Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Bài tập ôn tập tại nhà Khối 6 môn Toán-Văn-Anh từ ngày 23-03 đến ngày 28-03

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (210.17 KB, 10 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>NỘI DUNG HỌC SINH ÔN TẬP Ở NHÀ TỪ 23/ 3 ĐẾN 28/ 3 </b>


<b>KHỐI 6 </b>



<b>Yêu cầu: </b>


 Học

sinh

hoàn thành bài tập vào vở theo nội dung từng ngày.


Mỗi ngày

chụp

bài tập đã hoàn thành gửi cho giáo viên chủ nhiệm kiểm tra.

<b> </b>


<b>Thứ/ </b>


<b>Ngày </b> <b>Nội dung HS cần thực hiện </b>


<b>Thứ hai </b>
<b>23/ 3 </b>


<b>Toán </b>
(Buổi sáng)


<b>Bài 1:So sánh các phân số sau: </b>
<b>Ví dụ:</b> 1


3 và
5
12<sub> </sub>
1 1.4 4 5


;
3 3.4 12  12


Vì 4 5



12 12 nên
1 5


3 12


1) 4


15 và
5


3<sub> </sub> 5)
11
12 và


5


6<sub> </sub>9) 18
5


và 1


9


2) 1 và 5


9 6)


7


15và 6 10)



9
2 và


18


4


3)


3
7


và 4


2<sub> </sub> 7)
4
2 và


15<sub> </sub>11) 12
5




18
3




4) 5



4 và 3 <sub> </sub> 8)
5


và 7


8 <sub> </sub>12)


13
10 và


7


15


<b>Ngữ Văn </b>


(Buổi chiều) Soạn bài: Tổng kết phần Văn (trang 98)


<b>Tiếng Anh </b>


(Buổi tối) Giải đề Tiếng Anh (đề bên dưới)


<b>Thứ ba </b>
<b>24/ 3 </b>


<b>Tốn </b>
(Buổi sáng)


<b>Bài 2: Tính:</b>



1) 11 9


14 14 5)


5 7


4 12 9)


7
5


11


15


2) 71 7


19 19 <sub> </sub>6)
3 7


16 8 10)
2 4


.


7 9
3) 5 12.


6 8 7)


5
6.


3 11)


8 1
9 3


4) 9 14.


7 3 8)
5 8


2 5 12)
6 26<sub>.</sub>
13 3


<b>Ngữ Văn </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Tiếng Anh </b>


(Buổi tối) Giải đề Tiếng Anh (đề bên dưới)


<b>Thứ tư </b>
<b>25/ 3 </b>


<b>Toán </b>
(Buổi sáng)


<b>Bài 3: Tìm x: </b>


<b>Ví dụ: </b>3 5


4 <i>x</i>




3
5


4


<i>x</i> 




20 3


4 4


<i>x</i> 




17
4


<i>x</i>


1) 4 3



7 <i>x</i> 4)
1


1


2 <i>x</i> 7)
1


5
2


<i>x</i> 


2) 3 6


5 <i>x</i> <sub> </sub>5)
3


1


4 <i>x</i> 8)
2


7
5 <i>x</i>


3) 1 2


4



<i>x</i>  6) 5 4
6


<i>x</i> 


9)


4


2
7 <i>x</i>


<b>Ngữ Văn </b>


(Buổi chiều) Tìm hiểu trên Google: các di tích của Đồng Nai


<b>Tiếng Anh </b>


(Buổi tối) Giải đề Tiếng Anh (đề bên dưới)


<b>Thứ năm </b>
<b>26/ 3 </b>


<b>Toán </b>
(Buổi sáng)


<b>Bài 4: Tìm x: </b>
<b>Ví dụ: </b>3 6


4 <i>x</i> 5





6 3
5 4


<i>x</i> 




24 15
20 20


<i>x</i> 




9
20


<i>x</i>


1) 1 5


2 <i>x</i> 4 4)


2 6


5 <i>x</i> 5 7)



