Tải bản đầy đủ (.docx) (5 trang)

De thi thu DHCD so 3

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (182.93 KB, 5 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>Đề thi thử đại học và cao đẳng năm 2009- CB</b>
<b>Đề số 3</b>


<b>Câu</b> <b>Dao động cơ học (1 7)</b>


<b>1</b> Đồ thị biểu diễn sự biến thiên của vận tốc theo li độ trong dao động điều hoà có hình dạng nào sau đây:
<b>A. Đường parabol</b> B. Đường tròn C. Đường elip D. Đường hypecbol
<b>2</b> <sub>Xét hai dao động có phương trình: </sub>


. Kết luận nào sau đây là đúng?
<b>A. Khi </b> hoặc thì dao động cùng pha.


<b>B. Khi </b> hoặc thì hai dao động ngược pha


<b>C. Khi </b> hoặc thì hai dao động ngược pha.


<b>D. Cả A và C đều đúng.</b>


<b>3</b> Một con lắc lò xo khối lượng vật nặng m, lị xo có độ cứng k. Nếu tăng độ cứng của lò xo lên gấp hai
lần và giảm khối lượng vật nặng đi một nửa thì tần số dao động của vật:


<b>A. Tăng 4 lần </b> B. Giảm 4 lần C. Giảm 2 lần D. Tăng 2 lần
<b>4</b> Biên độ dao động của con lắc lò xo không ảnh hưởng đến


<b>A.Tấn số dao động.</b> <b>B.Vận tốc cực đại.</b> <b>C.Gia tốc cực đại </b> <b>D.Động năng cực đại.</b>
<b>5</b> <sub>Một con lắc đơn dài 25cm, hịn bi có khối lượng 10g mang điện tích </sub> <sub>. Cho </sub> <sub>. Treo </sub>


con lắc đơn giữa hai bản kim loại song song thẳng đứng cách nhau 20cm. Đặt hai bản dưới hiệu điện
thế một chiều 80V. Chu kỳ dao động của con lắc với biên độ nhỏ là:


<b>A. 2,92 s </b> B. 0,91s C. 0,96 s D. 0,58 s



<b>6</b> Cho một vật hình trụ, khối lượng m = 400g, diện tích đáy S = 50 m2<sub>, nổi trong nước, trục hình trụ có </sub>
phương thẳng đứng. Ấn hình trụ chìm vào nước sao cho vật bị lệch khỏi vị trí cân bằng một đoạn x theo
phương thẳng đứng rồi thả ra. Tính chu kỳ dao động điều hòa của khối gỗ.


<b>A. T = 1,6 s</b> B. T = 1,2 s C. T = 0,80 s D. T = 0,56 s


<b>7</b> Ở cùng một nơi thí nghiệm, dùng hai con lắc đơn có chiều dài và , khác dao động với biên
độ nhỏ, chu kì dao động của chúng tương ứng và có quan hệ:


<b>A. </b> B. C. D.


<b>Sóng cơ (811)</b>


<b>8</b> Quan sát sóng dừng trên dây AB dài <sub></sub> = 2,4m ta thấy có 7 điểm đứng yên, kể cả hai điểm ở hai đầu A
và B. Biết tần số sóng là 25Hz. Vận tốc truyền sóng trên dây là


A. 20m/s B. 10m/s C.  8,6m/s D.  17,1m/s
<b>9</b> Bước sóng được định nghĩa


A. là khoảng cách giữa hai điểm trên cùng một phương truyền sóng mà dao động cùng pha.
B. là quãng đường sóng truyền đi được trong một đơn vị thời gian.


