Tải bản đầy đủ (.doc) (36 trang)

GA TUAN 4 CKT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (189.28 KB, 36 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>



Bµi soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


Thứ ba ngày29 tháng 9 năm 2009

<i><b>Hoùc van</b></i>



<b>Bài :14</b>

<b>D – Đ</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh đọc và viết được d , đ , dê , đò .


 Nhận ra các tiếng có âm d ,đ. Đọc được câu ứng dụng: Dì na đi đị, bé và mẹ
đi bộ.


 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: dế, cá cờ ,bi ve ,lá đa.LuyƯn nãi tõ
2-3 c©u.


<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh minh họa : Con dê, con đị , phần luyện nói .
 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>


<b>Tiết 1:</b>
<i><b>Bµi cị:</b></i>



<i><b>Bµi míi</b></i>


<i><b>*Giới </b></i>
<i><b>thiệu bài:</b></i>
d ,đ
<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 1:</b></i>


-GV đọc cho hs viết bảng con n, m, nơ
me.


-Hs đọc các t ứng dụng
-1 hs đọc câu ng dụng ở sgk.
Gv và hs nhận xét và cho điểm.
-Gv giới thiệu âm mới và ghi bảng
-giaựo vieõn gaộn chửừ lẽn baỷng gaộn


<b>Dạy chữ ghi âm </b>


<i><b>+ Âm d :</b></i>
-Treo tranh:


H: Tranh vẽ con gì?


H : Trong tiếng “ dê” có âm nào đã
học?


-Giới thiệu bài và ghi bảng: d
-Hướng dẫn học sinh phát âm d
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng d


- Nhận dạng chữ d:Gồm nét cong hở
phải và nét móc ngược dài.


-Hướng dẫn gắn tiếng dê


-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng


-2 hs lên bảng viết và đọc .
-Hs ở dới nhận xét.


Nhắc đề bài .


Con deâ.


Đọc cá nhân,lớp.
Gắn bảng d


Học sinh nêu lại cấu tạo.
Gắn bảng: dêø.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


.


<i><b>*Hot </b></i>
<i><b>động 2:</b></i>



<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 3:</b></i>


deâ.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần: dờ– ê
– dê.


-Gọi học sinh đọc : dê.


-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1.
<i><b>+ Âm đ :</b></i>


-Treo tranh.
-H :Tranh vẽ gì?


-H : Tiếng đị có âm gì,dấu gì học rồi?
Giới thiệu bài và ghi bảng : đ


-Hướng dẫn học sinh phát âm đ :Giáo
viên phát âm mẫu (Đầu lưỡi chạm lợi
rồi bật ra có tiếng thanh).


-Hướng dẫn gắn :đ
-Phân biệt đ in, đ viết


-Hướng dẫn học sinh gắn : đò


-Hướng dẫn học sinh phân tích :đị.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: đị


- Gọi học sinh đọc: đò


-Hướng dẫn học sinh đọc


<b>§äc tõ øng dơng</b>


Giới thiệu tiếng ứng dụng:


-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm d
- ñ.


-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.
.


–<b>Gv hớng dẫn hs vit d, , dờ, ũ</b>.


-Nêu qui trình viết, c¸ch viÕt


d : Viết nét cong hở phải rê bút viết
nét móc ngược dài.


cá nhân,lớp


Đọc cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.


Đị.


m o, dấu huyền.


Cá nhân, lớp


Gắn bảng đ: đọc cá nhân.
đ in trong sách, đ viết để
viết.


Gắn bảng : đò: đọc cá
nhân, lớp.


Tiếng đị có âm đ đứng
trước, âm o đứng sau, dấu
huyền đánh trên âm o.
Đờ – o – đo – huyền –
đò:Cá nhân, lớp.


Đọc cá nhân, lớp.
Đọc cá nhân, lớp


Hs khá giỏi đọc trơn và giải
nghĩa một số từ đơn giản


Lấy bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Nghỉ </b></i>
<i><b>chuyển </b></i>
<i><b>tiết:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 2:</b></i>


đ : Viết chữ d lia bút viết dấu ngang
dêø: Viết chữ dê (d) nối nét viết chữ e,
lia bút viết dấu mũ trên chữ e.


đò: Viết chữ đê (đ), lia bút viết chữ
o, lia bút viết dấu huyền trên chữ o.


<b>Tiết 2:</b>
<b>Luyện đọc</b><i>.</i>


-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh


H : Tranh vẽ gì?


Giới thiệu câu ứng dụng : Dì đi đị, mẹ
và bé đi bộ.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.


<b>Luyện nói theo chủ đề</b><i>:</i> Dế, cá cờ, bi
ve, lá đa.



-Treo tranh:


H: Trong tranh em thấy gì?


H: Các em có thích các vật và con vật
này không?


H: Tại sao nhiều trẻ em lại thích?
H: Em hãy kể tên những loại bi mà
em biết?


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.


-Dì đi đị, mẹ và bé đi bộ.
Đọc cá nhân: 2 em


Lên bảng dùng thước tìm
và chỉ âm vừa mới học(dì
đi đị, đi)


ẹóc caự nhãn, lụựp.Hs khá
giỏi đọc trơn.


- Dế, cá cờ, bi ve, lá a.
T tr li.


Hs khá giỏi trả lời 4-5 c©u
- Vì chúng thường là đồ
chơi của trẻ em.



-Tự trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>



Bài soạn lớp 1 Năm häc 2009- 2010


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 4: </b></i>


<b>Cñng cè </b>
<b> dặn dò</b>




H: Cỏ c thng sng õu?
H: Nh em có ni cá cờ khơng?
H: Em đã thấy con dế bao giờ chưa?
H: Dế thường sống ở đâu?


H: Em coù biết bắt dế không?
H: Em nhìn thấy lá đa chưa?


G: Các em nhỏ thường dùng lá đa làm
con trâu để chơi.


-Nhắc lại chủ đề : Dế, cá cờ, bi ve, lá


đa.


<b>Luyện viết.</b>


-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: d, đ, dê, đò..
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới có d - đ :
da, dẻ, dụ, đu đủ, đỏ...


-Dặn HS học thuộc bài d - đ.,xem tríc
bài và chuẩn bị bài sau.


Nhận xét tiết học- Tuyên dơng hs học
tốt.


T tr li.


- vườn, đất, bụi cỏ.
Tự trả lời.


Tự trả lời.


Lấy vở tập viết.


Hoùc sinh vieỏt tửứng doứng.Hs
khá giỏi viết đủ só dịng



-hs ch¬i


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>Tiết 4:</b></i>

<b> GOẽN GAỉNG, SAẽCH SẼ( Tiết 2 )</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh hiểu thế nào là ăn mặc sạch sẽ gọn gàng .


 Học sinh biết 1 số kĩ năng để mặc sạch sẽ, gọn gàng đầu tóc.


 Giáo dục học sinh ln cú ý thc gi gỡn v sinh cỏ nhõn,đầu tóc, quần áogọn
gàng, sạch sẽ.


<i><b>II/ Chuaồn bũ:</b></i>


-Giỏo viờn: Sỏch, tranh, bài hát rửa mặt như mèo.
-Học sinh: Sách bài tập.


<i><b>III/ Hoaùt ủoọng daùy vaứ </b></i>
1. ổn định tổ chức.
2. Kiểm tra bài cũ:
3. Bài mới:


<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>


<i><b>*Hoạt </b></i>


<i><b>động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 2:</b></i>


<b>Học sinh thảo luận </b>


- Cho học sinh mở sách


-Yêu cầu học sinh quan sát bài tập 3
và trả lời câu hỏi.


H: Baïn nhỏ trong tranh đang làm gì?