1 8


2 <i>x</i> 7


2) 1 4


5 3


<i>x</i> 


5)


2 9


3  8) <i>x</i> 5


1 5


6 3


<i>x</i> 


3) 1 3


2 <i>x</i> 2 6)


2 10


5 <i>x</i> 7 9)



5 8


7  <i>x</i> 3
<b>Ngữ Văn </b>


(Buổi chiều)


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Tiếng Anh </b>


(Buổi tối) Giải đề Tiếng Anh (đề bên dưới)


<b>Thứ sáu </b>
<b>27/ 3 </b>


<b>Tốn </b>
(Buổi sáng)


<b>Bài 5: Tìm x biết: </b>
<b>Ví dụ: </b> 3 6


4 5


<i>x</i> 




6 3
5 4


<i>x</i> 





24 15
20 20


<i>x</i> 




39
20


<i>x</i>


1) 4 9


3


<i>x</i> 


4)


1
4
2


<i>x</i>  7) 4 5


7 3



<i>x</i> 


2) 2 1


3 3


<i>x</i> 


5)


5
1
6


<i>x</i> 


8)


2 3
9 4


<i>x</i> 


3) 1 5


2 2


<i>x</i>  6) 4 7



3 2


<i>x</i> 


9)


3 2
5 11


<i>x</i> 


<b>Ngữ Văn </b>
(Buổi chiều)


Tìm hiểu trên Google: sưu tầm tục ngữ, ca dao của Đồng Nai.
(viết vào vở rèn Văn hay giấy đôi)


<b>Tiếng Anh </b>


(Buổi tối) Giải đề Tiếng Anh (đề bên dưới)


<b>Thứ bảy </b>
<b>28/ 3 </b>


<b>Toán </b>
(Buổi sáng)


<b>Bài 6: Tìm x biết: </b>


1) x 4 9



5 8
 


4)


4 11
x


5 10 7)
1


x 3
5 


2) x 3 1


4 12
 
5)
7 5
x
4 12
 
8)
1 15
x
8 24
 



3) 1 x 6


3 5<sub> </sub> 6)


1 9


x


5 15<sub> </sub>9)


1 3
x
6 8
 
<b>Ngữ Văn </b>
(Buổi chiều)


Tìm hiểu trên Google: sưu tầm tục ngữ, ca dao của Đồng Nai.
(viết vào vở rèn Văn hay giấy đôi)


<b>Tiếng Anh </b>


(Buổi tối) Giải đề Tiếng Anh (đề bên dưới)


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>NỘI DUNG HỌC SINH ÔN TẬP MÔN ANH Ở NHÀ KHỐI 6</b>


<b>TỪ NGÀY 23/ 3 ĐẾN NGÀY 28/ 3 </b>



<b>Lưu ý: </b>



 Học sinh chép đề đầy đủ và làm vào vở ơn tập Anh. Hồn thành bài tập theo từng


ngày như lịch bên dưới.


 HS có thể trực tiếp với GVCN, GVBM qua kênh của lớp (Zalo / Messenger /
Facebook …) để được hỗ trợ thêm.


 Mỗi từ vựng viết 1 dòng đỏ, 3 dòng xanh.


<b>Thứ / </b>
<b>Ngày </b>


<b>Nội dung HS cần thực hiện </b>


<b>Thứ </b>
<b>hai </b>
<b>23/ 3 </b>


<b>I. Cho dạng đúng của động từ trong ngoặc và dịch câu sang Tiếng Việt </b>
1. He often (go) _________ to school on foot.


2. It (rain) _________ very hard now.


3. Look! A man (run) _________ after the train.
4. Bad students never (work) _________ hard.


5. The teacher always (point) _________ at the black-board when he (want) _________ to
explain something.


6. Mother (cook) _________ some food in the kitchen at the moment, she always (cook)
_________ in the morning.



7. Where _________ you (go) __________ now? I (go) __________ to the theater.
8. He (not do) __________ morning exercises regularly.