C. là khoảng cách giữa hai nút sóng gần nhau nhất trong hiện tượng sóng dừng.


D. là quãng đường mà pha dao động truyền đi được trong một chu kì dao động của sóng.
<b>10</b> Khi cường độ âm tăng gấp 100 lần thì mức cường độ âm tăng


A. 20dB B.100dB C. 50dB D. 10dB



<b>11</b> Một người ngồi trên thuyền thấy thuyền dập dềnh lên xuống tại chỗ 15 lần trong thời gian 30s và thấy
khoảng cách giữa 4 đỉnh sóng liên tiếp nhau bằng 18m. Xác định vận tốc truyền sóng


<b>A. 4,5m/s; B. 12m/s; C. 2,25m/s; D. 3m/s </b>


<b>Dòng điện xoay chiều (1220)</b>


<b>12</b> Đặt một nam châm điện trước một lá sắt. Nối nam châm điện với nguồn điện xoay chiều thì lá sắt sẽ
<b>A. Hút đẩy luân phiên liên tục tại chỗ </b> B. Bị nam châm điện đẩy ra


<b>C. Không bị tác động </b> <b>D. Bị nam châm điện hút chặt</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>A. </b> B. C. D.
<b>14</b> Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa?


<b>A. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế biên thiên điều hòa theo thời gian</b>


<b>B. Hiệu điện thế dao động điều hòa ở hai đầu dây khung có tần số góc đúng bằng vận tốc góc của dây </b>
khung đó khi nó quay trong từ trường


<b>C. Biểu thức hiệu điện thế dao động điều hòa có dạng: </b>
<b>D. Cả A, B và C đều đúng</b>


<b>15</b> Chọn phát biểu sai khi nói về ý nghĩa của hệ số công suất


<b>A. Để tăng hiệu quả sử dụng điện năng, chúng ta phải tìm cách nâng cao hệ số công suất.</b>
<b>B. Hệ số công suất càng lớn thì cơng suất tiêu thụ của mạch điện </b>


càng lớn.



<b>C. Hệ số cơng suất càng lớn thì cơng suất hao phí của mạch điện càng lớn.</b>
<b>D. Cơng suất của các thiết bị điện thường có </b>


<b>16</b> Một máy biến thế có cuộn sơ cấp gồm 500 vịng dây và cuộn thứ cấp gồm 40 vòng dây. Mắc hai đầu
cuộn sơ cấp vào mạng điện xoay chiều, khi đó hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp để hở là
20 V. Biết hao phí điện năng của máy biến thế là không đáng kể. Hiệu điện thế hiệu dụngở hai đầu
cuộn sơ cấp có giá trị bằng


<b>A. 1,6 V.</b> B. 250 V. C. 500 V. D. 1000 V.


<b>17</b> Một khu dân cư do mạng điện yếu nên đã dùng nhiều máy biến thế tăng điện. Để nâng cao hệ số công
suất người ta nên mắc thêm vào đường dây


<b>A. Điện trở. </b> <b>B. Tụ điện. </b> <b>C. Cuộn cảm và điện trở. </b> <b>D. Cuộn cảm</b>


<b>18</b> : Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 10 µF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự
cảm L = 0,1 H. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì cường độ dòng điện trong mạch là 0,02 A.
Hiệu điện thế cực đại trên bản tụ là:


<b>A. 4 V </b> B. C. 5 V D.


<b>19</b> Một mạch điện xoay chiều 220V - 50Hz ,khi chọn pha ban đầu của hiệu điện thế bằng khơng thì biểu
thức hiệu điện thế là :


<b>A. 220sin(50t) V </b> <b>B. </b>


<b>C. </b> D .


<b>20</b> Cũng điện áp trên nếu mắc vào dụng cụ Q thì cường độ dịng điện trong mạch cũng vẫn bằng 0,25V
nhưng cùng pha với điện áp đặt vào. Xác định dòng điện trong mạch khi mắc điện áp trên vào mạch


chứa P và Q mắc nối tiếp.


