Tải bản đầy đủ (.doc) (23 trang)

bài tạpphaanf điện dã sửa

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (291.52 KB, 23 trang )

HƯ thèng bµi tËp – M«n : VËt Lý 9
I. KIẾN THỨC CẦN NHỚ.
1.Hệ thức đònh luật Ôm
R
U
I
=
2.Đoạn mạch gồm hai điện trở mắc nối tiếp
c ư ờng đ ộ:. I = I
1
= I
2
(1)
hi ệu đi ện th ế:.U = U
1
+ U
2
(2)
c ơng th ức v ề m ối quan h ệ gi ữa đi ện tr ở v à hi ệu đi ện th ế
2
1
2
1
R
R
U
U
=
(3)
đi ện tr ở t ư ơng đ ư ơng: R


= R
1
+ R
2
3. đoạn mạch mắc //
- Cường độ dòng điện: I = I
1
+ I
2
(1)
-Hiệu điện thế: U = U
1
= U
2
(2)
c ơng thức v ề m ối quan h ệ gi ữa c ường đ ộ d òng đi ện v à đi ện tr ở
1 2
2 1
I R
I R
=
c ơng th ức t ính đi ện tr ở t ư ơng đ ư ơng c ủa do ạn m ạch //
1 2
td
td 1 2 1 2
R .R1 1 1
hay R
R R R R R
= + =
+

4.Công thức điện trở của dây dẫn
S
R

ρ
=
(1) t ừ (1) suy ra :
. .
S = . ; = ; l =
l R S R S
R l
ρ ρ
ρ
Trong đó: ρ là điện trở suất (Ωm), l là chiều dài
dây (m), S là tiết diện của dây (m
2
).
Cơng thức tính tiết diện của dây dẫn
2
. trong dó
4
d
S
π π
=
= 3,14 d là đường kính của dây hay S =π . r
2
; r là bán kính của d ây
Cơng thứ tính số vòng dây của biến trở


.
l
n
d
π
=
n là số vòng dây ,l là chiều dài của dây ,d là đường kính của dây
ChiỊu dµi cđad©y: l= π dn
5.Công thức tính công suất điện
P = UI Trong đó: P đo bằng W, U đo bằng V, I đo bằng A.
Hay P = I
2
.R ; P =
2
U
R
; P =
A
t
6 .ĐIỆN NĂNG,CƠNG CỦA DỊNG ĐIỆN
A = P.t , hay A =
2
U
R
.t ,hay A = I
2
.R.t , hay A = U.I.t
i i
tp tp
A A

H = hay H = 100%
A A
×
trong đó H là hiệu suất, A
i
cơng có ích A
TP
là cơng tồn phần
7. Hệ thức của đònh luật Jun len xơ
Q = RI
2
t trong đ ó Q là nhiệt lương (J) Q =0,24 RI
2
t t ính theo Calo
: Ta có : Q

A
H =
1
2
100%
Q
Q
×
trong đó Q
1
là nhi ệt l ượng thu v ào c ủa v ật , Q
2
là nhi ệt lượng tỏa ra của bếp
GV :Trịnh Cơng Biên

1
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Bài 1 : Khi mắc hai đầu dây dẫn có điện trở 60

vào hiệu điện thế 12 V . Tính cờng độ
dòng điện qua điện trở ?
Bài 2 : Khi mắc hai đầu dây dẫn vào hiệu điện thế 6 V thì cờng độ dòng điện trong dây
dẫn là 0,5 A . Tính điện trở của dây dẫn ?
Bài 3 : Khi mắc dây dẫn có điện trở 18

vào hiệu điện thế U thì dòng điện chạy trong
dây dẫn là 2 A . Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn ?
Bài 4 : Một bóng đèn xe máy có điện trở lúc thắp sáng bằng 12

