Tải bản đầy đủ (.doc) (7 trang)

ĐỀ THI KSCL TOAN 9 GIỬA KỲ 1/2010-2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.54 KB, 7 trang )

TRƯỜNG THCS SƠN TRUNG ĐỀ THI THỬ CHO KHỐI 9 VÀO THPT
MÔN: TOÁN – (LẦN 1)
Năm học: 2010 – 2011
Thời gian làm bài :90 phút
Đề bài
Câu 1. Giải phương trình
a) 3x + 12 = 0
b)
( )
2
3 3x −
+
( )
5
6 3x +
= 0
Câu 2. Cho biÓu thøc:: P =
xx
x
x
x
x
+









+
+
:
1
1

1) Rút gọn P
2) Tìm giá trị của P khi x = 4
3) Tìm x để : P =
3
13

C©u 3: So s¸nh:
a)
17.16 15 vµ
b) Cho m < n hãy so sánh : 3m + 1 và 3n + 1 .
Câu 4:
Cho đường tròn tâm O bán kính 5cm, dây AB bằng 8cm:
a)Tính khoảng cách từ tâm O đến dây AB.
b) Gọi I là điểm thuộc dây AB sao cho AI = 1 cm.Kẻ dây CD đi qua
I và vuông góc với AB . Chứng minh rằng: CD = AB
Câu 5:. Tính giá trị của biểu thức:

( )
2
12
1
.1
25
1

25
1
+








+
+


Ngày 27 Tháng 11 Năm 2010
ĐỀ 1
TRNG THCS SN TRUNG THI TH CHO KHI 9 VO THPT
Nm hc: 2010 2011
MễN: TON (LN 1)
Thi gian lm bi :90 phỳt
bi

Cõu 1. Gii phng trỡnh
a) x
2
- 5 = 0
b)
( )
2

4. 1 6 0x =
C âu 2: Cho biểu thức:Cho biểu thức:
P =








+
+
+

+
+

+








+

65

2
3
2
2
3
:
1
1
xx
x
x
x
x
x
x
x
a) Rút gọn P;
b) Tìm giá trị của x để P < 0.
Câu 3: So sánh:
a) 8 và
15 17+
b) Cho p < q hóy so sỏnh :
3p + 1 v 3q + 1 .
Cõu 4: Cho tam giỏc ABC cú 3 gúc nhn. K ng cao BE v CF.
Chng minh:
a) Bn im B,F,E,C cựng thuc mt ng trũn
b) ẩ nh hn BC
Cõu 5:. Tớnh giỏ tr ca biu thc:
A =
2

15
120
4
1
)56(
2
1
2
+
---------------------------------

Ngy 27 Thỏng 11 Nm 2010
TRNG THCS SN TRUNG THI TH CHO KHI 9 VO THPT
2
Nm hc: 2010 2011
MễN: TON (LN 1)
Thi gian lm bi :90 phỳt

bi
Cõu 1. Gii phng trỡnh
a) ( x -5 )( 2x) = 0
b)
5
12
412
=
+
+
+
x

x
x
x

Câu 2: So sánh:
a)
925
+
v
925
+
b) Cho m < n hóy so sỏnh : 3m + 1 v 3n + 1 .
Câu 3 : Cho biểu thức:P =








+












+
+



13
23
1:
19
8
13
1
13
1
x
x
x
x
xx
x

a) Rút gọn P
b)Tìm các giá trị của x để P =
5
6
Cõu 4: Cho ng trũn tõm O, im A nm bờn trong ng trũn. V dõy
BC vuụng gúc vi OA ti A. V dõy EF bt k i qua A v khụng vuụng gúc

vi OA. Hóy so sỏnh di hai dõy BC v EF

C õu 5: Tớnh

25
1
25
1

+
+

--------------------------------------

Ngy 27 Thỏng 11 Nm 2010
TRNG THCS SN TRUNG THI TH CHO KHI 9 VO THPT
Nm hc: 2010 2011
3
MễN: TON (LN 1)
Thi gian lm bi :90 phỳt
bi
Cõu 1. Gii phng trỡnh
a)
x
x 1
+
+
1

x

x
= 3.
b) x
2
- 6 = 0
Câu 2: Cho biểu thức:P =








+










+
+
1
2
1

1
:
1
1
aaaa
a
a
a
a
a) Rút gọn P
b) Tìm giá trị của a để P < 1
Cõu 3: So sỏnh:
a)
38
+
v 6 +
2

b) Cho a < b hóy so sỏnh : 3a + 1 v 3b + 1 .
Cõu 4: Cho ng trũn tõm O bỏn kớnh 25cm, dõy AB bng 40cm. V dõy
CD song song vi AB v cú khong cỏch n AB bng 22cm.Tớnh di
dõy CD.
C õu 5: Tớnh: A =
8
1
.
21
1
21
1









+
------------------------------------
Ngy 27 Thỏng 11 Nm 2010
4
TRƯỜNG THCS SƠN TRUNG ĐỀ THI THỬ CHO KHỐI 9 VÀO
THPT
Năm học: 2010 – 2011
MÔN: TOÁN – (LẦN 1)
Thời gian làm bài :90 phút
HƯỚNG DẪN CHẤM
Câu 1: 2điểm
Câu 2: 3 điểm
Câu 3: 2 điểm
Câu 4: 2 điểm
Câu 5: 1 điểm
Chú ý:
+ Nếu HS giải mà không có kèm ĐK cần thiết để giải được PT thì không
cho điểm cho dù có nghiêm trùng nghiệm ĐÁP ÁN
+Đối với bài so sánh HS làm cách nào có KQ đúng, chính xác thì cho điểm
tối đa
-B i cho a à


b So sánh 3a +1 và 3b+1.Từ a

b nhân 2 vế với 3 có: 3a

3 b
dễ suy ra 3a +1

3b+1
- B i à
17.16 15 vµ


17.15
= (
116

)(
116
+
)

...
2
16
=16 .
- B i: 8 vµ à
15 17+
Ta có 8
2
= 64=32+2

16
(
1715
+
)
2
= ... 32 +2
17.15

M 2à
17.15
= ... 2
116



2
16


8

15 17+

- B i: à
925
+

925
+

ta có
925
+
= 5+3=8

925
+
=
34


34

64
= 8

...
- Bái:
38
+
và 6 +
2
Tính bình phương 2 số lên vi đều dườg để so sánh
Những câu khác đều có dạng tương tự trong SGK và SBT
--------------------------------------------------------------------

×