Tải bản đầy đủ (.docx) (19 trang)

Bài thu hoạch diễn án dân sự Hồ sơ LS.DS 07DA1 Hôn nhân gia đình

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (137.47 KB, 19 trang )

HỌC VIỆN TƯ PHÁP
KHÓA ĐÀO TẠO LUẬT SƯ

BÀI THU HOẠCH DIỄN ÁN DÂN SỰ
KỸ NĂNG CƠ BẢN CỦA LUẬT SƯ KHI THAM GIA
GIẢI QUYẾT CÁC VỤ VIỆC DÂN SỰ
Hồ sơ LS.DS 07/DA1
HƠN NHÂN GIA ĐÌNH

Họ và tên:
Năm sinh:
SBD:
Nhóm:

Thành phố Hồ Chí Minh, Ngày tháng năm


TÓM TẮT NỘI DUNG VỤ ÁN
+ Nguyên đơn: Bà Nguyễn Thị Hảo, sinh năm 1978, địa chỉ: Thôn Nam Giang, xã
I.

Thượng Đạt, thành phố Hải Dương
+ Bị đơn: Ông Nguyễn Văn Nguyệt, sinh năm: 1976; địa chỉ: Thôn Thượng Triệt,
xã Thượng Đạt, thành phố Hải Dương
Về quan hệ vợ chồng: Chị Hoàng Thị Hảo và anh Nguyễn Văn Nguyệt kết hơn
năm 1999, có đăng ký tại UBND xã Thượng Đạt, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương.
Sau chung sống với nhau được 02 (hai) năm thì phát sinh mâu thuẫn, do không hợp
nhau về cách sống và anh Nguyệt hay đi chơi, đi nhậu về chửi bới, đánh đập chị
Hảo nên hai vợ chồng đã sống ly thân từ ngày 14/12/2014 đến nay. Ngày 02/1/2016,
chị Hảo khởi kiện xin ly hôn anh Nguyệt, anh Nguyệt cũng đồng thuận ly hôn.
II.



Về con chung: Vợ chồng chị Hảo anh Nguyệt có hai con là Nguyễn Thị
Nhi, sinh ngày 04/01/2000 và Nguyễn Đức Anh, sinh ngày 13/6/2007.
Hiện cháu Nhi đang ở với chị Hảo và cháu Anh ở với anh Nguyệt. Ban
đầu, chị Hảo và anh Nguyệt đều có nguyện vọng ni cả hai con và khơng
u cầu người cịn lại cấp dưỡng. Tuy nhiên qua q trình hịa giải, anh
Nguyệt đề nghị giao cháu Anh cho anh nuôi dưỡng, cháu Nhi vẫn ở với
mẹ, không ai cấp dưỡng nuôi con cho ai. Nguyện vọng của cả hai cháu là
muốn ở với chị Hảo.

III.

Về tài sản: Trong quá trình chung sống thì vợ chồng có xây 01 nhà cấp 4
18m2 lợp ngói, 1 giàn bếp và nhà vệ sinh khoảng 10m 2, 1 giếng khơi, 1 bể
xây gạch xi măng khoảng 1,6 m2 và các cơng trình phụ trên đất vào năm
1999, nhà được xây trên thửa đất số 496, tờ bản đồ số 01 tại xã Thượng
Đạt, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương có diện tích 216 m 2 và đã được cấp
giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mang tên vợ chồng chị Hảo anh
Nguyệt. Tổng tài sản trên đất là 4.100.000 VNĐ. Giấy chứng nhận này
hiện đang được thế chấp tại Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông
thôn. Về nhà và các tài sản trên đất, vợ chồng thống nhất là tài sản chung
hai vợ chồng. Chị Hảo không yêu cầu chia về phần tài sản này. Anh
Nguyệt yêu cầu chia đôi tài sản trên đất nhận hiện vật và trả tiền cho chị
Hảo. Riêng về đất thì các bên không thống nhất được với nhau.

2


IV.


Theo chị Hảo: Đất là của gia đình bà Nguyễn Thị Thoa (mẹ đẻ anh
Nguyệt) mua của UBND xã Thượng Đạt từ những năm 1994-1995, gia
đình anh Nguyệt cho anh Nguyệt thửa đất này từ trước khi hai vợ chồng
kết hôn. Hai vợ chồng xây nhà và dọn ra ở vào tháng 8/1999. Trước khi
làm nhà trên đất, gia đình bố mẹ anh Nguyệt khơng có bất cứ một cuộc
họp bàn hay tuyên bố cho hai vợ chồng chị Hảo anh Nguyệt thửa đất trên.
Đến năm 2005, UBND huyện Nam Sách cấp giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất mang tên hai vợ chồng.

V.

Chị yêu cầu được chia một nửa diện tích đất trên và xin được lấy phần
khơng có tài sản. Không đồng ý yêu cầu hủy giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất của anh Nguyệt.

