Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (231.79 KB, 19 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>TuÇn 9. Ngµy so¹n : 10 – 10 – 2009 Ngµy gi¶ng: Thø hai ngµy 12 th¸ng 10 n¨m 2009. TiÕt 1: Chµo cê Tập trung toàn trường.. TiÕt 2: Toán $ 41 : LÍT. I. Mục tiêu: 1. KiÕn thøc: Giúp học sinh: - Bước đầu làm quen với biểu tượng về dung tích. - Biết ca 1 lít, chai 1 lít. Biết lít là đơn vị đo dung tích. 2. KÜ n¨ng : - Biết đọc, viết tên và ký hiệu của lít. - Biết tính cộng, trừ và các số đo theo đơn vị lít. - Biết giải toán có liên quan đến đơn vị lít. 3. Thái độ : Có hứng thú học Toán. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Ca 1 lít, chai 1 lít, cốc, bình nước. - Học sinh: Bảng con. Vở ,SGK. III. Các hoạt động dạy - học . A. Kiểm tra bài cũ: - Cho hs đọc nối tiếp bảng cộng 9, cộng8, cộng 7, cộng 6. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi * Hoạt động 1: Quan s¸t , nhËn xÐt. *Môc tiªu: Làm quen với biểu tượng dung tích. - Giáo viên lấy 2 cái cốc 1 to 1 nhỏ, rót đầy nước vào 2 cốc. - Cốc nào chứa được nhiều nước hơn? - Cốc nào chứa được ít nước hơn? * Hoạt động 2: Giới thiệu ca 1 lít hoặc chai 1 lít. Đơn vị lít. *Mục tiêu: Biết đọc ,viết tên và kí hiệu của lít. - Giáo viên giới thiệu ca 1 lít, rót đầy ca ta được 1 lít nước. - Giáo viên: Để đo sức chứa của 1 cái chai, cái. Lop1.net. Hoạt động của học sinh. - Học sinh quan sát giáo viên rót nước vào cốc. - Cốc to. - Cốc bé.. - Học sinh theo dõi..
<span class='text_page_counter'>(2)</span> ca, cái thùng, … ta dùng đơn vị đo là lít. - Lít viết tắt là: l - Giáo viên viết lên bảng: 1 l, 2 l, 4 l, 6 l, rồi cho học sinh đọc. * Hoạt động 3: Thực hành. Bài 1: Viết tên gọi đơn vị là lít, theo mẫu. - Cho hs thi lµm nhanh - GV nhËn xÐt. Bài 2: Tính theo mẫu. - Yêu cầu học sinh làm bài vào vở. - Gọi 1 số học sinh lên bảng chữa bài. - GV chÊm 1 sè bµi vµ nhËn xÐt. Bài 4: Gọi hs đọc đề bài - Hướng dẫn phân tích bài toán. - Cho hs gi¶i trong nhãm vµ tr×nh bµy. - GV nhËn xÐt. 3. KÕt luËn: - GV hÖ thèng néi dung bµi. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. - Học sinh đọc: lít viết tắt là l - Học sinh đọc: Một lít, hai lít, bốn lít, sáu lít, … - Học sinh lên bảng thi lµm nhnhanh.Líp cæ vò vµ nhËn xÐt. - Học sinh làm vào vở. 9l+8l =17l 15l+5l =20l 2l+3l+6l=11l 17l-6l =11l 18l–5l =13l 28l-4l-2 l=22l - HS đọc - Ph©n tÝch vµ tãm t¾t. - Giải trong nhóm và trình bày trước lớp.. TiÕt 3: ThÓ dôc ( GV thÓ dôc d¹y ) TiÕt 4+5: Tập đọc $ 25 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 1). I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc: - Kiểm tra lấy điểm đọc. - Kết hợp kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu: Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc. - Ôn lại bảng chữ cái, ôn tập về các từ chỉ sự vật. 2. KÜ n¨ng: - Đọc đúng tốc độ, lưu loát, ngắt nghỉ đúng dấu chấm , dấu phẩy. - Tr¶ lêi tèt c©u hái, t×m ®îc c¸c tõ chØ sù vËt. *HS KKVH: Đọc đúng, phát âm chuẩn.( không tính tốc độ thời gian) 3. Thái độ: Có ý thức đọc bài và tìm hiểu nội dung bài. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu bài tập, bảng phụ.. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(3)</span> - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học . A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi: * Hoạt động 1: Hướng dẫn ôn tập. a) Kiểm tra đọc: Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút. - Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời. - Nhận xét. b) Hướng dẫn làm bài tập. - Cho học sinh ôn lại bảng chữ cái. Bài 3: Yêu cầu học sinh làm bài trong nhãm. - GV nhËn xÐt.. Bài 4: - Cho học sinh làm bài vào vở. - Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài. - Giáo viên và cả lớp nhận xét. 3. KÕt luËn: - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau.. Hoạt động của học sinh. - Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài. - Học sinh lên đọc bài. - Học sinh trả lời câu hỏi. - Học sinh đọc bảng chữ cái. - Học sinh làm bài vào b¶ng nhãm vµ tr×nh bày trước lớp.. Chỉ Chỉ đồ Chỉ con Chỉ cây người vật vật cối Bạn bè Bàn Thỏ Chuối Hùng Xe đạp mèo xoài - Tìm thêm từ có thể xếp vào trong bảng. - Học sinh làm bài vào vở. + Học sinh, thầy giáo, ông, cha, mẹ, … + Ghế, tủ, giường, ô tô, xe đạp, … + Gà, bò, trâu, ngựa, dê, voi, vìt, … + Cam, mít, na, chanh, quýt, bưởi, …. Ngµy so¹n : 11 – 10 – 2009 Ngµy gi¶ng: Thø ba ngµy 13 th¸ng 10 n¨m 2009. TiÕt 1: Toán $ 42 : LUYỆN TẬP. I. Mục tiêu: 1. KiÕn thøc: Giỳp học sinh: Luyện tập giải toán với các số đo theo đơn vị lít. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(4)</span> - Củng cố biểu tượng về dung tích. 2. KÜ n¨ng: - Rèn kỹ năng làm toán, giải toán với các số đo theo đơn vị lít. - Thực hành củng cố biểu tượng về dung tích. 3. Thái độ: Yêu thích môn toán II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở, SGK, b¶ng con. III. Các hoạt động dạy, học chủ yếu: A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên bảng làm bài 2 / 41. - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. - Học sinh làm vµo SGK vµ nèi tiÕp nªu miệng. * Hoạt động 1: Hướng dẫn làm bài tập. 35 l – 12 l = 23 l Bài 1: Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm 2 l + 1 l = 3 l 16 l + 5 l = 21 l 3l+2l–1l=4l rồi điền ngay kết quả. - GV ghi b¶ng vµ nhËn xÐt. 15 l – 12 l = 3 l 16 l – 4 l + 15 l = 27 l Bài 2: Cho hs thi lµm nhanh. - Học sinh thi ®iÒn nhanh trªn b¶ng: sáu lít, - GV vµ hs nhËn xÐt. tám lít, ba mươi lít. Bài 3: Giáo viên cho học sinh tự giải bài toán theo tóm tắt. - Học sinh làm bài vào vở. - GV chÊm 1 sè vë vµ nhËn xÐt. Bài giải Số lít dầu thùng thứ hai đựng được là 16 – 2 = 14 (lít): Đáp số: 14 lít dầu. Bài 4: Giáo viên hướng dẫn học sinh thực - Học sinh thực hành theo hướng dẫn của giáo hành đổ 1 lÝt nước vào các cốc như nhau viên. xem 1 lít nước rót được mấy cốc? 3. KÕt luËn: - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. TiÕt 2: MÜ thuËt ( GV mÜ thuËt d¹y ). Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(5)</span> TiÕt 3: Kể chuyện $9 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 5). I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc. - Ôn luyện trả lời theo tranh và tổ chức câu thành bài. *HSKKVH: rèn đọc cho hs. 2. KÜ n¨ng: - Biết ngắt nghỉ đúng dấu chấm , dấu phảy, đọc lưu loát , phát âm chuẩn. - BiÕt tæ chøc c©u thµnh bµi. 3. Thái độ: Có ý thức trong giờ học. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu ghi tên các bài học thuộc lòng. - Học sinh: SGK, vë.... III. Các hoạt động dạy - học . A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: Giáo viên hướng dẫn học sinh ôn tập. a) Kiểm tra đọc. - Giáo viên thực hiện như Tiết 1. b) Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Dựa vào tranh trả lời câu hỏi. - Cho học sinh quan sát tranh để trả lời. + Hàng ngày ai đưa Tuấn đến trường ? + Vì sao hôm nay mẹ không đưa Tuấn đi học được? + Tuấn làm gì giúp mẹ? + Tuấn đến trường bằng cách nào? - GV nhËn xÐt vµ cho hs nh¾c l¹i. 3. KÕt luËn: - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về kể cho cả nhà cùng nghe.. Lop1.net. Hoạt động của học sinh - Học sinh lên đọc bài.. - Học sinh quan sát tranh trong sách giáo khoa. + Hàng ngày mẹ đưa Tuấn tới trường. + Hôm nay mẹ không đưa Tuấn đến trường được vì mẹ bị ốm. + Tuấn rót nước cho mẹ uống. + Tuấn tự mình đi bộ đến trường. - Một số học sinh đọc lại các câu trả lời..