H: Bạn có gọn gàng, sạch sẽ khơng?
H: Em muốn làm như bạn ở hình
mấy? Vì sao?


Học sinh mở sách.


Học sinh xem tranh bài tập
3.Học sinh trao đổi với bạn
bên cạnh .Học sinh trình bày
trước lớp Bạn đang sắp xếp
đồ dùng học tập, chải đầu,
đánh răng, rửa tay)


- Coù.


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>




Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 4:</b></i>
Cđng cè
–dỈn dß


<b>Học sinh thực hành</b>


-Cho học sinh sửa soạn quần áo, đầu
tóc cho nhau.


-Giáo viên nhận xét tuyên dương các
em làm tốt.


<b>Sinh hoạt văn nghệ </b>


-Tập cho học sinh bài hát “Rửa mặt
như mèo”. Giáo viên hát mẫu.


- Taäp cho học sinh hát.


H: Lớp mình có ai giống mèo khơng?
-Chúng ta đừng giống mèo nhé!


<b>Hướng dẫn học sinh đọc câu thơ:</b>



Đầu tóc em chải gọn gàng.


Áo quần sạch sẽ, trông càng thêm
yêu.


-Giáo viên nhận xét tiết học.
-Về thực hiện hành vi hàng ngày


.


nhaân.


2 em thành 1 nhóm sửa cho
nhau như chải đầu...


Học sinh nghe giáo viên hát
mẫu.


Cả lớp hát.
Khơng.


Đọc cá nhân, đồng thanh.


Tốn



<i><b>TiÕt 13</b></i>

<b>: BẰNG NHAU – DAÁU =</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>




Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


Hc sinh nhn bit s bng nhau về số lượng, mỗi số bằng chính số đó.
 Biết sử dụng từ “bằng nhau”, dấu = khi so sánh các số.


 Giáo dục học sinh thích học tốn.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – = . Các nhóm mẫu vật.
 Học sinh: Sách, vở bài tập, bộ đồ dùng học toán.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>


<i><b>KiÓm tra </b></i>
<i><b>bµi cị</b></i>
<i><b> Bµi míi</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 2:</b></i>


-Gv kiĨm tra vë bµi tËp cđa hs, chÊm
nhËn xÐt , cho điểm.


*Giới thiệu bài-ghi đầu bài lên bảng



<b>Nhn bit quan h bằng nhau</b><i><b>. </b></i>
-Gọi 3 học sinh nam và 3 học sinh
nữ lên bảng.


-Gắn 3 hình tam giác và 3 hình trịn.
u cầu học sinh ghép 1 hình tam
giác với 1 hình trịn


-Ta nói 3 bằng 3.
-Viết 3 = 3.


-Giới thiệu dấu =


-Cho học sinh lấy 4 hình chữ nhật và
4 chấm trịn.


-Yêu cầu học sinh gắn số và dấu.
-Học sinh gắn 2 con cá và 2 con gà.
Gắn số và dấu.


H: 2 số giống nhau khi so sánh ta
gắn dấu gì?


G:<i> Mỗi số = chính số đó và ngược </i>
<i>lại nên chúng bằng nhau</i>.


-Giáo viên gắn 1 . 1
-Yêu cầu gắn dấu.


<b>Vận dụng thực hành.</b>



Baøi 1:


Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài.
Hướng dẫn học sinh viết dấu =. Khi


Cả lớp nhận xét số học sinh
nam = số học sinh nữ.


Số hình tam giác = số hình
tròn.


Gắn 1 hình tam giác với 1
hình trịn


Đọc cá nhân, đồng thanh.
Học sinh gắn dấu = và đọc.
Học sinh gắn 3 = 3 đọc là ba
bằng ba.


Học sinh gắn 4 = 4 và đọc.
Học sinh gắn 2 = 2 và đọc.
Dấu = vào giữa 2 số giống
nhau.


Học sinh gắn 1 = 1 và đọc.


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010



*Hot
<i><b>ng 3:</b></i>
Cđng cè
–dỈn dß


viết phải cân đối 2 nét ngang =
nhau.




Bài 2:


Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài .
-Gv cho hs làm.


-Gọi hs chữa hs nhận xét.
Baứi 3:


Hng dẫn học sinh nêu cách làm.
-Học sinh làm bài.


-Hướng dẫn học sinh sửa bài.
-Cho học sinh đổi bài và kiểm tra.
-Gv nhËn xÐt.



Baøi 4:


Hướng dẫn học sinh nêu cách làm


-So sánh số hình vng và số hình
trịn rồi viết kế quả so sánh.


-Cho 2 em đổi bài nhau kiểm tra lại
kết quả.


-Thu bài chấm, nhận xét.
<i><b>Trò chơi “Ai nhanh hơn”</b></i>


-Giáo viên viết bng. C lp gn.
-Gv nhận xét và tuyên dơng hs.
. -Dặn học sinh làm bài vào vở bài
tập.


-Nhận xét tiết học


Học sinh làm bài vào vở.


= = = = =


Học sinh nêu cách làm : điền
số, dấu vào dưới mỗi hình


5 = 5




2 = 2


Viết dấu thích hợp < > = vào


ơ trống.


Học sinh làm baøi:


5 > 4 3 = 3 2 < 5
1 < 2 2 > 1 2 = 2
1 = 1 3 < 4 3 > 2
Làm từng bài.


Dµnh cho hs kh¸ giái


4 < 5 4 = 4 4 > 3
Gọi học sinh đọc lại kết quả
vừa sửa.


Học sinh nộp bài.


1 <  4 =  3 > 
-Hs thi lµm xem ai làm nhanh
la ngời chiến thắng




Thứ t ngày 30 tháng 9 năm 2009


<b>Hoùc van</b>



<i><b>Bài 15: </b></i>

<b> T – TH</b>



I



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


Hc sinh c v viết được t, th, tổ thỏ.


 Nhận ra các tiếng có âm t – th trong các tiếng, từ. Đọc được câu ứng dụng:
Bố thả cá mè, bé thả cá cờ.


 Phaựt trieồn lụứi noựi tửù nhieõn theo chuỷ ủề: õ, toồ.Luyện nói từ 2-3 câu theo chủ đề
<i><b>II/ Chuaồn bũ:</b></i>


 Giáo viên: Tranh.


 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>


<i><b>1. KiÓm tra </b></i>
<i><b>bµi cị:</b></i>


<i><b>2. Bµi míi:</b></i>


<i><b>*Giới thiệu</b></i>
<i><b>bài:</b></i><b> t - th</b>.
<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 1:</b></i>



<b>Tieát 1:</b>


Gv đọc cho hs viết d, đ , dê, đò
-2hs đọc các từ ứng dụng
-1 hs đọc câu ứng dng.


Gv và hs nhận xét và cho điểm


-Gv giới thiệu bài và ghi bảng


<b>Dy ch ghi õm: t.</b>


-Gii thiu, ghi bảng t.
H: Đây là âm gì?


-Giáo viên phát âm mẫu: t


-Yêu cầu học sinh gắn âm t.
-Giới thiệu chữ t viết: Gồm nét
xiên phải, nét móc ngược dài và
nét ngang.


-Yêu cầu học sinh gắn tiếng tổ.
-Hướng dẫn phân tích tiếng tổ.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng tổ.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng tổ.


-Cho học sinh quan sát tranh.
Giảng từ tổ.


-2 hs lên bảng viết và đọc


Nhắc đề bài.


- Aâm t.


Học sinh phát âm: t (tờ):
Cá nhân, lớp


Thực hiện trên bảng gắn.
Đọc cá nhân, lớp.


Hoïc sinh nhắc lại.


