Tải bản đầy đủ (.doc) (215 trang)

Tài liệu Giáo án Sinh học 7 cả năm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (789.54 KB, 215 trang )

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Mở đầu
Tiết 1: Thế giới động vật đa dạng phong phú
I. Mục tiêu:
- Học sinh chứng minh được sự đa dạng phong phú của động vật thể hiện ở
một số loài và môi trường sống.
- Rèn kỹ năng quan sát, so sánh, kỹ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
* Giáo viên: Tranh ảnh về động vật và môi trường sống của chúng.
* Học sinh: Ôn lại kiến thức sinh học 6 và đọc trước bài mới.
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Giáo viên yêu cầu học sinh vận dụng những hiểu biết về động vật
hãy cho biết sự đa dạng, phong phú của động vật được thể hiện như thế nào?
b) Phát triển bài:
Hoạt động 1:
- Tìm hiểu sự đa dạng loài và sự phong phú về số lượng các thể
* Mục tiêu: HS nêu được số loài động vật rất nhiều, số cá thể trong loài thể hiện
qua các ví dụ cụ thể:
* Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK, quan sát
hình 1.1,1.2,T5,6, trả lời câu hỏi:
? Sự phong phú về loài được thể hiện như thế
nào.
GV ghi tóm tắt ý kiến của HS và phần bổ
sung.
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi.
? Hãy kể tên loài động vật trong:


+ Một mẻ kéo lưới ở biển ?
- HS đọc thông tin SGK, quan sát
hình -> Trả lời câu hỏi yêu cầu nêu
được.
+ Số lượng loài: hiện nay 1,5 triệu
+ Kích thước khác nhau.
- 1 vài HS trình bày đáp án -> HS
khác bổ sung.
- HS thảo luận từ những thông tin
xem thực tế hay đọc được.
Yêu cầu nêu được:
- Dù ao, hồ hay suối đều gồm có
1
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
+ Tát một ao cá ?
+ Đánh bắt ở hồ ?
+ Chặn dòng nước suối nông ?
? Ban đêm mùa hè ở trên cánh đồng có những
loài động vật nào phát ra tiếng kêu.
? Em có nhận xét gì về số lượng cá thể trong
bầy ong, đàn kiến, đàn bướm.
GV yêu cầu HS rút ra kết luận về sự đa dạng
của động vật.
GV thông báo: Một số động vật được con
người thuần hóa thành vật nuôi để đáp ứng các
nhu cầu khác nhau của con người.
nhiều loài động vật khác nhau sinh
sống.

+ Ban đêm mùa hè thường có một
số loài như: dế mèn, ếch, cóc, sâu
bọ ... phát ra tiếng kêu.
- Đại diện nhóm trình bày đáp án ->
nhóm khác bổ sung.
Yêu cầu nêu được: số cá thể trong
loài rất nhiều.
- HS tự rút ra kết luận.
* Tiểu kết: Thế giới động vật rất đa dạng về loài và đa dạng về số cá thể trong loài.
Hoạt động 2:
- Tìm hiểu sự đa dạng về môi trường sống
* Mục tiêu:
- Nêu được một số động vật thích nghi cao với môi trường sống.
- Nêu được đặc điểm của một số loài động vật thích nghi cao với môi trường sống.
* Tiến hành:
GV yêu cầu quan sát hình 1.4 hoàn thành bài
tập điền chú thích
? Dưới nước có những động vật nào?
? Trên cạn có những động vật nào ?
? Trên không có những động vật nào ?
GV cho HS chữa nhanh bài tập này
GV yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi
? Đặc điểm gì giúp chim cánh cụt thích nghi
với khí hậu giá lạnh ở vùng cực
? Nguyên nhân nào khiến khí hậu ở vùng nhiệt
-Cá nhân HS tự nghiên cứu hoàn
thành bài tập
Yêu cầu:
+ Dưới nước: Cá, tôm, mực...
+ Trên cạn: Hổ, báo, khỉ, hươu ...

+ Trên không: Các loài chim
- Cá nhân vận dụng kiến thức đã có
-> trao đổi nhóm
Yêu cầu nêu được:
+ Chim cánh cụt có bộ lông dày
2
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
đới đa dạng và phong phú hơn vùng ôn đới,
Nam cực
? Động vật nước ta có đa dạng phong phú
không? Tại sao
? Hãy cho ví dụ để chứng minh sự phong phú
về môi trường sống của động vật
GV cho HS thảo luận toàn lớp
GV yêu cầu HS tự rút ra kết luận về môi
trường sống của động vật
xốp, lớp mỡ dưới da dày -> giữ
nhiệt
+ Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm, thực
vật phong phú, phát triển quanh năm
-> thức an nhiều, nhiệt độ phù hợp
+ Động vật nước ta phong phú vì
nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới
+ HS nêu thêm một số loài như:
Gấu trắng Bắc cực, đà điểu sa mạc,
cá phát sáng đáy biển, lươn đáy
bùn ...
- Đại diện nhóm trình bày đáp án ->

nhóm khác bổ sung
Tiểu kết: Động vật có ở khắp nơi do chúng thích nghi với mọi môi trường sống.
3. Củng cố:
- GV chốt lại kiến thức toàn bài.
- HS đọc kết luận chung SGK T8.
4. Kiểm tra đánh giá:
1 Đánh dấu nhân vào câu trả lời đúng
Động vật có ở khắp mọi nơi do:
a. Chúng có khả năng thích nghi cao
b. Sự phân bố có sẵn từ xa xưa
c. Do con người tác động
2 Hãy đánh dấu x vào những câu trả lời đúng
Động vật đa dạng phong phú do:
a. Số cá thể nhiều
b. Sinh sản nhanh
c. Số loài nhiều
d. Động vật sống ở khắp mọi nơi trên trái đất
e. Con người lai tạo, tạo ra nhiều giống mới
f.Động vật di cư từ những nơi xa đến
5. Dặn dò:
- Học bài và trả lời cầu hỏi SGK T8.
- Kẻ bảng 1 T9 vào vở bài tập và đọc trước bài 2.
3
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Tiết 2: Phân biệt động vật với thực vật
Đặc điểm chung của động vật
I. Mục tiêu:
- HS nêu được đặc điểm cơ bản để phân biệt động vật với thực vật.

- Nêu được đặc điểm chung của động vật.
- HS nắm được sơ lược cách phân chia giới động vật.
- Rèn được kỹ năng quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, kỹ năng hoạt động
nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:
* GV: - Tranh phóng to hình 2.1, 2.2 trong SGK.
- Bảng phụ (nội dung bảng 1 và bảng SGK T9 + T11)
* HS: - Học bài và đọc trước bài mới.
- Kẻ bảng 1 SGK T9
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Nếu đem so sánh con vật nào đó với cây cối ta thấy chúng khác
nhau hoàn toàn song chúng đều là cơ thể sống -> phân biệt chúng bằng đặc điểm
nào?
b) Phát triển bài
Hoạt động 1:
. Phân biệt động vật với thực vật.
* Mục tiêu: Tìm đặc điểm giống và khác nhau giữa động vật và thực vật. Nêu
được đặc điểm chung của động vật.
* Tiến hành:
So sánh động vật với thực vật
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS quan sát hình 2.1 hoàn thành
bảng 1 trong SGK T9
GV treo bảng phụ (nội dung bảng 1) lên bảng
để HS chữa bài
- Cá nhân quan sát hình vẽ, đọc chú
thích -> ghi nhó kiến thức

- Trao đổi nhóm -> tìm câu trả lời
- Đại diện các nhóm lên bảng ghi lại
kết quả của nhóm
4
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
GV ghi ý kiến bổ sung vào cạnh bảng
GV nhận xét và thông báo kết quả đúng
- Các nhóm khác theo dõi bổ sung
HS theo dõi và tự sửa chữa bài
Cấu tạo tế
bào
ThànhXenlul
ozơ ở tế bào
Lớn lên và
sinh sản
Chất hữu cơ
nuôi cơ thể
Khả năng
di chuyển
Hệ thần
kinh và giác
quan
Không Có Không Có Không Có
Tổng
hợp
được
Sử
dụng

chất
H/ cơ
có sẵn
Không Có Không Có
Động
vật
X X X X X X
Thực
vật
X X X X X X
GV yêu cầu HS thảo luận để trả lời câu hỏi:
? Động vật giống thực vật ở điểm nào.
? Động vật khác thực vật ở điểm nào
- Các nhóm dựa vào kết quả của
bảng 1 -> thảo luận tìm câu trả lời.
Yêu cầu:
+ Đặc điểm giống nhau: Cấu tạo từ
tế bào.
+ Đặc điểm khác nhau: Di chuyển,
dị dưỡng, thần kinh giác quan, thành
tế bào.
- Đại diện nhóm trả lời -> nhóm
khác bổ sung.
Đặc điểm chung của động vật
GV yêu cầu HS làm bài tập ở mục
SGK T10
GV ghi câu trả lời lên bảng và phần bổ sung
- HS chọn ô đặc điểm cơ bản của
động vật
- 1 vài HS trả lời -> HS khác bổ

sung
- HS theo dõi và tự sửa chữa
5
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
GV thống báo đáp án đúng (1,3,4)
GV yêu cầu HS rút ra kết luận
* Tiểu kết: Động vật phân biệt với thực vật ở những đặc điểm chủ yếu sau:
- Có khả năng di chuyển
- Có hệ thần kinh và giác quan
- Chủ yếu dị dưỡng
Hoạt động 2:
Sơ lược phân chia giới động vật
* Mục tiêu: HS nắm được các ngành động vật chính sẽ học trong chương trình
sinh học 7.
* Tiến hành
GV giới thiệu
+ Giới động vật được chia thành 20 ngành thể
hiện ở hình 2.2 trong SGK
+ Chương trình sinh học 7 chỉ học 8 ngành cơ
bản
HS nghe, ghi nhớ kiến thức
* Tiểu kết: Có 8 ngành động vật
- Động vật không xương sống: 7 ngành
- Động vật có xương sống: 1 ngành
Hoạt động 3:
Vai trò của động vật
* Mục tiêu: HS nêu được lợi ích và tác hại của động vật
* Tiến hành

GV yêu cầu HS hoàn thành bảng 2:
Động vật đối với đời sống con người
GV kẻ sẵn bảng 2 trên bảng phụ để học sinh
chữa bài
- Các nhóm trao đổi -> hoàn
thành bảng 2
- Đại diện nhóm lên ghi kết quả
và các nhóm khác bổ sung
STT Các mặt lợi, hại Tên động vật đại diện
1 Động vật cung cấp nguyên liệu cho
người:
- Thực phẩm
- Lông
- Trâu, bò, thỏ, lợn, gà, vịt, ngan ...
- Gà, cừu, ngan, vịt
6
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
- Da - Trâu, bò ...
2
Động vật dùng làm thí nghiệm:
- Học tập nghiên cứu khoa học
- Thử nghiệm thuốc
- ếch, chó, thỏ
- Chuột, chó
3
Động vật hỗ trợ con người:
- Lao động
- Giải trí

- Thể thao
- Bảo vệ an ninh
- Trâu, bò, ngựa, voi, lạc đà...
- Gà, voi, khỉ ....
- Chó, ngựa, voi ...
- Chó
4 Động vật truyền bênh - Ruồi, muỗi, rận, rệp ....
GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi
? Động vật có vai trò gì trong đời sống con
người
- Hoạt động độc lập
Yêu cầu nêu được
+ Có lợi ích nhiều mặt
+ Tác hại đối với con người
* Tiểu kết: Động vật mang lại lợi ích nhiều mặt cho con người tuy nhiên một số
loài có hại
3. Củng cố:
- GV chốt lại kiến thức.
- HS đọc kết luận chung SGK T12.
4. Kiểm tra đánh giá:
* Đánh dấu x vào câu trả lời đúng nhất
- Động vật đa dạng phong phú nhất ở vùng nào
a. Ôn đới c. Vùng Bắc cực
b. Vùng Nam cực d. Vùng nhiệt đới
- Động vật khác với thực vật ở điểm nào?
a. Có khả năng di chuyển
b. Có đời sống dị dưỡng, dinh dưỡng nhờ vào chất hữu cơ có sẵn
c. Có hệ thần kinh và giác quan
d. Cả a,b,c
5. Dặn dò:

- Học bài, đọc mục em có biết.
- Tìm hiểu đời sống động vật xung quanh ta.
- Mang váng nước ao, hồ, rễ bèo nhật bản.
7
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Chương: I
Ngành động vật nguyên sinh
Tiết 3: Quan sát một số động vật nguyên sinh
I. Mục tiêu:
- HS thấy được 2 đại diện điển hình cho ngành động vật nguyên sinh là:
trùng roi và trùng giầy.
- Phân biệt được hình dạng, cách di chuyển của 2 đại diện này.
- Rèn kỹ năng sử dụng và quan sát mẫu bằng kính hiển vi.
- Giáo dục đức tính cẩn thận, tỉ mỉ và nghiêm túc.
II. Chuẩn bị:
* GV: - Kính hiển vi, lam kính, la men, kim nhọn, ống hút, khăn lau
- Tranh trùng đế giày, trùng roi, trùng biến hình
* HS: - Váng nước ao, hồ, rễ bèo nhật bản, rơm khô ngâm nước 5 ngày
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định;
2. Bài mới:
a) Mở bài: Động vật nguyên sinh là những động vật cấu tạo chỉ gồm 1 tế
bào, xuất hiện sớm nhất trên hành tinh (Đại nguyên sinh), nhưng khoa học lại phát
hiện chúng tương đối muộn. Mãi đến thế kỉ 17 nhờ sáng chế ra ...
b) Phát triển bài
Hoạt động 1: Quan sát trùng giày
* Mục tiêu: HS tự quan sát được trùng giày trong nước ngâm rơm, cỏ khô
* Tiến hành

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV Hướng dẫn cách quan sát
GV Hướng dẫn các thao tác:
+ Dùng ống hút lấy 1 giọt nhỏ ở nước ngâm
rơm (chỗ thành bình)
+ Nhỏ lên lam kính -> rãi vài sợi bông để cản
tốc độ -> soi dưới kính hiển vi
+ Điều chính kính nhìn cho rõ
+ Quan sát hình 3.1 sgk T14 nhận biết trùng
giày
- HS làm việc theo nhóm
- Các nhóm tự ghi nhớ các thao tác
của GV hướng dẫn
8
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
GV kiểm tra ngay trên kính của các nhóm
GV Hướng dẫn HS cách cố định mẫu: Dùng
la men đậy lên giọt nước (có trùng), lấy giấy
thấm bớt nước.
GV Yêu cầu lấy một mẫu khác
? Quan sát trùng giày di chuyển
Di chuyển kiểu tiến thẳng hay xoay tiến?
GV yêu cầu HS làm bài tập T15 sgk chọn câu
trả lời đúng
GV thông báo kết quả đúng để HS tự sửa
chữa
- Lần lượt các thành viên trong nhóm
lấy mẫu soi dưới kính hiển vi -> nhận

biết trùng giày
Vẽ sơ lược hình dạng của trùng giày
HS quan sát được trùng giày di
chuyển trên lam kính, tiếp tục theo
dõi hướng đi
HS dựa vào kết quả quan sát hoàn
thành bài tậo
Đại diện nhóm trình bày kết quả
nhóm khác bổ sung
Hoạt động 2: Quan sát trùng roi
* Mục tiêu: HS quan sát được hình dạng của trùng roi và cách di chuyển.
* Tiến hành:
GV cho HS qs hình 3.2, 3.3 SGK T 15
GV yêu cầu cách lấy mẫu và quan sát ( tương
tự như qs trùng giầy )
GV gọi đại diện một số nhóm lên tiến hành
thao tác lấy mẫu ( chú ý lấy váng xanh hay rũ
nhẹ rễ bèo để có trùng roi )
GV yêu cầu HS sử dụng vật kính có độ phóng
đại khác nhau để nhìn rõ vật
GV kiểm tra trên kính hiển vi của từng nhóm
GV yêu cầu HS làm bài tập mục lệnh SGK
T16
GV thông báo đáp án đúng
- HS quan sát hình trong SGK để
nhận biết trùng roi
- HS trong nhóm thay nhau dùng ống
hút lấy mẫu để bạn quan sát
- HS đại diện nhóm thực hiện theo
yêu cầu

- Các nhóm dựa vào thực tế vừa quan
sát được và thông tin SGK T16 để trả
lời
- Đại diện nhóm trình bầy đáp án,
nhóm khác bổ sung
3. Củng cố:- GV chốt lại các kiến thức cần nhớ
4. Kiểm tra đánh giá:
- GV yêu cầu HS vẽ hình trùng giày, trùng roi vào vở và ghi chú thích
9
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
5. Dặn dò:
- Hoàn thiện hình vẽ trùng giày,trùng roi
- Đọc trước bài 4 và kẻ phiếu học tập sau vào vở bài tập:
Bài tập Đặc điểm Tên động vật Trùng roi
1 Cấu tạo
Di chuyển
2 Dinh dưỡng
3 Sinh sản
4 Tính hướng sáng
Tiết 4: Trùng roi
I. Mục tiêu:
- Học sinh nêu được đặc điểm cấu tạo, dinh dưỡng và khả năng hướng sáng
của trùng roi
- Thấy được bước chuyển quan trọng từ động vật đơn bào đến động vật đa
bào qua đại diện là tập đoàn trùng roi
- Rèn kỹ năng : quan sát, thu thập kiến thức, hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn.
II. Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, tranh hình 4.1, 4.2, 4.3 sgk.
* HS: ôn lại kiến thức bài thực hành.
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định;
2. Bài mới:
a) Mở bài: Động vạt nguyên sinh rất nhỏ bé chúng ta đã được quan sát ở bài
trước , tiếp tục tìm hiểu một số đặc điểm của trùng roi
b) Phát triển bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng roi xanh.
* Mục tiêu: Nêu được đặc điểm cấu tạo, di chuyển, dinh dưỡng, sinh sản và
tính hướng sáng của trùng roi.
* Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu - Cá nhân tự đọc thông tin ở mục
10
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
- Ngiờn cu sgk vn dng kin thc bi trc
- Quan sỏt hỡnh 4.1 v 4.2 sgk.
- Hon thnh phiu hc tp
GV i n cỏc nhúm theo dừi v giỳp
nhúm hc yu
GV k phiu hc tp lờn bng HS cha bi
GV cha tng bi tp trong phiu
Yờu cu:
- Trỡnh by quỏ trỡnh sinh sn ca trựng soi
xanh?
? Gii thớch thớ nghim mc 4:
|"Tớnh hng sỏng"

? Lm bi tp mc lnh th 2 trong sgk T18
GV a ra phiu chun kin thc
T17 v T18 sgk.
- Tho lun nhúm -> thng nht ý
kin hon thnh phiu hc tp
Yờu cu nờu c:
+ Cu to chi tit trựng roi
+ Cỏch di chuyn nh roi
+ Cỏc hỡnh thc dinh dng
+ Kiu sinh sn vụ tớnh chiu dc c
th
+ Kh nng hng v phớa cú ỏnh
sỏng
- i din cỏc nhúm ghi kt qu trờn
bng -> nhúm khỏc b sung
HS da vo hỡnh 4.2 sgk tr li
-> nhúm khỏc nghe b sung -> yờu
cu:
Lu ý nhõn phõn chia trc ri n
cỏc phn khỏc
- Nh cú im mt nờn cú kh nng
cm nhn ỏnh sỏng
ỏp ỏn bi tp: Roi, c im mt
quang hp cú dip lc.
- HS theo dừi v t sa cha
- 1 vi nhúm nhc li ni dung phiu
hc tp
STT
Tờn ng vt
c im

Trung roi xanh
1
Cu to
Di chuyn
L 1 t bo ( 0,05 mm) hỡnh thoi,cú roi im mt,
ht dip lc, ht dip lc, ht d tr, khụng bo co
búp
- Roi xoỏy vo nc, va tin va xoay mỡnh
11
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận

Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
2
Dinh dng - T dng v d dng
- Hụ hp: Trao i khớ qua mng t bo
- Bi tit nh khụng bo co búp
3 Sinh sn - Vụ tớnh bng cỏch phõn ụi theo chiu dc
4
Tớnh hng sỏng - im mt v roi giỳp trựng roi hng v ch ỏnh
sỏng
Hot ng 2: Tỡm hiu tp on trung roi
*Mc tiờu: HS thy c tp on trung roi xanh l ng vt trung gian gia
ng vt n bao v ng vt a bo.
*Tin hnh:
GV yờu cu HS:
- Nghiờn cu sgk T18 v quan sỏt hỡnh 4.3
- hon thnh bi tp mc lnh T19 sgk
( in t vao ch trng )
GV Nờu cõu hi
? Tp on vụn vc dinh dng nh th no

? Hỡnh thc sinh sn ca tp on vụn vc
GV ging gii: 1 s cỏ thờr ngoi lm nhim v
di chuyn, bt mi, n khi sinh sn mt s t
bo chuyn vo trong phõn chia thnh tp on
mi
? Tp on vụn vc cho ta suy ngh gỡ v mi
liờn quan gia ng vt n bo v ng vt a
bo
GV yờu cu HS rỳt ra kt lun
- Cỏ nhõn HS t thu nhn kin thc
- Trao i nhúm hon thnh bi tp
Yờu cu la chnc: Trựng roi t
bo, n bo, a bo
- i din nhúm trỡnh by kt qu,
nhúm khỏc b sung.
- 1 vi HS c ton b ni dung bi
tp va hon thnh
- yờu cu nờu c trong tp on
bt u cú s phõn chia chc nng
cho mt s t bo
* Tiu kt: Tp on trựng roi gm nhiu t bo bc u cú s phõn hoỏ chc
nng.
3. Cng c:
- GV khỏi quỏt kin thc ca bi
12
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
- HS đọc kết luận trong sgk T19
4. Kiểm tra đánh giá:

* Đánh dấu (x) vào câu trả lời đúng nhất
1. Trùng roi xanh dinh dưỡng bằng hình thức nào?
a) Tự dưỡng c) Tự dưỡng và dị dưỡng
b) Dị dưỡng d) Khí sinh
2. Trùng roi xanh sinh sản bằng hình thức nào?
a) Phân đôi theo chiều ngang cơ thể
b) Phân đôi theo chiều dọc cơ thể
c) Tiếp hợp
d) Cả a, b, c
5. Dặn dò:
- Học bài theo câu hỏi sgk
- Kẻ phiếu học tập tương tự bài trước bỏ cột tính hướng sáng
Tiết 5: Trùng biến hình và trùng giày
I. Mục tiêu:
- HS nêu được đặc điểm cấu tạo di chuyển, dinh dưỡng và sinh sản của trùng
biến hình và trùng giầy.
- HS thấy được sự phân hoá chức năng các bộ phận trong tế bào của trùng
giầy, đó là biểu hiện của mầm mống của động vật đa bào.
- Rèn kỹ năng: quan sát, so sánh, phân tích, tổng hợp, hoạt động nhóm,
- Giáo dục ý thức yêu thích bộ môn
II. Chuẩn bị:
* GV: Hình 5.1, 5.2, 5.3 sgk
Tư liệu về động vật nguyên sinh
Bảng phụ:
STT
Tên động vật
Đặc điểm
Trùng biến hình Trùng giầy
1.
Cấu tạo

Di chuyển
2. Dinh dưỡng
3. Sinh sản
13
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
III. Tin trỡnh bi ging:
1. n nh:
2. Kim tra bi c:
- Trỡnh by cu to, dinh dng, sinh sn ca trựng roi xanh?
3.Bi mi:
a) M bi: Bi trc ta ó tỡm hiu i din u tiờn ca ng vt nguyờn.
Sinh tit hc hụm nay ta tip tc nghiờn cu mt i din ca ngnh ng vt
nguyờn sinh.
b) Phỏt trin bi:
Hot ng ca GV Hot ng ca HS
GV yờu cu HS nghiờn cu sgk trao i
nhúm -> hon thnh phiu hc tp
GV quan sỏt hot ng ca cỏc nhúm
hng dn
GV a ni dung phiu hc tp lờn bng
HS cha bi
-
Yờu cu cỏc nhúm lờn ghi cõu tr li vo
phiu trờn bng
GV ghi ý kin b sung ca cỏc nhúm vo
bng
GV Hi
? Da vo õu chn nhng cõu tr li trờn

GV Tỡm hiu s nhúm cú cõu tr li ỳng v
cha ỳng (nu cũn ý kin cha thng nht ->
- Cỏ nhn t c cỏc thụng tin sgk
T20,21
- Quan sỏt hỡnh 5.1,5.2,5.3 sgk
T20,21 ghi nh kin thc
- Trao i nhúm thng nht cõu tr li
Yờu cu nờu c:
+ Cu to: C th n bo
+ Di chuyn: Nh b phn ca c th:
lụng bi, chõn gi.
+ Dinh dng: Nh khụng bo tiờu
hoỏ thi bó, nh khụng bo co búp
+ Sinh sn: Vụ tớnh, hu tớnh
- i din nhúm lờn ghi cõu tr li ->
nhúm khỏc theo dừi, nhn xột v b
sung.
14
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận

Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
GV phõn tớch HS la chn li).
GV a ra phiu kin thc chun HS theo
dừi
- HS theo dừi phiu kin thc chun,
t sa cha trong phiu hc tp ca
nhúm (nu cn)
STT
Tờn ng vt
c im

Trựng bin hỡnh Trựng giy
1
Cu to
Di chuyn
- Gm 1 t bo cú:
+ Cht nguyờn sinh lng, nhõn
+ Khụng bo tiờu hoỏ, khụng
bo co búp.
- Nh chõn gi (do cht nguyờn
sinh dn v 1 phớa)
- Gm 1 t bo cú:
+ Cht nguyờn sinh, nhõn
ln, nh
+ 2 khụng bo co búp,
khụng bo tiờu hoỏ, róng
ming, hu.
+ Lụng bi xung quanh c
th
- Nho lụng bi
2
Dinh dng
- Tiờu hoỏ ni bo
- Bi tit: Cht tha dn n
khụng bo co búp -> thi ra
ngoi mi ni
- Thc n -> ming -> hu
-> khụng bo tiờu hoỏ ->
bin i nh enzim.
- Cht thi c a n
khụng bo co búp -> l

thoỏt ra ngoi.
3
Sinh sn
Vụ tớnh bng cỏch phõn ụi c
th
- Vụ tớnh bng cỏch phõn
ụi c th.
- Hu tớnh bng cỏch tip
hp
GV gii thớch cho HS:
+ Khụng bo tiờu hoỏ ng vt nguyờn sinh
hỡnh thnh khi ly thc n vo c th
+ Trựng giy: T bo mi ch cú s phõn hoỏ
n gin, tm gi l rónh ming v hu ch
khụng ging nh con cỏ, g.
15
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận

Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
+ Sinh sn hu tớnh trựng giy l hỡnh thc
tng sc sng cho c th v rt ớt khi sinh sn
hu tớnh.
GV Yờu cu HS
+ Trỡnh by quỏ trỡnh bt mi v tiờu hoỏ mi
ca trựng bin hỡnh
+ Khụng bo co búp trựng giy khỏc trựng
bin hỡnh nh th no?
+ S lng nhõn v vai trũ ca nhõn
+ Quỏ trỡnh tiờu hoỏ trựng giy v trựng bin
hỡnh khỏc nhau im no?

HS trao i tr li
Yờu cu:
+ Trựng bin hỡnh n gin
+ Trựng giy phc tp
+ Trựng giy: 1 nhõn dinh
dng v 1 nhõn sinh sn
+ Trựng giy ó cú enzim
bin i thc n.
* Kt lun: Ni dung trong phiu hc tp
3. Cng c:
- GV khỏi quỏt ni dung kin thc ton bi
- HS c kt lun trong sgk T22
4. Kim tra ỏnh giỏ
ỏnh du ( x ) vo cõu tr li ỳng nht:
1.ng nguyờn sinh no di chuyn bng chõn gi?
a, Trựng roi xanh b, Trựng bin hỡnh,
c,Trựng giy d, C a, b v c
2. Hỡnh thc dinh dng ca trựng bin hỡnh?
a, T dng b, D dng
c, T dng v d dng d, Cng sinh
3. Hỡnh thc sinh sn ca trựng giy?
a, Phõn ụi theo chiu ngang b, Phõn ụi theo chiu dc
c, Tip hp d, C a v c
4. Trựng giy di chuyn nh?
a, Cú roi b, Cú võy bi
c, Lụng bi d, Chõn gi
5. Dn dũ:
- Hc bi theo phiu hc tp v kt luõnh sgk.
- c mc "em cú biờt"
- K phiu hc tp vo v bi tp