biết dòng điện qua đèn
có cờng độ 0,5 A . Tính hiệu điện thế giữa hai đầu dây tóc bóng đèn ?
Bài 5 : Để đo điện trở của một cuộn dây dẫn mảnh có nhiều vòng ngời ta đặt một hiệu
điện thế bằng 3,2 V vào hai đầu dây và đo đợc dòng điện trong mạch bằng 1,2 A . Tính điện
trở của cuộn dây ?
Bài 6 : Khi đo cờng độ dòng điện qua vật dẫn , một học sinh thu đợc kết quả sau : Với U =
0 thì I = 0 còn khi U = 12 V thì I = 1,5 A . Hãy cho biết nếu đặt hiệu điện thế lần lợt là 16
V , 20 V và 30 V vào hai đầu vật dẫn thì cờng độ dòng điện qua vật dẫn lần lợt là bao
nhiêu ?
Bài 7 : Đặt vào hai đầu dây dẫn một hiệu điện thế U = 12 V thì cờng độ dòng điện chạy
qua nó là I = 0,4 A .
a, Nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn đó tăng lên đến 36 V thì cờng độ dòng điện
chạy qua nó là bao nhiêu ?
b, Phải thay đổi hiệu điện thế đến giá trị nào để cờng độ dòng điện chạy qua dây dẫn
giảm đi 4 lần ?
Bài 8 : Khi đặt vào hai đầu của một day dẫn một hiệu điện thế 18V thì cờng độ dòng điện

chạy qua nó là 2,5 A . Hỏi nếu cho hiệu điện thế tăng thêm 3,6V nữa thì cờng độ dòng điện
chạy qua nó la bao nhiêu ?
Bài 9 : Cờng độ dòng điện qua một dây dẫn là 2A khi nó đợc mắc vao hiệu điện thế 16V .
Muốn dòng điện chạy qua dây dẫn đó giảm đi 0,4A thì hiệu điện thế phải là bao nhiêu ?
Bài 10 : Đặt vào hai đầu vật dẫn có điện trở 10

một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng
điện qua vật dẫn là 3,2A .
a, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu vật dẫn .
b, Muốn cờng độ dòng điện qua vật dẫn tăng lên 1,5 lần thì hiệu điện thế đặt vào hai đầu
vật dẫn là bao nhiêu ?
Bài 11 : Một bóng đèn lúc thắp sáng bình thờng có điện trở 16

và cờng độ dòng điện
qua đèn là 0,75A .
a, Tính hiệu điện thế đặt vào hai đầu bóng đèn khi nó sáng bình thơng .
b, Độ sáng của bóng đèn sẽ nh thế nào nếu ta dùng đèn ở hiệu điện thế 9 V . Tính cờng
độ dòng điện qua đèn khi đó ?
Bài 12 : Khi mắc điện trở R vào hiệu điện thế 48V thì dòng điện chạy qua điện trở là I .
Khi tăng hiệu điện thế lên ba lần thì cờng độ dòng điện qua điện trở là 3,6A . Tính giá trị
của điện trở R .
Bài 13 : Đặt vào hai đầu điện trở R
1
một hiệu điện thế U
1
= 120 V thì cờng độ dòng điện
qua điện trở là I
1
= 4 A . Đặt vào hai đầu điện trở R
2

một hiệu điện thế cũng bằng U
1
thì c-
ờng độ dòng điện qua điện trở R
2
là I
2
= 6A . Hãy so sánh giá trị điện trở R
1
và R
2
.
Bài 14 : Có hai điện trở , biết R
1
= 4R
2
. Lần lợt đặt vào hai đầu điện trở R
1
và R
2
một hiệu
điện thế U = 16V thì cờng độ dòng điện qua các điện trở là I
1
và I
1
+ 6 . Tính R
1
, R
2
và các

cờng độ dòng điện I
1
, I
2
.
GV :Trnh Cụng Biờn
2
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Bài 15 : Cho điện trở R = 25

. Khi mắc điện trở này vào hiệu điện thế U thì dòng điện
chạy qua nó là I còn khi giảm hiệu điện thế hai lần thì dòng điện qua điện trở là 1,25 A .
Tính hiệu điện thế U .
Bài 16 : Cho mạch điện nh hình vẽ ,
biết điện trở R = 50

, ampe kế chỉ
1,8 A .
a, Tính hiệu điện thế U
MN
.
b, Thay điện trở R bằng điện trở R

khi đó số chỉ ampe kế giảm ba lần .
Tính điện trở R

.
Bài 17 :Cho mạch điện nh hình vẽ ,
biết ampe kế chỉ 0,9 A,vôn kế chỉ 27
V .

a, Tính điện trở R .
b, Số chỉ của ampe kế và vôn kế thay
dổi nh thế nào nếu thay điện trở R bằng
một điện trở R bằng một điện trở R

=
15

.

