Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

on hoc sinh gioi hoa 8 tuan 17

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (31.03 KB, 2 trang )

Ngày soạn: 9/12/2010
Ngày giảng: 10/12/2010
Bài 1: Một oxit kim loại có thành phần % khối lợng của oxi là 30 % .Tìm công thức oxit
biết kim loại có hoá trị III?
Bài 2: Một nguyên tử R có tổng số các hạt trong p,n,e là 115. Số hạt mang điện nhiều hơn
số hạt không mang điện là 25 hạt. Hãy xác định tên nguyên tử R?
Giải: p + n+ e = 115
Mà p =e
2p + n = 115
2p n = 25
4p = 140
p = 35
n = 45
e = 35
R là Brôm
Bài 3.Cho sơ đồ phản ứng sau:
Zn + HCl -----> ZnCl
2
+ H
2
a,Hãy lập PTHH và nói rõ cơ sở để viết thành PTHH?
b, Hãy vẽ sơ đồ tợng trng cho phản ứng hoá học nói trên và giải thích tại sao lại có sự tạo
thành chất mới sau phản ứng hoá học?
Giải :
a, cơ sở : áp dụng định luật bảo toàn khối lợng
b,Trật tự liên kết các nguyên tử thay đổi ..
Bài 4: hãy tìm công thức phân tử các oxit của nitơ trong các trờng hợp sau:
(136/ Cban nang cao)
a, % N = 36,84 và M
0xit
= 76


b, % N = 25,92 và ko biết M
0xit
Giải :
14x/25,92 = 16 y/ 74,08 => x:y = 25,92/14:74,08/16 = 1,85: 4,63
x/y = 1,85/4,63 = 0,4 = 2/5
Vậy oxit là N
2
O
5
c, % N = 63,63 và M
0xit
= 44
d, % N = 46,66 ko biết M
oxit

oxit là NO
Bài 5:
Cho kẽm tác dụng với axit clohiđric thu đựoc kẽm clorua và 6,72 lit hiđro(đktc)
a, viết PTPƯ sảy ra
b, tính khối lợng kẽm tham gia phản ứng
c, Tính khối lợng axit đã tham gia phản ứng?
Bài 6. Một dung dịch chứa 0,5 mol axit HCl
a, tìm khối lợng HCl
b, cho một lợng bột kẽm vào axit trên
Tính: Thể tích hiđrô bay ra ở đktc?
Tính khối lợng kẽm đã tham gia phản ứng?
Bài 7 a, tính khối lợng mol của các chất khí A,B,C,D có tỉ khối so với hiđrô lần lợt là: 22,
17, 16, 8,5
b, Tìm khối lợng mol các khí X, Y,Z,T có tỉ khối so với không khí lần lợt là 2, 5,14
; 1,173 ; 2,21

Bài 8(sách 270 ).Cho 28 g sắt và 32,5 g kẽm tác dụng với l ợng HCl d.Hỏi thể tích khí
hiđrô sinh ra (ở đktc) là bao nhiêu?
Giải:V = 22,4 lít
Bài 9. cho 30, 8 g bột sắt tác dụng với dd HCl d, sau khi phản ứng kết thúc dẫn toàn bộ lợng
khí sinh ra qua bình chứa 48 g CuO, sẽ tạo thành đồng và hơi nớc.
Tính khối lợng kim loại đồng tạo thành.
Giải: n Fe = 0,55 mol
n CuO = 0,6 mol
CuO d , nên Cu tính theo H
2
= 0,55 mol
=> m Cu = 0,55 x 64 = 35, 2 (g)
Bài 10.Cho 58,5 g Al(OH)
3
tác dụng với 49 g dd H
2
SO
4
, sau phản ứng thu đợc Al
2
(SO
4
)
3

nớc.
a, viết PTPƯ?
b, Tính khối lợng Al
2
(SO

4
)
3
tạo thành. Biết hiệu suất P là 92 %?
Giải: n Al(OH)
3
= 0,75 mol
n H
2
SO
4
= 0,5 mol
Theo ptp n Al(OH)
3
d.
=> m Al
2
(SO
4
)
3
= 0,5/3 x342x 92/100 = 52,44 (g)

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×