Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Đề tham khảo KTHK I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (392.69 KB, 3 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẾN TRE
TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
GV: Trần Thị Huỳnh Thảo
ĐỀ THI HỌC KÌ I MÔN TOÁN 6 – NĂM HỌC 2010 – 2011
THỜI GIAN: 90 PHÚT
A. MA TRẬN ĐỀ:
TT Chủ đề chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
KQ TL KQ TL KQ TL
1
Ôn tập và bổ túc
về số tự nhiên
Số câu hỏi
2 4 4 1 11
Tổng số điểm
0,5 1,0 3,0 2,0 6,5
2
Số nguyên
Số câu hỏi
1 1 2
Tổng số điểm
0,25 0,25 0,5
3
Đoạn thẳng
Số câu hỏi
2 2 1 5
Tổng số điểm
0,5 0,5 2,0 3,0
Số câu hỏi
2 7 4 3 2 18
Tổng số điểm
0,5 1,75 3,0 0,75 4,0 10


B. ĐỀ THI:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) – Mỗi câu 0,25 điểm
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng
Câu 1: Viết gọn tích
2 5
5 .5 .5
bằng cách dùng lũy thừa ta được:
a)
10
5 b)
7
5 c)
8
5 d)
11
5
Câu 2: Kết quả nào sau đây là đúng?
a)
2 2 4
5 5 5+ = b)
6 2 12
5 .5 5= c)
6 2 3
5 : 5 5= d)
6 2 4
5 : 5 5=
Câu 3: Số nào sau đây chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?
a) 45 b) 120 c) 180 d) 240
Câu 4: ƯCLN(84;28;126) là:
a) 42 b) 14 c) 12 d) 7

Câu 5: BCNN(6;8;9) là:
a) 36 b) 48 c) 72 d) 144
Câu 6: Sắp xếp các số nguyên -1; 3; -8; 7; -4; 0; -2 theo thứ tự giảm dần ta được:
a) -8; 7; -4; 3; -2; -1; 0 b) -8; -4; -2; -1; 0; 7; 3
c) 7; 3; 0; -1; -2; -4; -8 d) 7; 3; 0; -8; -4; -2; -1
Câu 7: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a) Giá trò tuyệt đối của một số nguyên là chính nó
b) Giá trò tuyệt đối của một số nguyên âmlà số đối của nó
c) Trong hai số nguyên, số nào có giá trò tuyệt đối nhỏ hơn thì nhỏ hơn
d) Hai số có giá trò tuyệt đối bằng nhau thì đối nhau
Câu 8: Phát biểu nào sau đây là sai?
a) 35 – (35 – 7) = - 7 b) 35 – (35 – 7) = 7 c) - 35 – (35 – 7) = -63 d) - 35 – (35 – 7) = - 7
Câu 9: Chọn câu đúng trong các phát biểu sau:
a) Hai tia Ox, Oy chung gốc thì đối nhau
b) Hai tia Ox, Oy tạo thành đường thẳng xy thì đối nhau
c) Hai tia Ox, Oy cùng nằm trên một đường thẳng thì đối nhau
d) Hai tia Ox, Oy trùng nhau thì đối nhau
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẾN TRE
TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
GV: Trần Thị Huỳnh Thảo
Câu 10: Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi:
a) MA = MB b) MA + MB = AB
c) MA + MB = AB và MA = MB d) MA =
1
2
AB
Câu11: Cho điểm M nằm giữa hai điểm N và P (hình vẽ ). Kết luận nào sau đây là đúng?
N M P
| | |
a) Tia MN trùng với tia PN b) Tia MP trùng với tia NP

c) Tia MN và tia NM đối nhau d) Tia MN và tia MP đối nhau
Câu 12: Trên tia Ox có hai điểm A và B sao cho OA = 7cm, AB = 5cm. Tính độ dài đoạn thẳng OB ta được:
a) OB = 12cm b) OB = 2cm c) OB = 6cm d) OB = 12cm hoặc OB = 2cm
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm)Thực hiện phép tính:
a)
3 3 2 2
2 5 : 5 12.2− + b) 12 :
{ }
390 :[500 (125 35.7)]− +
Bài 2: (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết:
a) 45 : (3x – 4) =
2
3 b)
2 2
7 (15 ) 5.2x− + =
Bài 3: (2,0 điểm) Một số sách xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15 quyển đều vùa đủ bó. Tính số sách
biết rằng số quyển sách trong khoảng từ 100 đến 150 quyển.
Bài 4: (2,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB = 8cm. Gọi I là trung điểm của AB. Lấy D và E là hai điểm thuộc đoạn
thẳng AB sao cho AD = BE = 3cm.
a) So sánh ID và IE
b) Điểm I là trung điểm của DE không? Vì sao?
C. ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM:
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:

Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp
án
c d c b c c b a b c d d

II. TỰ LUẬN:
Bài Nội dung Điểm
1
a)
3 3 2 2
2 5 : 5 12.2− + = 8 – 5 + 12 . 4
0,25
= 8 – 5 + 48 0,25
= 3 + 48 = 51 0,25
b) 12 :
{ }
390 :[500 (125 35.7)]− +
= 12 :
{ }
390 :[500 370]−
0,25
= 12 :
{ }
390 :130
0,25
= 12 : 3 = 4 0,25
2
a) 45 : (3x – 4) =
2
3
45 : (3x – 4) = 9 0,25
3x – 4 = 45 : 9 = 5 0,25
3x = 5 + 4 = 9
x = 9 : 3 = 3 0,25
b)

2 2
7 (15 ) 5.2x− + =
49 – (15 + x) = 5.4 0,25
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THÀNH PHỐ BẾN TRE
TRƯỜNG THCS VĨNH PHÚC
GV: Trần Thị Huỳnh Thảo
15 + x = 49 – 20 = 29 0,25
x = 14 0,25
3
Số sách xếp thành từng bó 10 quyển, 12 quyển, 15quyển đều vừa đủ bó làBC(10;12;15) 0,5
trong khoảng từ 100 đến 150.
BCNN(10; 12; 15) = 60
{ }
(10;12;15) 0; 60;120;180; 240;...BC⇒ =
1,0
Vì số sách trong khoảng từ 100 đến 150 nên có 120 quyển. 0,5
4
| | | | |
A D I E B
0,5
a) Vì I là trung điểm của AB nên IA = IB = 4cm 0,25
Vì D nằm giữa I và A nên AD + DI = AI => DI = 1 cm 0,25
Vì E nằm giữa I và B nên BE + EI = BI => EI = 1 cm 0,25
Vậy DI = EI 0,25
b) Ta có I nằm giữa D và E ; DI = EI. Vậy I là trung điểm của DE. 0,5

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×