VI.

Theo anh Nguyệt: Thửa đất này là của gia đình bố mẹ anh Nguyệt, khơng
phải là tài sản chung của vợ chồng anh Nguyệt chị Hảo. Bố mẹ anh chỉ
cho vợ chồng ở nhờ chứ chưa cho vì gia đình anh cịn đơng anh em. Năm
2005, UBND xã Thượng Đạt và UBND huyện Nam Sách tự làm giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất mang tên hai vợ chồng. Anh không đứng
ra kê khai để làm giấy chứng nhận. Sau khi nhận giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất, anh Nguyệt khơng có ý kiến thắc hoặc khiếu kiện khiếu nại
nào về việc cấp giấy chứng nhận cho hai vợ chồng. Tuy nhiên, chị Hảo
khơng có cơng sức trong việc tôn tạo, bồi đắp thửa đất mặc dù chị Hảo có
sinh sống tại thửa đất. Quan điểm của anh là hủy giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất đã cấp cho vợ chồng anh, trả lại đất cho bà Thoa.

VII.


Theo bà Thoa (mẹ anh Nguyệt): Đất vợ chồng anh Nguyệt chị Hảo đang ở
là của vợ chồng bà Thoa. Bà cho vợ chồng anh Nguyệt chị Hảo ở nhờ chứ
không cho hẳn và không đồng ý chia đất cho chị Hảo. Vợ chồng bà Thoa
đã bỏ công sức tiền bạc để san lấp cho anh Nguyệt làm nhà trên đát. Gia
đình bà khơng có bất cứ văn bản chuyển nhượng, tặng cho hẳn vợ chồng
anh Nguyệt chị Hảo. Khi UBND làm thủ tục cấp giấy chứng nhận đã
không thơng báo cho gia đình bà nên gia đình bà không biết. Bà Thoa đề

3


nghị hủy giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đứng tên vợ chồng anh
Nguyệt chị Hảo.
VIII.

Ngồi ra, trong q trình giải quyết vụ án chị Hảo còn yêu cầu được th
khốn lại một nửa diện tích đất của 1965 m2 đất ruộng, ao khốn có địa
chỉ tại Bãi Nam, khu dân sư số 02 Thượng Triệt, xã Thượng Đạt, TP. Hải
Dương mà anh Nguyệt đã ký hợp đồng thuê khoán với UBND xã Thượng
Đạt. Nhưng sau đó, vợ chồng anh Nguyệt chị Hảo đã thỏa thuận được nên
không yêu cầu giải quyết nữa.

IX.

Về nợ: Hai vợ chồng có vay nợ Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn Việt Nam số tiền 30 triệu đồng tiền gốc. Anh Nguyệt đã trả
được 10 triệu tiền gốc, chị Hảo đã trả được 10 triệu tiền gốc. Hai bên thỏa
thuận, anh Nguyệt sẽ đóng 5 triệu tiền gốc và lãi phát sinh, chị Hảo sẽ
đóng 5 triệu tiền gốc cịn lại.


X.

DỰ KIẾN VĂN BẢN QUY PHẠM PHÁP LUẬT ÁP DỤNG ĐỂ GIẢI

-

QUYẾT VỤ ÁN
Bộ Luật dân sự 2015.

-

Bộ luật tố tụng dân sự 2015;
Luật hơn nhân gia đình 2014;
Luật đất đai năm 2003;
Luật đất đai năm 2013;
Luật chăm sóc, giáo dục và bảo vệ trẻ em;
Nghị định 126/2014/NĐ-CP ngày 31/12/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số

-

điều và biện pháp thi hành luật hơn nhân gia đình;
Thơng tư liên tịch số 01/2016/TTLT-TANDTC-VKSNDTC-BTP ngày 06/01/2016
của TANDTC, VKSNDTC và Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Luật

-

Hôn nhân và Gia đình 2014;
Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐTP ngày 30/6/2016 của HĐTP TANDTC hướng dẫn
thi hành một số quy định của Nghị quyết số 103/2015/QH13 ngày 25/11/2015 của

Quốc hội về việc thi hành Bộ luật TTDS và Nghị quyết số 104/2015/QH13 ngày
25/11/2015 về việc thi hành Bộ luật TTHC;

4


Án lệ số 03/2016/AL về vụ án ly hôn được Hội đồng Thẩm phán Tịa án nhân dân tối

-

cao thơng qua ngày 06 tháng 4 năm 2016 và được công bố theo Quyết định 220/QĐCA ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chánh án Tòa án nhân dân tối cao
-

XI.