<b>A. </b> và trễ pha so với điện áp <b>B. </b> và sớm pha so với điện áp
<b>C. </b> vàsớm pha so với điện áp. <b>D </b> vàsớm pha sovới điệnáp


<b>Dao động và sóng điện từ (2124)</b>


<b>21</b> Trong mạch dao động LC năng lượng điện từ trường của mạch dao động: ( )
<b>A. Biến thiên điều hoà theo thời gian với chu kì 2T</b>


<b>B. Biến thiên điều hồ theo thời gian với chu kì T.</b>
<b>C. Biến thiên điều hồ theo thời gian với chu kì T/2</b>
<b>D. Khơng biến thiên điều hồ theo thời gian.</b>


<b>22</b> Chọn câu trả lời sai


<b>A.Bản chất là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn (từ </b> đến )
<b>B. Có khả năng đâm xuyên mạnh. C. Trong y học để trị bệnh cịi xương.</b>
<b>D.Trong cơng nghiệp dùng để xác định các khuyết tật trong các sản phẩm đúc.</b>
<b>23</b>


Sóng FM của Đài tiếng nói Việt Nam có bước sóng tần số . Tần số của sóng là:


<b>A. 80MHz </b> B. 90MHz <b>C. 100MHz </b> D. 110MHz


<b>24</b> Một mạch dao động gồm một tụ điện có điện dung C = 18nF và một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm
L = 6 µ H. Hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện là 4V. Cường độ dịng điện cực đại trong mạch là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>Sóng ánh sáng (2529)</b>



<b>25</b> Trong những hiện tượng, tính chất, tác dụng sau đây, điều nào thể hiện rõ nhất tính chất sóng của ánh
sáng?


A. Khả năng đâm xuyên. B. Tác dụng quang điện. C. Tác dụng phát quang. D. Sự tán sắc ánh
sáng.


<b>26</b> <sub>Một nguồn sáng đơn sắc </sub> <sub>chiếu vào một mặt phẳng chứa hai khe hở </sub> <sub>, hẹp, song song, </sub>
cách nhau 1mm và cách đều nguồn sáng. Đặt một màn ảnh song song và cách mặt phẳng chứa hai khe
1m. Xác định vị trí vân tối thứ ba.


<b>A. 0,75mm</b> B. 0,9mm C. 1,25mm D. 1,5mm


<b>27</b> Thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng được thực hiệnvới ánh sáng có bước sóng 500 nm. Một bản
thủy tinh mỏng có bề dày và chiết xuất 1,5 được đặt trước khe trên. Vị trí của vân trung tâm sẽ
<b>A. Ở nguyên chỗ cũ ; B. Dịch xuống gần hai khoảng vân</b>


<b>C. Dịch lên gần hai khoảng vân ; D. Dịch xuống 10 khoảng vân</b>


<b>28</b> Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng dùng hai khe Young, hai khe được chiếu bằng ánh sáng có bước
sóng , biết , khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát
là . Tính khoảng cách giữa vân sáng bậc 1 và vân tối bậc 3 ở cùng bên so với vân trung tâm.


<b>A. 2 mm </b> B. 1,5 mm C. 2,5 mm D. 1 mm


<b>29</b> Cho các loại ánh sáng sau:


I. Ánh sáng trắng II. Ánh sáng đỏ III. Ánh sáng vàng IV. Ánh sáng tím


Khi thực hiện giao thoa ánh sáng với các loại ánh sáng II, III và IV, hình ảnh giao thoa của các loại nào
có khoảng vân nhỏ nhất và lớn nhất? Chọn câu trả lời đúng theo thứ tự



<b>A. II, III </b> B. II, IV <b> C. III, II </b> D. IV, II


<b>Lượng tử ánh sáng (3035)</b>
<b>30</b> Mức năng lượng trong nguyên tử hiđro ứng với số lượng n có bán kính:


A. Tỉ lệ thuận với n. ; B. Tỉ lệ nghịch với n
<b> C. Tỉ lệ thuận với . ; D. Tỉ lệ nghịch với .</b>


<b>31</b> Mẫu nguyên tử Bohr có thể áp dụng cho :


<b>A. Hydrô; B. Các ion; </b>


<b>C. Các ion ; D. Hydrô và các ion tương tự hydrơ</b>


<b>32</b> Bước sóng nhỏ nhất của các tia X được phát ra bởi các electron tăng tốc qua hiệu điện thế U tỷ lệ thuận
với


<b>A. </b> ; B. ; C. ; D.


