Tải bản đầy đủ (.doc) (97 trang)

giao an Vat li 8 khong hay lam dung tai ve

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (476.28 KB, 97 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TuÇn</b>

<b> 1 </b>



Thø ngµy tháng năm 2010


<b>chng 1: Cơ học</b>


<b>Tiết 1- Bài 1: chuyển động cơ học</b>
<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


Học sinh biết đợc vật chuyển động hay đứng yên so với vật mốc. Nêu đợc ví
dụ về chuyển động cơ học trong cuộc sống hằng ngày. Xác định đợc vật làm mốc.


Học sinh biết đợc tính tơng đối của chuyển động và đứng yên.Lấy ví dụ


Học sinh nêu đợc ví dụ về các dạng chuyển động: chuyển động cong, chuyển
động thng, chuyn ng trũn.


<b>2. Kĩ năng</b>


hc sinh quan sỏt v biết đợc vật đó chuyển động hay đứng yên.
<b>3. Thái độ</b>


ổn định, tập trung, thảo luận nhóm, biết cách quan sát, nhìn nhận sự vật trong
quá trình nhìn nhận sự vt.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>


Bảng phụ vẽ hình 1.4- SGK .


<b>2. Học sinh </b>


Nghiên cứu trả lời các câu hỏi trong SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


1 .ổn định tổ chức (1 phút)


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (1 phót)


<i><b>GV</b></i> kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh cho bài míi :
3. Bµi míi


<i>3.1. Vµo bµi (2 phút)</i>


GV giới thiệu qua cho học sinh rõ chơng trình vËt lý 8.


Các em biết rằng trong tự nhiên cũng nh trong cuộc sống hằng ngày của chúng
ta có rất nhiều vật đang chuyển động dới nhiều quỹ đạo khác nhau. Những chuyển
động đó sẽ nh thế nào? Hơm nay ta vào bài mới “chuyển động cơ học”.


<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của thầy và trò </b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu cách xác định vật</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i> GV: </i>Em hãy nêu 2 VD về vật chuyển
động và 2 VD về vật đứng yên?



HS: Ngời đang đi, xe chạy, hòn đá, mái
trờng đứng yên.


GV: Tại sao nói vật đó chuyển động?
HS: Khi có sự thay đổi so với vật khác.
GV: Làm thế nào biết đợc ô tô, đám
mây… chuyển động hay đứng yên?


HS: Chọn một vật làm mốc nh cây trên
đờng, mặt trời…nếu thấy mây, ô tô
chuyển động so với vật mốc thì nó
chuyển động. Nếu khơng chuyển động thì
đứng n.


GV: Ph©n tÝch cho HS vËt lµm mèc lµ
vËt nh thÕ nµo.


GV: Cây trồng bên đờng là vật đứng
yên hay chuyển động? Nếu đứng n có
đúng hồn tồn khơng?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét. Dới sự
hớng dẫn của GV.


GV: Em hãy tìm một VD về chuyển
động cơ học. Hãy chỉ ra vật làm mốc?
HS : Xe chạy trên đờng, vật làm mốc là
mặt đờng.


GV: Khi nào vật đợc coi là đứng yên?


Lấy VD?


HS : Là vật không chuyển động so với
vật mốc.


VD: Ngời ngồi trên xe không chuyển
động so với xe.


GV: LÊy VD thªm cho häc sinh râ h¬n


<b>HĐ 2: Tính tơng đối của chuyển động</b>
<b>và đứng yên (15 phút)</b>


GV: Yêu cầu HS quan sát hình 1.2
-SGK và phân tÝch cho häc sinh hiểu
hình này.


GV: Hãy cho biết: So với nhà ga thì
hành khách chuyển động hay đứng yên?
Tại sao?


HS : Hành khách chuyển động vì nhà
ga là vật làm mốc.


GV: So với tàu thì hành khách chuyển
động hay đứng yên? Tại sao?


HS : Hành khách đứng yên vì tàu là vật
làm mốc.



GV: Híng dÉn HS tr¶ lêi C6
HS : (1) so víi vËt nµy


(2) đứng yên


GV: T×m VD minh häa cho nhËn xÐt.
HS: 1 em lấy VD và 1 em khác nhận
xét VD của bạn.


GV: Yêu cần HS trả lời phần câu hỏi
đầu bài.


C1: Khi có sự thay đổi so với vật khác.


- Khi vị trí của vật thay đổi so với vật
mốc theo thời gian thì vật chuyển động
so với vật mốc gọi là chuyển động.


C2: Em chạy xe trên đờng thì em
chuyển động cịn cây bên đờng đứng
yên.


C3: Khi vị trí của vật không thay đổi
so với vật mốc theo thời gian thì vật
đứng yên so với vật mốc gọi là vật đứng
yên.


VD: Vật đặt trên xe không chuyển
động so với xe.



<b>II. Tính tơng đối của chuyển động và </b>
<b>đứng yên</b>


C4: Hành khách chuyển động so với
nhà ga vì nhà ga là vật làm mốc.


C5: So với tàu thì hành khách đứng
yên vì lấy tàu làm vật làm mốc, tàu
chuyển động cùng với hành khách.


C6: (1) so với vật này
(2) đứng yên.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

HS : Tuỳ chọn Trái đất, Mặt trời là vật
làm mốc.


<b> </b>


<b>HĐ 3: Nghiên cứu một số chuyển động</b>
<b>thờng gặp (5 phút)</b>


GV: Hãy nêu một số chuyển động mà
em biết và hãy lấy một số VD chuyển
động cong, chuyển động tròn?


HS : Xe chạy, ném hòn đá, kim đồng
hồ.



GV: Treo hình vẽ và quỹ đạo chuyển
động và phân tích cho học sinh rõ


HS: Chó ý quan sát và theo dõi GV
phân tích.




<b>HĐ 4: VËn dơng (4 phót)</b>


GV: Yêu cầu HS quan sát hình 1.4 trên
bảng phụ. Cho HS thảo luận C10.


GV: Mỗi vật ở hình này chuyển động
so với vật nào, đứng yên so với vật nào?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Cho HS th¶o luËn C11.


GV: Theo em thì câu nói ở câu C11
đúng hay khơng?


HS : Có thể lấy sai ví dụ nh một vật
chuyển động tròn quanh vật mốc.


<b>III. Một số chuyển động thờng gặp</b>
C9: Chuyển động thẳng: Xe chạy
thẳng



Chuyển động cong: Ném đá
Chuyển động tròn: Kim đồng hồ




<b>IV. vËn dông </b>


<i><b> </b></i>


C10: ô tô đứng yên so với ngời lái,
ôtô chuyển động so với cột điện, ngời
đứng bên đờng.




C11: Nói nh vậy cha hẳn là đúng ví dụ
vật chuyển động trịn quanh vật mốc


<b>4. Cđng cè (2 phót)</b>


HƯ thèng lại kiến thức của bài. Cho HS giải bài tập 1.1 sách bài tập.
<b>5. Hớng dẫn về nhà (1 phót)</b>


Học phần ghi nhớ SGK , làm BT 1.1 đến 1.6 SBT. c mc Cú th em cha
bit


Đọc bài mới và trả lời:
- Vận tốc là g×?



- Công thức tính vận tốc ? Đơn vị vận tốc ?
<i>Ngày ... tháng 8 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 8 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<b>TuÇn</b>

<b> 2 </b>



Thứ ngày tháng năm 2010


<b>Tiết 2- Bài 2: VËn tèc</b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc </b>


So với quãng đờng chuyển động trong một giây của mỗi chuyển động để rút ra
cách nhận biết sự nhanh, chậm của chuyển động.


Nêu đợc ý nghĩa của vận tốc là đặc trng cho sự nhanh, chậm của chuyển động
và nêu đựoc đơn vị đo vận tốc. Nắm vững cụng thc tớnh vn tc.


<b>2. Kĩ năng</b>


Bit vn dụng cơng thức tính qng đờng, thời gian.
<b>3. Thái </b>


Cẩn thận, thảo luận nhóm, suy luận trong quá trình tính toán.



<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>


Bảng phụ vẽ sẵn b¶ng 2.1 ; 2.2 SGK .
<b>2. Häc sinh</b>


Chuẩn bị kiến thức để điền vào bảng 2.1 và 2.2 SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy nêu phần kết luận bài: Chuyển động cơ học? Em đi xe đạp trên đờng
thì em chuyển động hay đứng yên so với cây cối? Hãy chỉ ra vật làm mốc ?
HS : Trả lời


GV: NhËn xÐt ghi ®iĨm
<b>3. Bµi míi</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của thầy và trò </b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Nghiên cứu khái niệm vận tốc </b>



(13 phót)


GV: Treo b¶ng phơ vÏ bảng 2.1 lên
bảng.


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Các em thảo luận nhóm và điền
vào cột 4 và 5.


HS : Thảo luận nhãm.


GV: Làm thế nào để biết ai nhanh hơn,
ai chậm hơn?


HS : Ai ch¹y víi thêi gian Ýt nhÊt thì
nhanh hơn, ai có thời gian chạy nhiều nhất
thì chậm hơn.


GV: Cho HS xếp hạng vµo cét 4.


GV: Hãy tính qng đờng HS chạy đợc
trong 1 giây?


HS : Dùng công thức: Quãng đờng chạy
trên thời gian chạy.


GV: Cho HS lên bảng ghi vào cột 5.
Nh vậy tỉ số quãng đờng trên 1s là gì?
HS: Là độ lớn của vận tốc.



GV: Nhấn mạnh: Quãng đờng chạy trên
1s gọi là vận tốc.


GV: Cho HS thảo luận và trả lời C3
HS : (1) nhanh (2) chậm
(3) quãng đờng (4) đơn v


<b>HĐ 2: Tìm hiểu công thức tính vận tốc</b>
(2 phút)


GV: Cho 2 HS đọc phần này và cho
HS ghi phần này vào vở.


HS : Ghi vë.


<b>HĐ 3: Tìm hiểu đơn vị vận tốc</b>
(10 phút)


GV: Treo bảng 2.2 lên bảng.


GV: Em hãy điền đơn vị vận tốc vào
dấu 3 chấm.


HS : Lªn b¶ng thùc hiƯn.


GV: Giới thiệu đơn vị của vận tốc.
HS: Ghi vở.


GV: Phân tích cho HS phân biệt đợc


vận tốc và tốc kế.


GV: Nói vận tốc ơtơ là 36km/h, xe đạp
10,8km/h, tàu hỏa 10m/s nghĩa là gì?
HS: Một giờ ôtô đi đợc 36 km…….
GV: Trên ba chuyển động trên chuyển
động no nhanh nht, chm nht?


<b>I. Vận tốc là gì? </b>


C1: Ai cã thêi gian ch¹y Ýt nhất là nhanh
nhất, ai có thời gian chạy nhiều nhất lµ
chËm nhÊt.


C2: Dùng quãng đờng chạy đợc chia
cho thời gian chạy đợc.




C3: Độ lớn vận tốc biểu thị mức độ
nhanh, chậm của chuyển động.


(1) nhanh (2) chậm
(3) quãng đờng (4) đơn vị
<b>II. Cơng thức tính vận tốc:</b>


v = <i>S</i>



<i>t</i> trong đó v: Vận tốc


S: Quãng đờng
t: Thi gian
<b>III. n v vn tc:</b>


Đơn vị vËn tèc lµ mét/giây (m/s) hay
kilômet/giờ (km/h)


C5: a) Một giờ ôtô đi đợc 36 km, còn
xe đạp đi đợc 10,8 km. Một giây tàu hoả
đi đợc 10m (có nghĩa là một giờ đi đợc
36 km)




</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

HS : Chuyển động tàu hỏa và ô tô là
nhanh nhất. Chuyển động xe đạp nhỏ
nhất.


GV: Em h·y lÊy VD trong cc sèng
cđa chóng ta, c¸i nào là tốc kế


<b>HĐ 4: Tìm hiểu phần vận dụng </b>
(10 phót)


GV: Cho HS th¶o luËn C6
HS : Th¶o luËn 2 phút


GV: Yêu cầu HS lên bảng tóm tắt và


giải




HS : Lên bảng thực hiện


GV: Các HS khác làm vào giấy nháp
GV: Cho HS thảo luận C7.


HS : Thảo luận trong 2 phút
GV: Em nào tóm tắt đợc bài này?
HS : Lên bảng tóm tắt. Nêu cách giải?


GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng làm.


HS : Lên bảng giải. Các em khác làm
vào nháp




GV: Tơng tự hớng dẫn HS giải C8.


GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng làm, HS
khác làm vở và nhận xét.


GV: Nhận xét chốt cách giải.
HS : Chó ý theo dâi vµ ghi nhí.


nhanh nhất. Chuyển động xe đạp nhỏ


nhất.


IV. VËn dơng
C6:


Tãm t¾t:
t = 1,5h
S = 81 km


v = ? ( km/h, m/s)
Bài giải


¸p dơng c«ng thøc
v = <i>S</i>


<i>t</i> =


81


1,5 = 54 km/h = 15m/s
C7:


Tãm t¾t:


t = 40phót = 2
3h
v = 12 km/h
S = ?


Bài giải



áp dụng công thức
v =<i>S</i>


<i>t</i> => S = v.t = 12 .


2


3= 8 km


C8:
Tãm t¾t:


v = 4 km/h;
t =30 phút = 1


2giờ
S = ?


Bài giải


áp dụng công thức
v = <i>S</i>


<i>t</i> => S = v .t => S = 4 .


1


2 = 2 (km)


<b>4. Cñng cè (2 phút)</b>


Hệ thống lại cho học sinh những kiến thức chính.
Hớng dÉn HS lµm bµi tËp 2.1 SBT.


<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>


Học thuộc phần “ghi nhớ SGK ”.
Làm bài tập từ 2.2 đến 2.5 SBT.


Đọc và nghiên cứu bài 3: Chuyển động đều, chuyển động không đều.
* Trả lời câu hỏi: :


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- Thế nào là chuyển động đều và chuyển động không đều? Lấy VD?
<i>Ngày ... thỏng ...nm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng ...năm 2010 </i>
<b>Tỉ trëng:</b>


<b> </b>


<b>Tn 3 </b>


Thø 6 ngày tháng 9 năm 2010


<b>Tiết 2- Bài 3: chuyển động đều - Chuyển động không đều</b>


<b>I. Môc tiªu</b>



<b>1. KiÕn thøc</b>


phát biểu đợc chuyển động đều, nêu ví dụ.


phát biểu đợc chuyển động khơng đều, nêu ví dụ.
<b>2. Kĩ năng</b>


làm đợc thí nghiệm, vận dụng đợc kiến thức để tính vận tốc trung bình trên cả
đoạn đờng.


<b>3. Thái độ</b>


tích cực, thảo luận nhóm, ổn định, tập trung trong học tập.


<b>II. ChuÈn bÞ</b>


<b>1. Giáo viên</b>


bảng ghi vắn tắt các bớc thí nghiệm, kẻ sẵn bảng kết quả mẫu nh bảng 3.1 SGK
.


<b>2. Häc sinh</b>


một máng nghiêng, một bánh xe, một bút dạ để đánh dấu, một đồng hồ điện tử.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>



Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


<i><b>V</b></i>ận tốc cho biết mức độ nhanh chậm của chuyển động. Thực tế khi em đi xe
đạp có phải nhanh hoặc chậm nh nhau? Để hiểu rõ hôm nay ta vào bài “chuyển
động đều và chuyển động không đều”.


<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của thầy và trị </b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu định nghĩa (15 phút)</b>


GV: Yêu cầu HS đọc tài liệu trong 3
phút.


HS : Tiến hành đọc.


GV: Chuyển động đều là gì?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.: Nh ghi ở
SGK


GV: Hãy lấy VD về vật chuyển động
đều?


HS : Kim đồng hồ, trái đất quay…
GV: Chuyển động khơng đều là gì?



HS : Trả lời, HS khác nhận xét. Nh ghi ë
SGK


GV: Hãy lấy VD về chuyển động không
đều?


HS : Xe chạy qua một cái dốc


GV: Trong chuyển động đều và chuyển
động không đều, chuyển động nào dễ tìm
VD hơn?


HS : Chuyển động không đều.


GV: Cho HS quan sát bảng 3.1 SGK và
trả lời câu hỏi: Trên quãng đờng nào xe lăn
chuyển động đều và chuyển động không
đều?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Yêu cầu làm C2.


HS: Đứng tại chỗ trả lời.


<b>H 2: Tỡm hiu vn tc trung bình của</b>
<b>chuyển động khơng đều (5 phút)</b>


GV: Dựa vào bảng 3.1 em hãy tính độ
lớn vận tốc trung bình của trục bánh xe trên
quãng đờng từ A đến D



HS : Lên bảng tính , HS khác nhận xét.
GV: Trục bánh xe chuyển động nhanh
hay chậm đi?


HS : Tr¶ lời, HS khác nhận xét.


<b>HĐ 3: giải các bài tập vận dụng</b>
(15 phút)


GV: Cho HS th¶o luËn C4
HS : Th¶o ln trong 3 phót


GV: Em hÃy lên bảng tóm tắt và giải
thích bài này?


<b>I. Định nghĩa</b>


- Chuyển động đều là chuyển động
mà vận tốc có độ lớn khơng thay đổi
theo thời gian.


- Chuyển động không đều là chuyển
động mà vận tốc có độ lớn thay đổi
theo thời gian.


C1: Chuyển động của trục bánh xe
trên máng nghiêng là chuyển động
không đều.



Chuyển động của trục bánh xe trên
quãng đờng còn lại là chuyển động
đều.


C2: a: Là chuyển động đều


b, c, d: Là chuyển động khơng
đều.


<b>II. Vận tốc trung bình của chuyển </b>
<b>động không đều:</b>


C3: vab = 0,017 m/s


vbc = 0,05 m/s


vcd = 0,08m/s


<b>III. VËn dông:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

HS : Lên bảng thực hiện
GV: Cho HS th¶o luËn C5
HS : Th¶o ln trong 2 phót


GV: Em nào lên bảng tóm tắt và giải bài
này?


HS : Lên bảng thực hiện



GV: Các em khác làm vào nháp


GV: Mt on tu chuyển động trong 5
giờ với vận tốc 30 km/h. Tính quãng đờng
tàu đi đợc?


HS : Lªn b¶ng thùc hiƯn


GV: Cho HS thảo luận và tự giải


C5:
Tóm tắt:


s1 = 120m


t1 = 30s


s2 = 60m


t2 = 24s


Bài giải:
vtb1= 1


1
<i>S</i>


<i>t</i> =



120


30 = 4 m/s
vtb2 = 2


2
<i>S</i>


<i>t</i> =


60


24 = 2,5 m/s
vtb = 1 2


1 2


<i>S</i> <i>S</i>


<i>t</i> <i>t</i>



 =


120 60
30 24






= 3,3(m/s)
vtb1 = ?


vtb2 =?


vtb= ?


C6: S = v.t = 30 .5 = 150 km


<b>4. Củng cố (2 phút)</b>


Hệ thống lại những kiến thức của bài
Hớng dẫn HS giải bài tập 3.1 SBT
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (2 phót)</b>


Học thuộc định nghĩa và cách tính vận tốc trung bình.
Làm BT 3.2, 3.3, 3.4 SBT


đọc và nghiên cứu Bài mới: Biểu diễn lực
* Trả lời câu hỏi:


- Kí hiệu của lực nh thế nào?
- Lực đợc biểu diễn nh thế nào?


<i>Ngµy ... tháng ...năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng ...năm 2010 </i>
<b>Tỉ trëng:</b>



<b> </b>
<b>Tn 4 </b>


Thø 6 ngày 2 tháng 10 năm 2010


<b>Tiết 4- Bµi 4: biĨu diƠn lùc </b>
<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

biết biểu diễn đợc lực
<b>3. Thái độ</b>


ổn định, tp trung trong hc tp


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>


1 bộ TN, giá đỡ, xe lăn, nam châm thẳng, 1 thi st.
<b>2. Hc sinh </b>


<b>Mỗi nhóm:</b>


1b TN, giỏ , xe lăn, nam châm thẳng, 1 thỏi sắt.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>



Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


- HS1: Thế nào là chuyển động đều? Nêu ví dụ về chuyển động đều?


- HS2: Thế nào là chuyển động không đều? Nêu ví dụ về chuyển động khơng
đều?


<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


Chúng ta đã biết khái niệm về lực. Nh vậy lực đợc biểu diễn nh thế nào? Để
hiểu rõ, hôm nay ta vào bài mới.


<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của thầy và trò </b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ1: ôn lại khái niệm về lực(10 phút)</b>


GV: Yêu cầu HS đọc phần này SGK .
HS : Thực hiện yêu cầu của GV.
GV: Lực có tác dụng gì?


HS : Làm thay đổi chuyển động.


GV: Quan sát hình 4.1 và hình 4.2 em
hãy cho biết trong các trờng hợp đó lực có
tác dụng gì?


HS : H.4.1: Lực hút của nam châm làm


xe lăn chuyển động.


H. 4.2: Lực tác dụng lên quả bóng
làm quả bóng biến dạng và lực quả bóng
đập vào vợt làm vợt biến dạng


<i><b> </b></i>


<b>HĐ 2: tìm hiểu biểu diễn lùc (10 phót)</b>


GV: Em hãy cho biết lực có độ lớn
khơng? Có phơng, chiều khơng?


HS : Có độ lớn và có phơng, chiều.
GV: Một đại lợng vừa có độ lớn, vừa có
chiều là đại lợng vectơ.


<b>I. Kh¸i niƯm lùc </b>


C1: H.4.1 (lực hút của nam châm lên
miếng thép làm tăng vận tốc của xe lăn
nên xe lăn chuyển động nhanh hơn.
H.4.2: Lực tác dụng lên quả
bóng làm quả bóng biến dạng và ngợc
lại lực quả bóng đập vào vợt làm vợt
biến dạng


<b>II. BiĨu diƠn lùc</b>



<b>1.</b> <b>lực là 1 đại lợng véctơ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

GV: Nh vậy lực đợc biểu diễn nh thế
nào?


HS : Nêu phần a ở SGK .


GV: Vẽ hình lên bảng cho HS quan sát.
GV: Lực đợc kí hiệu nh thế nào?


HS : Trả lời, HS khác nhËn xÐt. PhÇn b
SGK .


GV: Cho HS đọc VD ở SGK .
HS : Tiến hành đọc.


GV: Ph©n tích giải cho HS hiểu rõ hơn
ví dụ này.


<b>HĐ 3: Giải các bài tập vận dụng</b>
(15 phút)


GV: Cho HS đọc C2


HS : Đọc và thảo luận 2 phút


GV: Em hÃy lên bảng biểu diƠn träng
lùc cđa vËt cã khèi lỵng 5kg (tØ xÝch 0,5
cm øng víi 10 N)



HS : Lên bảng biểu diễn, HS khác làm
vào vở.


GV: HÃy biểu diễn lực kéo 15000N theo
phơng ngang từ trái sang ph¶i (tØ xÝch 1 cm
øng víi 5000N)?


HS : Lên bảng biểu diễn, HS khác lµm
vµo vë.




GV: HÃy diễn tả bằng lời các yếu tố ở
hình 4.4?


HS : Nghiên cứu kỹ C3 và trả lời.
GV: Vẽ 3 hình ở hình 4.4 lên bảng


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Phân tích giải lại và cho HS ghi
vào vở.


2. Cách biểu diễn và kí hiệu về lực
<b>a. BiĨu diƠn lùc</b>


F = 30N





chiều theo mũi tên là hớng của lực F
<b>b. KÝ hiĨu vỊ lùc</b>


- Véctơ lực đợc kí hiệu là f


- Cờng độ lực đợc kí hiệu là f


<b>III. VËn dông</b>


c2




10N
P = 50N




5000N
F = 15000N



C3: F1: Điểm đặt a, phơng thẳng


đứng, chiều từ dới lên. Cờng độ


f1 = 20n


f2 : Điểm đặt b phơng ngang,



chiều từ trái sang phải, cờng độ f2=


30n


f3: Điểm đặt C, phơng nghiêng


mét gãc 300<sub> so víi ph¬ng ngang. ChiỊu </sub>


dới lên cờng độ f3 = 30n.


<b>4. Cđng cố (2 phút)</b>


ôn lại những kiến thức chính cho HS ghi nhớ tại lớp.


hớng dẫn HS làm BT 4.1 SBT
<b>5. Hớng dẫn về nhà (2 phút)</b>


học thuộc phần ghi nhí SGK .


lµm bµi tËp: 4.2, 4.3, 4.4, 4.5 SBT


đọc và nghiên cứu Bài mới: Sự cân bằng lực- Quán tính.
* Trả lời câu hỏi:


- Thế nào là 2 lực cân bằng?


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<b>Phó HiƯu trëng:</b> <b>Tỉ trëng:</b>


<b> </b>


<b>TuÇn 5 </b>


Thứ 6 ngày 9 tháng 10 năm 2010


<b>TiÕt 5 - Bµi 5 Sù C¢N B»NG LùC </b>– <b> QUáN TíNH</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Nờu c mt số ví dụ về hai lực cân bằng, nhận biết đặc điểm của hai lực
cân bằng và biểu thị bằng véctơ lực.


- Từ kiến thức đã nắm đợc từ lớp 6. HS dự đốn và làm thí nghiệm kiểm tra dự
đoán để khẳng định đợc “Vật đợc tác dụng của hai lực cân bằng thì vận tốc
khơng đổi, vật sẽ đứng yên hoặc chuyển động thẳng đều mãi mãi “


- Nêu đợc một số ví dụ về quán tính. Giải thích đợc hiện tợng quán tính
<b>2. Kĩ nng</b>


- Biết suy đoán.


- Kĩ năng tiến hành thí nghiệm phải có tác phong nhanh nhẹn, chuẩn xác
<b>3. Thái độ</b>


<i>- Nghiªm tóc, hợp tác khi làm thí nghiệm</i>


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên</b>



Bảng phụ kẻ sẵn bảng 5.1 SGK , 1 máy Atut.
<b>2. Häc sinh</b>


Chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm chuẩn bị một đồng hồ bấm giây.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 9A: V¾ng:... Líp 9B: V¾ng:... Líp 9C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


- HS1: VÐc t¬ lùc biĨu diƠn nh thế nào?
- HS2: Chữa bài tập 4.4 SBT?


<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


- GV đặt tình huống nh ở đầu bài SGK
<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động củaThầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Nghiên cứu hai lực cân bằng </b>


(20 phót)
GV: Hai lực cân bằng là gì?


HS : Là 2 lực cùng đặt lên vật có cờng độ
bằng nhau, cùng phơng ngợc chiều.



GV: Các vật đặt ở hình 5.2 nó chịu những


<b>I. Lùc c©n b»ng </b>


<b> 1. Lực cân bằng là gì?</b>
C1: a. Cã 2 lùc P vµ Q


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

lùc nµo?


HS : Trọng lực và phản lực, 2 lực này cân
bằng nhau.


GV: Tác dụng của 2 lực cân bằng lên một
vật có làm vận tốc vật thay đổi khơng?


HS : Không


GV: Yêu cầu HS tr¶ lêi C1: SGK
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Cho HS đọc phần dự đoán SGK .
HS : dự đốn: Vật có vận tốc không đổi.
GV: Làm TN nh hình 5.3 SGK


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Ti sao quả cân A ban đầu đứng yên?
HS : Vì A chịu tác dụng của 2 lực cân bằng
GV: Khi đặt quả cân A’ lên quả cân A tại sao


quả cân A và A’ cùng chuyển động?


HS : V× trọng lợng quả cân A và A lớn hơn
lực căng T.


GV: Khi A qua lỗ K, thì A giữ lại, A còn
chịu tác dụng của những lực nào?


HS : Trọng lực và lực căng 2 lực này cân
bằng.


GV: Hng dn v cho HS thực hiện Cs
GV: Nh vậy một vật đang chuyển động mà
chịu tác dụng của hai lực cân bằng thì nó tiếp
tục chuyển động thẳng đều.


<b> HĐ 2: Tìm hiểu qn tính (15 phút)</b>
GV: Cho HS đọc phần nhận xét SGK
HS : Thực hiện theo GV.




GV: Quan s¸t hình 5.4 và hÃy cho biết khi
đẩy xe về phía trớc thì búp bê ngà về phía nào?
HS : ë phÝa sau


GV: HÃy giải thích tại sao?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Đẩy cho xe và búp bê chuyển động rồi


bất chợt dùng xe lại. Hỏi búp bê ngã về hớng
nào?