1.
-

ĐỀ CƯƠNG XÉT HỎI (với tư cách là Luật sư của nguyên đơn)

Câu hỏi chuẩn bị để hỏi nguyên đơn
Về con chung:
Kể từ khi ly thân, chị Hảo đang sống ở đâu? Cùng với ai?
Hiện nay chị Hảo đang làm việc gì? Tại đâu?
Mức thu nhập của chị Hảo là bao nhiêu?
Chị có đảm bảo được điều kiện ni hai cháu Nhi và cháu Anh khơng?
Vì sao chị lại muốn ni dưỡng cả hai cháu?

- Kể từ khi ly thân, chị gặp cháu Đức Anh được bao nhiêu lần? Anh Nguyệt có
cho chị gặp cháu Đức Anh khơng?

- Thái độ của anh Nguyệt khi chị gặp cháu Đức Anh thế nào?
- Khi ly thân, anh Nguyệt có cấp dưỡng cho chị để nuôi cháu Nhi không?
Về tài sản:
- Trong thời kỳ hơn nhân, chị và anh Nguyệt có những tài sản chung nào?
- Chị và anh Nguyệt bắt đầu sinh sống tại thửa đất 496, tờ bản đồ số 1 vào thời
-

điểm nào?
Từ thời điểm sống trên mảnh đất đó vợ chồng chị có xảy ra tranh chấp với ai

-

khơng?
Chị và anh Nguyệt đã sử dụng và xây dựng những gì trên mảnh đất này?
Chị đã có những đóng góp như thế nào trong việc cải tạo mảnh đất trũng và xây

-

nhà tại thửa đất số 496 và việc phụ giúp anh Nguyệt trên mảnh đất ruộng?
Vợ chồng chị được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất thì bên gia đình anh
Nguyệt có biết hay khơng? Có ai có ý kiến phản đối gì khơng?
Câu hỏi chuẩn bị để hỏi bị đơn

2.

XII.

Về quan hệ hơn nhân:

- Anh có đồng ý ly hôn với chị Hảo không?

XIII. Về con chung:
5


-

Hiện nay anh Nguyệt đang làm cơng việc gì? Ở đâu?
Mức thu nhập bình quân mỗi tháng là bao nhiêu? Có ổn định khơng?
Anh có thường xun tâm sự với các con anh không?
Anh đã gặp cháu Nhi lần nào khi cháu về sống với mẹ chưa?
Khi chị Hảo gặp cháu Đức Anh, anh có đe dọa sử dụng vũ lực và không cho

-

cháu gặp không?
Theo lời khai của chị Hảo và cháu Đức Anh thì ơng khơng cho cháu Đức Anh

gặp mẹ, điều này có đúng sự thật hay khơng?
XIV. Về tài sản:
- Ơng hãy cho biết, ơng và bà Hảo có những tài sản chung nào trong thời kỳ hơn

-

nhân?
Ơng cho biết ai là người đăng ký kê khai quyền sử dụng đất đối với thửa đất 496

-

tờ bản đồ số 01?
Bố mẹ anh có hứa cho anh chị mảnh đất trên khơng?

Ai là người đóng tiền thuế sử dụng đất hàng năm đối với thửa đất trên?
Ông cho rằng UBND thành phố Hải Dương cấp Giấy chứng nhận quyền sử
dụng đất cho ông và bà Hảo là sai, vậy tại sao thời điểm nhận được Giấy chứng

-

nhận quyền sử dụng đất ông không khiếu nại hay yêu cầu cấp lại?
Khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất mang tên ơng và bà Hảo gia
đình ơng có ai phản đối về việc này khơng?

- Chị Nguyệt có bỏ cơng sức và tiền của để tơn tạo thửa đất cùng anh không?
3.

Câu hỏi chuẩn bị để hỏi người có quyền lợi và nghĩa vụ liên quan
Hỏi cháu Nguyễn Thị Nhi
- Năm nay cháu Nhi mấy tuổi?
- Cháu học lớp mấy? ở trường nào?
- Khi ở cùng mẹ Hảo, bố cháu có thường xun sang thăm cháu khơng?
- Mẹ cháu có cho hai chị em gặp nhau khơng?
- Cháu muốn được ở cùng và sống với ai?
Hỏi cháu Nguyễn Đức Anh
- Cháu năm nay bao nhiêu tuổi?
- Cháu học lớp mấy, trường nào?
- Khi sống cùng bố Nguyệt, bố có cho cháu gặp mẹ Hảo và chị Nhi khơng?
- Khi cháu gặp mẹ Hảo bố cháu có thái độ gì khơng? Bố có hay mắng cháu
khơng?
- Cháu muốn ở cùng ba hay mẹ?
Hỏi bà Nguyễn Thị Thoa
- Bà cho biết hiện tại bà bao nhiêu tuổi? Sức khỏe của bà thế nào?
- Năm 1999 khi được gia đình bà cho ra ở mảnh đất số 496, tờ bản đồ số 1, diện

tích 216m2, vợ chồng chị Hảo anh Nguyệt thực hiện làm nhà và tôn tạo lại mảnh
đất, bà có biết việc đó khơng?

