Tải bản đầy đủ (.docx) (28 trang)

Tuần 8 Kt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (209.76 KB, 28 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

<b>TUẦN 8 </b>


<i><b>Ngày soạn: 25/10/2018</b></i>
<i><b> Ngày giảng: Thứ hai, ngày</b></i>
<i><b>29/10/2018</b></i>
<b>Toán</b>


<b>TIẾT 36: 36 + 15</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<i>a)Kiến thức: </i>


- Biết cách thực hiện phép cộng dạng 36+15 (cộng có nhớ dưới dạng tính viết)
củng cố phép cộng dạng 6+5, 36+5.


- Củng cố việc tính tổng các số hạng và biết và giải toán đơn về phép cộng.
<i>b)Kỹ năng: Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng dạng 36 + 15 và giải toán đơn về </i>
phép cộng.


<i>c)Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.</i>
* HS Minh Đọc viết được các số từ 1-7


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- 4 bó chục que tính và 11 que tính rời.
III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Gọi học sinh thực hiện đặt tính
rồi tính.



- Cả lớp làm bảng con.
- Chữa bài, nhận xét
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu phép cộng 36+15: </b>
(7’)


- GV nêu đề tốn: Có 36 que tính
thêm 15 que tính. Hỏi tất cả có
bao nhiêu que tính, dẫn ra phép
tính 36+15.


- GV viết bảng, hướng dẫn đặt
tính.


*Lưu ý: Đặt tính và tính (thẳng
cột, hàng đơn vị thẳng với hàng
đơn vị, hàng chục thẳng với hàng
chục).


<b>2. Thực hành: (16’)</b>
<b>Bài 1:</b>


- Học sinh thực hiện phép tính
(cộng trừ từ phải sang trái từ đơn
vị đến chục, kết quả viết chữ số


- 2 học sinh lên bảng:
46 + 7
66 + 9


- Nhận xét.


- HS thao tác trên que tính để tìm
kết quả: 6 que tính với 5 que tính
là 11 que tính, 3 chục que tính
cộng 1 chục que tính là 4 chục
que tính thêm 1 chục que tính là
5 chục que tính, thêm 1 que tính
nữa là 51 que tính.


Vậy 36 + 15 = 15


- 6 cộng 5 bằng 11, viết 1 nhớ 1
- 3 cộng 1 bằng 4 thêm 1 bằng 5
viết 5


- Học sinh làm bài cá nhân


<b>HS Minh</b>
-Quan sát


-Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

trong cùng hàng phải thẳng cột)
và có nhớ 1 sang tổng các chục.
- Giáo viên quan sát học sinh thực
hiện


- GV chữa bài, nhận xét.
<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính tổng.</b>


- Giáo viên quan sát học sinh thực
hiện


- GV chữa bài, nhận xét.
<b>Bài 3: </b>


- Học sinh tự đọc đề toán


- Bài toán: Bao gạo cân nặng 46
kg, bao ngô cân nặng 27kg. Hỏi
cả 2 bao cân nặng bao nhiêu kg.
+ Bài tốn cho biết gì?


+ Bài tốn hỏi gì?


+ Muốn tìm được số ki-lơ-gam
gạo ở cả hai bao ta làm như thế
nào?


- Học sinh làm bài vào vở.
- Nhận xét chữa bài.


<b>C. Củng cố – dặn dò: (2’)</b>
- Nhận xét giờ học.


- Học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét.


- Học sinh làm bài vào vở
- Nhận xét.



- Đọc thầm đề.


+ Học sinh trả lời


- 1 học sinh lên bảng giải.
Bài giải


Cả 2 bao có số ki-lơ-gam gạo là:
46+27= 73(kg)


Đáp số: 73kg


-Lắng nghe


<b></b>
<i><b> Tập đọc</b></i>


<i><b> Tiết 22+23</b></i><b>:</b> <b> NGƯỜI MẸ HIỀN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:</b>


- Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: nén nổi, cố lách, vùng vẫy, khóc tống,
lấm lem.