HS : Ng· vỊ tríc


GV: T¹i sao ng· vỊ tríc ?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Híng dÉn cho HS gi¶i thÝch câu 9 SGK


lực P và lực căng T.


c. T¸c dụng lên quả bóng có
2 lực P và lực đẩy Q


Chúng cùng phơng, cùng độ lớn,
ngợc chiều.


<b>2. Tác dụng của hai lực cân bằng</b>
<b>lên một vật đang chuyển động.</b>


C2: A chịu tác dụng của hai lực
cân bằng P và T


C3: PA + PA lớn hơn T nên vật


chuyn động nhanh xuống



C4: PA vµ T cân bằng nhau.


<b>II. Quán tính:</b>


<b>1. Nhận xét: SGK </b>
<b>2. Vận dông:</b>


C6: Búp bê ngã về phái sau vì
khi đẩy xe chân búp bê chuyển
động cùng với xe nhng vì qn tính
nên thân và đầu cha kịp chuyển
động.




C7: Bóp bê ngà về phía trớc vì
khi xe dừng lại thì chân búp bê
cũng dừng lại. Thân và đầu vì có
quán tính nên búp bª ng· vỊ tríc.


<b>4. Cđng cè (3 phót)</b>


- HƯ thèng lại những ý chính của bài cho HS .
- Hớng dÉn HS gi¶i BT 5.1 SBT.


<b>5. Híng dÉn vỊ nhà (1 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

*Trả lời câu hỏi:
- Lực ma sát là gì?
- Khi nào có lực ma sát?



<i>Ngày ... tháng 10 năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 10 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>


<b>TuÇn 6:</b>


<i> Thứ 6 ngày 16 tháng 10 năm 2010</i>


<b>Tiết 6 - BµI </b>6<b>:</b> <b> LựC MA SáT</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


Nhn bit c mt loại lực cơ học nữa đó là lực ma sát. Bớc đầu phân tích đợc
sự xuất hiện của các loại ma sát trợt, lăn, nghỉ. áp dụng kiến thức về lực ma sát trợt và
ma sát có hai hoặc có ích vào bảo vệ môi trờng nh tham gia giao thông, làm đờng, vệ
sinh đờng đi, kiểm tra chất lợng xe.


<b>2. Kỹ năng:</b>


Lm c TN phỏt hin ra lực ma sát nghỉ. Nhận biết đợc ma sát, và mặt có
lợi, có hại của chúng từ đó xây dựng biện pháp BVMT.


<b>3. Thái độ:</b>



Tích cực, tập trung trong học tập, làm TN. Có tinh thần đề ra các biện pháp và
thực hiện việc bảo vệ môi trờng xung quanh.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên: </b>


1 lực kế, 1 miếng gỗ, 1 quả cân phục vụ cho TN.
<b>2.Học sinh:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy nêu đặc điểm của hai lực cân bằng?


HÃy giải thích vì sao khi ngồi trên xe khách, khi xe rẽ phải thì ng ời ta sẽ
ngà về trái?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, ghi điểm.


<b>3. Bài mới</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>



u cầu 1 HS đứng lên đọc phần nêu vấn đề ở đầu bài SGK .


GV: Qua bài này sẽ giúp các em phần nào hiểu đợc ý nghĩa của việc phát minh
ra ổ bi.


3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b> HĐ 1: Tìm hiểu khi nào có lực ma sát</b>


(10phót)


GV: Cho HS đọc phần 1 SGK


HS : Thực hiện đọc, HS chú ý theo dõi.
GV: Lực ma sát do má phanh ép vào
vành bánh xe là lực ma sát gì?


HS : Ma s¸t trợt


GV: Lực ma sát trợt xuất hiƯn khi nµo?
HS : VËt nµy trợt lên vật kia


GV: Hóy ly VD về lực ma sát trợt trong
đời sống?


HS : Đẩy cái tủ trên mặt sàn nhà,
chuyển động của pít tơng trong xi lanh.
GV: Khi lăn quả bóng trên mặt đất thì
sau một khoảng thời gian quả bóng sẽ


dừng lại, lực ngăn cản đó là lực ma sát lăn.
Vậy lực ma sát lăn là gì?


HS : Lµ lùc xt hiƯn khi mét vật lăn
trên bề mặt vật kia


GV: HÃy quan sát hình 6.1 SGK và hÃy
cho biết ở trờng hợp nào có lực ma sát lăn,
trờng hợp nào có lực ma sát trợt?


HS : Hình a là ma sát trợt, hình b là ma
sát lăn.


GV: Cho HS quan sát hình 6.2 SGK
GV: Làm TN nh h×nh 6.1


HS : Quan sát, phân tích. số chỉ của lực
kế lúc vật cha chuyển động


GV: Tại sao tác dụng lực kéo lên vật
nh-ng vật vẫn đứnh-ng yên?


HS : Vì lực kéo cha đủ lớn


GV: Hãy tìm vài VD về lực ma sát nghỉ
trong đời sống, kĩ thuật ?


<b>I. Khi nµo có lực ma sát:</b>
<b>1. Lực ma sát trợt:</b>



C1: Ma sát giữa bố thắng và vành
bánh xe.


Ma sát giữa trục quạt với ổ trục.


<b>2. Lực ma sát lăn:</b>


Lực này sinh ra khi một vật lăn trên bề
mặt vật kia.


C2: - Bánh xe và mặt đờng
- Các viên bi với trục


<b>3. Lùc ma s¸t nghØ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

HS : Ma sát giữa các bao xi măng với
dây chun trong nhµ máy sản xuất xi
măng nhờ vậy mà bao xi măng cã thÓ
chuyÓn tõ hƯ thèng nµy sang hƯ thèng
kh¸c.


Nhờ lực ma sát nghỉ mà ta đi lại đợc


HĐ 2: Tìm hiểu lực ma sát trong đời
<b>sống và kĩ thuật( 10phút)</b>


GV: Lùc ma sát có lợi hay có hại?
HS : Có lợi và có hại.


GV: HÃy nêu một số ví dụ về lực ma sát


có h¹i?


HS : Ma sát làm mịn giày ta đi, ma sát
làm mịn xích và líp của xe đạp …


GV: Các biện pháp làm giảm lực ma
sát?


HS : Bôi trơn bằng dầu, mỡ.


GV: HÃy nêu một số lực ma sát có ích?
HS : Vặn ốc, mài dao, viết bảng
GV: Nếu không có lực ma sát thì sẽ nh
thế nào?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét. và nhËn
xÐt.


<b> TÝch hỵp GD BVMT:</b>


GV: Trong q trình lu thơng của các
phơng tiện giao thông đờng bộ, ma sát
giữa bánh xe và mặt đờng, giữa các bộ
phận cơ khí với nhau, ma sát giữa phanh
xe và bánh xe làm phát sinh các bui cao
su, bụi khí và bụi kim loại. Các bụi khí này
có tác hại gì đến mơi trờng ?


HS: Các bụi khí này gây ra tác hại to lớn
đối với môi trờng: ảnh hởng đến sự hô hấp


của cơ thể ngời, sự sống của sinh vật và sự
quang hợp của cây xanh.


GV: Nếu đờng nhiều bùn đất, xe đi trên
đờng xảy ra điều gì?


HS: Nếu đờng nhiều bùn đất, xe đi trên
đờng có thể bị trợt dễ gây tai nạn, đặc biệt
khi trời ma và lốp xe bị mòn.


GV: Để giảm thiểu các tác hại trên ta
cần phải làm gì?


HS: Để giảm thiểu các tác hại trên ta
cần giảm số phơng tiện giao thông lu cũ
nát


HĐ 3: <b>Giải các bài tập vận dụng( 5</b>
phút)


GV: Híng dÉn HS gi¶i thÝch c©u C8
HS : Thùc hiƯn


GV: Cho HS ghi những ý vừa giải thích
đợc.


GV: ỉ bi cã t¸c dụng gì?
HS : Chống ma sát


Lực cân bằng với lực kéo ở TN trên Gọi


là lực ma s¸t nghØ.


<b>II. Lực ma sát trong đời sống và k</b>
<b>thut:</b>


<b>1. Ma sát có thể có hại:</b>


<b>VD: Ma sỏt lm mịn giày ta đi, ma sát</b>
làm mịn xích và lớp ca xe p


<i><b>Các biện pháp làm giảm lực ma sát:</b></i>


- Bôi trơn bằng dầu, mỡ.
<b>2. Lực ma sát có ích</b>


VD: Vặn ốc, mài dao, viÕt b¶ng …


Trong q trình lu thơng của các phơng
tiện giao thông đờng bộ, ma sát giữa
bánh xe và mặt đờng, giữa các bộ phận
cơ khí với nhau, ma sát giữa phanh xe
và bánh xe làm phát sinh các bui cao
su, bụi khí và bụi kim loại.


Các bụi khí này gây ra tác hại to lớn
đối với môi trờng: ảnh hởng đến sự hô
hấp của cơ thể ngời, sự sống của sinh
vật và sự quang hợp của cây xanh
Nếu đờng nhiều bùn đất, xe đi trên
đ-ờng có thể bị trợt dễ gây tai nạn, đặc


biệt khi trời ma và lốp xe bị mòn.
Để giảm thiểu các tác hại trên ta cần
giảm số phơng tiện giao thông lu cũ
nát


<b>III. VËn dông:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

GV: Tại sao phát minh ra æ bi cã ý
nghÜa hÕt søc quan träng trong sù ph¸t
triĨn kÜ tht, c«ng nghƯ?


HS: Vì nó làm giảm đợc cản trở chuyển
động, góp phần phát triển ngành động cơ
học…


giảm đợc lực ma sát khiến cho các
máy móc họat động dễ dàng.


<b>4. Cđng cè (3 phót)</b>


GV hƯ thống lại kiến thức chính của bài.
Hớng dẫn học sinh lµm BT 6.1 SBT.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ( 2 phót)</b>


- Học thuộc phần ghi nhớ SGK . Đọc phần Em cã thĨ cha biÕt”. Lµm BT
6.2; 6.3; 6.4 SBT


- Đọc và nghiên cứu bài mới: áp suất
* Trả lời câu hỏi:



- áp suất là gì?


- Công thức tính áp suất? Đơn vị áp suất?
<i>Ngày ... tháng 10 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 10 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>


<b>TuÇn 7:</b>


<i> Thø 6 ngày 23 tháng 10 năm 2010</i>


<b>Tiết 7</b> : <b>KiĨm tra </b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


- HS đợc hệ thống hố các kiến thức cơ bản về chuyển động cơ học, vận tốc, lực, lực
ma sát.


- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng thực tế.
<b>2. Về kĩ năng:</b>


<i>- Rèn luyện cách làm bài tập vật lí và tính độc lập tự giác suy nghĩ.</i>
<b>3. Về thái độ:</b>



- HS có thái độ nghiêm túc, độc lập, t giỏc.


<b>II. Chuẩn bị</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>2.Học sinh:</b>
- Ôn tập kiÕn thøc.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


<b>III-TiÕn tr×nh kiểm tra</b>


<b> kim tra v ỏp ỏn</b>
<b> bi.</b>


<b>Đề I</b>
<b>I. Trắc nghiệm khắc quan (4đ)</b>


1. Nam ngi trờn mt toa tu đang rời khỏi ga. Hãy chọn câu nói đúng
A. Nam chuyển động so với toa tàu


B. Nam đứng yên so với toa tàu


C. Nam đứng yên so với hàng cây bên đờng
D. Tất cả các câu trên đều sai



2. Khi nói Mặt Trời mọc ở đằng Đơng, lặn đằng Tây thì vật nào sau đây khơng phải là
mốc?


A. Trái Đất B. Qu¶ nói C. Mặt Trăng D. Bờ sông.
3. Vận tốc 36km/h bằng giá trị nào dới đây:


A. 36m/s B. 3600m/s C. 100m/s D. 10m/s


4. Một chiếc máy bay mất 5 giờ 15’ để đi đoạn đờng 630 km. Vận tốc trung bình là:
A. 2km/ph B.120 km/h C. 33,33km/h
D. Tất cả cỏc giỏ tr trờn u ỳng.


5. Lực là nguyên nhân lµm:


A.Thay đổi vận tốc của vật. C. Thay đổi quỹ đạo của vật
B. Vật bị biến dạng. D. Các tác động A, B, C.
6. Hai lực đợc gọi là cân bằng khi :


A.Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn
B. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn


C. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật


D. Cùng đặt lên một vật, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, ngợc chiều,
cùng độ lớn.


7.Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị
nghiêng sang bên trái ?



A. Vì ơ tơ đột ngột giảm vận tốc. C. Vì ô tô đột ngột rẽ sang trái.
B. Vì ô tô đột ngột tăng vận tốc. D. Vì ơ tơ đột ngột rẽ sang phải.
8. Những cách nào sau đây làm giảm lực ma sỏt?


A. Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật.
B. Thêm dầu mỡ.


C. Giảm lực ép giữa các vật với nhau.
D. Tất cả các biện pháp trên.


<b>II. Tự luËn (6®)</b>


9. Một ngời đi xe đạp trên quãng đờng đầu dài 100m hết 25s. Xe đi tiếp 1 quãng đờng
sau dài 60m trong 20s rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng
đầu, trên quãng đờng sau và trên cả hai quãng đờng.


10. Tại sao không nên chạy xe với tốc độ cao trên những đoạn đờng trơn trợt, nhất là
lúc ma.


11. Dựa vào quán tính, em hãy giải thích tại sao: Khi nhổ cỏ dại, không nên bứt đột
ngột?


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<b>I. Trắc nghiệm khắc quan (4đ)</b>


1. Nam ngi trờn mt toa tàu đang rời khỏi ga. Hãy chọn câu nói đúng
A. Nam chuyển động so với toa tàu


B. Nam đứng yên so với hàng cây bên đờng
C. Nam đứng yên so với toa tàu



D. Tất cả các câu trên đều sai


2. Khi nói Mặt Trời mọc ở đằng Đơng, lặn đằng Tây thì vật nào sau đây khơng phải là
mốc ?


A. Bê s«ng. B. Quả núi C. Mặt Trăng D. Trái Đất .
3. Vận tốc 36km/h bằng giá trị nào dới đây:


A. 36m/s B. 10m/s. C. 100m/s D. 3600m/s


4. Một chiếc máy bay mất 5 giờ 15’ để đi đoạn đờng 630 km. Vận tốc trung bình là:
A. 33,33km/h B.Tất cả các giá trị A, C, D.


C. 120 km/h D. 2km/ph
5. Lực là nguyên nhân làm:


A.Thay i vn tc ca vt. C. Thay đổi quỹ đạo của vật


B. Các tác động A, C, D. D. Vật bị biến dạng.
6. Hai lực đợc gọi là cân bằng khi :


A.Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn


B. Cùng đặt lên một vật, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, ngợc chiều,
cùng độ lớn.


C. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật
D. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn.


7.Vì sao hành khách ngồi trên ô tô đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị


nghiêng sang bên trái ?


A.Vì ơ tơ đột ngột tăng vận tốc. C. Vì ơ tơ đột ngột rẽ sang trái.


B. Vì ơ tơ đột ngột rẽ sang phải. D. Vì ơ tơ đột ngột giảm vận tốc.
8. Những cách nào sau õy lm gim lc ma sỏt?


A. Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật.
B. Tất cả các biện pháp A, C, D.


C. Giảm lực ép giữa các vật với nhau.
D. Thêm dầu mỡ.


<b>II. Tự luận (6đ)</b>


9. Mt ngi đi xe đạp trên quãng đờng đầu dài 120m hết 30s. Xe đi tiếp 1 quãng đờng
sau dài 75m trong 25s rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng
đầu, trên quãng đờng sau và trên cả hai quãng đờng.


10. Tại sao không nên chạy xe với tốc độ cao trên những đoạn đờng trơn trợt, nhất là
lúc ma.


11. Dựa vào quán tính, em hãy giải thích tại sao: Khi nhổ cỏ dại, khơng nờn bt t
ngt?


<b>Đề III</b>
<b>I. Trắc nghiệm khắc quan (4đ)</b>


1. Nam ngồi trên một toa tàu đang rời khỏi ga. Hãy chọn câu nói đúng
A. Nam đứng yên so với toa tàu



B. Nam đứng yên so với hàng cây bên đờng
C. Nam chuyển động so với toa tàu


D. Tất cả các câu trên đều sai


2. Khi nói Mặt Trời mọc ở đằng Đơng, lặn đằng Tây thì vật nào sau đây không phải là
mốc ?


A. Qu¶ nói B. Mặt Trăng C. Trái Đất D. Bờ sông.
3. Vận tốc 36km/h bằng giá trị nào dới đây:


A. 100m/s B. 3600m/s C. 10m/s D. 36m/s .
4. Một chiếc máy bay mất 5 giờ 15’ để đi đoạn đờng 630 km. Vận tốc trung bình là:


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

D. 33,33km/h


5. Lực là nguyên nhân làm:


A. Thay i qu o ca vật C. Các tác động A, B, D.
B. Vật bị biến dạng. D. Thay đổi vận tốc của vật. .
6. Hai lực đợc gọi là cân bằng khi :


A.Cùng phơng, cùng chiều, cùng độ lớn
B. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn


C. Cùng đặt lên một vật, phơng cùng nằm trên một đờng thẳng, ngợc chiều,
cùng độ lớn.


D. Cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ lớn, cùng đặt lên một vật



7.Vì sao hành khách ngồi trên ơ tơ đang chuyển động thẳng bỗng thấy mình bị
nghiêng sang bên trái ?


A. Vì ơ tơ đột ngột giảm vận tốc. C. Vì ơ tơ đột ngột rẽ sang phải.
B. Vì ơ tơ đột ngột tăng vận tốc. D. Vì ơ tơ đột ngột rẽ sang trái.
8. Những cách nào sau đây làm giảm lực ma sát?


A. Mài nhẵn bề mặt tiếp xúc giữa các vật.
B. Thêm dầu mỡ.


C. Tất cả các biện pháp A, B, D .
D. Giảm lực ép giữa các vật với nhau.
<b>II. Tự luËn (6®)</b>


9. Một ngời đi xe đạp trên quãng đờng đầu dài 80m hết 20s. Xe đi tiếp 1 quãng đờng
sau dài 45m trong 15s rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng
đầu, trên quãng đờng sau và trên cả hai quãng đờng.


10. Tại sao không nên chạy xe với tốc độ cao trên những đoạn đờng trơn trợt, nhất là
lúc ma.


11. Dựa vào quán tính, em hãy giải thích tại sao: Khi nhổ cỏ dại, không nên bứt đột
ngột?


<b>Đáp án biểu điểm</b>
<b>I. Trắc nghiệm khắc quan (4đ) ( Mỗi ý đúng cho 0,5 điểm)</b>
<b>Đề I</b>: 1.B 2.C 3.D 4.D 5.D 6.D 7.D 8.D


<b>Đề II</b>: 1.C 2.C 3.B 4.B 5.B 6.B 7.B 8.B


<b>Đề III</b>: 1.A 2.B 3.C 4.C 5.C 6.C 7.C 8.C
<b>II.Tự luận : (6đ) Chung cho cả ba đề</b>


Câu 9. Tóm tắt đúng cho 0,5 điểm
<b>Đề I</b>:


s1 = 100m


t1 = 25s


s2 = 60m


t2 = 20s


Bµi gi¶i:


Vận tốc trung bình của xe trên qng đờng đầu là:
vtb1= 1


1
<i>S</i>


<i>t</i> =


100


25 = 4 (m/s) (1điểm)
Vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng sau là:
vtb2 = 2



2
<i>S</i>


<i>t</i> =


60


20= 3 (m/s) (1điểm)
Vận tốc trung bình của xe trên cả hai quãng đờng là:
vtb = 1 2


1 2


<i>S</i> <i>S</i>


<i>t</i> <i>t</i>



 =


100 60
25 20





 3,6 (m/s) (1,5 ®iĨm)


vtb1 = ?



vtb2 =?


vtb= ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>§Ị II</b>: vtb1= 4 m/s ; vtb2 = 3 m/s ; vtb  3,5 (m/s)


<b>§Ị III</b>: vtb1= 4 m/s ; vtb2 = 3 m/s ; vtb  3,6 (m/s)


Câu 10, 11. Giải thích đúng: 1điểm


10.Lực ma sát giữa xe và mặt đờng giảm, xe trợt trên đờng khi đi nhanh hoặc bóp
phanh, nhất là lúc trời ma, có thể gây tai nạn giao thơng.


11. Nêu bứt cỏ dại đột ngột, do qn tính, phần rễ có xu hớng giữ nguyên trạng thái
đứng yên khiến cây cỏ dễ bị đứt ngang và sẽ mọc trở lại.


<b>IV-Tỉng kÕt</b>


- Thu bµi kiĨm tra


- NhËn xÐt giờ kiểm tra.
<i>Ngày 19 tháng 10 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày 19 tháng 10 năm 2010 </i>
<b>Tỉ trëng:</b>


<b> </b>



<b>Tn 8</b>


<i> Thø 6 ngµy 30 tháng 10 năm 2010</i>


<b>Tiết 8- BàI 7:</b> áP SUấT


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức</b>


Phỏt biểu đợc định nghĩa áp lực và áp suất.


Viết công thức tính áp suất, nêu tên và đơn vị từng đại lợng trong công thức.
- Vận dụng kiến thức về ỏp sut bo v mụi trng.


<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm TN xét mối quan hệ giữa áp suất và hai yếu tố diện tích S và áp lực F.
<b>3. Thái độ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

Có ý thức áp dụng kiến thức để bảo vệ mơi trờng


<b>II. Chn bÞ</b>


1. Giáo viên: 1 khay đựng cát hoặc bột. tranh vẽ hình 7.1, 7.3.


2. Học sinh: Chia làm 4 nhóm, mỗi nhóm 1 khay đựng cát hoặc bột


<b>III. Hoạt động dạy học</b>



<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (15 phót)


<b>Líp 8a:</b>


1. Tại sao khi ơ tơ đột ngột rẽ phải, hành khách trên xe lại nghiêng về bên trái?


2. Một ngời đi xe đạp xuống 1 cái dốc dài 120m hết 40s. Khi hết dốc, xe lăn tiếp 1
quãng đờng nằm ngang dài 60m trong 20s rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe
trên qng đờng dốc, trên quãng đờng nằm ngang và trên cả hai qng đờng.


<b>Líp 8b:</b>


1. Tại sao khi ơ tơ đột ngột rẽ trái, hành khách trên xe lại nghiêng về bên phải?


2. Một ngời đi xe đạp xuống 1 cái dốc dài 160m hết 40s. Khi hết dốc, xe lăn tiếp 1
quãng đờng nằm ngang dài 90m trong 30s rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe
trên qng đờng dốc, trên quãng đờng nằm ngang và trên cả hai quãng đờng.


<b>Líp 8c:</b>


1. Tại sao khi bút tắc mực, ta vẩy mạnh, bút lại có thể viết tiếp đợc?


2. Một ngời đi xe đạp xuống 1 cái dốc dài 140m hết 35s. Khi hết dốc, xe lăn tiếp 1
quãng đờng nằm ngang dài 75m trong 25s rồi dừng lại. Tính vận tốc trung bình của xe
trên qng đờng dốc, trên quãng đờng nằm ngang và trên cả hai quãng ng.


Biểu điểm- Đáp án:



Cõu 1: HS vn dng khỏi niệm quán tính, giải thích đúng cho 2 điểm.
Câu 2: HS tóm tắt đúng cho 1 điểm.


Líp 8a.
s1 = 120m


t1 = 40s


s2 = 60m


t2 = 20s


Bài giải:


Vn tc trung bình của xe trên quãng đờng dốc
vtb1=


1
1
<i>S</i>


<i>t</i> =


120


40 = 3 (m/s) (2điểm)
Vận tốc trung bình của xe trên quãng đờng nằm ngang
vtb2 =



2
2
<i>S</i>


<i>t</i> =


60


20= 3 (m/s) (2điểm)
Vận tốc trung bình của xe trên cả hai quãng đờng
vtb = 1 2


1 2


<i>S</i> <i>S</i>


<i>t</i> <i>t</i>



 =


120 60
40 20




 = 3 (m/s) (3®iĨm)


vtb1 = ?



vtb2 =?


vtb= ?


Lớp 8b,c biểu điểm tơng tự


<b>Đáp số: Lớp 8b: v</b>tb1= 4 m/s ; vtb2 = 3 m/s ; vtb  3,6 (m/s)


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

<b>3. Bµi míi</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


Tại sao máy kéo nặng nề lại chạy đợc bình thờng trên nền đất mềm. Cịn ơtơ
nhẹ hơn lại có thể bị lún bánh? để hiểu rõ, ta vào bài mới:


3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động củaThầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
HĐ 1: Tìm hiểu áp suất là gì? (5 phút)


GV: Ngời đứng, bàn, tủ đặt trên nền nhà
đều tác dụng lên nền nhà một lực, lực đó ta
Gọi là áp lực lên nền nhà


GV: VËy ¸p lùc là gì?


HS : Là lực ép có phơng vuông góc với
mặt bị ép


GV: Em h·y lÊy mét vÝ dô vỊ ¸p lùc


HS : LÊy vÝ dơ, HS kh¸c nhËn xÐt.


GV: H·y quan sát hình 7.3 a,b thì lực nào
là áp lực?


HS : a. lùc m¸y kéo tác dụng lên mặt
đ-ờng


b. Cả hai lực


<b> HĐ 2: Tìm hiểu ¸p suÊt (10phót)</b>


GV: Để biết tác dơng cđa ¸p lùc phơ
thc vµo yÕu tèc nµo ta nghiªn cøu thÝ
nghiƯm sau:


GV: Làm TN nh hình 7.4 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Treo bảng so sánh lên bảng


GV: Quan s¸t TN và hÃy cho biết các
hình (1), (2), (3) thì ở hình nào khối kim loại
lún sâu nhất?


HS : Hình (3) lún sâu nhất


GV: Dựa vào TN đó và hãy điền dấu >, =,
< vo bng?



HS : Lên bảng điền vào


GV: Nh vậy tác dụng của áp lực càng lớn
khi nào? Và diện tích nó nh thế nào?


HS : Trả lời, HS kh¸c nhËn xÐt.


GV: Tác dụng của áp lực lên diện tích bị
ép thì tỉ số đó gọi là áp suất. Vậy áp suất là
gì?


HS : Tinh bằng độ lớn của áp lực lên một
đơn vị diện tích bị ép.


GV: Công thức tính áp suất là gì?
HS : <i>p</i> <i>F</i>


<i>S</i>


GV: Đơn vị áp suất là gì?
HS : N/m2<sub>, Paxcan (Pa)</sub>


1Pa =1N/m2


<b> HĐ 3: Giải các bài tập vận dụng(9 phút)</b>


<b>I. áp lực là gì?</b>


Là lực ép có phơng vuông góc với


mặt bị ép


C1: a. Lực máy kéo tác dụng lên
mặt đờng


b. Cả hai lực


<b>II. áp suất:</b>


1. Tác dụng của áp lùc phơ thc
vµo u tè nµo:


C2: F2 > F1 S2 = S1 h2 > h1


F3 = F1 S3 < S1 h3 > h1


*KÕt luËn:


(1) Càng mạnh
(2) Cµng nhá


2.Công thức tính áp suất:


ỏp sut đợc tính bằng độ lớn của áp
lực trên một đơn vị diện tích bị ép.


<i>F</i>
<i>p</i>



<i>S</i>


MERGEFORMAT


Trong đó : p là áp suất (N/m2<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

GV: ¸p suÊt do các vụ nổ gây ra tác hại
gì?


HS: áp suất do các vụ nổ gây ra có thể
làm nứt đổ vỡ các cơng trình xây dựng và
ảnh hởng đến môi trờng sinh thái và sức
khoẻ của con ngời. Viếc sử dung chất nổ
trong khai thác đá sẽ tạo ra các chất khí thải
độc hại ảnh hởng đến mơi trờng, ngồi ra
cịn gây ra các vụ sập, sạt lở đá ảnh hởng
đến tính mạng cơng nhân.


GV: Để hạn chế các tác hại trên cần phải
làm gì?


HS: Nhng ngời thợ khai thác đá cần đợc
đảm bảo những điều kiện về an toàn lao
động( khẩu trang, mũ cách âm, cách li các
khu vực mất an toàn....)


GV: Dựa vào nguyên tắc nào để làm tăng
hoặc giảm áp suất?



HS : Dựa vào áp lực tác dụng và diện tích
bị ép để làm tăng hoặc giảm áp suất


GV: H·y lÊy VD?


HS : Lìi dao bÐn dƠ thái hơn lỡi dao
kh«ng bÐn.