Thực hiện trên bảng gắn.
-Tiếng tổ có âm t đứng
trước, âm ô đứng sau, dấu
hỏi đánh trên âm ô: Cá
nhân.


tờ – ô – tô – hỏi – tổ: Cá
nhân, lớp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010



<i><b>*Hot </b></i>
<i><b>ng 2:</b></i>


<i><b>*Hot </b></i>
<i><b>ng 3:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi
học sinh đọc: tổ.


-Luyện đọc phần 1.


<b>Dạy chữ ghi âm th</b><i>.</i>


-Ghi bảng giới thiệu th.
H: Đây là âm gì?


H: Âm th có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: th.
-Yêu cầu học sinh gắn âm th.
-Giới thiệu chữ th viết: tờ (t) nối
nét hát (h).


-Yêu cầu học sinh gắn tiếng thỏ.
-Hướng dẫn phân tích tiếng thỏ.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần
tiếng thỏ.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng thỏ.


-Cho học sinh quan sát tranh.


H: Đây là con gì?


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi
học sinh đọc : thỏ.


-Luyện đọc phần 2.
-So sánh: t - th.


-Hướng dẫn học sinh đọc tồn bài.


<b>-§äc tõ øng dơng</b>


Giới thiệu từ ứng dụng: tho thơ tha
ti vi thợ mỏ


-Giáo viên giảng từ.


-Gọi học sinh phát hiện tiếng có
âm t – th.


-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.


Học sinh xem tranh.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.


th



2 âm: t + h
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.
Học sinh nhắc lại.


Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng thỏ có âm th đứng
trước, âm o đứng sau, dấu
hỏi đánh trên âm o: Cá
nhân.


thờ – o – tho – hỏi – thỏ:
Cá nhân, lớp.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Con thỏ.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.


Giống: t.


Khác: th có thêm âm h.
Cá nhân, lớp.


Đọc cá nhân.


Hs khá giỏi giải nghĩa đợc
một số từ đơn giản



T


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>động 4:</b></i>


<i><b>*Nghỉ </b></i>
<i><b>chuyển tiết:</b></i>


<b>Lun tËp</b>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 1:</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 2:</b></i>


<b>Viết bảng con</b><i>.</i>


-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: t, th, tổ thỏ (Nêu cách
viết).


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.
-Hướng dẫn học sinh đọc trên
bảng con.



*Hướng dẫn học sinh chơi trò chơi
nối.


<i><b> Tiết 2:</b></i>
<b>Luyện đọc</b>.


-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh


H : Tranh vẽ gì?


Giới thiệu câu ứng dụng : Bố thả
cá mè, bé thả cá cở.


-Giảng nội dung tranh.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
.<b>Luyện nói theo chủ đề</b>: ổ, tổ.
-Treo tranh:


H: Tranh vẽ gì?


tê (t): Viết nét xiên phải,
rê bút viết nét móc ngược
dài, lia bút viết dấu ngang.
th: Viết chữ tê (t) nối nét
viết chữ hát (h).


tổ: Viết chữ tê (t), lia bút


viết chữ o, lia bút viết dấu
mũ trên chữ o, lia bút viết
dấu hỏi trên chữ ô.


thỏ: Viết chữ tê (t), nối nét
viết chữ hát (h), lia bút viết
chữ o, lia bút viết dấu hỏi
trên chữ o.


.Thi đua 2 nhóm


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.


Bố và bé đang thả cá.
Đọc cá nhân: 2 em


Lên bảng dùng thước tìm
và chỉ âm vừa mới học
(thả)


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Hot </b></i>
<i><b>ng 3:</b></i>


<i><b>*Hot </b></i>
<i><b>ng 4:</b></i>



<i><b>Củng cố- </b></i>
<i><b>dặn dò</b></i>


H: K xem nhng con gỡ cú ?
H: Con gì có tổ?


G: Các con vật có ổ, tổ để ở.
H: Con người ta có gì đề ở?
H: Em có nên phá ổ, tổ của các
con vật đó không? Tại sao?
-Nhắc lại chủ đề : ổ, tổ.
-<b>Luyện viết.</b>


-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: t, th, tổ thỏ.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét


Chơi trị chơi tìm tiếng mới có t –
th: tả, tá, tú, thi, thủ thỉ...


-Dặn HS học thuoọc baứi t - th.,xem
trớc bài và chuẩn bị bµi sau.


-NhËn xÐt tiÕt häc .


nhóm, gọi nhóm lên bảng
lớp trình bày.



ổ gà, tổ chim.
Con gà, chó.
Con chim...
Nhà.


Khơng nên vì nếu phá các
con vật khơng có chỗ để ở.
Lấy vở tập viết.


Hoùc sinh vieỏt tửứng doứng
Hs khá giỏi viết đợc đủ số
dòng


<b>Tốn</b>



<b>TiÕt 14:</b>

<b> LUYỆN TẬP</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Hóc sinh biết sử dụng các từ bằng nhau,bé hơn ,lớn hơn đẻ so sánh số.
 So saựnh caực soỏ trong phaùm vi 5 ( > < =).


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>II/ Chuaồn bũ:</b></i>


Giỏo viên: Sách, 1 số tranh, dấu > < =, Bộ chữ số , bảng gắn .
 Học sinh: Sách, vở bài tập.



<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>
<i><b>1. KiĨm tra </b></i>


<i><b>bµi cị:</b></i>


<i><b>2Bµi mới:</b></i>


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>1:</b></i>


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>2:</b></i>


-Gọi 2 hs lên bảng làm.


-ở dới gv kiểm tra và chấm điểm nhận
xét một số vë bµi tËp cđa hs.


-Gv vµ hs nhËn xÐt cho ®iĨm


<b>Giới thiệu bài </b>


<b> </b> Ghi bảng: <i>Luyện taäp.</i>


<b>Vận dụng thực hành </b>


-Hướng dẫn học sinh làm bài trong


sách.


Bài 1:


H: Em hãy nêu yêu cầu của bài 1.
H: Khi điền dấu > < ta chú ý điều
gì?


H: Điền dấu = khi nào?


-Gv cïng hs nhËn xÐt


Bài 2:


Gọi học sinh nêu cách làm.


-Giáo viên treo tranh. Cho học sinh
nhận xét.


H: Tranh 2: So sánh số bút và số vở.


-§iỊn dÊu<,>,=
2…3 5…2
4…4 1…1


3…3 5…..5


Học sinh đọc đề bài.



Mở sách theo dõi giáo viên
hướng dẫn.


Viết dấu thích hợp vào chỗ
chấm.


- Điền dấu > < khi mũi nhọn của
dấu luôn quay về số bé hơn.
- Điền dấu = khi 2 số giống nhau.
Học sinh làm từng cột và đọc kết
quả.


3 > 2 2 < 3
1 < 2 3 < 4
2 = 2 2 < 4
4 < 5 4 = 4


Xem tranh, so sánh số bút máy
với số bút chì theo mẫu:


3 > 2, 2 < 3.
5 > 4 4 < 5


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>3:</b></i>



<i><b>Củng cố </b></i>


<i><b>dặn dò</b></i>


H: Tranh 3: So saựnh gỡ?
H: Tranh 4: So sánh gì?
Bài 3:


Cho học sinh quan sat bài mẫu.
H: Tại sao lại nối như bài mẫu?
G: Lựa chọn để thêm vào 1 số hình
vng trắng, xanh sao cho sau khi
thêm ta được số hình vng trắng
bằng số hình vng xanh.


-Chơi trị chơi “Đứng đúng vị trí”.
-Gv hd hs ch¬i


-Dặn học sinh làm bài taọp.chuẩn bị
bài sau.