6


-

Từ năm 1999 đến nay bà có thực hiện nghĩa vụ nộp thuế cho diện tích đất này

-

khơng?
Thời gian anh Nguyệt và chị Hảo được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất

-

bà và gia đình có biết khơng?
Đến thời điểm nào bà biết diện tích đất 216m 2 được cấp Giấy chứng nhận quyền
sử dụng đất đứng tên anh Nguyệt, chị Hảo? Khi đó bà có phản đối gì không?
XV.

BẢN LUẬN CỨ (Với tư cách luật sư bảo vệ quyền và lợi ích hợp
pháp cho nguyên đơn)

XVI.
XVII.
XVIII.
XIX.


Kính thưa Hội đồng xét xử,
Thưa vị đại diện Viện kiểm sát,
Thưa Quý luật sư đồng nghiệp!
Tơi là Luật sư , thuộc Đồn Luật sư X. Hơm nay, tơi tham gia phiên tịa
với tư cách là luật sư bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp cho nguyên đơn là chị Nguyễn
Thị Hảo trong vụ án dân sự tranh chấp về ly hôn, nuôi con và chia tài sản.

XX.

Qua nghiên cứu các tài liệu, chứng cứ cùng các lời khai của các đương sự

cũng như người làm chứng, căn cứ vào việc xét hỏi và tranh luận tại phiên tịa hơm nay,
tơi xin trình bày một số luận điểm bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của nguyên đơn, cụ
thể như sau:

XXI.
XXII.

*Thứ nhất, về yêu cầu xin ly hôn của nguyên đơn:
Chị Hảo và anh Nguyệt có giấy chứng nhận đăng ký kết hôn ngày

26/03/1999 tại UBND Xã Thượng Đạt, Huyện Nam Sách (nay là Thành phố Hải
Dương), Tỉnh Hải Dương trên cơ sở tự nguyện và hợp pháp. Sau một thời gian chung
sống, hai vợ chồng nảy sinh mâu thuẫn. Được biết, anh Nguyệt đi chơi nhiều lần về
muộn, ít quan tâm vợ con, khi về thường xuyên có hành vi chửi bới, đánh đập chị Hảo
và hai con. Sự việc trên đã được Cán bộ tư pháp xã xác nhận qua Biên bản xác minh
ngày 09/3/2016 (Bút lục 73-74).

XXIII.


Đặc biệt, hơn một năm nay, hai người đã khơng cịn chung sống. Xét thấy,

mục đích hơn nhân khơng đạt được như ý muốn, tình cảm hai vợ chồng khơng cịn hịa
hợp để sống chung được nữa, hôn nhân đã lâm vào tình trạng khơng thể cứu vãn. Do
vậy, căn cứ khoản 1 Điều 56 luật Hơn nhân và gia đình năm 2014 thì có đủ căn cứ để
chị Hảo ly hơn với anh Nguyệt.

7


XXIV. Mặt khác, dựa trên các biên bản lấy lời khai của anh Nguyễn Văn Nguyệt vào
các ngày 18/01/2016 (Bút lục số 17), ngày 23/2/2016 (Bút lục số 64-65), ngày
11/5/2016 (Bút lục 104-105); Biên bản hòa giải ngày 17/6/2016 (Bút lục 139) cùng việc
xét hỏi tại phiên tịa ngày hơm nay đều thể hiện ý chí của anh Nguyệt đồng ý ly hơn với
chị Hảo. Vì vậy, kính đề nghị Hội đồng xét xử ghi nhận việc bị đơn đồng thuận ly hôn
với nguyên đơn là chị Hảo.

XXV.

*Thứ hai, về u cầu ni con:

XXVI. Chị Hảo và anh Nguyệt có 2 con chung là cháu Nguyễn Thị Nhi sinh ngày
04/1/2001 và cháu Nguyễn Đức Anh sinh ngày 13/6/2007. Chị Hảo có mong muốn
được ni cả hai cháu, bởi lẽ:

XXVII. - Xét về điều kiện thu nhập:
XXVIII. Hiện tại chị Hảo là công nhân tại Công ty Trấn An, Đường Ngô Quyền, Thành
phố Hải Dương. Chị Hảo đã làm việc tại đây nhiều năm, công việc ổn định với mức thu
nhập bình quân hàng tháng là 5- 6 triệu đồng/ tháng.


XXIX. Với mức thu nhập này, tại địa phương nơi chị Hảo đang sinh sống là phù hợp so
với chi tiêu bình qn hàng tháng hiện nay. Trong khi đó, Anh Nguyệt chỉ là lao động tự
do, công việc không thể ổn định lâu dài như chị Hảo, thu nhập cũng khơng có gì đảm
bảo. Vì vậy, kính mong Hội đồng xét xử cân nhắc đến việc chị Hảo có đủ điều kiện để
ni dưỡng và chăm sóc tốt hai cháu Nhi và Đức Anh hơn anh Nguyệt.