GV: Cho HS đọc C5 - SGK
HS : Đọc và thảo luận 2 phút
GV: Tóm tắt bài này


GV: Em nµo lên bảng giải bài này?
HS : Lên bảng thực hiện




GV: nhận xét và chốt cách giải.


GV: Dựa vào kết quả tính toán hÃy giải
thích câu hỏi đầu bài?


HS : áp suất ôtô lớn hơn nên ôtô bị lún.


<b>III. VËn dông:</b>


áp suất do các vụ nổ gây ra có thể
làm nứt đổ vỡ các công trình xây


dựng và ảnh hởng đến mơi trờng sinh
thái và sức khoẻ của con ngời. Viếc sử
dung chất nổ trong khai thác đá sẽ tạo
ra các chất khí thải độc hại ảnh hởng
đến môi trờng, ngồi ra cịn gây ra
các vụ sập, sạt lở đá ảnh hởng đến
tính mạng công nhân.


Những ngời thợ khai thác đá cần đợc
đảm bảo những điều kiện về an toàn
lao động( khẩu trang, mũ cách âm,
cách li các khu vực mất an toàn....
C4: Dựa vào áp lực tác dụng và
diện tích bị ép để làm tăng hoặc giảm
áp suất.


VD: Lìi dao bÐn dƠ th¸i hơn lỡi dao
không bén.


C5: Tóm tắt:
Fx = 340.000N


Sx = 1,5 m2


F«t« = 20.000 N


S«t« = 250 cm2 =0,025m2


<b>Giải:</b>



áp suất xe tăng:
3400000


1,5
<i>x</i>


<i>x</i>


<i>F</i>
<i>p</i>


<i>S</i>


= 226666,6N/m2


áp suất ôtô


F«t« = 20.000


P«t« = S«t« = 0,025 = 800.000 N/m2


Vì áp suất của ôtô lớn hơn nên ôtô bị
lón


<b>4. Cđng cè (3 phót)</b>


u cầu 2 HS đọc phần ghi nhớ SGK
Làm BT 7.1 SBT.


<b>5. Híng dÉn về nhà (1 phút)</b>


Học thuộc phần ghi nhớ


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

* Trả lời câu hỏi: :


- Chất lỏng gây ra áp suất nh thế nào?
- Công thức tính áp suất chất lỏng?


<i>Ngày 26 tháng 10 năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày 26 tháng 10 năm 2010 </i>
<b>Tổ trëng:</b>


<b> </b>


<b>TuÇn 9</b>


<i> Thø 6 ngµy 6 tháng 11 năm 2010</i>


<b>Tiết 9 - BàI </b> 8 ¸P SUÊT CHÊT LỏNG BìNH THÔNG NHAU


<b>I. Mục tiêu</b>


1. Kiến thức:


Mụ t c hiện tợng chứng tỏ áp suất có trong lịng chất lỏng.
Nếu đợc cơng thức tính áp suất chất lỏng.


2. KÜ năng:



</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

3. Thỏi :


Học sinh tích cực, tập trung trong học tập


<b>II. Chuẩn bị</b>:
1. Giáo viên


1 bình hình trụ có đáy C và lỗ A, B ở thành bình bịt bằng cao su mỏng. Một
bình thủy tinh có đĩa C tách rời làm đáy, một bình thơng nhau, một bình chứa nớc.


2. Häc sinh:


Nghiªn cøu kÜ SGK . Liªn hƯ thùc tÕ.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phút)


GV: HÃy viết công thức tính áp suất ?


Nếu ý nghĩa và đơn vị từng đại lợng trong cơng thức? Dựa vào cơng thức đó, để
tăng P ta phi lm gỡ?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét ghi điểm


<b>3. Bài mới</b>



<i>`</i> <i>3.1. Vào bài (1 phót)</i>


Tại sao khi lặn sâu, ngời thợ lặn phải mặc áo chịu đợc áp suất lớn. Để hiểu rõ
vấn đề này, hôm nay chúng ta vào bài mới.


<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu sự tồn tại của áp suất</b>


<b>trong lßng chÊt láng (15 phót)</b>


GV: Để biết chất lỏng có gây ra áp suất
không, ta vµo thÝ nghiƯm.


GV: Lµm TN nh h×nh 8.3 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Các màng cao su bị biến dạng chứng
tỏ điều gì?


HS : ChÊt láng cã ¸p suÊt


GV: Chất lỏng gây áp suất có giống chất
rắn không?


HS : Chất lỏng gây ¸p st theo mäi híng
GV: Lµm TN nh h×nh 8.4 SGK



HS : Quan sát, phân tích.


GV: Dùng tay cầm bình nghiêng theo các
hớng khác nhau nhng đĩa D khơng rơi ra khỏi
bình. TN này chứng tỏ điều gì?


HS : áp suất tác dụng theo mọi hớng lên
các vật đặt vào nó.


GV: Em hÃy điền vào những chỗ trống ở
C3


HS : (1) Thành; (2) đáy; (3) trong lịng


<b>I. Sù tån t¹i của áp suất trong loòn</b>
<b>chất lỏng</b>


1. Thí nghiệm:


C1: Chứng tỏ chất lỏng gây ra
áp suất lên đáy bình.


C2: ChÊt lỏng gây ra áp suÊt
theo mäi híng


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

GV: Gọi 2 HS đọc kết luận.


HS: 2 HS đọc, HS khác chú ý theo dõi.
GV: Sử dụng chất nổ để đánh cá sẽ gây ra
một áp suất nh thế nào? Tác hại của áp suất


này đối với sinh vật là gì?


HS: Sử dụng chất nổ để đánh cá sẽ gây ra
một áp suất rất lớn, áp suất này truyền theo
mọi phơng gây ra sự tác động của áp suất rất
lớn lên các sinh vật khác sống trong đó. Dới
tác dụngc của áp suất này, hầu hết các sinh
vật bị chết. Việc đánh bắt cá bằng chất nổ
gây ra tác dụng huỷ diệt sinh vật, ô nhiễm
môi trờng sinh thái.


GV: Nêu biện pháp phòng tránh tác hại
trên?


HS: Cần tuyên truyền để ng dân không sử
dụng chất nổ đánh cá. Có biện pháp ngn
chn hnh vi ỏnh bt cỏ ny.


<b>HĐ 2:Tìm hiểu công thức tính áp suất chất</b>
<b>lỏng (5 phút)</b>


GV: Em h·y viÕt c«ng thøc tÝnh ¸p suÊt
chÊt láng?


HS : P = d.h


GV: Hãy cho biết ý nghĩa và đơn vị từng
đại lợng ở công thức ny?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.



HĐ 3<i><b>: </b></i><b>Tìm hiểu bình thông nhau (5 phút)</b>
GV: Làm TN: Đổ nớc vào bình có 2 nhánh
thông nhau.


HS : Quan sát, phân tích. hiện tợng


GV: Khi không rút nớc nữa thì mực nớc
hai nhánh nh thế nào?


HS : B»ng nhau


GV: Ngun tắc bình thơng nhau đợc ứng
dụng để làm gid?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


<b> HĐ 4: Tìm hiĨu phÇn vËn dơng (10 phót)</b>
GV: Tại sao ngời thợ lặn khi lặn phải mặc
áo chống ¸p suÊt


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Em nào giải đợc C7




HS : Lên bảng thực hiện


GV: Quan sát hình 8.7 Êm nµo chøa níc



3. KÕt ln:


Chất lỏng không chỉ gây ra áp
suất lên thành bình mà lên cả đáy
bình và các vật ở trong lịng chất
lỏng.


*Sử dụng chất nổ để đánh cá sẽ gây
ra một áp suất rất lớn, áp suất này
truyền theo mọi phơng gây ra sự tác
động của áp suất rất lớn lên các sinh
vật khác sống trong đó. Dới tác
dụngc của áp suất này, hầu hết các
sinh vật bị chết. Việc đánh bắt cá
bằng chất nổ gây ra tác dụng huỷ
diệt sinh vật, ô nhiễm môi trờng sinh
thái.


*Cần tuyên truyền để ng dân không
sử dụng chất nổ đánh cá. Có biện
pháp ngăn chặn hành vi đánh bắt cá
này.


<b>II. C«ng thøc tÝnh ¸p suÊt chÊt</b>
<b>láng:</b>


P = d.h
Trong đó:



d: Träng lợng riêng (N/m3<sub>)</sub>


h: Chiều cao (m)


P: áp suất chất lỏng (Pa)
<b>III. Bình thông nhau:</b>


Trong bỡnh thông nhau chứa cùng
một chất lỏng đứng yên, các mực
chất lỏng ở các nhánh luôn ở cùng
độ cao.


IV. Vận dụng:


C6: Vì lặn sâu dới nớc thì áp suất
chất lỏng lớn:


C7: Ta cã: P1 = d. h1


= 10.000.h2


=12.000Pa


h2 = h1 –h = 1,2-0,4 = 0,8


m


=> P2 = d.h2 = 10.000 x 0,8


= 8000 Pa



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

nhiỊu h¬n?


HS : ấm có vòi cao hơn.
GV: HÃy quan sát hình 8.8.


HS : Quan sát, phân tích. và đọc nội dung
C9:


GV: Hãy giải thích họat động của thiết bị
này?


HS : Nhìn vào ống trong suốt ta biết đợc
mực nớc trong bình.


níc h¬n.


C9: Nhìn vào ống trong suốt ta
biết đợc mực nớc trong bình.


<b>4. Cđng cè (3 phút)</b>


Sơ lợc ôn lại kiến thức của bài.


Hớng dẫn HS gi¶i BT 8.1, 8.2, 8.3 SBT.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhà (1phút)</b>


- Học thuộc lòng phần ghi nhớ SGK . Đọc phần Em cha biết, làm BT 8.4; 8.5;
8.6 SBT.



- Đọc và nghiên cứu bài mới: áp suất khí quyển
* Trả lời câu hỏi: :


- Tại sao dùng vòi hút nớc từ dới lên, nớc lại vào miệng?
<i>Ngày 2 tháng 11 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày 2 tháng 11 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>TuÇn 10</b>


<i> Thø 6 ngày 13 tháng 11 năm 2010</i>


<b>Tiết 10 - Bµi 9: </b> áP SUấT KHí QUYểN


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thøc:</b>


Giải thích đợc sự tồn tại của lớp khí quyển và áp suất khí quyển.


Giải thích đợc cách đo áp suất khí quyển của thí nghiệm Tơrixenli và một số
hiện tợng đơn giản. Đề ra biện pháp bảo vệ môi trờng.


Hiểu đợc vì sao áp suất khí quyển thờng đợc tính bằng độ cao của cột thủy ngân
và biết đổi t n v mm/g sang N/m2


<b>2. Kĩ năng:</b>



Bit suy lun, lập luận từ các hiện tợng thực tế và kiến thức để giải thích sự tồn
tại của áp suất khí quyển và đo đợc áp suất khí quyển.


<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý thức bảo vệ mơi trờng.
<b>II. Chuẩn bị</b>:


1. Gi¸o viên:


Một ống thủy tinh dài 10-15cm, tiết<b> </b> diện 2-3 mm, mét cèc níc.
2. Häc sinh: Nghiªn cøu kü SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy viết cơng thức tính áp suất chất lỏng, Nêu ý nghĩa, đơn vị từng đại
l-ợng trong công thức?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, ghi điểm.


<b>3. Bµi míi</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>



Giáo viên làm TN nh hình 9.1 SGK .
<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
HĐ 1: Tìm hiểu sự tồn tại của áp suất khí


<b>qun. (10 phót)</b>


GV: Cho 1 HS đứng lên đọc phần thông
báo ở SGK


HS : Thùc hiÖn theo yêu cầu của GV.


GV: Vì sao không khí lại có áp suất? áp
suất này Gọi là gì?


HS : Vì không khí có trọng lợng nên có áp


<b>I. Sù tån t¹i cđa ¸p st khí</b>
<b>quyển:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

suất tác dụng lên mọi vật, áp suất này là áp
suất khí quyển.


GV: Làm TN nh hình 9.2
HS : Quan sát, phân tích.
GV: Em hÃy giải thích tại sao?


HS : Vì khi hút hết không khkí trong hộp ra


thì ¸p suÊt khÝ quyÓn ë ngoµi lín hơn ánh
sáng trong hộp nên vỏ hộp bẹp lại.


GV: Làm TN2:


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Nớc có chảy ra ngồi khơng? Tại sao?
HS : Nớc không chảy đợc ra ngồi vì áp
suất khí quyển đẩy từ dới lên lớn hơn trọng
l-ợng cột nớc.


GV: Nếu bỏ ngón tay bịt ra thì nớc có chảy
ra ngoài không? Tại sao?


HS : Nớc chảy ra vì trọng lợng cét níc
céng träng lỵng.


GV: Cho HS đọc TN3 SGK .
HS : Đọc và thảo luận 2 phút
GV: Em hãy giải thích tại sao vậy?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: ChÊn chØnh vµ cho HS ghi vµo vë.


HĐ 2: Tìm hiểu độ lớn của áp suất khí
<b>quyển (15 phút)</b>


GV: Ph©n tÝch cho HS thÝ nghiƯm
T«-ri-xen-li.



HS : áp suất tại A và tại B có bằng nhau
không? Tại sao?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: áp suất tại A là áp suất nào và tại B là
áp suất nào?


HS : Tại A là áp suất khí quyển, tại B là ¸p
st cét thđy ng©n.


GV: H·y tÝnh ¸p suÊt t¹i B
HS : P = d.h = 136000 . 0,76
= 103360N/m2


<b> HĐ 3: Giải các bµi tËp vËn dơng (10 phót)</b>
GV: Em hÃy giải thích hiện tợng nêu ra ở
đầu bµi?


HS : Nớc khơng chảy xuống đợc là vì áp
suất khí quyển lớn hơn trọng lợng cột nớc
GV: Hãy nêu ví dụ chứng tỏ sự tồn tại áp
suất khí quyển?


HS : Tr¶ lêi, HS kh¸c nhËn xÐt.


GV: Nãi ¸p suất khí quyển bằng 76cmHg
có nghĩa là gì?



C1: Khi hút hết không khí trong
bình ra thì áp suất khí quyển ở ngoài
lớn hơn ánh sáng trong hộp nên nó
làm vỏ bẹp lại.


C2: Nớc không chảy ra vì ánh
sáng khí quyển lớn hơn trọng lợng
cột níc.


C3: Träng lỵng nớc cộng với áp
suất không khí trong ống lớn hơn ¸p
st khÝ qun nªn nớc chảy ra
ngoài.


C4: Vì không khí trong quả cầu
lúc này không có (chân không) nên
ánh sáng trong bình bằng O. áp suất
khí quyển ép 2 bánh cầu chặt lại.
<b>II. Độ lớn của áp suất khí quyển</b>


<i><b>1. Thí nghiệm Tô-ri-xen-li </b></i>
<i><b>(SGK )</b></i>


<i><b>2. Độ lớn cđa ¸p st khÝ</b></i>
<i><b>qun.</b></i>


C5: áp suất tại A và tại B bằng
nhau vì nó cùng nằm trên mặt phẳng
nằm ngang trong chất lỏng.



C6: áp suất tại A là áp suất khí
quyển, tại B là ¸p suÊt cét thđy
ng©n.


C7: P = d.h = 136000. 0,76
= 103360 N/m2


<b>III. VËn dông:</b>


C8: Nớc không chảy xuống đợc vì
áp suất khí quyển lớn hơn trọng lợng
cột nớc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

HS : Nghĩa là khí quyển gây ra áp suất
bằng áp suất đáy cột thủy ngân cao 76cm
GV: Hớng dẫn HS trả lời các câu C11 và
C12.


GV: Khi lên cao, khi xuống hầm sâu áp
suất khi quyển nh thế nào? áp suất này có tác
động gì đến cơ thể con ngời và động vật?
HS: Khi lên cao áp suất khí quyển giảm. ở
áp suất thấp, lợng ô xi trong máu giảm, ảnh
h-ởng đến sự sống của con ngời và động vật.
Khi xuống các hầm sâu, áp suất khí quyển
tăng, sáp suất tăng gây ra các áp lực chèn ép
lên các phế nang của phổi và màng phổi và
màng nhĩ, ảnh hởng tới sức khoẻ con ngời.
GV: Nêu biện pháp phòng tránh các tác hại
trên?



HS: Để bảo vệ sức khoẻ cần tránh thay đổi
áp suất đột ngột, tại những nơi áp suất quá cao
hoặc q thấp, cần mang theo bình ơ xi, bảo
vệ tai.


<b>*Chó ý:</b>


- Khi lên cao áp suất khí quyển
giảm. ở áp suất thấp, lợng ô xi trong
máu giảm, ảnh hởng đến sự sống
của con ngời và động vật. Khi
xuống các hầm sâu, áp suất khí
quyển tăng, sáp suất tăng gây ra các
áp lực chèn ép lên các phế nang của
phổi và màng phổi và màng nhĩ, ảnh
hởng tới sức khoẻ con ngời.76cm.
- Để bảo vệ sức khoẻ cần tránh thay
đổi áp suất đột ngột, tại những nơi
áp suất q cao hoặc q thấp, cần
mang theo bình ơ xi, bảo vệ tai.


<b>4. Cđng cè (3 phót)</b>


GV: §a ra dơng cơ thÝ nghiƯm, lµm TN vµ cho HS giải thích hiện tợng.
Làm BT 9.1 SBT.


<b>5. Hớng dẫn về nhµ (1 phót)</b>
Häc thc ghi nhí SGK



Xem cách trả lời các câu từ C1 đến C12


Xem lại những kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 9.
<i>Ngày 9 tháng 11 năm 2010 </i>


<b>Phã HiƯu trëng:</b>


<i>Ngµy 9 tháng 11 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

<b>TuÇn 11</b>


<i> Thứ 6 ngày 27 tháng 11 năm 2010</i>


<b>Tiết 11: </b> Ôn tËp


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc</b>


+ Củng cố và hệ thống lại các kiến thức đã học để chuẩn bị cho bài kiểm tra 45 phút .
+ Rèn kỹ năng vận dng kin thc lm bi tp .


<b>2. Kĩ năng</b>


<b>-</b> Rèn luyện kĩ năng vËn dơng, phân tích, tổng hợp kiến thức .


<b>3. Thái độ</b>


- Trung thùc, tØ mØ, cÈn thËn.



- Cã ý thøc tèt trong häc tËp , yêu thích môn học .
<b>II. Chuẩn bị</b>:


<b>1. Giáo viên:</b>
Néi dung «n tËp
<b>2. Häc sinh: </b>


Ôn tập các kiến thức SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Nêu kết luận về áp suất chất lỏng? Cơng thức tính áp suất? Nêu đặc điểm
của áp suất chất lỏng? Nêu kết lun v bỡnh thụng nhau?


áp suất khí quyển là gì ? Độ lớn của áp suất khí quyển?HS : Trả lời, HS khác
nhận xét.


GV: Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


Dựa vào phần KT, GV đặt vấn đề.
3.2.Các hoạt động dạy - học



<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ1: Ơn lí thuyết ( 20phút)</b>


- GV: Híng dÉn häc sinh «n tËp kiÕn thøc thông
qua hệ thống các câu hỏi:


<b>A - lý thuyết</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

+ Chuyển động cơ học là gì?


+ Thế nào là tính tơng đối của chuyển động và
dứng yên?


+ Nêu một số dạng chuyển động thờng gặp?
+ Vận tốc l gỡ?


+ Công thức tính vận tốc?
+ Đơn vị vận tốc là gì?


+ Th no l chuyn ng u?


+ Th nào là chuyển động không đều?


+ Nêu cơng thức tính vận tốc trung bình của
chuyển động không đều?


+ Thế nào là đại lợng véc tơ ?
+ Nêu cách biểu diễn véc tơ lực?
+ Thế nào là hai lực cân bằng?



+ Nªu tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật ?
+ Kể tên các loại lực ma sát? Lực ma sát xuất hiện
khi nào?


+ áp lực là gì? áp suất là gì ? Công thức tính áp
suất?


+ áp suất chất lỏng là gì? Công thức tính áp suất
chất lỏng? Đặc điểm của áp suất chất lỏng?


+ Nêu kết luận về bình thông nhau?


+ áp suất khí quyển là gì ? Độ lớn của áp suất khí
quyển?


- HS trả lời các câu hỏi để ôn lại các kiến thc ó
hc


<b>HĐ2: Làm bài tập vận dụng ( 18 phút)</b>
- GV hớng dẫn học sinh làm các bài tập
+ Đọc đầu bài


+ Túm tt u bi
+ Đổi đơn vị


+ ViÕt c«ng thøc tÝnh vËn tèc
+ TÝnh vËn tèc cña ngêi thø nhÊt
+ TÝnh vËn tèc cđa ngêi thø hai
+ So s¸nh => kÕt luËn



+ Khoảng cách giữa hai ngời đợc tính theo cụng
thc no ?


+ Thay số tìm kết quả


- HS lµm theo híng dÉn cđa GV.


- GV nhËn xÐt vµ chốt kiến thức.


GV: Hớng dẫn HS làm theo các câu hỏi.
+ Đọc đầu bài


+ Túm tt u bi
+ Đổi đơn vị


+ Tính thời gian đi quãng đờng đầu
+ Viết cơng thức tính vận tốc trung bình
+ Thay số tìm kết quả


- HS lµm theo híng dÉn cđa GV.


2- VËn tèc


3- Chuyển động đều


4- Chuyển động không đều
5- Biu din lc


6- Sự cân bằng lực


7- Quán tính


8- Lùc ma s¸t
9- ¸p suÊt


10- ¸p suÊt chÊt láng - Bình
thông nhau.


11- áp suất khí quyển.


<b>B - Vận dụng </b>
<b>1. Bµi 2.5</b>


Ta cã :
v1 =


1
1
<i>t</i>
<i>S</i>
=
60
300
= 5m/s
= 18 km/h


v2 =
2
2
<i>t</i>


<i>S</i>
=
5
,
0
5
,
7


= 15 km/h


v1 > v2 => ngêi thø nhất đi


nhanh hơn


Sau 20 phút khoảng cách giữa
hai ngời là:


S = (v1 - v2).t = (18 - 15).


3
1
S = 1 km


<b>2. Bµi 3.3</b>


Thời gian đi quãng đờng đầu :
t1 =


1


1
<i>v</i>
<i>S</i>
=
2
3000
= 1500s
VËn tèc trung b×nh:
vTB =


2
1
2
1
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>S</i>
<i>S</i>


=
1800
1500
1950
3000



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

- GV nhËn xÐt vµ chèt kiÕn thøc.



- GV hớng dẫn học sinh làm các bài tập
+ Đọc đầu bài


+ Túm tt u bi
+ Đổi đơn vị


+ Tính trọng lợng của các vật
+ Viết cơng thức tính áp suất
+ Xác định áp lc


+ Thay số tìm kết quả


- HS làm theo híng dÉn cđa GV.
- GV nhËn xÐt vµ chèt kiến thức.


- GV hớng dẫn học sinh làm các bài tập
+ Đọc đầu bài


+ Tóm tắt đầu bài


+ So sánh áp suất tại 2 thời điểm
+ Nhận xét vị trí của tàu?


+ Vit cụng thc tớnh ỏp suất chất lỏng => cơng
thức tính độ sâu?


+ Thay sè tìm kết quả


- HS làm theo hớng dẫn của GV.
- GV nhËn xÐt vµ chèt kiÕn thøc.



<b>3. Bµi 7.6</b>


m1 = 60kg => P1 = 600N


m2 = 4kg => P2 = 40N


¸p suÊt t¸c dụng lên nền nhà
là :
p =
<i>S</i>
<i>F</i>
=
1
2
1
4<i>S</i>
<i>P</i>
<i>P</i> 


= <sub>4</sub>


10
.
8
.
4
640
=



200000 N/m2


<b>4. Bài 8.4</b>


Vì p2 < p1 => tàu nổi lên


Từ công thức :
p = dh => h =


<i>d</i>
<i>p</i>


=>
h1 =


<i>d</i>
<i>p</i><sub>1</sub>
=
10300
10
.
02
,
2 6
= 196m
h2 =


<i>d</i>
<i>p</i><sub>2</sub>
=


10300
10
.
86
,
0 6
= 83,5m
<b>4. Híng dÉn vỊ nhµ (1 phót).</b>


- Học bài theo nội dung ơn tập.
- Xem lại các bài tập đã giải.


- Nghiªn cøu bài Lực đẩy ác si mét..
<i>Ngày 16 tháng 11 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày 16 tháng 11 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>
<b>TuÇn 12</b>


<i> Thứ 6 ngày 27 tháng 11 năm 2010</i>


<b>Tiết12 - BàI 10:</b> <b>LựC ĐẩY áCSIMéT</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>4. Kiến thøc:</b>



Nêu đợc hiện tợng chứng tỏ sự tồn tại của lực đẩy ácsimét và viết đợc cơng
thức tính lực y ỏcsimột.


Đề ra biện pháp bảo vệ môi trờng.
<b>5. Kĩ năng:</b>


Gii thớch c mt s hin tng cú liờn quan.
<b>6. Thái độ:</b>


ổn định, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý thức bảo vệ mơi trờng.
<b>II. Chuẩn b</b>:


1. Giáo viên:


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

2. Học sinh:


Nghiên cứu kĩ SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: §äc ghi nhớ bài áp suất khí quyển? Lấy VD về ứng dụng áp suất khí
quyển.


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Nhận xét, ghi điểm.


<b>3. Bài míi</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


Giáo viên lấy tình huống nh nêu ở SGK .
<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động củaThầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu lực tác dụng lên một vật</b>


<b>khi nhóng ch×m trong chất lỏng. (10 phút)</b>
GV: Làm TN nh hình 10.2 SGK


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Kết quả P1 < P chứng tỏ điều gì?


HS : Chứng tỏ có 1 lực tác dụng lên vật từ dới
lên


GV: Cho HS điền vào phần kết luận ở SGK
HS : Dới lên


GV: Phân tích cho HS biết về nhà b¸c häc
AcsimÐt.


<b>HĐ 2: Tìm hiểu độ lớn của lực đẩy</b>
<b>ácsimét (10 phút)</b>



GV: Cho HS đọc phần dự đoán ở SGK
HS : Thực hin


GV: Vậy dự đoán về lực đẩy ácsimét nh thế
nào?


HS : Nªu ë SGK


GV: Làm TN để chứng minh dự đốn đó.
HS : Quan sát, phân tích.


GV: H·y cho biÕt c«ng thøc tÝnh lùc ®Èy
acsimet


HS : Fa = d.v


GV: Em hãy cho biết ý nghĩa và đơn vị từng
đại lợng trong công thức.


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


*GV: Các tàu thuỷ lu thông trên biển, trên
sông thải khí có tác hại gì?


HS: Các tàu thuỷ lu thông trªn biĨn, trªn


<b>I. Tác dụng của chất lỏng lên một</b>
<b>vật đặt trong nó.</b>



Mét vËt nhóng trong chất lỏng bị
chất lỏng tác dụng 1 lực đẩy hớng từ
dới lên.


<b>II. Độ lớn của lực đẩy ácsimét:</b>
1. Dự đoán:


Độ lớn của lực đẩy lên vật nhóng
trong chÊt láng b»ng trọng lợng
của phần chất lỏng bị vật chiếm
chỗ.


2. Thí nghiệm (SGK )


3. Công thức tính lực đẩy


ácsimét:


Trong đó:


Fa: Lùc ®Èy AcsimÐt (N)


d: Träng lợng riêng của chất láng
(N/m2<sub>)</sub>


V: ThÓ tÝch chÊt láng bÞ vËt chiếm
chỗ (m3<sub>)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

sụng l phng tin vậ chuyển hành khách và
hàng hoá chủ yếu giữa các quốc gia. Những


động cơ của chúng thải ra nhiều khí gõy hiu
ng nh kớnh.


GV: Để giảm tác hại trên ta cần có biện pháp
gì ?


HS: Ti cỏc khu du lch nên sử dụng tàu thuỷ
dùng nguồn năng lợng sạch( năng lợng gió)
hoặc kết hợp giữa lực đẩy của động cơ và lực
đẩy của động cơ và lực đẩy của gió t
hiu qu cao nht.


<b>HĐ 3: Giải các bài tập vận dụng(15 phút)</b>
GV: HÃy giải thích hiện tợng nêu ra ở đầu
bài?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Mt thỏi nhơm và 1 thỏi thép có thể tích
bằng nhau đợc nhúng trong 1 chất lỏng hỏi
thỏi nào chịu lực đẩy lớn hơn?


HS : B»ng nhau.


GV: Hai thỏi đồng có thể tích bằng nhau,
một thỏi nhúng vào nớc, một thỏi nhúng vào
dầu hỏi thỏi nào chịu lực đẩy lớn hơn?


