Tải bản đầy đủ (.doc) (101 trang)

Bài giảng tu danh gia

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (903 KB, 101 trang )

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO QUẬN 10
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
BÁO CÁO TỰ ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH - 2010
1
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.10
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
SỐ : 163/QĐ-HVT
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 10, ngày 3 tháng 12 năm 2009
QUYẾT ĐỊNH
Về việc thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Hoàng Văn Thụ
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
- Căn cứ Quyết định số 83/2008/QĐ-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2008 của
Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ
kiểm định chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông;
- Căn cứ thông tư số 12/2009/TT-BGDĐT ngày 12 tháng 5 năm 2009 của Bộ
trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy định về tiêu chuẩn đánh giá
chất lượng giáo dục trường THCS Hoàng Văn Thụ;
- Theo đề nghị của Hiệu trưởng trường THCS Hoàng Văn Thụ
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Thành lập Hội đồng tự đánh giá Trường THCS Hoàng Văn Thụ gồm
các ông (bà) có tên trong danh sách kèm theo.
Điều 2. Hội đồng có nhiệm vụ triển khai tự đánh giá Trường THCS Hoàng
Văn Thụ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Hội đồng tự giải thể sau khi
hoàn thành nhiệm vụ.
Điều 3. Các ông (bà) có tên trong Hội đồng tự đánh giá chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
Nơi nhận:


- Như Điều 3;
- Cơ quan chủ quản (để b/c);
- Lưu: …
HIỆU TRƯỞNG
(Ký tên và đóng dấu)
2
DANH SÁCH THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG TỰ ĐÁNH GIÁ
(Kèm theo quyết định số 163/QĐ-HVT ngày3/12/2009)
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ
1 Trần Diệu Tôn Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ
2 Nguyễn Đức Chí P.Hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ
3 Trần Trung Hiếu Thư ký Hội đồng Thư ký HĐ
4 Huỳnh Ngọc Trọng P.Hiệu trưởng Uỷ viên HĐ
5 Trần Thị Mỹ Liên Chủ tịch Công đoàn Uỷ viên HĐ
6 Nguyễn Thị Bích Hạnh Bí thư Chi đoàn Uỷ viên HĐ
7 Lê Thị Thanh Thủy TT Tổ Văn Uỷ viên HĐ
8 Huỳnh Thị Xuân Cúc TT Tổ Sử Địa GDCD Uỷ viên HĐ
9 Nguyễn Kim Hà TT Tổ Anh văn Uỷ viên HĐ
10 Lê Thị Nha TT Tổ Toán Uỷ viên HĐ
11 Âu Nguyễn Đình Hiếu TT Tổ Lý Hóa Sinh Uỷ viên HĐ
12 Trần Tuyết Sương TT Tổ Văn Thễ Mỹ Uỷ viên HĐ
13 Dũng Đê TT Tổ Giám thị - Bảo vệ Uỷ viên HĐ
14 Nguyễn Thị Kim Huệ TT Tổ hành chánh quản trị Uỷ viên HĐ
15 Dương Thị Phương Tâm Kế toán Uỷ viên HĐ
16 Lục Minh Quốc Vi tính Uỷ viên HĐ
17 Bùi Thái Đạo Vi tính Uỷ viên HĐ
18 Dương Văn Hoàng Tổng phụ trách Uỷ viên HĐ
DANH SÁCH NHÓM THƯ KÝ
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ
1 Trần Trung Hiếu Thư ký Hội đồng Trưởng nhóm

2 Nguyễn Thị Bích Hạnh Bí thư Chi đoàn Thành viên
3 Lục Minh Quốc Vi tính Thành viên
4 Phạm Thị Hằng Văn thư Thành viên
5 Trịnh Thị Ánh Tuyết Thủ quỹ Thành viên
DANH SÁCH CÁC NHÓM CÔNG TÁC CHUYÊN TRÁCH
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ
Nhóm 1 : Tổ chức quản lý, tài chính
1 Nguyễn Thị Kim Huệ TT Tổ HCQT Nhóm trưởng
2 Dương Thị Phương Tâm Kế toán Thành viên
3
3 Trần Thị Quỳnh Giao Thư viện Thành viên
4 Phạm Thị Hằng Văn thư Thành viên
Nhóm 2 : Chương trình và các họat động
giáo dục - kết quả giáo dục
1 Nguyễn Đức Chí P.Hiệu trưởng CM Nhóm trưởng
2 Bùi Thái Đạo Vi tính Thành viên
3 Lê Thị Thanh Thủy TT Tổ Văn Thành viên
4 Huỳnh Thị Xuân Cúc TT Tổ Sử Địa GDCD Thành viên
5 Nguyễn Kim Hà TT Tổ Anh văn Thành viên
6 Lê Thị Nha TT Tổ Toán Thành viên
7 Âu Nguyễn Đình Hiếu TT Tổ Lý Hóa Sinh Thành viên
8 Trần Tuyết Sương TT Tổ Văn Thễ Mỹ Thành viên
Nhóm 3 : Nhà trường - gia đình- xã hội
1 Huỳnh Ngọc Trọng P.Hiệu trưởng Nhóm trưởng
2 Trần Thị Mỹ Liên Chủ tịch Công đoàn Thành viên
3 Dũng Đê TT Tổ GT - BV Thành viên
4 Dương Văn Hoàng TPT Thành viên
4
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO Q.10
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ

