Tải bản đầy đủ (.pdf) (128 trang)

Chiến lược cạnh tranh của công ty cổ phần công nghiệp cao su miền Nam giai đoạn 2010-2020

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.6 MB, 128 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

NGUYỄN TUẤN ANH

CHIẾN LƯC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN NAM
GIAI ĐOẠN 2010 - 2020

Chun ngành: Quản trị Kinh doanh
Mã Ngành: 60.34.05

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

Thành phố Hồ Chí Minh – Năm 2009


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

NGUYỄN TUẤN ANH

CHIẾN LƯC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY
CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN NAM
GIAI ĐOẠN 2010 - 2020

Chun ngành: Quản trị Kinh doanh
Mã Ngành: 60.34.05

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ


NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC
TS. HỒNG LÂM TỊNH

Thành phố Hồ Chí Minh - Năm 2009


LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan bản luận văn “ CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH CỦA
CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHIỆP CAO SU MIỀN NAM GIAI ĐOẠN
2010 - 2020’’ này là công trình hoàn thành của riêng tôi.
Các số liệu được sử dụng trung thực và kết quả nêu trong luận văn này
chưa từng được công bố tại bất kỳ công trình nào khác.
Tôi xin chân thành cám ơn TS Hoàng Lâm Tịnh đã nhiệt tình hướng dẫn
tôi hoàn thành tốt luận văn này.

TP. Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2009
Tác giả luận văn

Nguyễn Tuấn Anh


MỤC LỤC
Trang bìa phụ
Lời cam đoan
Mục lục
Danh mục các chữ viết tắt
Danh mục các hình vẽ
Danh mục các bảng biểu
MỞ ĐẦU............................................................................................. Trang 1

1. Sự cần thiết của đề tài................................................................................. 1
2. Mục tiêu nghiên cứu................................................................................... 1
3. Phạm vi nghiên cứu.................................................................................... 2
4. Đối tượng nghiên cứu................................................................................. 2
5. Phương pháp nghiên cứu............................................................................ 2
6. Kết cấu của luận văn.................................................................................. 3
Chương 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH CỦA
DOANH NGHIỆP ........................................................................................ 4
1.1 Tổng quan về chiến lược ......................................................................... 4
1.1.1 Khái niệm về chiến lược.......................................................................... 4
1.1.2 Khái niệm về quản trị chiến lược ........................................................... 5
1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược kinh doanh............................................ 5
1.1.4 Hoạch định chiến lược............................................................................ 6
1.2 Phân tích môi trường kinh doanh và hoàn cảnh nội bộ của doanh
nghiệp............................................................................................................. 7
1.2.1 Phân tích môi trường vĩ mô................................................................. 7
1.2.1.1 Yếu tố kinh tế....................................................................................... 7
1.2.1.2 Yếu tố chính trị và pháp lý................................................................... 8
1.2.1.3 Yếu tố xã hội........................................................................................ 8


1.2.1.4 Yếu tố tự nhiên..................................................................................... 8
1.2.1.5 Yếu tố công nghệ................................................................................. 8
1.2.2 Phân tích môi trường vi mô ( môi trường ngành)............................... 9
1.2.2.1 Đối thủ cạnh tranh.............................................................................. 9
1.2.2.2 Khách hàng........................................................................................ 10
1.2.2.3 Nhà cung ứng.................................................................................... 10
1.2.2.4 Đối thủ tiềm ẩn.................................................................................. 10
1.2.2.5 Sản phẩm thay thế............................................................................. 11
1.2.3 Phân tích hoàn cảnh nội bộ............................................................... 11

1.2.3.1 Các hoạt động chủ yếu...................................................................... 12
1.2.3.2 Các hoạt động hỗ trợ......................................................................... 13
1.2.3.3 Phân tích lợi thế cạnh tranh ............................................................. 14
1.2.3.4 Xác định năng lực cốt lõi.................................................................... 15
1.3 Xây dựng chiến lược cạnh tranh........................................................... 16
1.3.1 Xác định sứ mạng và mục tiêu công ty................................................. 16
1.3.2 Phân tích SWOT.................................................................................... 17
1.3.3 Lựa chọn chiến lược cạnh tranh............................................................ 17
1.3.3.1 Chiến lược dẫn đầu về chi phí............................................................ 17
1.3.3.2 Chiến lược khác biệt hóa sản phẩm................................................... 18
1.3.3.3 Chiến lược tập trung........................................................................... 19
1.4 Tóm tắt chương 1................................................................................... 20
Chương 2: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU........................................... 21
2.1 Mục tiêu nghiên cứu............................................................................... 21
2.2 Thiết kế nghiên cứu..................................................................,............. 21
2.3 Nghiên cứu định tính................................................................,............. 22
2.3.1 Kỹ thuật thu thập thông tin.................................................................... 22
2.3.2 Mẫu nghiên cứu..................................................................................... 23
2.4 Nghiên cứu định lượng........................................................................... 23


2.4.1 Nhu cầu thông tin.................................................................................. 23
2.4.2 Bảng câu hỏi và thang đo sử dụng........................................................ 23
2.4.3 Mô tả mẫu.............................................................................................. 24
2.4.4 Phương pháp phân tích dữ liệu............................................................. 24
2.5 Tóm tắt chương 2................................................................................... 24
Chương 3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU...................................................... 25
3.1 Đặc điểm mẫu khảo sát......................................................................... 25
3.2 Phân tích kết quả nghiên cứu............................................................... 25
3.2.1 Kiểm định thang đo.............................................................................. 25