HS : Thái nhóng vµo níc



*Các tàu thuỷ lu thơng trên biển, trên
sơng là phơng tiện vậ chuyển hành
khách và hàng hoá chủ yếu giữa các
quốc gia. Những động cơ của chúng
thải ra nhiều khí gây hiệu ứng nhà
kính.


Tại các khu du lịch nên sử dụng tàu
thuỷ dùng nguồn năng lợng sạch
(năng lợng gió) hoặc kết hợp giữa lực
đẩy của động cơ và lực đẩy của động
cơ và lực đẩy của gió để đạt hiệu quả
cao nhất.


<b>III. VËn dơng</b>


C4: Khi gàu còn ở dới nớc do lực đẩu
của nớc nên ta cảm giác nhẹ hơn.
C5: Lực đẩy ácsimét tác dơng lªn 2
thái b»ng nhau.


C6: Thái nhóng vào dầu có lự đẩy
yếu hơn


<b>4. Củng cố(3 phút)</b>


Hệ thống lại những kiến thức mà HS vừa học
Hớng dẫn HS lµm BT 10.1 SBT.


<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ(1phót)</b>



Häc thuộc công thức tính lực đẩy ácsimét
Làm BT 10.2 ; 10.3; 10.4; 10.5 SBT.


Đọc và nghiên cứu bài mới: Thực hành: Nghiệm lại lực đẩy ácsimét
<i>Ngày 23 tháng 11 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày 23 tháng 11 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>Tuần 13</b>


<i> Thø 6 ngµy 4 tháng 12 năm 2010</i>


<b>Tiết13- BàI 11:</b> <b>Thực hành: Nghiệm lại lực đẩy ác si mét</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thøc:</b>


Viết đợc cơng thức tính độ lớn của lực đẩy ỏcsimột
Trỡnh by c ni dung thc hnh


<b>2. Kĩ năng:</b>


Bit s dụng thành thạo lực kế, bình chia độ, bình tràn.
<b>3. Thỏi :</b>



Học sinh nghiêm túc, tập trung làm TN
<b> II. Chuẩn bị</b>:


1. Giáo viên:


Chun b dựng TN nh SGK .
2. Học sinh:


Chia HS ra lµm 4 nhãm, mỗi nhóm chuẩn bị:
1 lực kế 0N 2,5N


1 vật nặng bằng nhôm


1 bỡnh chia , 1 bỡnh nc, 1 giá đỡ, 1 khăn lau.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy lên bảng đọc thuộc lịng phần ghi nhớ SGK ?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vào bài (1 phót)</i>



Chúng ta đã hiểu thế nào là lực đẩy ácsimét và độ lớn của nó. Để kiểm tra lại
độ lớn của nó có giống nh chúng ta nghiên cứu ở phần lí thuyết khơng, hơm nay ta vào
bài mới.


<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động củaThầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Hớng dẫn HS kẻ mẫu báo cáo</b>


<b>thùc hµnh (5 phót)</b>


GV: Cho HS lấy mỗi em ra một đôi giấy
kẻ mẫu báo cáo giống nh SGK .


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

GV: Đôn đốc, hớng dẫn HS k c tt
hn.


<b>HĐ 2: Tìm hiểu nội dung thực hành</b>
(20 phút)


GV: Phát dụng cụ thực hành cho häc sinh
HS : NhËn dơng cơ thùc hµnh..


GV: Híng dÉn HS đo trọng lợng P của vật
ngoài không khí.


HS : Thùc hiƯn.


GV: Híng dÉn đo trọng lợng P của vật
ngoài không khí.



HS : Thùc hiÖn


GV: Hớng dẫn đo trọng lợng của vật đó
khi nhúng vo nc.


HS : Thực hiện và ghi vào mẫu báo cáo.
GV: Để tính lực lớn của lực đẩy ácimet là
dùng công thức : FA= P-F.


HS : Thực hiện và ghi vào báo cáo.


GV: Cho hc sinh đo thể tích vật nặng
bằng bình chia độ.


HS : Tiến hành đo


GV: Th tớch ca vt c tớnh theo cơng
thức V = V1 – V2


HS : Thùc hiƯn và ghi vào mẫu báo cáo.
GV: Hớng dẫn HS cách đo trọng lợng nớc
bị vật chiếm chỗ.


HS : Dùng c«ng thøc Pn = P2 – P1


GV: Cho HS so sánh kết quả đo P và FA.


Sau ú cho HS ghi kết quả vào mẫu báo
cáo.



<b>H§ 3: Cho HS lµm bµi kiĨm tra thùc</b>
<b>hµnh. (9 phút)</b>


GV: Cho HS giải bài tập sau trên giấy:
Một vật ở ngoài không khí nó có trọng
l-ợng 15N nhng khi bỏ vào nớc nó có trọng
lợng 10N? Tính lực đẩy ácsimét trong
tr-ờng hợp này thể tích của nớc bị vật chiếm
chỗ.


<b> HĐ 4: Đánh giá kÕt qu¶.(1 phót)</b>


GV: Thu các bài báo của HS lại, thu các
bài kiểm tra thực hành bị đánh giỏ v cho
im hc sinh.


<b>1. Đo lực đẩy ácsimét</b>


- o trọng lợng P của vật khi vật đặt
trong khơng khí


- Đo hợp lực F của các lực tác dụng lên
vật khi vật chìm trong nớc.


<b>2. Đo trọng lợng phần nớc cã thĨ tÝch</b>
<b>b»ng thĨ tÝch cđa vËt.</b>


- §o thĨ tÝch vËt nỈng, cịng chính là
thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm


chỗ.


- Đo trọng lỵng cđa chÊt láng cã thÓ
tÝch b»ng thÓ tÝch b»ng thể tích của vật.


<b>3. So sánh kết quả đo P và FA. Nhận</b>
<b>xét và rút ra kết luận.</b>


Đáp án:


- FA = P1 - P2


= 15 – 10 = 5 N
V= m 0,5 1 m3


V 1000 2000


<b>4. Củng cố (1 phút)</b>


Ôn lại những phần mà HS võa thùc hµnh.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ(3 phót)</b>


Xem kÜ các bớc thực hành hôm nay
Ngiên cứu bài sắp học Sự nổi
* Trả lời câu hỏi: :


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

<i>Ngày 30 tháng 11 năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày 30 tháng 11 năm 2010 </i>


<b>Tổ trëng:</b>


<b> </b>


<b>TuÇn 14</b>


<i> Thứ 6 ngày 27 tháng 11 năm 2010</i>


<b>Tiết14 - BàI 12:</b> <b>Sự nổi</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Giải thích đợc khi nào vật nổi, chỡm
Nờu c iu kin ni ca vt


Đề ra biện pháp bảo vệ môi trờng.
<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm c TN v s nổi của vật
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Cú ý
thc bo v mụi trng.


<b>II. Chuẩn bị</b>:
1. Giáo viên:


1 cốc thủy tinh to đựng nớc, 1 chiếc đinh, 1 miếng gỗ nhỏ, 1 ống nghiệm dựng


cát, mơ hình tàu ngầm.


2. Häc sinh:


Nghiªn cøu kÜ SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

2. KiĨm tra (4 phót)


GV: §äc ghi nhớ bài Lực đẩy ác si mét? Lấy VD?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vào bài (1 phút)</i>


Giỏo viên lấy tình huống nh nêu ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động củaThầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khi nào vật nổi, khi nào</b>


<b>vËt ch×m(10 phót)</b>


GV: Khi mét vËt n»m trong chÊt láng th× nó
chịu tác dụng của những lực nào?



HS : Trọng lực và lực đẩy ácsimét
GV: Cho HS thảo luận C2


HS : Th¶o ln trong 2 phót


GV: Trêng hợp nào thì vËt nỉi, l¬ lửng và
chìm?


HS : Trả lời, HS khác nhận xÐt.


GV: Em h·y viÕt c«ng thøc tÝnh lực đẩy
ácsimét và cho biết ý nghĩa cña nã.


HS : FA = d.v


<b> HĐ 2: Tìm hiĨu lùc ®Èy cđa chÊt láng khi</b>
<b>vËt nỉi(15 phót) </b>


GV: Làm TN nh hình 12.2 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Tại sao miếng gỗ thả vào nớc nó lại nổi?
HS : Vì FA > P


GV: Khi miếng gỗ nổi thì trọng lợng của vật
có bằng lực đẩy ácsimét không?


HS : Bằng



GV: Cho HS th¶o ln C5
HS : Th¶o ln 2 phót


GV: Trong các câu A, B, C, D đó, câu nào
khơng đúng?


HS : C©u B


* Đối với chất lỏng khơng hồ tan trong nớc,
chất nào có khối lợng riêng nhỏ hơn nớc thì
nổi lên trên mặt nớc. Các hoạt động khai thác
và vận chuyển dầu có thể làm rị rỉ dầu lửa.
Vì dầu nhẹ hơn nớc nên nổi trên mặt nớc. Lớp
dầu này ngăn cản việc hồ tan ơxi vào nớc, vì
vậy sinh vật khơng lấy đợc ôxi sẽ chết.


Hàng ngày, sinh hoạt của con ngời và các hoạt
động sản xuất thải ra môi trờng lợng khí thải
rất lớn( các khí thải NO, NO2, CO2, SO, SO2,


H2S…) đều nặng hơn khơng khí, vì vậy chúng


có xu hớng chuyển xuống lớp khơng khí sát
mặt đất. Các chất khí này ảnh hởng trầm
trọng đến môi trờng và sức khoẻ con ngời.
GV: Để giảm tác hại trên ta cần có biện pháp


<b>I. Khi nào vật nổi vật chìm:</b>


C1: Một vËt n»m trong lòng chất


lỏng thì nó chịu tác dụng của trọng
lực P, lực đẩy Acsimét. Hai lực này
cùng phơng, ngợc chiỊu.


C2: a. VËt ch×m xng
b. VËt l¬ lưng
c. Vật nổi lên


<b>II. Độ lớn của lực đẩy ácsimét khi</b>
<b>vật nổi trên mặt thoáng chất lỏng:</b>
C3: Vì trọng lợng riêng của miếng
gỗ nhỏ hơn trọng lợng riêng của nớc
C4: P = FA


<b>* BiÖn pháp GDBVMT: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

gì ?


HS: Nêu các biện pháp . HS khác chú ý nhận
xét.


GV: Nhận xét và chốt kiến thức.


<b>HĐ 3: Giải các bài tập vận dụng (10 phót)</b>
<b> </b>


GV: Cho HS th¶o ln C6 trong 2 phót
HS : Thùc hiƯn


GV: HÃy lên bảng chứng minh mọi trờng hợp.


HS : Lên bảng chứng minh


GV: Em hÃy trả lời câu hỏi đầu bài?
HS : Nổi


GV: Hớng dẫn HS trả lời tiếp câu C9


các ống khói)


- Hn ch khớ thi c hi.


- Có nhiều biện pháp an tồn trong
vận chuyển dầu lửa, đồng thời có
biện pháp ứng cứu kịp thời khi gặp
sự cơ tràn dầu.


<b>III. VËn dơng:</b>


C6: - V× V b»ng nhau.
Khi dv >d1: VËt ch×m


CM:


Khi vËt ch×m th×
FA < P  d1.V < dv.V


d1 < dv


T¬ng tù chøng minh
d1 = dv



vµ dv < d1


C7: Vì trọng lợng riêng của sắt lớn
hơn trọng lợng riêng của nớc. Chiếc
thuyền bằng thép nhng ngời ta làm
các khoảng trống để TLR nhỏ hơn
TLR của nớc.


C8: Bi sÏ nỉi v× TLR cđa thđy ngân
lớn hơn TLR của thép.


<b>4. Củng cố:</b>


Hệ thống lại kiến thức của bài.
Hớng dẫn HS giải BT 12.1 SBT.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>


Häc thc ghi nhí SGK


Lµm BT 12.2; 12.3; 12.4; 12.5 SBT.
Xem lại cách giải thích các lệnh C


Đọc và nghiên cứu bài mới: Công cơ học
- Khi nào có công cơ học?


-Vit CT tính cơng và đơn vị của nó
<i>Ngày ... tháng 12 nm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>



<i>Ngày ... tháng 12 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>
<b>TuÇn 15</b>


<i> Thø 6 ngày tháng 12 năm 2010</i>


<b>Tiết15 - BàI 13:</b>

<b>CÔNG CƠ HọC</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Viết đợc cơng thức tính cơng cơ học, nêu đợc ý nghĩa, đơn vị từng đại lợng.
<b>2. Kĩ năng:</b>


Biết suy luận, vận dụng công thức để giải các bài tập có liên quan.
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong hc tp.
<b>II. Chun b</b>:


2. Giáo viên:


Các tranh vẽ hình 13.1, 13.2, 13.3 SGK .
2. Học sinh:


Nghiên cứu kÜ SGK .



<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Tại sao khi thả vào nớc, hòn bi gỗ nổi, hòn bi sắt chìm? Chữa BT 12.2
SBT?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, ghi điểm


<b>3. Bài mới</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


Giáo viên lấy tình huống nh nêu ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động củaThầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu khi nào có cơng cơ học(15</b>


phót)


GV: Cho HS đọc phần nhận xét ở SGK .
HS : Thực hiện


GV: Treo hình vẽ 13.1 lên bảng


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Trong trờng hợp này thì con bị đã thực
hiện dợc cụng c hc


GV: Treo hình vẽ hình 13.2 lên bảng
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Phõn tớch cho HS rõ trong trờng hợp này,
ngời lực sĩ không thực hiện c cụng


GV: Nh vậy khi nào có công cơ học?


HS : Khi có lực tác dụng và làm vật chuyển
dời


GV: Em hãy lấy một ví dụ khác ở SGK về
việc thực hiện đợc cơng?


HS : Tìm ví dụ nh đá banh …


GV: Cho HS điền vào phÇn “KÕt luËn” ë
SGK


HS : Lực ; chuyển dời


<b>I. Khi nào có công cơ học</b>
1 Nhận xét:


C1: Khi có lực tác dụng và lµm vËt


chun dêi.


2. KÕt ln:
(1) Lùc


(2) Chun dêi
3. VËn dơng:


C3: Trờng hợp a,c,d
C4: a. Lực kéo đầu tàu
b. Lực hút trái đất


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

GV: Cho HS th¶o luËn C3
HS : Th¶o luËn 2 phút


GV: Vậy trờng hợp nào có công cơ học?
HS : Trờng hợp a, c, d.


GV: Tơng tự cho HS th¶o ln
C4: Trong 2 phót


GV: Trong các trờng hợp đó thì lực nào thực
hiện cơng?


HS : Trêng hỵp a) Lùc kÐo
b) Lùc hót
c) Lùc kÐo


<b>H§ 2: T×m hiĨu c«ng thøc tÝnh c«ng(20</b>
phót)





GV: Công của lực đợc tính bằng cơng thức
nào?


HS : A = F.S


GV: Hãy nêu ý nghĩa, đơn vị của từng đại
l-ợng trong công thức?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Khi có lực tác dụng vào vật nhng vật
khơng di chuyển thì khơng có cơng cơ học,
nhng con ngời và máy móc vẫn tiêu tốn năng
lợng. Trong giao thông vận tải, các đờng gồ
ghề làm các phơng tiện di chuyển khó khăn,
máy móc cần tiêu tốn nhiều năng lợng hơn.
Tại các đô thị lớn, mật độ giao thông đông
nên thờng xảy ra tắc đờng. Khi tắc đờng, các
phơng tiện tham gia giao thông vẫn nổ máy
tiêu tốn năng lợng vơ ích đồng thời xả ra mơi
trờng nhiều khí độc hại.


GV: §Ĩ tránh những tác hại trên, ta cần có
những biện pháp nào?


HS: Cải thiện chất lợng đờng giao thông và
thực hiện các giải pháp đồng bộ nhằm giảm


ách tắc giao thơng, bảo vệ mơi trờng và tiết
kiệm năng lợng.


GV: Híng dẫn HS trả lời C5


HS : Lên bảng thực hiện. HS khác làm vào vở
và nhận xét.


GV: Mt qu nặng có KL 2kg rơi ở độ cao
6m. Hãy tính cụng ca trng lc


HS : Lên bảng giải bằng cách ¸p dơng c«ng
thøc A = F.S


GV: Tại sao khơng có công của trọng lực
trong trờng hợp hịn bi lăn trên mặt đất?


<b>II. C«ng thøc tÝnh c«ng</b>


1. Cơng thức tính cơng: A = F .S
Trong đó:


A: Cơng của Lực (J)
F: Lực tác dụng (N)
S: Qng đờng (m)


Khi có lực tác dụng vào vật nhng vật
khơng di chuyển thì khơng có cơng
cơ học, nhng con ngời và máy móc
vẫn tiêu tốn năng lợng. Trong giao


thơng vận tải, các đờng gồ ghề làm
các phơng tiện di chuyển khó khăn,
máy móc cần tiêu tốn nhiều năng
l-ợng hơn. Tại các đô thị lớn, mật độ
giao thông đông nên thờng xảy ra
tắc đờng. Khi tắc đờng, các phơng
tiện tham gia giao thông vẫn nổ máy
tiêu tốn năng lợng vơ ích đồng thời
xả ra mơi trờng nhiều khí độc hại.
* Biện pháp GDBVMT: Cải thiện
chất lợng đờng giao thông và thực
hiện các giải pháp đồng bộ nhằm
giảm ách tắc giao thông, bảo vệ môi
trờng và tiết kiệm năng lợng.


C5:
Tãm tắt:
F = 5000N
S = 1000m
A = ?


Giải: A = F .S


= 5000.1000 = 5.106<sub> (J)</sub>


C6: A = F.S = 20.6 = 120 (J)


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

HS : Vì trọng lực có phơng vng góc với
ph-ơng chuyển động



<b>4. Cđng cè(3 phót)</b>


HƯ thèng l¹i kiÕn thøc võa d¹y


Híng dÉn HS giải 2 BT 13.1 và 13.2 SBT
<b>5. Hớng dẫn về nhà(1 phút)</b>


Học thuộc lòng ghi nhớ SGK
Làm BT 13.3, 13.4, 13.5 SBT


Đọc và nghiên cứu bài mới: Định luật về công
* Trả lời câu hái: :


- Hãy phát biểu định luật về công?


- Sử dụng máy cơ đơn giản có cho ta lợi cơng khơng?
<i>Ngày ... tháng 12 năm 2010 </i>


<b>Phã HiƯu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 12 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

<b>TuÇn 16</b>


<i> Thø 6 ngày tháng 12 năm 2010</i>


<b>Tiết16 - BàI 14:</b> <b>ĐịNH LUậT Về CÔNG</b>


<b>I. Mục tiªu</b>



<b>1. KiÕn thøc:</b>


Phát biểu đợc định luật về cơng
<b>2. Kĩ năng:</b>


Vận dụng định luật để giải các bài tập có liên quan.
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập.
<b>II. Chun b</b>:


1. Giáo viên:


Lc k loi 5N, 1 rũng rọc động, 1 quả nặng, 1 thớc kẹp, 1 thớc thẳng.
2. Học sinh:


Nghiªn cøu kÜ SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Cơng cơ học là gì Viết cơng thức tính cơng cơ học? Nêu ý nghĩa và đơn vị
từng đại lợng trong cơng thức?


HS : Tr¶ lêi, HS khác nhận xét.


GV: Nhận xét, ghi điểm


<b>3. Bài mới</b>


<i>`</i> <i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


Muốn đa 1 vật lên cao, ngời ta có thể kéo hoặc dùng máy cơ đơn giản. Sử dụng
máy cơ đơn giản có thể lợi về lực nhng cơng có lợi khơng? Hơm nay ta vào bài “Định
luật công”.


3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động củaThầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
HĐ1: <b>Tìm hiểu phần thí nghiệm(20</b>


phót)


GV: Híng dÉn HS lµm TN vµ ghi kÕt quả
vào bảng


HS : Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Em hÃy so sánh hai lực F1 và F2?


HS : F1 > F2


GV: Hãy so sánh quãng đờng đi S1, S2?


<b>I. ThÝ nghiÖm:</b>


C1: F1 > F2 (F2 = F1/2)



</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

HS : S2 = 2 S1


GV: H·y so sánh công A1 và công A2?


HS : A1 = A2


GV: Hãy tìm từ thích hợp để điền vào chỗ
trống C4?


HS : (1) Lực, (2) đờng đi, (3) Công
GV: Cho HS ghi vào vở


HĐ2: Tìm hiểu định luật cơng( 5 phút)
GV: Từ kết luận ghi ở trên không chỉ đúng
cho ròng rọc mà còn đúng cho mọi máy cơ
đơn giản


GV: Cho HS đọc phần “ĐL công”
HS : Thực hiện.


GV: Cho HS ghi vào vở định luật này


<b>H§ 3: Giải các bµi tËp vËn dơng (10</b>
phót)


GV: u cầu HS đọc C5.


HS : Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Hớng dẫn HS làm.



GV: ở cùng chiều cao, miếng ván dài 4m và
miếng ván dài 2m thì mp nào nghiêng hơn?
HS : Miếng ván dài 2m


GV: Cho HS lên bảng thực hiện phần còn
lại


GV: Cho HS thảo luận C6
HS : Thực hiện trong 2 phút


GV: Hớng dẫn và yêu cầu HS lên bảng thực
hiện?


HS : F = P/2 = 420/2 = 210 N
h = l/2 = 8/2 = 4 m
A = F.S = 210.8 = 1680 T.


C3: A1 = F1S1


A2 = F2.S2


A1 = A2


C4: (1) Lùc
(2) Đờng đi
(3) Công


<b>II. Định luật công</b>



Không một máy cơ đơn giản nào
cho ta lợi về cơng. Đợc lợi bao nhiêu
lần về lực thì bị thiệt hại bẫy nhiêu lần
về đờng đi và ngợc lại.


<b>III. VËn dụng:</b>
C5:


a. Trờng hợp 1: Lực kéo nhỏ hơn và
nhỏ hơn hai lần.


b. Không có trờng hợp nào tốn nhiều
công hơn c¶.


c. A = P.h = 500.1 = 500J
C6: Tãm t¾t: P = 420 N
S = 8m
F = ?
A = ?
Giải:


a. Lực kéo là:


F = P/2 = 420/2 = 210N
§é cao:


h = l/2 = 8/2 = 4m


b. A = F.S = 210 .8 = 1680 (J)
<b>4. Cđng cè (3 phót)</b>



HƯ thèng l¹i kiÕn thøc chÝnh võa häc
Híng dÉn HS lµm BT 14.1 SBT
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ(1 phót)</b>
Häc thc phần ghi nhớ SGK


Làm BT 14.2, 14.3, 14.4, 14.5 SBT
Đọc và nghiên cứu bài mới: Công suất
* Trả lời c©u hái: :


- Hãy viết cơng thức tính cơng suất và nêu ý nghĩa của từng đại lợng? Đơn vị?
<i>Ngày ... tháng 12 năm 2010 </i>


<b>Phã HiÖu trëng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

<b> </b>


<b>TuÇn 17</b>


<i> Thø 6 ngµy 8 tháng 1 năm 2010</i>


<b>Tiết17:</b> ôn tập


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Ôn tập, hệ thống hoá kiến thức cơ bản của phần cơ học, vận dụng các kiến
thức đã học vo gii mt s cỏc bi tp



<b>2. Kĩ năng:</b>


- Rèn kĩ năng giải bài tập của học sinh
<b>3. Thỏi :</b>


- Có ý thức và trách nhiệm cao trong học tập
<b>II. Chuẩn bị</b>:


<b>1. Giáo viên: </b>


Chuẩn bị kiến thức ôn tập.
<b>2. Học sinh: </b>


Ôn tập các kiến thức kì I


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy phát biểu định lụât công? Làm BT 14.2 SBT?
HS : Thực hiện


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

<i>3.1. Vào bài (1 phút)</i>
- GV đặt vấn đề.


3.2.Các hoạt động dạy - học



<b>Hoạt động củaThầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1. Ơn tập (20 phút)</b>


* GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi
sau:


* HS trả lời, thống nhất và ghi vở.
- Chuyển động cơ học là gì? Cho VD?
- Lấy VD chứng tỏ chuyển động có
tính chất tơng đối.


- C«ng thøc tÝnh vËn tèc ?


- Chuyển động đều, chuyển động
khơng đều? Cơng thức tính vận tốc
trung bình?


- Lùc là gì ?


- Cách biểu diễn lực?
- Lực cân b»ng ?


- Có mấy lực ma sát ? Nêu VD?
- áp suất chất lỏng đợc tính nh thế
nào?


- Bình thơng nhau có đặc điểm gì?
- áp suất khí quyển phụ thuộc vào yếu
tố nào?



<b>I. LÝ thuyÕt</b>


- Chuyển động cơ học ( chú ý mốc)
- HS tự lấy VD và ghi vở.


- C«ng thøc tÝnh vËn tèc
<i>t</i>
<i>s</i>


<i>v</i> 


- Chuyển động đều, chuyển động không
đều

<i>n</i>
<i>n</i>
<i>TB</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>s</i>
<i>s</i>
<i>s</i>
<i>v</i>








...
...
2
1
2
1


- Lực là 1 đại lợng véc tơ.


- Cách biểu diễn lực bằng 1 véc tơ...
- 2 lực cân bằng cùng tác dụng vào 1 điểm
trên vật cùng phơng, ngợc chiều, cùng độ
lớn.


- Có 3 loại : Lực ma sát lăn, lực ma sát trợt,
lực ma sát nghỉ


- ỏp sut cht lng c tớnh: <i>p d h</i> .


- Trong bình thông nhau mọi điểm năm
trên mặt phẳng nằm ngang thì có ¸p suÊt
nh nhau.


- áp suất khí quyển phụ thuộc vào yếu tố
nh: địa điểm, thời gian, nhiệt độ, chiều
cao...


<b>HĐ2 : Vận dụng (15 phút)</b>
*Yêu cầu HS suy ngh 5 phỳt tr li



các câu hỏi phần vận dụng trong bài 18


<i><b>Câu hỏi và bài tập tổng kết chơng I:</b></i>
<i><b>Cơ học ( SGK -62)</b></i>


* HS trả lời, thống nhất và ghi vở:
- Đọc và trả lời C1?


- Đọc và trả lời C2?
- Đọc và trả lời C3?
- Đọc và trả lời C4?
- Đọc và trả lời C5?
- Đọc và trả lời C6?


- Yờu cu 1 HS c bài 1- phần
tổng kết chơng I: Cơ học.


- 1 HS c bi.


<b>II. Bài tập</b>


<b>*. Trắc nghiệm khách quan</b>
C1: Chän D


C2: Chän A
C3: Chän B
C4: Chän A
C5: Chän D
C6: Chän D


<b>* Bµi tËp 1.</b>
s1 = 100m


s2 = 50m


t1 = 25s


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

- Yêu cầu 1 HS tóm tắt bài toán và yêu
cầu 1 HS lên bảng giải bài tập.


- 1 HS nêu tóm tắt , 1 HS lên trình bày
lời giải.


- Gv nhn xột v HD lại cách làm.
- GV cho HS chép bài tập. Sau đó HD
học sinh về nhà làm.


- HS thùc hiƯn theo GV:


Bài tập : Có một khối gỗ thể tích 3 dm3


và một bình hình trụ cao 1m đựng đày
nớc.Biết trọng lợng riêng của nớc là
10.000N/m3<sub>.</sub>


a) Tính áp suất của nớc lên đáy bình?
b) Tính lực đẩy Acsimét lên khối gỗ
khi nó nhúng ngập trong nớc?


c) Muốn khối gỗ khơng chìm xuống


đáy bình thì khối lợng của nó phải có
giá trị nh thế nào?


t2 = 20s


vTB1 = ?


vTB2 = ?


vTB = ?


vtb =
<i>t</i>
<i>s</i>


ta cã:


vTB1 = 4( / )


25
100


1


1 <i><sub>m</sub></i> <i><sub>s</sub></i>


<i>t</i>
<i>s</i>






vTB2 = 2,5( / )


20
50


2


2 <i><sub>m</sub></i> <i><sub>s</sub></i>


<i>t</i>
<i>s</i>





vTB =
1 2
1 2


100 50


3.33( / )
25 20


<i>s</i> <i>s</i>


<i>m s</i>



<i>t</i> <i>t</i>








<b>Bài tâp:</b>


HD: i đơn vị:3dm3<sub> = 3.10</sub>-3<sub>m</sub>3<sub> </sub>


a) áp suất của nớc lên đáy bình: p = d.h =
10.000.1= 10.000 pa


b) Lực đẩy Acsimét lên khối gỗ khi nã
nhóng ngËp trong níc:


FA = d.V = 10.000. 3.10-3 = 30N


c) Muốn khối gỗ khơng chìm xuống đáy
bình thì


P  FA P30 10m30 m3kg


<b>4. Cđng cè (3 phót)</b>


HƯ thèng l¹i kiÕn thøc chÝnh võa häc.
<b>`</b> <b>5. Híng dÉn vỊ nhµ (1 phút)</b>



Học thuộc phần ghi nhớ (SGK )


Trả lời lại các câu hỏi trong SGK , xem và làm lại các bài tập phần vận tốc,
áp suất chất lỏng, lực đẩy acsimet, công cơ hoc.


