Tải bản đầy đủ (.doc) (9 trang)

Tuần 9: Tiết 17-18

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.14 KB, 9 trang )

GV :§ç Hoµi Thanh
Ngày soạn: 14/ 10/ 2010 Tuần: 9
Ngày dạy: 18/ 10/ 2010 Tiết: 17
ÔN TẬP

I. MỤC TIÊU BÀI HỌC
1/KT : Kiểm tra, đánh giá mức độ hiểu và nắm vững các đặc điểm chính về dân cư , tình
hình phát triển kinh tế và một số ngành sản xuất ở Nước ta .
2/ KN : Kiểm tra đánh giá kó năng đọc và phân tích biểu đồ, lược đồ , phân tích mối quan
hệ giữa điều kiện tự nhiên và phát triển sản xuất .
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY- HỌC:
1.GV:
- Bản đồ công nghệp VN
- Bản đô kinh tế chung VN
- Bản đồ giao thông VN
2. HS:
- Átlát VN
III. HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/Ổn định lớp.
2/ Kiểm tra bài cũ :Do tiết trước thực hành nên không kiểm tra
3/ Giới thiệu bài :
HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG CHÍNH
Hoạt động 1 :Gvđưa ra hệ thống câu
hỏi
1/Nêu đặc điểm dân cư VN ?S ự phân
bố các dân tộc ở nước ta ntn?Nguyên
nhân ?
2/Nước ta có số dân ntn ? Sự phân bố
ra sao?
3/ Nước ta có mật độ dân số ntn?Phân
bố ra sao nguyên nhân ? Hậu quả?


4/ Quá trình đô thò hoá ở nước ta ntn?
1./ Nước ta có 54 dân tộc, mỗi dân tộc có nét văn
hố riêng. Dân tộc kinh chiếm 86%
- Phân bố: Dân tộc kinh: Đồng bằng.
Dân tộc ít người: Miền núi, trung du.
2. Số dân: 79.7 triệu người năm 2002.
- từ cuối những năm 50 của TK XX nước ta có
hiện tượng bùng nổ dân số. Hiện nay do thực hiện
chính sách dân số, KHHGĐ nên tỉ lệ gia tăng dân số
giảm.
Cơ cấu dân số theo độ tuổi của nước ta đang có sự
thay đổi.
3./ - Mật độ dân số cao 24. người/km2. Phân bố
khơng đều.
- Đồng bằng, thành thị.
- thưa: miền núi, trung du, nơng thơn do điều kiện
Trêng THCS Xu©n §µi
1
GV :§ç Hoµi Thanh
Vấn đề sử dụng ra sao ?
5/ Nước ta có nguồn lao động ra ntn ?
Vấn đề sử dụng ra sao?
6/Vấn đề việc làm và chất lượng cuộc
sống của người dân ra sao?
7/ Nêu đặc điển nền KT nước ta ?
8/Những nhân tố tự nhiên ,KT –XH
ảnh hưởng ntn đến sự phát triển và
phân bố nông nghiệp ?
9/Sự phát triển và phân bố nông
nghiệp nt n ?

10/ Sự phân bố và phát triển thuỷ sản
ntn ?
11/Các nhân tố nào ảnh hưởng đến sự
phát triển và phân bố công nghiệp ?
12/nước ta có các ngành công nghiệp
trọng điểm nào ?Phát triển ra sao ?
sơng và đi lại chi phối  ơ nhiễm mơi trường, tệ nạn
xã hội.
4/ số dân thành thhị tăng liên tục .
5/ Nguồn lao động nước ta dồi dào cơ cấu sử dụng
lao động đang thay đổi theo hướng tích cực: lao
động nơng lâm ngư nghiệp giảm, lao động nơng
nghiệp, xây dựng, dịch vụ tăng.
6/ Vấn đề việc làm đang là vấn đề gay gắt ở nước ta.
Chất lượng cuộc sống của người dân ngày càng được
cải thiện nhưng vẫn chưa đồng bộ.
7/ Nền kinh tế nuớc ta trong thời kì đổi mới.
- Nét đặc trưng của nền kinh tế nước ta là sự chuyển
dịch cơ cấu kinh tế: về cơ cấu nghành, cơ cấu lãnh
thổ, cơ cấu kinh tế.
- Những thành tựu; Kinh tế tăng truởng vững chắc.
Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng cơng
nghiệp hố.
Kinh tế nước ta đang hồ nhập với thế giới và khu
vực.
- Thách thức; Cạn kiệt tài ngun, ơ nhiễm mơi
trường, biến động của thị trường.
8/ *Những nhân tố tự nhiên:
- Tài ngun đất.
- Tài ngun khí hậu.

