Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

30 Câu Trắc Nghiệm Ứng Dụng Đạo Hàm Có Đáp Án

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (227.72 KB, 6 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b> </b>


<b>Câu 1 : Đường thẳng y = </b>1


2x-m cắt đồ thị hàm số y =
3
2
<i>x</i>
<i>x</i>




 tại hai điểm phân biệt A , B sao cho độ dài
đoạn AB


ngắn nhất . Khi đó , giá trị của m nằm trong khoảng nào ?


<b>A. (-3 ;1 ) </b> <b>B. (2 ; 6 ) </b> <b>C. ( -</b>; - 5 ) <b>D. ( 7 ; +</b>)


<b>Câu 2 : Cho hàm số y = </b><i>ax</i>3<i>bx</i>2<i>cx</i><i>d</i> . Nếu đồ thị hàm số đã cho có hai điểm cực trị là gốc tọa độ O
và điểm


A(2;-4) thì phương trình của hàm số là :


<b>A. y = </b><i>3x</i>3<i>x</i> <b>B. y = </b>3<i>x</i>33<i>x</i>2 <b>C. y = </b><i>x</i>33<i>x</i> <b>D. y = </b><i>x</i>33<i>x</i>2
<b>Câu 3 : Đường thẳng y = 9x + m cắt đồ thị hàm số y = </b><i>x</i>33<i>x</i>2 tại ba điểm phân biệt khi và chỉ khi :


<b>A. -27<m<5 </b> <b>B. </b>  5 <i>m</i> 27 <b>C. </b>  27 <i>m</i> 5 <b>D. -5 < m < 27 </b>
<b>Câu 4 : Cho hàm số y = </b> <i>x</i>3 3<i>x</i>21. Khẳng định nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số là đúng ?


<b>A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2) </b>


<b>B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( 0 ; + </b>)
<b>C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( -</b>;2)


<b>D. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;2) và nghịch biến trên các khoảng (-</b>;0) , ( 2 ; +)
<b>Câu 5 : Cho hàm số y = x + sin</b>2x . Khẳng định nào sau đây là đúng ?


<b>A. Hàm số đồng biến trên R </b>
<b>B. Hàm số nghịch biến trên R </b>


<b>C. Hàm số nghịch biến trên (-</b>;-1) và (1;+ )
<b>D. Hàm số đồng biến trên [-1;1] </b>


<b>Câu 6 : Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f ’(x) = x(x+1)</b>2(x-2)4 với mọi x R. Số điểm cực tiểu của hàm
số y = f(x) là :


<b>A. 3 </b> <b>B. 1 C. 2 </b> <b>D. 0 </b>
<b>Câu 7 : Đồ thị hàm số </b>


18
9
25


2
2










<i>x</i>
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>y</i> có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận ?
<b>A. 3 </b> <b>B. 4 </b> <b>C. 1 </b> <b>D.2 </b>
<b>Câu 8: Phương trình </b><i>x</i>44<i>x</i>263<i>m</i>0 có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>Câu 9 : Cho một tấm nhơm hình vng cạnh bằng a (cm) . Người ta cắt bỏ bốn góc của tấm nhơm đó bốn </b>
hình vng nhỏ có cạnh bằng x ( cm ) để được hình chữ thập ( hình bên ) , rồi gấp bốn cánh của chữ thập
lại để được một cái hộp không nắp . Để khối hộp có thể tích lớn nhất thì tỉ số


<i>x</i>
<i>a</i>
bằng :





<b>A. </b>
5
12
<b>B. </b>
2
5



<b>C. 6 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 10 : Gọi </b><i>x</i><sub>1</sub><i>, x</i><sub>2</sub>là hai điểm cực trị của hàm số y = <i>x</i>33<i>mx</i>23(<i>m</i>21)<i>x</i><i>m</i>3<i>m</i> . Giá trị của m để
1. 2 7


2
2
2


1 <i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> 


<i>x</i> là :


<b>A. m = </b>2 <b>B. m = </b>
2
9


 <b>C. m = 0 </b> <b>D. m = </b>
2
1

<b>Câu 11 : Cho hàm số y = </b>


3
4
4
3




<i>x</i> <i>x . Khẳng định nào sau đây đúng ? </i>
<b>A. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = </b>


4
3




<b>B. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x = </b>
4
3


<b>C. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là x = </b>
3
4



<b>D. Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y = -1 </b>


<b>Câu 12 : Gọi M là giá trị lớn nhất , m là giá trị nhỏ nhất của hàm số y = </b>
2
3
1
2


<i>x</i>
<i>x</i>


trên đoạn [-3 ; -2]. Khi đó


giá trị của


11M – 8m+ 10 bằng :


<b>A. 18 </b> <b>B. 12 </b> <b>C. 15 </b> <b>D. 7 </b>


<b>Câu 13 : Số điểm thuộc đồ thị hàm số y = x</b>4 – 3x2 + 2 mà tiếp tuyến tại những điểm đó song song với
trục hoành là


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Câu 14 : Hàm số y = 2x + </b> 5<i>x</i>2 đạt cực đại tại điểm


<b>A. x = -2 </b> <b>B. x = 5 </b> <b>C. x = 2 </b> <b>D. x = -</b> 5
<b>Câu 15 : Cho hàm số y = </b> 3 2


3


1 3 2 
<i>x</i>


<i>x</i> có đồ thị (C ) . Tiếp tuyến của đồ thị (C ) vng góc với đường
thẳng


y = 3
9


1 <sub></sub>


<i>x</i> có phương trình là :


<b>A. y = -9x – 43 </b> <b>B. y = - 9x + 43 </b> <b>C. y = - 9x -11 </b> <b>D. y = - 9x + 11 </b>


<b>Câu 16 : Cho hàm số y = </b>


1
1
2




<i>x</i>


<i>x</i>


có đồ thị (C ) . Trên đồ thị (C ) có bao nhiêu điểm M mà khoảng cách từ
M đến


đường thẳng (d) : x + y – 3 = 0 bằng 2


<b>A. 3 </b> <b>B. 1 </b> <b>C. 2 </b> <b>D. 4 </b>


<b>Câu 17: Hàm số y = </b><i>x</i>42<i>x</i>22017 đồng biến trên các khoảng nào ?
<b>A. </b>( 1;0) và (1;) <b>B. ( -1 ; 0 ) </b>
<b>C. </b>(1;) <i><b>D. x</b></i> <i>R</i>


<b>Câu 18: Hàm số y = </b> <i>2x</i><i>x</i>2 nghịch biến trên các khoảng nào ?


