Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (72.17 KB, 3 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>
<b>TUẦN 12</b>
<b>Tiếng Anh</b>
<b>UNIT 4: I CAN …</b>
Period 23: Lesson 2
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS</b>
- Biết nói và viết về khả năng của một người.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
<b>II. Kiến thức ngôn ngữ: </b>
- Mẫu câu: I can … / I can’t ….
<b>III. Tài liệu và phương tiện: </b>
- GV: SGK, đĩa CD, các thẻ hình.
- HS: SGK.
<b>IV. Hoạt động dạy học.</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Khởi động (Warm up).</b>
<b>- Cho HS biết các em sẽ chơi 1 trị chơi. GV sẽ nói 1 hành </b>
động và các em giả vờ thực hiện hành động đó.
- Nói climb. HS dùng điệu bộ diễn tả hành động leo. Làm
tương tự với những hành động khác.
<b>2. Nghe và nói (Listen and say).</b>
- Y/c HS xem hình ở các trang 22, 23. Y/c các em cho biết
những hành động và cho biết Jig, Pat có thể thực hiện hành
động nào. Y/c HS tự đưa ra lý do.
- Cho HS biết Pat và Jjg đang nói về những việc các bạn ấy
có thể làm. Y/c các em nghe về những hành động Jig không
thể làm. Cho HS nghe qua 1 lượt để kiểm tra câu trả lời.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi từ. Cho HS đồng
thanh lặp lại, sau đó từng em lặp lại.
<b>3. Nói và làm (Say and do).</b>
- Nói I can draw rồi vẽ 1 trái tim hoặc 1 ngôi sao lên bảng.
<b>- Nghe.</b>
- 3, 4 HS.
- Mở SGK. 2 HS trả lời.
- Nghe.
- Nghe, nhắc lại (ĐT, CN).
Tỏ vẻ hài lịng. Nói I can’t draw rồi vẽ 1 trái tim hoặc 1
ngôi sao thật xấu lên bảng. Tỏ vẻ không vui.
- Gọi HS lên trước lớp. Đưa thẻ hình chỉ hành động nhảy
cho em đó. Khuyến khích em đó nói I can jump và làm
động tác minh họa.
- Làm tương tự với những HS và hành động khác. Khuyến
khích HS đưa ra những câu trả lời đúng.
<b>4. Củng cố - dặn dò.</b>
- Gọi HS lên bảng làm động tác minh họa những hành động
vừa học.
- HDVN.
- 1, 2 HS.
- 2 HS.
- 4, 5 HS.
<b>Tiếng Anh</b>
<b>UNIT 4: I CAN …</b>
<b>I. Mục tiêu: Giúp HS</b>
- Biết nói, nhận biết và viết âm thanh được tạo thành từ 2 chữ cái t và h (th).
- Nhận biết và biết cách phát âm âm /θ/.
- Phát triển kĩ năng sử dụng tay và ngón tay khéo léo.
<b>II. Kiến thức ngôn ngữ: </b>
- Từ vựng: throw, thumb, bath.
<b>III. Tài liệu và phương tiện: </b>
- GV: SGK, đĩa CD
- HS: SGK
<b>IV. Hoạt động dạy học.</b>
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
<b>1. Khởi động (Warm up).</b>
<b>- Cho HS ôn lại âm và tên các chữ cái t và h. Viết chữ t lên </b>
bảng. Chỉ vào chữ t cho HS nói tên và phát âm.
- Y/c HS nêu 1 số từ trong tiếng Anh có âm đầu là t.
<b>2. Tìm hiểu các âm thanh (Learn the sound).</b>
- Giơ thẻ hình ngón tay cái lên đọc thumb. Cho HS đồng
thanh lặp lại sau đó từng em lặp lại.
- Viết âm /θ/ lên bảng dưới hình ngón tay cái. Chỉ vào chữ
th và đọc /θ/ thumb. Viết từ thumb dưới âm này.
<b>- Nghe, phát âm.</b>
- 2 HS (Tess, ten, toes, ...)
- ĐT - CN.
- Làm tương tự với thẻ hình bồn tắm, ném. Viết từ bath,
throw dưới thẻ hình.
- Gọi HS lên bảng gạch dưới chữ th trong mỗi từ.
- Giải thích: chữ t và h có cách phát âm khác nhau khi đứng
1 mình nhưng khi kết hợp với nhau sẽ tạo thành âm /θ/.
- Y/c HS xem trang 24 nhìn vào chữ th có mũi tên.
- GV đứng quay lưng lại và dùng ngón tay viết chữ th vào
khơng khí. Y/c HS làm theo.
- Y/c HS tập đồ các chữ cái trong sách bằng ngón tay.
<b>3. Hát ( Sing).</b>
- Cho HS nghe bài hát.
- Cho HS nghe lại, bấm dừng sau mỗi dịng. Hát dịng đó và
y/c HS lặp lại. Vừa hát vừa chỉ vào các chữ cái và từ trong
sách.
- Cho HS nghe lại, vừa nghe vừa hát theo.
<b>4. Tìm (Find).</b>
- Y/c HS xem hình ở cuối trang 24. Nói bath và y/c HS chỉ
vào hình bồn tắm.
- Nói thumb. Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình ngón tay
cái của cậu bé khơng.
- Nói throw. Kiểm tra xem HS có chỉ đúng hình cậu bé ném
bóng khơng.
<b>5. Củng cố - dặn dị.</b>
- Gọi HS nêu lại các chữ cái đã học.
- HDVN.
- Theo dõi.
- 1 HS.
- Theo dõi.
- Mở SGK.
- Theo dõi, thực hiện.
- Cả lớp.
- Nghe.
- Nghe, hát từng dòng.
- Nghe, hát theo.
- Theo dõi, thực hiện.
- Thực hiện.
- Thực hiện.
- 2, 3 HS.
Mời bạn đọc tham khảo thêm nhiều tài liệu ôn tập Tiếng Anh 2 khác như:
Giải bài tập Tiếng Anh lớp 2 cả năm: