Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

Bài giảng DE KIEM TRA DINH KY LAN 1 NAM 10-11

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.59 KB, 2 trang )

Trường tiểu học Quế Xn 1
Họ và tên học sinh:....................................
Lớp 3 ....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1-Năm học 2010- 2011
MƠN: TỐN ( Lớp 3)
Thời gian 40 phút ( Khơng kể thời gian giao đề)
Câu1: ( 1 điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng
a) Số tám trăm tám mươi ba được viết là:
A. 883 B. 838 C. 803 D. 388
b) Trong bãi xe có một số xe ô tô 4 bánh. Số bánh xe có tất cả là 84 bánh xe. Hỏi
số xe trong bãi có là:
A. 21 xe B. 20 xe C. 22 xe D. 23 xe
Câu 2: Tính nhẩm: ( 1 điểm)
6 x 9 = ..... 7 x 6= ...... 48 : 6 =.... 64 : 8 = .....
Câu 3 : ( 2 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 162+370 b) 652-126 c) 53 x 4 d) 34 : 6
.................... ........................ ..................... .....................
.................... ........................ ..................... .....................
.................... ........................ ..................... .....................
.................... ........................ ..................... .....................
Câu 4:( 2k điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( ....)
2
1
của 8 kg là.....kg
6
1
của 42 phút là .....phút
Câu 5 ( 2 điểm)
Một cửa hàng buổi sáng bán được 12 tạ gạo, số tạ gạo bán được trong buổi chiều gấp
4 lần so với buổi sáng. Hỏi buổi chiều cửa hàng đó bán được bao nhiêu tạ gạo?
...................................................................................................................................................


...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
Câu 6:( 1 điểm) Vẽ đoạn thẳng AB dài 6 cm.
Vẽ đoạn thẳng CD dài gấp đơi đoạn thẳng AB.
...........................................................................................................................
.................................................................................................................
Câu 7 ( 1 điểm):Ba bạn Hồng, Hải, Hiền chạy thi với nhau. Hồng khơng về ba, Hiền
khơng về nhất, Hải khơng về nhất cũng khơng về ba. Hỏi bạn nào về thứ nhất,
thứ nhì, thứ ba?
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................

Trường tiểu học Quế Xn 1
Họ và tên học sinh:....................................
Lớp 3 ....
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ LẦN 1-Năm học 2010- 2011
MƠN: TIẾNG VIỆT ( Lớp 3)
Thời gian 40 phút ( Khơng kể thời gian giao đề)
I. Đọc hiểu : (5 điểm)
Dựa vào nội dung bài đọc “NGƯỜI LÍNH DŨNG CẢM” đánh dấu X vào ô trống trước ý
đúng trong các câu trả lời dưới đây.
1- Thầy giáo luôn mong đợi ở học sinh điều gì?
a.  Thầy giáo chờ mong học sinh trong lớp luôn luôn học giỏi.
b.  Thầy giáo chờ mong học sinh trong lớp luôn luôn chăm ngoan.
c.  Thầy giáo chờ mong học sinh trong lớp sự can đảm nhận lỗi.
2- Người lính dũng cảm trong truyện này là bạn nhỏ nào trong trò chơi?
a.  Viên tướng.

b.  Thầy giáo.
c.  Chú lính nhỏ.
3- Đức tính dũng cảm của chú lính nhỏ được thể hiện qua cử chỉ nào?
a.  Chú kiên quyết bước về phía vườn trường.
b.  Viên tướng sững lại nhìn chú lính nhỏ.
c.  Cả đôïi bước nhanh theo chú.
4- Trong các câu dưới đây, câu nào có hình ảnh so sánh?
a.  Nghóa mẹ như nước trong nguồn chảy ra.
b.  Ông trăng tròn sáng tỏ, soi rõ sân nhà em.
c.  Đêm hè hoa nở cùng sao.
5- Trong các câu dưới đây, câu nào không có hình ảnh so sánh?
a.  Công cho như núi Thái Sơn.
b.  Tình cha ấm áp như vầng Thái Dương.
c.  Bố là người thợ rèn giỏi nhất trong lò.
II/ Chính tả: ( 5 điểm) Bài viết: ……………………………………………………
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
III. Tập làm văn( 5 điểm)
Hãy viết một đoạn văn ngắn( từ 5 đến 7 câu) kể về gia đình em với một người bạn
mới quen.
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
..........................................................................................................................................

×