Tải bản đầy đủ (.doc) (20 trang)

giao an lop 1 tuan 30

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (115.9 KB, 20 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<i><b> TuÇn 30</b></i>



<b>Thứ 2, Ngày 9 tháng 4 năm 2007</b>


Sáng<b>: Tiết 1: HĐTT: Chào cê. </b>


<b>TiÕt 2:Hát nhạc</b>: có GV chuyên trách.


<b> Tiết 3: Thể dục:</b> có GV chuyên trách <b> </b>
<b> Chiều.Đạo đức : Bảo vệ hoa và cây nơi công cộng </b>
<i><b> A. Mục tiêu: HS hiểu:</b></i>


<i><b>-Lợi ích của cây và hoa nơi công cộng đối với cuộc sống con ngời .</b></i>
<i><b>-Cach bảo vệ cây và hoa nơi công cộng. </b></i>


<i><b>- Quyền đợc sống trong môi trờng trong lành của trẻ em.</b></i>
<i><b>- Học sinh biết bảo vệ cây và hoa nơi công cộng.</b></i>


<i><b> Các hoạt động dạy học: </b></i>
<i>1.Bài mới: </i>


<i>a.Giíi</i>


<i>thiƯu bµi:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học</i>
<i>HĐ1: HS</i>


<i>quan sát</i>
<i>cây và hoa</i>
<i>nơi sân </i>
<i>tr-ờng </i>



<i>H§2: Häc</i>
<i>sinh làm</i>
<i>bài tập 1</i>


<i> HĐ3:</i>
<i>Quan sát</i>
<i>và thảo</i>
<i>luận theo</i>
<i>bài tập 2.</i>


<i>- GV nêu yêu bài tập.</i>


<i>- GV kết luận: Cây và hoa làm cho</i>
<i>cuộc sống thêm đẹp, khơng khí trong</i>
<i>lành, mát mẻ. Các em cần chăm sóc,</i>
<i>bảo vệ cây và hoa. Các em có quyền</i>
<i>đợc sống trong môi trng trong</i>
<i>lnh, an ton. </i>


<i>.Các em cần chăm sóc, bảo vệ cây</i>
<i>và hoa nơi công cộng.</i>


<i>- Các bạn nhỏ đang làm gì?</i>


<i>-Nhng vic lm ú cú tỏc dng gì? </i>
<i>-Em có thẻ làm đợc nh các bạn đó</i>
<i>khơng?</i>


<i>-KL: Các em biết tới cây, rào cây,</i>
<i>nhổ cỏ, bắt sâu. Đó là nhữnh việc</i>


<i>làm nhằm bảo vệ, chăm sóc hoa và</i>
<i>cây nơi công cộng, làm cho trờng</i>
<i>em, nơi em sống thêm đẹp, thờm</i>
<i>trong lnh. </i>


<i>- GV giải thích yêu cầu bài tập.</i>
<i>- GV nêu câu hỏi: </i>


<i> - Các bạn đang làm gì?</i>


<i> -Em tán thành những việc làm</i>
<i>gì ?Tại sao?</i>


<i> - HS quan sỏt, m thoi theo cõu</i>
<i>hi .</i>


<i>- Đại diện từng nhóm báo cáo.</i>
<i>- Cả lớp nhận xét.</i>


<i> HS làm bài tập 1 và trả lời câu hỏi </i>
<i> - Mét sè häc sinh lên trình bày ý</i>
<i>kiến</i>


<i>- Cả lớp nhận xét và bổ sung </i>


<i>Làm bài tập </i>
<i>trả lời câu hỏi.</i>


<i>2.Củng cố </i> <i>Hôm nay học bài gì?</i>



<i>GV nhận xét tiết học.</i> <i> Về nhà chuẩn bị bài sau</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<i><b>A. Mục đích, yêu cầu: </b></i>


<i><b>1 HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các từ ngữ: ở lớp, đứng dậy,</b></i>
<i><b>trêu, bơi bẩn, vuốt tóc. Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm dấu phẩy.</b></i>


<i><b>2. Ơn các vần: t, uộc tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần</b></i>
<i><b>t, c.</b></i>


<i><b>3. HiĨu néi dung bµi </b></i>


<i><b> -Em bÐ kĨ cho mĐ nghe nhiỊu chun kh«ng ngoan cđa các bạn trong</b></i>
<i><b>lớp. Mẹ em gạt đi. Mẹ muốn nghe kể ở lớp con ngoan thế nào? </b></i>


<i><b>B. Đồ dùng: </b></i>


<i> Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc</i>
<i>Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.</i>
<i><b>C. Các hoạt động dạy học: </b></i>


<i> </i>


<i>I. Bài cũ:</i> <i>GV nhận xét, ghi điểm</i> <i>1 HS đọc bài tập đọc. </i>


<i>II. Bµi míi:</i>
<i>1. Giíi thiƯu</i>


<i>bài:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học</i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớcmặt.</i>
<i>2:HD luyện</i>



<i><b>đọc.</b></i>


<i><b>a.</b></i> <i><b>§äc</b></i>


<i><b>mÉu.</b></i>


<i>b. HS luyện</i>
<i>đọc.</i>


<i>c. Luyện</i>
<i>đọc câu:</i>


<i> d. Luyện</i>
<i>đọc đoạn</i>
<i>bài.</i>


<i> GV đọc mẫu bài tập đọc(đọc</i>
<i>giọng hồn nhiên các câu thơ ghi</i>
<i>lời em bé kể cho mẹ nghe chuyện</i>
<i>ở lớp. Đọc giọng dịu dàng, âu</i>
<i>yếm các câu thơ ghi lời của mẹ).</i>
<i> - Luyện đọc tiếng từ ngữ khó</i>
<i>hoặc dễ lẫn. Khi luyện đọc có</i>
<i>kết hợp phân tích tiếng để củng</i>
<i>cố kiến thức.</i>


<i> Luyện đọc từng dòng thơ .</i>
<i> GV chỉ bảng từng tiếng ở câu</i>
<i>thứ nhất để HS đọc.</i>



<i>Chú ý ngắt giọng đúng sau hơi</i>
<i>câu đúng.</i>


<i> GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ</i>
<i>ràng </i>


<i>GV chia bài làm 3 khổ. Từng</i>
<i>nhóm 3 em tiếp nối nhau thi đọc.</i>
<i>GV nhận xét.</i>


<i>HS chó ý l¾ng nghe.</i>


<i>HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: (in sau</i>
<i>kí hiệuT : ở lớp, đứng dậy, trêu,</i>
<i>bôi bẩn, vuốt tóc) . </i>


<i>HS đánh vần, đọc trơn tiếng: ở</i>
<i>lớp, trêu, bôi bẩn, vuốt tóc, đứng</i>
<i>dậy. 1 HS đọc câu thứ nhất ( tiếp</i>
<i>tục câu 2, 3, 4, 5, ...)</i>


<i>- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT).</i>
<i>chú ý ngắt giọng đúng.</i>


<i>HS luyện đọc theo khổ. </i>


<i>Cá nhân thi đọc cả bài. Các đơn</i>
<i>vị bàn ,nhóm, tổ thi đọc đồng</i>
<i>thanh.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<i>3. Ôn vần</i>
<i>uôt, uôc. </i>


<i>4. Tìm hiểu</i>
<i>bài và luyện</i>
<i>nói </i>


<i>4. Củng cố</i>
<i>dặn dò.</i>


<i>- GV nêu yêu cầu ( SGK) tìm</i>
<i>tiếng trong bài có vần uôt, uôc?</i>
<i>GV nêu yêu cầu 2 SGK: nói câu</i>
<i>chứa tiếng có uôt, uôc. </i>


<i>GV cho 1 HS đọc thơ và hỏi:</i>
<i>- Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những</i>
<i>chuyện gì ở lớp?</i>


<i>- Mẹ nói gì với bạn nhỏ?</i>


<i>GV nhn xột, b sung thêm.</i>
<i>GV đọc diễn cảm bài văn.</i>


<i> GV nêu yêu cầu luyện nói của</i>
<i>bài:Hãy kể với cha mẹ, hơm nay</i>
<i>ở lớp em đã ngoan thế nào?</i>
<i>GV nhận xét tính điểm thi đua. </i>
<i> - Hôm nay chúng ta vừa học</i>


<i>bài gì? GV nhận xét tiết học.</i>


<i>- HS : vuốt tóc. HS đọc.</i>
<i>- Kết hợp phân tích tiếng.</i>
<i> 2 HS đọc: vuốt. </i>


