Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

đề thi Lý 11 NC

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (141.43 KB, 2 trang )

Đề thi học kỳ 1
I. Trắc nghiệm
1. Phát biểu nào sau đây là đúng ? Dòng điện trong chân không là :
A. Dòng các êlectron bắn ra từ catôt được nung nóng .
B. Dòng các êlectron bắn ra từ catôt khi có ion dương đập vào catôt .
C. Dòng các êlectron tạo thành do tác nhân ion hóa .
D. Dòng các êlectron bắn ra từ catôt với vận tốc lớn .
3. Có 12 pin ghép hỗn hợp đối xứng . Mỗi pin có e
0
= 1,5V , r
0
= 1

, mạch ngoại là điện trở R
= 3

. Phải ghép các pin thế nào để cường độ dòng điện qua mạch ngoài cực đại ?
A. 4 hàng , mỗi hàng 3 pin . B. 2 hàng , mỗi hàng 6 pin .
C. 6 hàng , mỗi hàng 2 pin. D. 3 hàng , mỗi hàng 4 pin .

6. Mắc nối tiếp một số nguồn giống nhau cùng có suất điện động 3V , điện trở trong 1

để
thắp sáng một bóng đèn 120V - 60W . Để đèn sáng bình thường phải dùng bao nhiêu nguồn ?
A. 60 B. Một số khác C. 50 D. 40
7. Điện phân dung dòch AgNO
3
với điện cực bằng bạc (Ag = 180) . Điện lượng qua bình điện
phân là 965C . Khối lượng bạc giải phóng ở catôt là bao nhiêu ?
A. 10,8g B. 1,08g C. 0,108g D. 108g


10. Một bình điện phân dung dòch CuSO
4
có điện cực bằng Platin có suất phản điện 3,1V , điện
trở trong 0,5

. Mắc bình điện phân vào nguồn điện có suất điện động 4V điện trở trong là 0,1

. Cu = 64 . Sau bao lâu thì khối lượng đồng bám vào catôt là 2,4g ?
A. Một giá trò khác B. 5200s C. 400 D. 9650s
11. Một bếp điện có hai điện trở R giống nhau mắc song song . Hỏi nếu mắc hai điện trở nối tiếp
nhau thì cùng hiệu điện thế sử dụng công suất tỏa nhiệt của bếp điện tăng hay giảm ?
A. Tăng 2 lần B. Tăng 4 lần C. Giảm 2 lần D. Giảm 4 lần


15. Điện phân dung dòch NaCl với dòng điện có cường độ 2A . Sau 16 phút 5 giây thể tích khí
hidro (ở điều kiện tiêu chuẩn ) thu được ở catôt là :
A. 224cm
3 B.
112cm
3 C.
1120cm
3 D.
2240cm
3
16. Trong các hiện tượng sau :
I. Sự ion hóa do tác dụng của các bức xạ tử ngoại, Rơnghen .
II. Sự ion hóa do va chạm .
III. Sự phát xạ nhiệt êlectron .
Hiện tượng nào là nguyên nhân của tia lửa điện ?
A. I và III B. I C. I và II D. II

17. Điều nào sau đây xảy ra ở lớp tiếp xúc p - n ?
A. Có sự khuếch tán êlectron từ n sàng p , lỗ trống từ p sang n .
B. Cả ba điều trên .
C. Giữa hai mặt của lớp tiếp xúc có một hiệu điện thế .
D. Có một điện trường ở lớp tiếp xúc .
18. Có 20 pin , mỗi pin có E
0
= 1,5V , r
0
= 1

, được mắc thành x hàng , mỗi hàng có y pin nối
tiếp . Mạch ngoài là một điện trở R =5

. Xác đònh giá trò x , y để công suất tiêu thụ mạch
ngoài lớn nhất .
A. x = 2 , y = 10 B. x = 4 , y = 5 C. x = 10 , y = 2 D. x = 5 , y = 4
19. Muốn dùng quạt 110V - 50W với mạng điện có hiệu điện thế U = 220V người ta mắc nối
tiếp quạt điện với một bóng đèn với hiệu điện thế đònh mức 220V . Để quạt điện hoạt động bình
thường thì công suất đònh mức của bóng đèn phải là bao nhiêu ?
A. 150W B. 200W C. 50W D. 100W
20. Mắc nối tiếp hai bình điện phân , bình thứ nhất đựng dung dòch CuSO
4
, bình thứ hai đựng
dung dòch AgNO
3
. Sau một giờ , lượng đồng giải phóng ở catôt của bình thứ nhất là 0,32g . Khối
lượng bạc giải phóng ï ở catôt thứ hai có giá trò nào sau đây : Cu = 64 , Ag = 108
A. 1,08g B. 108g C. Một gíatrò khác D. 0,54g
Khởi tạo đáp án

01. ;   ­   ­   ­ 06. ­   /   ­   ­ 11. ­   ­   ­   ~ 16. ­   ­   ­   ~
02. ­   ­   = 07. ­   /   ­   ­ 12. ;   ­   ­   ­ 17. ­   /   ­   ­
03. ­   /   ­   ­ 08. ­   /   ­   ­ 13. ­   ­   =   ­ 18. ;   ­   ­   ­
04. ­   /   ­   ­ 09. ­   /   ­   ­ 14. ­   ­   =   ­ 19. ­   /   ­   ­
05. ­   /   ­   ­ 10. ;   ­   ­   ­ 15. ;   ­   ­   ­ 20. ;   ­   ­   ­
II. Tự luận :
1. Một nguồn điện có điện trở trong 0,1 Ω được mắc nối tiếp với điện trở 4,8 Ω thành mạch kín .
Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn điện là 12 V Tính suất điện động của nguồn và
cường độ dòng điện trong mach .
2. Khi hai điện trở giống nhau mắc nối tiếp vào một nguồn điện U thì công suất tiêu thụ của
chúng là 20 W . Nếu các điện trởû này được mắc song song và nối vào nguồn thì công suất
tiêu thụ tổng cộng là bao nhiêu ?
3.Có 8 nguồn điện giống nhau, suất điện động và điện trở
trong của một nguồn là ξ = 4,5 V ; r = 0,5 V. Các điện trở R
1
= 2 Ω, R
2
= 2 Ω, R
3
= 6 Ω, R
4
= 12 Ω, R
5
= 6 Ω, . Điện trở
của ampe kế không đáng kế.
a) Số chỉ ampe kế ? Cường độ dòng điện qua các điện
trở ?
b) Vôn kế được mắc vào hai điểm BE, khi đó số chỉ
vôn kế là bao nhiêu, đầu dương vôn kế được mắc
vào điểm nào ?

c) Nếu thay điện trở R
5
bằng bình điện phân đựng dung
dòch AgNO
3
với các cực được làm bằng Ag có điện
trở bằng R
5
. Tính khối lượng Bạc bám vào catôt
trong thời gian 16 phút 5 giây ? ( Cho m
Ag
= 108 , n =
1)
d) Nếu thay điện trở R
3
bằng một bóng đèn ghi (6V –
6W) thì đèn có sáng bình thường không ?
A
C
D
E
R
4
R
1
A
B
R
3
R

5
R
2

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×