Tải bản đầy đủ (.pdf) (8 trang)

Giáo án Tin học 11 - Bài tập Tin học 11 năm học 2011 – 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (276.7 KB, 8 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11. BÀI TẬP TIN HỌC 11 NĂM HỌC 2011 – 2012 A. CHƯƠNG II. CHƯƠNG TRÌNH ĐƠN GIẢN Bài 1. Viết chương trình xuất ra màn hình dòng chữ ‘Mai truong cua em, xanh sach va than thien!!!’ Bài 2. Viết chương trình xuất ra màn hình dòng chữ theo yêu cầu sau: a) ‘Tap the lop 11 chung em’ b) * * * * * * * * * * * ‘Doan ket, cham ngoan va hoc gioi’ * * * * * * * * * * * * *. * * * *. Bài 3. Viết chương trình cho phép nhập vào chiều dài a, chiều rộng b. Sau đó tính chu vi, diện tích hình chữ nhật từ những dữ kiện nhập vào. C = (a+b)*2 S = a*b Bài 4. Viết chương trình cho phép nhập vào diện tích hình tròn tâm I(0,R). Sau đó tính bán kính R của hình tròn biết rằng pi=3.1416. (pi là hằng số). Shinhtron = pi *R*R. Bài 5. (Bài tập 9 – SGK Tr 36) Bài 6. (Bài tập 10 – SGK Tr 36) B. CHƯƠNG III. CẤU TRÚC RẼ NHÁNH VÀ LẶP I. Sử dụng cấu trúc if…then Bài 7. Xét n là chẵn hay lẻ. Bài 8. Xuất ra màn hình giá trị lớn hơn trong hai số a,b + Nếu a >= b thì xuất ra màn hình giá trị a + Nếu a <= b thì xuất ra màn hình giá trị b Bài 9. Xuất ra ước của một trong hai số a,b + Nếu a mod b = 0 thì → ‘b la uoc cua a’ + Nếu b mod a = 0 thì → ‘a la uoc cua b’ Bài 10. Xuất ra bội của một trong hai số a,b + Nếu a mod b = 0 thì → ‘a la boi cua b’ + Nếu b mod a = 0 thì → ‘b la boi cua b’ Bài 11. Xét n có là bội của 3 hoặc 7 hay không? Ví dụ: n = 10 → ‘10 khong la boi cua 3 hoac 7’ n = 6 → ‘6 la boi cua 3 hoac 7’ n = 21 → ’21 la boi cua 3 hoac 7’ Bài 12. Xét n có là bội của 3 và 7 hay không? (Nếu không là bội thì xuất ra màn hình thông báo ‘n khong la boi cua 3 va 7’). Bài 13. Xét n có là ước của 20 hoặc 18 hay không? (Nếu không là bội thì xuất ra màn hình thông báo ‘n khong la boi cua 3 va 7’). Bài 14. Xuất ra màn hình giá trị nhỏ nhất trong ba số a,b,c. Bài 15. Xây dựng chương trình để tráo đổi hai số a,b Ví dụ: a = 3, b = 5 → a = 5, b = 3 (Lưu ý: Giá trị a,b thay đổi khi xuất ra màn hình) Bài 16. Giải phương trình: ax + b = c với (a,b,c là số thực) Bài 17. Giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a,b,c là số thực) a) Giải pt với a # 0 Trang 1. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11. b) Giải pt với trường hợp a,b,c là các giá trị bất kì. Bài 18. Giải hệ phương trình ax + by = m (với a,b,m,c,d,n là số thực) cx + dy = n Bài 19. Xét điều kiện của Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c. Biết tam giác ABC xác định theo một trong các điều kiện sau:  a < b + c; b < a + c; c < a + c  Nếu tam giác không thỏa điều kiện trên thì xuất ra thông báo ‘tam giac ABC khong xac dinh!!!’. Bài 20. Xét tính chất Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c.  Δ ABC cân tại A khi a = c và b ≠ c  Δ ABC cân tại B khi a = b và b ≠ c  Δ ABC cân tại C khi b = c và a ≠ b Bài 21. Xét tính chất Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c.  