XXX.

- Xét về điều kiện nơi ở:

XXXI. Chị Hảo đang sống tại nhà mẹ đẻ - nơi ở ổn định và lâu dài. Mẹ chị Hảo thường
xuyên giúp đỡ chị chăm sóc và quan tâm các cháu. Với tình yêu thương của bà ngoại và
mẹ ruột, tôi khẳng định rằng, cháu Nhi và cháu Đức Anh sẽ có được cuộc sống ổn định
và lâu dài tại đây đồng thời cũng được tạo điều kiện tốt nhất để học tập và phát triển.

XXXII.
XXXIII.

- Xét về điều kiện tinh thần:
Cháu Nguyễn Thị Nhi sinh ngày 04/01/2000 là con gái, giữa mẹ và con

gái lúc nào cũng dễ tâm sự, chia sẻ với nhau hơn. Hơn nữa trong q trình giải quyết vụ
án, cháu Nhi cũng có đề nghị được tiếp tục ở với mẹ thông qua Đơn đề nghị (Bút lục

8


30) và anh Nguyệt chị Hảo cũng đã đạt được thỏa thuận về việc chị Hảo sẽ nuôi dưỡng
cháu Nhi, thể hiện ở các Biên bản hòa giải (Bút lục 148 – 152, 175 – 177).


XXXIV.

Về phía cháu Nguyễn Đức Anh sinh ngày 13/06/2007, tính tới thời điểm

hiện tại cháu đã trên 07 tuổi. Tuy là con trai nhưng cháu ở nhà thường được mẹ quan
tâm nhiều hơn là bố. Đức Anh lại hay trò chuyện, tâm sự cùng mẹ. Chính vì vậy sự dạy
dỗ và uốn nắn của người mẹ trong độ tuổi của cháu là rất cần thiết để cháu phát triển và
hoàn thiện nhân cách.

XXXV.

Theo Đơn đề nghị (Bút lục 31) và Biên bản lấy lời khai (Bút lục 166 –

168), nguyện vọng của Đức Anh nếu bố mẹ ly hôn là được ở cùng mẹ. Điều này là hợp
tâm lý của cháu vì khi chị Hảo và anh Nguyệt còn sống chung với nhau, chị Hảo chính
là người thường xuyên gần gũi, quan tâm tới các con. Chị hay giảng bài và trao đổi với
hai cháu về tình hình học tập trên lớp cũng như làm bài về nhà. Cả khi khơng cịn sống
chung với anh Nguyệt, chị vẫn thường xuyên về gặp con, động viên tinh thần của Đức
Anh để cháu không bị thiếu thốn tình cảm mặc dù bị anh Nguyệt cấm cản.

XXXVI.

Trong thời gian ly thân, anh Nguyệt cũng không quan tâm tới các con,

không thường xuyên thăm nom cháu Nhi, cấm cháu Đức Anh gặp mẹ, dù biết rằng cháu
Đức Anh tuổi còn quá nhỏ, phải sống xa mẹ và rất thiếu thốn tình cảm gia đình. Thậm
chí, khi chị Hảo về gặp con, anh lại cấm cản, dùng vũ lực với cháu Đức Anh. Việc anh
Nguyệt gây sự vô cớ, cấm chị Hảo khơng được gặp Đức Anh, thậm chí nhiều lần đánh
cháu Đức Anh hàng xóm ai cũng biết và được báo lên cả chính quyền, ơng Đỗ Văn Tứ,
cán bộ tư pháp xã Thượng Đạt cũng đã xác nhận sự việc này tại Biên bản xác minh

ngày 09/03/2016 (Bút lục số 73, 74).

XXXVII.

Việc hành hạ con mình là khơng thể chấp nhận được, sẽ gây nên những

tổn thương trong tâm hồn trẻ thơ. Bởi vậy, nếu đứa trẻ sống chung với người bố vơ trách
nhiệm như thế, liệu có thể phát triển được bình thường hay khơng?

XXXVIII.

Theo khoản 2 Điều 83 Luật Hơn nhân và Gia đình năm 2014; Điều 15

Luật Trẻ em quy định: “Trẻ em có quyền được chăm sóc, ni dưỡng để phát triển tồn
diện”. Với điều kiện của anh Nguyệt, xét thấy không đảm bảo được việc chăm sóc và
ni dưỡng cháu Đức Anh phát triển tồn diện. Nếu anh Nguyệt được giao quyền ni
cháu Đức Anh thì khi ly hơn, quyền được thăm nom, chăm sóc, ni dưỡng, giáo dục

9


cháu Đức Anh của chị Hảo sẽ bị hạn chế, cấm cản, thậm chí chị Hảo vì sợ con mình bị
đánh đập mà khơng dám gặp mặt.

