Tải bản đầy đủ (.pdf) (20 trang)

Khái niệm chung về thông tin vệ tinh_Chương 4

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (372.85 KB, 20 trang )


53
CHỈÅNG 4
KHẠI NIÃÛM CHUNG VÃƯ THÄNG TIN VÃÛ TINH

4.2. NGUN L CA THÄNG TIN VÃÛ TINH
Sau khi âỉåüc phọng vo v trủ, vãû tinh tråí thnh trảm thäng tin ngoi trại âáút.
Nọ cọ nhiãûm vủ thu tên hiãûu dỉåïi dảng sọng vä tuún tỉì mäüt trảm åí trại âáút, khúch
âải räưi phạt tråí vãư trại âáút cho mäüt trảm khạc.
Cọ hai quy lût chi phäúi qu âảo ca cạc vãû tinh bay xung quanh qu âáút l:
• Màût phàóng qu âảo bay ca vãû tinh phi càõt ngang tám Trại âáút.
• Qa âáút phi l trung tám ca báút k qu âảo no ca vãû tinh.
Hçnh 4.1 biãøu diãùn 3 dảng qu âảo cå bn ca vãû tinh.













4.2.1. Qu âảo cỉûc trn
Ỉu âiãøm ca dảng qu âảo ny l mäùi âiãøm trãn màût âáút âãưu nhçn tháúy vãû tinh
thäng qua mäüt qu âảo nháút âënh, viãûc ph sọng ton cáưu ca dảng qu âảo ny âảt
âỉåüc vç qu âảo bay ca vãû tinh s láưn lỉåüt quẹt táút c cạc vë trê trãn màût âáút. Dảng
qu âảo ny âỉåüc sỉí dủng cho cạc vãû tinh dỉû bạo thåìi tiãút, hng hi, thàm d ti


ngun v cạc vãû tinh do thạm, khäng thäng dủng cho truưn thäng tin.
4.2.2. Qu âảo elip nghiãng
Ỉu âiãøm ca loải qu âảo ny l vãû tinh cọ thãø âảt âãún cạc vng cỉûc cao m
cạ
c vãû tinh âëa ténh khäng thãø âảt tåïi. Tuy nhiãn qu âảo elip nghiãng cọ nhỉåüc
âiãøm l hiãûu ỉïng Doppler låïn v váún âãư âiãưu khiãøn bạm âøi vãû tinh phi åí mỉïc
cao.


Hçnh 4.1 Ba dảng qu âảo cå bn ca vãû tinh.
Qu âảo
xêch âảo
Qu âảo elip
nghiãng
Qu âảo
cỉûc trn

54
4.2.3. Qu âảo xêch âảo trn
Âäúi våïi dảng qu âảo ny, vãû tinh bay trãn màût phàóng âỉåìng xêch âảo v l
dảng qu âảo âỉåüc dng cho vãû tinh âëa ténh, nãúu vãû tinh bay åí mäüt âäü cao âụng thç
dảng qu âảo ny s l tỉåíng âäúi våïi cạc vãû tinh thäng tin.
4.2.3.1. Qu âảo âëa ténh GEO (Geosychronous Earth Orbit)


Vãû tinh âëa ténh l vãû tinh âỉåüc phọng lãn qu âảo trn åí âäü cao khong 36.000km
so våïi âỉåìng xêch âảo, vãû tinh loải ny bay xung quanh qu âáút mäüt vng máút 24h.
Do chu k bay ca vãû tinh bàòng chu k quay ca trại âáút xung quanh trủc ca nọ
theo hỉåïng Âäng cng våïi hỉåïng quay ca trại âáút, båíi váûy vãû tinh dỉåìng nhỉ âỉïng
n khi quan sa