Bài 18 : Nối hai cực của pin với điện trở R
1
= 6

thì cờng độ dòng điện qua điện trở là I
1
= 1,5 A . Nếu nối hai cực của pin này vào điện trở R
2
thì cờng độ dòng điện qua điện trở
giảm đI 0,5 A . Tính điện trở R
2
.
Bài 19 : Cho hai điện trở R
1
và R
2
, biết R
1
= R
2

+ 5 . Đặt vào hai đầu mỗi điện trở cùng
một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở có mối liên hệ I
2
= 1,5I
1
. Hãy
tính giá trị của mỗi điện trở nói trên ?
Bài 20 : Đặt vào hai đầu điện trở R hiệu điện thế U
1
thì cờng độ dòng điện qua điện trở là
I
1
, nếu hiệu điện thế đặt vào hai đầu điện trở R tăng lên 3 lần thì cơng độ dòng điện lúc này
là I
2
= I
1
+ 12 . Hãy tính cờng độ dòng điện I
1
.
Bài 21 : Đặt vào hai đầu điện trở R một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua R là I .
Khi tăng hiệu điện thế 10 V nữa thì cờng độ dòng điện tăng 1,5 lần . Tính hiệu điện thế U đã
sử dụng ban đầu .
Bài 22 : Cho hai điện trở R
1
= 20

và R
2
= 30


mắc nối tiếp nhau .
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện .
b, Khi mắc thêm R
3
nối tiếp vào mạch điện thì điện trở tơng đơng của mạch điện là 75


. Hỏi R
3
mắc thêm vào mạch có điện trở là bao nhiêu ?
Bài 23 : Cho hai điện trở R
1
và R
2
mắc nối tiếp nhau và mắc vào nguồn có hiệu điện thế 12
V . Trong đó R
1
= 3

, R
2
= 5

. Tính cờng độ dòng điện chạy trong mạch .
Bài 24 : Có ba điện trở lần lợt R
1
= 3

, R

2
= 5

, R
3
= 4

mắc nối tiếp giữa hai đầu
đoạn mạch AB . Biết cờng độ dòng điện trong mạch là 500 mA . Hãy tính :
a, Điện trở tơng đơng của mạch điện .
b, Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch .
c, Hiêu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở thành phần .
Bài 25 : Một bóng đèn Đ mắc nối tiếp với điện trở R
2
= 4

và mắc giữa hai đầu đoạn
mạch AB có hiệu điện thế 12 V . Biết dòng điện qua mạch là 1,2 A . Hãy tính :
a, Tính điện trở của mạch điện .
b, Tính điện trở của bóng đèn .
c, Hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn và hai đầu điện trở .
GV :Trnh Cụng Biờn
3
A
+

R
K
V
A

R
+

Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Bài 26 : Hai điện trở 6

và 9

mắc nối tiếp . Tính hiệu điện thế của mỗi điện trở và
hiều điện thế của đoạn mạch mắc nối tiếp , biết rằng cờng độ dòng điện trong mạh là 0,25 A
.
Bài 27 : Mạch điện có hai điện trở R
1
và R
2
mắc nối tiếp , biết rằng R
2
= 25

, Hiệu điện
thế của R
1
là 24 V , dòng điện chạy qua mạch là 0,6 A .
a, Tính điện trở R
1
, từ đó suy ra hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch .
b, Giữ nguyên hiệu điện thế của nguồn , thay R
1
bởi R
x

thì dòng điện chạy qua mạch là
0,75 A . Tính R
x
và hiệu điện thế của R
1
.
Bài 28 : Có hai điện trở R
1
và R
2
. Biết R
2
= 3R
1
và khi mắc nối tiếp . Điện trở tơng đơng
của mạch điện là R = 8

. Tìm R
1
và R
2
.
Bài 29 : Mắc nối tiếp R và R

vào mạng có hiệu điện thế 60 V thì cờng độ dòng điện trong
mạch là 1,5 A . Tính điện trở R biết R

= 30

.