<i>HS thực hành trả lời câu chứa uôt,</i>
<i>uôc. VD: cuốc đất, bắt buộc, buộc</i>
<i>dây, tuốt lúa, suốt ngày, nuốt cơm. </i>
<i>- Chuyện bạn hoa không thuộc</i>
<i>bài, bạn Hùng trêu con, bạn Mai</i>
<i>tay đầy mực...</i>


<i>- MÑ không nhớ chuyện bạn nhá</i>
<i>kĨ. MĐ mn nghe b¹n kĨ chun</i>
<i>cđa mình và là chuyÖn ngoan</i>
<i>ngo·n. </i>


<i> 2 HS khá đọc mẫu.</i>


<i>- Hai nhóm, mỗi nhóm hai em dựa</i>
<i>theo tranh , hỏi và trả lời câu hỏi :</i>
<i>Bạn nhỏ làm đợc việc gì ngoan? </i>
<i>- Một em đóng vai mẹ, và một</i>
<i>đóng vai em bé trị chyện theo đề</i>
<i>tài trên</i>


<i>Về nhà đọc lại bài. Chuẩn bị bi</i>
<i>sau.</i>



<i>Thứ 3 ngày 10 tháng 4 năm 2007 </i>
<i> Buæi s¸ng : TiÕt 1. To¸n </i>


<i> PhÐp trõ trong ph¹m vi 100</i>

<i><b>. </b></i>



<i><b>A. Mơc tiªu: Gióp HS:</b></i>


<i>- HS biết đặt tính và thực hiện phép tính trừ ( không nhớ) trong phạm vi</i>
<i>100( dạng 65-30 và 36-4 ). </i>


<i>- Củng cố kỹ năng tính nhẩm.</i>
<i>B. Các hoạt động dạy học<b> :</b><b> </b></i>
<i> I. Bài cũ.</i>


<i>IIBµi míi:</i>


<i>GV cho HS lµm bµi 3 sgk. NhËn</i>
<i>xÐt, sưa sai nÕu cã.</i>


<i>GV giíi thiƯu trùc tiÕp bµi häc. </i>


<i>HS lên bảng làm bài. Nhận xét.</i>
<i>HS lấy sách giáo khoa để trc</i>
<i>mt.</i>


<i>HĐ1</i>
<i>Giới thiệu</i>
<i>cách làm</i>
<i>tinh trừ</i>
<i>( không</i>


<i>nhớ)</i>


<i>Giới thiệu cách làm tính trừ</i>
<i>( không nhớ) dạng 65-30 tơng tự</i>
<i>nh giới thiệu cách làm tính trừ</i>
<i>dạng 57- 23. </i>


<i>Giới thiệu cách làm tính trừ</i>
<i>( không nhớ) dạng 36- 4.</i>


<i> Lu ý , có thể bỏ qua bớc thao</i>
<i>tác trên que tính mà HD ngay</i>
<i>cách đặt tính và thực hiện phép</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i>HĐ2:</i>
<i>Thực</i>
<i>hành</i>


<i>trừ dạng 36- 4</i>


<i>- Khi t tớnh : 4thẳng cột với 6</i>
<i>ở cột đơn vị..</i>


<i>- Tính từ hàng đơn vị sang hàng</i>
<i>chục, có nêu hạ 3 viết 3 để thay</i>
<i>cho 3 trừ 0 bằng 3, viết 3. </i>
<i>GV cho HS nêu yêu cầu của bài</i>
<i>tập và lm bi tp.</i>


<i>Bài 1:a . Tính.</i>



<i>Lu ý: hàng thẳng hàng các trờng</i>
<i>hợp xuất hiện số 0.</i>


<i>Bài 2 Tính nhẩm.</i>
<i> GV nhận xét.</i>


<i>Bài 3 : Điền số thích hợp vào ô</i>
<i>trống.</i>


<i>Bài 4:</i>


<i>Bài toán cho biết gì?</i>
<i>Bài toán bắt tìm gì ?</i>
<i> GV nhận xét.</i>


<i>Nêu lại các bớc làm bài giải.</i>


<i>Lm bài vào vở Sau đó lên bảng </i>
<i>làm bài.</i>


<i>55- 55= 0. 33-3= 30.</i>


<i>Tính nhẩm và điền kết quả vào </i>
<i>bài.</i>


<i>Tính nhẩm và điền dấu thíchhợp</i>
<i>vào ô trèng.</i>


<i>Đọc đề tốn .</i>


<i>Có : 52 cm </i>
<i>Cắt đi: 20cm.</i>
<i>Cịn li : ... cm?</i>
<i>Bi gii :</i>


<i> Sợi dây còn lại là:</i>
<i>52- 20=32( cm)</i>
<i>Đáp số: 32 cm.</i>


<i>2.Củngcố.</i> <i>GV nhận xét tiÕt häc.</i> <i>VỊ nhµ xem bµi sau.</i>


<i> TiÕt 2: TËp viÕt </i>
<i><b> Tô chữ hoa O, Ô, Ơ, P</b></i>
<i><b>A. Mục tiêu: </b></i>


<i>- Học sinh biết tô các chữ hoa:O, ¤, ¥, P</i>


<i><b>- Viết đúng các vần t, c, u, ơu, các từ ngữ: chải chuốt, thuộc bài,</b></i>
<i><b>con cừu, ốc bu - chữ thờng, cỡ đúng kiểu: nét đều, đa bút theo đúng quy </b></i>
<i><b>trình viết ; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong vở </b></i>
<i><b>TV 1/2.</b></i>


<i><b>B. §å dïng: </b></i>


<i> Giáo viên: bảng phụ. </i>
<i>Học sinh: vở viết chính tả.</i>
<i><b>C. Các hoạt động dạy học: </b></i>
<i> </i>


<i>I. Bài cũ:</i> <i>GV nhận xét, ghi điểm</i> <i> HS đọc viết bảng con chữ C. </i>



<i>II. Bµi míi:</i>
<i>1. Giíi thiƯu</i>


<i>bài:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học</i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớcmặt.</i>
<i> 2. Hng</i>


<i>dẫn tô chữ</i>
<i>hoa.</i>


<i>- GV HDHS quan s¸t.</i>


<i>+ HS quan sát chữ hoa O trªn</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<i>3. HD viết</i>
<i>vần , từ ngữ</i>
<i>ứng dụng.</i>


<i>4. Củng cè:</i>


<i>theo mẫu chữ mới quy định.).</i>
<i>- Chữ O gồm mấy nét?</i>


<i>- GV nhận xét về số lợng nét và</i>
<i>kiểu nét. Sau đó nêu quy trình viết</i>
<i>( vừa nói vừa tơ chữ trong khung</i>
<i>chữ). GV nhận xét sửa sai cho HS. </i>
<i>Các chữ Ô, Ơ tơng tự nh chữ O.</i>
<i>GV cho HS đọc các vần và từ ứng</i>
<i>dụng chải chuốt, thuộc bài, con</i>


<i>cừu, ốc bu, viết các vần và từ ứng</i>
<i>dụng lên bảng. GV nhn xột.</i>


<i>GV cho HS tô chữ vào vở.</i>


<i>GV quan sỏt giỳp HS cũn lỳng</i>
<i>tỳng.</i>


<i>GV chấm chữa bài cho HS. Tuyên</i>
<i>dơng HS có tiến bộ.</i>


<i>GV nhận xét tiết học.</i>


<i>- Chữ O gåm 1 nÐt mét nÐt. HS</i>
<i>chó ý l¾ng nghe.</i>


<i>HS tËp viÕt b¶ng con.</i>
<i>HS thùc hiƯn. </i>


<i>HS quan sát trên bảng và trong</i>
<i>bảng phụ. </i>


<i>HS viết bảng con.</i>


<i>HS thùc hiƯn t« chữ vào vở và</i>
<i>viết vần, từ ngữ vào vở. </i>


<i>Về nhà viết bài ở nhà.</i>
<i> TiÕt 3: ChÝnh t¶ </i>



<i><b> Chun ë líp</b></i>


<i><b>A. Mơc tiªu: </b></i>


<i>- HS chép lại chính xác khơng mắc lỗi một trong bài. Chuyện ở lớp. </i>
<i> Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút.</i>


<i>- Điền đúng vần uôt, uôc điền chữ c hoặc k vào ô trống.</i>
<i><b>B. Đồ dùng: </b></i>


