Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Hóa 9 chuẩn KTKN + Tích hợp new tiet 21 22

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.79 KB, 5 trang )

Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 21
Tính chất vật lý của kim loại,
I/ Mục tiêu:
1/ Kiến thức:
- HS biết một số tính chất vật lý của kim loại nh: Tính dẻo, tính dẫn điện, tính đàn
hồi và ánh kim.
- Một số ứng dụng củ kim loại trong đời sống sản xuất có liên quan đến tính chất vật
lý nh: Chế tạo máy móc, dụng cụ sản xuất, vật dụng gia đình, vật liệu xây dựng ...
2/ Kĩ năng:
- Biết thực hiện những thí nghiệm đơn giản, quan sát mô tả hiện tợng quan sát, nhận
xét và rút ra kết luận về từng tính chất vật lý.
3/ Thái độ.
- Yêu thích bộ môn hoá học
II/ Đồ dùng dạy học:
1/Giáo viên: dd CuSO
4
; dd H
2
SO
4
; dây kẽm; kẽm viên. Dây nhôm; búa
- ống nghiệm; kẹp gỗ; pipét.
(Chuẩn bị cho 6 nhóm)
2/ Học sinh: Kiến thức đã học về kim loại và bài mới.
III/ Phơng pháp
- Trực quan,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV: Tổ chức dạy học
*/ Khởi động:
- Mục tiêu: Gây hứng thú trong học tập


- Thời gian: 3p
- Cách tiến hành:
Gv giới thiệu bài:
Xung quanh chúng ta có rất nhiều các vật dụng làm bằng kim loại . Vậy căn cứ vào
đâu mà ngời ta có thể sử dụng các kim loại đó Chúng ta sẽ tìm hiểu bài để trả lời câu hỏi
đó.
Hoạt động 1: Tính dẻo
- Mục tiêu: HS biết đợc kim loại có tình dẻo
- Thời gian: 10p
- Đồ dùng dạy học: Các loại sắt đợc rèn, dây nhôm, búa
- Cách tiến hành: Hoạt động nhóm
Hoạt động của GV và HS Nội dung
I. Tính chất vật lí của kim loại
- Gv hớng dẫn học sinh làm TN theo nhóm:
Lấy búa đập mạnh vào dây nhôm, quan sát và
trả lời câu hỏi.
?Qua TN hãy cho biết kim loại có tính chất
gì?
?Bằng vốn hiểu biết hãy nêu ứng dụng tính
dẻo của kim loại?
- HS làm thí nghiệm theo nhóm
Quan sát thảo luận để trả lời câu hỏi
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả nhóm khác
nhận xét bổ sung
Gv chốt kiến thức.
1. Tính dẻo
KL: Kim loại có tính dẻo.
ứng dụng: Dễ rèn, kéo sợi, dát mỏng để
tạo nên nhiều vật dụng khác nhau.
Hoạt động 2: Tính dẫn điện

- Mục tiêu: HS biết đợc kim loại có khả năng dẫn điện
- Thời gian:10p
- Đồ dùng dạy học: Các loại dây điện, nguồn điện, bóng đèn
- Cách tiến hành: Hoạt động nhóm
- GV làm thí nghiệm 2-1 ( SGK)
- HS quan sát trả lời: đèn sáng.
+ Trong thực tế, dây dẫn điện làm bằng kim
loại gì ?
+ Các kim loại khác nhau có dẫn điện không ?
- HS làm thí nghiệm theo hớng dẫn của giáo
viên.
+ Thí nghiệm:
2. Tính dẫn điện:
+Kết luận: Kim loại có tính dẫn điện.
- Kim loại khác nhau có độ dẫn điện khác
nhau, kim loại có độ dẫn điện tốt nhất là
Ag, Al, Cu.
- Lu ý: Không dùng dây dẫn điện trần
Hoạt động 3: Tính dẫn nhiệt
- Mục tiêu: HS biết đợc kim loại có tính dẫn nhiệt
- Thời gian:10p
- Đồ dùng dạy học: Các loại dụng cụ dẫn nhiệt, sợi dây thép, đèn cồn, kẹp gỗ
- Cách tiến hành: Hoạt động nhóm
- Hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm, đốt nóng
1 đoạn dây thép trên ngọn lửa đèn cồn, nhận
xét hiện tợng và giải thích.
- HS làm thí nghiệm.
- Học sinh quan sát, trả lời.
3. Tính dẫn nhiệt:
+ Kim loại có tính dẫn nhiệt.

