Tải bản đầy đủ (.doc) (2 trang)

De thi HKI sinh 7

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (100.81 KB, 2 trang )

(1)

Đề 3A:


I.Trắc nghiệm:(4 đ )


Câu 1: Hãy khoanh tròn một trong các chữ cái A,B,C,D trước phương án đúng trong các câu sau: ( 2đ )
1. Sứa bắt mồi bằng:


A. Tua dù B. Tua miệng C. Tế bào gai D. Miệng


2. Hải quỳ và san hô giống nhau ở chỗ:


A. Có đời sống bám B. Sinh sản hữu tính C. Sinh sản mọc chồi D. Di chuyển tích cực
3. Cành san hơ mà người ta vẫn thường dùng để trang trí là bộ phận nào của nó:


A. Cành B. Thân C. Đế bám D. Lá


4. Ta luôn thấy san hơ sống thành tập đồn vì:


A. Sống chung để bảo vệ lẫn nhau C. Khi sinh sản mọc chồi, chồi con không tách ra


B. San hô sống cộng sinh D. San hô không di chuyển được.


5. Bệnh chân voi do loại giun tròn nào gây ra:


A. Giun chỉ B. Giun kim C. Giun móc câu D. giun rễ lúa


6. Do thói quen nào ở trẻ mà giun kim khép kín được vịng đời:


A. Đi chân khơng B. Đi vệ sinh bừa bãi C. Mút tay D. Lười tắm


7. Giun rễ lúa là nguyên nhân gây ra bệnh gì ở lúa



A. Bệnh xoắn lá B. Bệnh rày nâu C. Bệnh vàng lụi D. Bệnh đạo ôn


8. Đa sống giun trịn có đời sống:


A. Tự do B. Kí sinh C. Bơi lội trong nước D. Tập đoàn


Câu 2: Chọn từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống để hồn thành mẫu thơng tin sau đây :( 1 đ )
Trai sơng là đại diện của ngành ………Chúng có lối sống………...
trong bùn, di chuyển……….có 2 mảnh vỏ


bằng………...
che chở cho bên ngoài.


Câu 3: Hãy sắp xếp các số (1,2…) với các chữ (a,b,..) với sao cho phù hợp đặc điểm của tôm. ( 1đ)


Tên phần phụ Chức năng Trả lời


1. Chân bụng
2. Tấm lái
3. Mắt và râu
4. Chân ngực


a. định hướng phát hiện mồi
b. bắt mồi và bò


c. giữ và xử lí mồi


d. bơi, giữ thăng bằng và ơm trứng
e. lái và giúp tôm nhảy



1……..
2……..
3……..
4……..


II. Tự luận: ( 6 đ )


Câu 1: Nêu một số thân mềm có ở địa phương em và ý nghĩa thực tiễn của chúng ? (1đ)
Câu 2: a> Hãy giải thích hình thức biến thái khơng hồn tồn ở châu chấu .(1đ)


b> Trình bày đặc điểm chung của lớp sâu bọ . ( 1đ)


c> Chấy, rận là những sâu bọ có hại. Theo em, cần làm gì để phịng ngừa chấy, rận kí sinh ? (1đ)
Câu 3: Hãy trình bày các thao tác mổ giun đất. ( 2 đ )


Bài Làm:



(2)

ĐỀ THI HỌC KÌ I SINH 7


Năm học: 2010-1011


A.Mục tiêu: Kiểm tra, đánh giá mức độ tiếp thu kiến thức của học sinh qua các nội dung : Ngành ruột khoang, các ngành
giun, ngành thân mềm và ngành chân khớp.


I. Trắc nghiệm:


Câu 1: Mỗi đáp án đúng 0,25 đ


ĐỀ 3A 1.B 2.A 3.B 4.C 5.A 6.C 7.C 8.B
Câu 2: Mỗi đáp án đúng 0,25 đ



1. thân mềm 2. chui rúc 3. chậm chạp 4. đá vôi
Câu 3: Mỗi đáp án đúng 0,25 đ


1. d 2. e 3. a 4. b


II. Tự luận:


Câu 1: Một số thân mềm và giá trị thực tiễn: ( 1đ )
- Làm thực phẩm, xuất khẩu : mực, sị huyết…
- Trang trí, trang sức : vỏ trai, sị, ốc


Câu 2:


a> Châu chấu non nở ra đã giống châu chấu trưởng thành nhưng nhỏ, ( 0,25đ )chưa đủ cánh, ( 0,25đ ) phải sau
lột xác nhiều lần mới trở thành con trưởng thành( 0,5đ ). Đó là hình thức biến thái khơng hồn tồn.
b> Đặc điểm chung sâu bọ:


- Cơ thể có 3 phần: đầu, ngực, bụng. ( 0,25đ )


- Phần đầu có 1 đơi râu, phần ngực có 3 đơi chân và 2 đơi cánh. ( 0,25đ )
- Hơ hấp bằng hệ thống ống khí. ( 0,25đ )


- Phát triển qua biến thái. ( 0,25đ )
c> Để phòng ngừa chấy, rận ta nên:
- Tắm gội sạch sẽ hàng ngày. ( 0,25đ )


- Thường xuyên giặt và phơi nắng chăn, màng. ( 0,25đ )
- Dọn giường ngủ sạch sẽ, thoáng mát. ( 0,25đ )



- Hạn chế tiếp xúc với vật nuôi. ( 0,25đ )
Câu 3:


- Đặt giun nằm sấp giữa khay mổ. Cố định đầu, đuôi bằng 2 đinh ghim.( 0,5 đ)
- Dùng kẹp kéo da, dùng kéo cắt một đường dọc chính giữa lưng về phía đuôi. ( 0,5đ )


- Đổ nước ngập cơ thể giun. Dùng kẹp phanh thành cơ thể, dùng dao tách ruột khỏi thành cơ thể. ( 0,5đ )
- Phanh thành cơ thể đến đâu, cắm ghim đến đó. Dùng kéo cắt dọc cơ thể tiếp tục như vậy về phía đầu. ( 0,5đ )


Nội dung


Mức độ kiến thức


Tổng
Nhận biết (30%) Thông hiểu( 40 %) Vận dụng ( 30 % )


TN T


L


TN TL TN TL


Bài 9: Đa dạng của ngành ruột khoang 1,4(0,5đ) 2,3(0,5đ) 1
Bài 14: Một số giun tròn khác. Đặc điểm


chung của ngành giun tròn. 5,7(0,5đ) 6,8(0,5đ) 1


Bài 16: TH: Mổ và quan sát giun đất Câu 3( 2 đ ) 2


Bài 18: Trai sông Câu 2( 1đ ) 1



Bài 21: Đặc điểm chung


của ngành thân mềm Câu 1( 1đ ) 1


Bài 22: Tôm Câu 3( 1đ ) 1


Bài 26: Châu chấu Câu 2a(1đ ) 1


Bài 28: Đa dạng và đặc điểm chung của lớp


sâu bọ. Câu 2b(1đ ) Câu 2c(1đ ) 2


Tổng 3 4 3 10





Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×