<i> Giáo viên: bảng phụ. </i>
<i>Học sinh: vở viết chính tả.</i>
<i><b>C. Các hoạt động dạy học: </b></i>
<i> </i>


<i>I. Bài cũ:</i> <i>GV nhận xét, ghi điểm</i> <i> HS viết bảng: đờng trơn, gánh đỡ.</i>


<i>II. Bµi míi:</i>
<i>1. Giíi thiƯu</i>
<i>bµi: </i>


<i>2. Híng dÉn</i>
<i>tËp chÐp.</i>


<i>3. HD lµm</i>
<i>bµi tËp.</i>


<i>GV giới thiệu trực tiếp bài</i>
<i>học- GV viết bảng đoạn văn.</i>
<i>- GV chỉ bảng cho HS đọc</i>
<i>tiếng dễ viết sai. VD: trêu</i>


<i>- GV sửa t thế ngồi cho HS,</i>
<i>cách cầm bút, để vở, cách</i>
<i>trình bày bài, sau dấu chấm</i>
<i>phải viết hoa.</i>


<i>- GV đọc thong thả bài viết.</i>
<i>- GV chữa bài trên bảng.</i>
<i> - GV chấm 1/ 2 bài .</i>


<i>a. §iỊn vần uôt hoặc uôc. </i>
<i>GVHD cách làm bài.</i>


<i>GV nhận xÐt, bæ sung.</i>


<i>HS lấy sách giáo khoa để trớc mặt.</i>
<i>- HS nhìn bảng đọc.</i>


<i>- HS chó ý l¾ng nghe, luyện viết</i>
<i>bảng con chữ dễ sai.</i>


<i>-HS chép bài vào vở.</i>


<i>- HS cầm bút chì sửa bài của mình.</i>
<i>- HS soát bài.</i>


<i>- 1 HS c yờu cu của bài </i>
<i>- 1 HS lên chữa bài.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i>b. Điền chữ c hay chữ k</i>
<i>HD cách làm bµi.</i>



<i>GV nhËn xÐt, bỉ sung.</i>


<i>- 1 HS đọc u cầu của bài </i>
<i>- 1 HS lên chữa bài.</i>


<i> Lêi gi¶i: tói kĐo, qu¶ cam.. </i>


<i> 3. Củng cố</i> <i>GV nhận xét tiết học.</i> <i>Về nhà chép lại bài cho đẹp.</i>


<i><b>Bi chiỊu: TiÕt 1,2: Lun TiÕng ViƯt</b></i>
<i><b>§äc viÕt: Chun ë líp( 2 tiÕt ).</b></i>
<i><b>A. Mơc tiªu: </b></i>


<i>- Rèn đọc và viết Chuyện ở lớp cho HS, đặc biệt là HS yếu. </i>
<i> B. Các hoạt động dạy học: </i>


<i> I. Luyện</i>
<i>đọc.</i>


<i>GV yêu cầu HS luyện đọc bài</i>
<i>Chuyện ở lớp</i>


<i>GV söa sai tiếng từ HS còn phát âm</i>
<i>sai nh: chải chuốt, thuộc bµi... </i>


<i>GV rèn đọc cho HS yếu ( Nghĩa, Ly,</i>
<i>Đạt ).</i>


<i>GV nhận xét, tuyên dơng HS đọc có</i>


<i>tiến bộ.</i>


<i>HS luyện đọc bài Chuyện </i>
<i>lp</i>


<i>HS luyện phát âm c¸c tõ tiÕng</i>
<i>khã .</i>


<i>HS luyện đọc bài theo nhóm, thi</i>
<i>đọc giữa các nhóm.</i>


<i>II. Lun</i>
<i>viÕt</i>


<i>Chun ë</i>
<i>líp</i>


<i>GV viÕt mÉu vµ HD quy trình viết</i>
<i>bài Chuyện ë líp</i>


<i>GVHD HS viÕt tõ tiÕng khã nh: chải</i>
<i>chuốt, thuộc bài... .</i>


<i> GV nhận xét, nhắc nhở nét viết liền</i>
<i>mạch và khoảng cách.</i>


<i>Yêu cầu HS luyện viết vào vở ô li, bài</i>
<i>Chuyện ở lớp</i>


<i>Uốn nắn cho HS yÕu( Nghĩa, Ly ,</i>


<i>Đạt).</i>


<i>HSQS nhận biết quy trình viết.</i>
<i>HS luyện viết bảng con.</i>


<i>HS luyện viÕt vµo vë ô li: bài</i>
<i>Chuyện ở lớp</i>


<i> Chú ý cách cầm bút, khoảng</i>
<i>cách m¾t tíi vë.</i>


<i>III.Cđng</i>


<i>cố:</i> <i>GV nhận xét tiết học.</i> <i>Về nhà vit li bi cho p.</i>


<b>Tiết 3: Tự nhiên và xà hội</b>
<i><b> Bài Trời nắng trời ma.</b></i>
<i><b>A. Mục tiêu: Giúp HS biết: </b></i>


<i>- Những dấu hiệu chính của trêi n¾ng trêi ma.</i>


<i>- Sử dụng vốn từ riêng của mình để mơ tả bầu trời và những đám mây khi trời</i>
<i>nắng, trời ma.</i>


<i>- Cã ý thøc b¶o vƯ sức khoẻ khi đi dới trời nắng hoặc trời ma.</i>
<i><b> B. §å dïng . GV:tranh các hình bài 30</b></i>


<i> C. Các hoạt động dạy học. </i>
<i> Bài mới:</i>



<i>Giíi thiƯu</i>


<i>H§ của thầy </i>


<i>GV giới thiệu trực tiếp</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

<i>bài.</i>


<i>HĐ1: Làm</i>


<i>việc</i> <i>với</i>


<i>SGK.</i>


<i>HĐ2: Thảo</i>
<i>luận cả lớp.</i>
<i>Mục tiªu :</i>
<i>HS biÕt ích</i>
<i>lợi của việc</i>
<i>nuôi mèo.</i>
<i>- Biết mô tả</i>
<i>HĐ bắt mồi</i>


<i>của</i> <i>con</i>


<i>mèo.</i>


<i> Củng cố, </i>


<i>Bớc 1: Chia lớp thµnh 4 nhãm.</i>



<i>- Phân loại những tranh , ảnh các em</i>
<i>đã su tầm mang đến lớp, để riêng</i>
<i>những ảnh trời nắng trời ma.</i>


<i>- HS ( theo cặp) quan sát tranh, đọc</i>
<i>câu hỏi và trả lời các cõu hi trong</i>
<i>SGK.</i>


<i>- Mô tả màu lông của con mèo. Khi</i>
<i>vuốt ve bộ lông mèo em cảm thấy thế</i>
<i>nào?</i>


<i>- ChØ vµ nãi tên các bộ phận bên</i>
<i>ngoài của con mèo.</i>


<i>- Mèo di chuyển nh thÕ nµo?</i>


<i>GV giúp đỡ và kiểm tra HĐ của HS.</i>
<i>Đảm bảo các em thay nhau hỏi và trả</i>
<i>lời các câu hỏi trong SGK.</i>


<i>Bớc 2: G V yêu cầu đại diện 1 số</i>
<i>nhóm lên bảng trình bày.</i>


<i> Kết luận: Tồn thân mèo đợc phủ</i>
<i>bằng 1 lớp lông mềm và mợt.</i>


<i>Mèo cố đầu mình, đuôi và 4 chân.</i>
<i>Mắt mèo to và sáng con ngơi dãn nở</i>


<i>to trong bóng tối và thu nhỏ lại vào</i>
<i>ban ngày khi có nắng. Meog có mũi</i>
<i>và tai thính giúp mèo đánh hơi và</i>
<i>nghe đợc trong khoảng cách xa. Răng</i>
<i>mèo để xé thức ăn. Mèo đi bằng 4</i>
<i>chân, bớc đi nhẹ nhàng, leo trèo giỏi.</i>
<i>Chân mèo có móng vuốt sắc để bắt</i>
<i>mồi.</i>


<i>GV nêu câu hỏi cho cả lớp thảo luận;</i>
<i>- Ngời ta nuôi mèo để làm gì?</i>


<i>- Nhắc lại 1 số đặc im giỳp mốo</i>
<i>sn mi.</i>


<i>- Tìm trong số những hình ảnh trong</i>
<i>bài, hình nào mô tả con mèo đang ở</i>
<i>t thế săn mồi?</i>