SỐ :
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quận 10, ngày 3 tháng 12 năm 2009
KẾ HOẠCH TỰ ĐÁNH GIÁ
TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
1. Mục đích và phạm vi tự đánh giá
Mục đích của tự đánh giá là nhằm cải tiến, nâng cao chất lượng của cơ sở giáo
dục phổ thông (sau đây gọi chung là nhà trường), để giải trình với các cơ quan chức
năng, xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục của nhà trường; để cơ quan chức năng
đánh giá và công nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
Phạm vi tự đánh giá là toàn bộ các hoạt động của nhà trường theo các tiêu chuẩn
đánh giá chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
2. Hội đồng tự đánh giá
2.1. Thành phần Hội đồng tự đánh giá
Hội đồng tự đánh giá được thành lập theo Quyết định số163/QĐ-HVT ngày 3
tháng 12 năm 2009 của Hiệu trưởng. Hội đồng gồm có 18 thành viên (danh sách kèm
theo).
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ
1 Trần Diệu Tôn Hiệu trưởng Chủ tịch HĐ
2 Nguyễn Đức Chí P.Hiệu trưởng Phó Chủ tịch HĐ
3 Trần Trung Hiếu Thư ký Hội đồng Thư ký HĐ
4 Huỳnh Ngọc Trọng P.Hiệu trưởng Uỷ viên HĐ
5 Trần Thị Mỹ Liên Chủ tịch Công đoàn Uỷ viên HĐ
6 Nguyễn Thị Bích Hạnh Bí thư Chi đoàn Uỷ viên HĐ
7 Lê Thị Thanh Thủy TT Tổ Văn Uỷ viên HĐ
8 Huỳnh Thị Xuân Cúc TT Tổ Sử Địa GDCD Uỷ viên HĐ
9 Nguyễn Kim Hà TT Tổ Anh văn Uỷ viên HĐ
10 Lê Thị Nha TT Tổ Toán Uỷ viên HĐ
11 Âu Nguyễn Đình Hiếu TT Tổ Lý Hóa Sinh Uỷ viên HĐ

12 Trần Tuyết Sương TT Tổ Văn Thễ Mỹ Uỷ viên HĐ
13 Dũng Đê TT Tổ Giám thị - Bảo vệ Uỷ viên HĐ
14 Nguyễn Thị Kim Huệ TT Tổ hành chánh quản trị Uỷ viên HĐ
15 Dương Thị Phương Tâm Kế toán Uỷ viên HĐ
5
16 Lục Minh Quốc Vi tính Uỷ viên HĐ
17 Bùi Thái Đạo Vi tính Uỷ viên HĐ
18 Dương Văn Hoàng Tổng phụ trách Uỷ viên HĐ
2.2. Nhóm thư ký
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ
1 Trần Trung Hiếu Thư ký Hội đồng Trưởng nhóm
2 Nguyễn Thị Bích Hạnh Bí thư Chi đoàn Thành viên
3 Lục Minh Quốc Vi tính Thành viên
4 Phạm Thị Hằng Văn thư Thành viên
5 Trịnh Thị Ánh Tuyết Thủ quỹ Thành viên
2.3. Các nhóm công tác chuyên trách
TT Họ và tên Chức danh, chức vụ Nhiệm vụ
Nhóm 1
1 Nguyễn Thị Kim Huệ TT Tổ HCQT Nhóm trưởng
2 Dương Thị Phương Tâm Kế toán Thành viên
3 Trần Thị Quỳnh Giao Thư viện Thành viên
4 Phạm Thị Hằng Văn thư Thành viên
Nhóm 2
1 Nguyễn Đức Chí P.Hiệu trưởng CM Nhóm trưởng
2 Bùi Thái Đạo Vi tính Thành viên
3 Lê Thị Thanh Thủy TT Tổ Văn Thành viên
4 Huỳnh Thị Xuân Cúc TT Tổ Sử Địa GDCD Thành viên
5 Nguyễn Kim Hà TT Tổ Anh văn Thành viên
6 Lê Thị Nha TT Tổ Toán Thành viên
7 Âu Nguyễn Đình Hiếu TT Tổ Lý Hóa Sinh Thành viên

8 Trần Tuyết Sương TT Tổ Văn Thễ Mỹ Thành viên
Nhóm 3
1 Huỳnh Ngọc Trọng P.Hiệu trưởng Nhóm trưởng
2 Trần Thị Mỹ Liên Chủ tịch Công đoàn Thành viên
3 Dũng Đê TT Tổ GT - BV Thành viên
4 Dương Văn Hoàng TPT Thành viên
3. Dự kiến các nguồn lực và thời điểm cần huy động
- Xác định các nguồn nhân lực, cơ sở vật chất và tài chính cần huy động;
- Chỉ rõ từng hoạt động đánh giá chất lượng giáo dục của trường và thời gian
6
cần được cung cấp.
TT Tiêu
chuẩn,
Tiêu chí
Các hoạt động Các nguồn lực cần
được huy động/cung
cấp
Thời điểm
huy động
Ghi
chú
1 ....1 Tổ chức bộ
máy vá quản lý
nhà trường….
Văn thư lưu trữ, chuyên
môn, tổ chức, HCQT, .
Tháng 12 và
1/2010.
2 ....2 CBGV,CNV,và
Học sinh….