+ Kim loại dẫn điện tốt thì cũng dẫn nhiệt
tốt.
Hoạt động 4: ánh kim
- Mục tiêu: HS biết đợc kim loại có ánh kim
- Thời gian: 7p
- Đồ dùng dạy học: Đồ trang sức bằng kim loại
- Cách tiến hành: Hoạt động nhóm
- Quan sát các kim loại cho biết kim loại nào
có mầu ánh kim đẹp ?
- Gọi 1 học sinh đọc phần Em có biết.
- Kết luận: (SGK
4. ánh kim.
- Kim loại có ánh kim.
- Kim loại khác nhau thì có ánh kim khác
nhau.
V. Tổng kết và hớng dẫn về nhà
1. Củng cố: GV nhắc lại các kiến thức cơ bản
2. Hớng dẫn học ở nhà: dặn HS về học bài và chuẩn bị bài mới
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 22: Tính chất hoá học của kim loại
I. Mục tiêu:
1. Kiến thức:
- Học sinh biết đợc tính chất hoá học của kim loại nói chung, tác dụng của kim loại
với phi kim, với dd axit, với dd muối.
2. Kỹ năng:
- Biết rút ra tính chất hoá học của kim loại từ các kiến thức đã học.
3. Thái độ:
- Học sinh hăng hái phát biểu, làm thí nghiệm, say mê nghiên cứu bộ môn.
II. Đồ dùng dạy học

1. GV:
- Dụng cụ hoá chất nh các thí nghiệm SGK.
- Bảng phụ, phiếu học tập.
2. HS:
- Bảng phụ, phiếu học tập.
III. Phơng pháp
- Trực quan,vấn đáp, hoạt động nhóm
IV. Tổ chức dạy học
*/ Khởi động
- Mục tiêu: Kiểm tra kiến thức cũ
- Thời gian: 3p
- Cách tiến hành:
? Nêu các tính chất vật lý của kim loại
Hoạt động 1: Phản ứng của kim loại và phi kim
- Mục tiêu: HS biết đợc kim loại có phản với các phi kim
- Thời gian: 15p
- Đồ dùng dạy học: Hoá chất và dụng cụ thí nghiệm
- Cách tiến hành: Hoạt động nhóm lớn
Hoạt động của GV và HS Nội dung
- GV làm thí nghiệm và yêu cầu học sinh
quan sát.
+ TN1: đốt Fe trong oxi
+ TN2: đốt Na nóng chẩy trong khí Clo,
học sinh quan sát hiện tợng và giải thích.
+ GV thông báo thêm kim loại còn tác
dụng với phi kim lu huỳnh.
I. Phản ứng của kim loại và phi kim.
1. Tác dụng với oxi tạo ra oxit.
t
o

3 Fe+ 20
2


Fe
3
0
4
2. Tác dụng với Clo tạo ra muối Clo
t
o
2 Na+Cl
2

2 NaCl
3. Tác dụng với S tạo ra muối sunfua
t
o
S+ Fe

FeS
KL: Hầu hết các kim loại (trừ Ag, Au, )
phản ứng với oxi ở nhiệt độ thờng.
- ở nhiệt độ cao, kim loại phản ứng với các
phi kim khác tạo thành muối.
Hoạt động 2:Phản ứng của kim loại với dung dịch axit
- Mục tiêu: HS biết đợc kim loại phản ứng với dung dịch axit
- Thời gian:7p
- Đồ dùng dạy học:kẽm và axit
- Cách tiến hành: Hoạt động nhóm bàn

- Gọi 1 học sinh nhắc lại tính chất
này và viết PTPƯ.
- Học sinh làm BT 1( phiếu học tập)
II. Phản ứng của kim loại với dd
axit.
Mg+ H
2
S0
4

MgS0
4
+H
2

2Al+6HCl

2 AlCl
3
+3H
2
Hoạt động 3: Phản ứng của kim loại với dung dịch muối
- Mục tiêu: HS biết đợc kim loại phản ứng với dung dịch muối
- Thời gian:10p
- Đồ dùng dạy học:Kim loại và dung dịch muối
- Cách tiến hành: Hoạt động nhóm lớn
- GV hớng dẫn học sinh làm thí nghiệm.
- Học sinh làm thí nghiệm.
* Cho dây đồng vào dd AGN0
3

, quan sát hiện
III. Phản ứng của kim loại với dd muối.
Cu+ 2 AgN0
3

Cu( N0
3
)
2
+ Cu

tợng và viết PTPƯ.
* Cho dây kẽm vào dd CuS0
4
, quan sát hiện t-
ợng và giải thích.
* Cho dây đồng vào ống nghiệm đựng AlCl
3
,
quan sát và nhận xét.
Zn+CuS0
4

ZnS0
4
+Cu

Không có hiện tợng sẩy ra và Cu có độ
hoạt động yếu hơn Al.
- Kim loại hoạt động hoá học mạnh hơn

có thể đẩy đợc kim loại hoạt động hoá học
yếu hơn ra khỏi dd muối.
V. Tổng kết và hớng dẫn về nhà(10p)
1. Củng cố:
BT: Hoàn thành các PTPƯ sau.
a) Al+AgN0
3

? + ?
b) ? + CuS0
4



FeS0
4
+ ?
c) Mg+ ?


? + Ag
d) Al+ CuS0
4

? + ?
- Các nhóm làm bài tập ra phiếu học tập.
a) Al+3AgN0
3

Al(N0

3
)
3
+ 3Ag

b) Fe + CuS0
4



FeS0
4
+ Cu

c) Mg+ AgN0
3


Mg( N0
3
)
2
+ Ag

d) Al+ 3CuS0
4

Al
2
(S0

4
)
3
+3 Cu
2. HDVN:
- Dặn học sinh về học bài và làm bài tập trong sgk

×