Δ ABC vuông tại A khi b*b = a*a + c*c  Δ ABC vuông tại B khi c*c = b*b + a*a  Δ ABC vuông tại C khi a*a = b*b + c*c Bài 22. Xét tính chất Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c. Δ ABC đều khi a = b và b = c. II. Sử dụng cấu trúc if..then..else Bài 23. Xét n là chẵn hay lẻ. Bài 24. Xuất ra màn hình giá trị lớn hơn trong hai số a,b + Nếu a >= b thì xuất ra màn hình giá trị a + Nếu a <= b thì xuất ra màn hình giá trị b Bài 25. Xét n có là bội của 3 và 7 hay không? (Nếu không là bội thì xuất ra màn hình thông báo ‘n khong la boi cua 3 va 7’). Bài 26. Xét n có là ước của 20 hoặc 18 hay không? (Nếu không là bội thì xuất ra màn hình thông báo ‘n khong la boi cua 3 va 7’). Bài 27. Giải phương trình: ax + b = c với (a,b,c là số thực) Bài 28. Giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a,b,c là số thực) a) Giải pt với a # 0 b) Giải pt với trường hợp a,b,c là các giá trị bất kì. Bài 29. Tính giá trị z với các điều kiện được cho x2 + y2 nếu x2 + y2 ≤ 1 z=. x + y nếu. x2 + y2 > 1 và y ≥ x. 0.5. x2 + y2 > 1 và y < x. nếu. (Nhập vào các giá trị x,y từ bàn phím) Bài 30. Giải hệ phương trình ax + by = m (với a,b,m,c,d,n là số thực) cx + dy = n Bài 31. Xét điều kiện của Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c. Biết tam giác ABC xác định theo một trong các điều kiện sau:  a < b + c; b < a + c; c < a + c  Nếu tam giác không thỏa điều kiện trên thì xuất ra thông báo ‘tam giac ABC khong xac dinh!!!’. Bài 32. Xét tính chất Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c.  Δ ABC cân tại A khi a = c và b ≠ c Trang 2. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11.  Δ ABC cân tại B khi a = b và b ≠ c  Δ ABC cân tại C khi b = c và a ≠ b Bài 33. Xét tính chất Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c.  Δ ABC vuông tại A khi b*b = a*a + c*c  Δ ABC vuông tại B khi c*c = b*b + a*a  Δ ABC vuông tại C khi a*a = b*b + c*c Bài 34. Xét tính chất Δ ABC với AB = a, BC = b, AC = c. Δ ABC đều khi a = b và b = c. III. Sử dụng cấu trúc lặp FOR..DO Bài 35. Tính tổng S = 1 + 2 + … + n. Với s, n là các số nguyên. Bài 36. Tính tổng lập phương các số hạng S = 13 + 23 + … + n3. Với s, n là các số nguyên. Bài 37. Tính tổng các số chẵn hoặc lẻ của số nguyên n. Ví dụ: Nhập n = 10 → tongchan = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 = 30 tongle = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 = 25 Bài 38. Tính tổng S = 1 – 2 + 3 – … (-1)n*n Bài 39. Tính n! = 1*2*3…*n 1 1 Bài 40. Tính tổng S = 1 +  ...  . Nhập n từ bàn phím (n ≥ 0). 2 n Bài 41. Tính tổng S = 1! + 2! + … + n!. Nhập n từ bàn phím (n ≥ 0). 1 1 1 Bài 42. Tính số e, trong đó: e = 1 +   ...  1! 2! n! Bài 43. Nhập vào hai số nguyên n,k (0 < k ≤ n): n! n! a) Tính chỉnh hợp Ank  b) Tính tổ hợp Cnk  (n  k )! k !