<i>- Tại sao em không nên trêu trọcvà</i>
<i>làm cho mèo tức giận?</i>


<i>- Em cho mèo ăn gì và chăm sóc nó</i>
<i>nh thế nào?</i>


<i>GV nhận xét tiết học.</i>


<i>HS Quan sát theo nhóm.</i>
<i>lần lợt </i>



<i> Lông mèo mợt và mịn.</i>
<i>mèo có đầu mình, thân đuôi.</i>
<i> Mèo đi bằng 4 chân, bớc đi nhẹ</i>
<i>nhàng, leo trèo giỏi.</i>


<i> </i>


<i>HS đại diện các nhóm lên bảng</i>
<i>trình bày. Nhóm khác nhận xét.</i>


<i>- Ngời ta nuôi mèo để bắt chuột</i>
<i>và làm cảnh.</i>


<i>- Móng vuốt sắc để bắt chuột</i>
<i>- HS thực hiện.</i>


<i>- Nã sÏ cào và cắn gây chảy</i>
<i>máu rất nguy hiểm. Mèo cũng dễ</i>
<i>bị bệng dại, cần tiêm phòng cho</i>
<i>mèo.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>



<i> Thø 4 ngµy 21 tháng 3 năm 2007.</i>


<b> Tit1, 2 Học vần: Bài Ai dậy sớm. ( 2 tiết ). </b>
<i> A. Mục đích, yêu cầu: </i>


<i><b>1 HS đọc trơn cả bài. Phát âm đúng các tiếng, từ ngữ khó. VD tiếng</b></i>
<i><b>từ ngữ: dậy sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ đón.</b></i>



<i><b>Biết nghỉ hơi đúng sau mỗi dòng thơ ( bằng khoảng thời gian phát âm</b></i>
<i><b>một tiếng, nh là sau dấu chấm). </b></i>


<i><b>2. Ôn các vần ơn, ơng: tìm đợc tiếng, nói đợc câu chứa tiếng có vần</b></i>
<i><b>ơn, ơng.</b></i>


<i><b> 3. Hiểu các từ ngữ trong bài: vừng đông, đất trời</b></i>


<i><b> Hiểu đợc nội dung bài: Cảng buổi sáng rất đẹp. Ai dậy sớm mới</b></i>
<i><b>thấy đợc cảnh đệp ấy. </b></i>


<i><b>- Biết hỏi đáp tự nhiên, hồn nhiên về những việc làm buổi sáng.</b></i>
<i><b>- Học thuộc lịng bài thơ.</b></i>


<i><b>B. §å dïng: </b></i>


<i> Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc</i>
<i>Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.</i>
<i><b>C. Các hoạt động dạy học: </b></i>


<i> </i>


<i>I. Bài cũ:</i> <i>GV nhận xét, ghi điểm</i> <i> HS đọc bài trờng em. </i>


<i>II. Bµi míi:</i>
<i>1. Giíi thiƯu</i>


<i>bài:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học</i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớcmặt.</i>
<i>2:HD luyện</i>



<i><b>đọc.</b></i>


<i><b>a.</b></i> <i><b>§äc</b></i>


<i><b>mÉu.</b></i>


<i>b. HS luyện</i>
<i>đọc.</i>


<i>c. Luyện</i>
<i>đọc câu:</i>


<i> dLuyện đọc</i>
<i>toàn bài.</i>
<i>3. Ôn vần</i>
<i>ơn, ơng</i>


<i> GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc</i>
<i>chậm rãi, nhẹ nhàng, vui tơi).</i>
<i>Luyện đọc kết hợp phân tích</i>
<i>tiếng </i>


<i>GV củng cố, cấu tạo tiếng </i>
<i> Kết hợp giải nghĩa từ: vừng</i>
<i>đông: mặt trời mới mọc. Đất</i>
<i>trời: mặt đất và bầu trời.</i>


<i>GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ</i>
<i>nhất để HS đọc. Tiếp tục các</i>


<i>câu tiếp theo cho đến hết bài.</i>
<i>GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ</i>
<i>ràng .</i>


<i>GV quan s¸t nhËn xÐt, tính điểm</i>
<i>thi đua, sửa lỗi phát âm cho HS.</i>
<i>- GV nêu yêu cầu1 ( SGK) tìm</i>
<i>tiếng trong bài có vần ơn, ơng</i>
<i>- GV nêu yêu cầu 2 SGK: t×m</i>


<i>1 HS đọc tên bài.</i>


<i>HS luyện đọc tiếng, từ ngữ: dậy</i>
<i><b>sớm, ra vờn, lên đồi, đất trời, chờ</b></i>
<i><b>đón.</b></i>


<i> </i>


<i>1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục</i>
<i>câu 2, 3, 4, 5, ...</i>


<i>- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT).</i>
<i>- Từng nhóm HS đọc nối tiếp.</i>
<i>- CN đọc cả bài, bàn nhóm cả bài.</i>


<i>- HS đọc ĐT cả bài. </i>
<i>- HS : vờn, hơng</i>


<i>- HS đọc tiếng chứa vần ơn, </i>
<i>ơng.-Kết hợp phân tích tiếng.</i>



</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<i>l-4. Tìm hiểu</i>
<i>bài và luyện</i>
<i>nói.</i>


<i>a. </i> <i> Học</i>


<i>thuộc lòng</i>
<i>bài thơ.</i>
<i>b. Luyện</i>


<i>nói(</i> <i>hỏi</i>


<i>nhau</i> <i>về</i>


<i>việc làm</i>
<i>buổi sáng)</i>
<i>4. Củng cố</i>
<i>dặn dò.</i>


<i>ting ngoi bi cú vn n, ơng?.</i>
<i>- GV cho từng cá nhân thi nói</i>
<i>(đúng, nhanh, nhiều) câu chứa</i>
<i>tiếng có vần ơn, ơng.</i>


<i>- GV nhận xét tuyên dơng HS nói</i>
<i>nhanh.</i>


<i>a, Tìm hiểu bài thơ.</i>



<i>- 1HS đọc cả bài thơ. trả lời câu</i>
<i>hỏi: Khi dậy sớm, điều gì chờ</i>
<i>đón em?</i>


<i>- Trên cánh đồng?</i>
<i>- Trên đồi?</i>


<i>GV đọc diễn cảm bài văn.</i>


<i>GVHDHS häc thuéc lßng bài</i>
<i>tại lớp theo cách: xoá dần chữ;</i>
<i>chỉ giữ lại những tiếng đầu</i>
<i>dòng... </i>


<i> GV nờu yêu cầu của bài.GV</i>
<i>nhắc các em chú ý : Các tranh</i>
<i>đã cho chỉ xem nh là gợi ý. Các</i>
<i>em có thể kể những việc mình đã</i>
<i>làm khơng đợc thể hiện trong</i>
<i>tranh. </i>


<i>- H«m nay chúng ta vừa học chữ</i>
<i>ghi âm gì?- GV nhận xét tiết học.</i>


<i>ợn. vờn hoa ngát hơng thơm.</i>


<i>- HS thi núi đúng nhanh câu chứa</i>
<i>tiếng có vần ơn, ơng.</i>


<i>HS đọc thầm bài thơ,</i>



<i>Hoa ngát hơng chờ đón em ngồi</i>
<i>vờn.</i>


<i>- Vừng đơng đang chờ đón.</i>
<i>- Cả đất trời đang chờ đón em.</i>
<i>2, 3 em đọc diễn cảm lại bài văn.</i>
<i>HS thi học thuộc lòng bài thơ.</i>
<i>HS tự nhẩm bài .</i>


<i>HS thi xem ai, bµn , tỉ nµo thc</i>
<i>bµi nhanh.</i>


<i>HS QS tranh minh hoạ. Về nhà</i>
<i>đọc lại bài.</i>


<i>1 vài HS đóng vai ngời hỏi. Những</i>
<i>HS khác lần lợt trả lời câu hỏi:</i>
<i>sáng sớm bạn làm việc gì? HS chú</i>
<i>ý nói thành câu trọn vẹn nh: Tôi</i>
<i>thờng đánh răng.</i>


<i>Về nhà đọc thuộc lòng bài.</i>
<i>Chuẩn bị bài sau.</i>


<i>Buổi sáng : Tiết 3 </i> Toán<i><b> : Bảng các số từ 1 đến 100. </b></i>
<i><b> Mục tiêu: Giúp HS:</b></i>


<i>-HS nhận biết 100 là số liền sau của 99 và là số có 3 chữ số.</i>
<i>- Tự lập đợc bảng các số từ 1 đến 100.</i>