3.2.2 Phân tích thống kê mô tả các biến ....................................................... 26
3.2.2.1 Phân tích thống kê mô tả các biến của lốp xe máy........................... 26
3.2.2.2 Phân tích thống kê mô tả các biến của lốp ô tô................................. 29
3.2.3 Kết quả phân tích nhân tố..................................................................... 31
3.2.3.1 Kết quả phân tích nhân tố lốp xe máy............................................... 32
3.2.3.2 Kết quả phân tích nhân tố lốp ô tô.................................................... 34
3.2.4 Điểm mạnh, điểm yếu của công ty dưới góc nhìn của khách hàng...... 36
3.2.4.1 Đối với sản phẩm lốp xe máy .......................................................... 36
3.2.4.2 Đối với sản phẩm lốp ô tô................................................................ 38
3.3 Tóm tắt chương 3.................................................................................. 39
Chương 4: PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG SẢN XUẤT KINH DOANH
VÀ HOÀN CẢNH NỘI BỘ CỦA CÔNG TY CASUMINA.................... 41
4.1 Giới thiệu tổng quát về công ty Casumina.......................................... 41
4.2 Tình hình hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty Casumina sau
khi được cổ phần hóa đến nay (2005-2009)............................................... 44
4.3 Phân tích và dự báo môi trường bên ngoài......................................... 45
4.3.1 Phân tích môi trường vĩ mô.................................................................. 45
4.3.1.1 Các yếu tố về kinh tế.......................................................................... 45


4.3.1.2 Các yếu tố xã hội.............................................................................. 46
4.3.1.3 Các yếu tố luật pháp, chính phủ........................................................ 46
4.3.1.4 Yếu tố tự nhiên................................................................................... 47
4.3.1.5 Yếu tố công nghệ............................................................................... 47
4.3.2 Phân tích môi trường vi mô.................................................................. 47
4.3.2.1 Khách hàng........................................................................................ 48
4.3.2.2 Nhà cung cấp..................................................................................... 48
4.3.2.3 Đối thủ cạnh tranh............................................................................ 49
4.3.2.4 Đối thủ tiềm ẩn.................................................................................. 51
4.3.3 Dự báo môi trường kinh doanh............................................................ 52

4.3.4 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài................................................. 54
4.4 Phân tích hoàn cảnh nội bộ.................................................................. 55
4.4.1 Tình hình hoạt động sản xuất- kinh doanh ......................................... 55
4.4.1.1 Hoạt động kinh doanh....................................................................... 55
4.4.1.2 Tình hình sản xuất kinh doanh.......................................................... 56
4.4.1.3 Hoạt động Marketing........................................................................ 57
4.4.1.4 Nguồn nhân lực................................................................................. 60
4.4.1.5 Tình hình tài chính............................................................................ 60
4.4.1.6 Tình hình đầu tư................................................................................ 61
4.4.2 Phân tích chuỗi giá trị công ty.............................................................. 62
4.4.2.1 Xác định lợi thế cạnh tranh của công ty Casumina........................... 62
4.4.2.2 Xác định năng lực cốt lõi của công ty Casumina.............................. 62
4.4.3 Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong................................................. 63
4.5 Ma trận SWOT...................................................................................... 65
4.6 Tóm tắt chương 4.................................................................................. 66
Chương 5: XÂY DỰNG CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY
CASUMINA GIAI ĐOẠN 2010 - 2020...................................................... 67
5.1 Sứ mệnh và mục tiêu phát triển của công ty...................................... 67


5.1.1 Sứ mệnh của công ty Casumina........................................................... 67
5.1.2 Mục tiêu phát triển của công ty Casumina đến năm 2020................... 67
5.1.2.1 Cơ sở để xây dựng mục tiêu.............................................................. 67
5.1.2.2 Mục tiêu tổng quát............................................................................. 68
5.1.2.3 Mục tiêu cụ thể.................................................................................. 69
5.2 Xây dựng chiến lược cạnh tranh.......................................................... 70
5.2.1 Chiến lược dẫn đầu về chi phí.............................................................. 70
5.2.2 Chiến lược phát triển sản phẩm mới
đa dạng với giá cả cạnh tranh............................................................. 71
5.2.3 Chiến lược tập trung chi phí thấp........................................................ 72

5.2.4 Chiến lược tái cấu trúc lại cơ cấu tổ chức .......................................... 73
5.3 Một số giải pháp thực hiện chiến lược của công ty Casumina giai
đoạn 2010 - 2020.......................................................................................... 73
5.3.1 Giải pháp nguồn nhân lực................................................................. 74
5.3.1.1 Sự cần thiết của giải pháp................................................................. 74
5.3.1.2 Nội dung giải pháp............................................................................ 74
5.3.2 Giải pháp về tổ chức........................................................................... 75
5.3.2.1 Sự cần thiết của giải pháp................................................................. 75
5.3.2.2 Nội dung giải pháp............................................................................ 75
5.3.3 Giải pháp về đầu tư............................................................................ 75
5.3.3.1 Sự cần thiết của giải pháp...................................................................75
5.3.3.2 Nội dung giải pháp............................................................................ 75
5.3.4 Giải pháp về quảng bá thương hiệu.................................................. 76
5.3.4.1 Sự cần thiết của giải pháp................................................................. 76
5.3.4.2 Nội dung giải pháp............................................................................ 76
5.3.5 Giải pháp về sản phẩm....................................................................... 77
5.3.5.1 Sự cần thiết của giải pháp................................................................. 77
5.3.5.2 Nội dung giải pháp........................................................................... 77
5.3.6 Giải pháp về tài chính........................................................................ 78