9. He (meet) __________ the dentist next week.
10. __________ (be) you a good student ?


<b>II. Viết từ vựng dưới đây vào vở ôn tập mỗi từ 4 lần, phiên âm và nghĩa Tiếng Việt </b>
1. black-board /ˈblækbɔːd / (n): bảng đen


2. explain /ɪkˈspleɪn/(v): giải thích
3. dentist /ˈdentɪst/ (n): nha sĩ
4. kitchen /ˈkɪtʃәn/ (n): nhà bếp
5. train /treɪn/(n): xe lửa


<b>Thứ ba </b>
<b>24/ 3 </b>


<b>I. Cho dạng đúng động từ trong ngoặc và dịch câu sang Tiếng Việt. </b>
1. They __________ usually __________ (not go) to school by motorbike.
2. He (swim) __________ over there now.


3. She (come)___________ here next month.
4. They (not be) ___________ doctors.
5. He often (get) __________ up late.


6. __________ you often (watch) ___________ TV?
7. Mr.Brown (listen) ___________ to music now.
8. Hai often (wash) ___________ his face at 6.15.


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>II. Viết từ vựng dưới đây vào vở ôn tập mỗi từ 4 lần, phiên âm và nghĩa Tiếng Việt </b>


1. admit /әdˈmɪt/ (v): thú nhận


2. cancel /ˈkænsәl/(v): hủy bỏ
3. prefer /prɪˈfɜːr/(v): thích hơn
4. activate /ˈæktɪveɪt/(v): khởi động
arise /әˈraɪz/(v) : phát sinh, nổi lên


<b>Thứ tư </b>
<b>25/ 3 </b>


<b>I. Cho dạng đúng động từ trong ngoặc và dịch câu sang Tiếng Việt. </b>
1. My sister (get) ____________ married last month.


2. Daisy (come) ____________ to her grandparents’ house 3 days ago.
3. My computer (be) __________ broken yesterday.


4. He (buy) ___________ me a big teddy bear on my birthday last week.
5. My children (not do) ___________ their homework last night.


6. ___________ you (live) ___________ here five years ago?
7. They (watch) ___________ TV late at night yesterday.


8. They (not be) _______________ excited about the film last night.
9. They (not catch) _________ the bus yesterday.


10. My sister (come) _________ home late last night.


<b>II. Viết từ vựng dưới đây vào vở ôn tập mỗi từ 4 lần, phiên âm và nghĩa Tiếng Việt</b>
1. get married /getˈmỉrid/: kết hơn



2. grandparents /ˈɡrỉnpeәrәnt/(n): ông bà
3. excited /ɪkˈsaɪtɪd/ (adj): sôi nổi


4. break /breɪk/ (v): làm vỡ


5. teddy bear /ˈtediˌbeәr/(n): con gấu bông


<b>Thứ </b>
<b>năm </b>
<b>26/ 3 </b>


<b>I. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau. </b>
1. She is practicing the piano.


2. I usually play soccer after school.


3. Minh goes swimming three times a week.
4. They are going to see a movie tonight.
5. Nga wants to go shopping.


<b>II. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh </b>
1. friend / has / My / oval / face / an / .


_____________________________________________________________________
2. isn’t / going / to / Hoi An / Minh / next / week / .


__________________________________________________________________
3. the / swimming-pool / is / Where / ?


_____________________________________________________________________


4. today / how / you / are / ?


_______________________________________________________________________
5. was / in / Nam / Ha Noi / last month / .


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>III. Viết từ vựng dưới đây vào vở ôn tập mỗi từ 4 lần, phiên âm và nghĩa Tiếng Việt </b>
1. practice /ˈpræktɪs / (v): luyện tập


2. oval /ˈәʊ vәl /(n): hình trái xoan


3. swimming-pool /ˈswɪmɪŋ ˌpuːl / (n): bể bơi
4. movie theater /ˈmuːvi ˌθɪәtәr/(n): rạp chiếu phim
5. bring /brɪŋ/ (v): mang


<b>Thứ </b>
<b>sáu </b>
<b>27/ 3 </b>


<b>I. Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. </b>


1. National Park / They / going / the / to / are / tomorrow /.
2. did / What / do / in / yesterday / they / the park / ?
3. am / I / student / a / Le Hong Phong / at / Primary /.
4. where / go / did / weekend / you / last / ?