Làm hết các bài tập trong SBT


Ôn tập các kiến thức để chuẩn bị kiểm tra học kì 1.
Đọc trớc bài: Cơng suất (SGK )


<i>Ngµy ... tháng 12 năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 12 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>


<b> </b>
<b>TuÇn 18</b>


<i> Thø 6 ngµy tháng 12 năm 2010</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

<b>1. KiÕn thøc:</b>


Kiểm tra toàn bộ những kiến thức mà HS đã học ở kì I, nhằm đánh giá mức độ
hiểu biết, tiếp thu của HS nh thế no?


<b>2. Kĩ năng:</b>



Hc sinh bit vn dng kin thc ó học để giải các bài tập và giải thích các
hiện tợng.


<b>3. Thái độ:</b>


- Có ý thức tự giác, đọc lập và trách nhiệm cao trong khi kiểm tra.
<b>II. Chuẩn b</b>:


<b>1.Giáo viên: </b>


- Yêu cầu HS «n tËp kiÕn thøc.
<b>2.Häc sinh: </b>


- Ôn tập các kiến thức kì I


<b>III. Hot ng dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức </b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (45 phót)


<b>đề BàI </b>
<b>Câu I (4đ) : Trả lời các câu hỏi sau :</b>


1- Chuyển động đều là gì ? Chuyển động khơng đều là gì ?
2- áp lực là gì ? áp suất là gì ?


3- Viết cơng thức tính độ lớn của lực đẩy ác si mét? Giải thích các đại lợng trong
cơng thức?



4- Viết cơng thức tính cơng cơ học? Giải thích các đại lợng trong cơng thức?


<b>Câu II (4đ) : Có một khối gỗ thể tích 5 dm</b>3<sub> và một bình hỡnh tr cao 1m ng y </sub>


n-ớc.Biết trọng lợng riêng cđa níc lµ 10.000N/m3<sub>.</sub>


a) Tính áp suất của nớc lên ỏy bỡnh?


b) Tính lực đẩy Acsimét lên khối gỗ khi nã nhóng ngËp trong níc?


c) Muốn khối gỗ khơng chìm xuống đáy bình thì khối lợng của nó phải có giá trị nh
thế nào?


<b>Câu III(2đ) : Một ngời đi trên quãng đờng đầu dài 60 km với vận tốc 12 km/h. </b>ở


quãng đờng sau dài 30 km ngời đó đi với vận tốc 10 km/h. Tính vận tốc trung bỡnh
ca ngi ú trờn c hai quóng ng ?


<b>Đáp án </b> <b> Biểu điểm</b>
<b>Câu I (4đ) : </b>


1- Chuyn động đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn không thay đổi theo thời
gian. (0,5 đ)
Chuyển động không đều là chuyển động mà vận tốc có độ lớn thay đổi theo thời
gian. (0,5 đ)
2- áp lực là lực ép có phơng vng góc với mặt bị ép. (0,5 đ)
áp suất là độ lớn của áp lực trên một đơn vị diện tích bị ép. (0,5 đ)
3- Viết đúng cơng thức tính độ lớn của lực đẩy ác si mét. (0,5 đ)
Giải thích đúng các đại lợng trong công thức (0,5 đ)


3- Viết đúng cơng thức tính cơng cơ học. (0,5 đ)
Giải thích đúng các đại lợng trong cơng thức (0,5 đ)
<b>Câu II. (4 đ)</b>


a) áp suất của nớc lên đáy bình: p = d.h (0,5 đ)
p= 10.000.1= 10.000 pa (0,5 đ)
b) Đổi đơn vị:5dm3<sub> = 5.10</sub>-3<sub>m</sub>3<sub> (0,5 đ)</sub>


Lùc ®Èy Acsimét lên khối gỗ khi nó nhúng ngập trong nớc:


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

FA = 10.000. 5.10-3 = 50N (0,5 ®)


c) Muốn khối gỗ khơng chìm xuống đáy bình thì P  FA (0,5 đ)


 P50 (0,5 ®)
 10m50 m5kg (0,5 đ)
<b>Câu III (2 đ) </b>


Thi gian ngui ú đi trên quãng đờng đầu dài 60 km với vận tốc 12 km/h là:
t1 =


1
1
<i>v</i>
<i>S</i>


= 60 5( )


12  <i>h</i> (0,5 đ)
Thời gian nguời đó đi trên quãng đờng đầu dài 30 km với vận tốc 10 km/h là:



t2 = 2
2


30
3( )
10


<i>S</i>


<i>h</i>


<i>v</i>   (0,5 ®)


Vận tốc trung bình của ngời đó trên cả hai quãng đờng là:
1 2


1 2


<i>TB</i>


<i>S</i> <i>S</i>


<i>v</i>


<i>t</i> <i>t</i>






 (0,5 ®)


60 30


11, 25( / )
5 10


<i>TB</i>


<i>v</i>    <i>km h</i>


 (0,5 ®)


<b>3 : NhËn xÐt - Híng dÉn vỊ nhµ.</b>
<b>*NhËn xÐt :</b>


- GV nhËn xÐt giê kiĨm tra vỊ ý thøc lµm bài của các HS.
<b>*Hớng dẫn về nhà :</b>


- ễn tp toàn bộ kiến thức đã học, làm lại bài KT vào vở.
- Đọc và nghiên cứu bài tiếp theo: C nng.


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010</i>
<b>Tỉ trëng:</b>


<b> </b>
<b>Tn 19</b>



<i> Thø 6 ngµy tháng 1 năm 2010</i>


<b>Tiết19 - BàI 15:</b> <b>Công suất</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


Hiu c cụng sut là công thực hiện đợc trong một giây là đại lợng đặc trng
cho khả năng thực hiện công nhanh hay chậm của con ngời.


Viết đợc cơng thức tính cơng suất.
<b>2. Kĩ năng:</b>


Biết phân tích hình 15.1- SGK và vận dụng công thức để giải các bài tập.
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong hc tp.
<b>II. Chun b</b>:


<b>1.Giáo viên: </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

<b>2. Häc sinh: </b>
Nghiªn cøu kÜ SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>



Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy phát biểu định lụât công? Làm BT 14.2 SBT?
HS : Thực hiện.


GV: Nhận xét, ghi điểm
<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bài (1 phót)</i>


Hai ngời cùng kéo một thùng hàng từ dới đất lên, ngời thứ nhất kéo nhanh hơn
ngời thứ hai. Nh vậy ngời nào làm việc có cơng suất lớn hơn.


3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu ai làm việc khỏe hơn(10</b>


phót)


GV: Cho HS đọc phần giới thiệu ở SGK
HS : Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Nh vậy ai làm việc nhanh hơn
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV:H·y tÝnh c«ng thùc hiƯn cđa anh An vµ
anh Dịng?


HS : Anh An: A = F.S



= 160.4 = 640 (J)


Anh Dòng: A = F.S = 240.4 = 960 (J)
GV: VËy ai thùc hiÖn công lớn hơn?
HS : A. Dũng


GV: Cho HS thảo luËn C3


Sau đó gọi1 HS đứng lên trả lời.
HS : Phơng án C và d là đúng nhất


GV: Em hãy tìm những từ để điền vào chỗ
trống C3?


HS : (1) Dòng ; (2) Trong cïng một giây
Dũng thực hiện công lớn hơn.


GV: Ph©n tÝch cho HS hiĨu cø 1J nh vËy thì
phải thực hiện công trong một khoảng thời
gian là bao nhiªu.


<b>HĐ 2: Tìm hiểu cơng suất(10 phút)</b>
GV: Cho HS đọc phần “giới thiệu” SGK
HS : Thực hiện


GV: Nh vậy công suất là gì?


HS : Là công thực hiện trong mét ®on vị
thời gian.



GV: HÃy viết công thức tính công suất?
HS : P =


<i>t</i>
<i>A</i>


GV: Hãy cho biết đơn vị của công suất?


<b>I. Ai làm việc khỏe hơn:</b>
C2: C và d đều đúng


C3: (1) Dòng


(2) Trong cung 1 giây Dũng thực
hiện công lớn hơn.


<b>II. Công suất:</b>
P =


<i>t</i>
<i>A</i>


* Đơn vị công suất:


n v ca cụng sut l Jun/ giây (J/s)
đợc Gọi là ốt, kí hiệu là W


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

HS : Jun/giây hay Oát (W)



GV: Ngoi đơn vị ốt ra cịn có đon vị KW,
MW.


<b>H§ 3: Giải các bµi tËp vËn dơng: (15</b>
phót)




GV: H·y tính công suất của anh An và anh
Dũng ở đầu bµi häc?


HS : lên bảng thực hiện.
GV: Cho HS thảo luận C5.
HS : Thảo luận trong 2 phút.
GV: Em nào giải đợc C5?
HS : Lên bảng giải.


GV: Cho HS th¶o luËn C6.
HS : Th¶o luËn trong 3 phút.
GV: Yêu cầu HS lên bảng giải.
HS : Lên bảng thực hiện.


GV: Chấn chỉnh và cho HS ghi vào vở.


<b>III. Vận dụng:</b>


C4: - Công suất của anh An:
P =


<i>t</i>


<i>A</i>


=
50
640


= 12,8 W
- C«ng suÊt cđa anh Dịng:
P =


<i>t</i>
<i>A</i>


=
60
960


= 16 W


C5: - 2giờ = 120 phút (trâu cày)


- Máy cày chỉ mất 20p


=> Máy có công suất lớn hơn trâu.
<b>4. Củng cố:</b>


Hệ thống lại kiến thức cho HS rõ hơn
Cho HS gi¶i 2 BT 15.1 SBT


<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ:</b>


Häc thc “Ghi nhí” SGK


Lµm BT 15.2, 15.3 , 15.4 SBT


Các em cần xem kĩ lại các bài: Bài 1, bµi 2, bµi 6, bµi 7, bµi 9, bµi 10, bài 12,
bài 13.


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>
<b>TuÇn 20</b>


<i> Thø ngày tháng năm 2010</i>


<b>Tiết20 - BàI 16</b> CƠ NĂNG


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


Tỡm c vớ d minh hoạ cho khái niệm cơ năng, thế năng, động năng.


Thấy đợc một cách định tính thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào độ cao của vật so
với mặt đất và động năng của vật phụ thuộc vào khối lợng và vận tốc của vật.


Đề ra biện pháp bảo vệ môi trờng.


<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm đợc TN ở SGK
<b>3. Thái độ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


1 lò xo bằng thép. 1 máng nghiêng, 1 quả nặng và một miếng gỗ. Các hình vẽ
hình 16.1 a,b.


<b>2. Học sinh:</b>


Nghiên cứu kĩ SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy phát biểu định lụât công? Làm BT 14.2 SBT?
HS : Thực hiện


GV: NhËn xét, ghi điểm
<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bài (1 phút)</i>



Giỏo viên lấy tình huống nh ghi ở SGK
<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu cơ năng (7 phút)</b>




GV: Cho HS đọc phần thông báo skg
HS : Thực hiện


GV: Khi nào vật đó có cơ năng?


HS : Khi vËt cã kh¶ năng thực hiện
công


GV: Em h·y lÊy vÝ dơ vỊ vËt có cơ
năng?


HS : Quả nặng đợc đặt trên giá
Nớc ngăn ở trên đập cao
GV: Đơn vị ca c nng l gỡ?
HS : Jun


<b>HĐ 2: Tìm hiểu thế năng (13 phút) </b>
GV: Treo hình vẽ hình 16.1a lên bảng
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Vt a ny có sinh cơng khơng?
HS : Quả nặng A chuyển động xuống


làm dây căng, sức căng của dây làm
thỏi B có khả năng chuyển động. Vậy
quả nặng A có khả năng sinh cơng.
GV: Cơ năng của vật trong trng hp
ny Gi l gỡ?


HS : Thế năng


GV: Vật càng cao so với mặt đất thì thế
năng càng lớn hay nhỏ?


HS : Cµng lín.


GV: Thế năng đợc xác định bỡi vị trí
của vật so với mặt t Gi l gỡ?


HS : Thế năng hấp dẫn


GV: Thế năng hấp dẫn phụ thuộc vào
gì?


<b>I. Cơ năng:</b>


- Khi một vật có khả năng thực hiện công
ta nói vật có cơ năng.


- Vt cú kh nng thc hin cơng càng lớn
thì cơ năng của vật càng lớn. Cơ nng c
tớnh bng n v Jun.



<b>II. Thế năng:</b>


<b>1. Thế năng hÊp dÉn:</b>


C1: Quả nặng A chuyển động xuống
làm dây căng. Dây căng làm quả nặng
B có khả năng chuyển động. Nh vậy vật
a có khả năng sinh cơng.


* ở vị trí càng cao so với mặt đất thì
cơng mà nó có khả năng thực hiện đợc
càng lớn nghĩa là thế năng của vật càng
lớn.


* Thế năng hấp dẫn là thế năng đợc xác
định bởi vị trí của vật so với mặt đất.
Vật nằm trên mặt đất thì thế năng hấp
dẫn bằng 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

HS : Độ cao so với vật mốc và khối
l-ợng cđa vËt.


GV: Treo h×nh vÏ h×nh 16.2 SGK lên
bảng


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Hai lò xo này, cái nào có cơ năng?
HS : Lò xo hình b



GV: Tại sao biết là lò xo hình b có cơ
năng?


HS : Vì nó có khả năng thực hiện cơng
GV: Thế năng đàn hồi là gì?


HS : là thế năng phụ thuộc vào độ biến
dạng đàn hồi


GV: Hãy lấy 1 số ví dụ về vật có thế
năng đàn hồi?


GV: Hãy lấy 1 số ví dụ về vật có thế
năng đàn hồi?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


<b>H 3: Tỡm hiu động năng (10 phút)</b>


GV: Bè trÝ TN nh h×nh 16.3 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Hin tng s xy ra nh thế nào?
HS : Quả cầu A chuyển động đập vào
vật B làm vật B chuyển động một đoạn
GV: Hãy chứng tỏ vật A chuyển động
có khả năng thực hiện cơng?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: HÃy điền từ vµo C3?
HS : Thùc hiƯn


GV: Làm TN nh hình 16.3 nhng lúc
này vật A ở vị trí (2). Em hãy so sánh
quãng đờng dịch chuyển cuả vật B và
vận tốc chuyển động của vật A. Từ đó
suy ra động năng phụ thuộc vào yếu tố
nào?


HS : Tr¶ lời, HS khác nhận xét.


GV: Thay qủa cầu A bằng A có khối
l-ợng lớn hơn A và làm TH nh hình 16.3
SGK . Có hiện tợng gì khác so với TN
trớc?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


<b>HĐ 4: Giải các bài tập vận dụng: (5</b>
phút)


GV: Khi tham gia giao thông, phơng
tiện tham gia cã vËn tèc lín( cã §N
lín) khiÕn viƯc xư lÝ sù cè gặp khó
khăn, nêu xảy ra tai n¹n sẽ gây ra
những hậu quả nghiªm träng.


Các vật rơi từ trên cao xuống bề mặt
Trái Đất có động năng lớn nên rất nguy


hiểm đên tính mạng con ngời và các


<b>2. Thế năng đàn hồi:</b>


- Thế năng đàn hồi là thế năng phụ
thuộc vào độ biến dạng đàn hồi


C2: §èt cháy sợ dây, lò xo làm cho
miếng gỗ rơi xuống, chứng tỏ là lò xo
có cơ năng.


<b>III. Động năng</b>


1. Khi no vt cú ng nng


C3: Qu cu A lăn xuống đập vào vật B
làm vật B chuyển động


C4: Vật A chuyển động có khả năng
thực hiện cơng bởi vì vật A đập vào vật
B làm vật B chuyển động.


C5: Thùc hiƯn c«ng


* Cơ năng của vật do chuyển động mà
có gọi là động năng.


2. §éng năng của vật phụ thuộc vào
yếu tố nào?



- Động năng phụ thuộc vào vận tốc


và khối lợng cđa vËt


<b>IV. VËn dơng</b>


- Khi tham gia giao th«ng, ph¬ng tiƯn
tham gia cã vËn tèc lín( có ĐN lớn) khiến
việc xử lí sự cố gặp khó khăn, nếu xảy ra
tai nạn sẽ gây ra những hau quả nghiêm
trọng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

công trình.


Vậy giảm tác hại trên ta làm gì?


HS : Mi cụng dõn cn tuõn thủ quy tắc
an tồn giao thơng và an tồn trong lao
động




GV: Hãy nêu ví dụ về vật có cả thế
năng và động năng?


HS : Hòn đá đang bay, mũi tờn ang
bay


GV: Treo hình 16.4 lên bảng và cho HS
tự trả lời: Hình a, b, c nó thuộc dạng cơ


năng nào?


HS : Trả lời, HS khác nhËn xÐt.


- Mọi công dân cần tuân thủ quy tắc an
tồn giao thơng và an tồn trong lao động
C9: Viên đạn đang bay. Hịn đá đang ném


<b>4. Cđng cè </b>


Cho HS giải BT 16.1 và 16.2 SBT
Hệ thống lại những ý chính của bài
<b>5. Hớng dẫn về nhà </b>


Häc thuéc bµi. Lµm BT 16.3, 16.4 SBT


Nghiên cứu học bài Sự chuyển hoá và bảo toàn cơ năng
* Trả lời câu hỏi: :


- Động năng có thể chuyển hoá thành năng lợng nào?
- Thế năng có thể chuyển hoá thành năng lợng nào?


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tổ trëng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>TuÇn 21 Thứ 6 ngày tháng năm 2010</b>
<i> </i>



<b>TiÕt21 - BµI 17</b>

<b>Sự CHUYểN HOá Và BảO TOàN CƠ N¡NG</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Phát biểu đợc định luật bảo tồn cơ năng, lấy đợc ví dụ về sự chuyển hoỏ ln
nhau gia ng nng v th nng.


<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm đợc TN ở SGK về sự chuyển hoá năng lợng
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý
thức bảo v mụi trng


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


1 qu búng, cỏc tranh vẽ nh SGK , 1 con lắc đơn, giá treo.
<b>2. Học sinh:</b>


Nghiªn cøu kÜ SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...


2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy đọc thuộc lịng phần “ghi nhớ” của bài cơ năng?
HS : Trả lời, HS khác nhn xột.


GV: Nhận xét, ghi điểm
<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bµi (1 phót)</i>


Giáo viên lấy tình huống nh ghi ở SGK
<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu sự chuyển hoỏ cỏc dng c</b>


<b>năng (10 phút)</b>


GV: Treo h×nh vÏ phãng lớn hình 17.1 lên
bảng


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Quan sỏt qu búng rơi và hãy cho biết
độ cao và vận tốc của nó thay đổi nh thế nào?
HS : Độ cao gim, vn tc tng


GV: HÃy điền vào các vị trí (1), (2),(3) ë c©u


<b>I. Sù chun hoá các dạng cơ</b>


<b>năng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

C1


HS : (1) Giảm; (2) Tăng


GV: Nh vậy thế năng và động năng thay đổi
nh thế nào?


HS : Thế năng giảm, động năng tăng.


GV: Khi chạm đất, nó nẩy lên trong thời gian
này thì động năng và thế năng thay đổi nh thế
nào?


HS : §éng năng giảm,thế năng tăng.


GV: ở vị trí A hay B thì quả bóng có thế năng
lớn nhất?


HS : Vị trí A.


GV: ở vị trí nào có động năng lớn nhất?
HS : V trớ B.


GV: Cho học sinh ghi những phần trả lời này
vào vỡ.


<b>H </b><i><b>2</b></i><b>: Tỡm hiu con lc dao động(10 phút)</b>
GV: Cho học sinh đọc phần thông báo Sách


giáo khoa.


HS : Thực hiện.


GV: Làm thí nghiệm hình 17.2
HS : Quan sát, phân tích..


GV: Khi con lắc đi từ A -> B thì vận tốc nó
tăng hay giảm.


HS : Tăng.


GV: Khi con l¾c ®i tõ B->C thì vận tốc nó
tăng hay giảm.


HS : Giảm.


GV: Khi chuyển từ A->B thì con lắc chuyển
từ năng lợng nào sang năng lợng nào?


HS : Thế năng->Động năng


GV: ở vị trí nào thì con lắc có thế năng lớn
nhất? Động năng lớn nhất?


HS : Thế năng lớn nhất ở vị trí A,động năng
lớn nhất ở vị trí B.


GV: Yêu cầu 2 học sinh lần lợc đứng lên đọc
phần kết luận SGK .



HĐ3: <b>Tìm hiểu định luật bảo toàn cơ</b>
<b>năng. (10 phút)</b>


GV: Trong 2 thí nghiệm trên thì khi động
năng tăng->thế năng giảm và ngợc lại.Nh vậy
cơ năng không đổi.


GV: Yêu cầu 1 học sinh đọc định luật này ở
SGK .


HS : Đọc và ghi vào vở.


GV: Th năng của dòng nớc từ trên cao
chuyển hoá thành động năng làm quay tua bin
của các máy phát điện. Việc xây dựng các nhà
máy thuỷ điện có tác dụng điều tiết dòng
chảy, hạn chế lũ lụt và dự trữ nớc bảo vệ mơi
trờng. Vậy để phát huy các lợi ích trên ta cần
phải làm gì?


HS: ViƯt Nam lµ níc cã nhiều nhà máy thuỷ
điện với công suất lớn. Cần có kế hoạch xây


(2) Tăng
C2: (1) Giảm
(2) Tăng
C3: (1) Tăng
(2) Giảm
(3) Tăng


(4) Giảm


C4: Thế năng lớn nhất (A).Động
năng lớn nhất B.


C5: a.Vận tốc tăng
b.Vận tèc gi¶m


C6: a.Thế năng thành động năng
b.Động năng thành thế năng
C7: Thế năng lớn nhất(A).Động
năng lớn nht B


Kết luận: SGK


<b>II.Định luật bảo toàn cơ năng:</b>
<b> (SGK)</b>


Th nng của dịng nớc từ trên cao
chuyển hố thành động năng làm
quay tua bin của các máy phát điện.
Việc xây dựng các nhà máy thuỷ
điện có tác dụng điều tiết dòng chảy,
hạn chế lũ lụt và dự trữ nớc bảo vệ
môi trờng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

dùng nhà máy thuỷ điện một cách hợp lí
nhằm phát triển kinh tế quốc dân.


<b>HĐ4: Giải các bài tập vận dụng (5 phút)</b>


GV: Cho häc sinh th¶o luËn C9 kho¶ng 2
phút.


HS : Thảo luận.


GV: Khi bắn cung thì năng lợng nào chuyển
hoá thành năng lợng nào?


HS : Thế năng -> Động năng


GV: Khi nộm ỏ lờn thng ng thỡ nng lng
no chuyn thnh nng lng no?


HS: Động năng -> thế năng; Thế năng->Động
năng


kế hoạch xây dựng nhà máy thuỷ
điện một cách hợp lí nhằm phát triển
kinh tế quốc dân.


III. VËn dơng:
C9: a.TN->§N
b. TN->§N
c. §N->TN
TN->§N


<b> 4. Cđng cè (3 phót)</b>


HƯ thèng l¹i kiÕn thøc chÝnh cđa bµi.



Híng dÉn häc sinh lµm bµi tËp 17.1 ba bµi tËp.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ(1 phót)</b>


Học thuộc định luật bảo toàn cơ năng.
Làm BT 17.2 ;17.3 ; 17.4 - SBT.


Các em xem kĩ các câu hỏi lí thuyết và bài tập của phần này để hôm sau ta học
<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010 </i>
<b>Tỉ trëng:</b>


<b> </b>


<b>Tn 22 Thø 6 ngµy tháng năm 2010</b>
<i> </i>


<b>TiÕt22 - BµI 18</b> ÔN TậP CHƯƠNG: CƠ HọC


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


Hệ thống lại những kién thức cơ bản của phần cơ học.
<b>2. Kĩ năng:</b>


Vn dụng kiến thức để giải các BT
<b>3. Thái độ:</b>



ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý
thức bảo vệ mơi trờng


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


Chuẩn bị phần kiến thức ôn tập.
<b>2. Học sinh:</b>


Nghiên cứu kĩ phần ôn tập SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

2. KiÓm tra (4 phót)


GV: Em hãy đọc phần ghi nhớ SGK ? Lấy ví dụ một vật chuyển hố từ
động năng sang thế nng.


HS :Trả lời.


GV:Nhận xét, ghi điểm
<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bài (1 phút)</i>


Để hệ thống lại toàn bộ kiến thức của chơng. Để giúp các em khắc sâu hơn về
kiến thức của chơng này, hôm nay ta vào tiết<b> </b>«n tËp



<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
HĐ 1: Ôn lý thuyết (20 phút)


Ôn tập phần lý thuyết:
GV: Chuyển động cơ học là gì?


HS : Là sự thay đổi vị trí theo thời gian
của vật này so với vật khác.


GV: Hãy lấy một ví dụ về chuyển động?
HS : Đi bộ, đi xe đạp.


GV: Hãy viết cơng thức tính vận tốc?
đơn vị?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Chuyển động khơng đều là gì?
HS : Là CĐ có vận tốc thay đổi.


GV: Hãy nêu các đặc điểm của lực và
cách biu din lc bng vộct?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Thế nào là 2 lực cân bằng?


HS : Là 2 lực ngợc hớng và có cờng độ
bằng nhau.



GV: Hãy phát biểu định luật về công?
HS : Nêu nh SGK


GV: Công suất cho ta biết gì?


HS : Cho ta biết khối lợng của công việc
làm trong một thời gian.


GV: Thế nào là sự bào toàn cơ năng
HS : Nêu ĐL ở SGK


HĐ2: Ôn phần bài tập (15 phút)


GV: Hãy chọn câu trả lời đúng:


- Hai lực cùng phơng, ngợc chiều, cùng
độ lớn là hai lực gì?


HS : C©n b»ng.


GV: Một ơtơ chuyển động bỗng dừng lại,
hành khách ngồi trên xe sẽ nh thế nào?
HS : Xô ngời về trớc.


GV: Cho HS th¶o luËn BT1 trang 65
SGK.


HS : Th¶o ln 2 phót



GV: Ta dùng cơng thức nào để tính?


<b>I. Lý thuyÕt:</b>


1. Chuyển động cơ học là gì?


2. Hãy lấy một ví dụ về chuyển động
3. Hãy viết cơng thức tính vận tốc,


đơn vị vận tốc?


vtb =
<i>t</i>
<i>s</i>


4. Chuyển động không đều là gì?
5. Hãy nêu đặc điểm và cách biểu


diƠn lùc b»ng vect¬.


6. Thế nào là hai lực cân bằng
7. Hãy phát biểu định luật về công?
8. Công sut cho ta bit gỡ?


9. Thế nào là sự bảo toàn cơ năng.


<b>II. Bài tập:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

HS : V = <i><sub>t</sub>S</i>



GV: Yêu cầu 1 HS lên bảng chữa.
HS: Lên b¶ng theo híng dÉn cđa GV.
GV: Cho HS th¶o luËn BT 2 trang 65
SGK


HS : Thảo luận 2 phút


GV: Để giải bài này ta dùng công thức
nào?


HS : p = <i><sub>S</sub>F</i>


GV: Yêu cầu HS lên bảng giải
HS : Thực hiện theo yêu cầu.


v1 =
1
1
<i>t</i>
<i>S</i>


=
25
100


= 4 m/s
v2 =


2


2
<i>t</i>
<i>S</i>


=
20
50


= 2,5 m/s
v =


20
25


50
100


2
1


2
1








<i>t</i>


<i>t</i>


<i>S</i>
<i>S</i>


= 3,3 m/s
<b>2. Bài tập 2 trang 65 - SGK :</b>
Giải:


a. p = <i><sub>S</sub>F</i> = <sub>150</sub>450<sub>.</sub><sub>10</sub>.2<sub>.</sub><sub>4</sub> = 6.104 <sub>N/m</sub>


b. p =
2


<i>S</i>
<i>F</i>


= <sub>150</sub>450<sub>.</sub><sub>10</sub>.2<sub>.</sub><sub>4</sub> =6.104<sub> N/m</sub>


<b>4. Cđng cè(3 phót)</b>


Ơn lại một số câu lí thuyết và BT do giáo viên đề ra.
<b>5. Hớng dẫn về nhà(1 phút)</b>


Xem lại các BT và các câu lý thuyết vừa học
Bài sắp học “Các chất đợc cấu tạo nh thế no


* Trả lời câu hỏi: :


- Các chất có cấu tạo từ gì? Giữa các phân tử có khoảng cách không?