5.3.6.1 Sự cần thiết của giải pháp................................................................. 78
5.3.6.2 Nội dung giải pháp............................................................................ 78
5.4 Tóm tắc chương 5.................................................................................. 79
KẾT LUẬN................................................................................................... 80
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC


DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT


HĐQT

: Hội đồng quản trị.

CTCP

: Công ty cổ phần.

TNHH

: Trách nhiệm hữu hạn.

CSM

: Mã niêm yết cổ phiếu Casumina.

IFE

: Internal Factor Evaluation Matrix - Ma trận đánh giá các
yếu tố bên trong.

EFE

: External Factor Evaluation Matrix - Ma trận đánh giá
các yếu tố bên ngoài

EFA

: Exploratory Factor Analysis - Phân tích nhân tố khám phá


GTTB

: Giá trị trung bình.

AFTA

: Asean Free Trade Area - Khu vực mậu dịch tự do Asean.

WTO

: World Trade Organization - Tổ chức Thương mại thế giới.



: Hợp đồng.

XN

: Xí nghiệp.

VDSC

: Công ty Cổ phần Chứng khoán Rồng Việt

TTS

: Tổng tài sản.

VCSH


: Vốn chủ sở hữu.

DT

: Doanh thu.

LNTT

: Lợi nhuận trước thuế.

LNST

: Lợi nhuận sau thuế.

HĐKD

: Hoạt động kinh doanh.


DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Trang
Hình 1.1 Các giai đoạn của quản trị chiến lược

5

Hình 1.2 Sơ đồ tổng quát về quản trị chiến lược

6


Hình 1.3 Mô hình năm lực cạnh tranh của Porter

9

Hình 1.4 Dây chuyền chuỗi giá trị của doanh nghiệp

12

Hình 1.5 Các loại tiềm lực thành công của doanh nghiệp

15

Hình 1.6 Ma trận SWOT

17

Hình 2.1 Quy trình nghiên cứu

22

Hình 3.1 Sơ đồ “Kỳ vọng- Đáp ứng” qua thống kê mô tả lốp xe máy

28

Hình 3.2 Sơ đồ “Kỳ vọng- Đáp ứng” qua kết quả thống kê mô tả lốp ô tô 31
Hình 4.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý của công ty

44


Hình 4.2 Biểu đồ so sánh doanh thu giữa CSM, DRC, SRC

50

Hình 4.3 Doanh thu qua các năm của công ty

55

Hình 4.4 Chuỗi giá trị công ty Casumina

62


DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Trang
Bảng 3.1 Thống kê mô tả mức độ quan trọng lốp xe máy

26

Bảng 3.2 Mức độ đáp ứng của công ty đối với các tiêu chí lốp xe máy

27

Bảng 3.3 Thống kê mô tả mức độ quan trọng lốp xe ô tô

29

Bảng 3.4 Thống kê mô tả mức độ đáp ứng lốp xe ô tô

30


Bảng 3.5 Kết quả phân tích EFA của lốp xe máy

33

Bảng 3.6 Kết quả phân tích EFA của lốp ô tô

34

Bảng 3.7 Tổng hợp các chênh lệch có ý nghĩa của lốp xe máy

37

Bảng 3.8 Tổng hợp các chênh lệch có ý nghĩa của lốp ô tô

38

Bảng 4.1 Kết quả kinh doanh của công ty Casumina giai đoạn 2005-2009 45
Bảng 4.2 Ma trận hình ảnh cạnh tranh

51

Bảng 4.3 Dự báo lượng ô tô lưu hành trong các năm tới tại Việt Nam

53

Bảng 4.4 Ma trận đánh giá các yếu tố bên ngoài ( EFE)

54


Bảng 4.5 Kết quả hoạt động kinh doanh của Casumina

56

Bảng 4.6 Các hợp đồng xuất khẩu chủ yếu của Casumina

57

Bảng 4.7 Năng lực sản xuất hiện nay của Casumina

57

Bảng 4.8 Kế hoạch đầu tư các dự án của Casumina

61

Bảng 4.9 Ma trận đánh giá các yếu tố bên trong ( IFE)