ït tỉì màût âáút, do âọ nọ âỉåüc gi l vãû tinh âëa ténh.
Båíi vç mäüt vãû tinh âëa ténh cọ thãø âm bo thäng tin äøn âënh liãn tủc nãn cọ nhiãưu
ỉu âiãøm hån vãû tinh qu âảo tháúp dng lm vãû tinh thäng tin.
Nãúu ba vãû tinh âëa ténh âỉåüc âàût åí cạch âãưu nhau bãn trãn xêch âảo thç cọ thãø
thiãút láûp thäng tin liãn kãút giỉỵa cạc vng trãn trại âáút bàòng cạch chuøn tiãúp qua mäüt
hồûc hai vãû tinh. Âiãưu ny cho phẹp xáy dỉûng mäüt mảng thäng tin trãn ton thãú giåïi.
Ngoi ra ngỉåìi ta cn cọ 2 loải qu âảo khạc:
4.2.4. Qu âảo tháúp LEO (Low Earth Orbit)
Âäü cao âiãøn hçnh ca dảng qu âảo ny l 160 âãún 480 km, nọ cọ chu k 90
phụt. Sỉû gáưn kãư
ca cạc vãû tinh LEO cọ thûn låüi l thåìi gian âãø dỉỵ liãûu phạt âi âãún
vãû tinh v âi vãư l ráút ngàõn. Do kh nàng thỉûc hiãûn nhanh ca nọ, tạc dủng tiãúp sỉïc
tỉång häù ton cáưu giỉỵa cạc mảng v loải hçnh häüi thoải vä tuún truưn hçnh s cọ
Hçnh 4.2 : Vãû tinh qu âảo âëa ténh.

55
hióỷu quaớ vaỡ hỏỳp dỏựn hồn. Nhổng hóỷ thọỳng LEO õoỡi hoới phaới coù khoaớng 60 vóỷ tinh
loaỷi naỡy mồùi bao truỡm hóỳt bóử mỷt õởa cỏửu
4.2.5. Quyợ õaỷo trung bỗnh MEO (Medium Earth Orbit)
Vóỷ tinh MEO ồớ õọỹ cao tổỡ 10.000km õóỳn 20.000 km, chu kyỡ cuớa quyợ õaỷo laỡ 5
õóỳn 12 giồỡ, thồỡi gian quan saùt vóỷ tinh tổỡ 2 õóỳn 4 giồỡ. ặẽùng duỷng cho thọng tin di
õọỹng hay thọng tin radio. Hóỷ thọỳng MEO cỏửn khoaớng 12 vóỷ tinh õóứ phuớ soùng toaỡn
cỏửu.
4.3. CAẽC C IỉM CUA THNG TIN V TINH:
Trong thồỡi õaỷi hióỷn nay, thọng tin vóỷ tinh õổồỹc phaùt trióứn vaỡ phọứ bióỳn nhanh
choùng vỗ nhióửu lyù do khaùc nhau. Caùc ổu õióứm chờnh cuớa thọng tin vóỷ tinh so vồùi caùc
phổồng tióỷn thọng tin dổồùi bióứn vaỡ trón mỷt õỏỳt nhổ hóỷ thọỳng caù
p quang vaỡ hóỷ thọỳng
chuyóứn tióỳp viba sọỳ laỡ:
- Coù khaớ nng õa truy nhỏỷp .