-Nhận xét tiết học


So sỏnh s m với số bạn: 5 = 5
Học sinh đổi bài, nhận xét.
Học sinh quan sát bài mẫu.
Làm cho số hình vng trắng =
số hình vng xanh.


Học sinh nối và đọc kết quả.



4 = 4 5 = 5


Hs ch¬i


<i><b> </b></i>

<b>Thứ năm ngày 1 tháng 10 năm 2009</b>


<i><b>Học vần</b></i>



<b>Bµi 16:</b>

<b>ÔN TẬP</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Hóc sinh đọc vieỏt 1 caựch chaộc chaộn ãm vaứ chửừ vửứa hóc trong tuaàn: i – a – n –
m – d – ủ – t – th.


 Đọc đúng các từ ngữ và câu ứng dụng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<b>II/ Chuaồn bũ:</b>


Giỏo viờn: Sách, chữ và bảng ôn, tranh minh họa câu ứng dụng và truyện kể.
 Học sinh: Sách, vở, bộ chữ, vở bài tập.


<b>III/ Hoạt động dạy và học:</b>


<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>



<i><b>1. KiÓm tra </b></i>
<i><b>bµi cị:</b></i>


<i><b>2 . Bµi míi</b></i>
<b>*Hoạt động</b>
<b>1 </b><i><b>:</b></i><b> </b>


<b>TiÕt 1</b>


-Gv đọc cho hs viết bảng con t,th, tổ
,thỏ.


-2 hs đọc từ ứng dụng.
-1 hs đọc câu ứng dụng.
Gv và hs nhận xét, cho điểm
<i><b>Giụựi thieọu baứi:</b></i>


Trong tuần qua các em đã được học
các chữ gì? Các em gắn vào bảng của
mình.


-Giáo viên lần lượt gắn âm theo thứ
tự các ô vuông đã kẻ sẵn trên bảng
gắn . Gọi học sinh đọc lại các chữ ở
hàng ngang, hàng dọc.


-Hướng dẫn quan sát tranh cây đa.
H: Tranh vẽ gì?



H: Tiếng đa có âm nào ghép với
nhau? Hôm nay các em ôn tập và
ghép 1 số tiếng mới.


-Hướng dẫn học sinh cách ghép tiếng
mới.


G: Những chữ ở hàng dọc là phụ âm,


_2 hs lên bảng viết và đọc


Học sinh tự gắn các chữ đã
học.


Gọi 1 số em đọc bài của mình.
t – th – i – a – n – m – d – đ.
Đọc cá nhân, đồng thanh.
ô – ơ – i – a – n – m – d – đ –
t – th.


Cây đa.
đ + a.


Học sinh đọc đề bài ôn tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<b>*Hot ng</b>


<b>2:</b>


<i><b>*</b></i><b>Hot ng</b>
<b>3:</b>


*Nghổ
<i><b>chuyeồn tieát:</b></i>


<b>Tieát 2:</b>


*<b>Hoạt động</b>
<b>1:</b>


<b>*Hoạt động</b>


chữ ở hàng ngang là nguyên âm.
-Lấy 1 chữ ở hàng dọc ghép với 4 c
hữ ở hàng ngang ta sẽ được 4 tiếng
mới (Gắn n với ô, ơ, i, a).


-Giáo viên gắn các tiếng vừa ghép
được theo thứ tự.


-Các chữ m, d, đ, t, th ghép thứ tự.
-Hướng dẫn thêm dấu tạo tiếng mới.
Gọi học sinh đọc các dấu đã học.
-Có tiếng mơ các em tự thêm dấu đã
học để thành tiếng mới.


-Giáo viên viết theo thứ tự: mờ, mớ,


mở, mỡ, mợ.


-Ghép tiếng ta với các dấu.
<i><b>Luyện đọc từ ứng dụng.</b></i>
-Giáo viên viết bảng các từ:
tổ cò da thỏ
lá mạ thợ nề


-Giáo viên gạch chân các chữ giảng
từ.


-Gọi học sinh đánh vần, đọc các từ.
<i><b>-Viết bảng con: Giáo viên viết mẫu </b></i>


hướng dẫn.


Học sinh gắn các tiếng mới
nô, nơ, ni, na.


Đọc cá nhân.


Học sinh đọc các tiếng mới:
Cá nhân, lớp.


Học sinh gắn tiếp và đọc.
Học sinh đọc: Dấu huyền, dấu
sắc, dấu hỏi, dấu ngã.


Học sinh tự ghép và gắn.
Học sinh đọc bài gắn của


mình.


Học sinh đọc cá nhân, đồng
thanh.


Học sinh gắn và đọc như phần
trên.


Học sinh đọc, tìm chữ vừa ôn
tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<b>2:</b>


<i><b>*</b></i><b>Hot ng</b>
<b>3:</b>


<i><b>*Hot ng</b></i>
<i><b>4: </b></i>


<i><b>Củng cố </b></i>


<i><b>dặn dò</b></i>


hng dẫn cách viết từ: tổ cò, lá mạ.
-Gọi học sinh đọc nhanh các tiếng, từ,
chữ trên bảng.



<b>LuyÖn tËp</b>


<i><b>Luyện đọc </b></i>


-Kiểm tra đọc tiết 1.


-Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh đọc
sai.


<i><b>.</b>*Đọc câu ứng dụng</i>: Cho học sinh
xem tranh.


H: Tranh vẽ gì?


-Giảng tranh, giáo dục học sinh.
-Giáo viên viết câu lên bảng.
-Yêu cầu học sinh đánh vần, đọc.


<b>LuyÖn viÕt</b>


-Hd hs viết vào vở


-Gv uốn nắn sửa sai cho hs
<i><b>*Luyeọn nghe, nói:</b></i>


-Kể chuyện: Cò đi lò dò.


-Câu chuyện “Cị đi lị dị” lấy từ
truyện “Anh nơng dân và con cị”


-Giáo viên kể nội dụng ở sách lần 1.
-Kể lần 2 có tranh minh họa.


-Cho các nhóm thi tài kể.


+Tranh 1: Anh nơng dân liền đem cị
về nhà chạy chữa và ni nấng.


+Tranh 2: Cò con trông nhà. Nó lò dò


Học sinh quan sát giáo viên
viết mẫu.


Viết bảng con: tổ cị, lá mạ.
Đọc cá nhân, đồng thanh, tồn
bài.


Đọc bài trên bảng lớp.
.


Quan sát tranh.


Cò mẹ mò cá, cò bố tha cá về
tổ.


2 học sinh đọc chỉ các chữ vừa
ơn.


ẹóc caự nhãn, ủồng thanh.
Hs khá giỏi đọc trơn



- Hs viÕt vở tổ cò, lá mạ


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


i khp nh bt rui, quét dọn nhà...
+Tranh 3: Cò con bỗng thấy từng đàn
cị đang bay liệng vui vẻ. Nó nhớ lại
những ngày đang sống cùng bố mẹ...
+Tranh 4: Mỗi khi cò dịp là cò lại
cùng cả đàn kéo tới thăm anh nông
dân và cánh đồng của anh.


H: Nêu ý nghĩa của câu chuyện?
-Gọi 1 – 2 em kể lại câu chuyện.
-Học sinh mở sách. Giáo viên đọc
mẫu. Gọi học sinh đọc bài.


-Thi tìm tiếng mới có chữ vừa ơn.
-Hướng dẫn học sinh làm bài tập ở
nhà


.-Dặn học sinh học bài
. -Nhận xét tiết học


4 nhóm kể theo 4 tranh.


Mỗi nhóm có 4 em kể 4 tranh.


Nhóm nào kể đầy đủ nhất là
nhóm đó thắng.


(Hs khá giỏi kể đợc 2-3 đoạn
truyện theo tranh)


Caùc em khaùc theo dõi kể.
Tình cảm chân thành của con
cò và anh nông dân: 1 số em
nói.