64

Bảng 4.10 Ma trận SWOT và các chiến lược cạnh tranh

65

Bảng 5.1 Kết quả hoạt động qua các năm của Casumina

67

Bảng 5.2 Dự đoán kết quả hoạt động giai đoạn 2010- 2020 cho Casumina 68



1

MỞ ĐẦU
1. SỰ CẦN THIẾT CỦA ĐỀ TÀI
Trong nền kinh tế thị trường theo xu hướng toàn cầu hóa và hội nhập kinh
tế thì cạnh tranh ngày càng trở nên gay gắt. Năng lực cạnh tranh của doanh
nghiệp là cơ sở cạnh tranh của nền kinh tế. Với việc Việt Nam gia nhập tổ
chức WTO, cùng với lộ trình cắt giảm thuế quan, nhiều hàng hóa nước ngoài
nhập vào nước ta trong những năm gần đây chắc chắn sẽ gia tăng sự cạnh
tranh trong thị trường nội địa. Câu hỏi đặt ra là “ Làm thế nào để các doanh
nghiệp Việt Nam có thể cạnh tranh được với hàng hóa nhập khẩu, đồng thời
có thể mở rộng xuất khẩu ra thị trường thế giới ?”. Câu trả lời cho vấn đề then
chốt này là các doanh nghiệp sản xuất tại Việt Nam phải xây dựng được chiến
lược nâng cao năng lực cạnh tranh.
Ngành công nghiệp sản xuất săm lốp ở nước ta, tuy đã đạt được một số
thành tựu nhất định nhưng xét về khả năng cạnh tranh với các thương hiệu
săm lốp nhập khẩu có uy tín trên thế giới trong thời gian tới là hết sức khó
khăn do thua kém về chất lượng, mẫu mã, uy tín thương hiệu...
Công ty cổ phần công nghiệp cao su Miền Nam là doanh nghiệp sản xuất
và kinh doanh trong lĩnh vực cao su công nghiệp. Hiện tại, cũng như nhiều
doanh nghiệp kinh doanh săm lốp khác tại Việt Nam, công ty đang đối mặt với
sự cạnh tranh khá gay gắt từ các đối thủ cạnh tranh nước ngoài. Chính vì vậy,
công ty cần thiết phải xác định những hướng đi đúng nhằm phát huy lợi thế
cạnh tranh sẵn có, mở rộng thị phần, nâng cao hơn nữa năng lực cạnh tranh
trong thời gian tới. Đó là lý do tác giả chọn đề tài “ Chiến lược cạnh tranh của
công ty cổ phần công nghiệp cao su Miền Nam giai đoạn 2010- 2020” làm
luận văn tốt nghiệp.
2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
• Xác định năng lực cốt lõi tạo nên lợi thế cạnh tranh cho công ty

Casumina.


2

• Hoạch định chiến lược cạnh tranh cho công ty Casumina giai đoạn 2010
– 2020.
• Đề xuất các giải pháp để hỗ trợ việc thực hiện chiến lược.
3. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Luận văn này tập trung vào việc hoạch định chiến lược cạnh tranh cho
công ty Casumina. Trong khuôn khổ của luận văn, chỉ giới hạn ở giai đoạn
đầu của quản trị chiến lược: hình thành chiến lược cạnh tranh cho công ty
Casumina. Chiến lược được xây dựng là chiến lược cấp kinh doanh và các giải
pháp để hỗ trợ việc thực hiện chiến lược.
4. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Các nghiên cứu thực hiện trong luận văn này nhằm thu thập thêm thông tin
có giá trị hỗ trợ cho quá trình hoạch định chiến lược của công ty. Đối tượng
nghiên cứu ở đây là các nhân tố tạo nên chuỗi giá trị của khách hàng đối với
các sản phẩm lốp xe gắn máy và lốp xe ô tô, thông qua các nhân tố này công
ty sẽ có những chiến lược cụ thể nhằm thỏa mãn cao nhất các yêu cầu về sản
phẩm của khách hàng hiện nay và tương lai.
5. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Nghiên cứu dựa trên nghiên cứu định tính và định lượng. Đối tượng được
phỏng vấn là các khách hàng trực tiếp sử dụng các sản phẩm săm lốp.
• Nghiên cứu định tính:
- Xác định những tiêu chí mà khách hàng quan tâm khi lựa chọn và
quyết định mua lốp xe.
- Xác định mức độ hài lòng của khách hàng đối với từng tiêu chí nói
trên.
• Nghiên cứu định lượng:

- Dựa vào kết quả nghiên cứu định tính ở trên, thiết kế bảng câu hỏi và
tiến hành nghiên cứu định lượng. Dữ liệu sẽ được xử lý bằng chương
trình SPSS và được vận dụng vào phân tích SWOT.


3

Trong quá trình thực hiện luận văn, các phương pháp được sử dụng như sau:
Phương pháp thu thập thông tin:
• Thông tin thứ cấp có từ:
- Nguồn tài liệu nội bộ công ty: các số liệu thống kê, báo cáo tổng kết...
- Nguồn tài liệu bên ngoài: sách, báo, đài, internet...
• Thông tin sơ cấp có từ: phỏng vấn trực tiếp nhằm:
- Lấy ý kiến các chuyên gia.
- Lấy ý kiến khách hàng thông qua bảng câu hỏi.
Phương pháp xử lý thông tin:
Vận dụng các kỹ thuật, các công cụ quản trị chiến lược để thực hiện:
- Phân tích thực trạng sản xuất kinh doanh để xác định các cơ hội, nguy
cơ, điểm mạnh, điểm yếu của công ty Casumina.
- Vận dụng phân tích SWOT để kết hợp các cơ hội, nguy cơ, điểm
mạnh, điểm yếu nhằm đề ra chiến lược cạnh tranh cho công ty.
6. KẾT CẤU LUẬN VĂN
Kết cấu luận văn bao gồm các chương sau:
Chương 1: Cơ sở lý luận về chiến lược cạnh tranh của doanh nghiệp.
Chương 2: Phương pháp nghiên cứu.
Chương 3: Kết quả nghiên cứu.
Chương 4: Phân tích môi trường sản xuất- kinh doanh và hoàn cảnh nội bộ của
công ty Casumina
Chương 5: Xây dựng chiến lược cạnh tranh của công ty Casumina giai đoạn
2010 - 2020