XXXIX.

Cịn khi về sống với chị Hảo, cháu Đức Anh sẽ nhận được sự quan tâm,

chăm sóc ân cần của mẹ, của bà, và hàng ngày được vui chơi cùng chị gái, được học tập
và phát triển trong một mơi trường tràn ngập tình yêu thương – đó là điều tốt nhất cho

những đứa trẻ đang tuổi ăn, tuổi lớn, đặc biệt phải chịu nhiều tổn thương từ nhỏ như
cháu Đức Anh. Vì vậy, tơi khẳng định chị Hảo ni dưỡng và chăm sóc cháu Nhi, cháu
Đức Anh là hoàn toàn hợp lý.

XL.
XLI.

- Xét về nguyện vọng của các con:
Tại đơn đề nghị gửi Q tịa ngày 20/01/2016, Cháu Nhi có nguyện vọng

được ở với mẹ như hiện tại. Cháu Đức Anh, trong biên bản lấy lời khai của Quý tòa
ngày 05/7/2016 ( tại bút lục số 166) có sự chứng kiến của bà Nguyễn Thị Thoa là bà nội
của cháu, cháu cũng thể hiện nguyện vọng được ở với mẹ. Anh Nguyệt vẫn có quyền
thăm nom, chăm sóc và được gặp hai con. Dù chị Nguyệt không yêu cầu cấp dưỡng,
nhưng nếu thật sự có lịng quan tâm đến hai con, anh Nguyệt vẫn có thể gửi trợ cấp
thêm về sau, vì dù vợ chồng không tiếp tục ở với nhau, nhưng con sinh ra vẫn là máu
mủ của hai người. Xét về mặt đạo đức, Anh Nguyệt nên quan tâm hai cháu nhiều hơn.

XLII.

Từ các lý do trên, xét đến quyền lợi về mọi mặt đối với con chung của

nguyên đơn và bị đơn, tơi kính đề nghị Hội đồng xét xử áp dụng khoản 2 Điều 81 Luật
Hôn nhân và Gia đình năm 2014 để giao cả hai cháu Nhi và Đức Anh cho ngun đơn
ni dưỡng và chăm sóc.

XLIII.
XLIV.

*Thứ ba, về yêu cầu chia tài sản:

Vợ chồng chị Hảo và anh Nguyệt đã sống trên thửa đất số 496, tờ bản đồ

số 01, diện tích 216m2 do UBND Huyện Nam Sách (nay là Thành phố Hải Dương),
Tỉnh Hải Dương từ sau khi kết hôn năm 1999. Hai vợ chồng đã xây dựng một nhà lợp
ngói, 1 gian bếp và nhà vệ sinh, 1 giếng khơi và 1 bể xây gạch xi măng trên thửa đất
này. Đây là tài sản chung của hai vợ chồng vì:

XLV.

Thứ nhất: Chị Hảo và anh Nguyệt đều thừa nhận rằng anh chị được bố

mẹ chồng là bà Nguyễn Thị Thoa và ông Nguyễn Văn Cang cho vợ chồng xây dựng nhà
và cơng trình phụ để ra ở riêng từ năm 1999 sau khi kết hôn. Điều này cũng đã được

10


Ông Đỗ Văn Tỏ là anh em trong họ với anh Nguyệt xác nhận cùng với ông Nguyễn Văn
Giới và một số thợ khác đã xây nhà và cơng trình phụ cho hai vợ chồng năm 1999.

XLVI.
XLVII.

Thứ hai:
+ Tại văn bản xác minh ngày 9/3/2016 của TAND thành phố Hải Dương,

ơng Nguyễn Văn Bích, cán bộ địa chính xã Thượng Đạt đã xác nhận rằng thửa đất này
trước đây là thùng vũng;

XLVIII.


+ Tại biên bản lấy lời khai của Quý tịa ngày 9/3/2016, ơng Đỗ Văn Tạo là

hàng xóm của hai vợ chồng đã nêu rõ thời điểm năm 2002 chị Hảo và anh Nguyệt đã ở
trên thửa đất được một thời gian và khi đó diện tích thùng vũng chiếm khoảng ¾ thửa
đất, ơng Tạo đã giúp phun bùn bồi đắp. Đến năm 2004 có thấy hai vợ chồng tiếp tục đắp
thêm cho thửa đất thùng vũng này. Điều này cho thấy, thửa đất số 496 có được như ngày
hôm nay là do công xây dựng, tôn tạo của hai vợ chồng anh Nguyệt và chị Hảo.

XLIX.
L.

Thứ ba:
Thửa đất này đã được cấp Giấy CNQSDĐ cho hai vợ chồng chị Hảo và

anh Nguyệt từ năm 2005 là hợp pháp bởi các căn cứ sau:

LI.