<b>2. Rèn kỹ năng đọc hiểu.</b>


- Hiểu nghĩa các từ mới: Gánh xiếc, tị mị, lấm lem, thập thị.



- Hiểu nội dung tồn bài và cảm nhận được ý nghĩa: Cô giáo vừa yêu thương HS
vừa nghiêm khắc dạy bảo nên học sinh người. Cô như mẹ hiền của các em.


<b>3. Thái độ</b>


- Biết tôn trọng thầy cô giáo


<b>*)QTE: biết được bổn phận phải thực hiện đúng nội quy của nhà trường. </b>
Quyền được học tập, được các thầy cô giáo và nhân viên trong nhà trường tôn
trọng giúp đỡ.


*HS Minh : Đọc lại được một câu trong bài.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>IV. HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’)</b>


- Gọi 2, 3 học sinh đọc trả lời câu
hỏi trong bài thơ.


- Bài thơ cho các em thấy điều gì?
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’)</b>
- Giáo viên giới thiệu bài
<b>2. Luyện đọc: (30’)</b>


<b>*Giáo viên đọc mẫu toàn bài:</b>
- Nêu giọng đọc.



<b>* Luyện đọc câu</b>


- Học sinh nối tiếp đọc câu lần 1
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng
các từ: không nên giỏi, trốn sao
được, đến lượt Nam, cố lách, lấm
lem, hài lòng.


- Đọc nối tiếp câu lần 2
- GV theo dõi, sửa sai.


- Cả lớp đọc đồng thanh từ khó
<b>* Luyện đọc đoạn </b>


- Bài tập đọc chia làm mấy đoạn?
- Đọc đoạn nối tiếp.


- Hướng dẫn đọc ngắt câu dài.
- Đọc từng đoạn trước lớp


- Hướng dẫn HS đọc nhấn giọng,
nghỉ hơi đúng.


- Đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Đọc phần chú giải


*Đọc từng đoạn trong nhóm.
*Thi đọc giữa các nhóm


<b>3. Hướng dẫn tìm hiểu bài: (10’)</b>



- 2, 3 học sinh đọc bài “Cô giáo
lớp em”.


- Bạn học sinh rất u thương
kính trọng cơ giáo.


- HS quan sát tranh


- HS chú ý nghe.


- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
trong bài.


- Bài chia làm 4 đoạn


+ Đoạn 1: Từ đầu …. Tường
thủng.


+ Đoạn 2:Hết giờ ra chơi ...
toáng lên.


+ Đoạn 3: Tiếp... đưa em lên
lớp.


+ Đoạn 4: Đoạn còn lại


- Đến lượt Nam đang cố lách ra/
thì bác bảo vệ tới, nắm chặt tay
em.



- 2 HS đọc câu dài


- HS nối tiếp nhau đọc từng
đoạn trong bài.


- Giải nghĩa từ phần chú giải:
+ Gánh xiếc: Nhóm xiếc nhỏ
thường đi biểu diễn nhiều nơi.
+ Tò mò: muốn biết mọi
chuyện.


+ Lách: lựa khéo để qua chỗ


<b>HS Minh</b>
-Lắng nghe


-Đọc một
câu trong bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

- Hs đọc thầm bài


- Giờ ra chơi, Minh rủ Nam đi
đâu?


- Các bạn ấy định ra phố bằng
cách nào?


- Khi Nam bị bác bảo vệ giữ lại,
cơ giáo làm gì?



- Việc làm của cô giáo thể hiện
thái độ thế nào?


- Cô giáo làm gì khi Nam khóc?
- Lần trước, bị bác bảo vệ giữ lại,
Nam khóc vì sợ lần này, vì sao
Nam bật khóc?


- Người mẹ hiền trong bài là ai?
<b>4. Luyện đọc lại: (20’)</b>


- Đọc phân vai (2 - 3 nhóm)


<b>5. Củng cố dặn dị: (3’)</b>


- Vì sao cô giáo trong bài được gọi
là mẹ hiền?


- Nhận xét giờ học


- Về nhà đọc trước yêu cầu bài kể
chuyện.


chật hẹp.


+ Lấm lem: bị dính bẩn nhiều
chỗ.


+ Thập thị: ló rồi lại ẩn đi


- Đọc nhóm 4


- Minh rủ Nam ra ngoài phố
xem xiếc.


- Hai bạn chui qua một lỗ tường
thủng.


- Cô xin bác bảo vệ nhẹ tay để
Nam khỏi bị đau...


- Cô giáo rất dịu dàng u
thương học trị.


- Cơ xoa đầu an ủi Nam.
- Vì đau và xấu hổ.


- Người mẹ hiền trong bài là cô
giáo


- HS đọc thầm đoạn 1, 2


- Người dẫn chuyện, bác bảo vệ
cô giáo, Nam và Minh


- Cô vừa yêu thương HS vừa
nghiêm khắc dạy bảo HS giống
như người mẹ đối với các con
trong gia đình.



- Lớp hát bài: Cơ và mẹ


Đọc lại câu
trên


-Lắng nghe


<b></b>
<b>---Thể dục</b>


<b>TIẾT 15 : ĐỘNG TÁC ĐIỀU HÒA - TRÒ CHƠI </b>
<b>“ BỊT MẮT BẮT DÊ”</b>


<b> I. MỤC TIÊU </b>
<b> 1 . Kiến thức</b>


- Biết thực hiện động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng của bài thể dục phát
triển chung


<b>2. Kĩ năng</b>


<b>- Tập thành thạo các động tác</b>


- Biết cách chơi và tham gia trò chơi: Bịt mắt bắt dê
<b>3. Thái độ</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

- Địa điểm : trên sân trường. vệ sinh nơi tập, đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 còi tranh bài thể dục, kẻ sân chơi trò chơi.
<b> III. NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP</b>



Nội dung Cách thức tổ chức các hoạt


động


<b>HS Minh</b>
<b>1. Phần mở đầu(4-6 phót)</b>


- Nhận lớp
- Chạy chậm


- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát.


* Kiểm tra bài cũ:


<b>2. Phần cơ bản (22-24 phút)</b>
- Học động tác điều hòa : 4-5 lÇn
€€€€€
€€€€€


€gv





- Trò chơi “ Bịt mắt bắt dê”: (4-6
phót)


x



x x


x x x


x x


x x x


x x


x


3. Phần kết thúc (4-6 phút )
- Thả lỏng cơ bắp


- Củng cố


- Nhận xét
- Dặn dò.


- GV phổ biến nội dung yêu
cầu giờ học.


- GV điều khiển HS chạy 1
vòng sân.


HS + GV nhận xét, đánh giá.


- GV nêu tên động tác tập mẫu
động tác hô nhịp điều khiển


HS tập GV sửa động tác sai
cho HS.


Lớp trưởng tập mẫu hô nhịp
điều khiển HS tập.


GVquan sát nhận xét sửa sai
cho HS .


GVchia tổ cho HS tập luyện
,tổ trưởng điều khiển qn của
tổ mình.




- GV nêu tên trị chơi, nhắc lại
cách chơi và cho 2 cặp lên làm
mẫu, GV nhận xét sửa sai.
GVchia tổ cho HS chơi theo
theo tổ. GV bao quát chung .


- Cán sự lớp hơ nhịp thả lỏng
cùng HS


HS đi theo vịng tròn vừa đi
vừa thả lỏng cơ bắp


- HS+ GV củng cố nội dung
bài.



Một nhóm 5 HS lên thực hiện
lại động tác vừa học.