Kết luận
Tài liệu tham khảo
Phụ lục


4

Chương 1
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC CẠNH TRANH CỦA
DOANH NGHIỆP
1.1 TỔNG QUAN VỀ CHIẾN LƯỢC
1.1.1 Khái niệm về chiến lược
Khái niệm chiến lược được sử dụng đầu tiên trong lĩnh vực quân sự, chính
trị. Từ những năm 50- 60 của thế kỷ XX, khái niệm chiến lược được sử dụng
trong lĩnh vực kinh tế, xã hội. Chiến lược thường được hiểu là hướng và cách
thức thực hiện nhiệm vụ cụ thể đặt ra trong thời gian dài. Tổ chức Phát triển
Công nghiệp của Liên Hiệp Quốc ( UNIDO) cho rằng: “ Thông thường một
chiến lược phát triển có thể mô tả như bản phác thảo quá trình phát triển nhằm
đạt những mục tiêu đã định cho một thời kỳ từ 10- 20 năm, nó hướng dẫn các
nhà hoạch định chính sách trong việc huy động và phân bổ các nguồn lực.
Như vậy, có thể nói chiến lược cung cấp một “tầm nhìn” của một quá trình
phát triển mong muốn và sự nhất quán trong các biện pháp tiến hành”.
Có rất nhiều định nghĩa về chiến lược. Theo Fred R. David ( 2003): chiến
lược là những phương tiện đạt đến mục tiêu dài hạn. Theo Michael E. Porter
( 1996): chiến lược là sự sáng tạo ra vị thế có giá trị và độc đáo bao gồm các
hoạt động khác biệt. Nói chung các khái niệm, định nghĩa về chiến lược tuy
khác nhau về cách thức diễn đạt nhưng qui lại chúng bao gồm các nội dung
sau:
¾ Xác định các mục tiêu dài hạn và ngắn hạn của doanh nghiệp.
¾ Đề xuất và lựa chọn các phương án chiến lược.

¾ Triển khai và phân bổ các nguồn lực để thực hiện các mục tiêu đó.


5

1.1.2 Khái niệm về quản trị chiến lược
Theo các cách tiếp cận về môi trường, về mục tiêu và biện pháp, các hành
động có thể khái như sau: quản trị chiến lược là quá trình nghiên cứu các môi
trường hiện tại cũng như tương lai, hoạch định các mục tiêu của doanh nghiệp
đề ra, thực hiện và kiểm tra việc thực hiện các quyết định nhằm đạt được các
mục tiêu đó trong môi trường hiện tại cũng như trong tương lai.
Các giai đoạn của quản trị chiến lược thể hiện trong hình 1.1 sau [5, trang 13]:
Hình 1.1: Các giai đoạn của quản trị chiến lược

Hình thành, phân tích,
chọn lựa chiến lược

Triển khai chiến lược

Kiểm tra và thích
nghi chiến lược

1.1.3 Vai trò của quản trị chiến lược kinh doanh
Quá trình quản trị chiến lược kinh doanh giúp các doanh nghiệp thấy rõ
mục đích và hướng đi, giúp các nhà quản trị xem xét và xác định xem doanh
nghiệp đi theo hướng nào và khi nào thì đạt tới vị trí đề ra.
Nhờ có quá trình quản trị chiến lược, doanh nghiệp sẽ gắn liền các quyết
định đề ra với điều kiện môi trường liên quan. Các doanh nghiệp không vận
dụng quản lý chiến lược thường đưa ra các quyết định phản ứng thụ động, sau
khi môi trường thay đổi mới đưa ra hành động. Tuy các quyết định phản ứng

thụ động nhiều khi cũng mang lại hiệu quả, nhưng quản trị chiến lược sẽ giúp
các doanh nghiệp chuẩn bị tốt hơn để đối phó và chủ động với những thay đổi
của môi trường.


6

Hình 1.2 Sơ đồ tổng quát về quản trị chiến lược [5, trang 1]
1. Phân đoạn chiến
lược. Xác định sứ
mệnh, mục tiêu và
chiến lược hiện tại

