phương trình phản đối xứng đối với sinx và cosx:
Dạng : a(sinx-cosx) +bsinxcosx+c=0.

2
t=sinx-cosx= 2 sin ; 2 2.
4
1
sin cos
2
x t
t
x x
π
 
− − ≤ ≤
 ÷
 

⇒ =
II.phương trình lượng giác khác.
1.Đưa về dạnh tích:nhóm nhân tử chung,phân tích nghiệm…
Bài tập1: giải các pt sau Bài tập 2 : giải các pt sau
a.
1 cos cos2 cos3 0x x x
+ + + =

a.
cos 2 2sin 2 9cos 2sin 5 0x x x x
− + − + =

b.
1 cos cos2 sin sin 2 0x x x x
+ + + + =
b.
sin 2 cos sin3 1 0x x x
+ + − =
c.
1 cos 2cos2 sin sin 2 0x x x x
+ + + + =
c.
2 3
cos cos 3sin 3 0x x x+ − + =

d.
2
sin 2 cos 0x x+ =
d.
4 6
sin cos cos 2 0x x x+ + =
e.
2sin (1 cos 2 ) sin 2 1 2cosx x x x+ + = +
e.
3 3
sin cos sin 2 sin cosx x x x x+ = + +
.
2

Th.s Vũ Thanh Tú ,THPT Nguyễn Trân Năm học 2010-2011
f.
2
sin sin .cos 1 cos cosx x x x x+ = + +
f)
2
(sin cos ) cos2 sin 3 0
2 2
x x
x x+ − + =
g)
2 2
(1 sin ) cos (1 cos )sin 1 sin 2x x x x x+ + + = +
Bài tập 3:(đặt điều kiện cho pt, kết luận nghiệm trên đường tròn lg)
a.
1 2
tan
sin 2 sin 4
x
x x
+ =
k.
1 1
2sin 3 2cos3
sin cos
x x
x x
− = +
b.
1 1 2

sin 2 osx sin 4x c x
+ =
l.
3cot 3tan 4sin 2 0x x x
− + =

c.
3
3cot 3tan 2sin 0
sin
x x x
x
− + − =
m.
3
2 2
sin 1
2cos cot 2.
1 cos 2
x
x x
x
+
+ =

d.
( )
+ = + −
1
3sin 2cos 3 1

cos
x x tgx
x
n.
2
2(sin cos )
1 tan 2
1 cos 4
x x
x
x

+ =
+
e.
tan 2 cot 3 cot 5 0x x x− + =
0.
tan cot 2(sin 2 cos2 )x x x x+ = +

f.
1
tan cot
sin 4
x x
x
+ =
p.
3(cot cos ) 5(tan sin ) 2x x x x− − − =

g.

tan 3cot 4( 3 cos sin ) 0x x x x− + + =
q.
2
tan cot 4sin 2
sin 2
x x x
x
− + =

h.
1 1
sin 2 sin 2cot 2
2sin sin 2
x x x
x x
+ − − =
. T.
2
cot 1
cos 4 .cot 2 cos
2cot
x
x x x
x

− =


1
h

.
+
 
+ = +
 ÷
+
 
cos3 sin 3
5 sin cos 2 3
1 2 sin 2
x x
x x
x


+ =
2
1 cos2
)1 cot 2
sin 2
x
R g x
x


( ) ( )
+ = − +
2
2
. 1 tan sin 3 cos sin sin 3h x x x x x



=
+ −
1
2
cos sin2
) 3
2cos sin 1
x x
R
x x


2. Nhận dạng dựa vào công thức lượng giác,dạng asinx+bcosx=c,đưa
về cùng một góc…
Bài tập 4: giải các pt sau
a.
3
3sin 5 3 cos15 1 4sin 5x x x− = +
(dùng công thức sin3x=3sinx-4sin
3
x)
b.
3 3
5
cos cos3 sin sin 3
8
x x x x− =
c.

10cos 3cot 4x x= +
d.
cos3 sin 3(cos sin 3 )x x x x− = −
(đưa về dạng asinx+bcosx=c)
e.
3
4sin 2 3cos 2 5cos(3 ) 0
2
x x x
π
− − + =
f.
4sin 2 3cos 2 3(4sin 1)x x x− = −

g.
cos2 3sin 1 0x x
+ + =
h.
2 2
cos 2 cos 2 0x x+ − =

k.
cos9 2cos6 2 0x x− − =
l.
5 8
2cos( )sin( ) cos3 1
2 2
x x
x
π π

+ −
= −
.
Bài tập 4

Giải các pt sau
3
Th.s Vũ Thanh Tú ,THPT Nguyễn Trân Năm học 2010-2011
a.
3
sin x cos x sin 2x 3 cos3x 2(cos4x sin x)+ + = +
b.
2
(1 2sin x) cos x 1 sin x cos x+ = + +
c.
3cos5x 2sin3x cos2x sin x 0− − =
d.
2
2cos 3sin 2 1 3(sinx+ 3 osx)x x c+ + =

e.
2
sin 5 2 3(1 sin )x x tg x− = −
3.Dạng chia hai vế cho một lượng sau khi kiểm tra lượng này khác 0.
Bài 5: Giải các pt sau
a.
sin 3cos 0x x
+ =
(chia hai vế cho
cos 0x


)
b.
2sin 2 3tan 5x x
+ =
( chia hai vế cho
2
cos 0x ≠
)
c.
3 3
sin 3 sin 0x cos x x+ + =
( chia hai vế cho
3
cos 0x ≠
)
d.
2
cos sin 4cos sin 0x x x x− − =
.
e.
2
sin (tan 1) sin (cos sin ) 1 0x x x x x+ − − − =
( chia hai vế cho
2
cos 0x ≠
hoặc
nhóm nhân tử chung).