- GV nhận xét giờ học.
- GV ra bài tập về nhà :
HS về ôn bài thể dục.


Qs Tập
theo các
bạn


Qs Tập
theo các
bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<i><b> Ngày soạn: 25/10/2018</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ ba ngày 30/10/2018</b></i>
TOÁN


<b>Tiết 37: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU :</b>


1.Kiến thức:


-Củng cố các công thức cộng qua 10 (trong phạm vi 20) đã học dạng 9 + 5; 8 +
5; 7 + 5; 6 + 5. Củng cố cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100. 4Củng
cố kiến thức về giải tốn, nhận dạng hình.


2. Kĩ Năng : Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải


tốn về phép cộng.


3. Thái độ


-Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.
*HS Minh : Đọc viết được từ số 1đến 7


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ, VBT, bảng con.


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’) </b>
- 2 HS lên bảng thực hiện yêu
cầu


- Dưới lớp làm vào vở nháp
- GV nhận xét.


<b>B. Bài mới: (28’)</b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm.</b>


- Củng cố cách tính nhẩm.
- Gọi 2 hs đọc kết quả
- Nhận xét.


<b>Bài 2: Viết số thích hợp vào ơ </b>
trống


- Củng cố về tính tổng các số
hạng



- GV nhận xét.
<b>Bài 3.</b>


- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
- u cầu học sinh phân tích,
tóm tắt và giải.


+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


? Bài tốn thuộc dạng tốn gì


* Đặt tính rồi tính
- HS1 : 36 + 28
- HS2: 27 + 16
HS nhận xét.


6 + 1 = 7 6 + 2 = 8
6 + 6 = 12 6 + 7 = 13
6 + 0 = 6 7 + 6 = 13


- HS đọc yêu cầu của bài và làm bài
vào vở bài tập.


- Học sinh lên bảng làm


- Lớp so sánh kết quả và nhận xét.


- 2 HS lên bảng làm dưới lớp làm


bảng con.


- HS so sánh kết quả, nhận xét,
chữa.


- HS đọc yêu cầu của bài.


- Dạng toán nhiều hơn
Bài giải
Đội 2 trồng được số cây là:


HS Minh
-Lắng nghe


Viết số 1-7


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

- yêu cầu học sinh làm bài
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm
- Giáo viên nhận xét.


<b>Bài 4:</b>


- Tổ chức chơi trò chơi.


- Giáo viên hướng dẫn cách chơi.
- Tổ chức thi giữa 2 đội.


- GV nhận xét, chữa, tuyên
dương đội thắng cuộc.



<b>Bài 5: Nối số thích hợp vào ơ </b>
trống


- Hướng dẫn học sinh cách làm.
- Yêu cầu học sinh nêu lại cách
làm.


- Yêu cầu học sinh làm việc
nhóm.


- GV nhận xét bổ sung.
<b>C. Củng cố, dặn dò: (2') </b>
- Nhận xét giờ học.


36 + 6 = 42 (cây)
Đáp số: 42 cây
- HS thảo luận theo nhóm.
- HS thi giữa 2 đội.


- HS chữa và nhận xét.
Kq: a. 3 hình tứ giác
b. 3 hình tam giác.
- HS đọc yêu cầu của bài.


- Phân tích theo nhóm tìm ra cách
làm.


- Đại diện nhóm trình bày.


- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.




-Lắng nghe


Hs Nối


-Lắng nghe


<b></b>
---KỂ CHUYỆN


<b>Tiết 8: NGƯỜI MẸ HIỀN</b>
<b>I. MỤC TIÊU</b>


- Dựa vào các tranh minh hoạ, kể lại được từng đoạn của câu chuyện người mẹ
hiền bằng lời của mình.Biết tham gia dựng lại câu chuyện theo vai: người dẫn
chuyện, Minh, bác bảo vệ, cô giáo. Lắng nghe bạn kể, đánh giá được lời kể của
bạn.


