Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

đề thi toán 6 học kỳI và họckỳII có đápán,ma trận

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (157.63 KB, 5 trang )

G/V: Nguyễn Xuân Long Trờng THCS Nga Vịnh


đề kiểm tra giữa kỳI
Môn: toán 6
Thời gian : 90 phút
I/ ma trận
Chủ đề Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
Tập hợp các số tự
nhiên
1
0,5
1
1
1
0,5
3
2
Các phép toán về số tự
nhiên
2
1
2

1,5

3

2,25
7


6
Thứ tự thực hiện các
phép toán
1
1
1
1
Điểm, đờng thẳng 2

2,25
2
2,25
Tổng 4
2,5
5
4,25
4
3,25
13
10
II/ đề bài:
A/ phần trắc nghiệm (3đ) ( hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng)
Câu 1 tập hợp các số x sao cho 2 < x
6

là:
A =
{ }
2;3;4;5;6
C =

{ }
3;4;5;6
B =
{ }
2;3;4;5
D =
{ }
3; 4;5
Câu2 Số phần tử của tập hợp : M =
{ }
1975;1976;1977......; 2003

A. 28 phần tử
B. 29 phần tử
C. 15 phần tử
D. 14 phần tử
Câu3 Cách tính đúng là
1/ A, 2
2
. 2
3
= 2
6
2/ A, 3
6
: 3
3
= 3
3


B, 2
2
. 2
3
= 2
4
B, 3
6
: 3
3
= 3
2

C, 2
2
. 2
3
= 4
6
C, 3
6
: 3
3
= 6
3

D, 2
2
. 2
3

= 2
5
D, 3
6
: 3
3
= 1
3

Câu 4 : Cho tập hợp A =
{ }
14;15;16
Điền ký hiệu thích hợp :

;

; = hoặc

vào ô trống
16 A 13 A
{ }
16;14
A
{ }
16;14;15
A
B/ phần tự luận (7đ)
Câu 5 : Tính nhanh
G/V: Nguyễn Xuân Long Trờng THCS Nga Vịnh
a/ 346 + 423 +154 +77

b/ 38.63 + 37.38
Câu 6: Tìm số tự nhiên x biết
a, (x - 5).3 = 0
b, 13.(x - 2) = 13
c, x 225 : 15 = 3
Câu7 Thực hiện phép tính
100 :
( )
{
]
}
3 2
100 : 250 : 450 4.5 2 .25



Câu8 : Cho 4 điểm A,B,C,D trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng . Hỏi có thể vẽ đợc bao
nhiêu đờng thẳng đi qua các cặp điểm trên , kể tên các đờng thẳng đó.
III / Đáp án
Câu1: Đáp án C (0,5đ)
Câu2 : B (0,5đ)
Câu 3: 1/ D (0,5đ)
2/ A (0,5đ)
Câu4 (1đ) Mỗi ý đúng cho ( 0,25 đ)
Câu 5 (1.5đ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm
a/ 1000
b/ 3800
Câu6 (2,25đ) Mỗi ý đúng cho 0,75 điểm
a/ x = 5
b/ x = 3

c/ x = 18
Câu7 (1đ) 0,2
Câu 8 (2,25)
- 6 đờng thẳng cho 1điểm
- Kể đúng tên mỗi đờng thẳng cho 0,25 điểm

G/V: Nguyễn Xuân Long Trờng THCS Nga Vịnh
Kiểm tra học kỳ 1
Môn : toán 6
Thời ghian 90 phút
I/ MA TRN THIT K KIM TRA
Chủ đề
Nhn bit Thụng hiu Vn dng
Tng cng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1) Số tự nhiên
1 3 4
0,2
5
4 4,25
2) S nguyên
2 1 1 4
1,2
5
1 1 3,25

3) Đoạn thẳng
2 2 1 4
0,5 1,5 0,5 2,5
Tng cng
5 1 2 4 12
2 1 1,5 5,5 10
II /Đề Bài
I/Tr c nghi m :(2 im )
1 ) Cho tp hp
{ }
12 7 10A = ; ;
. Cách vit n o sau ây l sai ?
A .
31

A
B .
{ }
12;7

A
C .
10

A
D .
7

A
2) Tp hp tt c các s nguyên x thoả mãn - 3 < x < 2 l :

A.
{ }
2 0

- ; 1;
B.
{ }
4 0 1

; 2; ;
C.
{ }
3 2

-1;0;1; ;
D.
{ }
-2;-1;0;1
3) Cho 3 im M , E , O . với iu kin n o thì im O l trung im của EM :
A) ME = OE =
1
2
OM
B) M,E,O thng h ng v OM =
1
2
ME
C) OM =OE v OM +ME =OE D) OM =OE v OM +OE =ME
4)Phat biểu nao sau ây la SAI ?
A) Trong ba iờm co mụt va chi mụ t iờm nm gia hai iờm con lai