5. noisy / Ha Noi / is / busy / and /.


<b>II. Đặt câu hỏi cho các câu trả lời sau. </b>
1. The children are in the library.



2. Children should brush their teeth after meals.
3. I go to the zoo once a year.


4. He usually studies in the library.
5. A letter to America is 9.00dong.


<b>III. Viết từ vựng dưới đây vào vở ôn tập mỗi từ 4 lần, phiên âm và nghĩa Tiếng Việt </b>
1. national Park /ˌnỉʃәnәl ˈpɑːk/(n): cơng viên quốc gia


2. noisy /ˈnɔɪzi/(adj): ồn ào
3. busy /ˈbɪzi/(adj): bận rộn


4. weekend /ˌwiːkˈend/(v): cuối tuần
5. brush one’s teeth : đánh răng


<b>Thứ </b>
<b>bảy </b>
<b>28/ 3</b>


<b>I. Đọc đoạn văn và trả lời True or False </b>


Quang is a gymnast. He is tall and thin. He has short black hair. His eyes are brown. He has
a round face and thin lips. Quang is having dinner at the moment. He is eating fish. He often
has fish, meat and vagetables for dinner. After dinner he eats bananas. Then he drinks
orange juice. He feels full after dinner.


1. Quang is a student.


2. He often has dinner with fish, meat and vegetables.
3. He is having a bath now.



4. He has brown eyes.


5. Quang's face is round and his lips are full.


<b>II. Đọc lại đoạn văn trên và trả lời những câu hỏi sau: </b>
1. What is Quang doing at the moment?


___________________________________________________________________
2. How does he feel after dinner?


___________________________________________________________________
3. What does he do after dinner?


___________________________________________________________________
4. Is he short and slim?


____________________________________________________________________
5. What does he do?


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<b>III. Viết từ vựng dưới đây vào vở ôn tập mỗi từ 4 lần, phiên âm và nghĩa Tiếng Việt </b>
1. gymnast /ˈdʒɪmnæst / (n): huấn luyện viên thể dục


2. dinner /ˈdɪnәr/(n): bữa tối


3. vegetable /ˈvedʒ.tә.bәl/ (n): thực vật
4. round /raʊnd/ (adj): tròn


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>ĐÁP ÁN NỘI DUNG HỌC SINH ÔN TẬP Ở NHÀ </b>


<b>MÔN TIẾNG ANH KHỐI 6 </b>




<b>TỪ NGÀY 16 / 3 ĐẾN 21 / 3 / 2020 </b>



<b>NGÀY 16 / 3 / 2020 </b>



<b>I. Add “is, are, a, an, some, any” to make a correct sentence: </b>


1. There is a book on the table. Có một cuốn sách trên bàn.


<b>2. There are some shoes under the chair. </b> Có một số giày dưới ghế.


<b>3. There isn't a TV in his room. </b> Khơng có TV trong phịng của anh ấy.


<b>4. There aren't any pens on my desk. </b> Khơng có bất kỳ bút nào trên bàn của tôi.
<b>5. There is a boy behind that tree. </b> Có một cậu bé đằng sau cái cây đó.


<b>6. There are some girls in front of the house. </b> Có một số cơ gái ở phía trước của ngơi nhà.


<b>7. There isn't a telephone in her office. </b> Khơng có cái điện thoại nào trong văn phịng của cơ ấy.
<b>8. There aren't any chairs downstairs. </b> Khơng có bất kỳ cái ghế nào ở tầng dưới.


