Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Tải Bộ đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 6 - Đề kiểm tra giữa học kì II môn Toán lớp 6 có đáp án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (201.48 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲ II </b>
<b>NĂM HỌC 2018 - 2019</b>


<b>MƠN: TỐN LỚP 6 </b>
<b>Thời gian làm bài: 90 phút</b>
<i><b>A. Trắc nghiệm (2đ).</b></i>


<i><b>Khoanh tròn vào các chữ cái đứng trước các câu trả lời đúng ( từ câu 1 đến câu 4):</b></i>
<b>Câu 1: Cặp phân số nào bằng nhau?</b>


A.
5
11


11
5


 <sub> B. </sub>
6
21<sub>và </sub>


2


7<sub> C. </sub>
8
13
 <sub>và </sub>
24
39



 <sub> D. </sub>
7
13<sub>và </sub>
14
26



<b>Câu 2: Cho các phân số </b>


1 1 3
; ;
6 12 8
 


câu nào đúng?


A.
3
8<sub>></sub>
1
6

>
1
12

B.
1


6

>
3
8<sub>></sub>
1
12

C.
3
8<sub>></sub>
1
12

>
1
6

D.
1
12

>
1
6

>
3
8



<b>Câu 3: Tập hợp các số nguyên x thoả mãn </b>


15 21


5 <i>x</i> 7


 




A.

3; 2; 1;0;1;2 

B.

0;1;2

C.

2; 1;0;1; 2

D.

3; 2; 1;0;1; 2;3 


<b>Câu 4: Cho hình vẽ bên. Biết tia OI nằm giữa hai tia OA và OB; </b>


 <sub>60</sub>0


<i>AOB </i> <sub>, </sub> 


1
4
<i>BOI</i>  <i>AOB</i>


. Khi đó <i>COI</i> bằng:
A. 250<sub> B. 115</sub>0<sub> </sub>
C. 1650<sub> D. 120</sub>0


<b>Câu 5: Xác định đúng, sai của các khẳng định bằng cách đánh dấu “x” vào ơ thích hợp.</b>


<b>Khẳng định</b> <b>Đúng</b> <b>Sai</b>



1) Muốn rút gọn một phân số về phân số tối giản ta chỉ cần chia tử và mẫu
của phân số cho ước chung của chúng


2) Biểu thức (-2)9<sub>.34 . </sub> 125<sub>.(-7) < 0</sub>


3) Cho bốn tia chung gốc trong đó khơng có hai tia nào đối nhau, số góc được
tạo thành là 6 góc


4) Hai góc có tổng số đo bằng 1800<sub> là hai góc kề bù </sub>


<b>B. TỰ LUẬN (8 điểm)</b>


<b>Bài 1 : (2điểm) Thực hiện phép tính </b>


a)


1 5 7


6 12 12




 


 


 





  <sub> b) </sub>


7 8 2


36 9 3




 






c)


3 2 10
.


5 5 12 <sub> d)</sub>

2


2 5 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Bài 2 : (2điểm) Tìm các số x, y biết </b>


a) x=


18 15
24 21





b)


1 1 1


3 <i>x</i> 2 4




  


 <sub> c) </sub>


5 18


8 72


<i>y</i>
<i>x</i>


  


 


<b>Bài 3 : (3điểm) Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ tia Oy, Oz sao cho </b><i>xOy </i> 600,


 <sub>120</sub>0
<i>xOz </i> <sub>.</sub>



a)Tính số đo của <i>yOz</i>?


b) Tia Oy có là tia phân giác của <i>xOz</i> khơng? Vì sao?


c) Vẽ tia Om là tia đối của tia Ox, tia On là tia phân giác của <i>mOz</i> .Chứng tỏ <i>nOz</i>và


<i>yOz</i><sub> phụ nhau ?</sub>


<b>Bài 4: Cho S= </b>


1 1 1 1 1


...


50 51 52   98 99


Chứng tỏ rằng S >


1
2


<b>HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA MƠN TỐN 6 GIỮA KÌ II </b>
<b>NĂM HỌC 2018-2019</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 1- câu 4: Khoanh trịn các đáp án sau (Mỗi câu cho 0,25 điểm)</b>


C©u 1 2 3 4


Đáp án B,C, D C D <b>C</b>



<b>Cõu 5: 1 điểm : Khẳng định 1,2,4 đánh x vào cột S, khẳng định 3 đánh dấu nhân vào </b>


cột Đ, mỗi khẳng định cho 0,25 điểm.


<b>II tù luËn: 8 ®iĨm</b>
<b>C©u 1: 2 ®iĨm </b>


a) 0,5 ®iĨm


1 5 7


6 12 12


 


 


 




 


=


1 5 7 1 5 7


6 12 12 6 12 12



     


<sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub>


   <sub>=</sub>


1 2
6 12


 0,25


=
1 1


0


6 6




  0,25


b) 0,5 ®iÓm


7 8 2


36 9 3





 




=


7 8 2 7 32 24


36 9 3 36 36 36


 


    


0,25


=


15 5
36 12


0,25


c) 0,5 ®iĨm


3 2 10
.


5 5 12


=
3 1
5 3


0,25


=
4
15


0,25


d) 0,5 ®iĨm


2 5 3


9 12 4




 




=


2 5 3



9 12 4


 


=


8 15 27


36 36 36


 


0,25


=
5
9


0,25


<b> Câu 2: 2 điểm </b>


a) x=
3 5


4 7






=


21 20
28 28


 0,25


x=
1
28


 0,25


b)



1
3 <i>x</i>


 3
4


0,25


x =
13


12


0,25


c)


5 18


8 72


<i>y</i>
<i>x</i>


  


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



5 1


4
<i>x</i>


 




nªn x= 20



0,5




1


8 4


<i>y</i>






nên y = 2


0,5


<b>Câu 3: 3 điểm </b>


V hỡnh đúng 0,25


a) -Lí luận đợc tia Oy nằm giữa hai tia Ox và Oz


-Tính đợc góc yOz = 60o 0,25<sub>0,5</sub>


b) ChØ ra: tia Oy n»m gi÷a hai tia Ox vµ Oz vµ gãc xOy b»ng gãc yOz (=


600<sub>) </sub> 0,5



KÕt luËn Tia Oy cã là tia phân giác của góc xOz 0,25


c) - TÝnh gãc mOz b»ng 600 <sub>0,5</sub>


- TÝnh gãc nOz = 300 <sub>0,25</sub>


- Gãc yOz + gãc zOn = 600 <sub>+ 30</sub>0<sub> = 90</sub>0 <sub>0,25</sub>


- KÕt luËn 0,25


<b>C©u 4: 1 ®iÓm </b>


Ta cã


1 1


50 100 <sub> suy ra </sub>


1 1 1 1 1


...


50 51 52   98 99 <sub>></sub>
1
100<sub>+</sub>


1


100<sub>+…+</sub>


1


100<sub>( cã 50 ph©n sè )</sub>


1 1


51 100 <sub> ( 0,5 ®iĨm)</sub>


……… S >


50
100


1 1


98 100 <sub> S > </sub>
1


2<sub> ( 0,5 ®iĨm)</sub>


1 1


99 100




<i><b>Ghi chú: Các cách giải khác đúng giáo viên chấm và cho điểm tương ứng với số điểm từng câu, </b></i>
<i><b>từng phần như trong hướng dẫn trên.</b></i>


</div>


<!--links-->

×