2 em kể cả câu chuyeän.


Đọc bài trong sách: Cá nhân,
đồng thanh.


Gắn tiếng mới đọc.




<b>Tập viết</b>



<i><b>Tn 4:</b></i>

<b>MƠ – DO – TA – THƠ</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 HS viết đúng: <i>mơ, do, ta, thơ ,thỵ má</i> kiĨu ch÷ viÕt thêng, cì võa theo vë TËp
viÕt 1 tËp 1.


 Viết đúng độ cao, khoảng cách, ngồi viết đúng tư thế.



 Giáo dục học sinh tính tỉ mỉ, cẩn thận, có ý thức giữ vở rèn chữ .
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


HS: v, bảng con.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học</b><b>:</b></i>


<i><b>Néi dung</b></i> <i><b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b></i> <i><b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b></i>
<i><b> Bµi cị:</b></i>


<i><b> Bµi míi:</b></i>


<i><b>*Hoạt</b></i>
<i><b>động 1:</b></i>


NhËn xÐt bµi viÕt tiÕt tríc
<i><b>*</b></i><b>Giới thiệu bài:</b>


<b>Hướng dẫn phân tích cấu tạo chữ</b>


-Cho học sinh xem chữ mẫu.


<i><b>m¬</b></i>


H: Học sinh phân tích chữ mơ?


Cao mấy dòng li?


Nêu cách viết.
<i><b> do:</b></i>


H: Học sinh phân tích chữ do?
Cao mấy dịng li?


Nêu cách viết.
<i><b> ta:</b></i>


H: Học sinh phân tích chữ ta?
Cao mấy dòng li?


Nêu cách viết.
<i><b> thơ:</b></i>


H: Học sinh phân tích chữ thơ?
Cao mấy dịng li?


Nêu cách vieát.


-Chữ mơ gồm chữ m và chữ
ơ.


-Cao 2 doøng li.


- Viết chữ m nối nét viết chữ
o, lia bút viết dấu ơ trên chữ
o.



-Chữ do gồm chữ d và chữ
o.- Chữ d cao 4 dòng li, chữ o
cao 2 dịng li.


- Viết d, nối nét viết o.


-Chữ ta gồm chữ t và chữ a.
-t cao 3 dòng li, a cao 2 dòng
li.- Viết chữ t, nối nét viết chữ
a.


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>Hot ng </b></i>
<i><b>2:</b></i>


<i><b>*Hot </b></i>
<i><b>ng 3:</b></i>


<i><b>*Hot ng</b></i>
<i><b>4</b></i>


<i><b>Củng cố- </b></i>
<i><b>dặn dò</b></i>


-Vit mu, nờu qui trỡnh vit chữ.
-Hướng dẫn học sinh viết bảng con.


-Gv uèn n¾n sưa sai cho hs


<i><b>Thực hành.</b></i>


-Hướng dẫn học sinh viết vào vở tập
viết.


-Yêu cầu học sinh viết 1 dòng mơ, 1
dòng do, 1 dòng ta, 1 dòng thơ.


-Quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét.


-Cho học sinh thi đua viết chữ: mơ,
do, ta, thơ theo nhóm.


-Dặn HS về tập rèn chữ
-NhËn xÐt tiÕt häc


lia bút viết chữ o, lia bút viết
dấu ơ trên chữ o.


Viết trên không: mơ – do – ta
– thơ.


Viết bảng con.


Lấy vở tập viết.
Viết bài vào vở.



Hs khá giỏi viết đợc đủ số dịng
qui định


<b>Tn 5</b>

Thứ hai ngày 5 tháng 10 năm 2009


<i>Hoùc van</i>



<b>Bài 17:</b>

<b>U ệ</b>



<i><b>I/ Muùc tieõu:</b></i>


Học sinh đọc và viết được u, ư, nụ, thư .


 Nhận ra các tiếng có âm u – ư trong các tiếng, từ. Đọc được câu ứng dụng:
Thứ tư, bé Hà thi vẽ.


 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đơ.LuyƯn nãi 2-3 c©u
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Tranh.


 Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010



<i><b>1.Kiểm tra </b></i>
<i><b>bài cũ:</b></i>


<i><b>2.Bài mới</b></i>
<b>*Gii thiu </b>
<b>bi:.</b>


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>1:</b></i>


mạ.


-2 hs c cỏc từ ứng dụng.
-1hs đọc câu ứng dụng


Gv vµ hs nhËn xét và cho điểm
Gv giới thiệu âm mới và ghi b¶ng


<b>u-Dạy chữ ghi âm </b>


<i><b>+ Âm u :</b></i>
-Treo tranh:
H: Tranh vẽ gì?


H : Trong tiếng : nụ có âm nào đã học?
-Giới thiệu bài và ghi bảng: u


-Hướng dẫn học sinh phát âm u
-Hướng dẫn học sinh gắn bảng u
- Nhận dạng chữ u:Gồm 1 nét xiên


phải, 2 nét móc ngược.


-Hướng dẫn gắn tiếng nụ


-Hướng dẫn học sinh phân tích tiếng
nụ.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần: nờ – u
– nu – nặng – nụ.


-Gọi học sinh đọc : nụ.


-Hướng dẫn học sinh đọc phần 1.
<i><b>+ Âm ư :</b></i>


-Treo tranh.


Nhắc đề.


Cái nụ.
n


Đọc cá nhân,lớp.
Gắn bảng u


Học sinh nêu lại cấu tạo.
Gắn bảng: nụ.


n đứng trước, u đứng sau,
dấu nặng dưới âm u: cá


nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


*Hot ng
<i><b>2:</b></i>


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>3:</b></i>


-H :Tranh vẽ gì?


-H : Tiếng thư có âm gì học rồi?
Giới thiệu bài và ghi bảng : ư


-Hướng dẫn học sinh phát âm ư: Giáo
viên phát âm mẫu (Miệng mở hẹp như
phát âm i, u nhưng thân lưỡi nâng lên).
-Hướng dẫn gắn : ư


-Phân biệt ư in, ư viết


-Hướng dẫn học sinh gắn : thư


-Hướng dẫn học sinh phân tích : thư.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần: thư
- Gọi học sinh đọc:



<b>Giới thiệu từ ứng dụng</b>:
cá thu thứ tự
đu đủ cử tạ


-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm u
– ư.


-Hướng dẫn học sinh đọc tồn bài.


<b>Viết bảng con.</b>


-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn qui
trình: u, ư, nụ, thư (Nêu cách viết).


Thư.
th.


Cá nhân, lớp


Gắn bảng ư: đọc cá nhân.
Ư in trong sách, ư viết để
viết.


Gắn bảng : thư: đọc cá
nhân, lớp.


Tiếng thư có âm th đứng
trước, âm ư đứng sau.
thờ - ư - thư: Cá nhân, lớp.



<i>thu, đu đủ, thứ tự, cử</i>.
Đọc cá nhân, lớp.


Lấy bảng con.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Nghỉ </b></i>
<i><b>chuyển tiết:</b></i>


<b>Tiết 2:</b>


<i><b>*Hoạt động </b></i>
<i><b>1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động </b></i>
<i><b>2:</b></i>


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.


-Hướng dẫn học sinh đọc


<b>LuyÖn tËp</b>


<b>Luyện đọc</b>.


-Học sinh đọc bài tiết 1.
-Treo tranh



H : Tranh vẽ gì?


Giới thiệu câu ứng dụng : Thứ tư, bé hà
thi vẽ.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
.<b>Luyện nói theo chủ đề:</b> Thủ đơ.
-Treo tranh:


H: Tranh vẽ gì?