Bài 30 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Hai bóng
đèn Đ
1
và Đ
2
có điện trở lần lợt là 12

và 48

.
Hiệu điện thế của hai đầu đoạn mạch là 36 V .
a, Tính cờng độ dòng điện qua các bóng đèn kh
K đóng .
b, Nếu trong mạch chỉ sử dụng bóng đèn Đ
1
thì
cờng độ dòng điện trong mạch là bao nhiêu .
Bài 31 : Ba điện trở R
1
, R
2
và R
3
mắc nối tiếp nhau vào hai đầu đoạn mạch có hiệu điện
thế 50 V . Biết R
1
= R
2
= 2R
3

. Cờng độ dòng điện trong mạch là 2 A . Tính giá trị các điện
trở .
Bài 32 : Đoạn mạch có hai điện trở R
1
và R
2
mắc nối tiếp . Biết R
1
= 4R
2
. Hiệu điện thế
giữa hai đầu đoạn mạch là 50 V . Tính hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở .
Bài 33 : Cho hai điện trở R
1
= 60

và R
2
= 15

mắc nối tiếp .
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch .
b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 25 V . Tính cờng độ dòng điện trong mạch và
hiệu điện thế giữa hai đầu mỗi điện trở .
Bài 34 : Cho hai đện trở R
1
= 30

và R
2

= 60

mắc nối tiếp .
a, Đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế U thì hiệu điện thế giữa hai đầu điện trở
R
2
là 45 V . Tính cờng độ dòng điện trong mạch và hiệu điện thế U .
b, Để cờng độ dòng điện giảm đi ba lần ngời ta mắc nối tiếp thêm vào mạch một điện trở
R
3
. Tính R
3
.
Bài 35 : Hai điện trở R
1
và R
2
mắc nối tiếp vào hiệu điện thế 90 V . Biết R
1
= 5R
2
. Cờng
độ dòng điện trong mạch là 1,5 A .
a, Tính R
1
và R
2
.
b, Mắc nối tiếp thêm vào mạch điện trở R
3

thì cờng độ dòng điện trong mạch là 0,9 A .
Tính R
3
và hiệu điện thế giữa hai đầu R
3
khi đó .
Bài 36 : Cho hai điện trở R
1
, R
2
mắc nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U . Biết điện trở R
1
=
20

chịu đợc dòng điện tối đa là 3 A còn điện trở R
2
= 35

chịu đợc dòng điện tối đa là
2,4 A . Hỏi nếu mắ nối tiếp hai điện trở này vào mạch thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch
một hiệu điện thế tối đa là bao nhiêu để cả hai điện trở không bị hỏng .
Bài 37 : Cho mạch điện gồm ba điện trở R
1
, R
2
và R
3
mắc nối tiếp nhau . Biết R
1

= 15

,
R
2
= 25

. Khi đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu điện thế 60 V thì cờng độ dòng điện
trong mạch là 1,2 A .
a, Tính điện trở R
3
.
b, Tính các hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở .
GV :Trnh Cụng Biờn
4
Đ
1
Đ
2
+

K
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
Bài 38 : Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc nối tiếp nhau . Biết R
1
= 8

, R
2
= 12


,
R
3
= 20

. Hiệu điện thế của mạch là 48 V .
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch .
b, Tính cờng độ dòng điện qua mạch .
c, Tính hiệu điện thế ở hai đầu mỗi điện trở .
Bài 39 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R
1
= 4

, R
2
= 16

và R
3
= 24

. Hiệu điện thế hai
đầu đoạn mạch AC là 66 V .
a, Tính cờng độ dòng điện trong mạch .
b, Tìm các hiệu điện thế U
AB
và U
BC
.

