Tải bản đầy đủ (.pdf) (13 trang)

Bộ 4 đề kiểm tra HK1 có đáp án môn Hóa học 11 năm 2019-2020 Trường THPT Ngô Gia Tự

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (854.93 KB, 13 trang )

(1)

TRƯỜNG THPT NGƠ GIA TỰ
TỔ: HĨA HỌC


ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019 - 2020
Mơn: HĨA HỌC - Khối lớp: 11


Thời gian làm bài: 45 phút
(không kể thời gian phát đề)


MÃ ĐỀ 087


PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)


Câu 1. Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất cùng dãy đồng đẳng
với metan (CH4) là


A. CH2 = CH – CH3 B. CH3 – CH3 C. CH ≡ CH D. CH2=CH2


Câu 2. Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc khơng khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt. Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm


A. chất khử oxit kim loại B. nhiên liệu
C. trong thiết bị chữa cháy D. khí sưởi ấm
Câu 3. Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?


A. CH4 B. CaCO3 C. CaC2 D. CO


Câu 4. NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?


A. O2 (to) B. H2O C. AlCl3 (dung dịch) D. HCl
Câu 5. Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra



A. ion NH4+ B. cation H+ C. anion OH- D. anion gốc axit
Câu 6. Kết luận không đúng về tính chất vật lí của nitơ là


A. Ít tan trong nước B. Có nhiều trong khơng khí
C. Ở điều kiện thường là chất khí D. Có màu xanh


Câu 7. Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, ... . Nguyên tố hóa học tạo thành kim
cương là


A. Photpho B. Nitơ C. Cacbon D. Silic


Câu 8. Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2. Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào
sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)


A. 39,67% B. 43,39% C. 54,96% D. 51,24%


Câu 9. Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A. NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc B. NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc


C. dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc D. dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
Câu 10. Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?


A. 3 B. 4 C. 2 D. 1


Câu 11. Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là:
H+ + OH- → H2O


A. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O B. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O


C. Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O D. NaOH + HCl → NaCl + H2O



(2)

đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?


A. CH ≡ CH B. CH2 = CH – CH3 C. CH3 – CH3 D. CH3 – CH=CH – CH3


Câu 13. Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM. Giá trị của a là


A. 3 B. . 2 C. 4 D. 1


Câu 14. Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường. Sản phẩm thu được có công thức


A. SiF B. SiF4 C. SiF3 D. SiF2


Câu 15. Dungung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là


A. 13 B. 1 C. 12 D. 2


Câu 16. Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5. Hịa tan hồn tồn 21,78 gam X
bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 1,344 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam
muối. Công thức của Y là


A. NO. B. NO2. C. N2. D. N2O.


PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)


Bài 1. (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?


Công thức phân tử (A) NaOH NaCl Al(OH)3 HCl



Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối
Bài 2. (1,5 điểm) Điền thơng tin cịn thiếu vào các bảng sau


a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau


Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra


b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:


Hóa chất CO2 SiO2


trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường


c) Cho biết chất được điều chế (trong phịng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt


H2SO4 đặc


cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)


Chất được điều chế


Bài 3. (1,5 điểm)


a) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Cu(NO3)2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư. Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4. (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo các đồng phân có cùng cơng thức phân tử C2H6O




(3)

của X.


Bài 6. (0,75 điểm) Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi
kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí
khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Tính m


MÃ ĐỀ 329


PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)


Câu 1. Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất cùng dãy đồng đẳng
với metan (CH4) là


A. CH2 = CH – CH3 B. CH ≡ CH C. CH2=CH2 D. CH3 – CH3
Câu 2. Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?


A. 3 B. 1 C. 2 D. 4


Câu 3. Dung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là


A. 13 B. 12 C. 1 D. 2


Câu 4. Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+


+ OH- → H2O
A. Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O B. NaOH + HCl → NaCl + H2O


C. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O D. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O



Câu 5. Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2. Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào
sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)


A. 51,24% B. 54,96% C. 39,67% D. 43,39%


Câu 6. Kết luận khơng đúng về tính chất vật lí của nitơ là


A. Có nhiều trong khơng khí B. Ở điều kiện thường là chất khí


C. Có màu xanh D. Ít tan trong nước


Câu 7. NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?