Tổ chức, học sinh vụ, vi
tình
Tháng 12 và
1/2010
3 ....3 Chương trình
GD và các hoạt
động GD….
Hiệu phó và các tổ
trưởng chuyên môn….
Tháng 12 và
1/2010
4 ....4 Tài chính và
CSVC….
Kế toán và nhân viên
CSVC….
Tháng 12 và
1/2010
5 ....5 Quan hệ nhà
trường, gia đình
và xã hội….
Hiệu phó HSV, các
BCH đoàn thể, địa
phương,BĐD CMHS….
Tháng 12 và
1/2010
6 ....6 Kết quả giáo
dục của học
sinh….
Hiệu phó và các tổ
trưởng chuyên môn….

Tháng 12 và
1/2010
.... …. ….
4. Công cụ đánh giá
Sử dụng tiêu chuẩn đánh giá chất lượng cơ sở giáo dục phổ thông do Bộ Giáo
dục và Đào tạo ban hành.
b) Đối với trường trung học cơ sở: Tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục
trường trung học cơ sở (Thông tư số 12/2009/TT-BGDĐT, ngày 12 tháng 5 năm
2009).
5. Dự kiến các thông tin, minh chứng cần thu thập cho từng tiêu chí
(Nên trình bày bảng theo chiều ngang của khổ giấy A4)
Tiêu
chuẩn,
tiêu chí
Dự kiến các
thông tin,
minh chứng
cần thu thập
Nơi thu
thập
Nhóm công
tác chuyên
trách, cá
nhân thu thập
Thời
gian thu
thập
Dự kiến
chi phí
thu thập

TT, MC
(nếu có)
Ghi
chú
1 Các quyết
định, văn
bản hồ sơ
sổ sách …
Bộ
phận tổ
chức
Nhóm1 4 tuần
2 Các thống

Phòng
vi tính
Nhóm 1 và 3 4 tuần
7
3 Các kế
hoạch, tồng
kết, văn bản
Bộ
phận
chuyên
môn
Nhóm 2 5 tuần
4 Các báo cáo
quyết toán,
bán vẽ,
Bộ

phận
tài vụ,
CSVC
Nhóm 1 4 tuần
5 Các văn
bản, nghị
quyết, phối
kết hợp…
Ban đại
diện
CMHS,
các
đoàn
thể, địa
phương
Nhóm 3 4 tuần
6 Các báo cáo
hồ sơ lưu
trữ…
Bộ
phận
chuyên
môn,
văn
thư…
Nhóm 2 4 tuần
6. Thời gian biểu
Tuỳ theo từng điều kiện cụ thể, mỗi nhà trường có một thời gian biểu để hoàn
thành quá trình tự đánh giá. Sau đây là ví dụ minh hoạ về thời gian biểu thực hiện tự
đánh giá trong 18 tuần:

Thời gian Các hoạt động
Tuần 1 - Họp lãnh đạo nhà trường để thảo luận mục đích, phạm vi, thời gian
biểu và nhân sự Hội đồng tự đánh giá (TĐG);
- Hiệu trưởng ra quyết định thành lập Hội đồng TĐG; phân công
nhiệm vụ cụ thể cho từng thành viên; phân công dự thảo kế hoạch
TĐG.
Tuần 2 - Phổ biến chủ trương triển khai TĐG đến toàn thể cán bộ, giáo
viên, nhân viên của nhà trường;
- Tổ chức hội thảo về nghiệp vụ triển khai TĐG cho các thành
viên của Hội đồng TĐG, giáo viên và nhân viên;
- Hoàn thành kế hoạch TĐG.
Tuần 3 - 7 - Chuẩn bị đề cương báo cáo TĐG;
- Thu thập thông tin và minh chứng;
- Mã hoá các thông tin và minh chứng thu được;
8
- Cá nhân, nhóm công tác chuyên trách hoàn thiện các Phiếu đánh
giá tiêu chí.
Tuần 8 Họp Hội đồng TĐG để:
- Thảo luận về những vấn đề nảy sinh từ các thông tin và minh
chứng thu được;
- Xác định những thông tin, minh chứng cần thu thập bổ sung;
- Điều chỉnh đề cương báo cáo TĐG và xây dựng đề cương chi tiết.
Tuần 9-10 - Thu thập, xử lý thông tin, minh chứng bổ sung (nếu cần thiết);
- Thông qua đề cương chi tiết báo cáo TĐG .
Tuần 11-12 - Dự thảo báo cáo TĐG;
- Kiểm tra lại thông tin và minh chứng được sử dụng trong báo cáo
TĐG.
Tuần 13-14 - Họp Hội đồng TĐG để thảo luận dự thảo báo cáo TĐG;
- Hội đồng TĐG họp với các giáo viên, nhân viên trong trường để
thảo luận về báo cáo TĐG, xin các ý kiến góp ý;

- Hoàn thiện báo cáo TĐG.
Tuần 15 - Họp Hội đồng TĐG để thông qua báo cáo TĐG đã sửa chữa;
- Công bố báo cáo TĐG trong nội bộ nhà trường và thu thập các
ý kiến đóng góp.
Tuần 16 Xử lý các ý kiến đóng góp và hoàn thiện báo cáo TĐG
Tuần 17 Công bố báo cáo TĐG đã hoàn thiện (trong nội bộ nhà trường)
Tuần 18 - Tập hợp các ý kiến đóng góp cho quy trình TĐG;
- Nộp báo cáo TĐG.
9
PHẦN I
CƠ SỞ DỮ LIỆU TRƯỜNG THCS HOÀNG VĂN THỤ
I. Thông tin chung của nhà trường
Tên trường (theo quyết định thành lập):
Tiếng Việt: Trung học cơ sở Hoàng Văn Thụ
Tiếng Anh (nếu có): ..................................................................................
Tên trước đây (nếu có): .............................................................................
Cơ quan chủ quản: Phòng Giáo dục và Đào tạo Quận 10
Tỉnh / thành phố trực
thuộc Trung ương:
TPHCM Tên Hiệu trưởng: Trần Diệu Tôn
Huyện / quận / thị xã /
thành phố:
10 Điện thoại trường: 0839270540
Xã / phường / thị trấn: 4 Fax:
Đạt chuẩn quốc gia: Web: www.thcs-
hoangvanthu-
tphcm.edu.vn
Năm thành lập trường
(theo quyết định thành
lập):