- Vuỡng phuớ soùng rọỹng.
- ỉn õởnh cao, chỏỳt lổồỹng vaỡ khaớ nng cao vóử thọng tin bng rọỹng.
- Coù thóứ ổùng duỷng cho thọng tin di õọỹng.
- Hióỷu quaớ kinh tóỳ cao trong thọng tin cổỷ ly lồùn, õỷc bióỷt trong thọng tin xuyón luỷc
õởa.
Soùng vọ tuyóỳn õióỷn phaùt õi tổỡ mọỹt vóỷ tinh ồớ quyợ õaỷo õởa tộnh coù thóứ bao phuớ
hồn 1/3 toaỡn bọỹ bóử mỷt traùi õỏỳt, nón nhổợng traỷm mỷt õỏỳt õỷt trong vuỡng õoù coù thóứ
thọng tin trổỷc tióỳp vồùi bỏỳt kyỡ mọỹt traỷm mỷt õỏỳt khaùc trong vuỡng qua mọỹt vóỷ tinh
thọng tin .
Kyợ thuỏỷt sổớ duỷng mọỹt vóỷ tinh chung cho nhióửu traỷm mỷt õỏỳt vaỡ vióỷc tng hióỷu
qua
ớ sổớ duỷng cuớa noù tồùi cổỷc õaỷi õổồỹc goỹi laỡ õa truy nhỏỷp. Noùi caùch khaùc õa truy nhỏỷp
laỡ phổồng phaùp duỡng mọỹt bọỹ phaùt õaùp trón mọỹt vóỷ tinh chung cho nhióửu traỷm mỷt
õỏỳt.
4.4. H THNG THNG TIN V TINH C BAN
Mọỹt hóỷ thọỳng thọng tin vóỷ tinh bao gọửm hai phỏửn cồ baớn:
- Phỏửn trón khọng laỡ vóỷ tinh vaỡ caùc thióỳt bở lión quan.
- Phỏửn mỷt õỏỳt bao gọửm caùc traỷm mỷt õỏỳt .
Trong õoù vóỷ tinh õoùng vai troỡ lỷp laỷi tờn hióỷu truyóửn giổợa caùc traỷm mỷt õỏỳt, thổỷc
chỏỳt kyợ thuỏỷt thọng tin vóỷ tinh laỡ kyợ thuỏỷt truyóửn dỏựn maỡ trong õoù mọi trổồỡng truyóửn
dỏựn laỡ khọng gian vuợ truỷ vồùi khoaớng caùch õổồỡng truyóửn khaù
daỡi. Taỷi õỏy ta cuợng gỷp
laỷi mọỹt sọỳ vỏỳn õóử õọỳi vồùi mọỹt baỡi toaùn truyóửn dỏựn, õoù laỡ caùc vỏỳn õóử õióửu chóỳ taỷp ỏm
vaỡ nhióựu õổồỡng truyóửn, õọửng bọỹ giổợa hai õỏửu thu phaùt.
Hỗnh veợ laỡ mọỹt vờ duỷ õồn giaớn vóử lión laỷc giổợa hai traỷm mỷt õỏỳt thọng qua vóỷ tinh
thọng tin .


56
Âỉåìng hỉåïng tỉì trảm màût âáút phạt âãún vãû tinh âỉåüc gi l âỉåìng lãn (Up link)

v âỉåìng tỉì vãû tinh âãún trảm màût âáút thu gi l âỉåìng xúng (Down link). Háưu hãút,
cạc táưn säú trong khong 6GHz hồûc 14GHz âỉåüc dng cho âỉåìng lãn v táưn säú
khong 4GHz hồûc 11GHz cho âỉåìng xúng.
Tải âáưu phạt, thäng tin nháûn tỉì mảng ngưn (cọ thãø l kãnh thoải, truưn hçnh
qung bạ, truưn säú liãûu ...) s âỉåüc dng âãø âiãưu chãú mäüt sọng mang trung táưn IF.
Sau âọ tên hiãûu ny âỉåüc âỉa qua bäü chuøn âäøi náng táưn (Up Converter) cho ra táưn
säú cao hån RF (Radio Frequency). Tên hiãûu RF ny âỉåüc khúch âải åí bäü khúch
âải cäng sút cao HPA (High Power Amplifier) räưi âỉåü
c bỉïc xả ra khäng gian lãn
vãû tinh qua anten phạt. Tải vãû tinh, tên hiãûu nháûn âỉåüc qua anten s âỉåüc khúch âải
v chuøn âäøi táưn säú xúng (Down Converter), sau âọ âỉåüc khúch âải cäng sút
räưi âỉåüc phạt tråí lải trảm màût âáút. ÅÍ trảm màût âáút thu, tên hiãûu thu âỉåüc qua anten
âỉåüc khúch âải båíi bäü khúch âải tảp ám tháúp LNA (Low Noise Amplifier). Sau
âọ âỉåüc chuøn âäøi táưn säú xúng trung táưn qua bäü chuøn âäøi hả táưn (Down
Converter) v cúi cng âỉåüc gii âiãưu chãú khäi phủc lải tên hiãûu bàng gäúc.
4.5. Táưn säú sỉí dủng trong thäng tin vãû tinh
Cạc táưn säú sỉí dủng trong thäng tin vãû tinh nàòm trong bàng táưn siãu cao SHF
(Super High Frequency) tỉì 3 âãún 30 GHz, trong phäø táưn säú sỉí
dủng cho vãû tinh
ngỉåìi ta cn chia cạc bàng táưn nh våïi phảm vi ca dy phäø nhỉ bng 4.1.
Hiãûn nay, bàng C v bàng Ku âỉåüc sỉí dủng phäø biãún nháút, bàng C (4/6 GHz)
nàòm åí khong giỉỵa cỉía säø táưn säú, suy hao êt do mỉa, trỉåïc âáy âỉåüc dng cho cạc
hãû thäúng viba màût âáút. Sỉí dủng chung cho hãû thäúng Intelsat v cạc hãû thäúng khạc
bao gäưm cạc hãû thäúng vãû tinh khu vỉûc v nhiãưu hãû thäúng vãû tinh näüi âëa. Bàng Ku
(12/14 v 11/14 GHz), âỉåüc sỉí dủng räüng ri tiãúp sau bàng C cho viãùn thäng cäng
cäüng, dng nhiãưu cho thäng tin näüi âëa v thäng tin giỉỵa cạc cäng ty. Do táưn säú cao
nãn cho phẹp sỉí dủng nhỉỵng anten cọ kêch thỉåïc nh, nhỉng cng vç táưn säú cao nãn
tên hiãûu åí bàng Ku bë háúp thủ låïn do mỉa.

