Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Đề Kiểm tra học kỳ I Khối 6 NH 2010-2011

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (171.26 KB, 2 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Năm Học 2010 - 2011
Môn : Tin Học K6
Thời gian : 45 phút (không kể thời gian phát đề)
Trường THCS Thò Trấn Chợ Vàm
Trường THCS Thò Trấn Chợ Vàm
Họ và tên :
Họ và tên :
..............................
..............................
Lớp :
Lớp :
......................................
......................................
Điểm thi
Điểm thi
Lời phê của Giáo viên
Lời phê của Giáo viên
Bằng số
Bằng số
Bằng chữ
Bằng chữ
A. Phần trắc nghiệm khách quan : (8 điểm)
I. Hãy khoanh tròn câu đúng nhất để điền vào bảng trả lời của bài làm sau : (3.0 điểm)
1. Không thể dùng máy tính điện tử vào việc:
A. Học tập và giải trí. B. Phân biệt mùi vò.
C. Điều khiển robot D. Hỗ trợ công việc văn phòng.
2. CPU là cụm từ viết tắt dùng để chỉ:
A. Thiết bò vào. B. Bộ nhớ trong.
C. Bộ xử lý trung tâm. D. Thiết bò ra.
3. Thông tin có mấy dạng cơ bản ?


A. 6 B. 5 C. 4 D. 3
4. Trong qui đổi đơn vò thông tin giữa Byte và Bit, thì 1 Byte =
A. 8 bit B. 10 bit C. 2
10
bit D. 10
2
bit
5. Thiết bò bộ nhớ ngoài của máy vi tính là :
A. Đóa cứng. B. Đóa cứng và đóa mềm.
C. Đóa mềm. D. ROM và RAM.
6. Tính từ Hệ mặt trời ra ngoài, trái đất nằm vò trí thứ mấy ?
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
7. Mô hình của quá trình ba bước là :
A. Nhập – xuất – xử lý. B. Xử lý – nhập - xuất.
C. Xuất – xử lý - nhập. D. Nhập – xử lý – xuất.
8. Trong các thiết bò sau, thiết bò nào là thiết bò xuất :
A. Máy in và màn hình. B. Bàn phím, chuột.
C. Chuột và màn hình. D. Bàn phím và máy in.
9. Thực hiện nháy nút Start → chọn Turn off Computer → chọn Turn off đểø :
A. Khởi động lại máy. B. Ra khỏi hệ thống (tắt máy).
C. Đăng nhập phiên làm việc. D. Kết thúc phiên làm việc.
10. Nút dùng để :
A. Thu nhỏ cửa sổ. B. Dòch chuyển cửa sổ.
C. Đóng cửa sổ và kết thúc chương trình. D. Phóng to cửa sổ.
11. Để xem thông tin có trên ổ đóa, ta nháy đúp chuột vào biểu tượng :
A. My Network Places. B. My Document.
C. Recycle Bin. D. My Computer.
12. Cho đường dẫn đến thư mục sau D:\TINHOC\KHOI6\LOP 6A1, vậy thư mục mẹ của thư mục LOP
6A1 là :
A. KHOI6 B. TINHOC C. LOP 6A1 D. D:

Trang 1
ĐỀ 1
ĐỀ 1
II. Hãy đánh dấu (X) vào lựa chọn đúng/sai trong những câu sau :(1.0 điểm)
Đúng Sai
a. Thông tin hình ảnh chỉ có thể là các bức hình em vẽ bằng máy tính.
b. Tấm ảnh của em chụp tại buổi sinh nhật đó là dạng thông tin hình ảnh.
c. Thông tin dạng văn bản chỉ được ghi bằng chữ viết.
d. Tiếng trống trường báo hiệu giờ vào lớp đó là dạng thông tin âm thanh.
III.Hãy nối các kí tự a, b, c, d với các số 1, 2, 3, 4 để được kết quả đúng: (2.0 điểm)
a. Di chuyển
chuột
b. Nháy chuột
c. Nháy đúp
chuột
d. Kéo thả chuột
1. Nhấn và giữ nút trái chuột, di chuyển đến vò trí đích và thả tay để kết thúc thao
tác.
2. Giữ và di chuyển chuột trên mặt phẳng (không nhấn bất cứ nút chuột
nào).
3. Nhấn nhanh 2 lần liên tiếp nút trái chuột.
4. Nhấn nhanh nút trái chuột và thả tay.
IV. Điền vào chỗ trống với các cụm từ sau (Nhập, thư mục con, văn bản, xuất, âm thanh, F, J, cách, hình
ảnh, thư mục mẹ): (2.0 điểm)
1. Các dạng thông tin cơ bản là ……………………………………………………………… (0.5đ)
2. Hai phím …… là hai phím có gai. Ngón tay cái phụ trách phím ……….... là phím dài nhất (0.5đ)
3. Chuột, bàn phím là thiết bò ……..….., màn hình, máy in là thiết bò …………..….. (0.5đ)
4. Khi một thư mục có chứa thư mục con bên trong, ta nói thư mục ngoài là ……….……………, thư mục bên
trong là ………..…………….. (0.5đ)
B. Phần tự luận : (2.0 điểm).

1. Thông tin là gì ? (1,0đ)
2. Hãy quan sát cây thư mục hình bên. (1,0đ)
a. Viết đường dẫn đến thư mục PHU THANH (0.5đ).
b. Viết đường dẫn đến thư mục PHU HUU (0.5đ).
Bài Làm
A. Phần trắc nghiệm :
Câu hỏi
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Trả lời
B. Phần tự luận :
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................
Trang 2

×