Số điểm trường
(nếu có):
þ Công lập Thuộc vùng đặc biệt khó khăn
Dân lập Trường liên kết với nước ngoài
Tư thục þ Có học sinh khuyết tật
Loại hình khác (ghi rõ)...... Có học sinh bán trú
Có học sinh nội trú
1. Trường phụ (nếu có)
Số
TT
Tên
trường
phụ
Địa
chỉ
Diện
tích
Khoảng
cách với
trường
(km)
Tổng số
học sinh
của trường
phụ
Tổng số
lớp (ghi rõ
số lớp từ
lớp 6 đến
lớp 9)

Tên cán
bộ phụ
trách
trường
phụ
2. Thông tin chung về lớp học và học sinh
10
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng
số
Chia ra
Lớp 6 Lớp 7 Lớp 8 Lớp 9
Học sinh 2374 491 670 589 624
Trong đó:
- Học sinh nữ: 1079 209 305 286 279
- Học sinh dân tộc thiểu số: 282 33 95 71 83
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 102 18 26 27 31
Học sinh tuyển mới vào lớp 6 478
Trong đó:
- Học sinh nữ: 202
- Học sinh dân tộc thiểu số: 33
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số: 18
Học sinh lưu ban năm học trước: 43 17 7 19
Trong đó:
- Học sinh nữ: 19 7 4 8
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Học sinh chuyển đến trong hè: 490 478 7 3 2
Học sinh chuyển đi trong hè: 78 24 23 31
Học sinh bỏ học trong hè:

Trong đó:
- Học sinh nữ:
- Học sinh dân tộc thiểu số:
- Học sinh nữ dân tộc thiểu số:
Nguyên nhân bỏ học
- Hoàn cảnh khó khăn:
- Học lực yếu, kém:
- Xa trường, đi lại khó khăn:
- Thiên tai, dịch bệnh:
- Nguyên nhân khác:
Học sinh là Đội viên: 2374 491 670 589 624
Học sinh là Đoàn viên:
Học sinh bán trú dân nuôi:
Học sinh nội trú dân nuôi:
Học sinh khuyết tật hoà nhập: 9 4 1 4 0
Học sinh thuộc diện chính sách
- Con liệt sĩ:
- Con thương binh, bệnh binh: 15 6 4 5
- Hộ nghèo: 52 16 10 13 13
- Vùng đặc biệt khó khăn:
- Học sinh mồ côi cha hoặc mẹ: 2 1 1
11
- Học sinh mồ côi cả cha, mẹ: 1 1
- Diện chính sách khác: 69 20 19 14 16
Học sinh học tin học: 734 491 86 84 73
Học sinh học tiếng dân tộc thiểu
số:
Học sinh học ngoại ngữ:
- Tiếng Anh: 2374 491 670 589 624
- Tiếng Pháp:

- Tiếng Trung:
- Tiếng Nga:
- Ngoại ngữ khác:
Học sinh theo học lớp đặc biệt 9 4 1 4
- Học sinh lớp ghép:
- Học sinh lớp bán trú:
- Học sinh bán trú dân nuôi:
Các thông tin khác (nếu có)...
Số liệu của 04 năm gần đây:
Năm học
2006-2007
Năm học
2007-2008
Năm học
2008-2009
Năm học
2009-2010
Sĩ số bình quân
học sinh trên lớp
45 45 45 45
Tỷ lệ học sinh
trên giáo viên
35,57% 37,5% 38,13% 38,79%
Tỷ lệ bỏ học 0 0 0 0
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
dưới trung bình.
6,2% 6,8 % 5,9 % 6,5%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập

trung bình
28,2% 27,5 % 27,1 % 27,3%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
khá
36% 37,7 % 37 % 38,2%
Tỷ lệ học sinh có
kết quả học tập
giỏi và xuất sắc
29,6% 28 % 30 % 28%
Số lượng học
sinh đạt giải
trong các kỳ thi
học sinh giỏi
46 42 28 35
Các thông tin
khác (nếu có)...
126 120 118 116
12
3. Thông tin về nhân sự
Số liệu tại thời điểm tự đánh giá:
Tổng
số
Trong
đó nữ
Chia theo chế độ lao động Dân tộc
thiểu số
Biên
chế
Hợp

đồng
Thỉnh
giảng
Tổng
số
Nữ
Tổng
số
Nữ Tổng
số
Nữ Tổng
số
Nữ
Cán bộ, giáo viên,
nhân viên
137 94 113 78 14 6 2 1
Đảng viên 12 7 12 7
- Đảng viên là giáo
viên:
10 7 10 7
- Đảng viên là cán bộ
quản lý:
2 2
- Đảng viên là nhân
viên:
Giáo viên giảng dạy: 115
- Thể dục: 7 1 7 1
- Âm nhạc: 5 4 5 4
- Mỹ thuật: 4 3 4 3
- Tin học: 1 1