Hình
thành
chiến
lược

4. Phân tích
SWOT và xét
lại sứ mệnh của
tổ chức (a)

2.Phân tích môi
trường vĩ mô, vi mô
để xác định cơ hội
và nguy cơ chính

5. Mục
tiêu

dài hạn

mục
tiêu
hàng
năm

3. Phân tích các nguồn lực để
xác định các điểm mạnh, điểm
yếu quan trọng của tổ chức,
các tiềm lực thành công

6. Chiến lược
CÔNG TY

Mục tiêu
CÔNG TY

Mục tiêu
các SBU

Chiến lược
các SBU

Mục tiêu
Bộ phận
chức năng

Thực
hiện

chiến
lược

Các chiến lược
chức năng

7. Chính sách và phân
phối các nguồn lực

8. Lựa chọn cơ cấu
tổ chức phù hợp
với chiến lược mới

Đánh
giá
chiến
lược

9. Thực hiện thay
đổi chiến lược

10. Lãnh đạo,
quyền lực và
văn hóa tổ chức

11. Đo lường và đánh giá
kết quả thành tích

1.1.4 Hoạch định chiến lược
Hoạch định chiến lược là giai đoạn đầu của quản trị chiến lược. Quá trình

hình thành chiến lược là quá trình thiết lập nhiệm vụ kinh doanh, thực hiện


7

điều tra, nghiên cứu các điểm mạnh, điểm yếu bên trong doanh nghiệp, cơ hội
và nguy cơ của môi trường bên ngoài, đề ra sứ mạng và các mục tiêu dài hạn,
xây dựng và lựa chọn các chiến lược phù hợp để thực hiện các mục tiêu.
1.2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG KINH DOANH VÀ HOÀN CẢNH NỘI
BỘ CỦA DOANH NGHIỆP
Phân tích môi trường nhằm tìm ra những cơ hội, đe dọa, điểm mạnh, điểm
yếu của doanh nghiệp. Quản trị chiến lược kinh doanh là việc vận dụng và
phát huy các điểm mạnh, khắc phục các điểm yếu trong việc khai thác các cơ
hội và né tránh các đe dọa từ phía môi trường. Môi trường của tổ chức bao
gồm: môi trường vĩ mô, môi trường vi mô, môi trường nội bộ [2, trang 7].
1.2.1 Phân tích môi trường vĩ mô:
Việc phân tích môi trường vĩ mô giúp doanh nghiệp trả lời câu hỏi: doanh
nghiệp đang trực diện với những vấn đề gì? Môi trường vĩ mô ảnh hưởng đến
tất cả các ngành kinh doanh. Các nhà quản trị chiến lược của các doanh nghiệp
thường chọn các yếu tố chủ yếu sau đây của môi trường vĩ mô để nghiên cứu:
1.2.1.1 Yếu tố kinh tế
Các yếu tố kinh tế ảnh hưởng lớn đến doanh nghiệp trên mọi mặt hoạt động
sản xuất kinh doanh. Yếu tố kinh tế của doanh nghiệp được xác định bởi tiềm
lực của nền kinh tế đất nước, bao gồm: tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế, lãi
xuất ngân hàng, tỷ lệ lạm phát, chu kỳ kinh tế, các cân thanh toán, chính sách
tiền tệ, mức độ thất nghiệp, thu nhập quốc dân... Mỗi yếu tố trên đều có thể là
cơ hội kinh doanh cho doanh nghiệp cũng có thể là mối đe dọa đối với sự phát
triển kinh doanh của doanh nghiệp. Việc phân tích yếu tố kinh tế giúp các nhà
quản trị tiến hành các dự báo và đưa ra những kết luận về những xu thế chính
của sự biến đổi môi trường tương lai, là cơ sở cho các sự báo ngành và dự báo

thương mại.


8

1.2.1.2 Yếu tố chính trị và pháp lý
Các thể chế kinh tế xã hội như các chính sách, quy chế, định chế, luật lệ
chế độ tiền lương, thủ tục hành chính...do Chính phủ đề ra cũng như mức độ
ổn định về chính trị, tính bền vững của Chính phủ đều là những môi trường có
thể tạo ra cơ hội hay nguy cơ đối với kinh doanh và nhiều khi quyết định sự
tồn tại và phát triển của mỗi doanh nghiệp. Nhìn chung, các doanh nghiệp hoạt
động được là vì điều kiện xã hội cho phép. Chừng nào các điều kiện đó thay
đổi xã hội sẽ rút lại sự cho phép đó bằng cách đòi hỏi Chính phủ can thiệp
bằng chế độ chính sách hoặc thông qua hệ thống pháp luật.
1.2.1.3 Yếu tố xã hội
Các yếu tố xã hội như dân số, cơ cấu dân cư, tôn giáo...chuẩn mực đạo đức,
phong tục tập quán, giá trị văn hóa, cộng đồng doanh nhân...đều có tác động
đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
Các yếu tố xã hội thường biến đổi chậm nên các doanh nghiệp thường lãng
quên khi xem xét những vấn đề chiến lược.
1.2.1.4 Yếu tố tự nhiên
Yếu tố tự nhiên không những là yếu tố đặc biệt quan trọng đối với đời sống
của con người, mà còn là yếu tố đầu vào quan trọng của các ngành kinh tế.
Yếu tố tự nhiên bao gồm: vị trí địa lý, khí hậu, đất đai, sông biển, tài nguyên
khoáng sản, môi trường sinh thái...Nhận biết được các yếu tố tự nhiên giúp các
doanh nghiệp phát huy thế mạnh của nó, bảo vệ môi trường và có các quyết
định cùng các biện pháp thực hiện quyết định đúng đắn.
1.2.1.5 Yếu tố công nghệ
Những tiến bộ của khoa học kỹ thuật và những áp dụng các tiến bộ đó vào
lĩnh vực sản xuất và quản lý đang là yếu tố ảnh hưởng lớn đến hiệu quả kinh

doanh của doanh nghiệp. Các doanh nghiệp phải nhận biết và khai thác những
công nghệ phù hợp để tạo lợi thế cạnh tranh trên thị trường. Để hạn chế nguy
cơ tụt hậu về công nghệ và chớp cơ hội trong kinh doanh, các doanh nghiệp