- Rèn kĩ năng nói, kỹ năng nghe


- Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.
*HS Minh lắng nghe


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:</b>


- Tranh minh hoạ theo sách giáo khoa (phóng to


- Một số vật dụng cho HS "hố trang" bác bảo vệ, cơ giáo.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:</b>



<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Gọi học sinh kể lại từng đoạn câu
chuyện "Người thầy cũ".


- Nhận xét đánh giá.
<b>B. Bài mới: </b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2')</b>


- Yêu cầu học sinh nhắc lại tên bài


- 2 học sinh lên bảng, mỗi học
sinh kể một đoạn


- 1 học sinh


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

tập đọc trước, nêu mục đích, yêu
cầu tiết học


- GV ghi tên truyện


<b>2. Hướng dẫn kể chuyện: (27')</b>
a. Dựa vào tranh kể lại từng đoạn
- Nêu yêu cầu của đề bài


- Yêu cầu học sinh quan sát 4 tranh
kể chuyện theo nhóm.



- Treo tranh lên bảng.


- Hướng dẫn học sinh kể dựa vào
tranh.


- Kể chuyện trước lớp
- Nhận xét.


- 2 nhân vật trong tranh là ai? Nói
cụ thể hình dáng từng nhân vật?
- Hai cậu trò chuyện với nhau
những gì?


- Yêu cầu một số nhóm lên kể
trước lớp


b. Dựng lại câu chuyện theo vai
- Lần 1: GV là người dẫn chuyện;
4 HS: 4 vai


- Lần 2: 5 HS: 5 vai


- Lần 3: phân vai theo nhóm, gọi 2,
3 nhóm lên kể trước lớp


<b>C. Củng cố, dặn dị: (2')</b>


- Ý nghĩa: Cơ giáo vừa u thương
HS vừa dạy bảo HS nên người, cô
như người mẹ hiền của HS.



- Nhận xét tiết học


- Dặn dò HS về nhà tập kể câu
chuyện


- Học sinh nêu


- Làm việc theo nhóm.


- HS trong nhóm nối tiếp nhau kể
từng đoạn.


- Đại diện một số nhóm lên chỉ
tranh kể trước lớp.


- Các nhóm khác nhận xét về nội
dung và cách diễn đạt.


- Học sinh trả lời


- 2, 3 học sinh lên kể; các nhóm
khác nhận xét.


- Học sinh thực hiện


- Lắng nghe.


-Lắng nghe



Quan sát
tranh


Quan sát


-Lắng nghe


<i><b></b></i>
---CHÍNH TẢ ( Tập chép)
<b>Tiết 15 : NGƯỜI MẸ HIỀN</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1.Kiến Thức : Chép lại chính xác 1 đoạn trong bài Người mẹ hiền.Trình bày bài
chính tả đúng quy định, viết hoa chữ đầu câu, ghi dấu câu đúng vị trí. Làm đúng
các bài tập phân biệt ai/ au, r/ d/ gi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

3.Thái độ : Có thái độ tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.
HS Minh Viết được 1 câu đầu bài


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu bài tập.
- HS: Bảng con.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (4')</b>


- Yêu cầu học sinh lên bảng, giáo
viên đọc cho học sinh viết: nguy
hiểm, ngắn ngủi, cúi đầu, quý báu,


lũy tre.


- Giáo viên nhận xét học sinh viết
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2’) </b>
- Giáo viên giới thiệu bài
<b>2. Hướng dẫn học sinh:</b>


<b>a. ghi nhớ nội dung đoạn viết</b>
- Giáo viên đoạn viết 1 lần.


Yêu cầu 1học sinh đọc lại đoạn
viết.


+ Vì sao Nam khóc?


+ Cơ giáo nghiêm giọng hỏi hai
bạn thế nào?