*(n  k )! Bài 44. Xác định số n có phải là số nguyên tố hay không? (Dùng thuật toán đã học ở Bài 4 – SGK Lớp 10). IV. Sử dụng cấu trúc lặp WHILE..DO Bài 45. Tính tổng S = 1 + 2 + … + n. Với s, n là các số nguyên. Bài 46. Tính tổng lập phương các số hạng S = 13 + 23 + … + n3. Với s, n là các số nguyên. Bài 47. Tính tổng các số chẵn hoặc lẻ của số nguyên n. Ví dụ: Nhập n = 10 → tongchan = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 = 30 tongle = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 = 25 Bài 48. Tìm ước chung lớn nhất của hai số a,b. Bài 49. Tính tổng S = 1 – 2 + 3 – … (-1)n*n Bài 50. Tính n! = 1*2*3…*n 1 1 1 1 Bài 51. Tính số e, trong đó: e = 1 +   ...   ... cho đến khi < 2 x 10-6. 1! 2! n! n! Bài 52. (Bài 7 – trang 51 – Sgk tin học 11) Bài 53. (Bài 8 – trang 51 – Sgk tin học 11) Bài 54. Nhập vào số n, phân tích số n thành các thừa số nguyên tố 48 = 2*2*2*2*3. C. CHƯƠNG IV. KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC I. Sử dụng cấu trúc mảng (array) 1. Mảng một chiều Bài 55. Nhập và xuất mảng một chiều a gồm n phần tử (các phần tử là số nguyên). Bài 56. Tính tổng các phần tử đã nhập. Ví dụ: Nhập N = 5 → A:39765 Tong mang da nhap : 30 Bài 57. Tính tổng các phần tử chẵn và lẻ trong mảng đã nhập Ví dụ: Nhập N = 6 → A:397652 + Tong phan tu le : 24 ( luu y: 3 + 9 + 7 + 5) + Tong phan tu chan : 8 ( luu y: 6 + 2) Bài 58. Xuất ra màn hình các phần tử là ước của 6 và các phần tử là bội của 4 trong mảng đã nhập. Trang 3. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11. Ví dụ: Nhập N = 10 → A : 3 9 7 24 5 2 8 15 1 16 + Cac phan tu la uoc cua 6: 3 2 1 + Cac phan tu la boi cua 4: 24 8 16 Bài 59. Xuất ra màn hình các số nguyên tố trong mảng đã nhập. Ví dụ: Nhập N = 10 → A : 3 9 7 24 5 2 8 13 1 16 Cac so nguyen to trong mang: 3 7 2 13 Bài 60. Kiểm tra mảng nhập vào có lập thành một dãy số cấp số cộng hoặc cấp số nhân. Dựa trên nguyên tắc sau: Cấp số cộng: an+1 = an+2 - an Cấp số nhân: an+1 = an*an+2 Bài 61. Sắp xếp mảng tăng dần và giảm dần. Bài 62. Tìm kiếm phần tử nhỏ nhất và lớn nhất của mảng. Bài 63. Nhập mảng a nguyên gồm n phần tử; nhập phần tử k. Đếm số lần xuất hiện của phần tử k trong mảng. 2. Mảng hai chiều (Bài tập làm thêm) Bài 64. Nhập và xuất mảng hai chiều a gồm n, m phần tử (các phần tử m,n là số nguyên). Bài 65. Tính tổng các phần tử mảng hai chiều đã nhập. Ví dụ: Nhập N = 3, M = 4. →. A=. 3 5 7. 9 1 8. 6 2 9. 4 4 1. → tong mang hai chieu: 3 + 9 + 6 + 4 + 5 + 1 + 2 + 4 + 7 + 8 + 9 + 1 = ? Bài 66. Tính tổng các phần tử chẵn và lẻ trong mảng hai chiều đã nhập Bài 67. Xuất ra màn hình các phần tử là ước của 6 và các phần tử là bội của 4 trong mảng hai chiều đã nhập. Bài 68. Xuất ra màn hình các số nguyên tố trong mảng hai chiều đã nhập. Bài 69. Sắp xếp mảng hai chiều tăng dần và giảm dần. Bài 70. Tìm kiếm phần tử nhỏ nhất và lớn nhất của mảng của mảng hai chiều. Bài 71. Nhập mảng a nguyên gồm n, m phần tử; nhập phần tử k. Đếm số lần xuất hiện của phần tử k trong mảng. II. Xâu (chuỗi - string) Bài 72. Nhập