Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề cương ôn tập HK1 lớp 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (81.19 KB, 3 trang )

ÔN TẬP HỌC KỲ I LỚP 12 – 2010/2011
GIẢI TÍCH
Bài 1: Giải các phương trình
1.
2x
5 625=
Đáp số: x = 2
2.
x 1
1
3
729

=
x = -5
3.
x 2(1 x)
16 8
− −
=
x = 3
4.
x 1 x x 1 x 3
5 5 2 2
+ + +
− = +
x = 1
5.
x x
4 2 6 0+ − =
x = 1


6.
x x 1 3
25 6.5 5 0
+
− + =
x =1 , x = 2
7.
x x
9 5.3 7 0
+ + =
Vô nghiệm
8.
2 x 2 x
3 3 30
+ −
+ =
x = 1 , x = -1
9.
x 2 x 2 3x 3x
2 .5 2 .5
+ +
=
x = 1
10.
x 5
3 4

=
3
x 5 log 4= +

Bài 2: Giải các phương trình
1.
2 16
log x log x 3− =
Đáp số: x = 16
2.
2 2
log (x 1) log x 1− + =
x = 2
3.
2 2 2
log (x 3) log (x 1) log 5+ + − =
x = 2
4.
2
2 1 1 2
2 4
log (x 3) log 5 2 log (x 1) log (x 1)
+ + = − − +
x 2
=
5.
2
5 5
1
log x log 5x 2 0
2
+ − =
x 5 ; x 5 5
= =

6.
2
2
1
log x 5
log x
+ =
x = 4 , x =
2
7.
log 5 log(x 10) 1 log(2x 1) log(21x 20)
+ + = − − + −
3
x 10 ; x
2
= =
8.
8 2
3log (x 2) log 2x 1
− = −
x = 5
9.
x
3
log (3 8) 2 x
− = −
x = 2
10.
2 2 2
3

log x 1 3log 3 3log
8
= + −
10
x 2
=
Bài 3: Giải các bất phương trình
1.
2
x 7x 12
5 1
− +
>
Đáp số : x < 3 hoặc x > 4
2.
2x 1 x
5 5 4
+
> +
x > 0
3.
8 8
3log (x 2) 6 log (x 1) 2− − − > −
vô nghiệm
4.
1
2
3x 1
log 1
x 1

+
≥ −
+
1
x 1
3
− < ≤
5.
2 3
log x log x 1+ >
2
2
log 3
1 log 3
x 2
+
>
Bài 4: Cho hàm số
3 2
y 2x 3x 2= − −
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số .
b/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị tại điểm có hoành độ bằng 2.
c/ Dùng đồ thị (C) biện luận theo m số nghiệm của phương trình
3 2
2x 3x 2 m 0− − − =
Đáp số : b/ y = 12x – 22
c/ m < -3 , m > -2 : 1 nghiệm
m = -3 , m = -2 : 1 nghiệm
-3 < x < -2 : 3 nghiệm
Bài 5 : Cho hàm số

3 2
1
y x 2mx 3x
3
= − +
a/ Tìm những giá trị của m để hàm số y có số cực đại , số cực tiểu .
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = 1.
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) song song với đường thẳng y = -x + 2
Đáp số a/
3 3
m ,m
2 2
< − >
c/
8
y x
3
= − +
Bài 6 : Cho hàm số
4 2 3
y x 2(m 1)x m 3m 1= + − + − +
.
a/ Xác định m để đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1.
b/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 0 .
c/ Dùng đồ thị (C) tìm tất cả các giá trị của n để phương trình
4 2
x 2x n 0− − =
có hai nghiệm
Đáp số a/ m = 0 , m = 3
b/ n = -1 , n > 0

Bài 7: Cho hàm số
mx (m 3)
y
x m 5
− +
=
+ −
.
a/ Với giá trị nào của m thì y là một hàm số nghịch biến ? Tìm giá trị nguyên của m để y là một hàm số nghịch
biến .
b/ Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số ứng với m = 2 .
c/ Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C) tại giao điểm của (C) với trục hoành.
Đáp số a/ 1 < m < 3
m = 2
c/ y = -4x + 10
HÌNH HỌC
Bài 1: Cho hình tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a . Gọi M , N , P , Q , R , S lần lượt là trung điểm của SA , SB , SC
, AC , AB , BC .
a/ Tính thể tích khối tứ diện đều ABCD.
b/ Tính thể tích khối tám mặt đều MNPQRS.
Đáp số a/
3
ABCD
a 2
V
12
=
b/
3
MNPQRS

a 2
V
24
=

Bài 2: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng đáy một góc
α
.
a/ Tính thể tích của khối chóp S.ABC .
b/ Tính diện tích xung quanh khối nón ngoại tiếp khối chóp S.ABC
Đáp số a/
3 2
S.ABC
3
V b cos .sin
4
= α α
b/
2
xq(non)
S b cos
= π α
Bài 3: Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có sáu mặt đều là hình thoi cạnh a , góc nhọn bằng 60
0
.
a/ Tính thể tích khối hộp ABCD.A’B’C’D’ .
b/ Tính thể tích khối chóp A.A’B’C’D’.
Đáp số : a/
3
ABCD.A'B 'C 'D '

a 2
V
2
=
b/
3
A.A'B 'C 'D '
a 2
V
6
=
Bài 4: Một khối lăng trụ tam giác có các cạnh đáy bằng 37 , 13 , 30 và diện tích xung quanh bằng 480 .
a/ Tính thể tích khối lăng trụ.
b/ Tính diện tích xung quanh hình trụ ngoại tiếp hình lăng trụ .
Đáp số a/
V 1080
=
b/
481
S
2
π
=

×