Tải bản đầy đủ (.doc) (13 trang)

Tài liệu on tap sinh 12

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (281.88 KB, 13 trang )

Lª Hång Thu §H KÜ ThuËt C«ng NghiÖp TN
Trêng THPT gang thÐp
Líp 12A2
N¨m häc 2008_2009

Lê Hồng Thu ĐH Kĩ Thuật Công Nghiệp TN
1:Bài tập đột biến và ứng dụng di truyền học vào chọn giống ,DTH ngời
1 : Đột biến là:
A:Biến đổi kiểu hì nh B:Biến đổi trong vật chất di truyền ở cấp phân tử ADN
C:Biến đổi trong vật chất di truyền ở cấp tế bào NST D: cả b, c
2: Thể Đột biến là:
A:những cá thể mang gen đột biến sẽ biểu hiện ra kiểu hình B:cơ thể bị biến đổi
C:cơ thể khác với bình thờng D:là những cá thể mang đột biến đã biểu hiện ra kiểu hình
3 : Đột biến gen gồm các dạng
A: mất ,thên ,lặp,đảo đoạn B: thêm , mất, thaythế, đảo vị trí một vài cặp nu
C:mất một vài cặp nu D:lặp một vài cặp nu
*Dùng dữ kiện để giải các câu: 4,5,6,7
Một gen dài 5100 A0 có số cặp A=T bằng một nửa số cặp G =X . gen bị đột biến làn cho liên kết
hiđro bị giảm đi 8 .
4: số nu từng loại của gen ban đầu:
A: A=T =500 / G = X =10000 B:A =T=1000/ G = X=2000
C: A =T =500 / G =X =1000 D:A=G=500 / T =X=1000
5: Loại đột biến đã sảy ra là: A:Thêm 2cặp A=T B:mất 4 cặp A=T
C:Mất 1cặp A=Tvà 2 cặp G=X D: B hoặc C
6 :Nếu gen bình thờng làm gốc để tổng hợp pro thì phân tử protêin gồn có số axitamin là:
A:990 B:989 C:998 D:kết qủa khác
7:Nếu giả thiết gen mất 4cặp A=T thì chiều dài gen thay đổi nh thế nào:
A:tăng thêm 3,4 A
o
B: không đổi C: giảm đi 13 A
o


D:Giảm đi 13,6 A
o
8:Cho cơ thể tứ bội có kiểu gen AAAa nếu giảm phân thì cho các loại giao tử với tỷ lệ:
A: 1AA ,4Aa ,1aa B:1aa,1AAAA C:1aa ,1AA D: 1AA ,1Aa
9:Đột biến nào không di truyền qua sinh sản hữu tính là: (Đột biến: ĐB)
A: ĐBXôma B: ĐB NST C:ĐB sau phôi D:cả a,c
10:Biến dị là ? A: những biến đổi ở cơ thể phát sinh trong quá trình phát triển
B:những biến đổi ở kiểu gen C:tổ hợp lại tính trạng của bố mẹ
D: Biến dị là một đặc tính của sinh vật làm xuất hiện những tính trạng mới ở con so với bố mẹ
hoặc so với các con trong cùng một lứa.
11:Ngời mắc hội chứng Tớc nơ có công thức NST là:
A: 66 B:44 + XXY C: 42 + X D: 42 + XXX
12: Loại ĐB NST nào sau đây ít gây ảnh hởng nghiêm trọng tới đời sống của sinh vật:
A:Mất đoạn B: lặp đoạn C:Đảo đoạn D:Không có đáp án
13:Dùng tia tử ngoại để xử lí...........Có hiệu quả nhất:
A:Hạt khô B:hạt ngâm nớc C:Chóp rễ D:vi sinh vật
14:Nguyên nhân làm xuất hiện thể đa bội là:
A: không có thoi tơ vô sắc B:1số NST không phân li
C:Tất cả các cặp NST không phân li D:Các nhận định trên đều hoàn toàn đúng.
15:Trong thờng biến mức phản ứng của sinh vật đối với một tính trạng:
A:Di truyền đợc B:Không di truyền đợc C: cả a,b sai D: chỉ có b đúng
16:Phơng pháp không sử dụng trong chọn giống cây trồng là : A:lai phân tích
B:Kĩ thuật chuyển gen C:Gây đột biến & lai hữu tính D:nuôi cấu mô
17Vật chất di truyền của ECOLi là: A:ADN và prôtêin histôn B:ADN xoắn kép
C:ADN vòng kết hợp với prôtêin D:ARN
18: ngời mắc bệnh ung th máu là do : A:Mất 1 chiếc NST giới tính
B:thừa 1NST thờng C:Mất Đoạn trên NST 21 D: Tất cả các phơng án trên
19: Bệnh thiếu máu hồng cầu hình liềm là do:
A: Đột biến gen B:Đột biến trênN ST thờng dạng thay thể cặp nu
C:Có thể đột biến trên NST thờng hay giới tính D:Tất cả các phơng án trên