<b>33</b> Động năng ban đầu cực đại của các êlectrôn quang điện


<b>A. không phụ thuộc vào cường độ của chùm ánh sáng kích thích.</b>
<b>B. tỉ lệ thuận với cường độ của chùm ánh sáng kích thích.</b>


<b>C. tỉ lệ nghịch với cường độ của chùm ánh sáng kích thích.</b>


<b>D. tỉ lệ thuận với bình phương cường độ của chùm ánh sáng kích thích</b>


<b>34</b> Cường độ dịng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế giữa anôt và catốt: A. Triệt tiêu


<b>B. Nhỏ hơn một giá trị xác định, dương</b>


<b>C. Nhỏ hơn một giá trị âm xác định đối với mỗi kim loại</b>


<b>D. Nhỏ hơn một giá trị âm, xác định phụ thuộc kim loại và bước sóng ánh sáng kích thích</b>
<b>35</b> (I) Hiện tượng quang điện có thể xảy ra với mọi kim loại và với mọi bức xạ kích thích.


Vì (II) Khi khơng có ánh sáng kích thích, hiện tượng quang điện khơng thể xảy ra với bất kì kim loại
nào.


<b>A. (I) đúng, (II) đúng, hai phát biểu có tương quan</b>
<b>B. (I) đúng, (II) đúng, hai phát biểu khơng có tương quan</b>
<b>C. (I) đúng, (II) sai. D. (I) sai, (II) đúng.</b>


<b>Hạt nhân nguyên tử và từ vi mô đến vĩ mô</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

A. = 2,74 (Mev) B. = 2,4 (Mev) C. = 2,06 (Mev) D. = 1,2 (Mev)


<b>37</b> Hãy tính tuổi của một cái tượng cổ bằng gỗ biết rằng độ phóng xạ -<sub> của nó bằng 0,95 lần của một khúc</sub>
gỗ cùng khối lượng và vừa mới chặt. Đồng vị cacbon C14 có chu kì bán rã T = 5600 năm.


Cho <i>l</i>n (0,95) = – 0,051; <i>ln</i>2 = 0,693.


A. 412 năm B. 5320 năm C. 285 năm D. 198 năm
<b>38</b> Chọn phát biểu sai khi nói về hạt nhân đồng vị :


<b>A. Các đồng vị có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hồn</b>


<b>B. Các đồng vị có số nơtrơn N khác nhau nên tính chất hố học khác nhau</b>
<b>C. Có các đồng vị bền.Các đồng vị khơng bền</b>



<b>D. Các ngun tử mà hạt nhân có cùng số prơtơn nhưng có số nơtrơn khác nhau gọi là đồng vị</b>
<b>39</b> Phát biểu nào sau đây là không đúng


<b>A. Tia ion hố khơng khí rất mạnh</b>


<b>B.Khi đi qua điệntrường giữa hai bảncủa tụ điện tia bị lệchvề phía bản âm. </b>
<b>C.Tia cókhả năng đâm xun mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư</b>
<b>D. Tia là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli </b>


<b>40</b> Chọn câu trả lời đúng.