Âỉåìng lãn

6GHz(14GHz)
Âỉåìng xúng
4GHz(11GHz)
Khúch âải
tảp ám thạp
Hả
táưn
Gii âiãưu
chãú
Âiãưu
chãú
Náng
táưn
Khúch âải
cäng sút
Hçnh 4.3. Liãn lảc giỉỵa hai trảm màût âáút qua vãû tinh.

57
Bng 4.1. Táưn säú sỉí dủng trong thäng tin vãû tinh.

Bàng Táưn säú (GHz) Bỉåïc sọng (cm)
L
S
C
X
Ku
Ka
0,390
÷
1,661

1,662
÷
3,339
3,400
÷
7,075
7,025
÷
8,425
10,90
÷
18,10
17,70
÷
36,00
76,9
÷
18
18
÷
8,82
8,82
÷
4,41
4,41
÷
3,56
2,75
÷
1,66

1,95
÷
0,83


Bàng Ka (20/30 GHz) láưn âáưu tiãn sỉí dủng cho thäng tin thỉång mải qua vãû
tinh Sakura ca Nháût, cho phẹp sỉí dủng cạc trảm màût âáút nh v hon ton khäng
gáy nhiãùu cho cạc hãû thäúng viba. Tuy nhiãn bàng Ka suy hao âạng kãø do mỉa nãn
khäng ph håüp cho thäng tin cháút lỉåüng cao.
4.6. Cạc phỉång phạp âa truy nháûp âãún mäüt vãû tinh
4.6.1. Phỉång phạp âa truy nháûp phán chia theo táưn säú FDMA
FDMA (Frequency Division Multiplex Access) l loải âa truy nháûp âỉåüc
dng phäø biãún trong thäng tin vãû tinh, trong hãû thäúng ny mäùi trảm màût âáút phạt âi
mäüt sọng mang cọ táưn säú khạc våïi táưn säú sọng mang ca cạc trảm màût âáút khạc. Mäùi
mäüt sọng mang âỉåüc phán cạch våïi cạc sọng mang khạc bàòng cạc bàng táưn bo vãû
thêch håüp sao cho chụ
ng khäng chäưng lãn nhau. FDMA cọ thãø âỉåüc sỉí dủng cho táút
c cạc hãû thäúng âiãưu chãú: hãû thäúng âiãưu chãú tỉång tỉû hay âiãưu chãú säú nhỉ cạc sọng
mang FM (Frequency Modulation) âiãưu chãú bàòng cạc tên hiãûu âiãûn thoải â ghẹp
kãnh hồûc cạc tên hiãûu truưn hçnh v cạc sọng mang PSK (Phase Shift Keying)
âiãưu chãú säú. Mäüt trảm màût âáút thu cạc tên hiãûu cọ chỉïa thäng tin nhåì mäüt bäü lc
thäng di.













f
A
f
C
f
B
f
D
Thåìi gian
Táưn säú
Bäü phạt âạp
Hçnh 4.4. FDMA.