A. O2 (to) B. H2O C. AlCl3 (dung dịch) D. HCl


Câu 8. Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc khơng khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt. Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm


A. nhiên liệu B. chất khử oxit kim loại


C. khí sưởi ấm D. trong thiết bị chữa cháy


Câu 9. Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường. Sản phẩm thu được có cơng thức là


A. SiF4 B. SiF2 C. SiF D. SiF3


Câu 10. Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM. Giá trị của a là


A. 3 B. 4 C. . 2 D. 1



Câu 11. Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra


A. cation H+ B. anion gốc axit C. ion NH4+ D. anion OH-
Câu 12. Cho các chất sau: CH3 – CH=CH – CH3, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất nào là
đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?



(4)

muối. Công thức của Y là


A. N2. B. NO2. C. N2O. D. NO.


Câu 14. Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?


A. CH4 B. CaC2 C. CaCO3 D. CO


Câu 15. Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm, các hố chất cần sử dụng là


A. dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc B. NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc
C. NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc D. dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc


Câu 16. Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, ... . Nguyên tố hóa học tạo thành
kim cương là


A. Photpho B. Cacbon C. Nitơ D. Silic


PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)


Bài 1. (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?


Công thức phân tử (A) NaOH NaCl Al(OH)3 HCl



Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối


Bài 2. (1,5 điểm) Điền thơng tin cịn thiếu vào các bảng sau
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau


Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra


b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:


Hóa chất CO2 SiO2


trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường


c) Cho biết chất được điều chế (trong phịng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt


H2SO4 đặc


cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)


Chất được điều chế


Bài 3. (1,5 điểm)


a) Nhiệt phân hồn tồn 28,2 gam Cu(NO3)2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư. Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4. (0,5 điểm) Viết cơng thức cấu tạo các đồng phân có cùng công thức phân tử C2H6O



Bài 5. (0,75 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hợp chất hữu cơ X trong khí oxi dư. Sản phẩm cháy thu
được gồm 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 2,7 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với hiđro là 39. Xác định CTPT
của X.



(5)

kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí
khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Tính m


MÃ ĐỀ 493


PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)


Câu 1. Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?


A. 3 B. 1 C. 2 D. 4


Câu 2. Cho các chất sau: CH3 – CH=CH – CH3, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất nào là
đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?


A. CH ≡ CH B. CH3 – CH=CH – CH3


C. CH2 = CH – CH3 D. CH3 – CH3


Câu 3. Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?


A. CaCO3 B. CO C. CH4 D. CaC2


Câu 4. Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra


A. ion NH4+ B. anion OH- C. anion gốc axit D. cation H+


Câu 5. Kết luận khơng đúng về tính chất vật lí của nitơ là


A. Ở điều kiện thường là chất khí B. Ít tan trong nước


C. Có màu xanh D. Có nhiều trong khơng khí


Câu 6. Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5. Hòa tan hoàn toàn 21,78 gam X
bằng dung dịch HNO3 lỗng, thu được 1,344 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam
muối. Công thức của Y là


A. NO2. B. N2. C. NO. D. N2O.


Câu 7. Dungung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là


A. 13 B. 1 C. 12 D. 2


Câu 8. Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm, các hố chất cần sử dụng là
A. dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc


B. NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc
C. NaNO3 rắn và dung dịch H2SO4 đặc
D. dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc


Câu 9. NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?


A. AlCl3 (dung dịch) B. H2O C. O2 (to) D. HCl


Câu 10. Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất cùng dãy đồng đẳng
với metan (CH4) là



A. CH2 = CH – CH3 B. CH ≡ CH C. CH3 – CH3 D. CH2=CH2
Câu 11. Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+


+ OH- → H2O
A. Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O B. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C. NaOH + HCl → NaCl + H2O D. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O


Câu 12. Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc khơng khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt. Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm


A. nhiên liệu B. trong thiết bị chữa cháy



(6)

Câu 13. Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM. Giá trị của a là


A. 4 B. 1 C. . 2 D. 3


Câu 14. Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2. Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào
sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)


A. 43,39% B. 54,96% C. 39,67% D. 51,24%


Câu 15. Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường. Sản phẩm thu được có cơng thức


A. SiF3 B. SiF2 C. SiF D. SiF4


Câu 16. Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, ... . Nguyên tố hóa học tạo thành
kim cương là



A. Photpho B. Silic C. Cacbon D. Nitơ


PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)


Bài 1. (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?