H: Trong tranh, cô giáo đưa các bạn đi
thăm cảnh gì?


H : Em nào biết chùa Một Cột ở đâu?
G: Về chùa Một Cột.


H: Hà Nội còn được gọi là gì?


H: Nước ta có mấy thủ đơ và thủ đơ


nét viết nét móc ngược
ư : Viết chữ u, lia bút viết
dấu râu trên chữ u.


nụ: Viết chữ en nờ (n), nối
nét viết chữ u, lia bút viết
dấu nặng dưới chữ u.



thư: Viết chữ tê (t), nối nét
viết chự hát (h), nối nét
viết chữ ư.


Học sinh viết bảng con.
Đọc cá nhân, lớp.


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.
Các bạn đang vẽ.
Đọc cá nhân: 2 em


Lên bảng dùng thước tìm
và chỉ âm vừa mới học(thứ
tư)


Đọc cá nhân, lớp.


Đọc cá nhân, nhóm, lớp.
.


Hóc sinh quan saựt vaứ neõu.
Hs khá giỏi trả lời đợc 4-5
câu


Chùa Một Cột.
Hà Nội.


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>




Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>3:</b></i>


<i><b>*Hot ng </b></i>


<i><b>4: </b></i><b>Củng cố </b>


<b>dặn dò</b>




ca nc ta tờn gỡ?


H: Em hóy kể lại những gì em biết về
thủ đơ Hà Nội.


-Nhắc lại chủ đề : Thủ đơ.


<b>Luyện viết.</b>


-Giáo viên viết mẫu vào khung và
hướng dẫn cách viết: u, ư, nụ, thư.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới có u – ư:
tù mù, sư tử...



-Dặn HS học thuộc bài u – ử.
-Nhận xét tiết học và tuyên dơng hs


Nc ta cú 1 thủ đô. Thủ
đô của nước ta là Hà Nội.
Tự kể lại.


Lấy vở tập viết.


Hoùc sinh vieỏt tửứng doứng.
Hs khá giỏi viết đủ số dòng


<i><b>Tự nhiên & xã hội</b></i>



<b>TiÕt 4:</b>

<b> BẢO VỆ MẮT VÀ TAI</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh biết các việc nên làm và không nên làm để bảo vệ mắt và tai.
 Tự giác thực hành thường xuyên các hoạt động vệ sinh để giữ gìn mắt và tai
sạch sẽ.


 Giáo dục học sinh ln có ý thức tốt bảo vệ mắt và tai.
<i><b>II/ Chuẩn bị</b><b> :</b><b> </b></i>


 Giáo viên: Tranh, sách.
 Học sinh: Sách bài tập.


<b>III/ Hoạt động dạy và học:</b>



<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>


<i><b>KiÓm tra bài </b></i>
<i><b>cũ</b></i>


<i><b>Bài mới</b></i>


Gọi hs trả lời :


-Nh õu m con nhận biết đợc các vật
xung quanh?


-Con phải làm gì để bảo vệ các bộ phận
bên ngồi cơ thể?


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>



Bµi soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Khởi động</b></i>


*Hoạt động
<i><b>1:</b></i>


<i><b>*Hoạt động </b></i>
<i><b>2:</b></i>


<i><b>*Hoạt động </b></i>
<i><b>3:</b></i>



-C¶ líp hát bài Rửa mặt nh mèo
Giới thiệu bài và ghi đầu bài lên bảng


<b>Lm vic vi sỏch giỏo khoa </b>


-Cho học sinh xem tranh sách giáo
khoa.


-Hướng dẫn học sinh nhận ra việc gì
nên làm và việc gì không nên làm để
bảo vệ mắt


-Gọi hoc sinh tự đặt câu hỏi và học sinh
khác trả lời.


-Các tranh khác cũng hướng dẫn học
sinh này hỏi, học sinh kia trả lời.
-Sau khi học sinh trả lời xong.


-<i>Giáo viên kết luận: </i><b>Đọc sách, xem ti </b>
<b>vi vừa với tầm mắt, rửa mặt bằng </b>
<b>nước sạch, đi khám mắt</b><i>...</i>


-Cho học sinh xem tranh nhận ra các
việc nên làm và không nên làm để bảo
vệ tai.


-Giáo viên hướng dẫn học sinh thảo
luận



-<i>Giáo viên kết luận: </i><b>Không nghe tiếng</b>
<b>quá to, không để nước vào tai, không </b>
<b>được chọc vào tai, nếu đau tai phải đi </b>
<b>khám...</b>


<b>Tập đóng vai</b>.


-Tập ứng xử để bảo vệ mắt, tai.
-Nhóm 1 đóng vai.


+Gọi học sinh lên trình bày. Giáo viên
nhận xét.


-Nhóm 2 đóng vai.


+Gọi nhóm 2 lên trình bày. Giáo viên


Học sinh mở sách, xem
tranh.


H: Khi có ánh sáng chiếu
vào mắt bạn lấy tay che
mắt, việc làm đó đúng hay
sai? Có nên học tập bạn đó
khơng? – Học sinh khác trả
lời.


Học sinh nhắc lại.



Học sinh xem tranh.
Tự đặt câu hỏi cho mỗi
tranh, học sinh khác trả lời.
H: Tại sao khơng được
ngốy tai cho nhau?
Nhắc lại kết luận.


Hs khá giỏi đa ra một số cách
xử lí đúng khi gặp tình huống
có hại cho mắt và tai.


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>Củng cố </b></i>


<i><b>dặn dò</b></i>


nhaọn xeựt.


-Gi hc sinh nờu ó hc c iu gỡ
cỏc tỡnh hung trờn.


-Cả lớp hát bài Rửa mặt nh mèo
-Daởn hoùc sinh ve hoùc baứi.


Giaựo viên nhận xét tiết học, tuyên
dương.



là Hùng em xử lí như thế
nào?


Lan ngồi học bài thì bạn của
anh Lan đến chơi và đem
đến 1 băng nhạc. Hai anh
mở nhạc rất to. Nếu là Lan,
em làm gì?


Không chơi que gậy, không
nghe nhạc quá to.


<i><b>Tốn</b></i>



<b>TiÕt 15:</b>

<b>LUYỆN TẬP CHUNG</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Hóc sinh cuỷng coỏ về khaựi nieọm à “lụựn hụn”, “beự hụn”, “baống nhau”để so sánh
số.


 Học sinh so sánh các số trong phạm vi 5.


 Giáo dục học sinh ham học tốn, tính chính xác.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, tranh bài tập.
 Học sinh: Sách, vở bài tập.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>



<b>Néi dung</b> <b><sub>*Hoạt động của giáo viên:</sub></b> <b><sub>*Hoạt động của học sinh:</sub></b>


<i><b>1.KiĨm</b></i>
<i><b>tra bµi </b></i>


Cho hs lµm phiÕu bµi tËp
Gv chÊm nhËn xÐt


Bµi 1:<,>.,=


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>



Bài soạn lớp 1 Năm häc 2009- 2010


<i><b>cị</b></i>
<i><b>2.Bµi míi</b></i>


<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 1:</b></i>
<i><b>*Hoạt </b></i>
<i><b>động 2:</b></i>


<b>Giới thiệu bài</b>:


Luyện tập chung.
-Gọi học sinh đọc đề


Hướng dẫn học sinh vận dụng thực
hành.



Baøi 1:


<i>Hướng dẫn học sinh làm phần a<b>.</b></i>
H: Ở bình hoa bên trái có mấy hoa?
Bên phải có mấy hoa?


H: Muốn số hoa ở 2 bình bằng nhau,
ta phải làm gì?


-Bài này yêu cầu ta vẽ thêm.


H: Vậy phải vẽ thêm hoa vào bình
nào?


