Tải bản đầy đủ (.doc) (6 trang)

ON TAP DAI SO 7 rat hay

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (146.89 KB, 6 trang )

(1)

Bµi tËp vỊ nhµ


1. thùc hiƯn phÐp tÝnh:


a) 1 1


34 b)


2 7


5 21




 c) 3 5


8 6




 d) 15 1


12 4





e) 16 5


42 8





 f ) 11 5


9 12


 


  


  g)


4
0, 4 2


5


 


 


  h)


7
4, 75 1


12


 



i) 9 35


12 42


 


  


  k)


1
0, 75 2


3


 m) 11

2, 25


4


   n) 31 21


2 4


 


o) 2 1


21 28


 p) 2 5


33 55


 q) 3 2 4


26 69




 r) 7 3 17


2 4 12




 


s) 1 25 1


12 8 3


  



  t)


1 1


1, 75 2



9 18




 


 


  u)


5 3 1


6 8 10


 


  


 


v) 2 4 1


5 3 2


   


   


    x)



3 6 3


12 15 10


 




 


2. thùc hiÖn phÐp tÝnh:


a) 1, 25. 33
8


 




 


  b)
9 17


.
34 4


c) 20. 4
41 5



 


d) 6 21.


7 2






e) 2 .21 11
7 12


 f) 4 . 31


21 9


 




 


  g)


4 3
. 6
17 8
   


 
   


    h)


10
3, 25 .2


13




i)

3,8

2 9
28


 




  k)


8 1


.1
15 4


m) 2 .2 3
5 4





n) 1 1 . 21


17 8


 




 


 


3. Thùc hiÖn phÐp tÝnh:


a) 5 3:


2 4




b) 4 :1 24


5 5


 




 



  c)


3
1,8 :
4
 

 
  d)


17 4
:


15 3 e)


12 34
:
21 43




f) 31 : 1 6


7 49


   


 



   


    g)


2 3


2 : 3


3 4


 




 


  h)


3 5


1 : 5


5 7


 




 



  i)



3
3, 5 : 2


5


 




 


k) 1 .1 4 . 111


8 51 3


 




  m)


1 6 7


3 . .


7 55 12



 




  n)


18 5 3


. 1 : 6


39 8 4


   


 


   


    o)


2 4 5


: 5 .2


15 5 12


 





 


  p)


1 15 38


. .


6 19 45


   


 


   


    q)


2 9 3 3


2 . . :


15 17 32 17


   




   



   


4. Thùc hiÖn phÐp tÝnh: ( tÝnh nhanh nÕu cã thÓ )
a) 1 1 1 7


24 4 2 8


 


  




 


  b)


5 7 1 2 1


7 5 2 7 10


 


   


    


    


    



c) 1 3 1 1 2 4 7


2 5 9 71 7 35 18


       


         


       


        d)


1 2 1 6 7 3


3 5 6


4 3 3 5 4 2


     


       


     


     


e) 5 1 2 2 1 2 3 5 8 2 1


5 9 23 35 6 7 18



     


        


     


      f)


1 3 3 1 2 1 1


3 4 5 64 9 36 15


 


      
 


g) 5 5 13 1 15 1 3 2


7 67 30 2 6 14 5


     


         


      h)


3 1 1 3 1 1



: : 1


5 15 6 5 3 15


 


   


  


   


   


i) 3 5 :2 21 8 :2


4 13 7 4 13 7


   


   


   


    k)


1 13 5 2 1 5


: :



2 14 7 21 7 7


   


   


   



(2)

m) 12.2 8: 31 2 5. .31


7 9 2 7 18 2


 


  


 


  n)


3 3 3


13 4 8


5 4 5


 


 



 


  p)


1 5 1


11 2 5


4 7 4


 




 


q) 8 5 35 3 5


11 8 11


 


 


 


  u)


1 9 2



.13 0, 25.6


4 11 11




 v) 4: 1 65: 1


9 7 9 7


   


  


   


   


5.Thùc hiÖn phÐp tÝnh


1) 2 4. 1 3


3 2 4


 




  2)



1 5


.11 7


3 6


 


  


 


  3)


5 3 13 3


. .


9 11 18 11


   


  


   


    3)


2 3 16 3



. .