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

<b>Chơng II: Nhiệt Học</b>



<b>Tuần 23 Thứ 6 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết23 - BàI 19:</b> CáC CHấT ĐƯợC CấU TạO NHƯ THế NàO?


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


Hc sinh kể đợc một số hiện tợng chứng tỏ vật chất đợc cấu tạo một cách gián
đoạn từ các hạt riờng bit v gia chỳng cú khong cỏch.


<b>2. Kĩ năng:</b>


Hiu rõ về cấu tạo của vật để giải thích các hiện tợng.
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Cú ý
thc bo v mụi trng


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>



Hai bình thuỷ tinh hình trụ đờng kính 30Cm, khoảng 100 Cm 3<sub> nc.</sub>


<b>2. Học sinh:</b>


Nghiên cứu kĩ phần bài häc trong SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiÓm tra (4 phót)


GV: Chuyển động cơ học là gì? Hãy lấy một ví dụ về một vật chuyển động so
với vật này nhng lại đứng yên so với vật khác?


HS : Trả lời


GV: Nhận xét, trả lời:
<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bµi (1 phót)</i>


. Giới thiệu kiến thức trong chơng. Giáo viên nêu tình huống nh sách giáo khoa
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1:Tìm hiểu các chất có đợc cấu</b>



<b>t¹o tõ các hạt riêng biệt không?</b>
(15 phút)


GV: Cho hc sinh c phn thụng bỏo
SGK


HS : Đọc và thảo luận 2 phót


GV: Phân tích cho học sinh biết hầu
hết các chất đều đợc cấu tạo từ cỏc
ht riờng bit (Nguyờn t)


GV: Nguyên tử khác phân tử nh thế
nào ?


HS : Nt là một hạt, Pt là một nhóm
hạt.


GV: Ngi ta dựng dng c gỡ để thấy


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63>

nguyªn tư?


HS : Kính hiển vi hin i.


<b>HĐ 2: Giữa các phân tử có khoảng</b>
<b>cách không (15 phót)</b>


GV: Quan s¸t hình 19.3 và hÃy cho
biết giữa các nguyên tử ấy có liên kết
không?



HS : Có khoảng cách


GV: Lấy 50Cm3<sub> c¸t trén víi 50Cm</sub>3


ngơ ri lc nh xem cú c 100Cm3


hỗn hợp không?tại sao?


HS : Không, vì cát nhỏ hơn ngô nên
cát có thể xen vào giữa các hạt ngô
nên hỗn hợp giảm so với lúc đầu.
GV: HÃy giải thích câu hỏi mà thầy
nêu ra ở tình huống đầu bài


HS : Tr li, HS khác nhận xét.
GV: Cho HS đọc chơng 2
HS : Đọc và thảo luận 2 phút


GV: Nh vËy gia các nguyên tử, phân
tử của bÊt kú chÊt nµo cũng có
khoảng cách.


GV: Cho HS quan sát hình 19.3 SGK
<b>HĐ 3: Tìm hiểu phần vận dụng(10</b>
phút)


GV: HÃy giải thích tịa sao khi thả
đ-ờng vào nớc đđ-ờng tan vµ níc cã vÞ
ngät ?



HS : Vì các phân tử địng và nớc có
khoảng cách nên chúng có thể xen
vào nhau.


GV: Qu¶ bãng cao su hay qu¶ bãng
bay dù có bơm căng khi bị cột chặt
vẫn cứ ngày một xẹp dần, tai sao?
HS : Giữa các phân cao su có khoảng
cách nên các phân tử khÝ trong qu¶
bãng cã thĨ chui qua kho¶ng cách
này.


GV: Cỏ mun sng c phi cú khụng
khớ, ti sao cá sống đợc ở nớc ?


HS : Vì giữa các phân tử nớc có
khoang cách nên không khí hồ tan
v đợc


<b>II. Giữa các phân tư cã kho¶ng cách</b>
<b>không:</b>


1. Thí nghiệm mô hình:


C1: Khụng c vỡ cỏt nhỏ hơn ngơ nên
cát có thể xen vào khoảng cách giữa các
hạt ngơ nên thể tích hỗn hợp khơng đến
100Cm3<sub>.</sub>



<b>III.VËn dông:</b>


C3: Khi khuấy lên các phân tử đờng xen
vào các phân tử nớc và các phân tử xen
và các phân tử đờng


C4: Vì giữa các phân tử cao su có
khoảng cách, các phân tử khi có thể đi
qua đợc.


C5: Vì giữa các phân tử nớc có khoảng
cách nên khơng khí hồ tan vào đợc.


<b>4. Củng cố(3 phút)</b>


Hớng dẫn HS tự giải bài 19.1 SBT.
<b>5. Hớng dẫn về nhà(1 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64>

Giải BT 19.2, 19.3 , 19.4, 1+.5 SBT.
Bài sắp học:


Nguyờn t, phân tử chuyển động hay đứng yên”
* Trả lời câu hỏi: :


- Phân tử, ngun tử có chuyển động khơng?


- Nguyên tử, phân tử chuyển động phụ thuộc vào gì?
<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>


<b>Phã HiÖu trởng:</b>



<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tổ trëng:</b>


<b> </b>


<b> </b>


<b>TuÇn 24 Thø 6 ngµy tháng năm 2010</b>


<b>TiÕt24 - BµI 20:</b> NGUYÊN Tử. PHÂN Tử CHUYểN ĐộNG HAY ĐứNG
<b>YÊN?</b>


<b>I. Mục tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Giải thích đợc sự chuyển động Brao


Hiểu đợc khi nhiệt độ vật chất càng tăng thì nguyên tử chuyển động cng
nhanh.


<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm c TN Brao v gii thớch chuyển động của nguyên tử, phân tử trong các
vật chất.


<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý


thức bảo v mụi trng


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


- 5 bỡnh thy tinh, 1 lọ đựng dung dịch sunfát màu xanh, 1 l nc.
<b>2. Hc sinh:</b>


Nghiên cứu kĩ phần bài học trong SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Tại sao quả bóng cao su bơm căng, để lâu một thời gian bị xẹp?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét..


</div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65>

<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1:Tìm hiểu thí nghiệm Bơ-rao.</b>


(5 phót)



GV: Cho HS đọc phần thông báo SGK
HS : Đọc và thảo luận 2 phút


GV: Phấn hoa là những hạt nhỏ Bơrao nhìn
dới kính hiển vi thấy nó chuyển động về mọi
phía.


<b>HĐ 2: Tìm hiểu các phân tử, nguyên tử</b>
<b>chuyển động không ngừng(12 phút)</b>


GV: Trở lại với phần tởng tợng ở phần mở
bài em hÃy cho biết quả bóng có giống thí
nghiệm Brao không?


HS : Quả bóng giống hạt phấn hoa.


GV: Em h·y tëng tỵng häc sinh nh g× ë
trong TN Brao?


HS : Ph©n tư níc


GV: Tại sao phân tử nớc có thể làm cho hạt
phấn chuyển động?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Cho HS đọc và thảo luận C3
HS : Thực hiện trong 2 phút


GV: Yêu cầu HS lên và giải thích tại sao hạt


phấn hoa chuyển động?


HS : Vì các phân tử nớc chuyển động không
ngừng và chạm vào hạt phấn từ nhiều phía.
Làm hạt phấn chuyển động.


<b>HĐ 3: Tìm hiểu chuyển động phân tử và</b>
<b>nhiệt độ(5 phút)</b>


GV: Cho HS đọc và thảo luận phần này
khoảng 3 phút.


GV: Chuyển động của phân tử có phụ thuộc
vào nhiệt độ khơng?


HS : Cã.


<b>HĐ 4: Giải các bài tập vận dụng(13 phút)</b>
GV: Cho HS đọc và thảo luận C4 trong 3
phút


HS : Thùc hiÖn


GV: TiÕn hµnh lµm TN cho HS quan sát
(nh hình 20.4 SGK )


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Em hÃy giải thích tại sao sau một
khoảng thời gian thì sunfat hòa lẫn vào nớc?



<b>1. Thí nghiệm Bờ rao</b>
(SGK )


<b>2. Phân tử, Nguyên tử chuyn</b>
<b>ng khụng ngng:</b>


C1: Hạt phấn hoa
C2: Phân tử níc


C3: Vì các phân tử nớc chuyển
động không ngừng nó va chạm vào
hạt phấn từ nhiều phía. Các va
chạm này không cân bằng làm hạt
phấn chuyển động.


<b>3. Chuyển động của phân tử và</b>
<b>nhiệt độ:</b>


Nhiẹt độ càng cao thì phân tử,
nguyên tử chuyển động càng
nhanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66>

HS : Do sự chuyển động hỗn độn giữa các
phân tử nớc và sunfát. Các phân tử nớc
chuyển động vào khoảng cách giữa các phân
tử sunfat và ngợc lại


GV: TaÞ sao trong nớc ao, hồ lạo có không
khí mặc dù không khÝ nhĐ h¬n níc?



HS : Các phân tử khí ln chuyển động về
mọi phía


GV: Tại sao sự khuếch tán xảy ra nhanh khi
nhiệt độ tăng?


HS : Vì các phân tử chuyển động nhanh.
GV: Bỏ 1 giọt thuốc tím vào 1 cốc nớc nóng
và 1 cốc nớc lạnh. Em hãy quan sát hiện
t-ợng và giải thích.?


HS : Gi¶i thÝch.


C4 : Do sự chuyển động hỗn độn giữa
các phân tử nớc và sunfát. Các phân
tử nớc chuyển động vào khoảng cách
giữa các phân tử sunfat và ngợc lại
C5: Các phân tử khí ln chuyển
động khơng ngừng về mọi phía.


C6: Nhiệt độ càng cao thì các phân tử
chuyển ng cng nhanh.


<b>4. Củng cố(3 phút)</b>
Ôn lại kiến thức vừa häc
Lµm BT 20.1 vµ 20.2 SBT.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ(1 phút)</b>
Học thuộc ghi nhơ SGK
Làm BT 20.3; 20.4; 20.5 SBT



Đọc và nghiên cứu bài mới: Nhiệt năng
* Trả lời câu hỏi: :


- Nhiệt năng là gì?


- Nờu cỏch làm thay đổi nhiệt năng?
<i>Ngày ... tháng nm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>


<b> </b>
<b>TuÇn 25 Thứ 6 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết25 - BàI 21:</b> NHIƯT N¡NG


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Phát biểu đợc định nghĩa nhiệt năng và mối quan hệ của nhiệt năng với nhiệt
độ của vật.


</div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67>

Tìm đợc ví dụ về thực hiện cơng và truyền nhiệt
<b>3. Thái độ:</b>



ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Cú ý
thc bo v mụi trng


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


- 1 quả bóng cao su, 1 miếng kim loại, 1 phích nớc nóng, 1 cốc thủy tinh
<b>2. Học sinh:</b>


Mỗi nhóm: 1 miÕng kim lo¹i, 1 phÝch níc nãng, 1 cèc thủy tinh
Nghiên cứu kĩ phần bài học trong SGK


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: T¹i sao níc trong ao, hồ, sông, suối nlại có không khí mặc dù không khí
nhẹ hơn nớc


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, ghi điểm


<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bµi (1 phót)</i>



GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu nhiệt năng (10 phút)</b>


GV: Yêu cầu 1 HS đứng lên c phn I
SGK


HS : Đọc và thảo luận 2 phót


GV: Các phân tử có chuyển động khơng?
HS : Chuyển ng khụng ngng


GV: Nhiệt năng của vật là gì?


HS : Là tổng động năng của các phân tử
cấu tạo neê vật.


GV: Nhiệt độ liên hệ nh thế nào với nhiệt
năng.


<b>HĐ2: Tìm hiểu các cách làm thay đổi</b>
<b>nhiệt năng (10 phút)</b>


GV: Em hãy thảo luận xem làm thế nào để
tăng nhiệt năng của miếng đồng?


HS : Th¶o luận và trả lời: Có thể thực hiện
công hoặc truyền nhiƯt



GV: Nếu thực hiện cơng thì ta làm thế nào
để tăng nhiệt năng?


HS : Cọ xát miếng đồng


GV: Nếu truyền nhiệt ta làm thế nào?
HS : Cho tiếp xúc với vật ở nhiệt độ cao.
GV: Hãy nghĩ một cách lm tng nhit
vt bng cỏch truyn nhit?


<b>I. Nhiệt năng:</b>


- Tổng động năng của các phân tử cấu
tạo nên vật gọi là nhiệt năng của vật
- Nhiệt độ của vật càng cao thì các phân
tử cấu tạo nên vật chuyển động càng
nhanh và nhiệt năng của vật càng lớn.
<b>II. Các cách làm thay đổi nhiệt năng:</b>


<i><b>1. Thùc hiƯn c«ng:</b></i>


C1: Làm miếng đồng ma sát


<i><b>2. Trun nhiÖt:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68>

HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
<b>HĐ 3: Tìm hiều nhiệt lợng(5 phút)</b>
GV: Cho HS đọc phần III SGK
GV: Nhiệt lợng là gì?



HS : Trả lời, HS khác nhận xét. nh SGK
GV: Kí hiệu là gì?


HS : Q


GV: Đơn vị là gì?
HS : Jun (J)


<b>HĐ 4: Giải các bài tập vận dơng(10</b>
phót)




GV: Khi nung nóng miếng đồng, bỏ vào
n-ớc thì nhiệt năng của nn-ớc có thay đổi
khơng? Đó là thực hiện cơng hay truyền
nhiệt?


HS : Nớc nóng đó là truyền nhiệt


GV: Khi xoa bàn tay thì bàn tay nóng lên.
Đó là truyền nhiệt hay thực hiện công.
HS : Thực hiện công


GV: HÃy giải thích câu hỏi ở đầu bài


HS : Một phần cơ năng biến thành nhiệt
năng của không khí gần quả bóng, của quả
bóng và mặt sàn.



<b>III. Nhiệt lợng:</b>


Phn nhit nng m vật nhận thêm đợc
hay mất bớt đi trong q trình truyền
nhiệt gọi là nhiệt lợng


KÝ hiƯu: Q
Đơn vị: Jun (J)


<b>IV. Vận dụng:</b>


C3: Nhit nng ming ng giảm, của
nớc tăng đó là sự truyền nhiệt.


C4: Cơ năng sang nhiệt năng đây là
thực hiện công


C5:Một phần cơ năng -> nhiệt năng của
không khí, quả bóng và sàn nhà.


<b>4. Củng cố(3 phút)</b>


Đọc phần ghi nhở vµ Cã thĨ em cha biÕt.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhà(1 phút)</b>


<b>ơ</b>


Hớng dẫn HS làm BT 21.1; 21.2 SBT
Ôn lại những phần chính mà HS vừa học



Nghiên cứu bài Sự dẫn nhiệt, tính chất dẫn nhiệt các chất
Xem cách bố trí TN hình 22.1 và 22.2


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69>

<b>TuÇn 26</b>


<i> Thứ 4 ngày tháng năm 2010</i>


<b>Tiết 26</b> : <b>KiĨm tra </b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. VỊ kiÕn thøc:</b>


<b>- HS làm đợc bài hệ thống các kiến thức cơ bản của phần cơ năng của vật và phần </b>
đầu chơng Nhiệt học: Cấu tạo chất, nhiệt năng. Vận dụng các kiến thức đã học để làm
bài tập, giải thích các hiện tợng thực tế.


- Vận dụng các kiến thức đã học để giải thích các hiện tợng thực tế.
<b>2. Về kĩ năng:</b>


<i>- Kiểm tra sự vận dụng kiến thức của HS để giải thích các hiện tợng. Rèn luyện cách </i>


làm bài tập vật lí và tính độc lập tự giác suy nghĩ.


<b>3. Về thái độ:</b>


- HS có thái độ nghiêm túc, độc lập, tự giỏc.


<b>II. Chuẩn bị</b>


<b>1. Giáo viên: </b>
- Đề kiểm tra
<b>2.Học sinh:</b>
- Ôn tập kiến thức.


<b>III. Hot ng dy hc</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


<b>III.TiÕn tr×nh kiĨm tra</b>


<b>Đề kiểm tra và đáp án</b>
<b>Đề bài.</b>


<b>§Ị I.</b>


<i><b>Câu 1. Tính chất nào sau đây khơng phải là tính chất của chuyển động của phân </b></i>
<i><b>tử chất lỏng :</b></i>



A. Hỗn độn. B. Không ngừng. C. Không liên
quan đến nhiệt độ.


</div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70>

<i><b>Câu 2. Nhỏ một giọt nớc nóng vào một cốc nớc lạnh thì nhiệt năng của giọt nớc và </b></i>
<i><b>nớc</b></i><b> trong cốc thay đổi thế nào ? (Coi nh khơng có sự trao đổi nhiệt với môi trờng </b>
xung quanh).


A. Nhiệt năng của giọt nớc giảm, của nớc trong cốc tăng.
B. Nhiệt năng của giọt nớc tăng, của nớc trong cốc giảm.
C. Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều tăng.
D. Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều giảm.


Câu 3.Trong các hiện tợng sau đây hiện tợng nào không phải do chuyển đông không
ngừng của các nguyên tử, phân tử gây ra ?


A. Sù khuÕch tán của thuốc tím


vào nớc B. Quả bóng bay dù buộc thật chặt nhng vẫn bị xẹp dần theo thời gian
C. Đờng tan vào nớc D. Sự tạo thành gió


<i><b>Câu 4. Động năng chỉ phụ thuộc</b></i>:


A. Khối lợng của vật. B. VËn tèc cña vËt. C. Khèi lỵng và vận tốc của vật.
D. Lực tác dụng vào vật.


Cõu 5. . Hiện tợng khuếch tán xảy ra đợc bởi nguyên nhân gì?
A. Do giữa các phân tử, nguyên tử có


khoảng cách. B. Do giữa các phân tử, nguyên tử chuyển động không ngừng
C. Do chuyển động nhiệt giữa các



phân tử, nguyên tử D. Do các phân tử, nguyên tử chuyển động hỗn độn không ngừng và giữa chúng có
khoảng cách


<i><b>Câu 6. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại </b></i>
<i><b>l-ợng nào sau đây của vật khơng tăng ?</b></i>


A. Nhiệt độ. B. Khối lợng. C. Nhiệt năng. D.
Thể tích.


<i><b>Câu 7. Một vật đợc ném lên cao theo phơng thẳng ng. Khi no vt va cú ng </b></i>


<i><b>năng, vừa có thế năng</b> ?</i>


A. Khi vt ang i lờn. B. Khi vật đang rơi xuống. C. Khi vật lên
đến điểm cao nht.


D. Cả khi vật đang đi lên và đang đi xuống.


<i><b>Câu 8. Thả hòn bi lăn trên một cái máng </b></i>
<i><b>hình vòng cung (hình bên). ở vị trí </b></i>
<i><b>nào hòn bi có thế năng nhỏ nhất ?</b></i>


A. Vị trí A. B. VÞ trÝ B.
C. VÞ trÝ D . Ngoài ba vị


trí trên


<i><b>Cõu 9. Dựng nhng t thớch hợp để điền vào chỗ trống trong các câu dới đây</b> :</i>



a) Các chất đợc cấu tạo từ các(1) ... và...(2)
...Chúng chuyển động


(3)... Nhiệt độ của vật càng (4)... thì chuyển động này
càng (5)...


b) Nhiệt năng của vật là (6)... Nhiệt năng có thể thay đổi bng cỏch
(7)...


<i><b>Câu 10. HÃy viết câu trả lời cho các câu sau:</b></i>


a) Ti sao ng tan trong nc núng nhanh hơn trong nớc lạnh? Vì sao ?


</div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71>

<b>§Ị II</b>


<i><b>Câu 1. Thả hịn bi lăn trên một cái máng </b></i>
<i><b>hình vịng cung (hình bên). ở vị trí nào</b></i>
<i><b>hịn bi có động năng lớn nhất ?</b></i>


A. VÞ trÝ A. B. VÞ trÝ B.


C. VÞ trÝ C D. Ngoµi ba vị trí
trên


<i><b>Câu 2</b></i><b>. </b><i><b>Động năng chỉ phụ thuộc</b></i>:


A. Khối lỵng cđa vËt. B. VËn tèc cña vËt. C. Khối lợng và vận tốc của vật.
D. Lực tác dơng vµo vËt.


<i><b>Câu 3. Khi chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật nhanh lên thì đại </b></i>


<i><b>l-ợng nào sau đây của vật không tăng ?</b></i>


A. Nhiệt độ. B. Khối lợng. C. Nhiệt năng.
D. Thể tích.


<i><b>Câu 4. Nhỏ một giọt nớc nóng vào một cốc nớc lạnh thì nhiệt năng của giọt nớc và </b></i>
<i><b>nớc trong cốc thay đổi thế nào ? (Coi nh khơng có sự trao đổi nhiệt với môi </b></i>
<i><b>tr-ờng xung quanh).</b></i>


A. Nhiệt năng của giọt nớc giảm, của nớc trong cốc tăng.
B. Nhiệt năng của giọt nớc tăng, của nớc trong cốc giảm.
C. Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều tăng.
D. Nhiệt năng của giọt nớc và của nớc trong cốc đều giảm.


Câu 5. . Trong sự truyền nhiệt, nhiệt lợng đợc truyền từ vật nào sang vật nào :
A. Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có nhiệt


năng nhỏ hơn B. Từ vật có khối lợng lớn hơn sang vật có khối lợng nhỏ hơn
C. Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ


nhỏ hơn D. Cả ba câu trên đều trả lời đúng


<i><b>Câu 6. Một vật đợc ném lên cao theo phơng thẳng đứng. Khi nào vật vừa có động </b></i>
<i><b>năng, vừa có th nng ?</b></i>


A. Khi vật đang đi lên. B. Khi vật đang rơi xuống.


C. Khi vật lên đến điểm cao nhất. D. Cả khi vật đang đi lên và đang
đi xuống.



<i><b>Câu 7. Tính chất nào sau đây khơng phải là tính chất của chuyển động của phân </b></i>
<i><b>tử chất lỏng :</b></i>


A. Hỗn độn. B. Không ngừng.


C. Không liên quan đến nhiệt độ. D. Là nguyên nhân gây ra hin
tng khuch tỏn.


<i><b>Câu 8</b><b>Nhiệt năng của một vật:</b></i>


A Ch có thể thay đổi bằng truyền nhiệt. B. Chỉ có thể thay đổi bằng cách thực
hiện cơng.


C. Có thể thay đổi cả bằng cách thực hiện công lẫn truyền nhiệt.
D. Không thể thay đổi đợc


<i><b>Câu 9. Dùng những từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu dới đây :</b></i>


a) Các chất đợc cấu tạo từ các(1) ... và...(2)
...Chúng chuyển động


</div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72>

b) Nhiệt năng của vật là (6)... Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách
(7)...


<i><b>C©u 10. HÃy viết câu trả lời cho các câu sau:</b></i>


a) Tại sao đờng tan trong nớc nóng nhanh hơn trong nớc lạnh? Vì sao ?


b) Tai sao khi mở một lọ nớc hoa trong lớp học , sau một khoảng thời gian cả lớp
đều ngửi thấy mùi nớc hoa ?



<b>Đề III.</b>


<i><b>Câu 1. Thả hòn bi lăn trên một cái máng </b></i>
<i><b>hình vòng cung (hình bên). ở vị trí nào</b></i>
<i><b>hòn bi có thế năng nhỏ nhất ?</b></i>


A. Vị trí A. B. VÞ trÝ B.
C. VÞ trÝ C D. Ngoµi ba vị
trí trên


<i><b>Cõu 2. </b><b>Ti sao qu búng bay dù đợc buộc thật chặt để lâu ngày vẫn bị xẹp?</b></i>


A. Vì cao su đàn hồi nên sau khi bị thổi căng ra, nó tự động co lại.
B Vì khơng khí nhẹ hơn nên có thể chui qua vỏ quả bóng.


C. Vì giữa các phân tử của chất làm vỏ bóng có khoảng cách và các phân tử khơng khí
trong bóng chuyển động khơng ngừng nên có 1 số phân tử khí có thể lọt ra ngồi.
D. Vì khi mới thổi khơng khí cịn nóng, sau đó lạnh dần nên co li.


<i><b>Câu 3. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật không có tính chất nào sau đây?</b></i>


A. Chuyn động không ngừng. B. Giữa chúng có khoảng cách .


C. Nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi. D. Chuyển động thay đổi khi nhiệt độ
thay đổi.


<i><b>Câu 4. Vận tốc chuyển động nhiệt của các phân tử cấu tạo nên vật giảm thì:</b></i>


A. Nhiệt độ của vật giảm. B. Khối lợng của vật giảm.



C. Cả nhiệt độ và khối lợng của vật đều giảm. D. Cả nhiệt độ và khối lợng của vật
đều không thay đổi.


Câu 5 . Trong sự truyền nhiệt, nhiệt lợng đợc truyền từ vật nào sang vật nào :
A. Từ vật có nhiệt năng lớn hơn sang vật có


nhiệt năng nhỏ hơn B. Từ vật có khối lợng lớn hơn sang vật có khối lợng nhỏ hơn
C. Từ vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt


độ nhỏ hơn D. Cả ba câu trên đều trả lời đúng


<i><b>Câu 6. Một vật đợc ném lên cao theo phơng thẳng đứng. Khi nào vật vừa có động </b></i>
<i><b>năng, vừa có thế năng ?</b></i>


A. Khi vật đang đi lên. B. Khi vật đang rơi xuống.
C. Khi vật lên đến điểm cao nhất. D. Cả khi vật đang đi lên và
đang đi xuống.


<i><b>Câu 7. Câu nào sau đây nói về nhiệt lợng là không đúng?</b></i>


A. Nhiệt lợng là một dạng năng lợng, có đơn vị là J.


B. Nhiệt lợng chỉ có khi có sự truyền nhiệt từ vật này sang vật khác.
C. Nhiệt lợng là đại lợng đặc trng cho mức độ nóng lạnh của vật.


D. Nhiệt lợng là phần nhiệt năng mà vật nhận thêm đợc trong sự truyền nhit.


<i><b>Câu 8</b><b>Nhiệt năng của một vật:</b></i>



A Ch cú th thay đổi bằng truyền nhiệt.


B. Chỉ có thể thay đổi bằng cách thực hiện cơng.


C. Có thể thay đổi cả bằng cách thực hiện công lẫn truyền nhiệt.
D. Không thể thay đổi đợc


<i><b>Câu 9. Dùng những từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu dới đây :</b></i>


a) Các chất đợc cấu tạo từ các(1) ... và ...(2)
...Chúng chuyển động


</div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73>

b) Nhiệt năng của vật là (6)... Nhiệt năng có thể thay đổi bằng cách
(7)...


<i><b>Câu 10. HÃy viết câu trả lời cho các câu sau:</b></i>


a) Tại sao đờng tan trong nớc nóng nhanh hơn trong nớc lạnh? Vì sao ?


b) Tai sao khi mở một lọ nớc hoa trong lớp học , sau một khoảng thời gian cả lớp
đều ngửi thấy mùi nớc hoa ?


<b>Đáp án - Biểu điểm</b>
<b>Đề I.</b>


Mi cõu t 1 đến 8 nếu đúng cho 0,5 điểm
1. C


2. A



3. B
4.C


5. D
6. B


7. D
8. B
<b>Câu 9. a) Mỗi ý đợc 0,2 im</b>


(1) hạt vô cùng nhỏ bé


(2) chúng có khoảng cách (3) không ngừng(4) cao
(5) nhanh


b) mỗi ý đợc 0,5 điểm


(6) tổng động năng và thế năng của các phân tử cẩu tạo nên vật
(7) thực hiện cơng và truyền nhiệt.


<b>C©u 10.</b>
a) 2 ®iĨm.


Tại vì khi bỏ đờng vào nớc nóng thì các phân tử nớc nóng chuyển động nhanh hơn
các phân tử nớc lạnh, làm các phân tử nớc nóng xen vào khoảng cách giữa các
phân tử đờng nhanh hơn làm cho đờng tan mau hơn.


b) 2 điểm.


