Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

THI HOC KI 2 LOP 11 chat luong

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (92.33 KB, 3 trang )

Kỳ thi: THI HOC KI 2 LOP 11
Mơn thi: HĨA
001: Chất thơm khơng pư với dd NaOH là:
A. C
6
H
5
CH
2
OH B. C
6
H
5
CH
2
Cl C. p-CH
3
C
6
H
4
OH D. C
6
H
5
OH
002: Anken khi tác dụng với nước ( xúc tác axit) cho ancol duy nhất là:
A. CH
2
=C(CH
3


)
2
B. CH
3
-CH=CH-CH
3
C. CH
2
=CH-CH
2
-CH
3
D. CH
2
=CH-CH
3
003: Cho 0,1 mol ancol X pư với Na dư thu được 2,24 lit H
2
(đktc). Số nhóm chức-OH của ancol X là:
A. 3 B. 1 C. 4 D. 2
004: Để phân biệt 3 dd ancol etylic, phenol, andehit axetic có thể dùng:
A. Quỳ tím B. nước Brom C. Na D. AgNO
3
/NH
3
005: Cho 5,24 gam hỗn hợp gồm axít axetic, phenol, p-crezol phản ứng vừa đủ với 60 ml dd NaOH 1M. Tổng khối lượng
muối thu được sau phản ứng là:
A. 6,56g B. 5,43g C. 8,66g D. 6,62g
006: Axit cacboxylic X mạch hở, chứa 2 liên kết pi trong phân tử. X tác dụng với NaHCO
3

(dư) sinh ra số mol CO
2
gấp
đơi số mol X. X thuộc dãy đồng đẳng.
A. no, đơn B. khơng no, đơn
C. no, hai chức D. khơng no, hai chức
007: Có một hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đốt cháy Y ta chỉ thu được CO
2
và H
2
O với số mol
như nhau và số mol oxi tiêu tốn gấp 4
lần số mol của Y. Biết rằng: Y làm mất màu dung dòch brom và khi Y cộng hợp hiđro thì được ancol đơn chức. CTCT mạch hở của Y
là:
A. CH
3
-CH
2
-OH
B. CH
2
=CH-CH
2
-CH
2
-OH C. CH
3
-CH=CH-CH
2
-OH D. CH

2
=CH-CH
2
-OH
008: Một chất hữu cơ X chứa C, H, O chỉ chứa một loại chức. Cho 2,9 gam X phản ứng với dung dòch AgNO
3
/ NH
3
dư thu được 21,6g Ag.
Vậy X có thể là :
A. HCHO B. HOC-CHO C. CH
2
(CHO)
2
D. CH
3
-CHO
009: Hai hydrocacbon A, B là đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H
2
bằng 12,65. Vậy A và B
có thể là :
A. CH
4
, C
2
H
6
B. C
2
H

4
, C
3
H
6
C. C
2
H
2
, C
3
H
4
D. C
3
H
4
, C
4
H
6
010: Đốt cháy 1,68 lít hỗn hợp CH
4
, C
2
H
4
(đktc) có M =20 thu x gam CO
2
. Vậy X bằng :

A. 6,6g B. 4,4g C. 3,3g D. 2,2
011: Hỗn hợp X gồm 2 axit no: A
1
và A
2
. Đốt cháy hoàn toàn 0,3mol X thu được 11,2 lít khí CO
2
(đktc). Để trung hòa 0,3 mol X
cần 500ml dung dòch NaOH 1M. Công thức cấu tạo của 2 axit là:
A. CH
3
COOH và C
2
H
5
COOH B. HCOOH và HOOC-COOH
C. HCOOH và C
2
H
5
COOH D. CH
3
COOH và HOOC-CH
2
-COOH
012: Cho các chất CH
3
CHO (a); CH
3
COOH (b); CH

3
CH
2
OH (c). Nhiệt độ sơi của các chất giảm dần như sau:
A. (c) > (b) > (a) B. (a) > (b) > (c) C. (b) > (c) > (a) D. (b) > (a) > (c)
013: Trong sơ đồ chuyển hóa sau:
Cơng thức của C là:
A. CH
3
COOH. B. CH
3
COONH
4
. C. CH
3
CH
2
OH. D. CH
3
CHO.
014: Trong số các chất sau chất nào khơng tác dụng được với AgNO
3
/NH
3
?
A. andehit fomic B. axetilen C. vinylaxetilen D. axit axetic
015: Khi cho 0,75g anđehit fomic phản ứng hồn tồn với dung dịch AgNO
3
/NH
3