<b>b.Hướng dẫn cách trình bày</b>
+ Bài viết có những dấu câu nào?
+ Câu nói của cơ giáo có dấu câu
nào ở đầu, dấu câu nào ở cuối?
<b>c. Hướng dẫn viết từ khó: </b>


xấu hổ, bật khóc, xoa đầu, thập
thò, nghiêm giọng, trốn học.


<b>d. Học sinh viết bài: </b>



- Giáo viên nhắc nhở tư thế ngồi,
cách cầm bút


- GV đọc cho học sinh viết
<b>e. Soát lỗi</b>


-Gv đọc cho hs soát lỗi
<b>f. Chấm và nhận xét</b>


- Giáo viên chấm và nhận xét 5-7
bài


<b>3. Hướng dẫn học sinh làm bài</b>
<b>tập: (8')</b>


Bài 2:


- Yêu cầu học sinh đọc dề bài
- Học sinh suy nghĩ, làm việc cá


- 2 học sinh lên bảng viết, cả lớp
viết bảng con.


- Chữa và nhận xét.


- 1 học sinh đọc đoạn viết. Cả lớp
đọc thầm.


+ Vì đau và xấu hổ.



+ Từ nay các em có trốn học đi
chơi nữa khơng?


+ Dấu phẩy, dấu chấm, dấu gạch
ngang, dấu hai chấm.


+ Dấu gạch ngang đầu câu, dấu
chấm hỏi cuối câu.


- HS viết bảng con.


- HS viết bài.


- HS đổi vở chéo sửa lỗi cho
nhau.


- Học sinh đọc đề


- Làm bài vào vở bài tập
- Đổi chéo kết quả, báo cáo


HS Minh
-Lắng nghe


-Lắng nghe


Quan sát


Viết vào


bảng


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

nhân


- Nhận xét bài làm.
Bài3:


- Yêu cầu học sinh đọc dề bài
- Học sinh suy nghĩ, làm việc cá
nhân


- Nhận xét bài làm.
<b>C. Củng cố dặn dò: (2')</b>
- Nhận xét giờ học.


- HS làm việc cá nhân.
- HS chữa và nhận xét.


-Lắng nghe


-Lắng nghe



<i><b> </b></i>


<i><b> Ngày soạn: 25/10/2018</b></i>


<i><b> Ngày giảng: Thứ tư ngày 31/10/2018</b></i>
<i><b> Toán</b></i>



<i><b> Tiết 38:</b></i> <b> BẢNG CỘNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU: Giúp HS: </b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Củng cố việc ghi nhớ và tái hiện nhanh bảng cộng có nhớ (trong phạm vi 20) để
vận dụng khi tính nhẩm, cơng các số có 2 chữ số (có nhớ) giải tốn có lời văn.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Nhận dạng hình tam giác, hình tứ giác.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học.


HS Minh: Đọc viết được các số từ 1 đến 7
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Bảng phụ


<b>III. CÁC HO T </b>Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (4’) </b>
- 2 em lên bảng đọc bảng cộng 6.
- 1 HS đặt tính và tính: 46 +8
- GV nhận xét.


<b>B. Bài mới: (29’)</b>
<b>1. Giới thiệu bài: (2')</b>
- Giáo viên giới thiệu bài
<b>2. Luyện tập – thực hành:</b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm.</b>



- Củng cố cho HS lập bảng cộng 9,
8, 7, 6.


- GV nhận xét.
<b>Bài 2: Tính. </b>


- Củng cố kĩ năng cách đặt tính.


- 2 HS lên bảng làm bài
- Dưới lớp kiểm tra bài lẫn
nhau.


- HS nhận xét.


- HS đọc yêu cầu của bài và
làm bài vào vở bài tập


- HS lên bảng làm.


- Lớp so sánh két quả, nhận xét.


HS Minh
-Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

- GV nhận xét.
<b>Bài 3: Giải toán.</b>


- Yêu cầu HS đọc đề bài.



- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm
tắt, phân tích, giải.