Nhiệt năng của giọt nớc giảm, nhiệt năng của nớc trong cốc tăng, sự bảo toàn năng


lợng thể hiện ở chỗ nhiệt năng do giọt nớc toả ra bằng nhiệt năng do nớc trong cốc
thu vào.


<b>* Cỏc khác biểu điểm tơng tự.</b>
<b>4. Nhận xét:</b>


- GV nhËn xÐt ý thøc lµm bµi cđa HS.
<b>5 . Híng dÉn vỊ nhà:</b>


Đọc và nghiên cứu bài mới: Công thức tính nhiệt lợng
<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tæ trëng:</b>


<b> </b>
<b> </b>


<b>Tuần 27 Thứ 4 ngày tháng năm 2010</b>


<b>TiÕt27 - BµI 22:</b> DÉn nhiƯt


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Hiểu đợc VD trong thực tế về sự dẫn nhiệt và so sanh đợc tính chất dẫn nhiệt
của chất rắn, lỏng, khí.



<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm c TN v s dn nhit
<b>3. Thỏi :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74>

<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


Các dụng cụ làm TN hình 22.1 SGK ; 22.2; 22.3; 22.4 SGK .
<b>2. Häc sinh:</b>


Nghiªn cøu kü SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Nhiệt năng là gì? Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng? Mỗi cách cho ví
dụ?


HS : Tr¶ lêi, HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, ghi điểm


<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>



GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1:Tìm hiểu sự dẫn nhiệt(10 phút)</b>




GV: Bè trí TN nh hình 22.1 SGK . Cần
mô tả cho HS hiĨu râ nh÷ng dơng cơ TN
GV: Em hÃy quan sát và mô tả các hiện
tợng xảy ra?


HS : Các đinh từ A -> B lần lợc rơi xuống
GV: Các đinh rơi xuèng chøng tá điều
gì?


HS : Nhit ó truyn lm sỏp núng chy
ra


GV: Các đinh rơi xuống theo thứ tự nào?
HS : a,b,c,d,e


GV: Sù trun nhiƯt nh vËy ta Gäi lµ sù
dÉn nhiệt.


<b>HĐ 2: Tìm hiĨu tÝnh dÉn nhiƯt các</b>
<b>chất(15 phút)</b>





GV: Làm TN hình 22.2 SGK
HS : Quan sát, phân tích.
GV: Cho HS trả lời C4


HS : Không, kim loại dẫn nhiƯt tèt h¬n
thđy tinh.


GV: Trong 3 chất đó, chất nào dn in
tt nht?


HS : Đồng


GV: Làm TN nh hình 22.3 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Khi nớc phía trên ống nghiệm sôi,
cục sáp có chảy ra không?


HS : Không chảy vì chất lỏng dẫn nhiệt


<b> I. Sự dẫn nhiƯt</b>
<b>1. ThÝ nghiƯm</b>


C1: Nhiệt truyền đến sáp làm sáp nóng
lên, chảy ra.


C3: Nhiệt truyền từ A đến B của thanh
đồng.



<b>II. TÝnh dÉn nhiƯt cđa c¸c chÊt:</b>
<b>1.TN1:</b>


C4: Kim loại dẫn điện tốt hơn thủy tinh
C5: §ång dÉn nhiÖt tèt nhÊt, thđy tinh
dÉn nhiƯt kÐm nhÊt.


<b>2. TN2:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75>

kÐm.


GV: Bè trÝ TN nh hình 22.4 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Khi đáy ống nghiẹm nóng thì miệng
sáp có chảy ra khơng?


HS : Không vì chất khí dẫn nhiệt kém
<b> HĐ 3: Giải các bài tập vận dụng (10</b>
phút)




GV: H·y t×m 3 vÝ dụ về hiện tợng dẫn
nhiệt


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Tại sao nồi, soong thờng làm bằng


kim loại?


HS : Vì kim loại dẫn nhiệt tốt


GV: Tại sao mùa đông mặc nhiều ỏo
mng m hn mt ỏo dy?


HS : Vì không khí giữa các lớp dẫn nhiệt
kém.


GV: V mựa ụng vỡ tạo lớp khơng
khí giữa các lớp lơng


GV: T¹i sao nh÷ng lóc rÐt, sê vào kim
loại lại thấy lạnh còn mùa nóng sờ vào ta
thấy nóng hơn?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


C7: Sáp không chảy ra vì không khí dẫn
nhiệt kÐm


<b>III. VËn dơng:</b>


C9: Kim lo¹i dÉn nhiÖt tèt còn sứ dẫn
nhiệt kém


C10: Không khí giữa các lớp áo dẫn nhiệt
kém



C11: V mựa ụng tạo lớp khơng khí
dẫn nhiệt kém giữa các lớp lơng


C12: Vì kim loại dẫn nhiệt tốt


<b>4. Củng cố (3 phút)</b>


Ôn lại những kiến thức cho HS rõ hơn
Hớng dẫn HS lµm BT 22.1, 22.2 SBT
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ(1 phót)</b>


Häc thc ghi nhí SGK . Lµm BT 22.3, 22.4 SBT
Đọc và nghiên cứu bài Đối lu - Bức xạ nhiệt
<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tỉ trëng:</b>


<b> </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76>

<b>Tn 28 Thø 4 ngµy tháng năm 2010</b>


<b>Tiết28 - BàI 23 </b>

<b>§èI LƯU - BứC Xạ NHIệT</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


Hc sinh hiểu đợc đối lu trong chất lỏng và chất khí. Tìm đợc ví dụ về bức xạ


nhiệt. Đề ra bin phỏp bo v mụi trng.


<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm c cỏc TN ở SGK
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Cú ý
thc bo v mụi trng


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


Các dụng cụ làm TN hình 23.2, 23.3, 23.4, 23.5 SGK
<b>2. Häc sinh:</b>


Nghiªn cøu kü SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. Kiểm tra (4 phút)


GV: Về mùa nào thì chim thờng hay xù lông? Tại sao?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới</b>



<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu đối lu: (15 phỳt)</b>


GV: Làm TN cho HS quan sát


GV: Nớc màu tím di chuyển nh thế nào?
HS : Thành dòng


GV: Tại sao nớc nóng lại đi lên, nớc lạnh
lại đi xuống?


HS : Nớc nóng nở ra -> trọng lợng riêng
nhỏ -> nhẹ hơn


GV: Tại sao biết nớc trong cốc nóng lªn?
HS : Nhê thiÕt kÕ


GV: Hiện tợng tạo thành các dòng nớc
Gọi là đối lu.


GV: Làm TN hình 23.3
HS : Quan sát, phân tích.


<b>I. Đối lu</b>


<b>1. TN:</b>


<b>2. Trả lời câu hỏi:</b>


C1:Dù chuyển thành dòng.


C2: Lóp nớc nóng nở ra -> trọng lợng
riêng nhá -> nỉi lªn. Níc l¹nh cã
KLR lín ch×m xng


C3: Dïng nhiƯt kÕ


</div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77>

GV: Tại sao khói lại đi ngợc nh vậy?
HS : Khơng khí nóng nổi lên, khơng khí
lạnh đi xốn tạo thành đối lu


GV: T¹i sao muèn ®un nãng chÊt láng
ph¶i đun phía dới?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Sống và làm việc lâu trong phịng
kín khơng có đối lu khơng khí sẽ cảm
thấy rất oi bức khó chịu. Vậy làm gì để
hạn chế các tác hại trên.


HS: Tại các nhà ở, nhà máy , nơi làm
việc cần có biện pháp để khơng khí lu
thơng dễ dàng( bằng các ống khói)



Khi xây dựng nhà ở cần chú ý đén mật
dộ nhà và hành lang giữa các phòng , các
dãy nhà đảm bảo khơng khí lu thơng.
<b>HĐ 2: Tìm hiểu bức xạ nhiệt(10 phút)</b>
GV: Làm TN nh hình 23.4; 23.5 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Giät níc mµu dịch chuyển về đầu B
chứng tỏ điều gì?


HS : Không khÝ l¹nh, cä l¹i


GV: Sự truyền nhiệt từ ngọn nến đến
bình có phải là đối lu dẫn nhiệt khơng?
HS : Đó là bức xạ nhiệt


GV: Nhiệt truyền từ Mặt Trời qua các
cửa kính làm nóng khơng khí trong nhà
và các vật trong phịng. Vậy làm gì để
tận dụng các mặt có lợi, hạn chế các tác
hại trên?


HS: Tại các nớc lạnh, vào mùa đơng, có
thể sử dụng các tia nhiệt của Mặt Trời đế
sởi ấm bằng cách tạo ra nhiều cửa kính.
Các tia nhiệt sau khi đi qua cửa kính sởi
ấm khơng khí và các vật trong phòng,
nhng các tia nhiệt này bị mái và các cửa
thuỷ tinh giữa lại, chỉ một phần trở lại
khơng gian vì thế nên giữ ấm cho nhà.


Các nớc xứ nóng khơng nên làm nhà có
nhiều cửa kính vì chúng ngăn các tia bức
xạ từ trong nhà truyền trở lại môi trờng.
Đối với các nhà kính, để làm mát cần sử
dụng điều hồ, điều này làm tăng chi phí
sử dụng năng lợng. Nên trồng nhiều cõy
xanh quanh nh.


<b>HĐ 3: Vận dụng: (10 phút)</b>


GV: Tại sao ë TN h×nh 23.4, b×nh dới
không khí lại có muội đen?


HS : Tăng khả năng hÊp thơ nhiƯt


GV: T¹i sao vỊ mïa hÌ ta hay mặc áo
màu trắng mà không mặc áo màu đen?
HS : Giảm sự hấp thu tia nhiƯt


C4: Khơng khí ở dới nóng nổi lên,
khơng khí lạnh ở trên hụp xuống tạo
thành dòng đối lu.


Sống và làm việc lâu trong phịng kín
khơng có đối lu khơng khí sẽ cảm thấy
rất oi bức khó chịu. Vậy làm gì để hạn
chế các tác hại trên.


Tại các nhà ở, nhà máy , nơi làm việc
cần có biện pháp để khơng khí lu thơng


dễ dàng( bằng các ống khói)


Khi xây dựng nhà ở cần chú ý đén
mật dộ nhà và hành lang giữa các
phịng , các dãy nhà đảm bảo khơng khớ
lu thụng


<b>II. Bức xạ nhiệt</b>
<b>1. TN</b>


<b>2. Trả lời các câu hỏi</b>


C7: Không khí trong bình nóng, nở ra
C9: Bức xạ nhiƯt


NhiƯt trun tõ MỈt Trêi qua c¸c cưa
kÝnh lµm nãng không khí trong nhà và
các vật trong phòng.


Ti cỏc nc lnh, vào mùa đơng, có thể
sử dụng các tia nhiệt của Mặt Trời đế sởi
ấm bằng cách tạo ra nhiều cửa kính. Các
tia nhiệt sau khi đi qua cửa kính sởi ấm
khơng khí và các vật trong phịng> nhng
các tia nhiệt này bị mái và các cửa thuỷ
tinh giữa lại, chỉ một phần trở lại khơng
gian vì thế nên giữ ấm cho nhà.


Các nớc xứ nóng khơng nên làm nhà có
nhiều cửa kính vì chúng ngăn các tia bức


xạ từ trong nhà truyền trở lại mơi trờng.
Đối với các nhà kính, để làm mát cần sử
dụng điều hoà, điều này làm tăng chi phí
sử dụng năng lợng. Nên trồng nhiều cây
xanh quanh nhà.


<b>III. VËn dông:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78>

GV: Treo bảng phụ kẻ bảng 23.1 lên
bảng, Yêu cầu HS lên bảng điền vào.
HS : Thực hiện theo yêu cầu của GV.


C11: Giảm sự hấp thu tia nhiệt


<b> 4. Cđng cè: (3 phót)</b>


u cầu 2 HS lần lợc đọc phần “ghi nhớ” SGK
Hớng dẫn HS làm BT 23.1 và 23.2 SBT.


<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: (1 phót)</b>


Häc thc “ghi nhí” SGK . Xem lại cách giải câu c.
Làm BT 23.3; 23.4; 23.5


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tæ trëng:</b>



<b> </b>


<b> </b>


<b>TuÇn 29 Thø 4 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết29 - BàI 24 </b>

<b>CÔNG THứC TíNH NHIệT LƯợNG</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Kể đợc tên các yếu tố quyết định độ lớn của một vật thu vào để nóng lên.
Viết đợc cơng thức tính nhiệt lợng, đơn vị các đại lng.


<b>2. Kĩ năng:</b>


Lm c cỏc TN SGK.
<b>3. Thỏi :</b>


n định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý
thức bảo vệ mơi trng


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


Các dụng cụ làm TN ë SGK
<b>2. Häc sinh:</b>


Nghiªn cøu kü SGK .



<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: T¹i sao vỊ mùa hè ta hay mặc áo màu trắng mà không mặc áo màu đen?
HS : Trả lời, HS khác nhận xÐt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79>

<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
<i>3.2.Các hoạt động dạy - học</i>


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ 1: Tìm hiểu nhiệt lợng một vật thu</b>


<b>vào để nóng lên phụ thuộc vào yếu tố</b>
<b>nào (15 phút)</b>


GV: Nhiệt lợng vật cần thu vào để làm
vật nóng lên phụ thuộc vào yếu tố nào?
HS : 3 yếu tố: - Khối lng vt.


- Độ tăng t0 vật


- Chất cấu tạo nên vËt


GV: Để kiểm tra xem nhiệt lợng thu vào


để làm vật nóng lên có phụ thuộc vào 3
yếu tố trên khụng ta lm cỏch no?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Làm TN ở hình 24.1 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: Em có nhận xét gì về thời gian đun?
Khối lợng nớc? Nhiệt lợng?


HS : Trả lêi, HS kh¸c nhËn xÐt.


GV: Quan sát bảng SGK và cho biết yếu
tố nào giống nhau, yếu tố nào khác nhau,
yếu tố nào thay đổi?


HS : t b»ng nhau; t1 khác t2


GV: Em có nhận xét gì về mối quan hẹ
giữa nhiệt lợng thu vào và khối lợng của
vật?


HS : Khối lợng càng lớn thì nhiệt lợng
thu vào cµng lín.


GV: Cho HS thảo luận về mqh giữa
nhiệt lợng thu vào và độ tăng nhiệt độ
GV: ở TN này ta giữu không đổi nhng
yu t no?



HS : Khối lợng, chất làm vật


GV: Lm TN nh hình 24.2. ở TN này ta
phải thay i yu t no?


HS : Thời gian đun.


GV:Quan sát bảng 24.2 và hÃy điền vào
ô cuối cùng?


HS : Điền vào


GV: Em có nhận xét gì về nhiệt lợng thu
vào để tăng nhiệt độ.


HS : Nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lng thu
vo cng ln.


GV: Làm TN nh hình 24.3 SGK
HS : Quan sát, phân tích.


GV: TN ny, yu t no thay i, khụng
thay i?


HS : Trả lời, HS khác nhËn xÐt.


GV: Vậy nhiệt lợng thu vào để vật nóng
lên có phụ thuộc vào chất làm vật khơng?


<b>I. Nhiệt lợng mà vật thu vào để nóng</b>


<b>lên phụ thuộc vào những yếu tố nào:</b>
<b>Phụ thuộc 3 yếu tố:</b>


- Khèi lỵng cđa vËt


- Độ tăng nhiệt độ của vật
- Chất cấu tạo nờn vt


<b>1. Quan hệ giữa nhiệt lợng vật cần thu</b>
<b>vào và khối lợng.</b>


C2: Khối lợng càng lớn thì nhiệt lợng
thu vµo cµng lín


<b>2. Quan hệ giữa nhiệt lợng vật cần thu</b>
<b>vo v tng nhit :</b>


C3: Phải giữ khối lợng và chất làm vật
phải giống nhau


C4: Phi cho độ tăng nhiệt độ khác
nhau. Muốn vậy ta phải thay đổi thời
gian đun.


C5: Độ tăng nhiệt độ càng lớn thì
nhiệt lợng thu vào càng ln.


</div>
<span class='text_page_counter'>(80)</span><div class='page_container' data-page=80>

HS : Có


<b>HĐ 2: Tìm hiểu công thøc tÝnh nhiƯt </b>


<b>l-ỵng: (5 phót)</b>


GV: Nhiệt lợng đợc tính theo công thức
nào?


HS : Q = m.c.t


GV: Ph©n tÝch cho HS hiĨu thªm về
nhiệt dung riêng.


<b>HĐ 3: Giải các bài tập vận dụng (10</b>
phót)


GV: Yêu cầu 1 HS đọc C9 - SGK
HS : Đọc SGK.


GV: Muốn xác định nhiệt lợng thu vào,
ta cần tìm những đại lợng nào?


HS : Cân KL, đo nhiệt độ.


GV: Hãy tính nhiệt lợng cần truyền cho 5
kg đồng để tăng từ 200<sub>C đến 50</sub>0<sub>C.</sub>


HS : Q = m.c .t = 5.380.30 = 57000J
GV: Híng dÉn HS gi¶i C10


HS : Quan sát, phân tích.
GV: Em nào giải đợc câu này?
HS : Lên bảng thực hiện.



<b>lµm vËt.</b>


Nhiệt độ càng lớn thì nhiệt lợng thu
vào càng lớn


<b>II. Công thức tính nhiệt lợng:</b>
Q = m.c .t


Trong ú: Q: Nhit lng (J)
m: Khi lng (kg)


t : Độ tăng t0 (0K)


c: NhiƯt dung riªng (J/kg.K)


<b>III. VËn dơng:</b>


C9: Q = m.c .t = 5.380.30 = 57000J


C10 : NhiƯt lỵng Êm thu vµo:
Q1 = <i>m</i><sub>1</sub><i>C</i><sub>1</sub>(<i>t</i><sub>2</sub>  <i>t</i><sub>1</sub>) = 0,5 . 880 . 75 =


= 33000 (J)


Nhiệt lợng nớc thu vào:


Q2 = <i>m</i>2<i>C</i>2(<i>t</i>2 <i>t</i>1) = 2. 4200. 75 =


= 630.000 (J)



Q = Q1 + Q2 = 663.000 (J)


<b>4. Củng cố: (3 phút)</b>


Ôn lại những kiến thức vừa học


Hớng dẫn HS giải 2 BT 24.1 và 24.2 SBT.
<b>5. Hớng dẫn về nhà: (1 phút)</b>


Học thuộc lòng công thức tính nhiệt lợng
Làm Bt 24.3 ; 24.4 ; 24.5 SBT


Đọc và nghiên cứu bài mới: Phơng trình cân bằng nhiệt
*Trả lời câu hỏi: :


- Phân tích cân bằng nhiệt là gì?
- Xem kĩ những BT ở phần vận dụng.


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tæ trëng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(81)</span><div class='page_container' data-page=81>

<b> </b>


<b>TuÇn 30 Thø 4 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết30 - BàI 25: </b>

<b>PHƯƠNG TRìNH CÂN BằNG NHIệT</b>




<b>I. Mục tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Phát biểu đợc 3 nội dung của ngun lí truyền nhiệt.
Viết đợc phơng trình cân bằng nhiệt


<b>2. Kĩ năng:</b>


Gii c cỏc bi toỏn v trao i nhit giữa hai vật
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập.
<b>II. Chun b</b>:


<b>1.Giáo viên: </b>


Giải trớc các BT ở phần “VËn dơng”
<b>2. Häc sinh:</b>


Nghiªn cøu kü SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (15 phót)



Ci giê kiĨm tra 15’
<b>3. Bµi míi</b>


<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ1: Tìm hiểu ngun lí truyền nhiệt:</b>


(5 phót)


GV: ở các TN đã học em hãy cho biết, khi
có 2 vật trao đổi nhiệt vi nhau thỡ nh th
no?


HS : Nêu 3 phơng ¸n nh ghi ë SGK .


GV: Nh vậy tình huống ở đầu bài Bình
đúng hay An ỳng?


HS : An ỳng


<b>HĐ </b><i><b>2</b></i><b>: Tìm hiểu phơng trình cân bằng</b>
<b>nhiệt: (5 phút)</b>


GV: PT cân bằng nhiệt đợc viết nh thế
nào?



<b>I. Nguyªn lÝ trun nhiƯt:</b>


- Nhiệt truyền từ vật có nhiệt độ cao
sang vật có nhiệt độ thấp


- Sự truyền nhiệt xảy ra cho tới khi
nhiệt độ của 2 vật bằng nhau thì ngừng
lại


- NhiƯt lỵng do vËt nµy toả ra bằng
nhiệt lợng do vật kia thu vào


<b>II. Phơng trình cân bằng nhiệt:</b>
(SGK )


</div>
<span class='text_page_counter'>(82)</span><div class='page_container' data-page=82>

HS : Q táa ra = Q thu vào


GV: Em nào hÃy nhắc lại công thức tính
nhiệt lỵng?


HS : Q = m.c .t


GV: Qtáa ra còng tÝnh bằng công thức
trên, Qthuvµo cịng tÝnh b»ng công thức
trên.


<b>HĐ3</b><i><b>: </b></i><b>Ví dơ vỊ PT c©n b»ng nhiƯt(5</b>
phót)


GV: Cho HS đọc bài toán


HS : Đọc và thảo luận 2 phút


GV: Em hÃy lên bảng tóm tắt bài toán
HS : Thực hiện


GV: Nh vậy để tính m<sub>2</sub> ta dùng cơng thức
nào?


HS : Lên bảng thực hiện


<b>HĐ4: Giải các bµi tËp vËn dơng: (5</b>
phót)




GV: Yêu cầu 1 HS đọc C1?
HS : Đọc và thảo luận 2 phút
GV: ở bài này ta giải nh thế nào?


HS :
1
2
1
1
2
1
2
1
2
1


2
2
100
300
200
300
300
200
200
)
(
)
(
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>c</i>
<i>m</i>
<i>t</i>
<i>t</i>
<i>c</i>
<i>m</i>
<i>Q</i>
<i>Q</i>
















t là nhiệt độ của phịng lúc đó.
GV: Cho HS đọc C2


HS : Thùc hiƯn theo yªu cầu của GV.
GV: Em hÃy tóm tắt bài này?


HS : C<sub>1</sub>380J/kg. độ; m20,5<i>kg</i>


m<sub>1</sub>= 0,5 kg ; c<sub>2</sub>= 4200J/kg.độ
t 800 ;


1 <i>c</i> t2= 200c


TÝnh Q<sub>2</sub> = ? t =?



GV: Em hÃy lên bảng giải bài này?
HS : Thực hiện theo yêu cầu của GV.


<b>III. Ví dụ về PT c©n b»ng nhiƯt:</b>
(SGK )


<b>IV.VËn dơng:</b>


C1: a. Kết quả phụ thuộc vào nhiệt độ
trong lớp lúc giải BT.


b. Vì trong quá trình ta bỏ qua sự trao
đối nhiệt với các dụng cụ với bên ngoài.


C2: Nhiệt lợng nớc thu vào bằng nhiệt
l-ợng miếng đồng tỏa ra.


Q1 = Q2


=<i>m</i><sub>1</sub><i>c</i><sub>1</sub>(<i>t</i><sub>1</sub> <i>t</i><sub>2</sub>)0,5.380(80 20)11400(<i>J</i>)


Níc nãng lªn:


0
2
2 2
11400
5, 43
0, 5.4200
<i>Q</i>


<i>t</i> <i>C</i>
<i>m c</i>
   


</div>
<span class='text_page_counter'>(83)</span><div class='page_container' data-page=83>

1. Viết cơng thức tính nhiệt lợng ? Nêu ý nghĩa, đơn vị của các đại lợng có trong cơng
thức?


2. Hồ lẫn 5 kg nớc ở 900<sub>C vào 10 kg nớc ở 15</sub>0<sub>C. Tính nhiệt độ cân bng ca hn </sub>


hợp ?


<b>Đề 2:</b>


1. Vit cụng thc tớnh nhiệt lợng ? Nêu ý nghĩa, đơn vị của các đại lợng có trong cơng
thức?


2. Hồ lẫn 5 kg nớc ở 700<sub>C vào 10 kg nớc ở 10</sub>0<sub>C. Tính nhit cõn bng ca hn </sub>


hợp ?
<b>Đề 3:</b>


1. Vit cơng thức tính nhiệt lợng ? Nêu ý nghĩa, đơn vị của các đại lợng có trong cơng
thức?


2. Hồ lẫn 5 kg nớc ở 800<sub>C vào 10 kg nớc ở 20</sub>0<sub>C. Tính nhiệt độ cân bằng của hỗn </sub>


hỵp ?


<b>Biểu điểm - Đáp án:</b>
<b>Đề 1:</b>



1. Vit cụng thc tớnh nhiệt lợng đúng (2đ)


Nêu ý nghĩa, đơn vị của các đại lợng có trong cơng thức ( 1đ)
Cơng thức: Q = m.c .t


Trong đó: Q: Nhiệt lợng (J)


m: Khèi lỵng (kg) ; t : Độ tăng t0<sub> (</sub>0<sub>K)</sub> <sub>; c: Nhiệt dung riêng (J/kg.K)</sub>


<b>Tóm tắt :</b>
(1đ)
m1 = 2kg


m2 = 10 kg


t1 = 900C


t2 = 200C


to = ?


Gi¶i


Gọi nhiệt độ cân bằng của hỗn hợp nớc là to (200C < to< 900C) (0,5)


Nhiệt lợng mà nớc nóng toả ra: <i>Q</i><sub>1</sub> <i>m</i><sub>1</sub><i>c</i><sub>1</sub>(<i>t</i><sub>1</sub> <i>t</i><sub>0</sub>) (1đ)
Nhiệt lợng mà nớc lạnh thu vµo:<i>Q</i><sub>2</sub> <i>m</i><sub>2</sub><i>c</i><sub>2</sub>(<i>t</i><sub>0</sub>  <i>t</i><sub>2</sub>) (1đ)
Ta có phơng trình cân bằng Q1 = Q2 <i>m c t</i>1 1 1(  <i>t</i>0)<i>m c t</i>2 2(0 <i>t</i>2) (1®)



(c1 = c2)


 5(90 <i>t</i><sub>0</sub>) 10( <i>t</i><sub>0</sub>15) 450 - 5t0 = 10 t0 - 15 (1,5®)


 15t0 = 600  t0 = 400C


Vậy nhiệt độ cân bằng là 400<sub>C (1đ)</sub>


Các đề khác có biểu điểm tơng tự : Đề 2 : Câu 2 : 300<sub>C Đề 3</sub> <sub>: Câu 2</sub><sub>: 40</sub>0<sub>C </sub>


<b>4. Củng cố: (1 phút)</b>


GV: Ôn lại những kiến thức vừa học.
Hớng dẫn HS làm BT 25.1 vµ 25.2 SBT
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: (3 phót)</b>


Häc thc ghi nhí SGK
Lµm BT 25.3 ; 25.4 ;25.5 SBT


Nghiên cứu bài: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu:
* Trả lời câu hỏi: :


- HÃy nêu một số nhiên liệu thờng dùng?
<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(84)</span><div class='page_container' data-page=84>

<b> </b>


<b>TuÇn 31 Thứ 4 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết31 - BàI 26: N¡NG SUÊT TáA NHIÖT CđA NHI£N LIƯU</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Phát biểu đợc đĩnh nghĩa năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu. Viết cơng thức tính
nhiệt lợng do nhiên liệu bị đốt cháy tỏa ra và nêu tên đơn vị từng đại lợng trong công
thức.


- Đề ra đợc biện pháp bảo vệ môi trờng.
<b>2. Kĩ năng:</b>


Vận dụng đợc các công thức để giải bài tập
<b>3. Thái độ:</b>


ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý
thc BVMT.


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


` Hỡnh v hỡnh 26.2 ; bảng đồ hình 26.3
<b>2. Học sinh:</b>


Nghiªn cøu kü SGK .



<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy đọc thuộc lòng phần “ghi nhớ” SGK bài “Phơng trình cân bằng
nhiệt”? Làm BT 25.3 SBT?


HS : Lên bảng thực hiện
GV: Nhận xét và ghi điểm
<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bài (1 phút)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(85)</span><div class='page_container' data-page=85>

3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ1:Tìm hiểu nhiên liệu(5 phút)</b>


GV: Trong cuộc sống hằng ngày ta thờng
đốt than, dầu, củi …đó là các nhiên liệu
GV: Em hãy tìm 3 ví dụ về nhiên liệu
th-ờng gặp?


HS : DÇu, cđi, ga ..


<b>HĐ2: Tìm hiểu năng suất tỏa nhiệt của</b>


<b>nhiên liệu (10 phút)</b>


GV: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu là
gì?


HS : L nhit lng ta ra khi t chỏy hon
ton 1 kg nhiờn liu.