B) Co một và chỉ một đ ờng thẳng đi qua 2 điểm
C) mỗi điểm trên đờng thẳng là gốc chung của 2 tia đối nhau
D) nếu điểm M nằm giữa 2 điểm A và B thì AM+MB=AB
5) Nối mỗi dòng ở cột bên trái với dòng ở cột bên phải để đợc kết quả đúng ( 1 im )
A. (-3) + (- 4 ) =
B. ( +7) + (-10) =
C. ( - 9 ) ( +1) =
D. (- 6) + (+ 6) =
1) -3
2) - 7
3) 0
4) 7
5) -10
Tr l i :
A ghộp vi .......
B ghộp vi .......
C ghộp vi .......
D ghộp vi .......
II.T lu n : ( 8 )
B i 1 : ( 2 )
a) Tính :
( )
10 12 3
+
b) Tính hp lý : 45.84 + 45.36 + 55.75 + 55.45
G/V: NguyÔn Xu©n Long Trêng THCS Nga VÞnh
B i 2) ( 2 à đ)
a) T×m số tự nhiªn x , biết : 134 – 5 ( x + 4 ) = 34
b) T×m số nguyªn x , biết : x + 1 = ( -7 ) + ( + 2 )
B i 3) ( 2 à đ ) ) Một Chi đội học sinh lớp 6 cø 36 b¹n nam v 48 b¹n n÷ .à Trong buæi sinh

hoạt ngo i trà ời , bạn chi đội trưởng dự kiến chia c¸c bạn th nh tà ừng nhãm sao cho số nam ,
nữ trong mỗi nhãm bằng nhau . Hỏi Chi đội cã thể cã được nhiều nhất bao nhiªu nhãm ? Khi
đã, mỗi nhãm cã bao nhiªu nam , bao nhiªu nữ ?
B i 4: ( 2 à đ ) Cho đoạn thẳng AB = 6 cm. Gọi K l trung à điểm của đoạn thẳng AB
a) Tinh độ d ià đoạn thẳng AK
b) Trªn tia AB , vẽ điểm D sao cho AD = 2 cm. tÝnh độ d ià đoạn thẳng DK
c) Trªn tia KB, vẽ điểm E sao cho KE = 1 cm. Chứng tỏ K l trung à điểm của đoạn thẳng
DE

III/ §¸p ¸n
I.Tr ắ c nghi ệ m
1 2 3 4 5
C D D A A2;B1;C5;D3
II.T ự lu ậ n :
a)
( )
10 12 3
− + − −
=
= 10 12 - 3–
0,5 đ
= -2 -3 = - 5
0,5 đ
b) 45.84 + 45.36 + 55.75 + 55.45
= 45.(84 +36) +55.(75 +45) 0,25
= 45.110 +55.110 0,25
= 110.(45+55) 0,25
=110. 100 =11 000 0,25
B i à
2)

2 đ
a) 134 – 5 ( x + 4 ) = 34
5 ( x + 4 ) =134 - 34
0,25
5 ( x + 4 ) = 100
0,25
x +4 = 100 :5 0,25
x+ 4= 20
x =20 -4
x = 16 0,25
b) x + 1 = ( -7 ) + ( + 2 )
x + 1 = -5
0,5
x = - 5 -1 0,25
x = -6 0,25
B i à
3)
2 đ
Gọi số nhãm cã thể chia được nhiều nhất l a à
0,25
Theo b i : a = à ƯCLN ( 36,48)
0,25
Cã : 36 =2
2
.3
2
48 =2
4
. 3
0,25

0,25
ƯCLN ( 36,48) =2
2
. 3 =12
0,5
=> a =12
Vậy cã thể chia được nhiều nhất l 12 nhãà m
0,25
mỗi nhãm cã : 36: 12 = 3 ( bạn nam )
48: 12 = 4 ( bạn nữ)
0,25
G/V: NguyÔn Xu©n Long Trêng THCS Nga VÞnh
B i à
4)
2 đ
6 cm
2 cm
1 cm
E
D
K
B
A
0,25 đ
a) VÏ K l trung à điểm của đoạn thẳng AB 0, 25 đ
=> KA =
AB 6
= = 3
2 2
( cm)

0, 25 đ
b)Trªn cïng tia AB, v× AD < AK ( 2 cm < 3cm)
=> D nằm giữa A,K
0, 25 đ
=> AD +DK =AK
0, 25 đ
2 +DK= 3
DK = 3- 2 = 1 (cm)
0, 25 đ
c) Vi D v E nà ằm trªn hai tia đối nhau gốc K
=> K nằm giữa D v à E 0, 25 đ
M KD =KE ( 1 cm = 1cm)à
Suy ra K l trung à điểm của đoạn thẳng DE 0, 25 đ

×