-<i>Phần b</i>: u cầu ta gạch bớt.


H: Để số kiến ở 2 bình băng nhau, ta
gạch bớt ở hình nào?


<i>-Phần c:</i> Yêu cầu vẽ thêm hoặc gạch
bớt để số nấm ở 2 hình bằng nhau.
Bài 2:


Nối  với số thích hợp. Mỗi ơ có thể
nối với nhiều số.


H: Ở  thứ nhất nối với số mấy? Vì
sao?


-Các số khác ta nối tương tự.



-Gọi học sinh đọc lại từng bài cho cả


2..2 5..4 3…2
Bµi 2: Sè?


2<… 4<…
>4


… 1<…


1 em đọc.


Học sinh mở sách.


Theo dõi giáo viên hướng
dẫn.


3 hoa. 2 hoa.


Vẽ thêm hoặc gạch bớt.
Vẽ thêm vào bình phía tay
phải. Học sinh vẽ 1 hoa vào
bình tay phải.


Gạch bớt ở hình phía bên
trái. Học sinh tự gạch bớt 1
con kiến.


Học sinh tự làm: Thêm hoặc


bớt. 2 em cạnh nhau đổi bài
kiểm tra.


Quan saùt.


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Hot </b></i>
<i><b>ng 3:</b></i>


<b>Củng </b>
<b>cố-dặn dò</b>


lp theo dừi v điền Đ vào câu đúng,
S vào câu sai.


Bài 3:


Nối  với số thích hợp.
-Gọi học sinh nêu cách làm.
-Thu chấm, nhận xét, sửa bài.


.-Dặn học sinh về làm bài tập ở nhà
-Nhận xét tiết học.


Theo dõi, sửa bài.


Thi noái nhanh.



Thứ ba ngày 6 tháng 10 năm 2009


<i><b>Hoùc vần</b></i>



<b>Bµi 18:</b>

<b> X – CH</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh dọc và viết được x, ch, xe, chó.


 Nhận ra các tiếng có âm x - ch trong các tiếng, từ. Đọc được câu ứng dụng:
Xe ô tô chở cá về thị xã.


 Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bị, xe lu, xe ơ tơ.LuyƯn nãi tõ 2-3
c©u.


<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>
-Giáo viên: Tranh.


-Học sinh: Bộ ghép chữ, sách, bảng con.
<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>*Né</b>


<b> éi dung</b> <b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<b>Tiết 1:</b>
<i><b>1.KiĨm tra </b></i>
<i><b>bµi cị</b></i>


<i><b>2.Bµi míi</b></i>


<i><b>*Giới thiệu </b></i>
<i><b>bài: x – ch.</b></i>
<i><b>*Hoạt động </b></i>


-Gv đọc cho hs viết u,,nụ, th.
-2 hs đọc các từ ứng dụng
-1 hs đọc câu ứng dụng
Gv và hs nhận xét ,cho điểm
Gv giới thiệu x, ch ghi bảng


<b>Dạy chữ ghi âm:</b> x.
-Giới thiệu, ghi bảng x.


-2 hs lên bảng viết và đọc


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>1:</b></i> H: ẹaõy laứ aõm gỡ?


-Giaựo viên phát âm mẫu: x
-Yêu cầu học sinh gắn âm x.


-Hướng dẫn đọc âm x : khe hẹp giữa
đầu lưỡi và răng lợi, hơi thốt ra xát
nhẹ, khơng có tiếng thanh)



-Yêu cầu học sinh gắn tiếng xe.
-Hướng dẫn phân tích tiếng xe.


-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng
xe.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng xe.
-Cho học sinh quan sát tranh.
Giảng từ xe.


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
sinh đọc: xe.


-Luyện đọc phần 1.


<b>Dạy chữ ghi âm ch</b><i>.</i>


-Ghi bảng giới thiệu ch.
H: Đây là âm ch?


H: AÂm ch có mấy âm ghép lại?
-Giáo viên phát âm mẫu: ch.
-Yêu cầu học sinh gắn âm ch.


-Giới thiệu chữ th viết: xê (c) nối nét
hát (h).


-Yêu cầu học sinh gắn tiếng chó.
-Hướng dẫn phân tích tiếng chó.
-Hướng dẫn học sinh đánh vần tiếng


chó.


-Hướng dẫn học sinh đọc tiếng chó.
-Cho học sinh quan sát tranh.


H: Đây là con gì?


-Giáo viên ghi bảng, đọc mẫu gọi học
x.


Học sinh phát âm: xờ(x): Cá
nhân, lớp


Thực hiện trên bảng gắn.
Đọc cá nhân, lớp.


Học sinh nhắc lại.


Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng xe có âm x đứng
trước, âm e đứng sau: Cá
nhân.


xờ – e – xe: Cá nhân, lớp.
Cá nhân, nhóm, lớp.


Học sinh xem tranh.
Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp.



ch


2 âm: c + h
Cá nhân, lớp.


Thực hiện trên bảng gắn.
Học sinh nhắc lại.


Thực hiện trên bảng gắn.
Tiếng chó có âm ch đứng
trước, âm o đứng sau, dấu
sắc đánh trên âm o: Cá
nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>2:</b></i>


*Hot ng
<i><b>3:</b></i>


*Nghổ


chuyeồn tieỏt:


<i><b>*Hoạt động </b></i>



sinh đọc : chó.
-Luyện đọc phần 2.
-So sánh: th - ch.


-Hướng dẫn học sinh đọc toàn bài.


<b>Giới thiệu từ ứng dụng:</b>


thợ xẻ chì đỏ


xa xa chả cá


-Giáo viên giảng từ.


-Gọi học sinh phát hiện tiếng có âm x
– ch.


-Hướng dẫn học sinh đọc tồn bài.


<b>Viết bảng con</b><i>.</i>


-Giáo viên vừa viết vừa hướng dẫn
qui trình: x, ch, xe, chó (Nêu cách
viết).


-Giáo viên nhận xét, sửa sai.


-Hướng dẫn học sinh đọc trên bảng
con.



*Hướng dẫn học sinh chơi trị chơi
nối.


<b> Tiết 2:</b>
<b>Lun tËp</b>


<b>Luyện đọc.</b>


-Học sinh đọc bài tiết 1.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Con chó.


Cá nhân, nhóm, lớp.
Cá nhân, lớp


Giống: h cuối
Khác: t – c đầu.
Cá nhân, lớp.
Đọc cá nhân, lớp.
xẻ, xa xa, chì, chả.


Ít xìø (x): Viết nét cong hở
trái, lia bút viết nét cong hở
phải.


ch: Viết chữ xê (c) nối nét
viết chữ hát (h).


xe: Viết chữ ít xì(x), nối nét


viết chữ e.


chó: Viết chữ xê (c), nối nét
viết chữ hát (h), lia bút viết
chữ o, lia bút viết dấu sắc
trên chữ o.


Học sinh viết trên bảng con.
Đọc cá nhân.


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>1:</b></i>


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>2:</b></i>


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>3:</b></i>


<i><b>*Hot ng </b></i>
<i><b>4: </b></i>


<i><b>Củng cố dặn </b></i>
<i><b>dò</b></i>


-Treo tranh
H : Tranh vẽ gì?



Giới thiệu câu ứng dụng : Xe ơ tổ chở
cá về thị xã.


-Giảng nội dung tranh.


H: Tìm tiếng có âm vừa học?
-Gọi học sinh đọc câu ứng dụng.
.<b>Luyện nói theo chủ đề:</b> Xe bị, xe
lu, xe ơ tơ.


-Treo tranh:


H: Tranh vẽ gì?


H: Em hãy lên chỉ vào từng loại xe?
H: Xe bị thường dùng làm gì?