GV: Kí hiệu của năng suâấ tỏa nhiệt là gì?
Đơn vị?


HS : q, n v l J/kg


GV: Nói năng suất táa nhiƯt cđa dầu là
44.106<sub> J/kg có nghĩa là gì?</sub>


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Cho HS đọc bảng năng suất tỏa nhiệt
của một số chất


<b>HĐ3: Tìm hiểu cơng thức tính nhiệt </b>
<b>l-ợng tỏa ra khi đốt cháy nhiên liệu. (5</b>
phút)


GV: Công thức tỏa nhiệt đợc viết nh thế
nào?


HS : Q = q.m



GV: Hãy nêu ý nghĩa đơn vị của từng i
lng?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Cỏc loi nhiên liệu đang đợc sử dụng
nhiều nhất hiện nay: than đá, dầu mỏ, khí
đốt. Các nguồn năng lợng này không vơ
tận và có hạn.


Việc khai thác dầu mỏ có thể gây ra những
xáo trộn về cấu tạo địa chất, ảnh hởng
nghiêm trọng đến môi trờng ( ô nhiễm đất
sạt lở đất, ô nhiễm khói bụi của sản xuất
tha, ơ nhiễm đất, nớc không khí do dầu
tràn lan và rị rỉ khí gas).


- Dï sư dơng c¸c biƯn pháp an toàn nhng
các vụ tai nạn mỏ, cháy næ khÝ ga, nhà
máy lọc dầu vẫn xảy ra. Chúng gây thiệt
hại lớn về ngời và tài sản.


<b>I. Nhiên liệu:</b>


Trong cuc sng hng ngày ta thờng
đốt than, dầu, củi …đó là các nhiờn
liu .


<b>II. Năng suất táa nhiƯt cđa nhiªn</b>
<b>liƯu:</b>



Nhiệt lợng tỏa ra khi đốt cháy hoàn
toàn 1 kg nhiên liệu Gọi là năng suất
tỏa nhiệt của nhiên liệu.


<b>III. Cơng thức tính nhiệt lợng tỏa ra</b>
<b>khi đốt cháy nhiên liệu:</b>


Q = q.m


Trong đó: Q: Năng lợng tỏa ra (J)
q: Năng suất tỏa nhiệt (J/kg)
m: Khối lợng (kg)


Các loại nhiên liệu đang đợc sử dụng
nhiều nhất hiện nay: than đá, dầu mỏ,
khí đốt. Các nguồn năng lợng này
không vô tận và có hạn.


Việc khai thác dầu mỏ có thể gây ra
những xáo trộn về cấu tạo địa chất, ảnh
hởng nghiêm trọng đến môi trờng ( ô
nhiễm đất sạt lở đất, ô nhiễm khói bụi
của sản xuất tha, ô nhiễm đất, nớc
không khí do dầu tràn lan và rị rỉ khí
gas).


</div>
<span class='text_page_counter'>(86)</span><div class='page_container' data-page=86>

Việc sử dụng nhiều năng lợng hoá thạch sử
dụng các tác nhân làm lạnh đã thải ra môi
trờng nhiều chất khí gây hiệu ứng nhà


kính.


C¸c chÊt khÝ nµy bao bäc lÊy Trái Đất,
ngăn cản sự bức xạ của các tia nhiệt khỏi
bề mặt Trái Đất , là nguyên nhân khiến khí
hậu Trái Đất nóng lên.


Em hóy ra cỏc bin phỏp bo v mụi
tr-ng?


HS: Các nớc cần có các biện pháp sử dụng
năng lợng hợp lí, tránh l·ng phÝ.


Tăng cờng sử dụng các ngừôn năng lợng
sạch và bền vững hơn nh: năng lợng gió,
năng lợng Mặt Trời ; tích cực nghiên cứu
để tìm ra các nguồn năng lợng khác thay
thế năng lợng hoá thạch sắp cạn kiệt.
<b>HĐ4: Giải các bài tập vận dụng(15 phút)</b>
GV: Tại sao dùng bếp than lại lợi hn
dựng bp ci?


HS : Vì than có năng st táa nhiƯt lín h¬n
cđi.


GV: u cầu 1 HS đọc C2
HS : Đọc và thảo luận nhóm
GV: Tóm tắt bài


GV: ở bài này để giải đợc ta dùng công


thức nào?


HS : Q = q.m


GV: Nh vậy em nào lên bảng giải đợc bài
này?


HS : Lên bảng thực hiện


thiệt hại lớn về ngời và tài sản.


Vic s dng nhiều năng lợng hoá
thạch sử dụng các tác nhân làm lạnh đã
thải ra môi trờng nhiều chất khí gây
hiệu ứng nh kớnh.


Các chất khí này bao bọc lấy Trái Đất,
ngăn c¶n sù bøc xạ của các tia nhiệt
khỏi bề mặt Trái Đất , là nguyên nhân
khiến khí hậu Trái Đất nóng lên.


Các nớc cần có các biện pháp sử dụng
năng lợng hợp lí, tr¸nh l·ng phÝ.


Tăng cờng sử dụng các ngừơn năng
ợng sạch và bền vững hơn nh: năng
l-ợng gió, năng ll-ợng Mặt Trời ; tích cực
nghiên cứu để tìm ra các nguồn năng
l-ợng khác thay thế năng ll-ợng hoỏ thch
sp cn kit.



<b>IV.Vận dụng:</b>


C1: Than có năng suất táa nhiƯt lín h¬n
cđi.


C2: Nhiệt lợng khi đốt cháy 15kg củi:


1
1
1 <i>q</i>.<i>m</i>


<i>Q</i>  = 10.106<sub>.15.150.10</sub>6<sub> (J)</sub>


Nhiệt lợng khi đốt cháy 15 kg than


2
2
2 <i>q</i> .<i>m</i>


<i>Q</i>  = 27.106<sub>.15 = 10</sub>5<sub>J</sub>


<b>4. Cđng cè: (3 phót)</b>


GV hƯ thèng l¹i kiÕn thøc võa học cho HS rõ hơn
Làm BT 26.2 ; 26.3 SBT


<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: (1 phót)</b>


Học thuộc bài. Xem li cỏc bi tp ó gii



Đọc và nghiên cứu bài mới: Sự bảo toàn năng lợng trong các hiện tợng
cơ và nhiệt


* Trả lời câu hỏi: :


</div>
<span class='text_page_counter'>(87)</span><div class='page_container' data-page=87>

- Phát biểu định luật bảo tồn và chuyển hóa năng lợng
<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tæ trëng:</b>


<b> </b>


<b> </b>


<b>TuÇn 32 Thø 4 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết32 - BàI 27: Sự BảO TOàN NĂNG LƯợNG TRONG CáC</b>
<b> HIệN TƯợNG CƠ Và NHIệT</b>


<b>I. Mơc tiªu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


- Tìm đợc ví dụ về sự truyền cơ năng, nhiệt năng từ vật này sang vật khác. Phát
biểu đợc định luật bảo tồn và chuyển hóa năng lợng.



- Đề ra đợc biện pháp bảo vệ môi trờng.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Dùng định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lợng để giải thích các hiện tợng
có liên quan.


<b>3. Thái độ:</b>


- ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập. Có ý
thc BVMT.


<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>
` Thớc, dụng cụ TN.


<b>2. Học sinh:</b>


Nghiên cứu kỹ bài SGK .


<b>III. Hot động dạy học</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(88)</span><div class='page_container' data-page=88>

Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu điện là gì? Víêt cơng thức tính năng suất
tỏa nhiệt nhiên liệu? Nêu ý nghĩa và đơn vị từng đại lợng trong cơng thức?


HS : Tr¶ lêi, HS khác nhận xét..
GV: Nhận xét, ghi điểm



<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trị</b> <b>Ghi bảng </b>
<b>HĐ1:Tìm hiểu sự truyền cơ năng, nhit</b>


<b>năng từ vật này sang vật khác(10 phút)</b>
GV: Treo bảng phóng lớn hình vẽ ở bảng 27.1
SGK lên bảng


HS : Quan sát, phân tích.


GV: Hòn bi lăng từ máy nghiêng xuống
chạm vào miếng gỗ làm miếng gỗ chuyển
động. Nh vậy hịn bi truyền gì cho miếng gỗ?
HS : Cơ năng


GV: Thả một miếng nhơm nóng vào cốc nớc
lạnh. Miếng nhơm đã truyền gì cho nớc?
HS : Cơ năng và nhiệt năng cho nớc.


<b>H§2: T×m hiĨu sù chun hóa giữa các</b>
<b>dạng cơ năng, giữa cơ năng và nhiệt</b>
<b>năng(10 phót)</b>


GV: Treo h×nh vÏ bảng 27.2 lên bảng. Đọc


phần Hiện tợng con lắc


HS : Quan sát, phân tích., lắng nghe.


GV: Em hóy in vo du chấm ở cột phải.
HS : (5) thế năng; (6) động năng, (7) động
năng; (8) thế năng.


GV: Dùng tay cọ xát vào miếng đồng, miếng
đồng nóng lên. Em hãy điền vào dấu chấm ở
cột phải?


HS : (9) cơ năng (10) Nhiệt năng


<b>H3: Tỡm hiểu sự bảo toàn năng lợng</b>
<b>trong các hiện tợng cơ và nhiệt (5 phút)</b>
GV: Cho HS đọc phần này ở SGK


HS : Thùc hiƯn


<b>I. Sù trun c¬ năng, nhiệt năng</b>
<b>từ vật này sang vật khác.</b>


C1: (1) Cơ năng
(2) Nhiệt năng


(3) Cơ năng và nhiệt năng


<b>II. Sự chuyển hóa giữa các dạng</b>
<b>cơ năng, giữa cơ năng và nhiệt</b>


<b>năng:</b>


C2: (5) Thế năng
(6) Động năng
(7) Động năng
(8) Thế năng
(9) Cơ năng
(10) Nhiệt năng
(11) Nhiệt năng
(12) Cơ năng.


<b>III. Sự bảo toàn năng lợng tỏng</b>
<b>các hiện tợng cơ vµ nhiƯt:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(89)</span><div class='page_container' data-page=89>

GV: Cho HS ghi định luật vào vở
HS : Chép vào vở.


GV: Hãy lấy ví d v biu hin ca nh lut
trờn?


HS : Động cơ xe máy, khi bơm xe ống bơm
nóng.


GV: Trong tự nhiên và kĩ thuật , việc chuyển
hoá cơ năng thành nhiệt năng thờng dễ hơn
việc chuyển hoá nhiệt năng thành cơ năng.
Trong các máy cơ, luôn có một phần cơ năng
chuyển thành nhiệt. Nguyên nhân xuất hiện
nhiệt là do ma sát . Ma sát không những làm
giảm hiệu suất của các máy móc mà làm cho


máy nhanh hỏng.


Cần cố gắng làm giảm những tác hại của ma
s¸t.


<b>HĐ 4: Giải các bài tập vận dụng (10 phút)</b>
GV: Cho HS đọc C4 trong 2 phút.


GV: Em nào lấy đợc ví dụ này?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Tại sao ở hiện tợng hòn bi và miếng gỗ,
sau khi va chạm chúng cùng chuyển ng,
sau ú dng li?


HS : Vì một phần cơ năng chuyển thành nhiệt
năng của máng và không khí.


GV: Tại sao ở hiện tợng con lắc sau khi
chuyển động một lúc nú li dng?


HS : Vì một phần cơ năng biến thành nhiệt
năng.


<i><b>năng lợng</b></i> (SGK )


C3: Tïy HS


Trong tù nhiên và kĩ thuật, việc
chuyển hoá cơ năng thành nhiệt


năng thờng dễ hơn việc chuyển hoá
nhiệt năng thành cơ năng. Trong các
máy cơ, luôn có một phần cơ năng
chuyển thành nhiệt. Nguyên nhân
xuất hiện nhiệt là do ma sát . Ma sát
không những làm giảm hiệu suất
của các máy móc mà làm cho máy
nhanh hỏng.


Cần cố gắng làm giảm những tác hại
của ma s¸t.


<b>IV. VËn dơng</b>


C5: Cơ năng đã biến thành nhiệt
năng của máng và khơng khí


C6: Vì một phần cơ năng chuyển
thành nhiệt năng của không khí và
con lắc.


<b>4. Củng cố </b>(3 phút)


H thng li kiến thức đã học


Híng dÉn HS lµm BT 27.1, 27.2 SBT
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ(1 phót)</b>


Häc thc “ghi nhí” SGK
Lµm BT 27.3; 27.4; 27.5 SBT



Đọc và nghiên cứu bài mới: “Động cơ nhiệt”
- Nêu cấu tạo, hoạt động của động cơ nhiệt?


- Nêu và viết cơng thức tính hiệu suất động cơ nhiệt?


</div>
<span class='text_page_counter'>(90)</span><div class='page_container' data-page=90>

<b>Phã HiÖu trëng:</b> <b>Tæ trëng:</b>
<b> </b>


<b> </b>


<b>TuÇn 33 Thø 4 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết33 - BàI 28: </b>

<b>ĐộNG CƠ NHIệT</b>



<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


- Phỏt biu đợc định nghĩa động cơ nhiệt. Nắm đợc cấu tạo động cơ 4 kì. Viết
đợc cơng thức tính hiệu suất của động cơ.


- Đề ra đợc biện pháp bảo vệ môi trờng.
<b>2. Kĩ năng:</b>


- Giải đợc các bài tập, ứng dụng thức tế.
<b>3. Thái độ:</b>


- ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong hc tp. Cú ý
thc BVMT.



<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


` Thớc, mơ hình động cơ 4 kì.
<b>2. Học sinh:</b>


Nghiªn cøu kỹ bài SGK , liên hệ thực tế.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Phát biểu định luật bảo toàn trong các hiện tợng cơ và nhiệt? Làm BT 27.2
SBT?


HS : Trả lời, HS khác nhận xét.
GV: Nhận xét, ghi điểm


<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vào bài (1 phút)</i>


GV lấy tình huống nh ghi ở SGK .
3.2.Các hoạt động dạy - học


<b>Hoạt động của Thầy và Trò</b> <b>Ghi bảng </b>


<b>HĐ 1: Tìm hiểu động cơ nhiệt là gì: (5 phút)</b>


GV: Cho HS đọc qua phần “động cơ nhiệt
HS : c v tho lun 2 phỳt


<b>I. Động cơ nhiệt là gì?</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(91)</span><div class='page_container' data-page=91>

GV: Vy ng c nhit l gì?


HS : Là động cơ biến một phần năng lợng
nhiệt thành nhiệt năng.


GV: Hãy lấy 1 số ví dụ động cơ nhiệt?
HS : Động cơ xe máy, động cơ ô tô…
<b>HĐ 2: Tìm hiểu động cơ 4 kì:(15 phút)</b>
GV: Động cơ 4 kì thờng gặp nhất hiện nay.
GV: Em hãy nêu cấu tạo của động cơ này?
HS : Gồm xilanh,pittông, tay quay.


GV: HÃy nêu cách vận chuyển của nó?
HS : Trả lời, HS kh¸c nhËn xÐt. ë SGK


GV: Động cơ xăng bốn kì có một kì đốt nhiên
liệu, bugi đánh lửa. Các tia lửa điện do bugi
tạo ra làm xuất hiện các chất khí NO, NO2 có


hại cho mơi trờng, ngồi ra sự hoạt động của
bugi gây nhiễu sóng điện từ, ảnh hởng đến
hoạt động của ti vi, rađio.



Động cơ điezen không sử dụng bugi nhng lại
gây ra bụi than, làm nhiễm bẩn khơng khí.
Các động cơ nhiệt sử dụng nguồn năng lợng
là: than đá, dầu mỏ, khí đốt. Sản phẩm cháy
của các nhiên liệu này làCO2. CO, NO, NO2


SO2...c¸c chÊt khí này là tác nhân gây hiệu


ứng nhà kÝnh.


* Hiện nay hiệu suất của các động cơ nhiệt l:
+ ng c xng 4 kỡ: 30-35%.


+ Động cơ điezen : 35-40%.
+ Tua bin khÝ: 15-20%.


Vậy chúng ta cần phải làm gì để ngăn chặn
các tác hai do các động cơ gây nên?


HS: Cần có các biện pháp sau: Việc nâng cao
hiệu suất động cơ là vấn đề quan trọng của
ngành công nghiệp chế tạo máy nhằm giảm
thiểu sử dụng nhiên liệu hố thạch và bảo vệ
mơi trờng.


Trong tơng lai khi các ngừon năng lợng hố
thạch cận kiệt thì việc sử dụng các động cơ
nhiệt dùng nguồn năng lợng sạch ( nhiên liệu
sinh học - ethanol) là rất cần thiết.



<b>HĐ 3: Tìm hiểu hiệu suất của động cơ</b>
<b>nhiệt: (5 phút)</b>


VD: Động cơ xe máy, động cơ ơ
tơ…


<b>II. §éng cơ 4 kì:</b>
<b> 1. Cấu tạo : (SGK ) </b>


Gåm xilanh,pitt«ng, tay quay.
<b> 2. VËn chun (SGK )</b>


Động cơ xăng bốn kì có một kì đốt
nhiên liệu, bugi đánh lửa. Các tia lửa
điện do bugi tạo ra làm xuất hiện
các chất khí NO, NO2 có hại cho


mơi trờng, ngồi ra sự hoạt động của
bugi gây nhiễu sóng điện từ, ảnh
h-ởng đến hoạt động của ti vi, rađio.
Động cơ điezen không sử dụng bugi
nhng lại gây ra bụi than, làm nhiễm
bẩn khơng khí.


Các động cơ nhiệt sử dụng nguồn
năng lợng là: than đá, dầu mỏ, khí
đốt. Sản phẩm cháy của các nhiên
liệu này là CO2, CO, NO, NO2


SO2...c¸c chÊt khí này là tác nhân



gây hiệu ứng nhà kính.


Cn cú cỏc bin pháp sau: Việc nâng
cao hiệu suất động cơ là vấn đề quan
trọng của ngành công nghiệp chế
tạo máy nhằm giảm thiểu sử dụng
nhiên liệu hoá thạch và bảo vệ môi
trờng.


Trong tơng lai khi các ngừon năng
lợng hố thạch cận kiệt thì việc sử
dụng các động cơ nhiệt dùng nguồn
năng lợng sạch ( nhiên liệu sinh học
- ethanol) là rất cần thiết.


</div>
<span class='text_page_counter'>(92)</span><div class='page_container' data-page=92>

GV: §éng cơ 4 kì có phải toàn bộ năng lợng
biến thành công có ích không? tại sao?


HS : Không vì một phần năng lợng biến thành
nhiệt.


GV: Em hÃy viết công thức tÝnh hiÖu suÊt?
HS : H =


<i>Q</i>
<i>A</i>


GV: Em hãy phát biểu định nghĩa hiệu suất và
nêu ý nghĩa? Đơn vị từng đại lợng trong cơng


thức?


HS : HiƯu st b»ng tØ số giữa công có ích và
do năng lợng toàn phần.


<b>H 4: Giải các bài tập vận dụng: (10 phút)</b>
GV: Các máy cơ đơn giản có phải là động cơ
nhiệt khơng? Ti sao?


HS : Không, vì không có sự biến năng lợng
nhiên liệu thành cơ năng


GV: Hóy k tờn cỏc dng cụ có sử dụng động
cơ 4 kì?


HS : Xe m¸y, ôtô, máy cày.


GV: Động cơ nhiệt ảnh hởng nh thế nào với
môi trờng?


HS : Tr li, HS khỏc nhn xét.
GV: Yêu cầu 1 HS đọc C6 SGK
HS : Thực hiện theo yêu cầu của GV.
GV: Yêu cầu HS ghi tóm tắt bài
HS : lên bảng thực hiện


GV: Em nào giải đợc bài này?


HS : Thùc hiện theo yêu cầu của GV.



H =


<i>Q</i>
<i>A</i>


Trong đó: H: là hiệu suát (%)


A: Cơng mà động cơ thực hiện đợc
(J)


Q: NhiƯt lợng do nhiên liệu tỏa ra
(J)


<b>IV. Vận dụng:</b>


C6: A = F.S = 700.100.000 = 7.107


(J)


Q = q.m = 46.106<sub>.4 = 18,4.10</sub>7 <sub>(J)</sub>


H =


<i>Q</i>
<i>A</i>


. 100% = <sub>7</sub>


7



10
.
4
,
18


10
.
7


= 38%


<b>4. Củng cố: (4 phút)</b>


Ôn lại cho HS những ý chính của bài
Hớng dẫn HS lµm BT 28.1 SBT.
<b>5. Híng dÉn vỊ nhµ: (1 phót)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(93)</span><div class='page_container' data-page=93>

<b>Trả lời câu hỏi và làm bài tập ở phần này để hôm sau ta học.</b>
<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>


<b>Phã HiÖu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tổ trëng:</b>


<b> </b>


<b> </b>



<b>TuÇn 34 Thø 4 ngµy tháng năm 2010</b>


<b>TiÕt34 - BµI 29: </b>

<b>CÂU HỏI Và BàI TậP TổNG KếT </b>



<b> CHƯƠNG II: Nhiệt học</b>


<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. KiÕn thøc:</b>


Trả lời đợc các câu hỏi ở phần Ôn tập.
<b>2. Kĩ năng:</b>


Làm đợc các BT trong phần vận dụng
<b>3. Thái độ:</b>


- ổn định, tích cực trong học tập, tập trung, phát triển t duy trong học tập.
<b>II. Chun b</b>:


<b>1.Giáo viên: </b>
` Thớc, dụng cụ TN.


<b>2. Học sinh:</b>


Nghiên cøu kü bµi SGK .


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...


2. KiĨm tra (4 phót)


GV: Hãy nêu thứ tự các kì vận chuyển của động cơ bốn kì?
HS : Trả lời, HS khỏc nhn xột.


GV: Nhận xét, ghi điểm.
<b>3. Bài mới</b>


<i>3.1. Vµo bµi (1 phót)</i>


Để cho các em hệ thống lại đợc toàn bộ kiến thức ở chơng nhiệt học này, hôm
nay chúng ta vào bài mới.


3.2.Các hoạt động dạy - học


</div>
<span class='text_page_counter'>(94)</span><div class='page_container' data-page=94>

GV: Các chất đợc cấu tạo nh thế nào?
HS : Cấu tạo từ nguyên tử, phân tử.


GV: Nêu 2 đặc điểm cấu tạo nên chất ở chơng
này?


HS : Các nguyên tử luôn chuyển động và
chúng có khoảng cách


GV: Nhiệt độ và sự chuyển động của các phân
tử cấu tạo nên vật liên quan với nhau nh thế
nào?


HS : Nhiệt cng cao, chuyn ng phõn t
cng nhanh.



GV: Nhiệt năng của vật là gì?


HS : L tng ng nng ca phân tử cấu tạo
nên vật.


GV: Có mấy cách làm thay đổi nhiệt năng?
HS : Thực hiện công và truyền nhiệt.


GV: Hãy lấy ví dụ về sự thay đổi nhiệt năng?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Treo b¶ng vẽ bảng 29.1 lên bảng. HÃy
điền vào chỗ trống cho thích hợp?


HS : Thực hiện


GV: Nhit lợng là gì? Tại sao đơn vị nhiệt
l-ợng lại l Jun?


HS : Là nhiệt năng mà vật nhận thêm hay mất
đi. Đơn vị nhiệt lợng là Jun vì số đo nhiệt
năng là Jun.


GV: Nhiệt dung riêng của nớc là 420 J/kg.K
nghĩa là gì?


HS : Trả lời, HS khác nhận xÐt.


GV: Viết cơng thức tính nhiệt lợng, đơn vị?


HS : Q = m.c.t


GV: Phát biểu nguyên lí truyền nhiệt?
HS : Trả lời, HS khác nhận xét.


GV: Năng suất tỏa nhiệt của nhiên liệu là gì?
HS : Trả lời, HS khác nhËn xÐt.


GV: Viết công thức tiíh hiệu suất động cơ
nhiệt?


HS : H =


<i>Q</i>
<i>A</i>


<b>HĐ 2: Tìm hiểu phần vận dụng(10 phút)</b>
GV: Cho HS đọc C1 SGK


1. Các chất đợc cấu tạo từ các
nguyên tử, phân tử.


2. Các nguyên tử, phân tử ln
chuyển động và giữa chúng có
khoảng cách


3. Nhiệt độ càng cao thì chuyển
động của các phân tử, nguyên tử
càng nhanh.



4. Nhiệt năng là tổng động năng của
các phân tử cấu tạo nên chất


5. Nhiệt lợng là phần năng lợng
nhận thêm hay mất đi của vật.
6. Công thức tính nhiệt lợng:
Q = m.c.t


7. Nguyªn lÝ trun nhiƯt:


- Nhiệt năng truyền từ vật có nhiệt
độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thp
hn.


- Nhiệt lợng do vật này tỏa ra bằng
nhiệt lợng do vật kia thu vào.


8. Cụng thc tớnh hiu suất động cơ:
H =


<i>Q</i>
<i>A</i>


<b>II. VËn dông:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(95)</span><div class='page_container' data-page=95>

GV: Hãy chọn câu đúng?
HS : B


GV: Câu 2 thì em chọn câu nào?
HS : D



GV: ở câu 3 thì câu nào đúng?
HS : D


GV: ở câu 4, câu nào đúng?
HS : C


GV: Híng dÉn HS giải câu 1 trang 103 SGK .


Nhiệt lợng Êm thu vµo:


Q = <i>Q</i><sub>1</sub><i>Q</i><sub>2</sub> <i>m</i><sub>1</sub><i>c</i><sub>1</sub>.<i>t</i><i>m</i><sub>2</sub>.<i>c</i><sub>2</sub>.<i>t</i> =


2.4200.80 + 0,5.880.80 = 707200 (J)
NhiƯt lỵng dầu sinh ra:


Q = Q.
30
100


= 2357333 (J)
Lợng dầu cÇn dïng:


m = <sub>6</sub>


10
.
44
2357333
'




<i>q</i>
<i>Q</i>


= 903 kg


<b>4. Cđng cè: (3 phút)</b>


GV hớng dẫn làm thêm câu 2 trang 103 phần bài tập ở SGK .
<b>5. Hớng dẫn về nhà: (1 phót)</b>


Học thuộc những câu lí thuyết đã ơn hơm nay.
Làm BT 1,2,3 trang 103 Phần II SGK


Các em cần xem kĩ những phần ôn tập để hôm sau ta kiểm tra cho tốt
<i>Ngày ... tháng nm 2010 </i>


<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng năm 2010 </i>
<b>Tổ trởng:</b>


<b> </b>


<b> </b>


<b>TuÇn 35 Thứ 4 ngày tháng năm 2010</b>


<b>Tiết35: </b>

<b>Kiểm tra hoc kì</b>




<b>I. Mục tiêu</b>


<b>1. Kiến thức:</b>


Kim tra tấc cả những kiến thức mà học sinh đã học ở phần Nhiệt Học.
<b>2. Kĩ năng:</b>


Kiểm tra sự vận dụng kiến thức của HS để giải thích các hiện tợng và làm các
BT có liên quan.


<b>3. Thái độ:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(96)</span><div class='page_container' data-page=96>

<b>II. Chuẩn bị</b>:
<b>1.Giáo viên: </b>


` - Hớng dẫn HS ôn tập
<b>2. Học sinh:</b>


- Ôn tập kiến thức kì II.


<b>III. Hoạt động dạy học</b>


<b> 1 .ổn định tổ chức (1 phút)</b>


Líp 8A: V¾ng:... Líp 8B: V¾ng:... Líp 8C: V¾ng:...
<b>2. KiĨm tra (45 phút)</b>


<b> BI </b>



<b>(Của Phòng Giáo dục- Đào tạo huyện Ninh Giang)</b>
<b>Đáp án </b><b> Biểu điểm</b>


<b>(Của Phòng Giáo dục- Đào t¹o hun Ninh Giang)</b>
<b>3 : NhËn xÐt - Híng dÉn vỊ nhµ.</b>


<b>*NhËn xÐt :</b>


- GV nhËn xÐt giê kiĨm tra vỊ ý thøc lµm bµi cđa các HS.
<b>*Hớng dẫn về nhà :</b>


- ễn tp ton b kiến thức đã học, làm lại bài KT vào vở.
- Đọc và ơn tồn bộ kiên thức: Cơ năng.


<i>Ngµy ... tháng 1 năm 2010 </i>
<b>Phó Hiệu trởng:</b>


<i>Ngày ... tháng 1 năm 2010</i>
<b>Tổ trởng:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(97)</span><div class='page_container' data-page=97></div>

<!--links-->

×