<b>A. Hạt nhân càng bền khi độ hụt khối càng lớn.</b>


<b>B. Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn</b>
<b>C. Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtron</b>


<b>D. Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtron.</b>


<b>Phần riêng nâng cao (4050)</b>
<b>Dao động  Sóng ánh sáng (4146)</b>


<b>41</b> Có 2 nguồn độc lập cùng tần số, phát sóng ngắt quãng một cách ngẫu nhiên.Đó có phải 2 nguồn kết hợp
khơng ? vì sao


<b>A. Có .Vì có cùng tần số </b>


<b>B. Có vì có cùng tần số cịn các pha đầu là các hằng số.</b>
<b>C. .Khơng vì hai nguồn này khơng được sinh ra từ một nguồn</b>



<b>D. Khơng vì mỗi lần phát sóng pha ban đầu của sóng lại nhận giá trị mới dẫn đến hiệu pha thay đổi ?</b>
<b>42</b> Một sóng âm có tấn số 510 Hz lan truyền trong khơng khí với vận tốc 340 m/s, độ lệch pha của sóng tại


hai điểm có hiệu đường đi từ nguồn tới bằng 50 cm là:
<b>A. </b> ; B. ; C. ; D.


<b>43</b> Trong các điều kiện sau, điều kiện nào cho vân sáng trên màn?


<b>A. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng</b>
<b>B. Tập hợp các điểm có hiệu quang trình đến các nguồn bằng một số lẻ lần của nửa bước sóng</b>
<b>C. Tập hợp các điểm có hiệu khoảng cách đến hai nguồn bằng một số nguyên lần bước sóng</b>
<b>D. Cả A, B và C đều đúng</b>


<b>44</b> Nếu ánh sáng đi từ môi trường này vào mơi trường khác thì sẽ có sự thay đổi của
<b>A. Tần số và bước sóng ; B. Vận tốc và tần số</b>


<b>C. Bước sóng và vận tốc ; D. Khơng có gì thay đổi</b>


<b>45</b> <sub>Một mạch dao động LC gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm </sub> <sub>và một tụ điện có điện dung C. </sub>
Tần số dao động riêng của mạch là 1MHz. Giá trị của C bằng:


<b>A. </b> ; B. ; C. ; D.


<b>46</b> <sub>Chọn câu đúng. Cho dịng điện xoay chiều có biểu thức </sub>


đi qua điện trở R trong khoảng thời gian t. Nhiệt lượng toả ra trên điện trở là:


<b>A. </b> B. C. <b>D. </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>47</b> Nhận xét nào về tia bêta của chất phóng xạ là sai?



<b>A. Các hạt β phóng ra với vận tốc rất lớn , có thể gần bằng vận tốc ánh sáng </b>
<b>B. Tia β làm ion hố mơi trường mạnh hơn tia anpha . </b>


<b>C. Tia </b> và +<i><sub>β</sub></i>¿¿ chính là các hạt electron


<b>D. Tia </b> và tia có bước song ngắn hơn hạt anpha


<b>48</b> Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quang phổ của ngun tử hyđrơ?
<b>A. Quang phổ của nguyên tử hyđrô là quang phổ liên tục.</b>


<b>B. Các vạch trong quang phổ có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím</b>
<b>C. Giữa các dãy Laiman, Banme, Pasen khơng có ranh giới xác định</b>
<b>D. A, B và C đều sai.</b>


<b>49</b>


Trong phóng xạ hạt nhân biến đổi thành hạt nhân thì


<b>A. </b> B.


<b>C. </b> D.


<b>50</b> Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thuyết lượng tử ánh sáng?


<b>A. Những nguyên tử hay phân tử vật chất không hấp thụ hay bức xạ ánh sáng một cách liên tục mà theo</b>
từng phần riêng biệt, đứt quãng.


<b>B. Chùm ánh sáng là dịng hạt, mỗi hạt gọi là một photơn.</b>



<b>C. Năng lượng của các photôn ánh sáng là như nhau, khơng phụ thuộc vào bước sóng của ánh sáng</b>
<b>D. Khi ánh sáng truyền đi, các lượng tử ánh sáng không bị thay đổi, không phụ thuộc khoảng cách tới </b>
nguồn sáng.


</div>

<!--links-->
Đề thi thử ĐH (số 9)
  • 4
  • 425
  • 2
  • Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

    Tải bản đầy đủ ngay
    ×