20:hiện tợng nào sau đây không phải đột biến:
A: cây chăm sóc tốt thì phát triển tốt. B: ngời bị bệnh bạch tạng
C: mắt ruồi từ lồi chuyển thành dẹt C:ngời có 6 ngón tay,mặt có túm lông
Bài tập ô thi tốt nghiệp ,đại học(1)

Lê Hồng Thu ĐH Kĩ Thuật Công Nghiệp TN
21: Ngời đàn ông bị mắc hội chứng (Down)có kiểu gen:
A:45 + XY B: 47 +XXX C:45+XX D:42+XY
22: Phơng pháp có thể dùng để tạo ra cơ thể tứ bội ( 4n )
A:Đột biến trong quá trình nguyên phân B:đột biến trong quá trình giảm phân
C: Tạo ra do phơng pháp lai D:có thể cả 3 phơng án trên
23:Trong số các tính trạng thì
A:tính trạng số lợng có mức phản ứng rộng B: tính trạng số lợng có mức phản ứng hẹp
C:tính trạng chất lợng có mức phản ứng hẹp D: cả a,c
24:ADN tái tổ hợp là:
A: ADN cho vừa bị cắt B:ADN nhận vừ bị enzim cắt
C:ADN cho đợc gép vao ADN nhận nhờ nhờ enzim nối D: không xác định đợc
25:Ngày nay nhờ ứng dụng của kĩ thuật di truyền mà ngời ta có thể:
A:sản xuất prôtêin ,enzim,hôc môn ,kháng sinh trên qui mô công nghiệp
B:Chuyển gen giữa các sinh vật khác nhau C:sản xuất insurin ngời với số lợng lớn nhờ vi khuẩn
Ecoli D: tất cả các phng án trên
26: Do đâu mà Côsixin lại đợc dùng để tạo đột biến đa bội :
A: ngăn chặn sự hình thành thoi vô sắc B: thay căp A-T thành cặp G-X
C:tạo giao tử không bình thờng D:tất cả các phơng án trên
27:Hoá chất EMS (etyl meta sunfonat )đợc dùng để tạo đột biến:
A:thay G bằng T B:thay G bằng X C:tạo đột biến đa bôị D:ahoặc b
28:Trong chọn giống ngời ta có thể chuyển nhóm gen mong muốn từ loài này sang loài khác là
ứng dụng của dạng đột biến
A: mất đoạn gen B:chuyển đoạn gen C:Chuyển đoạn NST D:tất cả các phơng trên
29:Môt loài có bộ NST 2n = 24 số dạng đột biến thể tam nhiễm _tam nhiễn kép tối đa là:

A: 12_ 29 B:25_26 C:12 _66 D:21_66
30:Một loài có bộ NST 2n =24 số lợng nhiễm sắc thể dạng tam bội là:
A:24 B:36 C:54 D:đáp số khác
31:phơng pháp có thể lai hai loài hoàn toàn khác nhau thu đợc con lai hữu thụ.
A:Lai xa B: đa bội hoá C:lai xa kết hợp đa bội hoá D: phơng án khác
Phần 2:tự luận (thời gian 45 phút)
Bài1:1gen chỉ huy hoạt động tổng hợp chuỗi pôlipeptit có198 axit amin(không kể axitamin
mở đầu gen đột biến bị mất 3 cặp nu
32:tính chiều dài gen cha đột biến
33:gen đột biến nhân đôi 2 lần thì môi trờng nội bào cung cấp bao nhiêu nu tự do
34:Gen đột biến sao mã:môi trờng nội bào cung cấp 1791 ri bônu tự do thì số lần sao mà của gen
Bài 2:từ cơ thể lỡng bội 2n có kiểu gen (Aa) Hãy trình bày cơ chế tạo ra:
35:thể tam nhiễm có kiểu gen Aaa , Aaa
36:Thể tan bội Aaa,Aaa 37:Thể tứ bộiAAaa
(*lu ý viết rõ công thức , kiểu gen của từng dạng)
Bài 3: ( Trích đề đại học khối B năm 2006 *2 điển)
Bộ nhiễm sắc thể của một loài thực vật có 5 cặp nhiễm sắc thể( 1,2,3,4,5)
Cùng loài này thấy 3 dạng đột biến (a,b,c)phân tích tế bào học thu đợc kết quả sau:
NST
Loại
1 2 3 4 5
a 3 3 3 3 3
b 4 4 4 4 4
c 1 2 2 2 2
38:Xác đinh tên goi các dang đột biến a,b,c
39:Cơ chế hình thành dạng đột biến C
40 :*Cho biết thể đột biến a,b khác với thể lỡng bội 2n ở đặc điểm nào.

171:phơng pháp nào sau đây để tạo ra cơ thể thuần chủng ổn định nhất:
A:giao phối cận huyết B:lai xa

C:lỡng bội hoá giao tử 1n D:cho ngẫu phôi qua vài thế hệ
Bài tập ôn thi tốt nghiệp và đại học(2)
Lê Hồng Thu ĐH Kĩ Thuật Công Nghiệp TN

41: Giải thích cơ chế mà các cơ thể tam bội lại không giảm phân cho giao tử bìng thờng là:
A:chúng chuyển hẳn sang sinh sản sinh dỡng B:Xuất phát từ dạng đột biến
C:Các tế bào sinh dục 3n không có khả năng phân chia trong giảm phân tạo giao tử D: a,b đúng
42:Kỹ thuật cấy gen là:
A:Chuyển gen từ loài này sang loài khác B:chuyển một đoạn gen từ tế bào cho sang tế bào nhận
nhờ plasmit làm thể truyền C: chuyển gen trên cùng một cơ thể D: đáp án khác
43:Một tế bào(2n) bớc vào quá trình giảm phân bị rối loạn phân li của toàn bộ bộ NST thì cho các
loại giao tử: A: 2n B: 4n C: 2n ,3n ,n D: tất cả các phơng án trên
44: Chọn câu sai trong các nguyên nhân gây đột biến gen:
A:DNA bị đứt gãy và đợc nối vào vị trí DNA mới B: Rối loạn quá trình tự nhân đôi
C:DNA bị đứt và đoạn đứt bị mất đi D: do trao đổi chéo không cân giữa 2 trong 4 crômatit
45:ột gen dài 4080 Ao . khi bị đột biến nó nhân đôi 1 lần môi trờng cung cấp 2398 nu ? gen bị đột
biến nh thế nào A: thêm 2 cặp nu D:đảo 1cặp nu C:mất 1cặp nu D: một dạng khác
46:Vì sao con lai của phép lai xa lại bất thụ
A:Mang cả hai bộ NST của bố và mẹ B:Tế bào có kích thớc lớn
C:Tể bào cơ thể lai xa không mang bộ NST tơng đồng D: đáp án khác
47:Đột biến trội phát sinh trong quá trình nguyên phân có khả năng
A:nguyên phân tiếp B:tạo thể khản C:di truyền qua sinh sản vô tính D: tất cả A,B,C
48:Sự trao đổi không cân giữa 2 crômatit khác nguồn trong một cặp NST tơng đồng có thể làm xuất
hiện A: Lặp đoạn &mất đoạn B:chuyển đoạn tơng hỗ C:Đảo đoạn D:chuyển ,mất đoạn
49:Giới hạn năng suất đợc qui định bởi : A: môi trờng B:kiểu gen C:khí hậu D:cả a,b,c
50: Tia tử ngoại đợc dùng để gây đột biến có hiệu quả nhất cho:
A:ngời B:hạt khô C:vi sinh vật_ hạt phấn _bào tử D: c đúng
51:để nối ADN cho vào ADN plasmit ta dùng enzim: A: rectrictaza B:pôlimêaraza
C:Ligaza D:một ezim khác
52:đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể là do nguyên nhân: A:Phóng xạ tự nhiên B:rối loạn sinh lí