+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


- u cầu học sinh làm bài
- Gọi học sinh nhận xét
- Giáo viên nhận xét.
<b>Bài 4: Số.</b>


- Tổ chức cho học sinh chơi trị chơi


- Trong hình bên.


a. Có… hình tam giác.
b. Có …hình tứ giác.


- GV nhận xét, chữa, tuyên dương
<b>C. Củng cố, dặn dò: (2')</b>


- Nhận xét giờ học.


- HS lên bảng, lớp làm vở bài
tập.


- Chữa và nhận xét.
- HS đọc u cầu của bài.
- Phân tích theo nhóm tìm ra
cách giải.



- 1 học sinh lên bảng giải, lớp
làm vở bài tập


- Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.


- HS thi giữa 2 tổ.


- Tổ nào làm nhanh trước thời
gian quy định thì tổ ấy thắng.
- Kết quả:


a. 5 hình tam giác.
b. 5 hình tứ giác.


- HS nhận xét, bổ sung.


Chơi cùng
bạn


-Lắng nghe


________________________________________________
TẬP ĐỌC


<b> BÀN TAY DỊU DÀNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến Thức: Đọc trơn toàn bài. Đọc đúng các từ ngữ: Lòng nặng trĩu, nỗi buồn,


lặng lẽ, trìu


mến. Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, giữa các cụm từ. Biết đọc bài với
kể chậm, buồn, nhẹ nhàng. Nắm được nghĩa các từ mới: Âu yếm, thì thào, trìu
mến. Hiểu ý nghĩa của bài: Thái độ dịu dàng, đầy thương yêu của thấy giáo đã
động viên, an ủi bạn HS đang đau buồn vì bà mất làm bạn càng cố gắng khơng
phụ lịng tin cuả thầy.


2.Kĩ Năng:Rèn kĩ năng đọc đúng, rõ ràng, rành mạch, dứt khốt.
-3.Thái độ:Có thái độ kính trọng và biết ơn thầy cô giáo.


*Hs Minh: Đọc được một câu
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: </b>
- Tranh minh họa


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Gọi học sinh đọc bài: “Người mẹ
hiền” và trả lời câu hỏi.


- 2 học sinh đọc lại bài: Người mẹ
hiền và trả lời câu hỏi trong SGK.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2')</b>
- Giáo viên giới thiệu bài
<b>2. Luyện đọc: (12')</b>


<b>* Giáo viên đọc mẫu.</b>
- Nêu giọng đọc


<b>* Luyện đọc câu</b>


- Đọc nối tiếp câu lần 1


- Yêu cầu học sinh phát âm đúng.
- Đọc nối tiếp câu lần 2


- Đọc đồng thanh từ khó
<b>* Luyện đọc đoạn </b>


- Gv hướng dẫn chia đoạn
- Đọc đoạn nối tiếp lần 1


- Hướng dẫn đọc câu dài


- Gọi 2 HS đọc câu dài
- Đọc nối tiếp đoạn lần 2
- Giải nghĩa từ khó
* Đọc đoạn trong nhóm.
- Thi đọc các nhóm nhận xét.
<b>* Đọc đồng thanh cả bài</b>
<b>3. Tìm hiểu bài: (10')</b>
- HS đọc thầm đoạn 1, 2.


+ Tìm những từ ngữ cho thấy An
rất buồn khi bà mới mất?



+ Vì sao An buồn như vậy?


- HS đọc đoạn 3.


+ Khi biết An chưa làm bài tập thái
độ của thầy giáo thế nào?


+ Vì sao thầy giáo khơng trách An
khi thấy An chưa làm bài tập?


- HS nhận xét.


- HS lắng nghe
- Hs đọc nối tiếp câu


- Đọc đúng: lòng nặng trĩu, nỗi
buồn, lặng lẽ, buồn bã, trìu mến.