<span class='text_page_counter'>(6)</span> TiÕt 4: Chính tả $ 17 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1(Tiết 4). I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc. - Ôn tập về các từ chỉ hoạt động 2. KÜ n¨ng: - Đọc lưu loát , diễn cảm, đúng tốc độ. - Biết tìm các từ chỉ hoạt động. 3. Thái độ: Có hứng thú trong học tập. *HSKKVH: Đọc đúng, phát âm chuẩn tốc độ chậm hơn so với các bạn. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ, phiếu ghi tên các bài tập đọc. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học. A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm đọc. * Mục tiêu: Đọc lưu loát diễn cảm theo đúng yªu cÇu. - Giáo viên thực hiện tương tự Tiết 1. * Hoạt động 2: Hướng dẫn viết chớnh tả . *Mục tiêu: Viết đúng chính tả , hiểu nội dung bµi viÕt. - Giáo viên đọc mẫu bài viết: C©n voi - Giải nghĩa từ: Sứ thần, Trung Hoa, Lương Thế Vinh. - Bài viết ca ngợi trí thông minh của ai?. Hoạt động của học sinh.. - Học sinh lên bảng bốc thăm rồi về chuẩn bị 2 phút sau đó lên đọc bài.. - 2 Học sinh đọc lại. - Học sinh đọc phần chú giải trong sách giáo khoa. - Ca ngơi trí thông minh của Lương Thế Vinh. - Chữ khó: Sứ thần, Trung Hoa, dắt, thuyền, - Học sinh viết bảng con. dấu, chìm, … - Học sinh viết bài vào vở. - Đọc cho học sinh sinh viết vào vở. - Tự soát lỗi. - Soát lỗi. - Chấm chữa. 3. KÕt luËn: - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về làm bài tập.. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(7)</span> Ngµy so¹n: 12 – 10 – 2009 Ngµy gi¶ng: Thø t ngµy 14 th¸ng 10 n¨m 2009. TiÕt 1: Tập đọc $ 26 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 2). I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc. - Ôn cách đặt câu theo mẫu ai là gì ? - Ôn cách xếp tên riêng của người theo thứ tự trong bảng chữ cái. 2. KÜ n¨ng: - Đọc đúng theo yêu cầu của GV. - Biết đặt câu theo mẫu. - Biết sắp xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái. 3. Thái độ: Yêu thích môn học. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu bài tập ghi tên các bài tập đọc, bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học. A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: Kiểm tra đọc *Mục tiêu: Đọc lưu loát diễn cảm , đúng tốc độ và trả lời đúng câu hỏi theo nội dung bài. Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập đọc sau - Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài. đó về chuẩn bị 2 phút. - Học sinh lên đọc bài. - Giáo viên đặt câu hỏi để học sinh trả lời. - Học sinh trả lời câu hỏi. - Nhận xét. *Hoạt động 2: Làm bài tập *Mục tiêu: Biết đặt câu theo mẫu và xếp tên người theo thứ tự bảng chữ cái. Bài 2: Gọi hs đọc yêu cầu. - GV hướng dẫn .. - Học sinh đặt câu theo mẫu. - Một học sinh khá giỏi đặt câu. - Học sinh tự làm.. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(8)</span> -Yêu cầu học sinh làm bài vào vở.. Bài 4: - Cho học sinh làm bài vào vở. - Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài. - Giáo viên và cả lớp nhận xét. 3. KÕt luËn: - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài sau.. Ai (con gì, cái gì): M: Bạn Lan Chú Nam Bố em Em trai em. Là gì ? Là học sinh giỏi. Là nông dân. Là bác sĩ. Là học sinh mẫu giáo.. - Học sinh mở mục lục sách tìm tuần 7, 8 ghi lại tên những bài tập đọc đã học theo thứ tự bảng chữ cái. - Học sinh sắp xếp: An, Dũng, Khánh, Minh, Nam.. TiÕt 2: ¢m nh¹c ( GV ©m nh¹c d¹y) TiÕt 3: Toán $ 43: LUYỆN TẬP CHUNG I. Mục tiêu: 1. KiÕn thøc: Giúp học sinh: - Củng cố kỹ năng tính cộng (nhẩm và viết): kể cả cộng các số đo với đơn vị là kg hoặc lít. - Giải bài toán tìm tổng hai số. - Làm quen với các dạng bài tập trắc nghiệm có 4 lựa chọn. 2. KÜ n¨ng: - Häc sinh biÕt lµm thµnh th¹o c¸c d¹ng to¸n trªn. 3. Thái độ: Có hứng thú học Toán. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng phụ. - Học sinh: Vở, SGK, b¶ng con. III. Các hoạt động dạy - học. A. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng làm bài 3 / 43. - Giáo viên nhận xét ghi điểm. B. Bài mới:. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(9)</span> Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi: * Hoạt động 1: Lµm c¸ nh©n . *Môc tiªu: BiÕt tÝnh nhÈm nhanh vµ nªu miÖng. Bài 1: Tính . - Học sinh tính vµ nªu miÖng nèi tiÕp.. - Giáo viên cho hs ®iÒn trong SGK. 5 + 6 = 11 16 + 5 = 21 40 + 5 = 45 - GV ghi b¶ng vµ nhËn xÐt. 8 + 7 = 15 27 + 8 = 35 30 + 6 = 36 9 + 4 = 13 44 + 9 = 53 7 + 20 = 27 Bài 2: - Giáo viên cho học sinh nhìn từng hình vẽ - Học sinh nêu kết quả: 45 kilôgam, 45 lít. nêu thành bài toán rồi tính nhẩm nêu kết quả. *Hoạt động 2: Hoạt động nhóm và cá nhân. *Mục tiêu: Biết thực hiện phép cộng để điền vµo « trèng. BiÕt tr×nh bµy bµi to¸n cã lêi v¨n. Bài 3: Yêu cầu học sinh lµm b¶ng nhãm.. - Học sinh làm lµm b¶ng nhãm vµ tr×nh bµy - GV nhËn xÐt. trước lớp. Số hạng 34 45 63 17 Số hạng 17 48 29 46 Tổng 51 93 92 63 Bài 4: Hướng dẫn học sinh dựa vào tóm tắt tự - Học sinh giải vào vở. đặt đề toán rồi giải. Bài giải Cả hai lần bán được là: 45 + 38 = 83 (Kg) Đáp số: 83 kilôgam. 3. KÕt luËn: - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. TiÕt 4: LuyÖn tõ vµ c©u $ 24 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I ( tiết 6 ) I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc: - Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng. - Ôn luyện cách nói cảm ơn, xin lỗi. - Ôn luyện cách sử dụng dấu chấm, dấu phẩy. 2. KÜ n¨ng:. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(10)</span> - Đọc đúng yêu cầu của GV. - BiÕt nãi lêi c¶m ¬n, xin lçi. - BiÕt c¸ch sö dông dÊu chÊm, dÊu phÈy. 3. Thái độ: Có thái độ lịch sự với mọi người. II. Đồ dùng dạy học: - Giáo viên: Phiếu ghi tên các bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng, bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học . A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng. - Giáo viên cho từng học sinh lên bốc thăm - Học sinh lên bốc thăm về chuẩn bị rồi lên đọc bài. chọn bài rồi về chuẩn bị 2 phút. - Học sinh lên đọc bài. - Gọi học sinh lên đọc bài. * Hoạt động 2: hướng dẫn làm bài tập. - Học sinh suy nghĩ rồi thực hành nói lời Bài 1: Yêu cầu học sinh làm miệng. - Giáo viên ghi những câu học sinh nói lên cảm ơn, xin lỗi. a) Cảm ơn bạn đã giúp mình. bảng. b) Xin lỗi bạn nhé. - Nhận xét chung. c) Tớ xin lỗi vì không đúng hẹn. d) Cảm ơn bác cháu sẽ cố gắng hơn nữa. Bài 2: Giáo viên hướng dẫn học sinh làm bài. - Nhận xét cách làm đúng sai. 3. KÕt luËn. - Giáo viên hệ thống nội dung bài. - Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài. - Học sinh làm vào vở. Câu 1: 1 dấu chấm, 1 dấu phẩy. Câu 2: 1 dấu phẩy.. TiÕt 5: Đạo đức $ 9 : CHĂM CHỈ HỌC TẬP. I.Mục tiªu: 1. KiÕn thøc:. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(11)</span> Học sinh hiểu: - Như thế nào là chăm chỉ học tập. - Chăm chỉ học tập mang lại lợi ích gì ? 2. KÜ n¨ng: -Học sinh thực hiện được giờ giấc học bài và làm bài đầy đủ. 3. Thái độ: - Học sinh có thái độ tự giác học tập. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai, - Học sinh: Bộ tranh thảo luận nhóm. Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học . A. Kiểm tra bài cũ: - Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi: Em hãy kể tên những việc em đã làm ở nhà để giúp mẹ? - Giáo viên nhận xét và ghi điểm. B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: xử lý tình huống. - Yêu cầu học sinh các nhóm thảo luận theo cặp. - Thể hiện cách ứng xử qua trò chơi đóng vai. - Giáo viên chốt lại ý chính. * Hoạt động 2: Thảo luận nhóm. - Giáo viên chia nhóm và phát cho mỗi nhóm phiếu bài tập. - Giáo viên kết luận: Các ý kiến a, b, d, đ là đúng; ý kiến c là sai. * Hoạt động 3: liên hệ thực tế. - Yêu cầu học sinh tự liên hệ. - Giáo viên khen những em chăm chỉ học tập. 3. KÕt luËn: - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài.. Hoạt động của học sinh. - Học sinh thảo luận theo cặp về cách ứng xử. - Một số cặp trình bày trước lớp. - Học sinh các nhóm lên đóng vai xử lý tình huống. - Nhắc lại kết luận. - Học sinh các nhóm thảo luận. - Học sinh chọn kết quả. - Học sinh nêu ích lợi của việc chăm chỉ học tập. - Học sinh tự liên hệ. Ngµy so¹n: 13 – 10 - 2009 Ngµy gi¶ng: Thø n¨m ngµy 15 th¸ng 10 n¨m 2009. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(12)</span> TiÕt 1: Chính tả $ 18 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 8): I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc. - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng. - Củng cố vốn từ qua trò chơi ô chữ. 2. KÜ n¨ng: - Đọc lưu loát và thuộc lòng các bài đã học. - Biết giải ô chữ đúng theo yêu cầu. 3. Thái độ: - Cã høng thó t×m hiÓu vèn tõ th«ng qua trß ch¬i. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Phiếu bài tập; bảng phụ. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học: A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi * Hoạt động 1: Kiểm tra học thuộc lòng. - Giáo viên thực hiện như tiết 5. * Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. - Giáo viên treo sẵn 1 tờ giấy đã kẻ sẵn ô chữ, hướng dẫn học sinh làm bài. + Viên màu trắng (hoặc đỏ, vàng, xanh): , dùng để viết? + Tập giấy ghi ngày, tháng trong năm có 4 chữ cái? + Đồ mặc có 2 ống có 4 chữ cái? + Nhỏ xíu giống tên thành phố của bạn mít trong bài tập đọc em đã học? - Giáo viên tiếp tục cho đến dòng 10 để hiện ra ô chữ hàng dọc. - Đọc kết quả: Phần thưởng. - GV nhËn xÐt , khen hs tr¶ lêi tèt. 3. KÕt luËn. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về ôn bài.. Lop1.net. Hoạt động của học sinh.. - Học sinh lên bảng đọc bài. - Học sinh trả lời. - Phấn. - Lịch. - Quần. - Tí hon. - Bút, hoa, tủ, xưởng, đen, ghế. - Học sinh đọc kết quả: Phần thưởng..