<i>- Nhận biết 1 số đặc điểm của các số trong bảng các số từ 1 đến 100. </i>
<i> B. Các hoạt động dạy học<b> :</b><b> </b></i>


<i>I.</i> <i> Bµi</i>


<i>mới:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học. </i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớcmặt.</i>


<i>H§</i> <i>1</i>


<i>Giới thiệu</i>
<i>bớc đầu</i>
<i>về số 100</i>


<i>GV gắn tia số viết có viết các số</i>
<i>từ 90 đến 99 và 1 vạch để không. </i>
<i>GV treo bảng có gài sẵn 99 que</i>
<i>tính, hỏi:</i>


<i>trªn bảng, cô có bao nhiªu que</i>
<i>tÝnh? </i>


<i>sè liỊn sau của 99 là số mấy?</i>
<i>Vì sao con biết?</i>


<i>HS đọc bài tập 1 và nêu yêu</i>
<i>cầu: Viết số liền sau.HS làm</i>
<i>dòng đầu tiên: số liền sau của</i>
<i>97 là 98. số liền sau của 98 là</i>
<i>99.</i>



<i>99</i>
<i> </i>
<i>lµ 100.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<i>HĐ2:</i>
<i>Giới thiệu</i>
<i>bảng các</i>
<i>số từ 1</i>
<i>đến 100.</i>


<i>HĐ3:</i>
<i>Giới thiệu</i>
<i>1 vài đặc</i>
<i>điểm của</i>
<i>bảng các</i>
<i>số từ 1</i>
<i>đến 100.</i>


<i>B©y giê chóng ta cã tÊt cả bao</i>
<i>nhiêu que tính?</i>


<i>GV: 10 bú chc que tính= 100 que</i>
<i>tính. GV gắn lên tia số số 100.</i>
<i> Số 100 là số có mấy chữ số?</i>
<i>GV: số 100 là số có 3 chữ số :</i>
<i>chữ số bên trái chỉ số 1 trăm( 10</i>
<i>chục) chữ số 0 thứ nhất chỉ 0</i>
<i>chụcvà chữ số 0 thứ 2 chỉ 0 đơn vị.</i>
<i>100 gồm mấy chục và mấy đơn vị?</i>


<i>- GV gắn 100 lên bảng số . </i>


<i>GV cho HS nêu yêu cầu của bài</i>
<i>tập 2. Viết số còn thiếu vào ô</i>
<i>trống trong bảng các số từ 1 n</i>
<i>100. GVHD:</i>


<i>- Nhận xét cho cô các số ở hàng</i>
<i>ngang đầu tiên? </i>


<i> - Thế còn hàng dọc?</i>
<i>- Hàng chơc?</i>


<i>Đây chính là mối quan hệ giữa</i>
<i>các số trong bảng số từ 1 đến 100.</i>
<i>GV cho HS nêu yêu cầu của bài</i>
<i>tập 3 và làm bài tập.</i>


<i>GV cđng cè :</i>


<i>Sè lín nhÊt cã 1 chữ số trong bảng</i>
<i>là số nào?</i>


<i> Số bÐ nhÊt cã 1 ch÷ sè trong</i>
<i>bảng là số nào?</i>


<i> Ngoài ra, còn số bé nhất có 1 chữ</i>
<i>số không?</i>


<i>GV nhận xét.</i>



<i>HS lờn bng thc hin thao tác</i>
<i>thêm 1 đơn vị.</i>


<i>100</i>


<i>HS thực hiện đọc.</i>


<i>HS chú ý lắng nghe.</i>
<i>gồm 10 chục và 0 đơn vị.</i>
<i>HS đọc đồng thanh, cá nhân.</i>


<i>- Các số hơn kếm nhau 1 đơn vị. </i>
<i>- Hàng đơn vị giống nhau và đều</i>
<i>là 1</i>


<i>- Các số hơn kém nhau1 chục</i>
<i>HS làm bài vào vở.</i>


<i>HS nêu yêu cầu của bài: viết số.</i>
<i>là số 9</i>


<i>là số 1.</i>
<i>là chữ số 0.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

<i><b> Bi chiỊu TiÕt 1. Lun to¸n </b></i>
<i><b> Lun vỊ: PhÐp trõ trong ph¹m vi 100 </b></i>
<i><b>A. Mơc tiêu: Giúp HS:</b></i>


<i>- Củng cố về cách trừ các số trong phạm vi 100</i>


<i>- Củng cố về giải toán có lời văn.</i>


<i>B. Cỏc hot ng dy hc<b> :</b><b> </b></i>
<i> </i>


<i>I. Bài mới:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học. </i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớc</i>
<i>mặt.</i>


<i>H§1: Củng</i>
<i>cố trừ trong</i>
<i>phạm vi 100</i>


<i>HĐ2:Củng</i>
<i>cố giải toán</i>


<i>Bài 1 : TÝnh:</i>


<i>57- 7=; 69- 6=; </i>
<i>33- 3=; 98- 8=;</i>
<i> 76- 6=; 83- 80= . </i>
<i>Bµi 2 : TÝnh:</i>


<i>75- 5= ; 69- 9= </i>
<i>35- 4= ; 27- 20= </i>
<i>56- 50= ; 98- 90= </i>
<i>Bài 3: Anh có 95 quả bóng bay,</i>
<i>cho em 64 qu¶ bóng bay. Hỏi</i>
<i>anh còn lại bao nhiêu quả bóng</i>
<i>bay?</i>



<i>GV nhận xét và củng cố lại các </i>
<i>b-ớc làm toán có lời văn. .</i>


<i> Bài 1 : TÝnh:</i>


<i>57- 7= 50; 69- 6= 63</i>
<i> 33- 3= 30; 98- 8= 90 </i>
<i>76- 6= 70; 83- 80= 3</i>
<i>Bµi2: TÝnh:</i>


<i>75- 5= 70 ; 69- 9= 60</i>
<i>35- 4= 31 ; 27- 20= 7 </i>
<i>56- 50= 6 ; 98- 90= 8</i>
<i> Bài giải: </i>


<i> Anh còn lại số qủa bóng bay</i>
<i>là: 95-64= 31( quả)</i>


<i>Đáp số: 31 quả bóng.</i>


<i>HS nêu lại các làm bài toán có</i>
<i>lời văn.</i>


<i>2. Củng cố, </i> <i>GV nhận xét tiết học.</i> <i>Về nhµ xem bµi sau.</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

<i><b>Chủ điểm :Em yêu đất nớc</b></i>

<i><b> </b></i>



<i><b> Tiết 3: Thủ công. </b></i>
<i><b> Cát dán hàng rào đơn giản</b></i>
<i><b>A. Mục tiêu: Giúp HS:</b></i>



<i>- HS cắt đợc các nan giấy.</i>


<i>- HS cắt , dán đợc hàng rào đơn giản</i>


<i><b>B. §å dïng: GV: bút chì, thớc kẻ, 1 tờ giấy. </b></i>
<i> HS: bút chì, thớc kẻ, 1 tờ giấy </i>


<i><b>C. Cỏc hoạt động dạy học:</b></i>


<i><b> </b></i>


<i><b> Thø 5 ngµy 12 tháng 4 năm</b></i>
<i><b>2007</b></i>


<i><b> Bi s¸ng: TiÕt 1: ChÝnh t¶: </b></i>
<i><b> Mèo con đi học</b></i>


<i><b>A. Mục tiêu: </b></i>


<i>- Hc sinh nghe viết chính xác khơng mắc lỗi đúng 8 dòng đầu của </i>
<i>bài Mèo con đi học . Tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút.</i>


<i>- Điền đúng vần iên hay in hoặc điền chữ r, d hay gi.</i>
<i> B. Đồ dùng: </i>


<i> Giáo viên: bảng phụ. </i>
<i>Học sinh: vở viết chính tả.</i>
<i><b>C. Các hoạt động dạy học: </b></i>
<i> </i>



<i>I. Bài cũ:</i> <i>GV nhận xét, ghi điểm</i> <i> HS viết tiếng: nỗi ®©u, ngoan</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<i>1. Giíi thiƯu</i>


<i>bài:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học.</i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớcmặt.</i>
<i> 2. Hớng</i>