9

phải thường xuyên đánh giá hiệu quả công nghệ đang sử dụng, theo dõi sát sao
diễn biến sự phát triển công nghệ và thị trường công nghệ, tập trung ngày càng
nhiều cho hoạt động nghiên cứu và phát triển ( R&D)
1.2.2 Phân tích môi trường vi mô ( môi trường ngành)
Môi trường vi mô bao gồm các yếu tố bên ngoài tác động trực diện đến
doanh nghiệp, quyết định tính chất và mức độ cạnh tranh trong ngành sản xuất
kinh doanh đó. Theo Michael E. Porter, ngành kinh doanh nào cũng phải chịu
tác động của năm lực cạnh tranh [3, trang 8] : (1) Nguy cơ nhập cuộc của các
đối thủ cạnh tranh tiềm tàng, (2) Mức độ cạnh tranh của các công ty trong
cùng ngành, (3) Sức mạnh của khách hàng, (4) Sức mạnh của nhà cung cấp,
(5) Sự đe dọa của các sản phẩm thay thế.
Mối quan hệ giữa các yếu tố này được thể hiện trên hình 1.3.
Hình 1.3 Mô hình năm lực cạnh tranh của Michael E. Porter
Sự đe
dọa
của sản
phẩm
thay thế

Nhà cung cấp

Sự cạnh
tranh

của các
công ty
hiện có

Khách hàng

Sự đe doạ
của đối thủ
tiềm ẩn

1.2.2.1 Đối thủ cạnh tranh
Mức độ cạnh tranh phụ thuộc vào số lượng các doanh nghiệp hoạt động
trong ngành, tốc độ tăng trưởng của ngành, cơ cấu chi phí cố định và mức độ
đa dạng hóa sản phẩm. Doanh nghiệp cần phân tích từng đối thủ cạnh tranh để
hiểu được thực lực, khả năng phản kháng, cũng như dự đoán chiến lược kinh
doanh của các đối thủ để từ đó có chiến lược cạnh tranh hợp lý.


10

1.2.2.2 Khách hàng
Khách hàng là lý do tồn tại của doanh nghiệp. Việc đáp ứng ngày một tốt
hơn nhu cầu của khách hàng, đáp ứng chuỗi giá trị giành cho khách hàng sẽ
giúp doanh nghiệp tồn tại và phát triển bền vững. Tuy nhiên khách hàng có thể
tạo áp lực lên doanh nghiệp bằng cách ép giá hoặc đòi hỏi chất lượng phục vụ
cao hơn. Trường hợp không đáp ứng được các đòi hỏi quá cao của khách hàng
thì doanh nghiệp phải thương lượng với khách hàng hoặc tìm những khách
hàng mới có ít ưu thế hơn.
1.2.2.3 Nhà cung ứng
Doanh nghiệp luôn phải chịu áp lực từ phía các tổ chức cung ứng thiết bị,

nguyên vật liệu, vốn, lực lượng lao động...
- Đối với nhà cung cấp vật tư thiết bị: để tránh tình trạng bị các tổ chức
này gây khó khăn bằng cách tăng giá, giảm chất lượng hàng hóa hoặc
dịch vụ đi kèm thì doanh nghiệp cần phải liên hệ với nhiều nhà cung
ứng, giảm thiểu tình trạng phụ thuộc quá nhiều vào một nhà cung ứng
duy nhất.
- Đối với nhà cung cấp vốn: hầu hết các doanh nghiệp đều phải vay vốn
để tiến hành các hoạt động kinh doanh. Trong trường hợp này doanh
nghiệp cần nghiên cứu một cơ cấu vốn hợp lý, tránh tình trạng lệ
thuộc quá nhiều vào một loại hình huy động vốn.
- Nguồn lao động: doanh nghiệp cần có chính sách tuyển dụng và đào
tạo hợp lý để thu hút, chủ động nguồn lao động nhất là đội ngũ lao
động có trình độ. Đây là cơ sở đảm bảo cho doanh nghiệp phát triển
bền vững.
1.2.2.4 Đối thủ tiềm ẩn
Đối thủ tiềm ẩn được hiểu là những đối thủ chuẩn bị tham gia vào ngành
hoặc ai đó mua lại một công ty hoạt động không hiệu quả trong ngành để thâm
nhập vào môi trường kinh doanh ngành. Mối đe dọa xâm nhập sẽ thấp nếu rào


11

cản xâm nhập cao và các đối thủ tiềm ẩn này gặp phải sự trả đũa quyết liệt của
các doanh nghiệp đang hoạt động trong ngành.
Có sáu rào cản chính yếu đối với việc xâm nhập một ngành nghề:
- Tăng hiệu quả kinh tế do qui mô lớn.
- Chi phí dị biệt hóa sản phẩm cao.
- Yêu cầu lượng vốn lớn.
- Phí tổn chuyển đổi cao.
- Khó khăn trong việc tiếp cận các kênh phân phối.