<span class='text_page_counter'>(13)</span> TiÕt 2: Toán KiÓm tra gi÷a häc k× 1 ( Trường ra đề) TiÕt 3: Tập viết $ 9 : ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tiết 7). I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc: - Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc. - Ôn luyện cách tra mục lục sách. - Ôn luyện cách nói mời, nhờ, đề nghÞ. 2. KÜ n¨ng: - Biết đọc đúng theo yêu cầu của GV. - BiÕt tra môc lôc s¸ch. - Biết nói lời mời, nhờ , yêu cầu , đề nghị. 3. Thái độ: - Cã høng thó trong m«n häc. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Bảng nhóm. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học: A. Kiểm tra bài cũ: B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: Kiểm tra lấy điểm đọc. - Giáo viên thực hiện như tiết 5.. Hoạt động của học sinh. - Học sinh lên bảng đọc bài.. * Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập. Bài 1: Giáo viên cho học sinh mở sách giáo - Học sinh mở sách giáo khoa tuần 8 nêu tên các bài đã học. khoa để tìm. - Một số học sinh đọc tên các bài đã học. Bài 2: Yêu cầu học sinh cả lớp tự làm bài vào - Học sinh làm bài vào vở. vở. a) Mẹ ơi mẹ mua giúp con tấm thiếp chúc - Gọi một số học sinh đọc bài của mình. mừng cô giáo nhân ngày 20 – 11 nhé. - Giáo viên cùng cả lớp nhận xét. b) Để bắt đầu buổi liên hoan văn nghệ xin mời các bạn cùng hát chung một bài nhé.. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(14)</span> c) Thưa cô, xin cô nhắc lại câu hỏi cô vừa nêu.. 3. KÕt luËn.. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về ôn bài.. TiÕt 4: Tự nhiên và xã hội $ 9 : ĐỀ PHÒNG BỆNH GIUN SÁN. I.Mục tiªu: 1. KiÕn thøc. Sau bài học học sinh có thể: - Hiểu được giun đũa thường sống ở ruột người và một số nơi trong cơ thể người. Giun gây ra nhiều tác hại đói với sức khoẻ. - Người ta thường bị nhiễm giun qua đường thức ăn, nước uống. 2. KÜ n¨ng: - BiÕt đề phòng bệnh giun sán vµ thực hiện 3 điều : ăn sạch, uống sạch, ở sạch. 3. Thái độ: Có ý thức vệ sinh sạch sẽ . II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trong sách giáo khoa. - Học sinh: Vở bài tập. III. Các hoạt động dạy - học: A. Kiểm tra bài cũ: - Học sinh lên bảng trả lời câu hỏi: ăn uống sạch sẽ có ích lợi gì ? - Giáo viên nhận xét. B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: Thảo luận nhóm *Môc tiªu: BiÕt ®îc t¸c h¹i cña giun trong cơ thể người. - Giáo viên hỏi: Các em đã bao giờ bị đau bụng, ỉa chảy, ỉa ra giun, buồn nôn v.v và chóng mặt chưa? - Giun thường sống ở đâu trong cơ thể người? - Giun ăn gì mà sống được trong cơ thể người? - Nêu tác hại do giun gây ra? * Hoạt động 2: Thảo luận nhãm.. Lop1.net. Hoạt động của học sinh. - HS tr¶ lêi. - Học sinh thảo luận nhóm và trả lời. - Giun thường sống ở ruột, dạ dày, gan. - Hút các chất bổ trong cơ thể. - Người bị nhiễm giun thường, xanh xao, mệt mỏi do cơ thể bị mất chất dinh dưỡng..