+ Ngày 31/12/2005, UBND Huyện Nam Sách, Tỉnh Hải Dương đã cấp

Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất đối với thửa đất số 496, tờ bản đồ số 01, diện tích
216m2 tại Xã Thượng Đạt cho chị Hảo và anh Nguyệt. Tại công văn ngày 10/6/2016 của
Phịng Tài ngun và Mơi trường UBND Thành phố Hải Dương (bút lục số 133-134) đã
xác nhận “Căn cứ theo Điều 135 Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của
Chính phủ về thi hành Luật Đất đai 2003 về trình tự thủ tục cấp Giấy chứng nhận
quyền sử dụng đất cho anh Nguyệt và chị Hảo là đúng thẩm quyền, trình tự, thủ tục
theo quy định của pháp luật đất đai”.

LII.


+ Tại buổi hòa giải ngày 19/5/2016 và trong phần xét hỏi tại phiên
tịa hơm nay, bà Thoa đã khai rằng năm 2006 đến nay là hơn 10 năm
nhưng bà Thoa khơng có ý kiến phản đối hay thắc mắc gì, khơng tranh
chấp gì. Đồng thời các thành viên trong gia đình bà Thoa cũng khơng có
tranh chấp hay ý kiến phản đối gì.

LIII.

Và tại biên bản xác minh ngày 23/6/2016, tại phiên tịa ngày hơm nay ơng

Bích cán bộ địa chính Xã Thượng Đạt xác nhận kể từ khi được cấp Giấy CNQSDĐ đến

11


nay anh Nguyệt và chị Hảo sử dụng đất ổn định khơng có tranh chấp với các hộ giáp
danh cũng như với ông Cang, bà Thoa và các thành viên khác trong gia đình anh
Nguyệt.

LIV.

+ Theo Án lệ số 03/2016/AL được Hội đồng Thẩm phán Tòa án
nhân dân tối cao thông qua ngày 06 tháng 4 năm 2016 và được công bố
theo Quyết định số 220/QĐ-CA ngày 06 tháng 4 năm 2016 của Chánh án
Tòa án nhân dân tối cao Khái quát nội dung của án lệ: “Trường hợp cha
mẹ đã cho vợ chồng người con một diện tích đất và vợ chồng người con
đã xây dựng nhà kiên cố trên diện tích đất đó để làm nơi ở, khi vợ chồng
người con xây dựng nhà thì cha mẹ và những người khác trong gia đình
khơng có ý kiến phản đối gì; vợ chồng người con đã sử dụng nhà, đất liên

tục, công khai, ổn định và đã tiến hành việc kê khai đất, được cấp giấy
chứng nhận quyền sử dụng đất thì phải xác định vợ chồng người con đã
được tặng cho quyền sử dụng đất”.

LV.

Các tình tiết về yêu cầu chia tài sản giữa nguyên đơn, bị đơn, người có

quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trong vụ án này; Các tài liệu và chứng cứ nêu trên cho
thấy từ khi vợ chồng chị Hảo, anh Nguyệt sinh sống trên diện tích đất 216m 2 đã tơn tạo,
xây dựng và đến khi được cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho đến khi có việc
ly hơn của anh Nguyệt, chị Hảo vợ chồng anh chị đã sử dụng nhà, đất liên tục, công
khai, ổn định.

LVI.

Vợ chồng bà Thoa và các thành viên trong gia đình khi biết về việc giấy

chứng nhận quyền sử dụng đất 216m 2 đứng tên anh Nguyệt, chị Hảo từ năm 2006 (năm
2006 anh Chuyển - em trai anh Nguyệt nhờ vợ chồng anh Nguyệt Chị Hảo thế chấp nhà
đất để vay số tiến 10 triệu đồng - Bút lục số 86) nhưng không ai có ý kiến phản đối;
khơng có đơn khiếu nại về trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất,
điều đó đã thể hiện ý chí của các thành viên trong gia đình bà Thoa là đã công nhận việc
cho vợ chồng anh Nguyệt - chị Hảo diện tích đất nêu trên.

LVII.

Do vậy, việc bà Thoa, anh Nguyệt khai rằng là đất của bà Thoa, bà không

cho vợ chồng anh Nguyệt vì vợ chồng ly hơn là khơng có căn cứ pháp lý. Diện tích đất

và tài sản trên đất nêu trên đều thuộc tài sản chung của hai vợ chồng chị Hảo, anh
Nguyệt. Anh Nguyệt phải chấp thuận yêu cầu của chị Hảo được chia đôi diện tích đất

12


này, chị Hảo khơng lấy phần có tài sản trên đất và khơng u cầu gì đối với tài sản trên
đất.