− + =

3
)sin 4sin cos 0f x x x
g)
1 1
4sinx=
sinx cosx
+
4. Dạng ptlg bậc cao: áp dụng công thức hạ bậc, hoặc hằng đẳng thức,
đánh giá đại lượng, phương pháp tổng bình phương…
Bài 6: Giải các pt sau :
a.
2 2 2
sin sin 2 sin 3 2x x x+ + =
, b.
2 2 2
sin sin 3 3cos 2 0x x x+ − =
,
c.
3 3
3
1 sin cos sin 2
2
x x x+ + =
(áp dụng
3 3 2 2
( ) ( )( )a b a b a ab b+ = + − +
),
d.
4 4 4
9

sin sin ( ) sin ( )
4 4 8
x x x
π π
+ + + − =
, e.
2
4
4
(2 sin 2 )sin 3
tan 1
cos
x x
x
x

+ =
,
f)
( )
+ + =
4 4
5
2 sin cos 2 3 sin cos cos 2
2
x x x x x

g)
( )
6 6

2 sin cos sin cos
0
2 2 sin
x x x x
x
+ −
=

Bài 7: Giải các pt sau :
a.
1979 1991
sin cos sin 2 cos 2 1 2x x x x+ + + = +
,( áp dụng
,VT a VP a≤ ≥
thì VT=VP
khi
VT a
VP a
=


=

.
b.
2 2
4cos 3tan 2 3 tan 4sin 6x x x x− + + = −
, ( áp dụng
2 2
0

0
0
A
A B
B
=

+ = ⇔

=

)
4
Th.s Vũ Thanh Tú ,THPT Nguyễn Trân Năm học 2010-2011
c.
2
(sin 3 cos ) 5 cos(4 )
3
x x x
π
+ = + +
,
d.
cos7 .sin 2 1x x
= −
, e.
5
cos6 sin 2
2
x

x + =
.
5.phương pháp đặt ẩn phụ,phương pháp đổi biến số:
Bài tập 8: giải các phương trình sau
a)
2
2
1 5(t anx+cotx)
cot 2 0
os 2
x
c x
+ − + =
b)
3
8 os ( ) os3x
3
c x c
π
+ =
c)
1 1 10
osx+ sinx+
cosx sinx 3
c + =
d)
2
4x
os os
3

c x c=
e)
sin(3 ) sin 2 .sin( )
4 4
x x x
π π
− = +
f)
2
1
2cot os2x+5(sinx+ ) 0
sinx
x c− =
6. Các bài tập rèn luyện.
6.1 Giải các pt sau:
a)
2
sin 3 2 os 0x c x− = b)
sinx(2cos2x+1)-cosx(2sin2x+ 3) 1=
.
Bài 1. Giải phương trình : 4(sin
4
x + cos
4
x ) +
3
sin4x = 2
Bài 2. Giải phương trình : sin2x + (1 + 2cos3x)sinx - 2sin
2
(2x+

4
π
) = 0
Bài 3. Giải phương trình:
2 2
2sin 2sin tanx
4
x x
π
 
− = −
 ÷
 
.
Bài 4. Giải phương trình:
2cos5 .cos 3 sin cos8 x x x x+ =
, (x ∈ R)
Bài 5. Giải phương trình:
2
3 sin 2 2 os 2 2 2 os2xx c x c
− = +
Bài 6. Giải phương trình: 2( tanx – sinx ) + 3( cotx – cosx ) + 5 = 0
Bài 7. Giải phương trình:
2 2
1 8 1
2cos cos ( ) sin 2 3cos sin
3 3 2 3
x x x x x
π
π

 
+ + = + + + +
 ÷
 

Bài 8. Giải phương trình
( )
( )
2
cos . cos 1
2 1 sin .
sin cos
x x
x
x x

= +
+
Bài 9. Giải phương trình
cos2x 2sin x 1 2sin x cos 2x 0+ − − =
Bài 10: Giải phương trình
1 2(cos sin )
tan cot 2 cot 1
x x
x x x

=
+ −
Bài 11.: Giải phương trình
01cossin2sinsin2

2
=−++−
xxxx

Bài 11. Giải phương trình :
2
2 os3x.cosx+ 3(1 sin2x)=2 3 os (2 )
4
c c x
π
+ +
Bài 12. Giải phương trình sau:
( )
6 6
8 sin cos 3 3sin 4 3 3 cos 2 9sin 2 11x x x x x
+ + = − +
.
Bài 13. Giải phương trình:
xx
xx
cossin
cossin

+
+ 2tan2x + cos2x = 0.
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×