<span class='text_page_counter'>(15)</span> *Môc tiªu: BiÕt ®îc nguyªn nh©n g©y nhiÔm giun để biết cách đề phòng. - Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận về - Học sinh thảo luận nhóm. nguyên nhân và cách đề phòng bệnh giun sán. - Đại diện các nhóm trình bày. - Cả lớp nhận xét chốt lời giải đúng. - Giáo viên kết luận: Do không giữ vệ sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân, … muốn đề phòng được bệnh này chúng ta phải giữ vệ sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân, phải rửa tay trước khi ăn, cắt móng tay móng chân, … 3. KÕt luËn: - HÖ thèng néi dung bµi. - Nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà ôn lại bài.. TiÕt 5: An toµn giao th«ng Ngµy so¹n: 14 – 10 – 2009 Ngµy gi¶ng: Thø s¸u ngµy 16 th¸ng 10 n¨m 2009.. TiÕt 1: ThÓ dôc ( GV thÓ dôc d¹y) TiÕt 2: TËp lµm v¨n KiÓm tra gi÷a häc k× 1 ( Trường ra đề) TiÕt 3: To¸n $ 45 : TÌM MỘT SỐ HẠNG TRONG MỘT TỔNG. I.Mục tiêu: 1. KiÕn thøc: Giúp học sinh - Biết cách tìm một số hạng khi biết tổng và số hạng kia. - Bước đầu làm quen với ký hiệu chữ. 2. KÜ n¨ng: - BiÕt lµm thµnh th¹o d¹ng to¸n trªn. - RÌn kÜ n¨ng gi¶i to¸n cã lêi v¨n.. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(16)</span> 3. Thái độ: - Yªu thÝch m«n häc. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Các hình vẽ trong sách giáo khoa. - Học sinh: Bảng phụ,SGK.... III. Các hoạt động dạy - học : A. Kiểm tra bài cũ: - Giáo viên nhận xét bài kiểm tra. B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: H×nh thµnh kiÕn thøc. *Môc tiªu: BiÕt ®îc ký hiệu chữ và cách tìm một số hạng trong 1 tổng. - Cho học sinh quan sát hình vẽ trong sách - Học sinh quan sát và viết số thích hợp vào chỗ chấm. giáo khoa. - Yêu cầu học sinh nhận xét về số hạng trong 6 + 4 = 10 6 = 10 – 4 phép cộng 6 + 4 = 10. 4 = 10 – 6 - Giáo viên nêu bài toán: Có tất cả 10 ô vuông, có một số ô vuông bị che lấp và 4 ô - Học sinh nhắc lại đề toán. vuông không bị che lấp. Hỏi có mấy ô vuông bị che lấp. - Học sinh nêu tên gọi các thành phần của - Giáo viên phân tích dẫn dắt học sinh. + Số ô vuông bị che chưa biết ta gọi là x. phép cộng. - x là số hạng. Lấy x + 4 bằng 10 ô vuông. Ta viết: - 4 là số hạng. x + 4 = 10 - 10 là tổng. - Ta lấy tổng trừ đi số hạng kia. + Muốn tìm số hạng x ta làm thế nào? x + 4 = 10 x = 10 – 4 x= 6 - Giáo viên hướng dẫn tương tự các bài còn lại. Kết luận: Muốn tìm 1 số hạng ta lấy tổng trừ - Học sinh nhắc lại nhiều lần đồng thanh, cá nhân. đi số hạng kia. * Hoạt động 2: Thực hành. Bài 1: GV hướng dẫn mẫu và cho hs làm - Học sinh làm lần lượt từng bài theo yờu cầu của giáo viên. b¶ng con. - GV nhËn xÐt kÕt qu¶. - HS làm trong nhóm và trình bày trước lớp. Bµi 2: Cho hs lµm nhãm .. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(17)</span> - GV nhËn xÐt. Bài 3: Gọi hs đọc đề bài - HD ph©n tÝch vµ tãm t¾t bµi to¸n. - GV cho hs lµm vµo vë vµ chÊm 1 sè bµi. - NhËn xÐt bµi chÊm vµ ch÷a bµi trªn b¶ng. 3. KÕt luËn. - Giáo viên nhận xét giờ học. - Học sinh về nhà học bài và làm bài.. - 1 hs tãm t¾t bµi to¸n trªn b¶ng. C¶ líp nhËn xÐt. - 1 hs gi¶i bµi tËp trªn b¶ng.Líp lµm vµo vë.. TiÕt 4: Thủ công $10 : GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY CÓ MUI (Tiết 1). I. Mục tiªu: 1. KiÕn thøc: - Học sinh vận dụng gấp thuyền phẳng đáy không mui để gấp thuyền phẳng đáy có mui. 2. KÜ n¨ng: - Học sinh gấp được thuyền phẳng đáy có mui. 3. Thái độ: - Häc sinh yªu thÝch gÊp thuyÒn. II. Đồ dùng học tập: - Giáo viên: Thuyền phẳng đáy có mui bằng giấy màu. - Học sinh: Giấy màu, kéo, hồ dán,... III. Các hoạt động dạy - học. A. Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh. B. Bài mới: Hoạt động của giáo viên 1.Giới thiệu bài. 2. Ph¸t triÓn bµi. * Hoạt động 1: Quan s¸t, nhËn xÐt. * Môc tiªu: BiÕt quan s¸t nhËn xÐt so s¸nh thuyền phẳng đáy có mui với thuyền phẳng đáy kh«ng mui.. -Hướng dẫn học sinh gấp mẫu. - Cho học sinh quan sát mẫu thuyền bằng giấy. - Giáo viên gấp mẫu. - Cho học sinh so sánh thuyền có mui và thuyền không có mui.. Lop1.net. Hoạt động của học sinh. - Học sinh theo dõi. - Học sinh quan sát theo dõi Giáo viên gấp - Học sinh so sánh: Gấp tương tự như nhau nhưng thuyền có mui thêm 1 bước gấp tạo mui thuyền..
<span class='text_page_counter'>(18)</span> * Hoạt động 2: Hướng dẫn gấp thuyền. *Môc tiªu: N¾m ®îc quy tr×nh gÊp thuyÒn phẳng đáy không mui. - Giáo viên cho học sinh quan sát qui trình gấp. - Giáo viên hướng dẫn học sinh thao tác từng bước. Bước 1: Gấp tạo mũi thuyền. Bước 2: Gấp các nếp gấp cách đều nhau. Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền. Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui. * Hoạt động 3: Cho học sinh thực hành. tập gấp. - Học sinh tập gấp theo nhóm. - Giáo viên theo dõi, giúp đỡ các nhóm làm. 3. KÕt luËn. - Hệ thống nội dung bài. - Nhận xét giờ học.. - Học sinh quan sát qui trình gấp. - Theo dõi Giáo viên thao tác. - Học sinh nhắc lại các bước gấp thuyền.. - Học sinh các nhóm tập gấp thuyền phẳng đáy có mui.. TiÕt 5: Sinh ho¹t HOẠT ĐỘNG TẬP THỂ. I/ MUÏC TIEÂU : - Kiến thức : Biết sinh hoạt theo chủ đề văn hóa văn nghệ. - Kĩ năng : Rèn tính mạnh dạn, tự tin. - Thái độ : Có ý thức, kỉ cương trong sinh hoạt. II/ CHUAÅN BÒ : - Giaùo vieân : Baøi haùt, chuyeän keå. - Hoïc sinh : Caùc baùo caùo, soá tay ghi cheùp. III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU ; HOẠT ĐỘNG CỦA GV. HOẠT ĐỘNG CỦA HS.. Hoạt động 1 : Kiểm điểm công tác. -YÙ kieán giaùo vieân. -Nhận xét, khen thưởng.. -Tổ trưởng báo cáo các mặt trong tuaàn. -Lớp trưởng tổng kết. -Bình bầu thi đua. Lớp trưởng thực hiện. đề nghị tổ được khen.. Hoạt động 2 : Văn hóa, văn nghệ. Sinh hoạt văn nghệ :. -Hát 1 số bài hát đã học: -Thaûo luaän nhoùm ñöa yù kieán. Đại diện nhóm trình bày.. Lop1.net.
<span class='text_page_counter'>(19)</span> Thảo luận : Đề ra phương hướng tuần 10. -Ghi nhaän: Duy trì neà neáp truy baøi toát. -Xếp hàng nhanh, trật tự. -Chuẩn bị bài đủ khi đến lớp. -Không ăn quà vµ ch¬i trước cổng trường. Hoạt động nối tiếp : Nhận xét, dặn dò.. Lop1.net. Laøm toát coâng taùc tuaàn 10..
<span class='text_page_counter'>(20)</span>