<i>dÉn</i> <i>tËp</i>


<i>chÐp.</i>


<i>3. HD lµm</i>
<i>bµi tËp.</i>


<i>3. Cđng cè:</i>


<i>- GV viÕt bảng bài : Mèo con đi</i>
<i>học</i>


<i>- GV ch bảng cho HS đọc tiếng dễ</i>
<i>viết sai. Ví dụ: đuôi, cừu,</i>


<i>- GV sửa t thế ngồi cho HS, cách</i>
<i>cầm bút, để vở, cách trình bày bài,</i>
<i>chữ cái đầu dòng phải viết hoa</i>
<i>- GV đọc thong thả bài viết.</i>
<i>- GV chữa bài trên bảng.</i>
<i> - GV chấm 1/ 2 bài .</i>
<i>GVHD cách làm bài.</i>



<i>a. Điền đúng vần iên hay in</i>
<i> GV nhận xét, bổ sung </i>


<i>b. Điền chữ chữ r, d hay gi</i>
<i> GV nhËn xÐt, bæ sung.</i>
<i>GV nhËn xÐt tiÕt häc</i>


<i>- HS nhỡn bng c.</i>


<i>- luyện viết bảng con chữ dễ sai.</i>
<i>- HS chÐp bµi vµo vë.</i>


<i>- HS cầm bút chì sửa bài của</i>
<i>mình.</i>


<i>- HS soát bài.</i>


<i>- 1 HS đọc yêu cầu của bài </i>
<i>- 1 HS lờn cha bi.</i>


<i> từ cần điền:Kiến, tin</i>


<i> 1 HS lên chữa bài. Từ cần điền</i>
<i>thầy giáo, dây, rô</i>


<i>V nh chép lại bài cho đẹp.</i>


<i><b> TiÕt 2. </b></i> <i>To¸n </i>



<i><b> Các ngày trong tuần lễ </b></i>
<i><b>A. Mơc tiªu: Gióp HS:</b></i>


<i>- Bớc đầu làm quen với các đơn vị đo thời gian và tuần lễ. Nhận biết 1</i>
<i>tuần có 7 ngày.</i>


<i>- Biết gọi tên các ngày trong tuần lễ. Biết đọc thứ ngày tháng năm trên tờ</i>
<i>lịch bóc hàng ngày.</i>


<i>- Bớc đầu làm quen với lịch học tập trong tuần.</i>
<i>B. Các hoạt động dạy học<b> :</b><b> </b></i>


<i> </i>


<i>I.Bµi cị:</i> <i>NhËn xét sửa sai nếu có. </i> <i>Lên bảng lµm bµi 4 SGK. HS</i>
<i>nhận xét.</i>


<i>II.Bài</i>
<i>mới:</i>
<i>HĐ1:</i>
<i>Giới thiệu</i>
<i>các tuần</i>
<i>lễ trong</i>
<i>ngày </i>


<i>GV giíi thiƯu trùc tiÕp bµi häc. </i>
<i>a. Giíi thiƯu qun lÞch bóc hàng</i>
<i>ngày.</i>


<i>Treo quyển lịch lên bảng, chỉ vào tờ</i>


<i>lịch của ngày hôm nay hỏi:</i>


<i>Hôm nay là thứ mÊy?</i>
<i>b. Giíi thiƯu vỊ tn lƠ.</i>


<i>Cho HS đọc hình vẽ trong SGK giới</i>


<i>HS lấy sách giáo khoa để trc</i>
<i>mt.</i>


<i>Hôm nay là thứ 5( nhiều HS</i>
<i>nhắc lại)</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<i>HĐ2:</i>
<i>Thực</i>
<i>hành</i>


<i>thiệu tên các ngày trong tuần.</i>
<i> Đó là các ngày trong tuần.</i>


<i> Nhấn mạnh: tõ chñ nhËt, thứ</i>
<i>2...thứ 7 là 1 tuần lễ.</i>


<i>Vậy 1 tuần lễ có mấy ngày?</i>
<i>c. Giới thiệu về ngày trong tháng.</i>
<i>Chỉ vào tờ lịch của ngày hôm nay.</i>
<i>Hôm nay là ngày bao nhiêu? </i>


<i>Khuyến khích: Hôn nay là ngày 12</i>
<i>của tháng 4.</i>



<i>GV cho HS nêu yêu cầu của bài tập</i>
<i>và làm bài tập.</i>


<i>Bài 1: Tên các ngày trong tuần</i>
<i>- Trong 1 tuÇn lễ em phải đi học</i>
<i>những ngày nào?</i>


<i>- 1 tuần lễ em đi häc mÊy ngµy nghØ</i>
<i>mÊy ngµy?</i>


<i>GV nhËn xÐt.</i>
<i>Bµi 2: </i>


<i>- Xem tờ lịch hôm nay và hỏi:</i>
<i>- Hôm nay là thứ mấy?</i>


<i>- Hôn nay là ngày bao nhiêu? Tháng</i>
<i>mấy? </i>


<i>GV nhận xét.</i>


<i>Bài 3: Đọc thời khoá biểu của lớp.</i>
<i>GV nhận xét.</i>


<i>tuần: chủ nhật, thứ 2...thứ 7. </i>
<i>( nhiều HS nhắc lại)</i>


<i>Chú ý lắng nghe.</i>



<i>Có 7 ngày( nhiều HS nhắc lại)</i>
<i>hôm nay là ngày 12 ( nhiều HS</i>
<i>nhắc lại)</i>


<i>HS nêu yêu cầu của bài và làm</i>
<i>bài vào vở.</i>


<i> Bài 1:Nêu tên các ngày trong</i>
<i>tuần . </i>


<i>- T th 2 đến thứ 6, thứ 7, chủ </i>
<i>nhật đợc nghỉ.</i>


<i>- §i häc 5 ngµy, nghØ 2 ngµy.</i>
<i>Bµi 2: </i>


<i>- Xem tờ lịch hôm nay </i>
<i>- Hôm nay là thứ 5</i>


<i>- Hôn nay là ngày 12 . Tháng 4. </i>
<i>Bài 3: §äc thêi khoá biểu của</i>
<i>lớp. Đọc lần lợt. HS nhận xét.</i>
<i>Viết thời khoá biều vào vở.</i>


<i>2.Củngcố.</i> <i>GV nhận xÐt tiÕt häc.</i> <i>VỊ nhµ xem bµi sau.</i>


<i><b> TiÕt 3: KĨ chun </b></i>
<i><b> Sói và Sóc</b></i>


<i><b> A. Mục tiêu : </b></i>



<i><b> - HS hµo høng nghe GV kĨ chun Sãi vµ Sãc.</b></i>


<i><b> - HS nhớ và kể lại đợc từng doạn câu truyện theo tranh và câu hỏi </b></i>
<i><b>gợi ý dới tranh. Sau đó phân vai kể lại toàn bố câu chuyện .</b></i>


<i><b>- HS nhận ra Sóc là con vật thơng minh nên đã thốt khỏi tính thế </b></i>
<i><b>nguy hiểm.</b></i>


<i><b> B-Đồ dùng dạy học </b></i>


<i><b>-Tranh minh ho truyn trong SGK</b></i>
<i><b>- Bảng gợi ý 4 đoạn của câu truyện .</b></i>
<i><b> C-Các hoạt động dạy học </b></i>


<i> I.Bµi míi.</i> <i>GV giíi thiƯu bµi.</i> <i> </i>


<i> 1. GV kÓ</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

<i>2. HDHS</i>
<i>kể từng</i>
<i>đoạntruyệ</i>


<i>n</i> <i>theo</i>


<i>tranh. </i>


<i>Kể lần 2 kết hợp tranh minh hoạ</i>
<i>- Lu ý: </i>



<i>+Lêi ngêi dÉn trun:thong th¶</i>
<i>+Lêi Sãc khi cßn trong tay Sãi:</i>
<i>mỊm máng nhĐ nhµnh . </i>


<i>+Lời Sói: thể hiện sự băn khoăn</i>
<i>+ Lời Sóc đứng ở trên cây : ơn tồn</i>
<i>nhng rắn rởi, mạnh mẽ.</i>


<i>Tranh 1: GV yêu cầu HS xem tranh</i>
<i>1 trong SGK, đọc câu hỏi dới tranh,</i>
<i>trả lời câu hỏi: Câu hỏi dới tranh</i>
<i>là gì? GV yêu cầu mỗi tổ cử 1 đại</i>
<i>diện thi kể đoạn 1.GV nhận xét.</i>
<i>HS tiếp tục kể theo các tranh 2, 3,</i>
<i>4( cách làm tng t vi tranh 1).</i>