xâu s, chuyển xâu s sang in hoa ‘abcD’ → ‘ABCD’ Bài 73. Nhập xâu s, xuất ra các chữ cái (gồm có thường, hoa) trong xâu đã nhập. Bài 74. Nhập xâu s, xuất ra các số (0 đến 9) trong xâu đã nhập. Bài 75. Nhập xâu s, xóa kí tự ‘a’ trong xâu đã nhập ‘abcaa’ → ‘bc’ Bài 76. Nhập xâu s, kí tự k. Xóa kí tự k trong xâu s ‘tqkat’ → ‘qka’ ‘t’ Bài 77. Nhập vào xâu s, lấy xâu con trong xâu đã nhập tại vị trí vt gồm n kí tự (vt, n là các biến người dùng nhập vào từ bàn phím). Bài 78. Xét xâu đã nhập có phải là xâu đối xứng hay không? (thực hiện cách làm khác sách giáo khoa). Bài 79. Thay thế các từ ‘truong’ trong xâu đã nhập bằng từ ‘lopC’ trong xâu đã nhập. Ví dụ: ‘truong em sach va truong em hoc cham’ → ‘lopC em sach va lopC em cham’ Bài 80. Nhập vào xâu s1, s2; thay thế các cụm từ s1 trong s2 bằng từ ‘bai78’. (áp dụng việc thay thế xâu Bài 77). III. Kiểu bản ghi (Record) Bài 81. Khai báo kiểu bản ghi phù hợp để lưu trữ thông tin của: a) Xe hơi (nhà sản xuất, kiểu xe, màu sắc, tốc độ, giá tiền); b) Con mèo (màu lông, giới tính, chủ sở hữu); c) Lớp học (GVCN, lớp trưởng, lớp phó, số lượng học sinh, thành tích của lớp); d) Sách Giáo Khoa (nhà xuất bản, môn học, lớp, tác giả, chủ sở hữu quyển sách). Bài 82. Viết chương trình thực hiện các công việc sau: a) Khai báo kiểu bản ghi lưu trữ thông tin học sinh của lớp 11C gồm: Trang 4. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11.  Họ và tên, Giới tính, Địa chỉ, Lớp  Toán, Lý, Hóa, Văn b) Chương trình trên cho phép người dùng các khả năng sau:  Nhập thông tin của tất cả học sinh lớp 11C (có thể có số học sinh tối đa là 45 học sinh);  Tính trung bình điểm văn hóa của học sinh của từng học sinh, công thức tính: dtb = ((toan+van)*2 + ly + hoa)/6 (HD: Ta xem dtb như là một thuộc tính của học sinh, khai báo nó trong kiểu bản ghi hocsinh) Bài 83. Viết chương trình thực hiện các công việc sau: a) Khai báo kiểu bản ghi lưu trữ phân số gồm: tử số, mẫu số. b) Chương trình cho phép người dùng:  Nhập vào hai phân số;  Tính tổng hai phân số;  Rút gọn hai phân số đã nhập. HD: + Tìm ước chung lớn nhất của hai phân số; + Lấy tử và mẫu cùng chia cho ước chung lớn nhất của hai phân số. Bài 84. Viết chương trình thực hiện các công việc sau: a) Khai báo bản ghi lưu trữ 3 cạnh tam giác ABC (a,b,c); b) Chương trình cho phép người dùng:  Nhập vào từ bàn phím số lượng tam giác tối đa là 10 tam giác;  Tính chu vi, diện tích các tam giác đã nhập; D. CHƯƠNG V. TỆP VÀ THAO TÁC VỚI TỆP I. Đọc dữ liệu từ tệp có sẵn Bài 85. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp so.txt và xuất ra màn hình các giá trị sau: tổng, hiệu, nhân, chia 3 4 5 6 7 8 6 5. Tong: 7 Hieu: -1 Nhan: 56 Chia: 1.2. so.txt Bài 86. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp dayso.txt và xuất ra màn hình các số chẵn. 3 4 9 10 5 6 12 14 7 8 0 23. Cac so chan: 4 10 6 12 14 8 0. dayso.txt Bài 87. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp nguyento.txt và xuất ra màn hình các số nguyên tố xuất hiện trong tệp. 3 4 9 10 5 6 12 14 7 8 0 23. Cac so nguyen to: 3 5 7 23. nguyento.txt Bài 88. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp xauso.txt và xuất ra màn hình các số (0 đến 9) có mặt trong xâu. a b 9 c 5 e d 14 1 k f +. Cac so trong xau: 9 5 14 1. xauso.txt Trang 5. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11. II. Ghi dữ liệu ra tệp Bài 89. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp so.txt và ghi ra tệp kqso.txt theo yêu cầu sau: 3 4 5 6 7 8 6 5. Tong: 7 Hieu: -1 Nhan: 56 Chia: 1.2. so.txt kqso.txt Bài 90. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp dayso.txt và ghi ra tệp kqdso.txt theo yêu cầu sau: 3 4 9 10 5 6 12 14 7 8 0 23. Cac so chan: 4 10 6 12 14 8 0. dayso.txt. kqdso.txt. Bài 91. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp nguyento.txt và ghi ra tệp kqngto.txt theo yêu cầu sau: 3 4 9 10 5 6 12 14 7 8 0 23. Cac so nguyen to: 3 5 7 23. nguyento.txt kqngto.txt Bài 92. Viết chương trình đọc dữ liệu từ tệp xauso.txt và ghi ra tệp kqhoa.txt theo yêu cầu sau: a b 9 c 5 e d 14 1 k f +. Cac so trong xau: A B C E D K F. xauso.txt kqhoa.txt E. CHƯƠNG VI. CHƯƠNG TRÌNH CON VÀ LẬP TRÌNH CÓ CẤU TRÚC I. Sử dụng thủ tục (giá trị của thủ tục không trả về qua tên) Bài 93. Giải phương trình: ax + b = c với (a,b,c là số thực) Bài 94. Giải phương trình ax2 + bx + c = 0 (a,b,c là số thực, a ≠ 0) Bài 95. Giải hệ phương trình ax + by = m (với a,b,m,c,d,n là số thực) cx + dy = n Bài 96. Nhập vào hai số nguyên n,k (0 < k ≤ n): n! n! a) Tính chỉnh hợp Ank  b) Tính tổ hợp Cnk  (n  k )! k !*(n  k )! Bài 97. Tính tổng S = 1 + 2 + … + n. Với s, n là các số nguyên. Bài 98. Tính tổng lập phương các số hạng S = 13 + 23 + … + n3. Với s, n là các số nguyên. Bài 99. Tính tổng các số chẵn hoặc lẻ của số nguyên n. Ví dụ: Nhập n = 10 → tongchan = 2 + 4 + 6 + 8 + 10 = 30 tongle = 1 + 3 + 5 + 7 + 9 = 25 Bài 100. Tìm ước chung lớn nhất của hai số a,b. Bài 101. Tính n! = 1*2*3…*n Bài 102. Nhập vào số n, phân tích số n thành các thừa số nguyên tố 48 = 2*2*2*2*3. Bài 103. Nhập và xuất mảng một chiều a gồm n phần tử (các phần tử là số nguyên). Trang 6. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11. Bài 104. Tính tổng các phần tử đã nhập. Ví dụ: Nhập N = 5 → A:39765 Tong mang da nhap : 30 Bài 105. Tính tổng các phần tử chẵn và lẻ trong mảng đã nhập Ví dụ: Nhập N = 6 → A:397652 + Tong phan tu le : 24 ( luu y: 3 + 9 + 7 + 5) + Tong phan tu chan : 8 ( luu y: 6 + 2) Bài 106. Xuất ra màn hình các phần tử là ước của 6 và các phần tử là bội của 4 trong mảng đã nhập. Ví dụ: Nhập N = 10 → A : 3 9 7 24 5 2 8 15 1 16 + Cac phan tu la uoc cua 6: 3 2 1 + Cac phan tu la boi cua 4: 24 8 16 Bài 107. Xuất ra màn hình các số nguyên tố trong mảng đã nhập. Ví dụ: Nhập N = 10 → A : 3 9 7 24 5 2 8 13 1 16 Cac so nguyen to trong mang: 3 7 2 13 Bài 108. Kiểm tra mảng nhập vào có lập thành một dãy số cấp số cộng hoặc