c, Dùng một dây dẫn có điện trở không đáng kể nối với hai điểm A và B . Tính cờng độ
dòng điện trong mạch khi đó .
Bài 40 : Có 4 điện trở R
1
, R
2
, R
3
và R
4
mắc nối tiếp . Biết R
1
= 2R
2
= 3R
3
= 4R
4
. Hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch là 50 V . Tìm hiệu điện thế hai đầu mỗi điện trở .
Bài 41 : Đặt vào hai đầu điện trở R
1
một hiệu điện thế U thì cờng độ dòng điện qua R
1
là I .
Đặt vào hai đầu điện trở R
2
một hiệu điện thế 2U thì cờng độ dòng điện là
I
2

. Hỏi nếu mắc
hai điện trở R
1
và R
2
nối tiếp nhau vào hiệu điện thế U = 25 V thì hiệu điện thế giữa hai đầu
mỗi điện trở là bao nhiêu ?
Bài 42 : Cho mạch điện gồm hai điện trở R
1
, R
2
mắc nối tiếp . Biết R
1
= 4

. Hiệu điện
thế giữa hai đầu R
2
và hai đâu đoận mạch là U
2
= 12 V và U = 42 V . Tính R
2
.
Bài 43 : Cho hai bóng đèn loại 24V 0,8A và 24V 1,2A .
a, Mắc nối tiếp hai bóng đèn với nhau vào hiệu điện thế 48 V . Tính cờng độ dòng điện
chạy qua hai đèn và nêu nhận xét về độ sáng của mỗi bóng đèn .
b, Để hai bóng đèn sáng bình thờng thì phải mắc chúng nh thế nào ? Hiệu điện thế sử
dụng là bao nhiêu vôn ?
Bài 44 : Cho đoạn mạch gồm 4 điện trở mắc nối tiếp nh hình vẽ . Biết R
1

= 4

, R
2
= 8

,
R
3
= 12

, R
4
= 24

. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là U
AE
= 96 V
a, Tính cờng độ dòng điện trong
mạch .
b, Tính các hiệu điện thế U
AC
, U
AD
và U
BE

Bài 45 : Cứng minh rằng điện trở tơng đơng trong đoạn mạch điện có n điện trở mắc song
song luôn nhỏ hơn mỗi điện trở thành phần .
Bài 46 : Cho hai điện trở R

1
= 3

và R
2
= 6

mắc song song với nhau .
a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện .
b, Biết hiêu điện thế giữa hai đầu mạch điện là 12 V . Tính cờng độ dòng điện qua mỗi
điện trở và cờng độ dòng điện trong mạch chính .
Bài 47 : Hai điện trở 4

và 6

đợc mắc song với nhau .
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn mạch .
b, Biết hiệu điện thế của đoạn mạch trên bằng 1,2 V . Tính cờng độ dòng điện trong mạch
chính và mỗi đoạn mạch rẽ .
Bài 48 : Cho 3 điện trở R
1
= 12

, R
2
= 18

, R
3
= 24


mắc song song vào mạch có
hiệu điện thế U thấy dòng điện chạy qua R
1
là 0,5 A .
a, Tính hiệu điện thế của nguồn .
b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở còn lại và của mạch điện .
GV :Trnh Cụng Biờn
5
R
1
R
2
R
3
A
C
B
A
B
C
D
E
R
1
R
2
R
3
R

4
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
c, Tính điện trở của mạch điện .
Bài 49 : Cho ba điện trở R
1
= 24

, R
2
= 15

và điện trở R
3
mắc song song vào mạch
có hiệu điện thế 6 V thấy dòng điện chạy qua mạch là 1 A . Tính điện trở của R
3
.
Bài 50 : Cho hai điện trở R
1
và R
2
. Biết rằng khi mắc nối tiếp thì điện trở tơng đơng của
chúng là 10

, còn khi mắc song song điện trở tơng đơng là 1,6

. Tìm R
1
và R
2


Bài 51 : Cho mạch điện nh hình vẽ , trong
đó R
2
= 6R
1
. Hiệu điện thế U
AB
= 12 V ,
dòng điện qua R
2
là 0,8 A . Tính R
1
, R
2
và c-
ờng độ dòng điện trong mạch chính .

