Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Hoa 10BT cau tao nguyen tu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (73.57 KB, 4 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

BÀI TẬP HOÁ HỌC – THEO HƯỚNG ĐỔI MỚI THI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN
CHUYÊN ĐỀ: CẤU TẠO NGUYấN T


Câu 1: Nguyên tử X có cấu hình electrron 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub> , hạt nhân nguyên tử X có</sub>


A. 14p B 13n C.14p,13e <b>D.13p,14n</b>


C©u2: trong mét líp electrron thø N cã bao nhieeu ph©n líp electrron


A.2 B.n C.n2 <sub>D. 2n</sub>


C©u3: Cation R+<sub>có cấu hình e ở phân lớp ngoài cùng là 2p</sub>6<sub>. Cấu hình electrron của nguyên tố</sub>


R là:


A. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5 <b><sub>B. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1</b> <sub>C. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3p</sub>1 <sub>D. . 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2


Câu4:Hãy chọn mệnh dề đúng:


a, Khi nguyên tử clo nhận thêm một e hay mất đi một số e , nguyên tố clo đã biến thành
ngun tố khác


b, , Khi nguyªn tư clo nhËn thêm một e hay mất đI một số e , nguyên tố clo khôngbiến thành
nguyên tố khác


c, khi ht nhõn nguyên tử lu huỳnh nhận thêm một proton nó vẫn là nguyên tố lu huỳnh
d, khi hạt nhân nguyên tử lu huỳnh nhận theem một proton nó đã biến thành nguyên tố khác


A. a,b <b>B.b,c</b> C. b,c,d . D.b,d


Câu5: Dựa vào cấu hình electrron nguyên tử của các nguyên tố sau hãy xác định những


nguyên tố nào là kim loại :


a, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>2 <sub>b, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub> `</sub> <sub>c, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>3 <sub>d, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6


e, , 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2 <sub>g, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1


A. a,b,c B. b,c,e C. d,e,g D. a,c,d


Caau6: Cêu hình e nguyên tư cđa 3 nguyªn tè X, Y, Z lân lợt lµ : 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>;</sub>


1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>; 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub>; nÕu sắp xếp theo chiều tăng dần tính kim loại thì c¸ch</sub>


sắp xếp nào sau đây là đúng:


A. Z<X<Y B. Z<y<X C. Y<Z<X D. kết quả khác


Câu7: Nguyên tử của nguyên tố R có 3e thuộc phân lớp 3d, nguyên tố X có số hiệu ngyên tử
là:


A. 23 B.24 C.25 D.26


Cõu8: Anion X-<sub> và cation M</sub>+<sub> đều có cấu hình e 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub> nguyên tố X,R là:</sub>


A. đều là kim loại B. đều là phi kim C. một phi kim một kim loại


D. đều là ngun tố lỡng tính


C©u9: BiÕt cấu hình electrron của các nguyên tố A,B,C,D,E nh sau: a, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1


b, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1 <sub>c, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>4



d, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>4 <sub>e, , 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub> thứ tự tăng tính phi kim của cacsnguyeen tố trên là:</sub>


A.A,B,C,D,E B. A,C,B,D,E . A,B,D,C,E D. B,A,C,D,E


Câu10: Nguyên tử khối trung bình của bạc là: 107,88 . Biết bạc có hai đồng vị 107<sub>Ag và </sub>109<sub>Ag.</sub>


Phần trăm về số nguyên tử của mỗi loại đồng vị là:%Ag107/%Ag109 = 1.12/0.88
A 50% 107<sub>Ag và 50% </sub>109<sub>Ag</sub> <sub>B. 60% </sub>107<sub>Ag và 40% </sub>109<sub>Ag</sub>


C. 55% 107<sub>Ag vµ 45% </sub>109<sub>Ag</sub> <sub>D. Kết quả khác</sub>


Câu11: Chọn câu phát biểu sai:


1. Trong một ngun tử ln có số prơton bằng số electron bằng số điện tích hạt nhân Z
2. Tổng số proton và số electron trong một hạt nhân đợc gọi là số khối


3. Số khối A là khối lợng tuyệt đối của nguyên tử
4. Số proton bằng điện tích hạt nhân


5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số proton nhng kh¸c nhau vỊ sè notron


A. 2,4,6 B. 2,3 C.3,4 D. 2,3,4


Câu12: Mệnh đề nào sau đây là không đúng:


A. Không có nguyên tố nào có lớp ngoàI cùng nhiều hơn 8 electron
B. Lớp ngoàI cùng là bền vững khi chứa tối đa số electron


C. Lớp ngoàI cùng là bền vững khi phân lớp s chứa tối đa số electron


D. Có nguyên tố có lớp ngoàI cùng bền vững với 2 electron


Câu13: Hãy chọn những điều khẳng định nào sau đay là đúng:
1, Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân nguyên tử
2, Só proton trong nguyên tử bằng s notron


3, Số proton trong hạt nhân bằng số electron ngoàI lớp vỏ
4, Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mói có 8 proton


5, Chỉ có hạt nhân nguyên tử oxi mói có 8 notron


6, Chỉ óc hạt nhân nguyên tử oxi mới có tỉ lệ giữa số proton và notron lµ: 1:1


A. 1,4,5 B. 2,3,4,6 C. 4,5,6 D. 1,3,4


Câu14: Hãy chọn những mệnh đề không đúng sau đây:
a, chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 proton
b, chỉ có hạt nhân nguyên tử canxi mới có 20 notron


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

d chỉ có hạt nhân nguyên tư canxi míi cã 20 electron
e, chØ cã trong nguyªn tư canxi míi cã sè khèi b»ng 40


A. b,e,c B. a,b,c C. b,c,d D. a,d


Câu15: Nguyên tử khối trung bình của ngn tố R là 79,91, R có hai đồng vị . Biết 79<sub>R chiếm</sub>


54,5%. Nguyên tử khối của đồng vị cịn lại có giá trị nào sau đây:


A. 80 B. 82 C. 81 D. 85



Câu16: Nguyên tử nào sau đây chứa đồng thời 20 notron, 19 prton và 19 electron:


A. ❑3820<i>X</i> B, ❑3920<i>X</i> C. 1939<i>X</i> D . 1938<i>X</i>


Câu17: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt là 40. Trong đó số hạt mang điện nhiều
hơn số hạt mang điện là 12. Nguyên tố X có số khối là:


A. 27 B.26 C. 28 D. kết quả khác


Câu18: Tổng số P,N,E của nguyên tử nguyên tố X là10. Số khối của nguyên tử nguyên tố X
là:


A. 6 B. 8 C.9 D.7


Câu19: Nguyên tố Y có tổng số hạt bằng 58, sè notron gÇn b»ng sè proton. Y cã sè khèi là:


A. 40 B. 38 C.39 D. kết quả khác


Cau20: Ion X-<sub> cã 10 electron . H¹t nhân nguyên tử X có 10 notron .Nguyên tử khối của</sub>


nguyên tố X là:


A. 20 B.19 C.21 D. kết quả khác


Câu21: Đồng vị nào sau đây mà hạt nhân kh«ng cã notron:


A. <sub>1</sub>1<i>H</i> B. <sub>1</sub>2<i>H</i> C. <sub>1</sub>3<i>H</i> D. khụng cú ng v


nào



Câu22: Nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,812. Mỗi khi có 94 nguyên tử 10<sub>B thì có bao</sub>


nhiêu nguyên tử 11<sub>B</sub>


A. 405 B. 403 C. 406 D. 404


Câu23: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt P,N,E bằng 1800 , trogn đó tổng số hạt
mang điện chiếm 58,89%tổng số hạt . X là nguyên tố nào sau đây:


A. flo B. clo C. brom D. iot


C©u24: Trong anion AB32- cã 30 proton. Trong nguyªn tư A cịng nh B sè P b»ng sè N . A vµ


B lµ nguyên tố nào sau đây:


A. Cacbon và oxi B. lu huúnh vµ oxi


C. silic vµ oxi D. cacbon vµ lu huỳnh


Câu25: Trong anion AB32- có 42 electron. Trong nguyên tử A còng nh B sè P b»ng sè N . Số


khối của A và B lần lợt là giá trị nào sau đây:


A. 32 và 16 B. 12 và 16 C, 28 và 16 D. kết quả khác


Cõu26:Hóy chn các phân lớp electron đã bão hoà trong các phân lớp sau:
A. s1<sub>, p</sub>3<sub>, d</sub>7<sub>, f</sub>12 <sub>B. s</sub>2<sub>, p</sub>5<sub>, d</sub>9<sub>, f</sub>13 <sub>C. s</sub>2<sub>, p</sub>4<sub>, d</sub>10<sub>, f</sub>11 <sub>D. s</sub>2<sub>, p</sub>6<sub>, d</sub>10<sub>, f</sub>14


Câu28: Cation R+<sub> có cấu hình electron ở phân lớp ngoàI cùng là 2p</sub>6<sub>. Cờu hình electron của</sub>



nguyên tố R là:


A. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1 <sub>B. . 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2 <sub>C. . 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5 <sub>D. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3p</sub>1


Câu29: Dựa vào cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau hÃy xác dịnh những
nguyên tố nào là kim lo¹i:


a, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>2 <sub>, b, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub> c, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>3<sub> d, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6


e, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub> , g 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1


A. a,b,c B. b,c,e C. b,e,g D. a,c,d


Câu30: Cấu hình electron nguyªn tư cđa 3 nguyªn tè X,Y , Z lần l ợt là: 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>,</sub>


1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>1<sub>. NÕu s¾p xÕp theo chiỊu tính kim loại tăng dần thì cách</sub>


sp xp no sau đây là đúng:


A. Z<X<Y B. Z<Y<X C. Y<Z<X D. kết quả khác


Câu31: Nguyên tử của nguyên tố R có 3electron thuộc phân lớp 3d . Nguyên tó X có số hiệu
nguyên tử là:


A. 23 B. 24 C. 25 D. 26


Câu32: Anion X-<sub>, cation M</sub>+<sub>đều có cấu hình electron 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. Nguyờn t X,M l nguyờn t</sub>


nào sau đây:



A, u l kim loại B. đều là phi kim


C. Mét nguyªn tố kim loại và một nguyên tố phi kim
D. Đều là nguyên tố lỡng tính


Câu33: Cấu hình electron nguyên tư cđa 3 nguyªn tè A,B,C,D,E lần lợt là:
1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>1<sub>, b, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>1<sub>, c) 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>4<sub>, d) 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>4<sub>, e) 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>5<sub> .</sub>


Thø tù tăng tính phi kim của caccs nguyên tố trên là:


A.b,a,c,d,e B. a,c,b,d,e C. a,b,c,d,e D. a,b,d,c,e


Câu34: Nguyên tử Y có tổng số hạt là 46. Só hạt khơng mang điện bằng 8/15 số hạt mang
điện . Xác định tên của Y. Z là đồng vị của Y, có ít hơn 1 notron. Z chiếm về số nguyên tử


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

trong tự nhiên . Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố gồm hai đồng vị Y,Z là bao nhiêu
trong các số dới đây:


A. 32 B.31 C.30,96 D. 40


Câu35: Nguyên tố R tạo đợc ion R-<sub> có 53 hạt các loại (gồm p,e,n) Hãy xác định số khối của</sub>


R. R có một đồng vị khác R’<sub>, trong nguyên tử R</sub>’<sub>có nhiều hơn R 2 hạt cơ bản. Trong tự nhiên</sub>
đồng vị R chiếm khoảng 25% số nguyên tử . Nguyên tử khối trung bình của ngun tó R là:


A. 35,5 B. 35 C.40 D36


Câu36: Phân tử MX3 có tổng số hạt p, n, e bằng 196, trong đó số hạt mang in nhiu hn s



hạt không mang điện là 60. Số hạt mang điện trong nguyên tử của M ít hơn số hạt mang điện
trong nguyên tử X là16. Công thức phân tử MX3 là:


A. CrCl3 B. FeCl3 C.AlCl3 D. SnCl3


Câu37: Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau:


a, 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub> b, 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>, c) 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub>, d) 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>.</sub>


C¸c nguyên tố kim loại là trờng hợp nào sau đây:


A. a,b,d B. a,c C. b,d D. b,c,d


Câu38: Nguyên tố Y có 5 electron cuối cùng đợc phân bố vào phân lớp 3d. Vởy nguyên tử Y
có số lớp electron là:


A. 3 B.4 C.5 D. tt c u sai


Câu39: Cờu hình electron ngoàI cùng của nguyên tố X là 5p5<sub>. Tỉ số nơtron và điện tích hạt</sub>


nhõn l1,3962 . S notron của X bằng 3,7 lần số notron của nguyên tử thuộc nguyen tố Y.
Khi cho 4,29 g Y phản ứng với lợng d X thì thu đợc 18,26 g sản phẩm có cơng thức lãY.
Ngun tố X,Y lần lợt là:


A. K và Cl B. Ca vàI C.K và I D. tất cả đều sai


Câu40: Hợp chất M đợc tạo ra từ 3 nguyên tố X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16,
hiệu điẹn tích hạt nhân X và Y là 1 , tổng số electron trong ion YX3- là 32. Cơng thức phân tử


cđa M là công thức nào sau đây:



A. HNO3 B. HNO2 C. NaNO3 D. H3PO4


Câu41: Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. Nguyên tử
của nguyên tố B có tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. A và
B là những nguyên tố nào sau đây:


A. Na và Cl B. fe và P C. Al vµ Cl D. Fe vµ Cl


Câu42: Nguyên tố M thuộc nhóm A, M nhừng electron tạo đợc ion M3+<sub>có 37 hạt các loại</sub>


(gåm p ,e,n) . Nguyªn tè M là nguyên tố nào sau đây:


A. Al B. Fe C. Ca D, Mg


Câu43: Phát biểu nao sau đây không đúng :


A. Mỗi nguyên tố đợc biểu diễn bằng một nguyên tử
B. Z là số proton trong nhân


C. A là tổng số proton và số notron trong nhân
D. Số notron trong nh©n b»ng A-Z


Câu44: trong 5 nguyên tử <sub>17</sub>35 A, <sub>16</sub>35 B, 16<sub>8</sub> C, 17<sub>9</sub> D, 17<sub>8</sub> E. Cặp nguyên tử nào sau đây
là đồng vị của nhau:


A.C vµ D B C vµ E C. A và B D. B và C


Câu 45: Cho cấu hình electron 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. Cờu hình electron trên là của các nguyên tử và ion</sub>



có số thứ tự ứng với Z nào?


A. Nguyên tử R (Z=10), ion M+<sub> (Z=11), ion dơng M</sub>2+<sub> (Z=12), ion âm X</sub>-<sub> (Z=9)</sub>


B.. Nguyên tử R (Z=10), ion M+<sub> (Z=11), ion d¬ng M</sub>2+<sub> (Z=12), ion ©m X</sub>2-<sub> (Z=8)</sub>


C. Nguyªn tư R (Z=10), ion M+<sub> (Z=11), ion dơng M</sub>2+<sub> (Z=12), ion âm X</sub>3-<sub> (Z=7)</sub>


D. C A,B,C ỳng


Câu46: Một nguyên tử của nguyên tố X có 75 electron và 110 notron . Hỏi kí hiệu nguyên tử
nào sau đây là của nguyên tố X?