- Tiếng dân tộc thiểu
số:
- Tiếng Anh: 17 17 17 17
- Tiếng Pháp:
- Tiếng Nga:
- Tiếng Trung:
- Ngoại ngữ khác:
- Ngữ văn: 16 12 16 12
- Lịch sử: 6 4 6 4
- Địa lý: 5 5 5 5
- Toán học: 19 11 19 11
- Vật lý: 6 2 6 2
- Hoá học: 4 2 4 2
- Sinh học: 7 5 7 5
- Giáo dục công dân: 3 3 3 3
- Công nghệ: 6 6 6 6
- Môn học khác:…
Giáo viên chuyên trách
đội:
1 1
Giáo viên chuyên trách
đoàn:
Cán bộ quản lý: 3 3
- Hiệu trưởng: 1 1
- Phó Hiệu trưởng: 2 2
Nhân viên 19 12 4 4 15 8
- Văn phòng (văn thư,
kế toán, thủ quỹ, y tế):
4 4 1 1 3 3
13

- Thư viện: 1 1 1
- Thiết bị dạy học: 2 2 2
- Bảo vệ: 3 3
- Nhân viên khác: 10 5 2 2 8 8
Các thông tin khác
(nếu có)...
Tuổi trung bình của
giáo viên cơ hữu: 46 đến 50
Số liệu của 04 năm gần đây:
Năm học
2006-2007
Năm học
2007-2008
Năm học
2008-2009
Năm học
2009-2010
Số giáo viên chưa đạt
chuẩn đào tạo
3 3 3 3
Số giáo viên đạt
chuẩn đào tạo
53 47 47 45
Số giáo viên trên
chuẩn đào tạo
70 70 68 68
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp huyện, quận, thị
xã, thành phố

32 32 34 34
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp tỉnh, thành phố
trực thuộc Trung ương
2 1 1 1
Số giáo viên đạt danh
hiệu giáo viên dạy giỏi
cấp quốc gia
Số lượng bài báo của
giáo viên đăng trong
các tạp chí trong và
ngoài nước
Số lượng sáng kiến,
kinh nghiệm của cán
bộ, giáo viên được cấp
có thẩm quyền nghiệm
thu
32 32 34 34
Số lượng sách tham
khảo của cán bộ, giáo
viên được các nhà xuất
bản ấn hành
4 4 6 6
Số bằng phát minh,
sáng chế được cấp
(ghi rõ nơi cấp, thời
gian cấp, người được
cấp)
Các thông tin khác

(nếu có)...
14
4. Danh sách cán bộ quản lý
Họ và tên Chức vụ,
chức danh,
danh hiệu
nhà giáo,
học vị, học
hàm
Điện thoại,
Email
Chủ tịch Hội đồng
quản trị/ Hội đồng
trường
Hiệu trưởng Trần Diệu Tôn Đại học
Các Phó Hiệu trưởng - Nguyễn Đức Chí
-Huỳnh Ngọc Trọng
Đại học
Đại học
Các tổ chức Đảng,
Đoàn thanh niên Cộng
sản Hồ Chí Minh,
Tổng phụ trách Đội,
Công đoàn,… (liệt kê)
-Trần Diệu Tôn (Bí thư
Chi bộ)
-Trần Thị Mỹ Liên
(Chủ tịch Công đoàn)
-Nguyễn Thị Bích
Hạnh (Bí thư Chi đoàn)

- Dương Văn Hoàng
(Tổng phụ trách Đội)
Đại học
Đại học
Đại học
THCN
Các Tổ trưởng tổ
chuyên môn (liệt kê)
-Lê Thị Nha (Tổ Toán)
-Lê Thị Thanh Thủy
(Tổ Văn)
-Huỳnh Thị Xuân Cúc
(Tổ Sử-Địa-CD)
-Nguyễn Kim Hà (Tổ
Anh Văn)
-Âu Nguyễn Đình Hiếu
(Tổ Lý-Hóa-Sinh)
-Dũng Đê (Tổ Giám
thị-Bảo vệ)
-Nguyễn Thị Kim Huệ
(Tổ HCQT)
-Trần Tuyết Sương (Tổ
Văn thể mỹ)
Đại học
Đại học
Đại học
Đại học
Đại học
Cao đẳng
Đại học


II. Cơ sở vật chất, thư viện, tài chính
1. Cơ sở vật chất, thư viện trong 4 năm gần đây
Năm học
2006-2007
Năm học
2007-2008
Năm học
2008-2009
Năm học
2009-2010
15
Tổng diện tích đất sử
dụng của trường (tính
bằng m
2
):
4427 4427 4427 4427
1. Khối phòng học
theo chức năng:
Số phòng học văn hoá: 32 32 32 27
Số phòng học bộ môn:
- Phòng học bộ môn
Vật lý:
1 1 1
- Phòng học bộ môn
Hoá học:
1 1 1
- Phòng học bộ môn
Sinh học:

1 1 1
- Phòng học bộ môn
Tin học:
1 1 1 1
- Phòng học bộ môn
Ngoại ngữ:
2 2 2 1
- Phòng học bộ môn
khác:
2. Khối phòng phục
vụ học tập:
- Phòng giáo dục rèn
luyện thể chất hoặc nhà
đa năng:
- Phòng giáo dục nghệ
thuật:
- Phòng thiết bị giáo
dục:
1 1 1 1
- Phòng truyền thống 1 1 1
- Phòng Đoàn, Đội:
- Phòng hỗ trợ giáo dục
học sinh khuyết tật hoà
nhập:
- Phòng khác:...
3. Khối phòng hành
chính quản trị
- Phòng Hiệu trưởng 1
1 1 1
- Phòng Phó Hiệu

trưởng:
1 1 1 1
- Phòng giáo viên:
1 1 1 1
- Văn phòng:
1 1 1 1
- Phòng y tế học
đường:
1 1 1 1
- Kho:
1 1 1 1
16
- Phòng thường trực,
bảo vệ
1 1 1 1
- Khu nhà ăn, nhà nghỉ
đảm bảo điều kiện sức
khoẻ học sinh bán trú
(nếu có)
- Khu đất làm sân chơi,
sân tập:
- Khu vệ sinh cho cán
bộ, giáo viên, nhân
viên:
2 2 2 2
- Khu vệ sinh học sinh: 2 2 2 2
- Khu để xe học sinh: 1 1 1 1
- Khu để xe giáo viên
và nhân viên:
1 1 1 1

- Các hạng mục khác
(nếu có):...
4. Thư viện:
- Diện tích (m
2
) thư viện
(bao gồm cả phòng đọc
của giáo viên và học
sinh):
71 m
2
71 m
2
71 m
2
71 m
2
- Tổng số đầu sách
trong thư viện của nhà
trường (cuốn):
8357 9360 9445 9469
- Máy tính của thư viện
đã được kết nối internet
(có hoặc không)
2 2 2 2
- Các thông tin khác
(nếu có)...
5. Tổng số máy tính
của trường:
60 60 60 60

- Dùng cho hệ thống
văn phòng và quản lý:
9 9 9 9
- Số máy tính đang
được kết nối internet:
- Dùng phục vụ học
tập:
51 51 51 51
6. Số thiết bị nghe
nhìn:
- Tivi: 1 1 1 1
- Nhạc cụ: 10 10 10 10
- Đầu Video:
17
- Đầu đĩa: 2 2 2 2
- Máy chiếu OverHead:
- Máy chiếu Projector: 1 1 2 2
- Thiết bị khác:... 12 12 12 12
7. Các thông tin khác
(nếu có)...
2. Tổng kinh phí từ các nguồn thu của trường trong 4 năm gần đây
Năm 2006 Năm 2007 Năm 2008 Năm
2009
Tổng kinh phí
được cấp từ
ngân sách Nhà
nước
4.339.254.000đ 4.706.913.000
đ
6.206.058.000

đ
6.679.945.528đ
Tổng kinh phí
được chi trong
năm (đối với
trường ngoài
công lập)
Tổng kinh phí
huy động được
từ các tổ chức
xã hội, doanh
nghiệp, cá
nhân,...
Các thông tin
khác (nếu có)...
18
PHẦN II : TỰ ĐÁNH GIÁ CỦA NHÀ TRƯỜNG
I. ĐẶT VẤN ĐỀ
Phần lớn giáo viên - công nhân viên có tinh thần trách nhiệm cao, ý thức
tự học tự rèn tốt, giảng dạy theo hướng đổi mới phương pháp. Tất cả giáo viên
đều đạt chuẩn - vượt chuẩn (75,44%). Đạt tiên tiến xuất sắc cấp Thành phố
năm 2008 - 2009. Nhà trường có được uy tín trong chính quyền và nhân dân,
phụ huynh học sinh trong nhiều năm qua. Chất lượng giáo dục ổn đònh.
Còn một số giáo viên chưa chủ động trong công tác, chưa chủ động trong suy
nghó và cách làm theo hướng đổi mới phương pháp, chưa tạo cho học sinh chủ
động, tự quản và tích cực trong việc tự học. Chưa sử dụng triệt để đồ dùng dạy
học. Chưa làm hết lương tâm, trách nhiệm của người thầy.
Đa số học sinh có tinh thần tự học, ý thức kỷ luật tốt, có ý thức vươn lên, biết
chăm chỉ, chuyên cần trong học tập. Thể hiện tốt ý thức “ Sống có trách nhiệm
Còn một số học sinh chưa có ý thức tốt trong học tập và rèn luyện hạnh kiểm,