Bài 852 : Cho mạch điện gồm ba điện trở mắc song song với nhau . Biết R
1
= 5

, R
2
=
R
3
= 10



a, Tính điện trở tơng đơng của mạch điện .
b, Đặt vào hai đâu đoạn mạch hiệu điện thế 30 V . Tính dòng điện qua các điện trở và
dòng điện trong mạch chính .
Bài 53 : Cho mạch điện gồm hai đện trở R
1
và R
2
mắc song song . Biết dòng điện qua R
1
gấp đôi dòng điện qua R
2
, hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch là 42 V , cờng độ dòng điện qua
mạch chính la 6 A . Tính các điện trở R
1
và R
2
.
Bài 54 : Cho hai điện trở R
1
= R
2
= 20

đợc mắc vào hai điểm A , B .
a, Tính điện trở tơng đơng (R) của mạch khi R
1
mắc nối tiếp R
2
và điện trở tơng đơng (R


)
khi R
1
mắc song song R
2
.
b, Đặt vào hai đầu đoạn mạch hiệu điện thế 36 V . Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện
trở trong hai trờng hợp trên . Nêu nhận xét kết quả tìm đợc .
Bài 55 : Cho mạch điện nh hình vẽ trong
đó R
2
= 3R
1
. Biết vôn kế chỉ 24 V ampe kế
A
1
chỉ 0,6 A .
a, Tính R
1
, R
2
và điện trở tơng đơng của
đoạn mạch .
b, Tìm số chỉ của ampe kế A .
Bài 56 : Cho ba điện trở R
1
= 10

, R
2

= 20

và R
3
= 30

đợc mắc song song với
nhau vào hiệu điện thế 18V . biết dòng điện qua R
2
là 1,5 A . Tính hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch và cờng độ dòng điện chạy trong mạch chính .
Bài 57 : Cho đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
và R
2
mắc song song . Đặt vào hai đầu đoạn
mạch một hiệu điện thế U không đổi . Hãy chứng minh nếu R
1
= nR
2
thì dòng điện I
2
qua R
2
lớn hơn dòng điện I
1
qua R
1
n lần .
Bài 58 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Trong đó

R
1
= 12

, R
2
= 18

.
a, Tính điện trở tơng của mạch .
b, Biết ampe kế A chỉ 2 A . Tính hiệu điện thế
hai đầu đoạn mạch và cờng độ dòng điện qua mỗi
điện trở .
Bài 59 : Biết điện trở R
1
= 25

chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,5 A còn điện trở
R
2
= 36

chịu đợc cờng độ dòng điện tối đa là 0,75 A . Ngời ta mắc hai điện trở này song
GV :Trnh Cụng Biờn
6
R
1
R
2
A

B
A
A
1
R
1
R
2
V
A
R
2
R
1
+

Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
song với nhau vào hai điểm A và B . Hỏi phải đặt vào hai đầu AB một hiệu điện thế tối đa là
bao nhiêu để không có điện trở nào hỏng .
Bài 60 : Cho mạch điện nh hình vẽ .
Trong đó R
1
= 45

, ampe kế A
1
chỉ 1,2
A , ampe kế A chỉ 2,8 A .
a, Tính hiệu điện thế U
AB

của đoạn
mạch
b, Tính điện trở R
2
.
Bài 61 : Co mạch điện nh hình vẽ . Biết
R
1
= 20

, số chỉ của các ampe kế A và
A
2
lần lợt là 4 A và 2,2 A .
a, Xác định hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch và giá trị điện trở R
2
.
b, Giữ nguyên hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch , thay R
1
bằng điện trở R
3
thì
thấy ampe kế A chỉ 5,2 A . Tính R
3
và tìm
số chỉ của ampe kế A
2
khi đó .