<b>A. ( 1; 2) </b> <b>B. ( 0 ; 1 </b> <i><b>C. x</b></i> <i>R</i> <b>D. ( 0 ; 2 ) </b>


<b>Câu 19: Tìm điều kiện của tham số m sao cho hàm số y = </b><i>x</i>33<i>x</i>2 <i>mx</i>1 đồng biến trên R.
<b>A. m </b>3 <b>B. m = 3 </b> <b>C. m </b>3 <b>D. m = - 3 </b>



<b>Câu 20: Hàm số y = </b>1 3 2 3 2


3<i>x</i> <i>x</i>  <i>x</i> đạt cực trị tại :


<b>A. </b><i>x<sub>cd</sub></i>  3;<i>x<sub>ct</sub></i> 1 <b>B.</b><i>x<sub>cd</sub></i> 1;<i>x<sub>ct</sub></i>  3
<b>C. </b><i>x<sub>cd</sub></i>  1;<i>x<sub>ct</sub></i> 3 <b>D. </b><i>x<sub>cd</sub></i> 3 ;<i>x<sub>ct</sub></i>  1


<b>Câu 21: Hàm số y = </b>
2


3 3


1


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
 


 đạt cực trị tại :


<b>A. x</b>cđ = 0 ; xct = 2 <b>B. x</b>cđ = 2 ; xct = 0


<b>C. x</b>cđ = -2 ; xct = 0 <b>D.x</b>cđ = 0 ; xct = -2


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>Câu 23: GTLN , NN của hàm số y = </b> <i>x</i>4 2<i>x</i>21 trên đoạn [ 2;1
5
 ] là :
<b>A. Maxy = 0 , Miny = -9 </b> <b>B. Maxy = 9 , Miny = 0 </b>
<b>C. Maxy = 0 , Miny = -6 </b> <b>C. Maxy = 6 , Miny = 0 </b>


<b>Câu 24 : GTLN , NN của hàm số y = </b> <i>x</i> 2 6<i>x</i> là :


<b>A. Maxy = 4 , Miny = 2 2 </b> <b>B. Maxy = 2 2 , Miny = -4 </b>
<b>C. Maxy = 4 , Miny = - 2 2 </b> <b>C. Đáp số khác . </b>


<b>Câu 25 : Phương trình tiệm đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y =</b>2 1
2
<i>x</i>
<i>x</i>



 là :
<b>A. TCĐ : x = -2 , TCN : y = 2 </b> <b>B. TCĐ : x = 2 , TCN : y = -2 </b>
<b>C. TCĐ : y = 2 , TCN : x = -2 </b> <b>D. TCĐ : y = -2 , TCN : x = 2 </b>
<b>Câu 26 : Cho hàm số y = </b>


2
3


1
<i>x</i>


<i>x</i>


 . Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số .
<b>A. 2 </b> <b>B. 3 </b> <b>C. 1 </b> <b>D. 0 </b>
<b>Câu 27 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? </b>





<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>33<i>x</i>1 <b>B. </b><i>y</i><i>x</i>3 3<i>x</i>2 1
<b>C. </b><i>y</i><i>x</i>3 3<i>x</i> 1 <b>D. </b><i>y</i><i>x</i>3 3<i>x</i>2 1


<b>Câu 28 : Đồ thị sau đây là của hàm số nào ? </b>


2


<b>1</b>
<b>O</b>


<b>3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>A. </b><i>y</i> <i>x</i>4 2<i>x</i>2 3 <b>B. </b> 3 3
4


1 4  2 


 <i>x</i> <i>x</i>


<i>y</i>


<b>C. </b>  4 2 2 3
<i>x</i>
<i>x</i>


<i>y</i> <b>D. </b><i>y</i> <i>x</i>4 3<i>x</i>2 3
<b>Câu 29 : Tìm để phương trình 4x</b>3 – 6x2 + 1 + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt .



<b>A. -1< m < 1 </b> <b>B. </b>  1 <i>m</i> 1 <b>C. m = 1 </b> <b>D. m = -1 </b>
<b>Câu 30 : Cho đồ thị (C ) : y = </b>2 1


1
<i>x</i>
<i>x</i>




 . Phương trình tiếp tuyến của (C ) vng góc với đường
thẳng (d) : 3x – y + 2 = 0 là :


<b>A. </b> 1 13 , 1 1


3 3 3 3


<i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i> <b>B. </b> 1 13 , 1 1


3 3 3 3


<i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i>


<b>C. </b> 1 13 , 1 1


3 3 3 3


<i>y</i>  <i>x</i> <i>y</i>  <i>x</i> <b>D. </b> 1 13 , 1 1


3 3 3 3



<i>y</i> <i>x</i> <i>y</i> <i>x</i>


-2


-4


<b>O</b>


<b>-3</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b> ÁP Á </b>


1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15


A D A D A B D C C A D B C C C


16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30


</div>

<!--links-->

×