<i>HS chú ý lắng nghe, yêu cầu nhớ</i>
<i>câu chuyện.</i>


<i>Thực hiện nh GVHD.</i>


<i>C lp chỳ ý lắng nghe bạn kể để</i>
<i>nhận xét: Bạn có nhớ chyuện</i>
<i>khơng, thiếu hay thừa chi tiết</i>
<i>nào? Có diễn cảm khơng?</i>


<i>3.Ph©n vai</i>
<i>kĨ toàn bộ</i>
<i>câu</i>



<i>chuyện </i>


<i> Mi nhúm 3 em úng vai : ngời dẫn</i>
<i>chuyện, Sói, Sóc.</i>


<i>Nhận xét giúp đỡ các em</i>


<i> HS kể lại toàn bộ câu chuyện</i>
<i>theo cách phân vai .</i>


<i>NhËn xÐt nhãm nµo kĨ hay nhÊt.</i>
<i> 4. </i>

<i>ý</i>

<i> nghÜa</i>


<i>c©uchun</i>


<i> Sói và Sóc ai là ngời thơng minh?</i>
<i>Hãy nêu 1 việc chứng tỏ sự thơng</i>
<i>minh đó? Nhn xột.</i>


<i> Sóc là ngời thông minh....</i>
<i>Nhận xét.</i>


<i>III.Cngc</i> <i>GV nhn xét tiết học.</i> <i>Về nhà viết lại bài cho đẹp.</i>


<i><b>Buæi chiỊu: TiÕt 1,2: Lun TiÕng ViƯt</b></i>
<i><b>§äc viÕt: MÌo con ®i häc( 2 tiÕt ).</b></i>
<i><b>A. Mơc tiªu: </b></i>


<i>- Rèn đọc và viết Mèo con đi học cho HS, đặc biệt là HS yếu. </i>
<i> B. Các hoạt động dạy học: </i>



<i> I. Luyện</i>
<i>đọc Mèo</i>
<i>con đi học</i>
<i>.</i>


<i>GV yêu cầu HS luyện đọc bài Mèo</i>
<i>con đi học </i>


<i>GV sửa sai tiếng từ HS cịn phát âm</i>
<i>sai nh:đi, khỏi liền, kiếm cớ... </i>
<i>GV rèn đọc cho HS yếu ( Nghĩa, Ly,</i>
<i>Đạt ).</i>


<i>GV nhận xét, tuyên dơng HS đọc có</i>
<i>tiến bộ.</i>


<i>HS luyện đọc bài Mèo con đi</i>
<i>học </i>


<i>HS luyện phát âm c¸c tõ tiÕng</i>
<i>khã .</i>


<i>HS luyện đọc bài theo nhóm, thi</i>
<i>đọc giữa các nhóm.</i>


<i>II. Lun</i>
<i>viÕt MÌo</i>
<i>con ®i häc</i>



<i>GV viÕt mÉu vµ HD quy trình viết</i>
<i>bài Mèo con ®i häc </i>


<i>GVHD HS viÕt từ tiếng khó nh:kiếm</i>
<i>cớ, liền, đuôi.. .</i>


<i> GV nhận xét, nhắc nhở nét viết liền</i>
<i>mạch và khoảng cách.</i>


<i>Yêu cầu HS luyện viết vào vở ô li, bài</i>
<i>Mèo con đi häc </i>


<i>HSQS nhận biết quy trình viết.</i>
<i>HS luyện viết bảng con.</i>


<i>HS lun viÕt vµo vở ô li: bài</i>
<i>Mèo con ®i häc </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<i>III. Bài</i>
<i>tập</i>


<i>Uốn nắn cho HS yÕu( Nghĩa, Ly ,</i>
<i>Đạt).</i>


<i>Bài 1: </i>
<i>VI.Củng</i>


<i>c:</i> <i>GV nhận xét tiết học.</i> <i>Về nhà viết lại bài cho đẹp.</i>


<i><b> Tiết 3 : Mỹ thuật: </b></i>


<i><b> Xem tranh thiếu nhi về đề tài sinh hoạt</b></i>
<i><b>A. Mục tiêu: Giúp HS :</b></i>


<i>- Bớc đầu làm quen, tiếp xúc với tranh vẽ của thiếu nhi.</i>
<i>- Tập quan sát, mơ tả hình ảnh và màu sắc trên tranh.</i>
<i>- Nhận ra vẻ đẹp của tranh thiếu nhi.</i>


<i> B. §å dïng</i>


<i> HS : Vë vÏ, bót sáp, bút chì.</i>


<i><b>C. Cỏc hot ng dy hc</b>:<b> </b></i>


<i>1.Bài míi:</i>
<i>H§ 1:Giíi</i>
<i>thiƯu </i>


<i>H§2:HDHS</i>
<i>xem tranh </i>


<i>GV giới thiệu 1 số tranh để HS</i>
<i>nhận ra</i>


<i>- Cảnh sinh hoạt trong gia đình</i>
<i>gồm những gì?</i>


<i>- Cảnh sinh hoạt phố phờng gồm</i>
<i>những gì?</i>


<i>- Cảnh sinh hoạt trong ngày lễ hội</i>


<i>gồm những gì?</i>


<i>- Cảnh sinh hoạt ở sân trờng trong</i>
<i>giờ ra chơi gồm những gì?</i>


<i>a.GV giới thiệu tranh và gợi ý cho</i>
<i>HS nhận ra: </i>


<i>- Đề tài của tranh</i>


<i>- Các hình ảnh trong tranh</i>
<i>- Sắp xếp các hình vẽ</i>
<i>- Vẽ màu sắc theo ý thích.</i>


<i>- Hỡnh dỏng ng tỏc ca cỏc hỡnh</i>
<i>v.</i>


<i>- Hình ảnh chính.</i>


<i>- Em cú th cho biết hoạt động trên</i>
<i>tranh đang diễn ra ở đâu?</i>


<i>- Những màu chính đợc vẽ trong</i>
<i>tranh?</i>


<i>- Em thÝch nhất màu nào trên bức</i>
<i>tranh của bạn?</i>


<i>- Kt luận: Những bức tranh em</i>
<i>vừa xem là tranh đẹp. Muốn hiểu</i>


<i>biết và thởngthức đợc tranh các em</i>
<i>cần quan sát để đa ra những nhận</i>


<i>HS quan s¸tnhËn ra: </i>


<i>- bữa cơm, học bài, xem ti vi..</i>
<i>- dọn vệ sinh, làm đờng ...</i>
<i>- đấuvật, đua thuyền, nhy</i>
<i>dõy..</i>


<i>- kéo co, nhảy dây...</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<i>H</i> <i>4:</i>
<i>Nhn xét</i>
<i>đánh giá.</i>


<i>xét của mìnhvề bức tranh đó. </i>
<i>- Nhận xét chung tiết học.</i>


<i>- §éng viên những HS có ý kiÕn</i>
<i>nhËn xÐt tranh</i>


<i>Chó ý l¾ng nghe.</i>


<i><b> </b></i>




<b>Tiết 2 , 3 </b> Tập đọc<i><b> </b></i>
<b> </b>

<b>Ngời bạn tốt</b>

<i>( 2 tiết ). </i>

<i> A. Mục đích, yêu cầu: </i>


<i><b>1 HS đọc trơn cả bài. Từ ngữ khó : liền, sửa lại, nằm, ng ợng nghịu .</b></i>
<i><b>Tập đọc các đối thoi.</b></i>


<i><b>2. Ôn các vần uc, ut </b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<i><b> - Nhận ra cách ứng xử ích kỉ của Cúc: thái độ giúp đỡ bạn hồn</b></i>
<i><b>nhiên chân thành của Nụ và Hà. Nụ và Hà là những ngời bạn tốt.</b></i>


<i><b>B. §å dïng: </b></i>


<i> Giáo viên: Tranh minh hoạ bài tập đọc</i>
<i>Học sinh: Bộ chữ thực hành Tiếng Việt.</i>
<i><b>C. Các hoạt động dạy học: </b></i>


<i> </i>


<i>I. Bài cũ:</i> <i>GV nhận xét, ghi điểm</i> <i> HS đọc bài Mèo con đi học.</i>


<i>II. Bµi míi:</i>
<i>1. Giíi thiƯu</i>


<i>bài:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học</i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớcmặt.</i>
<i>2:HD luyện</i>