Bài 62 : Mắc hai điện trở R
1
, R
2
vào hai điểm A , B có hiệu điện thế 90 V . Nếu mắc R
1
và R
2
nối tiếp thì dòng điện của mạch là 1 A . Nếu mắc R
1
và R
2
mắc song song thì dòng
điên của mạch là 4,5 A . Hãy xác định điện trở R
1
và R
2
.
Bài 63 : Cho mạch điện nh hình vẽ
Biết vôn kế chỉ 84 V , ampe kế chỉ
4,2 A , điện trở R
1
= 52,5

.
Tìm số chỉ của các ampe kế A
1
, A
2
và tính điện trở R

2
.
Bài 64 : Đặt một hiệu điện thế U = 48 V vào hai đầu đoạn mạch gồm hai điện trở R
1
và R
2
ghép song song . Dòng điện trong mạch chính có cờng độ là 2 A .
a, Hãy xác định R
1
và R
2
. Biết rằng R
1
= 2R
2
.
b, Nếu dùng hai điện trở này mắc nối tiếp thì phảI đặt vào hai đầu đoạn mạch một hiệu
điện thế là bao nhiêu để cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở là cũng bằng 2 A .
Bài 65 : Cho bóng đèn loại 12 V 0,4 A và 12 V 0,8 A .
a, Các kí hiệu 12 V 0,4 A và 12 V 0,8 A cho biết điệu gì ?
b, Tính điện trở của mỗi bóng và cho biết để hai bóng sáng bình thờng thì phảI mắc chúng
nh thế nào và sử dụng hiệu điện thế là bao nhiêu ?
Bài 66 : Cho ba điện trở R
1
, R
2
, R
3
mắc song song với nhau . Biết R
1

= 2R
2
= 3R
3
. Hiệu
điện thế hai đầu đoạn mạch là 60 V , cờng độ dòng điện trong mạch chính là 9 A . Tính
dòng điện qua mỗi điện trở và giá trị các điện trở trong mạch .
Bài 67 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Hiệu
điện thế giữa hai đầu đoạn mạch là 70 V .
Biết R
1
= 15

, R
2
= 30

và R
3
= 60


a, Tính điện trở tơng đơng của toàn
mạch .
b, Tính cờng độ dòng điện qua các điện
GV :Trnh Cụng Biờn
7
R
2
R

1
R
3
A
B
A
A
1
R
1
R
2
A
B
+

A
2
A
I
I
2
I
1
R
1
R
2
A
A

1
A
2
V
+

R
1
R
1
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
trở và hiệu điện thế U
23
.
Bài 68 : Cho 4 điện trở R
1
= 20

, R
2
=
30

, R
3
= 10

, R
4
= 40


đợc mắc
vào nguồn có hiệu điện thế 24 V có sơ đồ
nh hình vẽ .
a, Các điện trở này đợc mắc với nhau nh
thế nào ?
b, Tính điện trở tơng đơng lần lợt của các
đoạn mạch MN , NP và MP .
c, Tính cờng độ dòng điện qua mạch chính .
d, Tính hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch MN và NP .
e, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện trở R
1
, R
2
, R
3
, R
4
.
Bài 69 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U
MN
=
60 V . Biết R
1
= 3R
2
và R
3
= 8


. Số chỉ
của ampe kế A là 4 A . Tính dòng điện
qua các điện trở R
1
và R
2
và giá trị các
điện trở R
1
và R
2
.
Bài 70 : Cho mạch điện nh hình vẽ .
Trong đó R
1
= 4

, R
2
= 10

, R
3
= 15

. Hiêu điện thế U
CB
= 5,4 V .
a, Tính điện trở tơng đơng R

AB
của
đoạn mạch .
b, Tính cờng độ dòng điện qua mỗi điện
trở .và số chỉ của ampe kế A .
Bài 71 : Cho sơ đồ mạch điện nh hình
vẽ . . Biết R
1
= 4

, R
2
= 6

, R
3
= 15

. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
U
AB
= 36 V .
a, Tính điện trở tơng đơng của đoạn
mạch .
b, Tìm số chỉ của ampe kế A và tính
hiệu điện thế hai đầu các điện trở R
1
, R
2