cấp số nhân. Dựa trên nguyên tắc sau: Cấp số cộng: an+1 = an+2 - an Cấp số nhân: an+1 = an*an+2 Bài 109. Bài 110. Bài 111. Bài 112. Bài 113. Bài 114. Bài 115. Bài 116.. Sắp xếp mảng tăng dần và giảm dần. Tìm kiếm phần tử nhỏ nhất và lớn nhất của mảng. Nhập mảng a nguyên gồm n phần tử; nhập phần tử k. Đếm số lần xuất hiện của phần tử k trong mảng. Nhập xâu s, chuyển xâu s sang in hoa ‘abcD’ → ‘ABCD’ Nhập xâu s, xuất ra các chữ cái (gồm có thường, hoa) trong xâu đã nhập. Nhập xâu s, xuất ra các số (0 đến 9) trong xâu đã nhập. Nhập xâu s, xóa kí tự ‘a’ trong xâu đã nhập ‘abcaa’ → ‘bc’ Nhập xâu s, kí tự k. Xóa kí tự k trong xâu s ‘tqkat’ → ‘qka’ ‘t’ Bài 117. Nhập vào xâu s, lấy xâu con trong xâu đã nhập tại vị trí vt gồm n kí tự (vt, n là các biến người dùng nhập vào từ bàn phím). Bài 118. Xét xâu đã nhập có phải là xâu đối xứng hay không? (thực hiện cách làm khác sách giáo khoa). Bài 119. Thay thế các từ ‘truong’ trong xâu đã nhập bằng từ ‘lopC’ trong xâu đã nhập. Ví dụ: ‘truong em dep va truong em hoc cham’ → ‘lopC em dep va lopC em cham’ Bài 120. Nhập vào xâu s1, s2; thay thế các cụm từ s1 trong s2 bằng từ ‘bai78’. (áp dụng việc thay thế xâu Bài 77). II. Sử dụng hàm (giá trị của hàm trả về qua tên hàm) Bài 121. Nhập vào hai số nguyên n,k (0 < k ≤ n): n! n! a) Tính chỉnh hợp Ank  b) Tính tổ hợp Cnk  (n  k )! k !*(n  k )! Bài 122. Tính tổng S = 1 + 2 + … + n. Với s, n là các số nguyên. Bài 123. Tính tổng lập phương các số hạng S = 13 + 23 + … + n3. Với s, n là các số nguyên. Bài 124. Tìm ước chung lớn nhất của hai số a,b. Bài 125. Tính n! = 1*2*3…*n Bài 126. Nhập xâu s, chuyển xâu s sang in hoa ‘abcD’ → ‘ABCD’ Bài 127. Nhập xâu s, xuất ra các chữ cái (gồm có thường, hoa) trong xâu đã nhập. Bài 128. Nhập xâu s, xuất ra các số (0 đến 9) trong xâu đã nhập. Bài 129. Nhập xâu s, xóa kí tự ‘a’ trong xâu đã nhập ‘abcaa’ → ‘bc’ Bài 130. Nhập xâu s, kí tự k. Xóa kí tự k trong xâu s ‘tqkat’ ‘qka’ ‘t’ Trang 7. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Trường THPT Xuân Lộc. Bài tập Tin học 11. Bài 131. Nhập vào xâu s, lấy xâu con trong xâu đã nhập tại vị trí vt gồm n kí tự (vt, n là các biến người dùng nhập vào từ bàn phím). Bài 132. Xét xâu đã nhập có phải là xâu đối xứng hay không? (thực hiện cách làm khác sách giáo khoa). Bài 133. Thay thế các từ ‘truong’ trong xâu đã nhập bằng từ ‘lopC’ trong xâu đã nhập. Ví dụ: ‘truong em sach va truong em hoc cham’ → ‘lopC em sach va lopC em cham’ Bài 134. Nhập vào xâu s1, s2; thay thế các cụm từ s1 trong s2 bằng từ ‘bai78’. (áp dụng việc thay thế xâu Bài 77).. MỘT SỐ TÀI LIỆU THAM KHẢO 1. Lời giải 100 đề thi tin học trong nhà trường: Link 1 hoặc Link 2; 2. Trọn bộ cấu trúc dữ liệu và thuật toán: Link 1 hoặc Link 2; 3. Chuyên đề lập trình nâng cao: Link 1 hoặc Link 2; 4. Kĩ thuật lập trình Pascal: Link 1 hoặc Link 2; 5. Phần mềm Turbo Pascal: p/m Turbo Pascal. Trang 8. Lop11.com.

<span class='text_page_counter'>(9)</span>

×