- Xem trc bi mi.
16
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Tiết 6: Trùng kiết lị và trùng sốt rét
I. Mục tiêu:
- HS nêu được đặc điểm cấu tạo của trùng sốt rét và trùng kiết lịphù hợp với
lối sống kí sinh.
- HS chỉ rõ được những tác hại do hai loại trùng gây ra và cách phòng chống
bệnh sốt rét.
- Rèn kỹ năng thu thập kiến thức qua kênh hình.
- Kỹ năng phân tích tổng hợp
- Giáo dục ý thức vệ sinh, bảo vệ môi trường và cơ thể.
II. Chuẩn bị:
* GV: Chuẩn bị tranh phóng to hình 6.1, 6.2, 6.4 trong sgk
* HS: Kẻ phiếu học tập bảng 1 T24 |Tìm hiểu về bệnh sốt rét vào vở
Phiếu học tập
STT
Tên động vật
Đặc điểm
Trùng biến hình Trùng giày
1 Cấu tạo
2 Dinh dưỡng
3 Phát triển
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Trên thực tế có những bệnh do trùng gây nên làm ảnh hưởng tới
sức khoẻ con người. Hai bệnh thường gặp ở nước ta là bệnh kiết lị và bệnh sốt rét.

Vậy thủ phạm gây nên 2 bệnh này là gì ta vào tìm hiểu bài hôm nay.
b) Phát triển bài:
Hoạt động 1: Tìm hiểu trùng kiết lị và trùng sốt rét
* Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm cấu tạo của 2 loại trùng này phù hợp với
đời sống kí sinh. Nêu tác hại
* Tiến hành
1. Cấu tạo dinh dưỡng và phát triển của trùng kiết lị và trùng sốt rét
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV yêu cầu HS nghiên cứu sgk, quan sát hình
6.1, 6.2, 6.3, 6.4 sgk T23,24
- Cá nhân tự đọc thông tin, thu thập
kiến thức
17
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Hoàn thành phiếu học tập
GV Quan sát và hướng dẫn các nhóm học yếu
GV đưa nội dung phiếu học tập lên bảng, yêu
cầu các nhóm lên ghi kết quả vào phiếu
GV ghi ý kiến bổ sung lên bảng để các nhóm
khác theo dõi.
GV cho HS quan sát phiếu mẫu kiến thức
- Trao đổi nhóm -> thống nhất ý kiến
hoàn thành phiếu học tập
Yêu cầu nêu được:
+ Cấu tạo: cơ thể tiêu giảm bộ phận
di chuyển
+ dinh dưỡng: dùng chất dinh dưỡng
của vật chủ

+ Trong vòng đời phát triển nhanh và
phá huỷ cơ quan kí sinh
- Đại diện nhóm ghi ý kiến vào từng
đặc điểm của phiếu học tập, nhóm
khác nhận xét bổ sung
- Các nhóm theo dõi và tự sửa chữa
- 1 vài HS đọc nội dung phiếu
STT
Tên động vật
Đặc điểm
Trùng biến hình Trùng giày
1
Cấu tạo - Có chân giả ngắn không có
không bào
- Không có cơ quan di
chuyển, không có các không
bào
2
Dinh dưỡng - Thực hiện qua màng tế bào,
nuốt hồng cầu
- Thực hiện qua màng tế
bào, lấy chất dinh dưỡng từ
hồng cầu
3
Phát triển - Trong môi trường -> kết bào
xác -> vào 1 người -> chui ra
khỏi bào xác -> khám bào thành
ruột
- Trong tuyến nước bọt của
muỗi -> vào máu người ->

chui vào hồng cầu sống và
sinh sản phá huỷ hồng cầu
GV Yêu cầu HS làm bài tập trong mục lệnh T23
sgk, so sánh trùng kiết lị và trùng biến hình
GV lưu ý: Trùng sốt rét không kết bào xác mà sống
- HS nhớ lại kiến thức của bài
trước để trả lời
Yêu cầu:
18
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
ng vt trung gian
GV Hi
? Kh nng kt bo xỏc ca trựng kit l cú tỏc hi
nh th no
+ c im ging: cú chõn gi,
kt bo xỏc
+ c im khỏc: Ch n hng
cu cú chõn gi ngn
2. So sỏnh trựng kit l v trựng st rột
GV Cho HS hon thnh bng 1 T24 sgk
GV Cho HS quan sỏt bng 1 kin thc chun
- Cỏ nhõn t hon thnh bng 1
- 1 vi HS cha bi tp -> HS
khỏc nhn xột b sung
- HS quan sỏt bng kin thc
chun, t sa
c im
ng vt

Kớch thc
(so vi
hng cu)
Con dng
truyn dch
bnh
Ni ký sinh Tỏc hi Tờn bnh
Trựng kit l To Qua ng
tiờu hoỏ
Rut ngi Viờm loột
rut, mt
hng cu
Kit l
Trựng st rột Nh Qua mui - Mỏu ngũi
- Rut v
nc bt ca
mui
Phỏ hu hng
cu
St rột
GV Yờu cu HS c li ni dung bng 1, kt hp vi
hỡnh 6.4 sgk
GV Hi
? Ti sao ngi b st rột da tỏi xanh
? Ti sao ngi b kit l i ngoi ra mỏu
? Liờn h: mun phũng trỏnh bnh kit l ta phi lm
gỡ
GV gii thớch ti sao khi b st rột ngi bnh ang
st núng cao m li run cm cp
- HS da vo kin thc bng

1 tr li
+ Do hng cu b phỏ hu
+ Thnh rut b tn thng
+ Gi v sinh n ung
Hot ng 2: Tỡm hiu bnh st rột nc ta
* Mc tiờu: HS nờu c tỡnh hỡnh bnh st rột v cỏch phũng trỏnh
* Tin hnh:
19
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận

Giáo án Sinh học 7- Năm học 2010 - 2011
GV Yờu cu HS c sgk kt hp vi thụng tin thu
thp c, tr li cõu hi
? Tỡnh trng bnh st rột Vit Nam hin nay nh
th no
? Cỏch phũng trỏnh bnh st rột trong cng ng
GV Hi ? Ti sao ngi sng min nỳi hay b st
rột
GV Thụng bỏo chớnh sỏch ca nh nc trong cụng
tỏc phũng chng bnh st rột:
+ Tuyờn truyn ng cú mn
+ Dựng thuc dit mui nhỳng mn min phớ
+ Phỏt thuc chia cho ngi bnh
GV Yờu cu HS rỳt ra kt lun
- Cỏc nhõn c thụng tin sgk v
thụng tin trong mc " em cú
bit" T24
- Trao i nhúm hon thnh
cõu tri li
Yờu cu:

+ Bnh ó c y lựi nhng
vn cũn mt s vựng min nỳi
+ Dit mui v v sinh mụi
trng
HS t rỳt ra kt lun
* Tu kt:
- Bnh st rột nc ta ang dn dn c thanh toỏn
- Phũng bnh: V sinh mụi trng, v sinh cỏ nhõn, dit mui.
3. Cng c:
- GV: Cht li kin thc ca bi
- HS: c kt lun chung sgk T25
4. Kim tra ỏnh giỏ:
ỏnh du (x) vo cõu tr li ỳng
1. Bnh kit l do loi trựng no gõy nờn?
a. Trựng bin hỡnh b. Trựng kit l c. Tt c cỏc loi
trựng
2. Trựng st rột phỏ hu loi t bo no ca mỏu
a. Bch cu b. Hng cu c. Tiu cu
3. Trựng st rột vo c th ngi bng con ng no?
a. Qua n ung b. Qua hụ hp c. Qua mỏu
5.Dn dũ:
- Hc bi tr li cõu hi sgk
- Tỡm hiu v bnh do trựng gõy ra
- K bng 1,2 sgk T26,28.
20
Nguyễn Xuân Lộc - Trờng THCS Hiệp Thuận

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Tiết 7: Đặc điểm chung - vai trò thực tiễn
của động vật nguyên sinh

I. Mục tiêu:
- Qua các loài động vật nguyên sinh vừa học, nêu được đặc điểm chung của chúng.
- Chỉ ra được vai trò tích cực của động vật nguyên sinh và những tác hại do động
vật nguyên sinh gây ra.
- Rèn kỹ năng quan sát thu thập kiến thức, kỹ năng hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, giữ vệ sinh môi trường và cá nhân.
II. Chuẩn bị:
* GV: - Tranh vẽ động vật nguyên sinh
- Tranh vẽ động vật nguyên sinh trong một giọt nước và trùng lỗ sống ở biển
(sgk)
- Tư liệu về trùng gây bệnh ở người và động vật
* HS: - Kẻ bảng 1 và bảng 2 vào vở bài tập
- Ôn lại các bài trước
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Số lượng 40 nghìn loài, động vật nguyên sinh phân bố khắp nơi. Tuy
nhiên chúng có cùng những đặc điểm chung và có vai trò to lớn với thiên nhiên và
đời sống con người.
b) Phát triển bài
Hoạt động 1: Đặc điểm chung
21
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
* Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm chung nhất của động vật nguyên sinh
* Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
GV Yêu cầu HS:
- Quan sát hình 1 số trùng đã học

- Trao đổi nhóm hoàn thành bảng 1
GV Đưa ra nội dung bảng 1 để HS chữa bài
GV Cho các nhóm lên ghi kết quả vào bảng
GV ghi phần bổ sung của các nhóm vào bên
cạnh
GV Cho Hs quan sát bảng kiến thức chuẩn
- Các nhân tự nhớ lại kiến thức bài
trước và quan sát hình vẽ
- Trao đổi nhóm -> thống nhất ý kiến
- Hoàn thành nội dung bảng 1
- Đại diện các nhóm ghi kết quả vào
bảng -> nhóm khác bổ sung
HS tự sửa chữa
GV Yêu cầu HS thảo luận tiếp để trả lời câu
hỏi
? Động vật nguyên sinh sống tự do có đặc
điểm gì
? Động vật nguyên sinh sống kí sinh có đặc
điểm gì
- Trao đổi nhóm, thống nhất câu trả
lời. Yêu cầu nêu được
+ Sống tự do: cơ quan di chuyển,
phát triển, dinh dưỡng kiểu động
vật và là một mắt xích trong chuỗi
thức ăn của tự nhiên.
22
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

STT Đại diện
Kích thước Cấu tạo từ

Thức ăn
Bộ phận
di chuyển
Hình thức
sinh sản
Hiển vi Lớn 1 tế
bào
Nhiều
tế bào
1 Trùng roi X X Vụn hữu cơ Roi Phân đôi
2
Trùng biến
hình
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Chân giả Phân đôi
3
Trùng giày
X X Vi khuẩn,
vụn hữu cơ
Lông bơi Phân đôi
&tiếp hợp
4
Trùng kiết
lị
X X Hồng cầu Tiêu giảm Phân đôi
5
Trùng sốt
rét
X X Hồng cầu Không có Phân nhiều

Ký hiệu
hay cụm từ
lựa chọn
X X
- Vi khuẩn
- Vụn hữu cơ
- Hồng cầu
- Roi,
lông bơi,
chân giả
- Tiêu
giảm
- K
0

- Phân đôi
- Phần nhiều
- Tiếp hợp
Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
? Động vật nguyên sinh có đặc điểm gì chung
GV Yêu cầu HS rút ra kết luận
GV cho một vài HS nhắc lại kết luận
+ Sống ký sinh: 1 bộ phận tiêu
giảm
+ Đặc điểm cấu tạo, kích thước,
sinh sản ...
- Đại diện nhóm trình bày đáp án,
nhóm khác bổ sung.
* Tiểu kết: Động vật nguyên sinh có đặc điểm
- Cơ thể chỉ là một tế bào đảm nhận mọi chức năng sống

