Tải bản đầy đủ (.pdf) (1 trang)

Báo cáo tài chính hợp nhất tóm tắt Công Ty CP Xi Măng Hà Tiên 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (190.36 KB, 1 trang )

CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG HÀ TIÊN 2
Điện thọai : 0773.853004 Fax : 0773.853005 web: www.xmht2.com
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN KẾT QUẢ KINH DOANH
STT CHỈ TIÊU Số cuối nămSố đầu kỳ (01/02/2008) STT CHỈ TIÊU NĂM 2008 NĂM 2007
I TÀI SẢN NGẮN HẠN 939,303,323,807 1,017,379,494,436
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,258,896,962,267 1,075,787,165,068
1Tiền và các khoản tương đương tiền 205,413,215,330 316,578,218,430
2. Các khoản giảm trừ doanh thu 900,974,950
2 Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 4,220,726,309 4,220,726,309
3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,258,896,962,267 1,074,886,190,118
3 Các khoản phả
i thu ngắn hạn 284,593,629,701 320,813,204,746
4. Giá vốn hàng bán 980,666,322,152 926,917,984,385
4 Hàng tồn kho 436,988,279,607 369,945,213,999
5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ 278,230,640,115 147,968,205,733
5 Tài sản ngắn hạn khác 8,087,472,860 5,822,130,952
6. Doanh thu hoạt động tài chính 16,782,771,078 13,207,124,650
II TÀI SẢN DÀI HẠN 1,025,193,133,789 653,925,174,637
7. Chi phí tài chính 31,761,161,640 3,364,035,679
1 Các khoản phải thu dài hạn- -
8. Chi phí bán hàng 30,802,621,747 30,178,649,611
2 Tài sản cố định 952,975,973,817 573,378,404,080
9. Chi phí quản lý doanh nghiệp 72,669,606,931 51,597,462,438
1. Tài sản cố định hữu hình 717,669,060,309 381,201,927,706
10. Lợ
i nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 159,780,020,875 76,035,182,655
2. Tài sản cố định thuê tài chính - -
11. Thu nhập khác 2,734,746,658 1,382,648,748
3. Tài sản cố định vô hình 651,636,886 78,856,074
12. Chi phí khác 41,879,712 310,848,329
4. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 234,655,276,622 192,097,620,300


13. Lợi nhuận khác 2,692,866,946 1,071,800,419
3Bất động sản đầu tư - -
14. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 162,472,887,821 77,106,983,074
4 Các khoản đầu tư tài chính dài hạn- -
15. Chi phí thuế thu nhập doanh nghi
ệp hiện hành 52,128,605,415 21,534,683,895
5 Tài sản dài hạn khác 72,217,159,972 80,546,770,557
16. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp ho ãn lại
III T
ỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,964,496,457,596 1,671,304,669,073
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 110,344,282,406 55,572,299,179
18. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 1,254
IV NỢ PHẢI TRẢ 1,016,773,147,936 778,692,959,607
1Nợ ngắn hạn 380,421,318,339 349,964,957,009 CÁC CHỈ TIÊU TÀI CHÍNH
2Nợ dài hạn 636,351,829,597 428,728,002,598
STT CHỈ TIÊU NĂM 2008 NĂM 2007
V NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 947,723,309,660 892,611,709,466
1Cơ cấu tài sản
1Vốn chủ sở hữu 939,389,240,105 880,000,000,000
- Tài sản dài hạn / Tổng Tài sản 52.19% 40.61%
1. Vốn đầu tư của chủ sở hữu 880,000,000,000 880,000,000,000
- Tài sản ngắn hạn / Tổng Tài sản 47.81% 59.39%
2. Thặng dư vốn cổ phần 1,844,957,699 -
2Cơ cấu nguồn vốn
3. Vốn khác của chủ sở hữu- -
- Nợ phải trả / Tổng Tài sản 51.76% 42.37%
4. Cổ phiếu quỹ - -
- Nguồn vốn chủ sở hữu / Tổng nguồn vốn 48.24% 57.63%
5. Chênh lệch đánh giá lại tài sản- -
3Khả năng thanh toán

6. Chênh lệch tỷ giá hối đoái - -
- Khả năng thanh toán nhanh 0.54 1.12
7. Quỹ đầu tư phát triển- -
- Khả năng thanh toán hiện hành 1.93 2.36
8. Quỹ dự phòng tài chính - -
4Tỷ suất lợi nhuận
9. Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu- -
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Tổng Tài sản 5.62% 3.42%
10. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 57,544,282,406 -
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Doanh thu thuần 8.63% 5.10%
11. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản- -
- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế / Nguồn vốn chủ sở 11.64% 5.94%
2 Nguồn kinh phí và quỹ khác 8,334,069,555 12,611,709,466
1. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 8,334,069,555 12,611,709,466 Kiên Giang ngày 22 tháng 4 năm 2009
2. Nguồn kinh phí - - TP.P KTTKTC
3. Nguồn kinh phí đã hình thành tài sản cố định - -
T
ỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,964,496,457,596 1,671,304,669,073
BÁO CÁO TÀI CHÍNH TÓM TẮT
Giám Đốc
NĂM 2008Địa chỉ: Thị trấn Kiên Lương, huyện Kiên Lương, tỉnh Kiên Giang
( Từ ngày 01/02/2008 đến ngày 31/12/2008 )

×