dư thì khối lượng Ag giải phóng là:
A. 10,8g B. 21,6g C. 2,7g D. 5,4g
016: Oxi hóa 8g ancol metylic bằng CuO rồi cho anđehit tan vào 10g nước. Nếu hiệu suất phản ứng là 80% thì nồng độ
anđehit trong dung dịch là:
C
2
H
6
+ Cl
2
, as
+ H
2
O/NaOH
+ CuO, t
0
+ AgNO
3
/NH
3
A
B
C
B
t
0
A. 67% B. 44,4% C. 37,5% D. 33,3%
017: Khi cộng HCl vào 2-metylbut-2-en theo tỉ lệ 1:1, sản phẩm chính thu được có tên là:
A. 2-Clo-2-metylbutan B. 2-Metyl-2-clobutan C. 2-Clo-3-metylbutan D. 2-Metyl-3-clobutan
018: Dùng nước brom làm thuốc thử có thể phân biệt cặp chất nào dưới đây?

A. Metan và etan B. Etilen và propilen C. Etilen và axetilen D. Metan và buta-1,3-đien
019: Sản phẩm nào sau đây được ưu tiên tạo ra khi cho toluen tác dụng theo tỉ lệ mol 1:1 với hỗn
hợp gồm HNO
3
đặc và H
2
SO
4
đặc?
A. o-nitrotoluen B. m-nitrotoluen
C. p-nitrotoluen D. o-nitrotoluen và p-nitrotoluen
020: Hiđrocacon X không làm mất màu dung dịch brom ở nhiệt độ thường. Tên gọi của X là:
A. xiclopropan. B. stiren. C. xiclohexan. D. etilen.
021: Cho các chất sau: (X) HO-CH
2
-CH
2
-OH; (Y) CH
3
-CH
2
-CH
2
-OH; (Z) CH
3
-CH
2
-O-CH
3
; (T) HO-CH

2
-CH(OH)-CH
2
-
OH; (U) CH
3
COOH. Số lượng chất hòa tan được Cu(OH)
2
ở nhiệt độ phòng là:
A. 4 B. 2 C. 5 D. 3
022: Cho hỗn hợp khí X gồm HCHO và H
2
đi qua ống sứ đựng bột Ni nung nóng. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được
hỗn hợp Y gồm hai chất hữu cơ. Đốt cháy hết Y thì thu được 11,7 gam H
2
O và 7,84 lít khí CO
2
(ở đktc). Phần trăm theo thể tích
của H
2
trong X là:
A. 65,00% B. 46,15% C. 35,00% D. 53,85%
023: Cho 11 gam hỗn hợp hai ancol no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36
lit H
2
(đktc). Hai ancol đó là
A. C
2
H
5

OH và C
3
H
7
OH B. C
4
H
9
OH và C
5
H
11
OH C. C
3
H
7
OH và C
4
H
9
OH D. CH
3
OH và C
2
H
5
OH
024: Đốt cháy hoàn toàn 16,08 gam chất X thu được 12,72 gam Na
2
CO

3
và 5,28 gam CO
2
. Cho X tác
dụng với dung dịch HCl ta được 1 axit hữu cơ 2 chức. Công thức của X là
A. HCOONa. B. NaOOC-CH
2
-COONa.
C. NaOOC-(CH
2
)
2
-COONa. D. NaOOC-COONa.
025: Cho 8960ml Aken (A) qua dung dịch brom dư. Sau phản ứng thấy khối lượng bình brom tăng 22,4g. Biết A có đồng
phân hình học. CTCT của A là :
A. CH
3
- CH = CH - CH
3
B. CH
2
= CH - CH
2
- CH
3
C. CH
3
- CH = CH - CH
2
- CH

3
D. CH
3
- (CH
3
)C =
CH
2
026: Cho chất sau đây m-HO-C
6
H
4
-CH
2
OH (hợp chất chứa nhân thơm) tác dụng với dung dịch NaOH dư. Sản phẩm tạo ra
là:
A. m-NaO-C
6
H
4
-CH
2
ONa B. m-HO-C
6
H
4
-CH
2
ONa C. p-NaO-C
6

H
4
-CH
2
ONa D. m-NaO-C
6
H
4
-CH
2
OH
027: Hỗn hợp X gồm metan và anken, cho 5,6 lít X qua dd brom dư thấy khối lượng bình brom tăng 7,28g và có 2,688 lít
khí bay ra (dkc). CTPT anken là
A. C
2
H
4
B. C
3
H
6
C. C
4
H
8
D. C
5
H
10
001: Cho các sơ đồ phản ứng : CH

