Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.67 KB, 2 trang )
Lieng Trang Junior School – Extra class of English 7 (2010 – 2011)
Week : 1 Date of preparing: 11/ 05/ 2010
Period: 1 Date of teaching: 11/ 07/ 2010
PRESENT SIMPLE TENSE
I. CÁCH DÙNG:
- Diễn tả một sự thật hiển nhiên.
- Diễn tả thói quen, hành động xảy ra ở hiện tại.
II. CÔNG THỨC:
1. “ BE” am: I
is: He, She, It, 1
are: We, They, You, S(s), 2
* Câu hỏi: đưa am / is / are lên trước chủ ngữ.
2. “V” V-inf (nguyên mẫu)
V (s/es)
- I, We, They, You, S(s), 2 + V-inf
- He, She, It, 1 + V (s/es)
Chú ý: V thêm “-es” khi nó tận cùng là x, s, ch, sh, o.
* Câu hỏi: dùng trợ động từø Do/ Does trước chủ ngữ
(?)Do + I, We, They, You, S(s), 2 + V-inf?
(?)Does + He, She, It, 1 + V-inf?
III. TỪ NHẬN BIẾT: every, always, usually, often, sometimes, never,…
IV. BÀI TẬP: Correct verbs in present simple tense
1. We (be) are late for school.
2. They never (go) go swimming in the winter.
3. How do you (get) get there?
4. Is she (be) a student?
5. Lan (watch) watches television every evening.
6. Does Nam often (play) play soccer in the evening?
7. I (be, not) am not late today.
8. What do you (do) do every morning?
9. My parents sometimes (take) take a bus to travel to work.