- Những bất lợi về giá cả cho dù qui mô lớn nhỏ thế nào.
1.2.2.5 Sản phẩm thay thế
Phần lớn các sản phẩm thay thế là kết quả của cuộc bùng nổ công nghệ. Về
cơ bản sản phẩm thay thế thường có ưu thế hơn bởi những đặc trưng riêng
biệt. Sự xuất hiện các sản phẩm thay thế rất đa dạng và phức tạp tạo thành
nguy cơ cạnh tranh về giá rất mạnh đối với sản phẩm hiện có của doanh
nghiệp, làm giảm lợi nhuận của doanh nghiệp.
1.2.3 Phân tích hoàn cảnh nội bộ
Hoàn cảnh nội bộ của doanh nghiệp bao gồm tất cả các yếu tố và hệ thống
bên trong của doanh nghiệp, phải cố gắng phân tích kỹ lưỡng các yếu tố nội
bộ đó nhằm xác định rõ các điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp, trên cơ
sở đó đưa ra các biện pháp nhằm giảm bớt nhược điểm và phát huy ưu điểm
để đạt được lợi thế cạnh tranh tối đa.
Việc phân tích môi trường bên trong để xác định những điểm mạnh, điểm
yếu gắn với quá trình phân tích dây chuyền chuỗi giá trị của doanh nghiệp.
Hình 1.4 trình bày tóm tắt các yếu tố cơ bản cấu thành chuỗi giá trị.


12

Hình 1.4 Dây chuyền chuỗi giá trị của doanh nghiệp

Nguồn: Michael E. Porter. “ Competitive Advantage” (1985)
1.2.3.1 Phân tích các hoạt động chủ yếu
Bao gồm các hoạt động liên quan trực tiếp đến việc sản xuất và tiêu thụ sản
phẩm của doanh nghiệp. Chúng ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả và hiệu quả
sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Đó là các hoạt động đầu vào, sản xuất,
hoạt động đầu ra, marketing và dịch vụ hậu mãi.
• Hoạt động đầu vào: gắn liền với các yếu tố đầu vào như quản lý vật tư,
tồn trữ, kiểm soát tồn kho, kiểm soát chi phí đầu vào...

• Hoạt động sản xuất: bao gồm tất cả các hoạt động nhằm chuyển các
yếu tố đầu vào thành sản phẩm cuối cùng như triển khai sản xuất, quản
lý chất lượng, vận hành và bảo trì thiết bị...
• Hoạt động đầu ra: bao gồm các hoạt động nhằm đưa sản phẩm đến các
khách hàng của công ty: bảo quản, quản lý hàng hóa, phân phối, xử lý
các đơn hàng.
• Marketing: xoay quanh bốn vấn đề chủ yếu: sản phẩm, giá cả, chiêu thị
và kênh phân phối. Đây là hoạt động có vai trò quan trọng, nếu thực
hiện kém sẽ làm cho ba hoạt động trên kém theo.


13

• Dịch vụ hậu mãi: đây cũng là hoạt động quan trọng, ngày càng được
các nhà quản trị quan tâm. Nó bao gồm các hoạt động như lắp đặt, sửa
chữa, huấn luyện khách hàng, giải quyết các thắc mắc và khiếu nại của
khách hàng.
1.2.3.2 Phân tích các hoạt động hỗ trợ
Là những hoạt động tác động một cách gián tiếp đến sản phẩm, và nhờ nó
mà các hoạt động chính được thực hiện một cách tốt hơn. Dạng chung nhất
của hoạt động hỗ trợ bao gồm các hoạt động như quản trị nguồn nhân lực, phát
triển công nghệ, kiểm soát chi tiêu và cấu trúc hạ tầng của công ty.
• Nguồn nhân lực:
Bao gồm nhà quản trị các cấp và nhân viên thừa hành ở tất cả các bộ phận.
Nhà quản trị các cấp là nguồn nhân lực quan trọng, có vai trò lãnh đạo doanh
nghiệp. Mục đích của việc phân tích nhà quản trị các cấp là xác định khả năng
hiện tại và tiềm năng của từng nhà quản trị nhằm xem xét và đánh giá đạo đức
nghề nghiệp, các kỹ năng chuyên môn, kỹ năng nhân sự, kỹ năng tư duy và
những kết quả đạt được trong quá trình thực hiện các chức năng quản trị. Đối
với nhân viên thừa hành, việc phân tích do nhà quản trị thực hiện nhằm đánh

giá tay nghề, trình độ chuyên môn, đạo đức nghề nghiệp và kết quả đạt được
trong từng thời kỳ liên quan đến nghề nghiệp và các nhiệm vụ, mục tiêu cụ thể
trong các kế hoạch tác nghiệp, từ đó hoạch định các kế hoạch đào tạo, đào tạo
lại, huấn luyện...để nâng cao chất lượng.
• Phát triển công nghệ:
Công nghệ gắn liền với tất cả các hoạt động tạo giá trị trong một doanh
nghiệp. Nó gắn liền với việc đổi mới và đầu tư công nghệ- kỹ thuật, khai thác
và sử dụng thiết bị mới, khả năng cạnh tranh công nghệ.


×