H: Xe lu dùng làm gì?


H: Xe ô tô trong tranh gọi là xe ô tô
gì? Nó dùng làm gì?


H: Em hãy kể thêm 1 số ô tô loại
khác mà em biết?


-Nhắc lại chủ đề : Xe bò, xe lu, xe ơ
tơ.


<b>Luyện viết.</b>



-Giáo viên viết mẫu vào khung và


Đọc cá nhân, lớp.
Quan sát tranh.
Xe ơ tơ chở cá.
Đọc cá nhân: 2 em


Hs khá giỏi bớc đầu đọc trơn
Lẽn baỷng duứng thửụực tỡm vaứ
chổ ãm vửứa mụựi hóc (xe, xa)
ẹóc caự nhãn, lụựp.


Quan sát tranh. Thảo luận
nhóm, gọi nhóm lên bảng
lớp trình bày.Hs kh¸ giái trả
lời 4-5 câu


Xe boứ, xe lu, xe oõ toõ.
Leõn chỉ.


Dùng để kéo hàng hóa, đồ
đạc...


Dùng để mặt đường đất
phẳng...


Xe ô tô con. Dùng để chở
người...



Tự trả lời.


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>



Bµi soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


hướng dẫn cách viết: x, ch, xe, chó.
-Giáo viên quan sát, nhắc nhở.
-Thu chấm, nhận xét


-Chơi trị chơi tìm tiếng mới có x – ch:
xe chó,chú, xa xa....


Dặn HS học thuộc bài x – ch. Xem
tr-íc bµi vµ chuẩn bi bài sau.


Nhận xét tiết học và tuyên dơng hs.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>



</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b> Tốn</b></i>



<b>TiÕt 16:</b>

<b>SỐ 6</b>



<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>



 Học sinh có khái niệm ban đầu về số 6.


 Biết đọc, viết số 6. Đếm và so sánh số trong phạm vi 6. Nhận biết số lượng
trong phạm vi 6. Vị trí của số 6 trong dãy số từ 1 đến 6.


 Giáo dục cho học sinh ham học toán.
<i><b>II/ Chuẩn bị:</b></i>


 Giáo viên: Sách, các số 1 – 2 – 3 – 4 – 5 – 6, 1 số tranh, mẫu vật.
 Học sinh: Sách, bộ số, vở bài tập.


<i><b>III/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<b>* Néi dung</b> <b>*Hoạt động của giáo viên:</b> <b>*Hoạt động của học sinh:</b>


<i><b>1.KiĨm tra bµi </b></i>
<i><b>cị</b></i>


<i><b>2.Bµi míi</b></i>


*Hoạt động 1:


<i><b>*Hoạt động 2:</b></i>


Gv kiĨm tra vµ chÊm mét sè vë bµi
tËp cđa hs.


NhËn xÐt


<b>Giới thiệu bài</b>



-Treo tranh:


H: Có 5 em đang chơi, 1 em khác
chạy tới. Tất cả có mấy em?
-Hơm nay học số 6. Ghi đề.


<b>Lập số 6.</b>


-Yêu cầu học sinh lấy 6 hình tròn
-Yêu cầu gắn 6 hình tam giác .


- 6 chấm tròn.


-Giáo viên gọi học sinh đọc lại.
H: Các nhóm này đều có số lượng là
mấy?


-Giới thiệu 6 in, 6 viết.


-Yêu cầu học sinh gắn chữ số 6.
-Nhận biết thứ tự dãy số: 1 -> 6.
-Yêu cầu học sinh gắn dãy số 1 ->
6,


Quan sát.
6 em.
Nhắc lại.



Gắn 6 hình trịn: Đọc cá nhân.
Gắn 6 hình tam giác và đọc 6
hình tam giác.


Gắn 6 chấm trịn và đọc.
Đọc : “ có 6 hình trịn, 6 hình
tam giác, 6 chấm trịn”.


Là 6.


Gắn chữ số 6. Đọc: Sáu: Cá
nhân, đồng thanh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<i><b>*Hot ng 3:</b></i>


<i><b>*Hot ng 4:</b></i>


<i><b>Củng cố dặn </b></i>
<i><b>dò</b></i>


6 -> 1.


-Trong daừy soỏ 1 -> 6.


H: Số 6 đứng liền sau số mấy?
<i><b>Vận dụng thực hành.</b></i>



-Hướng dẫn học sinh mở sách.
Bài 1:


Giáo viên viết mẫu.


-Hướng dẫn viết 1 dịng số 6.
Bài 2:


H: Có mấy chùm nho xanh?
Có mấy chùm nho chín?
Có tất cả mấy chùm nho?
H: 6 gồm 5 và mấy? Gồm 1 và
mấy?


-Các hình khác làm tương tự.
Bài 3:


-Hướng dẫn học sinh đếm các ô
vuông trong từng cột rồi viết số
tương ứng vào ô trống.


-Hướng dẫn học sinh so sánh từng
cặp 2 số liên tiếp: 1 < 2, 2 < 3, 3 < 4,
4 < 5, 5 < 6.


H: Cột ô vuông cao nhất là số mấy?
H: Vậy số 6 như thế nào so với các
số đứng trước?



Bài 4:


Điền dấu thích hợp vào ơ trống: > <
=


-Yêu cầu học sinh nhắc lại cách
điền dấu.


-Thu chấm, nhận xét.
-Chơi trò chơi.


-Dặn học sinh về hoùc baứi, chuẩn bị
bài sau.


-Nhận xét tiết học


Sau soỏ 5.


Mở sách làm bài tập.
Viết số 6.


Viết 1 dòng số 6.


6 6 6 6 6


Viết số thích hợp vào ơ trống.
Có 5 chùm nho xanh.


Có1 chùm nho chín.
Có tất cả 6 chùm nho.


6 gồm 5 và 1, gồm 1 và 5.
Tự làm.


Viết số thích hợp.
Viết 1, 2, 3, 4, 5, 6.
Đọc 1 -> 6, 6 -> 1.


Soá 6.


Lớn nhất trong các số 1, 2, 3,
4, 5.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>



Bài soạn lớp 1 Năm học 2009- 2010


<b>HOT NG TP THỂ</b>
<b>SINH HOẠT LỚP – VUI CHƠI</b>


<i><b>I/ Mục tiêu:</b></i>


 Học sinh biết ưu khuyết điểm của mình trong tuần qua.
 Biết khắc phục, sửa chữa và phấn đấu trong tuần.
 Giáo dục học sinh nghiêm túc trong học tập.
<i><b>II/ Hoạt động dạy và học:</b></i>


<i><b>*Hoạt động 1:Dánh giá công tác tuần qua</b></i>


Giáo viên nhận xét ưu khuyết điểm của học sinh qua tuaàn 3.



-Đạo đức: Đa số học sinh chăm ngoan, lễ phép, đi học chuyên cần.
Biết giúp nhau trong học tập.


Cịn hay nói chuyện trong giờ học
Đi học hay quên vở


-Học tập: Học và chuẩn bị bài tốt trước khi đến lớp.
Sôi nổi trong học tập.


Đạt được nhiều hoa điểm 10


-Vệ sinh cá nhân: Sạch sẽ, gọn gàng, mặc đồng phục.
-Hoạt động khác: Nề nếp ra vào lớp nghiêm túc.


Tham gia mua tăm ủng hộ hội người mù đạt 100%
Vở sạch chữ đẹp loại A:


*Hoạt động 2: Cho học sinh vui chơi trò chơi: “Con muỗi”...
<i><b>*Hoạt động 3: Phương hướng thực hiện trong tuần 5.</b></i>


-Thi đua đi học đúng giờ.
-Thi đua học tốt.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×