Công thức phân tử (A) NaOH NaCl Al(OH)3 HCl


Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối


Bài 2. (1,5 điểm) Điền thơng tin cịn thiếu vào các bảng sau
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau


Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra


b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:


Hóa chất CO2 SiO2


trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường


c) Cho biết chất được điều chế (trong phịng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt


H2SO4 đặc


cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)



Chất được điều chế


Bài 3. (1,5 điểm)


a) Nhiệt phân hồn tồn 28,2 gam Cu(NO3)2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư. Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4. (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo các đồng phân có cùng cơng thức phân tử C2H6O



(7)

của X.


Bài 6. (0,75 điểm) Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi
kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí
khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Tính m


MÃ ĐỀ 817


PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (4 điểm)


Câu 1. Đốt cháy hoàn toàn 12,1 gam hợp chất hữu cơ Z thu được sản phẩm cháy gồm 6,72 lít (đktc) khí
CO2, 8,1 gam H2O và 2,24 lít (đktc) khí N2. Phần trăm khối lượng của oxi trong Z gần nhất với giá trị nào
sau đây? (cho nguyên tử khối của các nguyên tố C = 12; H=1; O = 16; N = 14)


A. 51,24% B. 43,39% C. 39,67% D. 54,96%


Câu 2. Cho các chất sau: CH2=CH2, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất cùng dãy đồng đẳng
với metan (CH4) là


A. CH ≡ CH B. CH2=CH2 C. CH3 – CH3 D. CH2 = CH – CH3
Câu 3. Khi cho silic tác dụng trực tiếp với khí flo ở điều kiện thường. Sản phẩm thu được có cơng thức là



A. SiF3 B. SiF4 C. SiF D. SiF2


Câu 4. Kết luận khơng đúng về tính chất vật lí của nitơ là


A. Ít tan trong nước B. Có nhiều trong khơng khí
C. Có màu xanh D. Ở điều kiện thường là chất khí


Câu 5. Kim cương được dùng làm đồ trang sức, chế tạo mũi khoan, ... . Nguyên tố hóa học tạo thành kim
cương là


A. Cacbon B. Photpho C. Nitơ D. Silic


Câu 6. Phương trình phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là: H+


+ OH- → H2O
A. NaOH + HCl → NaCl + H2O B. NaHCO3 + HCl → NaCl + CO2 + H2O
C. MgCO3 + 2HCl → MgCl2 + CO2 + H2O D. Cu(OH)2 + H2SO4 → CuSO4 + 2H2O
Câu 7. Dungung dịch HCl 0,01M có giá trị pH là


A. 2 B. 1 C. 13 D. 12


Câu 8. Hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỉ lệ số mol tương ứng là 8 : 5. Hịa tan hồn tồn 21,78 gam X
bằng dung dịch HNO3 lỗng, thu được 1,344 lít (đktc) khí Y duy nhất và dung dịch Z chứa 117,42 gam
muối. Công thức của Y là


A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2.


Câu 9. Cho các chất sau: CH3 – CH=CH – CH3, CH3 – CH3, CH2 = CH – CH3, CH ≡ CH. Chất nào là
đồng phân của CH2 = CH – CH2 – CH3?



A. CH ≡ CH B. CH2 = CH – CH3 C. CH3 – CH=CH – CH3 D. CH3 – CH3


Câu 10. Cho dung dịch X gồm có thành phần ion: Na+ 2M, Al3+ 1M, SO42- 1M và Cl- aM. Giá trị của a là


A. 4 B. . 2 C. 1 D. 3


Câu 11. Trong nước phân tử axit photphoric (H3PO4) phân li ra mấy nấc?


A. 3 B. 2 C. 1 D. 4


Câu 12. Để điều chế HNO3 trong phịng thí nghiệm, các hoá chất cần sử dụng là
A. NaNO3 rắn và dung dịch HCl đặc



(8)

C. dung dịch NaNO3 và dung dịch H2SO4 đặc
D. dung dịch NaNO3 và dung dịch HCl đặc


Câu 13. Theo thuyết A - rê - ni - ơt, bazơ là chất khi tan trong nước phân li ra


A. anion OH- B. anion gốc axit C. cation H+ D. ion NH4+


Câu 14. Khi đốt nóng, khí CO cháy trong oxi hoặc khơng khí, cho ngọn lữa màu lam nhạt và tỏa nhiều
nhiệt. Dựa vào tính chất này, khí CO được dùng làm


A. nhiên liệu B. khí sưởi ấm


C. chất khử oxit kim loại D. trong thiết bị chữa cháy
Câu 15. Hợp chất nào sau đây là hợp chất hữu cơ ?


A. CaCO3 B. CH4 C. CO D. CaC2



Câu 16. NH3 thể hiện tính khử khi tác dụng với chất nào sau đây?