<i>đọc.</i>


<i>a. Đọc mẫu.</i>
<i>b. HS luyện</i>


<i>đọc.</i>


<i>c. Luyện</i>
<i>đọc câu:</i>


<i>d.Luyện</i>
<i>đọc đoạn,</i>
<i>toàn bài.</i>


<i>3. Ôn vần</i>
<i>uc, ut </i>


<i>4. Tìm hiểu</i>
<i>bài và luyện</i>
<i>nói.</i>


<i> GV đọc mẫu bài tập đọc( đọc</i>
<i>đổi giọng khi đọc đối thoại).</i>
<i>Luyện đọc kết hợp phân tích</i>
<i>tiếng </i>


<i>GV củng cố, cấu tạo tiếng. </i>
<i>GV chỉ bảng từng tiếng ở câu thứ</i>
<i>nhất để HS đọc. Tiếp tục các</i>
<i>câu tiếp theo cho đến hết bài</i>
<i>chú ý câu đối thoại dấu phẩy.</i>
<i>GVsửa cho HS đọc đúng, to, rõ</i>
<i>ràng .</i>


<i>GV có thể chia bài làm 2 đoạn</i>


<i>để HD HS đọc. Có thể đọc theo</i>
<i>cách phân vai.</i>


<i>- Luyện đọc c bi</i>


<i>GV quan sát nhận xét, tính điểm</i>
<i>thi đua, sửa lỗi phát âm cho HS.</i>
<i>- GV nêu yêu cầu 1 ( SGK) tìm</i>
<i>tiếng trong bài có vần uc, ut ? </i>
<i>- GV nªu yêu cầu 2 SGK: tìm</i>
<i>tiếng ngoài bài có vần uc, ut ?</i>
<i>- GV nhận xét tuyên dơng HS nói</i>
<i>nhanh.</i>


<i>a, Tìm hiểu bài </i>


<i>- 1HS c đoạn 1 trả lời câu</i>
<i>hỏi: Hà hỏi mợn bút, ai đã giúp</i>
<i>Hà? </i>


<i>HS đọc bài đoạn 2.</i>


<i>- Bạn nào giúp Cúc sửa dây đeo</i>
<i>cặp?</i>


<i> c c bi</i>


<i>- Em hiÓu thÕ nào là ngời bạn</i>
<i>tốt?</i>



<i>1 HS c tên bài.</i>


<i>HS luyện đọc từ ngữ: liền, sửa lại,</i>
<i>nằm, ngợng nghịu</i>


<i> </i>


<i>- 1 HS đọc câu thứ nhất( tiếp tục</i>
<i>câu 2, 3, 4, 5, ...</i>


<i>- HS đọc trơn từng câu( CN- ĐT).</i>


<i>- HS đọc cá nhân từng đoạn hoặc</i>
<i>theo cách phân vai .</i>


<i>- CN đọc cả bài, bàn nhóm cả bài.</i>
<i>- HS đọc ĐT cả bài. </i>


<i> </i>


<i>- HS : cóc </i>


<i>- HS đọc tiếng chứa vần </i>
<i> - 2 HS:húc, trúc, mút... </i>
<i>HS đọc bài đoạn 1.</i>


<i> Cúc từ chối, Nụ cho Hà mợn</i>
<i>1 HS đọc bài .</i>


<i>Hà tự đến giúp Cúc sửa dây đeo</i>


<i>cặp. </i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

<i>4. Cñng cè </i>


<i>LuyÖn nãi:</i>


<i>Cho từng bàn trao đổi với nhau,</i>
<i>kể về những ngời bạn tốt</i>


<i>Nhận xét tuyên dơng đôi kể tốt.</i>
<i>GV đọc diễn cảm bài văn.</i>
<i>- GV nhận xét tiết học.</i>


<i>Trao đổi với nhau theo đề tài;</i>
<i>VD: - Trời ma hoa rủ hạnh cùng</i>
<i>khốc áo ma đi về..</i>


<i>KĨ tríc líp. HS Nhận xét.</i>
<i>Chuẩn bị bài sau.</i>


<i><b> Buổi chiều Tiết 1: Luyện tiếng việt</b></i>
<i><b>Luyện đọc viết : Ngời bạn tốt</b></i>


<i><b>A. Mơc tiªu</b><b> :</b><b> </b></i>


<i>- Rèn viết bài Ngời bạn tốt cho HS, đặc biệt là HS yếu. </i>
<i> B. Các hoạt động dạy học: </i>


<i>I. LuyÖn</i>



<i>đọc.</i> <i>GV yêu cầu HS luyện đọc bàiGV sửa sai tiếng từ HS còn phát</i>
<i>âm sai nh: ngợng nghịu.. </i>


<i> GV rèn đọc cho HS yếu ( Nghĩa,</i>
<i>Ly, Đạt ).</i>


<i>GV nhận xét, tuyên dơng HS đọc</i>
<i>có tiến bộ.</i>


<i>HS luyện đọc bài Ngời bạn tốt</i>
<i> </i>


<i>HS luyện phát âm c¸c tõ tiÕng</i>
<i>khã .</i>


<i> HS luyện đọc bài theo nhóm, thi</i>
<i>đọc giữa các nhóm.</i>


<i>II.Lun</i>
<i>viÕt Ngêi</i>


<i>b¹n tèt</i>
<i> </i>


<i>GV viÕt mẫu và HD quy trình viết</i>
<i>bài Ngời bạn tốtGVHD HS viết từ</i>


<i>tiếng khó nh: ngợng nghịu </i>
<i> GV nhËn xÐt, nh¾c nhë nÐt viết</i>
<i>liền mạch và khoảng cách.Yêu cầu</i>


<i>HS luyện viết vào vở ô li, bài </i>
<i>Ng-ời bạn tèt.Uèn n¾n cho HS</i>
<i>yếu( Nghĩa, Ly , Đạt).</i>


<i>HSQS nhận biết quy trình viết.</i>
<i>HS luyện viết bảng con.</i>


<i>HS luyện viết vào vở ô li: bài </i>
<i>Ng-ời bạn tốt. Chú ý cách cầm bút,</i>
<i>khoảng cách mắt tới vở.</i>


<i>III.Cng c:</i> <i>GV nhn xột tit học.</i> <i>Về nhà viết lại bài cho đẹp.</i>


<i> </i>

<i><b>TiÕt 2</b></i>

<i><b>. Lun to¸n </b></i>
<i><b> Lun vỊ: PhÐp trõ trong ph¹m vi 100 </b></i>
<i><b>A. Mơc tiªu: Gióp HS:</b></i>


<i>- Cđng cố về cách trừ các số trong phạm vi 100</i>
<i>- Củng cố về giải toán có lời văn.</i>


<i>B. Cỏc hoạt động dạy học<b> :</b><b> </b></i>


<i>I. Bài mới:</i> <i>GV giới thiệu trực tiếp bài học. </i> <i>HS lấy sách giáo khoa để trớc</i>
<i>mặt.</i>


<i>H§1: Củng</i>
<i>cố trừ trong</i>
<i>phạm vi 100</i>


<i>Bài 1 : Tính:</i>



<i>57- 53=; 69- 60=; </i>
<i>33- 30=; 98- 54=;</i>
<i> 76- 56=; 83- 60= . </i>
<i>Bµi 2 : TÝnh:</i>


<i>75- 5= ; 69- 9= </i>
<i>35- 30= ; 27- 20= </i>
<i>56- 6= ; 98- 90= </i>


<i> Bµi 1 : TÝnh:</i>


<i>57- 53= 4; 69- 60= 9</i>
<i> 33- 30= 3; 98- 54= 44</i>
<i>76- 56= 10; 83- 60= 23</i>
<i>Bài2: Tính:</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

<i>HĐ2:Củng</i>


<i>cố giải toán</i> <i>Bài 3: Bạn Nụ và Mai có 96 quảbóng bay, riêng bạn mai có 34</i>
<i>quả bóng bay. Hỏi bạn Nụ còn</i>
<i>laị bao nhiêu quả bóng bay?</i>
<i>GV nhận xét và củng cố lại các </i>
<i>b-ớc làm toán có lời văn. .</i>


<i> Bài giải: </i>


<i> bạn Nụ còn số bóng là:</i>
<i> 96- 34 = 62 ( quả bóng)</i>
<i>Đáp số: 62 quả bóng.</i>



<i>HS nêu lại các làm bài toán có</i>
<i>lời văn.</i>


<i>2. Củng cố, </i> <i>GV nhận xét tiết học.</i> <i>VỊ nhµ xem bµi sau.</i>


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×