- Tài ngun thực vật.
- Tài ngun nước.
*Những nhân tố KT-XH.
- Dân cư và lao động nơng thơn.
- Cơ sở vật chất-kĩ thuật.
- Chính sách phát triển nơng nghiệp.
- thị trường trong và ngồi nuớc.
9/ Ngành trồng trọt : chuyển mạnh sang trồng cây
hàng hố
-Cây lương thực : lúa là cây lương thực chính . Phân
bố chủ yếu ở ĐBSH , ĐBSCL
-Cây cơng nghiệp : Phân bố chủ yếu ở Đơng Nam
Bộ ,Tây Ngun .Cây ăn quả có nhiều loại có giá trị
kinh tế cao
Ngành chăn ni : còn chiếm tỉ trọng thấp trong
nơng nghiệp
-Chăn ni trâu bò.
-Chăn ni lợn.
-Chăn ni gia cầm.
10/ Sự phân bố và phát triển thuỷ sản.
- Nguồn lợi thuỷ sản phong phú.
Trêng THCS Xu©n §µi
2
GV :§ç Hoµi Thanh
13/Nêu vai trò ? đặc điểm phát triển
và phân bố của ngành dòch vụ ?
14/Nêu đặc điểm phát triển và phân
bố của ngành gtvt ?Loại hình gtvt nào
chiếm tỉ trọng cao nhất tại sao?
15 Ngành thương mại và du lòch ở

nước ta phát triển ntn ?
16 Tại sao nước ta buôn bán nhiều với
thò trường châu Á TBD?
+ Hoạt động 2Nhóm
Xu hướng chuyển dòch cơ cấu kinh tế
Những thành tựu và khó khăn
Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát
triển và phân bố nông nghiệp, công
nghiệp
Sự phát triển và phân bố nông nghiệp
+ Ngành trồng trọt
Sự phát triển và phân bố công nghiệp
+ Cơ cấu ngành CN
+ Các ngành CN trọng điểm
Sự phát triển và phân bố lâm nghiệp,
thủy sản
Vai trò của dòch vụ
Đặc điểm phát triển và phân bố c1c
ngành dòch vụ
GTVT và Bưu chính viễn thông
Thương mại và du lòch
ĐK thuận lợi để trở thành trung tâm
thương mại, dòch vụ
Hoạt động 3: Phần thực hành
Nhân xét bảng số liệu, phân tích, so
sánh
Vẽ biểu đồ tròn, miền
Đọc lược đồ
Điền hoặc lập sơ đồ
- Sự phân bố và phát triển thuỷ sản.