A. O2 (to) B. HCl C. AlCl3 (dung dịch) D. H2O
PHẦN 2: TỰ LUẬN (6 điểm)


Bài 1. (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?


Công thức phân tử (A) NaOH NaCl Al(OH)3 HCl


Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối


Bài 2. (1,5 điểm) Điền thơng tin cịn thiếu vào các bảng sau
a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau


Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra


b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:


Hóa chất CO2 SiO2


trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường


c) Cho biết chất được điều chế (trong phịng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt


H2SO4 đặc


cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)



Chất được điều chế


Bài 3. (1,5 điểm)


a) Nhiệt phân hồn tồn 28,2 gam Cu(NO3)2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?
b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư. Tính thể tích thu được ở đktc?
Bài 4. (0,5 điểm) Viết công thức cấu tạo các đồng phân có cùng cơng thức phân tử C2H6O



(9)

của X.


Bài 6. (0,75 điểm) Cho Zn tới dư vào dung dịch gồm HCl; 0,05 mol NaNO3 và 0,1 mol KNO3. Sau khi
kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa m gam muối; 0,125 mol hỗn hợp khí Y gồm hai khí
khơng màu, trong đó có một khí hóa nâu trong khơng khí. Tỉ khối của Y so với H2 là 12,2. Tính m


ĐÁP ÁN HĨA 11 HỌC KỲ 1 NĂM HỌC 2019-2020
TRẮC NGHIỆM NHIỀU LỰA CHỌN


Mã đề 087


Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đáp án B B A A C D C A A A


Câu hỏi 11 12 13 14 15 16


Đáp án D D A B D D


Mã đề 329



Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đáp án D A D B C C A A A A


Câu hỏi 11 12 13 14 15 16


Đáp án D D C A C B


Mã đề 493


Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đáp án A B C B C D D C C C


Câu hỏi 11 12 13 14 15 16


Đáp án C A D C D C


Mã đề 817


Câu hỏi 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10


Đáp án C C B C A A A C C D


Câu hỏi 11 12 13 14 15 16


Đáp án A B A A B A


Bài giải câu 16 – đề 087; câu 13 – đề 329; câu 6 – đề 493; câu 8 – đề 817
e



2 3 2 3


Al : 0,24 n 0,72
Al : 8a


21,78 gam 8a.27 5a.102 21,78 a 0,03


Al O : 5a Al O : 0,15


 





     


 


 


3 3 4 3


BTNT.Al BTKL


NH NO
Al NO


117,42 0,54.213



n 0,54 n 0,03


80




    


BTE 0,72 0,03.8 n.0,06 n 8



(10)

TỰ LUẬN


Bài 1. (1 điểm) Nối (ghép) các chất ở hàng A cho đúng loại chất ở hàng B?


Công thức phân tử (A) NaOH NaCl Al(OH)3 HCl


Loại chất (B) Axit Bazơ hiđroxit lưỡng tính Muối
NaOH: bazơ NaCl: Muối Al(OH)3 hiđroxit lưỡng tính


HCl: Axit


Bài 2. (1,5 điểm) Điền thơng tin còn thiếu vào các bảng sau
Mỗi dữ liệu điền đúng được 0,25 điểm


a) Cho biết hiện tượng quan sát được ở các thí nghiệm sau


Thí nghiệm đun nóng dung dịch NH4NO2 nhỏ dung dịch HF vào thủy tinh vô cơ
Hiện tượng xảy ra sủi bọt khí thủy tinh bị ăn mịn


b) Cho biết trạng thái tập hợp trong điều kiện thường của hai oxit sau:



Hóa chất CO2 SiO2


trạng thái tập hợp ở điều
kiện thường


khí rắn


c) Cho biết chất được điều chế (trong phịng thí nghiệm) ở các trường hợp sau
Thí nghiệm đun nóng axit HCOOH có mặt


H2SO4 đặc


cho dung dịch HCl vào đá vôi (CaCO3)


Chất được điều chế CO CO2


Bài 3. (1,5 điểm)


Mỗi câu được 0,75 điểm
Gồm


- Tính số mol chất tham gia 0,25 điểm


- Viết, cân bằng phản ứng và chạy số mol: 0,25 điểm
- Tính được (khối lượng, thể tích) sản phẩm: 0,25 điểm


a) Nhiệt phân hoàn toàn 28,2 gam Cu(NO3)2. Tính khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng?