A. 185<sub>75</sub><i>X B</i>.185185<i>X</i> C. 110185<i>X</i> D. A,B,C u sai


câu47: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub> thì ion tạo ra tõ X cã cÊu h×nh</sub>


electron nh sathi


A. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2 <sub>B. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6


C. 1s2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2<sub>3p</sub>6<sub>4s</sub>2<sub>4p</sub>6 <sub>D. 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>3s</sub>2


Câu48: Một nguyên tố R có tổng số hạt là 52 .Xác định nguyên tố R?


A.Cl B. Br C. Ca D.F


Câu49: Một nguyên tố X gồm hai đồng vị X1 và X2 . Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị


X2 có tổng số hạt là 20, biết rằng phần trăm các đồng vị trong X là bằng nhau và các loại hạt



trong X1 còng bằng nhau. Nguyên tử khối trung bình của X là:


A. 15 B.14 C.12 D. tất cả đều sai


Câu50: X và Y là hai đồng vị của nguyên tố M( có số thứ tự 17)có tổng số khối là 72. Hiệu số
số notron của X , Y bằng 1/8số hạt mang điện dơng của B( có số thứ tự 16). Tỉ lệ số nguyên
tử của X và Y là 32,75 : 98,25. Khối lợng mol trung bình của M là:


A. 36g B.36,5g 35,5g D. 40g


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Câu51: nguyên tử Cu có ngun tử khối trung bình là 63,54 có hai đồng vị Y và Z, biết tổng
số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị Y = 0,37 đồng vị Z . Xác ddihj số khối của Y và Z:


A. 63 vµ 65 B. 64 vµ 66 C.63 vµ 66 D. 65 và 67


Câu52: Nguyên tử M có phân lớp mức năng lợng cao nhất là 3d7<sub>. Tổng số electron của</sub>


nguyên tử M là:


A. 24 B.25 C.27 D.29


Câu53: Một ion Mn-<sub>có cấu hình electron ở lớp vỏ ngoài cùng là 3p</sub>6<sub>, vậy cáu hình electron của</sub>


nguyên tử M lµ:


A. 3p5<sub> hay3p</sub>4 <sub>B. 4s</sub>1<sub> 4s</sub>2<sub> hay 4p</sub>1 <sub>C. 4s</sub>2<sub>4p</sub>3 <sub>D. 3s</sub>1<sub>hay 3s</sub>2


Câu54: Đối với năng lợng của các phân lớp theo nguyên lý vững bền , tr ờng hợp nào sau đây
không đúng:



A. 2p>2s B. 2p <3s C. 3s <4s D. 4s> 3d


Câu55: Cờu hình lớp electron ngoàI cùng nào sau đây chỉ ra rằng lớp thứ 3 của một nguyên
tử chứa 6 điện tử?


A.3p6 <sub>B. 3s</sub>6 <sub>C. 3s</sub>2<sub>3p</sub>6 <sub>D. 3s</sub>2<sub>3p</sub>4


Câu56: Ion R+<sub> có cấu hình electron là 1s</sub>2<sub>2s</sub>2<sub>2p</sub>6<sub>. Vị trí của R trong bảng hệ thống tuần hoàn</sub>


là:


A. Chu kì 3, nhóm IA B. Chu kì 2, nhãm IIA


C. Chu k× 2, nhãm VIIA D. Chu kì 3, nhóm VIIA


Câu57: Sắp xếp các nguyên tè sau : Na, K, Mg, Al theo chiÒu tÝnh kim loại giảm dần


A.K,Na, Mg, Al B. Na, K,Al,Mg C. Na, K, Mg, Al D. K, Mg, Na, Al


Câu58: Sắp xếp các nguyên tố sau : P,C. N, Cl, S, F theo chiều tính phi kim tăng dần:


A. P,C,N,S,Cl,F B. C,P,N,S,Cl,F C. P,C,N,S,F,Cl D. C,N,P,S,Cl,F


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×