+ Sản xuất thuỷ sản phát triển mạnh mẽ, tỉ trọng
tăng
+ Nghề ni trồn thuỷ sản phát triển.
11/ Các nhân tố ảnh hưởng đến sự phát triển và phân
bố cơng nghiệp:
- Những nhân tố tự nhiên.
- Những nhân tố KT XH: dân cư, lao động, cơ sở vật
chất kĩ thuật, chính sách, thị trường.
12/ Các ngành cơng nghiệp trọng điểm.
-Cơng nghiệp khai thác nhiên liệu.
-Cơng nghiệp điện.
-Một số ngành cơng nghiệp nặng khác.
-Cơng nghiệp chế biến lương thực thực phẩm.
-Cơng nghiệp dêt.
13/ Dĩch vụ có vai trò quan trọng trong phát triển
kinh tế.
-Dịch vụ đã phát triển khá nhanh và có nhiều cơ hội
để phát triển ngang tầm quốc tế.
-Phân bố khơng đều tập trung chủ yếu những nơi
đơng dân và kinh tế phát triển.
14/ -Giao thơng vận tải có vai trò đặc biệt quan trọng
đối vớimọi nghành kinh tế. –Giao thơng vân tải có
đủ các loại hình giao thơng trong đó giao thơng
đường bộ có tỉ trọng cao nhất do vận chuyển nhanh,
rẽ, đáp ứng nhu cầu phát triển kinh tế.
15/ Hoạt động thương mại ngày càng phát triển mỏ
rộng quan hệ với thị trường quốc tế, hàng hố đa
dạng, chất lưọng cao.
Du lịch: có nhiều tiềm năng và ngày càng được đầu
tư phát triển đem lại nguồn thu nhập lớn, cải thiện

đời sống
16/ Nước ta mở rộng bn bán với thị trường châu
Á- Thái Bình Dương do:
-Vị trí thuận lợi
-Có mối quan hệ truyền thống
-u cầu chất lượng khơng cao, phù hợp với hàng
hố Việt Nam
- Nhu cầu hàng hố có n ét tương đồng.
Trêng THCS Xu©n §µi
3
GV :§ç Hoµi Thanh
4. KI ỂM TRA ĐÁNH GIÁ.
5. HOẠT ĐỘNG NỐI TIẾP :
- Ôn tập từ bài 116
- Chuẩn bò KT 1 tiết
IV. RÚT KINH NGHIỆM.
Ngày soạn: 14/10/ 2010 Tuần: 9
Ngày dạy: 20/10/2010 Tiết: 18
KIỂM TRA 1 TIẾT
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC.
1,Kiến thức: - HS nắm được những kiến thức cơ bản đã học.
- Hơn 50% HS nắm được kiến thức cơ bản đã học.
2. Kỹ năng: - Nắm được kỹ năng sử dụng Átlát, kỹ năng làm bài trắc nghiệm và tự luận.
3. Thái độ: Có ý thức học tập tốt, u mơn học.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY-HỌC.
1. GV: - Đề kiểm tra, ma trận
Trêng THCS Xu©n §µi
4
GV :§ç Hoµi Thanh
2. HS: - Átlát

III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP.
1. Ổn định lớp:
2. Kiểm tra bài cũ: Khơng
3. Tiến hành kiểm tra:
MA TR ẬN
Nội dung
Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Tổng
điểm
TN TL TN TL TN TL
Th¬ng
m¹i vµ du
lÞch 2: 0,25® 1: o,25® 8(2,0®) 3
các loại
hình
quần cư
7(2,0đ)
1
Sự phát
triển kinh
tế VN 9(3®) 3,0
DÞch vơ 3: 0,25 ® o.5
L©m
nghiƯp 4: 0,25 ®
o.5
C«ng
nghiƯp 5: 1 ® 1
GTVT 6: 1 ® 1
Tỉng
1,75
1,25 4 3

10
A. TRẮC NGHIỆM (3.0Đ):
* Khoanh tròn câu em cho là đúng nhất.
Câu 1 : (0.25 đ ) Du lòch nước ta chia làm
a. nhóm : Tự nhiên và nhân văn. b. nhóm : Bãi tắm, di tích lòch
sử và phong cảnh.
c. nhóm : Phong cảnh, lễ hội. d. Cả a, b, c sai.
Câu 2: (0.25 đ ) Hai trung tâm thương mại và du lòch lớn nhất nước ta là
a. Hà Nội, Thành Phố Hồ Chí Minh. b. Hà Nội, Hải Phòng.
c. Thành Phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng d. Thành Phố Hồ Chí Minh,
Cần Thơ.
Câu 3: (0.25 đ ) Dòch vụ nước ta phân làm
Trêng THCS Xu©n §µi
5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×