Bài 72 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R
1
= 12

, R
2
= 18

, R
3
= 20

. R
X
có thể
thay đổi đợc . Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch U
AB
= 45 V .
a, Cho R
X
= 25

. Tính điện trở tơng
đơng của mạch và cờng độ dòng điện
trong mạch chính .
b, Định giá trị R
X
để cho cờng độ dòng
điện qua R

X
nhỏ hơn 2 lần cờng độ dòng
điện qua điện trở R
1
.
Bài 73 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Trong đó R
1
= 15

, R
2
= 3

, R
3
= 7

,
R
4
= 10

. Hiệu điện thế U
AB
= 35 V .
a, Tính điện trở tơng đơng của
GV :Trnh Cụng Biờn
8
M
N

P
R
1
R
4
R
3
R
2
A
M
N
R
1
R
2
R
3
A
A
B
+

R
1
R
2
R
3
A

B
R
1
R
2
R
3
R
X
A
A
B
R
1
R
3
R
2
C
R
1
R
4
R
3
R
2
D
C
B

A
Hệ thống bài tập Môn : Vật Lý 9
toàn mạch .
b, Tìm cờng độ dòng điện qua
các điện trở .
c, Tính các hiệu đện thế U
AC
và U
AD

Bài 74 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R
1
= 25

,
R
2
= 15

. U
AB
= 60 V .
a, Tính cờng độ dòng diện qua các điện trở .
b, Mắc thêm điện trở R
3
= 30

vào hai điểm C , B . Tính cờng độ dòng điện qua các
điện trở R
1

và R
2
trong trờng hợp này .
Bài 75 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R
1
= 2R
2
,
ampe kế A chỉ 2 A . Hiệu điện thế U
MN
= 18 V a,
Tính R
1
và R
2
.
b, Số chỉ của ampe kế A có thay đổi không khi ta mắc vào hai điểm M và N một điện trở
R
3
= 24

. Tìm cờng độ dòng điện R
3
khi đó .
Bài 76 : Cho mạch điện nh hình vẽ . R
1
= 12


, R

2
= 16

. Hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch
U
MN
= 56 V .
a, K ngắt . Tìm số chỉ của ampe kế .
b, K đóng , cờng độ dòng điện qua R
2
chỉ
bằng một nửa cờng độ dòng điện qua R
3
. Tính
R
3
và số chỉ của ampe kế khi đó .
Bài 77 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R
1
=
R
2
= R
3
=10

. Hiệu điện thế hai đầu đoạn
mạch là U
AB
= 30 V . Tính cờng độ dòng điện

chạy qua mỗi điện trở trong hai trờng hợp .
a, Khoá K ngắt .
b, Khoá K đóng .
Bài 78 : Có ba điện trở R
1
= R
2
= R
3
= 30

. Hỏi có mấy cách mắc cả ba điện trở này vào
mạch ? Vẽ sơ đồ các cách mắc đó và tính điện trở tơng đơng của mỗi đoạn mạch trên .
Bài 79 : Cho mạch điện nh hình vẽ , có hai
công tắc K
1
và K
2
. Các điện trở R
1
= 12,5

,
R
2
= 4

, R
3
= 6


. Hiệu điện thế hai đầu
đoạn mạch U
MN
= 48,5 V .
a, K
1
đóng , K
2
ngắt . Tìm dòng điện qua các
điện trở .
b, K
1
ngắt , K
2
đóng . Cờng độ dòng điện qua
R
4
là 1 A . Tính R
4

c, K
1
và K
2
cùng đóng , tính điện trở tơng đơng của cả mạch , từ đó suy ra cờng độ dòng
điện trong mạch chính .
Bài 80 : Cho mạch điện nh hình vẽ . Biết R
1
=

8

, R
2
= 10

, R
3
= 12

, R
4
có thể thay
GV :Trnh Cụng Biờn
9
C
A
B
R
1
R
2
A
M
N
R
1
R
2
A

M
N
K
R
2
R
1
R
1
R
2
R
3
K
M N
R
4
R
3
R
2
K
1
K
2
N
M
R
1
A

B
R
1
R
2
R
3
R
4
C
D

×