3 11 9 11


 


   




   


   


4) 1 . 2 7 . 2


4 13 24 13




     


  


     


      5)


1 3 5 3



. .


27 7 9 7




     


 


     


      6)


1 3 2 4 4 2


: :


5 7 11 5 7 11


   


    


   


   


7) (0,5)2 . 13,7 . 4 - 3,7 8) 2 18 12 2



5 3  3 5 9)


2


3 1 1


2 5, 25 11


4 5 4


   


  


   


   


6*. Thùc hiÖn phÐp tÝnh:


2


1 1 1 1 1 2 1 2 2


a. 1 .2 1 . b. . 4 .


2 3 3 2 9 145 3 145 145


7 1 1 1 2 1



c. 2 : 2 : 2 2 : 2


12 7 18 7 9 7


7 3 2 8 5 10 8


d. : 1 : 8 . 2


80 4 9 3 24 3 15


  


 


  


 


 


 


     


    


     


     



A = 7 26 14 133 9  1 1 ; B = 3 0,75 3 3 0, 45


7  7 4 


2 2 2 1 1 1


5 7 11 4 5 7


A


3 3 3 3 3 3


5 7 11 4 5 4


   


 


   




7. T×m x biÕt :


1) 2 x 3


15 10





   2) x 1 1
15 10


  3) 3 x 5


8 12




  4) 3 x 1 7


5 4 10




  


5) 5 x 3 1


8 20 6


 
    


  6)


1 5 1


x



4 6 8



 


 


  7)


1 9


8, 25 x 3


6 10



 
   
 


   


    


   


   





   


      


   


   


      


1 1 5 5 1 3 11


8). 3 : x . 1 9). : x


4 4 3 6 4 4 36


1 3 7 1 1 5 2 3


10). 1 x : 3 : 11). x


5 5 4 4 8 7 3 10


22 1 2 1 3 1 3


12). x 13). x


15 3 3 5 4 2 7


8. t×m x biÕt :



   


   


2 4 21 7 14 42 22 8


a. x b. x c. x d. x


3 15 13 26 25 35 15 27




8 20 4 4


a. : x b. x : 2


15 21 21 5


2 1 14


c. x : 4 4 d. 5, 75 : x


7 5 23


 





 



 


   


 


 


e.  


4
1
5
:
1
5
2















x


g. 20


4
1
9
4
1


2 x 



(3)

   


   


2 4 21 7 14 42 22 8


1). x 2. x ...)3. x 4). x


3 15 13 26 25 35 15 27




 





 



 


   


 


 


8 20 4 4


5). : x 6). x : 2


15 21 21 5


2 1 14


7). x : 4 4 8). 5, 75 : x


7 5 23


e.  


4
1
5
:
1
5
2















x


g. 20


4
1
9
4
1


2 x 


10.t×m sè nguyªn x biÕt :
 3 4   3 6


a. 4 .2 x 2 :1



5 23 5 15


   


   


   


1 1 1 2 1 1 3


b. 4 . x


3 2 6 3 3 2 4


3 4 3 6


a. 4 .2 x 2 : 1


5 23 5 15


1 1 1 2 1 1 3


b. 4 . x


3 2 6 3 3 2 4


  


   



   


   


11. t×m x biÕt :


 


       


           


       


       


      


1 1 5 5 1 3 11 1 3 7 1 1 5 2 3


a. 3 : x . 1 b. : x ; c. 1 x : 3 : d. x


4 4 3 6 4 4 36 5 5 4 4 8 7 3 10


22 1 2 1 3 1 3


e. x f. x


15 3 3 5 4 2 7



g.  


6
1
5
4
1
3
1
.
%
30
25
,


0  x   h.


7
5
9
7
5
3
1
:
2
1














x


i.


7
1
1
2
1
:
7
3
.
5
,


0  












x k.