tác phong chưa nghiêm túc và hành vi ứng xử, ngôn phong chưa đúng mực.
Những học sinh này chưa có được sự quan tâm của gia đình.
Cơ sở vật chất, môi trường sư phạm khá khang trang. Số bàn ghế đã được tu
sửa, bổ sung đầy đủ – Các phòng thí nghiệm, vi tính, thực hành công nghệ,
phòng làm việc đầy đủ. Tuy nhiên vẫn chưa đáp ứng được nhu cầu giảng
dạy và học tập. Đang xây dựng thêm dãy A và các phòng chức năng .
Mục đích của tự đánh giá là nhằm cải tiến, nâng cao chất lượng của cơ sở giáo
dục phổ thơng (sau đây gọi chung là nhà trường), để giải trình với các cơ quan chức
năng, xã hội về thực trạng chất lượng giáo dục của nhà trường; để cơ quan chức năng
đánh giá và cơng nhận nhà trường đạt tiêu chuẩn chất lượng giáo dục.
Phạm vi tự đánh giá là tồn bộ các hoạt động của nhà trường theo các tiêu chuẩn
đánh giá chất lượng do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành.
II.TỰ ĐÁNH GIÁ :(theo từng tiêu chuẩn, tiêu chí)
Tiêu chuẩn 1: Tổ chức bộ máy và quản lý nhà trường
Tiêu chí 1: Nhà trường có cơ cấu tổ chức bộ máy theo quy định tại Điều lệ trường
trung học cơ sở, trường trung học phổ thơng và trường phổ thơng có nhiều cấp học
(sau đây gọi chung là Điều lệ trường trung học)
a) Có Hội đồng trường đối với trường cơng lập, Hội đồng quản trị đối với trường tư
thục (sau đây gọi chung là Hội đồng trường), Hội đồng thi đua và khen thưởng, Hội
đồng kỷ luật, Hội đồng tư vấn, các tổ chun mơn và tổ văn phòng
19
b) Có tổ chức Đảng Cộng sản Việt Nam, tổ chức công đoàn, Đoàn thanh niên Cộng
sản Hồ Chí Minh, Đội Thiếu niên tiền phong Hồ Chí Minh và các tổ chức xã hội
c) Có đủ các khối lớp từ lớp 6 đến lớp 9 và mỗi lớp học không quá 45 học sinh; mỗi
lớp có lớp trưởng, 1 hoặc 2 lớp phó do tập thể lớp bầu ra vào đầu mỗi năm học; mỗi
lớp được chia thành nhiều tổ học sinh; mỗi tổ có tổ trưởng, tổ phó do học sinh trong
tổ bầu ra
1. Mô tả hiện trạng
Trường có tương đối đầy đủ cơ cấu tổ chức bộ máy theo đúng quy định của Điều lệ
trường phổ thông

2. Điểm mạnh:
Trường có hội đồng thi đua, hội đồng khen thưởng, có 6 tổ chuyên môn, có đủ 4 khối lớp.
Mỗi một nhiệm kỳ, trong các năm học đều tiến hành các đại hội: chi bộ Đảng, Công đoàn,
Chi đoàn, Liên đội.
3. Điểm yếu:
Trường không có hội đồng trường.
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Trường cam kết thực hiện sau khi Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế hướng dẫn
thành lập Hội đồng trường (đối với trường công lập).
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu
chí:
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt: Đạt: þ Đạt: þ
Không đạt: þ Không đạt: Không đạt:
5.2. Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt:
Không đạt: þ
Tiêu chí 2: Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động
của Hội đồng trường theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
20
a) Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng trường
công lập (trường tư thục theo Quy chế tổ chức và hoạt động trường tư thục) theo quy
định tại các khoản 2 và 3 Điều 20 của Điều lệ trường trung học
b) Hoạt động của Hội đồng trường công lập (đối với trường tư thục theo Quy chế tổ
chức và hoạt động trường tư thục) theo quy định tại khoản 4 Điều 20 của Điều lệ
trường trung học
c) Mỗi học kỳ, đánh giá và cải tiến các hoạt động của Hội đồng trường
1. Mô tả hiện trạng: Không.
2. Điểm mạnh: Không.

3. Điểm yếu:
Chưa thành lập Hội đồng trường.
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Trường cam kết thực hiện sau khi Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế hướng dẫn
thành lập Hội đồng trường (đối với trường công lập).
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu
chí:
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt: Đạt: Đạt:
Không đạt: þ Không đạt: þ Không đạt: þ
5.2. Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt:
Không đạt: þ
Tiêu chí 3: Hội đồng thi đua và khen thưởng, Hội đồng kỷ luật đối với cán bộ, giáo
viên, nhân viên và học sinh có thành phần, nhiệm vụ và hoạt động theo quy định
của Bộ Giáo dục và Đào tạo và quy định của pháp luật
Thủ tục thành lập, cơ cấu tổ chức, nhiệm vụ, quyền hạn và hoạt động của Hội đồng
trường theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
a) Hội đồng thi đua, khen thưởng có nhiệm vụ tư vấn, xét thi đua khen thưởng, các
thành phần và hoạt động theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
21
b) Hội đồng kỷ luật đối với học sinh có thành phần theo quy định tại điểm a khoản 2
Điều 21 của Điều lệ trường trung học, có nhiệm vụ đề xét hoặc xóa kỷ luật học sinh
theo từng vụ việc; Hội đồng kỷ luật đối với cán bộ, giáo viên, viên chức thành lập,
thành phần và hoạt động của Hội đồng theo quy định của pháp luật, có nhiệm vụ đề
xét và đề nghị xử lý kỷ luật đối với cán bộ, giáo viên, viên chức
c) Mỗi năm học, rút kinh nghiệm và cải tiến công tác thi đua khen thưởng, kỷ luật đối
với cán bộ, giáo viên, viên chức và học sinh trong nhà trường
1. Mô tả hiện trạng:

Hội đồng thi đua và khen thưởng có đủ thành phần và họat động theo quy định của Bộ
giáo dục và Đào tạo.
2. Điểm mạnh:
- Mỗi năm học đều thành lập Hội đồng thi đua khen thưởng và Hội đồng kỷ luật do
Hiệu trưởng làm chủ tịch.
- Thực hiện đầy đủ các nhiệm vụ theo các quy định chung của Bộ giáo dục và Đào
tạo.
3. Điểm yếu: Không.
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Thực hiện rút kinh nghiệm và cải tiến công tác thi đua, khen thưởng, kỷ luật hàng
năm
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu
chí:
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt: þ Đạt: þ Đạt: þ
Không đạt: Không đạt: Không đạt:
5.2. Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt: þ
Không đạt:
22
Tiêu chí 4: Hội đồng tư vấn trong nhà trường do Hiệu trưởng quyết định thành
lập, giúp Hiệu trưởng thực hiện các nhiệm vụ cụ thể thuộc trách nhiệm và quyền
hạn của Hiệu trưởng
a) Thành phần, nhiệm vụ và thời gian hoạt động của Hội đồng tư vấn được quy định
rõ ràng
b) Có các ý kiến tham mưu tích cực cho Hiệu trưởng khi thực hiện một số nhiệm vụ
cụ thể thuộc trách nhiệm và quyền hạn của Hiệu trưởng
c) Mỗi học kỳ, Hiệu trưởng tổ chức đánh giá về các hoạt động của các Hội đồng tư
vấn

1. Mô tả hiện trạng:
Chưa thành lập Hội đồng tư vấn.
2. Điểm mạnh:
Các tổ trưởng chuyên môn, các đoàn thể trong nhà trường tích cực tham mưu cho
Hiệu trưởng trong việc thực hiện nhiệm vụ năm học.
3. Điểm yếu:
Chưa thành lập Hội đồng tư vấn.
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Trường cam kết thực hiện sau khi Bộ giáo dục và Đào tạo ban hành quy chế hướng dẫn
thành lập Hội đồng tư vấn (đối với trường công lập).
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu
chí:
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt: Đạt: þ Đạt:
Không đạt: þ Không đạt: Không đạt: þ
5.2. Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt:
Không đạt: þ
Tiêu chí 5. Tổ chuyên môn của nhà trường thực hiện đầy đủ và hoàn thành các
nhiệm vụ theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo
23
a) Thực hiện đầy đủ và hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định tại khoản 2 Điều 16
của Điều lệ trường trung học
b) Tổ (nhóm) chuyên môn sinh hoạt ít nhất hai tuần một lần về nội dung liên quan
đến các hoạt động giáo dục trong nhà trường
c) Hằng tháng, tổ trưởng tổ chuyên môn rà soát, đánh giá và cải tiến các biện pháp
thực hiện nhiệm vụ được giao
1. Mô tả hiện trạng:
Các tổ chuyên môn thực hiện đầy đủ và hoàn thành các nhiệm vụ theo quy định của Bộ

giáo dục và Đào tạo.
2. Điểm mạnh:
- Các tổ có đầy đủ các kế hoạch, sinh hoạt chuyên môn một tháng một lần, nhóm
chuyên môn sinh hoạt hai tuần một lần, có bàn bạc các biện pháp cải tiến phương
pháp khi thực hiện các nhiệm vụ.
- Ban giám hiệu kiểm tra hàng tháng, kiểm tra định kỳ
3. Điểm yếu: Không
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Hàng tháng Ban giám hiệu, tổ trưởng tổ chuyên môn, nhóm trưởng, giáo viên đánh giá rút
kinh nghiệm và có biện pháp nâng cao chất lượng giáo dục.
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu
chí:
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt: þ Đạt: þ Đạt: þ
Không đạt: Không đạt: Không đạt:
5.2. Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt: þ
Không đạt:
Tiêu chí 6: Tổ văn phòng của nhà trường hoàn thành các nhiệm vụ do Hiệu
trưởng phân công
a) Có kế hoạch thực hiện các nhiệm vụ được giao
24
b) Hoàn thành các nhiệm vụ được giao
c) Mỗi học kỳ, đánh giá và cải tiến các biện pháp thực hiện nhiệm vụ được giao
1. Mô tả hiện trạng
Tổ văn phòng hoàn thành nhiệm vụ do Hiệu trưởng phân công.
2. Điểm mạnh:
- Tổ văn phòng có đầy đủ kế hoạch, thực hiện công việc hàng ngày có hiệu quả.
- Tham mưu cho Ban giám hiệu về các vấn đề liên quan công việc phải giải quyết

hàng ngày.
- Tiếp phụ huynh học sinh hàng ngày, giải quyết các công việc liên quan đến hồ sơ
học sinh.
3. Điểm yếu: Không.
4. Kế hoạch cải tiến chất lượng:
Thường xuyên cải tiến phương pháp để công việc thực hiện trôi chảy.
5. Tự đánh giá:
5.1. Xác định nhà trường đạt hay chưa đạt được yêu cầu từng chỉ số của tiêu
chí:
Chỉ số a Chỉ số b Chỉ số c
Đạt: þ Đạt: þ Đạt: þ
Không đạt: Không đạt: Không đạt:
5.2. Tự đánh giá tiêu chí:
Đạt: þ
Không đạt:
Tiêu chí 7 : Hiệu trưởng có các biện pháp chỉ đạo, giám sát, kiểm tra, đánh giá mọi
hoạt động giáo dục của nhà trường
a) Xây dựng được kế hoạch hoạt động giáo dục và phổ biến công khai, đầy đủ đến
giáo viên, nhân viên, học sinh về kế hoạch hoạt động giáo dục, các văn bản quy phạm
pháp luật liên quan đến nhà trường
b) Có các biện pháp chỉ đạo, kiểm tra, giám sát, đánh giá việc thực hiện nội dung
chương trình, kế hoạch dạy học, kiểm tra chuyên môn, dự giờ, thăm lớp, thi giáo viên
giỏi các cấp, nội dung giáo dục địa phương, sinh hoạt chuyên đề, hoạt động ngoại
25

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×