Tải bản đầy đủ (.doc) (3 trang)

Bài soạn So sánh hai phân số (tt)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (61.56 KB, 3 trang )

Tuần:1
Ngày dạy: 13-8-2009 Tiết:4
Ngày soạn:12-8-2009 SGK: 6
SGV:36
Toán
ÔN tập: So sánh hai phân số ( tiếp theo )
I/ Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Biết so sánh phân số với (1) đơn vò.
- Biết so sánh 2 phân số có cùng tử số (CTS).
II/ Chuẩn bò:
- Bảng phụ ghi BT 1
III/ Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của học
1/ Ổn đònh:
2/ KTBC:
- Nêu so sánh hai phân số có cùng mẫu
số?
- Muốn so sánh hai phân số khác mẫu
số ta thực hiện như thế nào?
GV nhận xét, chấm điểm.
3/ Bài mới:
a) Giới thiệu bài: Trong tiết học
này, các em tiếp tục ôn tập về
so sánh 2 phân số.(GV ghi tựa)
b) Hướng dẫn ôn tập - Thực hành :
Bài tập 1:
a/ GV yêu cầu HS tự so sánh và điền
dấu.
b/ GV hỏi:
+ Thế nào là ps lớn hơn 1? Phân số


bằng 1? Phân số bé hơn 1?
Bài tập 2:: So sánh các ps:
5
2

7
2
;
9
5

6
5
;
2
11

3
11
- GV HD HS 2 cách.
- GV yêu cầu HS trình bày miệng câu
b.
GV nhận xét đánh giá.
Bài tập 3: So sánh các phân số.
- GV yêu cầu HS so sánh rồi báo cáo
kết quả. Nên lựa chọn cách nào để so
sánh.
- GV nhận xét đánh giá, chấm điểm.
4/ Củng cố, dặn dò:
+ Thế nào là ps lớn hơn 1? Phân

số bằng 1? Phân số bé hơn 1?
+ Nêu cách so sánh hai phân số có
cùng tử số
GV nhận xét chung tiết học.
Hát tập thể
HS TB, yếu trả lời.
HS nhận xét bổ xung.
- 1 HS đọc và xác đònh yêu cầu đề:
- 1HS làm bảng – Cả lớp làm VBT.
- HS khác nhận xét.
- 3 HS nêu:
+ Ps > 1: là phân số có TS > MS; +
ps = 1: là phân số có TS = MS;
+ ps < 1: là phân số có TS < MS.
- 1 HS đọc và xác đònh yêu cầu đề:
- 3HS lên bảng làm – Cả lớp làm ở
nháp. (có thể làm 1 trong 2 cách:
Qui đồng – So sánh 2 ps CTS).
- HS trình bày – Cả lớp theo dõi,
bổ sung: Phân số nào có MS lớn
hơn thì ps đó lớn hơn và ngược lại…
- Cả lớp làm vào vở.
- 3HS trình bày cách làm trên bảng.
 a,b: So sánh bằng cách QĐ. c:
So sánh với 1
- HS TB, yếu trả lời.
- HS nhận xét bổ xung

×