2
1
720
4


:


70  


x
x


       


       


       


       


2 2 2 2



1 4 3 1 3 1 2 1


l). x m). x 0; n). x 4 p). x


2 9 4 2 4 5 3 16


12.T×m x biÕt :


  


     


     


     


      


1


a. x 5, 6 b. x 0 c. x 3


5


3 1


d. x 2,1 d. x 3, 5 5 e. x 0


4 2



1 5 1


f. 4x 13, 5 2 g. 2 x


4 6 3


2 1 3 2 1


h. x i. 5 3x


5 2 4 3 6


1 1 1


k. 2, 5 3x 5 1, 5 m. x


5 5 5


Bµi tËp vỊ l thõa



(4)

a)


7
7


1


.3 ;
3



 

 
 


b) (0,125)3.512 c) 2


2


90


15 d)


4
4


790
79


Bài 2: So sánh 224 và 316


Bài 3: Tính giá trị biểu thức
a) 45 .57510 1010 b)  


 


5
6


0,8



0,4 c)


15 4
3 3


2 .9


6 .8 d)


10 10
4 11


8 4
8 4





Bài 4 Tính .
1/ 430








 2/



4


3
1
2 








 3/ 2,53 4/ 253 : 52 5/ 22.43 6/ 5


5


5
5
1









7/ 3


3



10
5
1










8/ 4


4
2
:
3
2







 9/ 2


4


9
3
2









10/ 3 2


4
1
2
1
















11/


3
3


40
120


12/ 44


130
390


13/ 273:93


14/ 1253:93 ; 15/ 324 : 43 ; 16/ (0,125)3 . 512 ; 17/(0,25)4 . 1024


Bài 5:Thực hiện tính:




 







0 2



3 2 20 0


0


2 2 2


2 2 3 4 2 2 2


0


2


3 2


6 1


1)3 : 2...2 / 2 2 1 2


7 2


1


3/ 3 5 2 ...4 / 2 8 2 : 2 4 2


2


1 1


5 / 2 3 2 4 2 : 8



2 2






   


       


   


 


        


 


   


  


   


Bài tập nâng cao về luỹ thừa


Bài 1: Dùng 10 chữ số khác nhau để biểu diễn số 1 mà khơng dùng các phép tính cộng, trừ, nhân,
chia.


Bµi 2: TÝnh: a) (0,25)3.32; b) (-0,125)3.804; c)


2 5


20


8 .4


2 ; d)


11 17
10 15


81 .3
27 .9 .
Bµi 3: Cho x  Q vµ x ≠ 0. H·y viÕt x12 díi d¹ng:


a) Tích của hai luỹ thừa trong đó có một luỹ thừa là x9 ?
b) Luỹ thừa của x4 ?


c) Thơng của hai luỹ thừa trong đó số bị chia l x15 ?


Bài 4: Tìm x biết rằng:


a) (x 1)3 = 27; b) x2 + x = 0; c) (2x + 1)2 = 25; d) (2x – 3)2 = 36; g) (2x – 1)3 = -8.
e) 5x + 2 = 625; f) (x – 1)x + 2 = (x – 1)x + 4; h) 1 2 3 4 5. . . . ...30 31.


4 6 8 10 12 62 64 =


2x;


Bµi 5 : Tìm số nguyên dơng n biết rằng:



a) 32 < 2n 128; b) 2.16 ≥ 2n 4; c) 9.27 ≤ 3n ≤ 243.


TØ lƯ thøc


Bài 1:Thay tỉ số các số bằng tỉ số của các số nguyên:


7 4:



(5)

Bài 2: Các tỉ số sau đây có lập thành tỉ lệ thức không?
a) 1521 và 3042; b) 0,25:1,75 và 17; c) 0,4:12


5 và
3
5.


Bài 3: Có thể lập được tỉ lệ thức từ các số sau đây không? Nếu có hãy viết các tỉ lệ thức đó:


3; 9; 27; 81; 243.


Bài 4: Tìm x trong các tỉ lệ thức sau:


a) 3,15x =0,157,2 ; b) 2,6 12


x 42


- =


-; c) 10,511 =6,32x ; d)



41
x
10


9 7,3


4


= ; e) 2,5:x = 4,7:12,1


Bài 5: Tìm x trong tỉ lệ thức:


a) x 5x 1- =67


+ ; b)


2


x 24


6 =25; c)


x 2 x 4


x 1 x 7


- = +


- +



d) :0,2 :0,3
8


3
148
4
2


152  x









 e) 0,01 :4


3
2
2
:
18


5
83
30


7



85   x











g)  


6
5
5
:
25
,
1
21
:
5
,
2
.
14


3


3
5
3


6  x

















 h) 
































84
25
44
63
10
45
:
31


9
1
1
3
1
2
:
4
3


4 x


Bài 6:


A)Tìm hai số x, y,z biết: 1) x7 13= y vaø x +y = 40. 2) x 17y = 3 vaø x+y = -60 ;
3) 19x =21y vaø 2x-y = 34 ; 4) x:2 = y:5 vµ x + y = 21;


5) x:2 = y:7 vµ x+y = 18 6) 10x5y;2y3z vµ 2x – 3y + 4z = 330


7)


5
4
;
3
2


z
y
y


x




 vµ x + y – z =10. 8)


7
5
;
4
3


z
y
y
x




 vµ 2x + 3y – z = 186


9)


21
6
10


z
y
x





 vµ 5x+y-2z=28 10) 3x=2y; 7x=5z, x-y+z=32


11)


5
3
;
4
3


z
y
y
x




 vµ 2x -3 y + z =6. 12)


5
4
4
3
3


2x y z





 vµ x+y+z=49.


13)


4
4
3


2
2


1 






y z


x


vµ 2x+3y-z=50. 14/


5
3
2


z


y
x




 vµ xyz = 810.


15) x92 =16y2 vaø x2+ y2 =100 16)


3
2


y
x


;


5
4


z
y


2 2 16


y


x



17)4x = 3y ; 5y = 3z vµ 2x - 3y + z =6 18)


5
3


y
x


 vµ 2 2 2 28


y


x


19)


5
2


y
x


 vµ 2 2 4

y


x 20)


3


2


y
x


 ;


7
5


z
y


 và 2x3yz172
B.) Tìm các số a, b, c biÕt r»ng:


1/


4
3
2


c
b
a




 vµ a + 2b – 3c = -20. 2/



5
8
3


c
b
a





(6)

3)


4
5
;
3
2


c
b
b
a




 vµ a-b+c = -49 4/ 2a = 3b ; 5b = 7c vµ 3a + 5c -7b = 30.


5/3a = 2b; 5b = 7c và 3a + 5b – 7c = 60


Bài 9 : Ba vòi nước cùng chảy vào một cái hồ có dung tích 15,8 m3 từ lúc khơng có nước cho



tới khi đầy hồ. Biết rằng thời gian chảy được 1m3 nước của vòi thứ nhất là 3 phút, vòi thứ hai


là 5 phút và vòi thứ ba là 8 phút. Hỏi mỗi vòi chảy được bao nhiêu nước đầy hồ.


HD : Gọi x,y,z lần lượt là số nước chảy được của mỗi vòi. Thời gian mà các vòi đã chảy
vào hồ là 3x, 5y, 8z. Vì thời giản chảy là như nhau nên : 3x=5y=8z


Bài 10 : Ba học sinh A, B, C có số điểm mười tỉ lệ với các số 2 ; 3 ; 4. Biết rằng tổng số điểm


10 của A và C hơn B là 6 điểm 10. Hỏi mỗi em có bao nhiêu điểm 10 ?


Bài:14: Tìm tỉ lệ ba đờng cao của tam giác biết rằng nếu cộng lần lợt độ dài từng cặp hai cạnh
của tam giác đó thì tỉ lệ các kết quả là 5 : 7 : 8.


Bài 3: Ngời ta trả thù lao cho cả ba ngời thợ là 3280000đ. Ngời thứ nhất làm đợc 96 nông cụ, ngời
thứ hai làm đợc 120 nông cụ, ngời thứ ba làm đợc 112 nông cụ. Hỏi mỗi ngời nhận đợc bao nhiêu
tiền? Biết rằng số tiền đợc chia tỉ lệ với số nông cụ mà mỗi ngời làm đợc.


Bài 4: Ba lớp 7A, 7B, 7C trồng đợc tất cả 1020 cây. Số cây lớp 7B trồng đợc bằng 8/9 số cây lớp
7A trồng đợc. Hỏi mi lp trng c bao nhiờu cõy?


Bài 9: Số viên bi cđa ba b¹n Minh, Hïng, dịng tØ lƯ víi các số 2; 4; 5. Tính số viên bi của mỗi
bạn, biết rằng ba bạn có tất cả 44 viên bi.


Bài 8: Tính diện tích của hình chữ nhật biết rằng tỉ số giữa hai cạnh của nó bằng 2/5 vµ chu vi
b»ng 28m.






Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×