4
→ X + . . . ;
2X → Y
Công thức cấu tạo thu gọn của Y là:
A. CH
3
-C ≡ C-CH
3
B. HC ≡ C-CH=CH
2
.
C. CH ≡ C-CH
2
-CH
3
D. CH ≡ C-C ≡ CH.
002: Trong các phản ứng hóa học sau phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử:
A. 2 C
3
H
5
(OH)
3
+ Cu(OH)
2
à [C
3
H
5
(OH)

2
O]
2
Cu + 2 H
2
O
B. C
2
H
5
OH + HBr à C
2
H
5
Br + H
2
O
C. 2C
2
H
5
OH + 2Na à 2C
2
H
5
ONa + H
2
D. 2C
2
H

5
OH
H
2
SO
4
, 140
0
C
(C
2
H
5
)
2
O + H
2
O.
003: Trong 4 chất dưới đây, chất nào phản ứng được với cả 3 chất Na, NaOH và NaHCO
3
A. C
6
H
5
OH B. HO-C
6
H
4
-CH
2

-OH C. H-COO-C
6
H
5
D. C
6
H
5
-COOH.
004: Độ linh động của H trong nhóm OH của các chất C
2
H
5
OH, C
6
H
5
OH, HCOOH, CH
3
COOH tăng dần theo trật tự nào:
A. C
2
H
5
OH< C
6
H
5
OH< HCOOH< CH
3

COOH B. CH
3
COOH < HCOOH <C
6
H
5
OH< C
2
H
5
OH
C. C
2
H
5
OH< C
6
H
5
OH < CH
3
COOH< HCOOH D. C
6
H
5
OH < C
2
H
5
OH< CH

3
COOH< HCOOH.
005: Anđehit benzoic C
6
H
5
-CHO tác dụng với kiềm đậm đặc theo phương trình hóa học sau:
2C
6
H
5
-CHO + KOH à C
6
H
5
COOK + C
6
H
5
CH
2
OH.
Trong phản ứng này, nhận xét nào đúng.
A. Anđehit benzoic chỉ bị oxi hóa. B. Anđehit benzoic chỉ bị khử.
C. Anđehit benzoic không bị oxi hóa, không bị khử. D. Anđehit benzoic vừa bị oxi hóa vừa bị khử.
001: Cho các chất : CH
2
ClCOOH (a); CH
3
-COOH (b); C

6
H
5
OH(c), H
2
CO
3
(d); H
2
SO
4
(e). Tính axit của các chất giảm theo
trật tự:
A. e > b > d > c > a. B. e > a > b > d > C. C. e > a > b > c > D. D. e > b > a > d > c.
002: Cho dãy chuyển hóa:

Chất D có công thức là:
A. CH
3
-CH
2
-Cl B. CH
2
=CH-CN C. CH
3
-CH(OH)-CN D. CH
3
COOH
003: Cho sơ đồ chuyển hoá:
CH

3
-CH
2
-Cl
X
Y
KCN
H
2
O, H
3
O
+
, t0
Công thức cấu tạo của X, Y lần lượt là:
A. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COOH. B. CH
3
CH
2
NH
2
, CH

3
CH
2
COOH.
C. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
COONH
4
. D. CH
3
CH
2
CN, CH
3
CH
2
CHO
004: Hỗn hợp A gồm 2 andehit đơn chức mạch hở X, Y:
− Lấy 7,1 gam A đem thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn thu được 43,2 gam Ag.
− Đốt cháy hoàn toàn 7,1 gam A thu được 15,4 gam CO
2
và 4,5 gam H
2
O.

Công thức cấu tạo của X, Y là:
A. HCHO; CH
2
=CH-CHO. B. CH
3
CHO, CH
2
=CH-CHO.
C. HCHO, C
2
H
5
CHO. D. CH
3
CHO, C
2
H
5
CHO.
005: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất X( C, H, O) cho ra 4 mol CO
2
. Biết X tác dụng với dd nước Br
2
theo tỉ lệ mol 1:1; X
tác dụng với Na cho ra khí H
2
và X cho phản ứng tráng gương. Công thức cấu tạo của hợp chất X là:
A. CH
3
-O-CH= CH- CHO B. OH-CH

2
-CH
2
-CHO
C. CH
2
= CH-CH(OH)-CHO D. CH
3
-CH
2
-CH(OH)-CHO
CH
2
=CH
2
+ O
2
PdCl
2
, CuCl
2
, t
0
B
+ HCN
D

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×