- Dinh dưỡng chủ yếu bằng cách dị dưỡng
- Sinh sản vô tính và hữu tính
Hoạt động 2: Vai trò thực tiễn của động vật nguyên sinh
* Mục tiêu: Nêu rõ vai trò tích cực và tác hại của động vật nguyên sinh
* Tiến hành
GV Yêu cầu
Nghiên cứu SGK và quan sát hình 7.1,
7.2a,7.2b
+ Hoàn thành bảng 2
GV kẻ sẵn bảng 2 để HS chữa bài
GV yêu cầu HS chữa bài
GV yêu càu HS kể thêm đại diện khác sgk
GV thông báo 1 vài loài khác gây bệnh ở
người và động vật
- Cá nhân đọc thông tin trong SGK
T26,27 -> ghi nhớ kiến thức
- Trao đổi nhóm thống nhất ý kiến
hoàn thành bảng 2.
Yêu cầu:
+ Nêu lợi ích từng mặt của ĐVNS
đối với tự nhiên và con người
+ Chỉ rõ tác hại đối với động vật và
người
+ Nêu được con đại diện
- Đại diện nhóm lên ghi đáp án vào
bảng 2, nhóm khác nhận xét bổ
sung
* Tiểu kết:
- Lợi ích:
+ Trong tự nhiên

Làm sạch môi trường như: trùng biến hình, trùng giày, trùng hình chuông,
trùng roi.
Làm thức ăn cho động vật nước: trùng biến hình, trùng nhảy, trung roi giáp.
+ Đối với người
23
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
Giúp xã định tuổi địa tầng tìm mỏ dầu: trùng biến hình, trùng nhảy, trùng roi
giáp
Nguyên liệu chế giấy giáp: trùng phóng xạ
- Tác hại:
+ Gây bệnh cho động vật: trùng cầu, trùng bào tử
+ Gây bệnh cho người: trùng roi máu, trùng kiết lị, trùng sốt rét.
3. Củng cố:
- GV chốt lại kiến thức
- HS đọc kết luận sgk T28
4. Kiểm tra đánh giá:
Chọn những câu trả lời đúng trong các câu sau;
Động vật nguyên sinh có những đặc điểm:
a) Cơ thể có cấu tạo phức tạp
b) Cơ thể gồm một tế bào
c) Sinh sản vô tính, hữu tính đơn giản
d) Có cơ quan di chuyển chuyên hoá
e) Tổng hợp được chất hữu cơ nuôi sống cơ thể
f) Sống dị dưỡng nhờ chất hữu cơ có sẵn
g) Di chuyển nhờ roi, lông bơi hay chân giả
-> Đáp án: b, c, g,
5. Dặn dò:
- Học bài trả lời câu hỏi sgk

- Đọc mục "em có biết"
- Kẻ bảng 1 (cột 3 và 4) T30 SGK vào vở bài tập
Chương II: Ngành ruột khoang
Tiết 8: Thuỷ tức
I. Mục tiêu:
- HS nêu được đặc điểm hình dạng cấu tạo dinh dưỡng và cách sinh sản của
thuỷ tức đại diện cho ngành ruột khoang và là ngành động vật đa bào đầu tiên.
- Rèn kỹ năng quan sát tìm kiến thức, kỹ năng phân tích tổng hợp, kỹ năng
hoạt động nhóm.
- Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn
II. Chuẩn bị:
* GV: Tranh thuỷ tức di chuyển, bắt mồi, tranh cấu tạo trong
24
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

Gi¸o ¸n Sinh häc 7- N¨m häc 2010 - 2011
* HS: Kẻ bảng 1 vào vở
III. Tiến trình bài giảng:
1. ổn định:
2. Bài mới:
a) Mở bài: Ruột khoang là một trong các ngành động vật đa bào bậc thấp, có
cơ thể đối xứng toả tròn. Thuỷ tức, sứa, hải quỳ, sam hô... là những đại diện thường
gặp của ruột khoang. Thuỷ tức là một trong rất ít đại diện sống ở nước ngọt, có cấu
tạo đặc trưng cho ruột khoang.
b) Phát triển bài
Hoạt động 1: Hình dạng ngoài và di chuyển
* Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm hình dạng cấu tạo ngoài và các hình thức
di chuyển của thuỷ tức
* Tiến hành:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS

GV Yêu cầu quan sát hình 8.1, 8.2 đọc thông
tin trong sgk T29 -> trả lời câu hỏi
? Cho biết hình dạng, cấu tạp ngoài của thuỷ
tức
? Thuỷ tức di chuyển như thế nào? Mô tả bằng
lời 2 cách di chuyển
GV gọi các nhóm trả lời bằng cách chỉ các bộ
phận cơ thể trên tranh và mô tả cách di chuyển,
nói rõ vai trò của đế bám
GV yêu cầu rút ra kết luận
- Cá nhân tự đọc thông tin sgk T29
kết hợp với hình vẽ -> ghi nhớ kiến
thức
- Trao đổi nhóm thống nhất đáp án
Yêu cầu nêu được:
+ Hình trụ: Trên là lỗ miệng, dưới
đế bám
+ Kiểu đối xứng: toả tròn
+ Di chuyển: sâu đo, lộn đầu
- Đại diện nhóm trình bày đáp án ->
nhóm khác nhận xét, bổ sung
* Tiểu kết:
- Hình dạng cấu tạo ngoài: hình trụ dài
+ Phần dưới là đế bám
+ Phần trên có lỗ miệng, xung quanh có tua miệng
+ Đối xứng toả tròn
- Di chuyển: kiểu sâu đo, kiểu lộn đầu, bơi.
Hoạt động 2: Cấu tạo trong
GV Yêu cầu quan sát hình cắt dọc của thuỷ
tức, đọc thông tin trong bảng 1 -> hoàn thành

bảng 1 trong vở bài tập
- Cá nhân quan sát tranh và hình ở
bảng 1 sgk T30
- Đọc thông tin về chức năng từng
25
NguyÔn Xu©n Léc - Trêng THCS HiÖp ThuËn

×