<b>II. Complete the sentences with There is or There are. </b>


1. There are 2. There are 3. There are 4. There are


5. There is 6. There are 7. There is 8. There are


9. There is 10. There are


<b>NGÀY 17 / 3 / 2020 </b>




<b>I. Fill in the blanks with in, on, at, behind, in front of, from ... to. </b>


1. on 2. from - to 3. on 4. at 5. In


6. on 7. at - in 8. in 9. behind 10. in front off


<b>II. Rewrite the correct sentences </b>
1. Minh lives in a house near a lake.


2. There is a big yard in front of our school.


3. Are there many flowers to the right of the museum?
4. What is there next to the photocopy store?


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>I. Give the correct form of verb at the simple tense and the continuous tense. </b>
1. is running Ngồi xuống! Một con chó lạ đang chạy đến chỗ bạn.


2. buys Mẹ tôi thường mua thịt từ người bán thịt.


3. aren't drinking Anh em tôi không uống cà phê vào lúc này.
4. are climbing Nhìn kìa! Những người đang leo núi rất nhanh.
5. is crying Bây giờ cơ gái đó đang khóc rất to trong bữa tiệc


6. Wear Những học sinh này luôn mặc quần áo ấm vào mùa hè.


7. are you doing Bạn đang làm gì trong bếp?


8. Eat Tôi không bao giờ ăn khoai tây.



9. sets Xe buýt 203 khởi hành cứ sau mười lăm phút.


10. aren't going Tối nay chúng ta sẽ không đến dự tiệc cưới của cô giáo.


<b>II. Read the passage</b>


1. F

2.T

3.F

4.F



<b>NGÀY 19 / 3 / 2020 </b>



<b>I. Choose the word or the phrase that are not correct (1m) </b>


1 – B: is 2 – B: does 3 – A: many 4 – D: some 5 – C: does


<b>II. Fill in the blanks with is, are, isn’t, aren’t, do, does, where. </b>


1. are 2. Do 3. do 4. where 5. Are


6. aren’t 7. do 8. isn't 9. are 10. does


<b>NGÀY 20 / 3 / 2020 </b>



<b>I. Rewrite the correct sentences: </b>


1. How many people are there in Linh’s family?
2. My friend doesn’t live with his family in Ha Noi.
3. Hoa gets up at six o’clock and brushes her teeth.
4. Our class is on the first floor.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>II. Complete the sentences with the Present simple or the Present continuous form of the verbs. </b>



1. visit Họ thường đến thăm cha mẹ vào những ngày lễ.


2. are speaking Hiện tại chúng tơi đang nói tiếng Pháp.


3. watch Tôi xem TV khoảng 3 giờ mỗi ngày.


4. goes Gia đình tôi thường đi xem phim vào Chủ nhật.


5. is riding Hãy nhìn cơ gái! Cơ ấy đang cưỡi một con ngựa.
6. are playing Chúng tôi đang chơi tennis bây giờ.


7. practices Minh đơi khi thực hành guitar trong phịng của mình.
8. Do…like Bạn có thích kem sơ cơ la?


9. like Tơi thực sự thích nấu ăn.


10. is taking Hùng khơng thể trả lời điện thoại vì anh đang tắm.

<b>NGÀY 21 / 3 / 2020 </b>



<b>I. Give the right form of the verbs in brackets. Then translate into Vietnamese. </b>


1. is doing Tuấn đang ở đâu? Anh ấy đang tập Judo trong phòng 2A.


2. will take Mai sẽ tham gia một bài kiểm tra thứ hai tới.


3. skips Hoa thường nhảy dây với các bạn cùng lớp vào thời gian nghỉ.


4. don’t go Họ không đi học vào ngày chủ nhật.



5. is Thành phố Hồ Chí Minh hiện đại hơn Hội An.


<b>II. Reorder the words and write the meaning sentences. </b>


1. Ho Chi Minh is a beautiful city. 2. There are green fields.


3. It’s a friendly dog. 4. Minh is a new student.


5. There’s a big television. 6. There are four new cars.


</div>

<!--links-->

×