LVIII.
LIX.

Từ những phân tích trên, tơi kính đề nghị HĐXX xem xét, áp dụng:
Khoản 1 Điều 56, Khoản 2 Điều 81 Luật Hơn nhân và Gia đình 2014,
Điều 50 Luật Đất đai 2003 và các tình tiết trong án lệ 03/2016/AL được
Hội đồng Thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao thông qua ngày 06
tháng 4 năm 2016 chấp nhận toàn bộ yêu cầu khởi kiện của nguyên đơn
về việc ly hôn với bị đơn, giao quyền nuôi hai con cho nguyên đơn; chia
đôi thửa đất số 496, tờ bản đồ số 01, diện tích 216m 2 và chia phần khơng
có tài sản trên đất cho ngun đơn.

LX.

Trên đây là những quan điểm của tôi về việc giải quyết vụ án, đề nghị Hội

đồng xét xử xem xét, cân nhắc trước khi nghị án để đưa ra được những phán quyết sáng
suốt, hợp tình, hợp lý.

LXI.


Tơi đã trình bày xong, mời HĐXX tiếp tục làm việc.
LXII.

13


LXIII.

LXIV.
LXV.
LXVI.
LXVII.
LXVIII.
LXIX.
LXX.
LXXI.
LXXII.
LXXIII.
LXXIV.
LXXV.
LXXVI.
LXXVII.
LXXVIII.
LXXIX.
LXXX.
LXXXI.
LXXXII.
LXXXIII.
LXXXIV.
LXXXV.

LXXXVI.
LXXXVII.
LXXXVIII.
LXXXIX.
XC.
XCI.
XCII.
XCIII.
XCIV.
XCV.
XCVI.
XCVII.
XCVIII.
XCIX.
C.
CI.

NHẬN XÉT TẠI BUỔI DIỄN ÁN
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.......................................................................................................................
....................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................


14


CII.
CIII.
CIV.
CV.
CVI.
CVII.
CVIII.
CIX.
CX.
CXI.
CXII.
CXIII.
CXIV.
CXV.
CXVI.
CXVII.
CXVIII.
CXIX.
CXX.
CXXI.
CXXII.
CXXIII.
CXXIV.
CXXV.
CXXVI.
CXXVII.

CXXVIII.
CXXIX.
CXXX.
CXXXI.
CXXXII.
CXXXIII.
CXXXIV.
CXXXV.
CXXXVI.
CXXXVII.
CXXXVIII.
CXXXIX.
CXL.

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.......................................................................................................................
....................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.......................................................................................................................
....................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

15



CXLI.
CXLII.
CXLIII.
CXLIV.
CXLV.
CXLVI.
CXLVII.
CXLVIII.
CXLIX.
CL.
CLI.
CLII.
CLIII.
CLIV.
CLV.
CLVI.
CLVII.
CLVIII.
CLIX.
CLX.
CLXI.
CLXII.
CLXIII.
CLXIV.
CLXV.
CLXVI.
CLXVII.
CLXVIII.

CLXIX.
CLXX.
CLXXI.
CLXXII.
CLXXIII.
CLXXIV.
CLXXV.
CLXXVI.
CLXXVII.
CLXXVIII.
CLXXIX.

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.......................................................................................................................
....................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.......................................................................................................................
....................

16



CLXXX.
CLXXXI.
CLXXXII.
CLXXXIII.
CLXXXIV.
CLXXXV.
CLXXXVI.
CLXXXVII.
CLXXXVIII.
CLXXXIX.
CXC.
CXCI.
CXCII.
CXCIII.
CXCIV.
CXCV.
CXCVI.
CXCVII.
CXCVIII.
CXCIX.
CC.
CCI.
CCII.
CCIII.
CCIV.
CCV.
CCVI.
CCVII.
CCVIII.
CCIX.

CCX.
CCXI.
CCXII.
CCXIII.
CCXIV.
CCXV.
CCXVI.
CCXVII.
CCXVIII.
CCXIX.
CCXX.

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.......................................................................................................................
....................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

17



CCXXI.
CCXXII.
CCXXIII.
CCXXIV.
CCXXV.
CCXXVI.
CCXXVII.
CCXXVIII.
CCXXIX.
CCXXX.
CCXXXI.
CCXXXII.
CCXXXIII.
CCXXXIV.
CCXXXV.
CCXXXVI.
CCXXXVII.
CCXXXVIII.
CCXXXIX.
CCXL.
CCXLI.
CCXLII.
CCXLIII.
CCXLIV.
CCXLV.
CCXLVI.
CCXLVII.
CCXLVIII.
CCXLIX.
CCL.

CCLI.
CCLII.
CCLIII.
CCLIV.
CCLV.
CCLVI.
CCLVII.
CCLVIII.
CCLIX.
CCLX.
CCLXI.

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.......................................................................................................................
....................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................

18



CCLXII.
CCLXIII.
CCLXIV.
CCLXV.
CCLXVI.
CCLXVII.

.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
.....................................................................................................................
......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
...........................................

19



×