Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Đề và đáp án hình8 tiết25( 2 đề)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (58.09 KB, 5 trang )

ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8. TIẾT25
Trường THCS Trần Quang Khải
Lớp : 8/
Họ, tên
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu
Câu 1: Tứ giác nào không có trục đối xứng?
a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành
Câu 2: Tứ giác có hai đường chéo không vuông góc là
a) Hình thang cân b) Hình thoi c) Hình vuông d) Cả 3 đều đúng
Câu 3: Hình bình hành có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông
(1) Hai đường chéo bằng nhau
(2) Hai cạnh kề bằng nhau
(3) Có một góc vuông
(4) Một đường chéo là phân giác của một góc
a) (1) và (2) b) (1) và (3) c) (2) và (4) d) Cả 3 đều đúng
Câu 4: Cho tứ giác ABCD có
µ
µ
µ
µ
A : B : C : D 1 : 2 : 1 : 2=
. Tứ giác ABCD là:
a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành
Câu 5: Cho tứ giác MNPQ. Gọi E, F ,G, H lần lượt là trung điểm MN, NP, PQ, QM. Tứ giác
EFGH là hình chữ nhật nếu có
a)
MN PQ=
b)
MP NQ=
c)


MN// PQ
d)
MN PQ^
Câu 6: Cho hình vuông ABCD, AB = 6cm. Độ dài đường chéo của hình vuông ABCD là
a)
6
cm b)
12
cm c)
72
cm d) Kết quả khác
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Cho hình bình hành ABCD có AB > BC. Tia phân giác của góc D cắt AB tại E.
Chứng minh : Tam giác ADE cân. (2 điểm)
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Vẽ MD, ME lần lượt vuông
góc với AB, AC.
a) Tứ giác ADME là hình gì, vì sao? (2 điểm)
b) Gọi F là điểm đối xứng của M qua D.Chứng minh tứ giác ACMF là hình bình hành.
(2 điểm)
c) Gọi O là giao điểm của AM và DE. Chứng minh ba điểm C, O, F thẳng hàng.
(1 điểm)
--- Hết ---
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐÊØ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8 –TIẾT25
CHỦ ĐỀ
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tính chất của tứ giác
1
0.5

1
2
1
0.5
1
1
4
4,0
Dấu hiệu nhận biết tứ
giác
1
2
2
1
1
2
1
0.5
5
5,5
Đối xứng tâm, đối xứng
trục
1
0.5
1
0,5
Tổng
2
1
1

2
2
1
2
4
2
1
1
1
10
10
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1d ; 2a ; 3a , 4d , 5b ; 6c
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu Đáp án Điểm
1
1
2
1
E
D
C
B
A
0,25
ABCD là hình bình hành
Þ
AB//CD
Þ



1 1
A E=



1 2
A A=
Þ


2 1
A E=
Vậy :
ADEV
cân tại D
0.75
0.75
0,25
2
F
O
M
E
D
C
B
A
2a Tứ giác ADME là hình chữ nhật vì

·
·
·
0
DAE AEM MDA 90= = =
0.5
1.5
2b M và F đối xứng qua D
Þ
MF = 2DM
Trong
V
ABC có MB = MC và MD//AC ( vì
^
AB)
Þ
DA = DB
Þ
DM là đường trung bình của
V
ABC
Þ
AC = 2DM
MF//AC và MF = AC
Þ
ACMF là hình bình hành.
0.5
0.5
0.5
0.5

2c ADME là hình chữ nhật
Þ
O là trung điểm của AM
Hình bình hành ACMF có O là trung điểm của AM
Þ
O là trung điểm của
CF
Þ
C, O, F thẳng hàng
0,5
0,5
ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8. TIẾT 25
Trường THCS Trần Quang Khải
Lớp : 8/
Họ, tên
Điểm Lời phê của thầy, cô giáo
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Chọn câu đúng bằng cách khoanh tròn chữ cái đứng đầu câu
Câu 1: Tứ giác nào không có tâm đối xứng?
a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành
Câu 2: Tứ giác có hai đường chéo không bằng nhau là
a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Cả 3 đều đúng
Câu 3: Hình bình hành có thêm yếu tố nào sau đây là hình vuông
(5) Có một góc vuông
(6) Hai đường chéo bằng nhau
(7) Hai đường chéo vuông góc
(8) Một đường chéo là phân giác của một góc
a) (1) và (2) b) (1) và (3) c) (3) và (4) d) Cả 3 đều đúng
Câu 4: Cho tứ giác ABCD có
µ
µ

µ
µ
A : B : C : D 1 : 1 : 2 : 2=
. Tứ giác ABCD là:
a) Hình thang cân b) Hình chữ nhật c) Hình thoi d) Hình bình hành
Câu 5: Cho tứ giác MNPQ. Gọi E, F ,G, H lần lượt là trung điểm MN, NP, PQ, QM. Tứ giác
EFGH là hình thoi nếu có
a)
MP NQ^
b)
MN NQ=
c)
MN// PQ
d)
MN PQ^
Câu 6: Cho hình thang ABCD (AB//CD), CD = 8 cm, AB = 6cm. Độ dài đường trung bình
của hình thang ABCD là
a) 14cm b) 7 cm c) 2 cm d) kết quả khác
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu 1: Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ là AB. Từ A vẽ đường thẳng song song với
BC cắt CD tại E. Chứng minh : Tam giác ADE cân. (2 điểm)
Câu 2: Cho tam giác ABC vuông tại A, đường trung tuyến AM. Vẽ MD, ME lần lượt vuông
góc với AB, AC.
d) Tứ giác ADME là hình gì, vì sao? (2 điểm)
e) Gọi F là điểm đối xứng của M qua D. Chứng minh tứ giác AMBF là hình thoi.(2
điểm)
f) Gọi O là trung điểm của AM. Chứng minh ba điểm C, O, F thẳng hàng. (1 điểm)
--- HẾT ---
MA TRẬN THIẾT KẾ ĐÊØ KIỂM TRA HÌNH HỌC 8 –TIẾT25
CHỦ ĐỀ

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tính chất của tứ giác
1
0.5
1
2
1
0.5
1
1
4
4,0
Dấu hiệu nhận biết của tứ
giác
1
2
2
1
1
2
1
0.5
5
5,5
Đối xứng tâm, đối xứng
trục
1
0.5

1
0,5
Tổng
2
1
1
2
2
1
2
4
2
1
1
1
10
10
ĐÁP ÁN
I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
1a ; 2c ; 3b , 4a , 5a ; 6b
II. TỰ LUẬN: (7 điểm)
Câu Đáp án Điểm
1
1
E
D
C
B
A
0,25

ABCD là hình thang cân
Þ
µ
µ
C D=
Mà AE // BC
Þ
µ ¶
1
C E=
Þ
µ

1
D E=
Vậy :
ADEV
cân tại A
0.75
0.75
0,25
2
O
M
F
E
D
C
B
A

2a Tứ giác ADME là hình chữ nhật vì
·
·
·
0
DAE AEM MDA 90= = =
0.5
1.5
2b M và F đối xứng qua D
Þ
DF = DM
Trong
V
ABC có MB = MC và MD//AC ( vì
^
AB)
Þ
DA = DB
Þ
DF = DM và DA = DB
Þ
AMBF là hình bình hành

FM AB^
Þ
AMBF là hình thoi
0.5
0.5
0.5
0.5

2c MF//AC và MF = AC
Þ
ACMF là hình bình hành
Hình bình hành ACMF có O là trung điểm của AM
Þ
O là trung điểm của
CF
Þ
C, O, F thẳng hàng
0,5
0,5

×