nội bào C:phóng xạ sinh ra do sự phân huỷ của các đồng vị phóng xạ D:cả a,b,c đều sai
53:trờng hợp náo sau đây là thể dị bội A: tể bào mang 3NST về một cặp nào đó
B:tế bào sinh dỡng có bộ NST 3n C:tế bào sinh dỡng có bộ NST 4n D:cả a,b,c
54:trong số các loại đột biến thì đột biến................. gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho sinh vật là
A:đảo đoạn B:lặp đoạn C:mất đoạn D:đều có hại nh nhau
55:ngời ta thờng gây đột biến bằng tác nhân lí hoá cho cho đối tợng náo là không hiệu quả nhất
A:vi sinh vât B:cây trồng C:gia súc ,gia cầm D:tất cả các phơng án trên
56:Để tạo u thế lai ngời ta thờng dùng phơng pháp nào
A:lai khác thứ B:lai khác dòng C:lai khác loài D:lai phân tích
57:Để tạo ra giồng mới ngời ta thờng dùng phơng pháp nào
A:lai khác thứ B:lai khác dòng C:lai khác loài D:lai phân tích
58:hiện tợng u thế lai đợc thể hiện rõ nhất ở :A: F1 B:F2 C: F4 D:F5
59:Mù màu là đột biến gen lặn năm trên NST giới tính ở một gia đình bố mẹ bình thờng sinh đợc
con trai mắc bệnh mù màu: nhận định sau đây sai:
1:bênh do gen nằm trên NST (X) 2:con trai nhận gen bệnh từ mẹ
3:gen gây bệnh nằm trên NST (Y) 4:và con nhận gen bệnh từ bố
A: 1,2 B: 3,4 C:1,4 D:2,4
Phần tự luận:Bài4: 60:Cho 2 lai cây tứ bội thuần chủng có kiểu gen:AAAA x aaaa .Đợc F1,
cho lai các cây F1 với nhau thì đợc F2 viết sơ đồ lai từ P đến F2 và cho biết F2có kiểu gen và kiểu
hình nh thế nào (biêt A:hạt vàng a:hạt xanh ,A trội hoàn toàn so với a)
Bài 5: Máu khó đông là một bệnh do gen nằm trên NST X qui định. Một gia đình bố mẹ bình thờng
sinh đợc con trai đấu và con gái thứ 2 bình thờng ,con trai thứ ba vừa mắc hội chứng
Claphen tơ (biết không sảy ra đột biến gen và đột biến cấu trúc NST)
61: Xác định kiểu gen trong ngời trong gia đình nói trên
62:Giải thích cơ chế sinh ra ngời con thứ ba vừa mắc hội chứng claiphen tơ và bệnh máu khó đông
(trích đề đại học 2006 câu 4:1,5 điểm)
Bài tập ôn thi tốt nghiệp và đại học(3)
Lê Hồng Thu ĐH Kĩ Thuật Công Nghiệp TN
dữ kiện dùng chung cho các câu (1,2,3,4,5) Một loài có bộ NST 2n =8
63: Trong quá trình nguyên phân có sự không phân li của một cặp NST kép ở kì sau thì cho các tế