58
Phỉång phạp ny cho phẹp táút c cạc trảm truưn dáùn liãn tủc, nọ cọ ỉu âiãøm
l khäng cáưn thiãút âiãưu khiãøn âënh thåìi âäưng bäü v cạc thiãút bë sỉí dủng khạ âån
gin. Hiãûu qu sỉí dủng cäng sút vãû tinh ca nọ l khạ täút, tuy nhiãn vç cạc kãnh
truưn dáùn âỉåüc phán chia theo mäüt thỉåïc âo váût l l táưn säú. Nãn phỉång phạp ny
thiãúu linh hoảt trong viãûc thay âäøi cạch phán phäúi kãnh v hiãûu qu tháúp khi säú sọng
mang tàng. Nhỉng b lải phỉång phạp ny cọ th tủc truy nháûp âån gin, cạc cáúu
hçnh phỉång tiãûn trảm màût âáút cng âån gin, do âọ dãù dng ỉïng dủng phán phäúi
theo u cáưu v kêch hoảt bàò
ng tiãúng nọi trong cạc täøng âi dung lỉåüng nh .
4.6.2. Phỉång phạp âa truy nháûp phán chia theo thåìi gian TDMA
TDMA l phỉång phạp âa truy nháûp trong âọ cạc trảm màût âáút dng chung
mäüt bäü phạt âạp trãn cå såí phán chia theo thåìi gian nhỉ hçnh 4.5.












Trong hçnh 4.5, trủc honh chè táưn säú, trủc tung chè thåìi gian. Trủc thåìi gian
âỉåüc phán chia thnh cạc khong thåìi gian gi l cạc khung TDMA, mäùi khung
TDMA âỉåüc phán chia thnh cạc khe thåìi gian, cạc khe thåìi gian ny âỉåüc áún âënh
cho mäùi trảm màût âáút. Táút c cạc trảm màût âáút âãưu dng chung mäüt sọng mang cọ
táưn säú trung tám l
0
f
v chè phạt v thu tên hiãûu trong cạc khe thåìi gian âỉåüc áún
âënh. Vç thãú, trong mäüt khong thåìi gian nháút âënh, chè cọ tên hiãûu tỉì mäüt trảm màût
âáút chiãúm ton bäü bàng táưn ca bäü phạt âạp vãû tinh v khäng bao giåì xy ra trỉåìng
håüp tên hiãûu tỉì hai trảm màût âáút tråí lãn chiãúm bäü phạt âạp ca vãû tinh trong cng
mäüt thåìi gian. Âäü di ca khe thåìi gian áún âënh cho mäùi trảm màût âáút tu thüc vo
lỉu lỉåüng ca trảm.
TDMA sỉí dủng cạc sọng mang âiãưu chãú säú v cạc sọng mang âỉåüc phạt âi tỉì
trảm màût âáút cáưn phi âỉåüc âiãưu khiãøn chênh xạc sao cho chụng nàòm trong khe thåìi
gian âỉåüc phán phäúi. Âãø
lm âỉåüc âiãưu ny, cáưn phi cọ mäüt tên hiãûu chøn phạt âi
tỉì mäüt trảm chøn v cạc trảm khạc láưn lỉåüt truưn tên hiãûu ngay sau tên hiãûu chøn.
Trong phỉång phạp âa truy nháûp ny, cạc trảm màût âáút phi truưn tên hiãûu mäüt