3 2



( )


28, 2


0,15( )
188


Cu NO


n   mol


2Cu(NO3)2 → 2CuO + 4NO2 + O2
3 2


( ) 0,15( )


CuO Cu NO


nnmol


vậy mCuO = 0,15.80 = 12 gam


b) Hòa tan hết 2,8 gam silic (Si) bằng dung dịch NaOH dư. Tính thể tích thu được ở đktc?
2,8


0,1( )
28


Si



n   mol



(11)

2 2 2.0,1 0, 2( )


H Si


nn   mol


Vậy VH2 = 0,2.22,4 = 4,48 (lít)


Bài 4. (0,5 điểm) Viết cơng thức cấu tạo các đồng phân có cùng cơng thức phân tử C2H6O
Mỗi đồng phân được 0,25 điểm


CH3 – CH2 – OH và CH3 – O – CH3


Bài 5. (0,75 điểm) Đốt cháy hoàn toàn 3,9 gam hợp chất hữu cơ X trong khí oxi dư. Sản phẩm cháy thu
được gồm 6,72 lít (đktc) khí CO2 và 2,7 gam H2O. Biết tỉ khối của X so với hiđro là 39. Xác định CTPT
của X.


Bài giải


Đặt công thức phân tử là CxHyOz


Cách 1. Tính trực tiếp từ phản ứng cháy


2 2 2


y
2x+



2


2 2


x y z


z


y


C H O O xCO H O



  
2
6, 72
0,3( )
22, 4
CO


n   mol
2


5, 4


0,3( )
18


H O



n   mol


MX = 39.2 = 78 g/mol


3,9


0, 05( )
78


X


n   mol


Ta tính được 2 0,3
6
0, 05
CO
X
n
x
n


  và 0,3 3 6


2 0, 05
y


y



   


78 12.6 1.6
0
16


z    vậy CTPT của X là C6H6


Cách 2. Thông qua CTĐG nhất
2


6, 72


0,3( )
22, 4


CO


n   mol
2


5, 4


0,3( )
18


H O


n   mol



2 0,3


C CO


nn  ;


2


2 0,3


H H O


nn  và 3,9 12.0,3 1.0,3 0
16


O


n    


Ta có tỉ lệ số nguyên tử x:y = 0,3 : 0,3 = 1:1
Vậy CTĐG nhất của X là CH


Công thức phân tử của X là (CH)n có MX = 39.2 = 78 g/mol
Ta có 78 6


13


n  vậy CTPT của X là C6H6



(12)

Do có khí H2 sinh ra nên bị khử NO3- hết



Bảo toàn nitơ để xác định được sản phẩm khử cịn có NH4+ 2
: 0,1
0,125


: 0, 025
NO
Y


H



Tính được


4


0,15 0,1 0, 05


NH


n    


Các quá trình oxi hóa và khử
Zn → Zn2+


+ 2e N+5 + 3e → N+2
2H+1 + 2e → H2
N+5 + 8e → N-3

ne 0,1.3 0, 025.2 0, 05.8  0, 75Zn: 0,375


Khi đó dung dịch X là


2


4


: 0, 375
:


: 0,1 0, 95 64, 05


: 0, 05
: 0, 05


BTDT


Zn


Cl a


K a m


NH
Na














   



(13)

Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thơng minh, nội
dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm,
giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng.


I. Luyện Thi Online


-Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các Trường ĐH và THPT danh tiếng


xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các mơn: Tốn, Ngữ Văn, Tiếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học.


-Luyện thi vào lớp 10 chun Tốn: Ơn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các


trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường
Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn.


II. Khoá Học Nâng Cao và HSG


-Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Tốn Nâng Cao, Tốn Chun dành cho các em HS



THCS lớp 6, 7, 8, 9 u thích mơn Tốn phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt
điểm tốt ở các kỳ thi HSG.


-Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân mơn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành


cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12. Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS. Lê Bá Khánh Trình, TS.
Trần Nam Dũng, TS. Pham Sỹ Nam, TS. Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia.


III. Kênh học tập miễn phí


-HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả


các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu
tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất.


-HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi


miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các mơn Tốn- Lý - Hố, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, Tin Học và Tiếng
Anh.


Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai



Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%


Học Toán Online cùng Chuyên Gia






-
-
-
-
-

×