bào con có số NST : A: 4 B:9 và 7 C:10 và 6 D: cả a,b,c
64:Trong quá trình nguyên phân có sự không phân li của 2 sơi cromatit trong NST kép thì cho
các tế bào con có số NST : A: 4 B:9 và 7 C:10 và 6 D: cả a,b,c
65:Trong quá trìng giảm phân có một cặp NST không phân li ở kì sau 1 thì cho các loại giao tử có
số NST là: A: 4 B: 5 và 3 C: 4 ,6 ,3 D:8
66:Trong quả trìng giảm phân có 2 sơi cromatít trong 1 NST kép không phân li thì cho các loại
giao tử có số NST là: A: 4 B: 6 và 3 C: 4, 6 ,3 D: 8
67:trong quá trình giảm phân toàn bộ các cặp NST không phân li ở kì sau1 thì đã cho các loại giao
tử có số NST là: A: 4 B: 6 và 3 C: 4, 6 ,3 D: 8
68:Trong công nghệ sinh học đối tợng đợc sứ dụng làm nhà máy sản suất các sán phẩn sinh học
là: A: vi rut HIV B: vi khuẩn ecoli C: plasmit D:enzim
dùng dữ kiện để giải các câu 7,8,9,10,11 Bệnh mù màu do gen lặn nằm trên NST giới tính X .
69:Một gia đìng bố mẹ bình thờng thì xác suất cao nhât sinh con bị bệnh là:%
A: 25 % B:50% C:0% D: 100%
70:Một gia đình bố bị bệnh mẹ bình thờng xác suất cao nhất sinh con bị bệnh là:%
A: 25% B:50% C:0% D:100%
71:Một gia đình bố bình thòng mẹ bị bệnh xác xuất cao nhất sinh con bị bệnh là:%
A:25% B: 50% C:75% D:100%
72:Một gia đình cả bố và mẹ đều bị bệnh thì xác suất cao nhất sinh con bị bệnh lá:%
A:25% B:50% C:75% D:100%
73:Một gia đình bố mẹ bình thờng .Ông nội mắc bệnh thì nhận định nào sau đây đúng:
A:ông truyền gen bệnh cho bố rồi bố lại truyền cho con B: con nhận gen bệnh từ mẹ
C: con bị bệnh là nhận gen bệnh từ cả bố lẫn mẹ D: b,c đúng còn a sai
74:Trong số các tính trạng sau tính trạng nào chịu nhiều ảnh hởng của điều kiện môi trờng:
A: Thông minh B: màu mắt C: cân nặng và chiều cao D: cả a.c
75:Trong số các tính trạng sau tính trạng nào là tính trạng trội
1: mắt nâu 2: tóc quăn 3:Mắt xanh 4:tóc thẳng 5:mù màu
A: 1,2,3 B:2,3,4 C:1,2 D: 1,2,3,4,5
76:Khi đi xác định một tính trạng nào đó chịu ảnh hởng nhiều hay không về điều kiện môi trờng
thì ngời ta áp dụng phơng pháp nghiên cứu :

A: tế bào B:trẻ đồng sinh cùng trứng C: trẻ cùng sinh khác trứng D: cả b,c
77:Đột biến là nguồn nguyên liệu Cho chọn giống và tiến hoá. Chọn cụm tứ thích hợp
A:sơ cấp B: thứ cấp C: cao cấp D: tất cả a,b,c
Dữ kiện chung cho các câu 16,17,18 ,18,19 Cho một quần thể có thành phần kiểu
( AA 50%****** Aa 50%) nếu tự thụ phấn qua 2 thể hệ(biêt A trội hoàn toàn so với a)
78:Tỷ lệ kiểu gen Aa là : A:12,5 % B:25% C:50% D:100%
79: Tỷ lệ kiểu gen AA là: A:50% B:79,63 % C:75% D:68,75%
80:Tỷ lệ kiểu gen aa là A: 18% B:18,75 C:60% D:đáp số khác
81Tỷ lệ kiếu hình trôi thu đợc là: A:75% B: 50% C:81,75% D: đáp số khác
82:Phơg pháp không thể áp dụng nghiên cứu di truyền học ngời la:
1: lai phân tích 2: lai thuận ngịch
3: nghiên cứu phả hệ 4:nghiên cứu tế bào
5: gây đột biến gen 6:gây đột biến NST
7:nghiên cứu trẻ đồng sinh
A:1,2,3,4 C:1,2,4,6 C:1,2,5,6 D: tất cả các phơng án trên
Bài 6:một quần thể ban đầu có 0,78AA/0,02Aa/0,3aa
83)xác định tỷ lệ kiểu gen Aa sau 3 thế hệ tự phối
84)xác định tỷ lệ kiểu gen AA sau 5 thế hệ tự phối
85)xác định thành phần kiểu gen của quần thể sau 2 thê hệ tự phối

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×