1khung
TDMA

Thåìi gian
Táưn säú

0
f


A
D
C

B

A
Hçnh 4.5. Âa truy nháûp phán chia theo thåìi gian

59
cạch giạn âoản v cáưn phi dỉû phng khong thåìi gian bo vãû giỉỵa cạc sọng mang
âãø cạc tên hiãûu tỉì cạc trảm màût âáút khäng chäưng láún lãn nhau khi âãún bäü phạt âạp.
Ỉu âiãøm ca phỉång phạp ny l cọ thãø sỉí dủng täút cäng sút täúi âa ca vãû
tinh v cọ thãø thay âäøi dãù dng dung lỉåüng truưn ti bàòng cạch thay âäøi khong
thåìi gian phạt v thu, do âọ nọ linh hoảt trong viãûc thay âäøi, thiãút láûp tuún, âàûc biãût
l hiãûu sút sỉí dủng tuún ráút cao khi säú kãnh liãn lảc tàng. Màût khạc, TDMA khi
kãút håüp våïi k thût näüi suy tiãúng nọi thç cọ thãø tàng dung lỉåüng truư
n dáùn lãn ba
âãún bäún láưn. Tuy nhiãn, TDMA cọ mäüt säú nhỉåüc âiãøm nhỉ sau:
• u cáưu phi cọ âäưng bäü củm

Mảng TDMA chỉïa cạc trảm lỉu lỉåüng v êt nháút mäüt trảm chøn. Cạc củm
âỉåüc phạt âi tỉì cạc trảm lỉu lỉåüng âỉåüc gi l cạc củm lỉu lỉåüng. Säú liãûu lỉu lỉåüng
âỉåüc phạt bàòng cạc củm lỉu lỉåüng. Trảm chøn phạt mäüt củm âàûc biãût theo chu k
gi l củm chøn. Củm chøn cung cáúp chøn âënh thåìi v chu k ca nọ âụng bàòng
mäüt khung TDMA. Mäùi trảm lỉu lỉåüng phạt cạc củm lỉu lỉåüng trong cạc khe thåìi
gian âỉåüc áún âënh åí vãû tinh bàòng cạch âiãưu khiãøn âënh thåìi phạ
t củm theo củm
chøn, củm chøn âỉåüc sỉí dủng lm chøn âënh thåìi, củm chøn v cạc củm lỉu
lỉåüng âỉåüc âàût theo thỉï tỉû âụng âãø trạnh chäưng láún trong mäùi khung TDMA. Nãúu
khäng cọ âäưng bäü củm thç cạc củm âỉåüc phạt cọ thãø trỉåüt khi cạc khe thåìi gian
âỉåüc áún âënh åí vãû tinh. Nãúu xy ra chäưng láún cạc củm åí vãû tinh thç thäng tin s bë
máút.
• Tên hiãûu tỉång tỉû phi âỉåüc chuøn sang dảng säú khi sỉí dủng k thût
TDMA.
• Giao diãûn våïi cạc hãû thäúng màût âáút tỉång tỉû ráút phỉïc tảp dáùn âãún giạ
thnh ca hãû thäúng cao.
4.6.3.Phỉång phạp âa truy nháûp phán chia theo m
CDMA
CDMA (Code Division Multiplex Access) l phỉång phạp truy nháûp ỉïng dủng
k thût tri phäø, trong âọ mi âäúi tỉåüng cọ thãø :
• Âỉåüc phẹp hoảt âäüng âäưng thåìi.
• Hoảt âäüng tải táưn säú nhỉ nhau.
• Sỉí dủng ton bäü bàng táưn ca hãû thäúng cng mäüt lục m khäng gáy nhiãùu sang
thäng tin ca âäúi tỉåüng khạc.
Âa truy nháûp phán chia theo m CDMA l phỉång phạp âa truy nháûp m åí âọ
cạc trảm màût âáút cọ thãø phạt tên hiãûu mäüt cạch liãn tủc v âäưng thåìi, v sỉí dủng
cng mäüt bàng táưn ca kãnh.
Trong CDMA, mäùi sọng mang phạt âỉåüc âiãưu chãú bàòng mäüt m âàûc biãût qui
âënh cho mäùi trảm màû
t âáút v trảm màût âáút thu cọ thãø tạch âỉåüc tên hiãûu cáưn thu

khi cạc tên hiãûu khạc nhåì m âàûc biãût âọ. Táûp håüp cạc m cáưn dng phi cọ cạc
thüc tênh tỉång quan sau âáy:

60
• Mäùi m phi cọ thãø âỉåüc phán biãût mäüt cạch dãù dng våïi bn sao ca
chênh nọ bë dëch chuøn theo thåìi gian.
• Mäùi m phi cọ thãø âỉåüc phán biãût mäüt cạch dãù dng báút cháúp cạc m
khạc âỉåüc sỉí dủng trãn mảng.
Viãûc truưn dáùn tên hiãûu hỉỵu êch kãút håüp våïi m âi hi mät bàng thäng låïn
hån nhiãưu so våïi bàng thäng u cáưu âãø truưn dáùn chè riãng thäng tin hỉỵu êch. Âọ
l l do vç sao ngỉåìi ta gi l truưn dáùn tri phäø.
Âàûc âiãøm ca CDMA
• Hoảt âäüng âån gin, do nọ khäng âi hi báút k sỉû âäưng bäü truưn dáùn no
giỉỵa cạ
c trảm. Âäưng bäü duy nháút l âäưng bäü ca mạy thu våïi chùi sọng mang thu
âỉåüc.
• Nhåì viãûc tri phäø åí phêa phạt v thu hẻp phäø åí phêa thu nãn nọ cọ kh nàng
chäúng lải can nhiãùu giỉỵa cạc hãû thäúng v nhiãùu do hiãûn tỉåüng âa âỉåìng truưn ráút
täút, âäưng thåìi cọ tênh bo máût ca tên hiãûu cao.
Bãn cảnh cạc ỉu âiãøm nhỉ trãn, CDMA váùn täưn tải nhỉåüc âiãøm nhỉ hiãûu qu
sỉí dủng bàng táưn kẹm, âäü räüng bàng táưn truưn dáùn u cáưu låïn.
Tuy váûy CDMA ráút ph håüp âäúi våïi cạc mảng cọ cạc trảm nh våïi âäü räüng
chm tia anten låïn v âäúi våïi truư
n thäng vãû tinh våïi cạc mạy di âäüng.
4.6.4. Phỉång phạp âa truy nháûp phán phäúi trỉåïc v âa truy nháûp phán phäúi theo
u cáưu
4.6.4.1. Âa truy nháûp phán phäúi trỉåïc
Âa truy nháûp phán phäúi trỉåïc l mäüt phỉång phạp âa truy nháûp m trong âọ
cạc kãnh vãû tinh âỉåüc phán bäú cäú âënh cho táút c cạc trảm màût âáút khạc nhau, báút
cháúp cọ hay khäng cọ cạc cüc gi phạt âi.

4.6.4.2. Âa truy nháûp phán phäúi theo u cáưu
Âa truy nháûp phán phäúi theo u cáưu l phỉång phạp âa truy nháûp m trong
âọ cạc kãnh vãû tinh âỉåüc sàõp xãúp lải mäùi khi cọ u cáưu thiãút láûp kãnh tỉì cạc trảm
màût âáút cọ liãn quan. Âa truy nháûp phán phäúi theo u cáưu cho phẹp sỉí dủng cọ
hiãûu qu dung lỉåüng kãnh ca vãû tinh âàûc biãû
t khi mäüt säú trảm màût âáút cọ dung
lỉåüng nh sỉí dủng chung mäüt bäü phạt âạp nhỉ trong trỉåìng håüp hãû thäúng âiãûn thoải
vãû tinh trãn biãøn.
4.7 SỈÛ PHÁN CỈÛC SỌNG
Trỉåìng âiãûn tỉì ca sọng vä tuún âiãûn khi âi qua trong mäüt mäi trỉåìng dao
âäüng theo mäüt hỉåïng nháút âënh, tu theo kiãøu dao âäüng âọ m ta cọ hai loải phán
cỉûc. Hai loải phán cỉûc sọng vä tuún âiãûn âỉåüc sỉí dủng trong thäng tin vãû tinh l
sọng phán cỉûc thàóng v sọng phán cỉûc trn.
4.7.1 Sọng phán cỉûc thàóng

×