- Bài chia làm 3 đoạn:


+ Đoạn 1: Bà của An ... âu yếm,
vuốt ve.


+ Đoạn 2: Nhớ bà ... chưa làm bài
tập.


+ Đoạn 3: Thầy nhẹ nhàng ... nói
với An


+ Thế là/ chẳng bao giờ An cịn


được nghe bà kể chuyện cổ tích,/
chẳng bao giờAn cịn được bà âu
yếm, / vuốt ve.//


+ Thưa thầy,/ hơm nay/ em chưa
làm bài tập. //


+ Tốt lắm!// thầy biết em nhất
định sẽ làm!//


- HS đọc chú giải.
- HS đọc theo nhóm.


- HS thi đọc giữa các nhóm, nhận
xét.


- Cả lớp đọc đồng thanh.


+ Lịng An nặng trĩu nỗi buồn,
nhớ bà An ngồi nặng lẽ.


+ Vì An yêu bà, thương tiếc bà, bà
mất An không được nghe bà kể
chuyện cổ tích khơng được bà âu
yếm vuốt ve.


+ Thầy không trách, chỉ nhẹ
nhàng xoa đầu An bằng bàn tay


-Lắng


nghe


-Lắng
nghe


Đọc một
câu trong
bài


-Lắng
nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

+ Vì sao An lại nói tiếp với thầy
sáng mai em sẽ làm bài tập?


+ Tìm những từ ngữ nói về tình
cảm của thầy giáo đối với An?
- Giáo viên chốt bài.


<b>5. Luyện đọc lại: (5')</b>


- Yêu cầu 2, 3 học sinh đọc cả bài.
- Thi đọc hay.


- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (2')</b>


- Đặt tên khác để hiểu ý nghĩa của
bài?



- Nhận xét giờ học.


- Về nhà đọc lại bài và chuẩn bị bài
"Ơn tập giữa học kì 1"


dịu dàng, trìu mến thương u.
+ Vì thầy cảm thơng với nỗi buồn
của An, chứ không phải An lười
biếng không chịu làm bài.


+ Vì sự thơng cảm của thầy gió
làm An cảm động.


+ Nhẹ nhàng, xoa đầu, dịu dàng,
trìu mến, thương yêu, khen.


- HS đọc toàn bài.
- HS thi đọc.


- HS nhận xét bạn đọc hay.
- Học sinh đặt tên.


- Lắng nghe.


Đọc lại
câu trên


-Lắng
nghe



<b></b>
---ĐẠO ĐỨC


<b>Tiết 8: CHĂM LÀM VIỆC NHÀ (Tiết 2)</b>
<b>I. MỤC TIÊU: </b>


1.Kiến thức: Học sinh biết trẻ em có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù
hợp với khả năng. Chăm làm việc nhà là thể hiện tình thương u của em đối với
ơng, bà, cha, mẹ.


2.Kĩ năng: Học sinh tự giác tham gia làm việc nhà phù hợp.


3. Thái độ: Học sinh có thái độ khơng đồng tình với hành vi chưa chăm làm việc
nhà.


<b>GDBVMT: Chăm làm việc nhà phù hợp với lứa tuổi và khả năng như quét dọn</b>
nhà cửa, sân vườn rửa ấm chén ... trong gia đình là góp phần làm sạch mơi trường
<b>*)QTE: Các con có quyền được tham gia những công việc nhà phù hợp với</b>
lứa tuổi và khả năng về giới như quét dọn nhà cửa, sân vườn…


<b>*) KNS: - Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm tham gia làm việc phù hợp với khả</b>
năng.


*HS Minh Kể được cơng việc mà mình làm.
<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP : </b>


- Giáo viên: Phiếu bài tập, một số đồ dùng để sắm vai. Bộ tranh thảo luận nhóm.
- Học sinh: Các tấm thẻ nhỏ để chơi trò chơi. Vở bài tập.



<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU : </b>
<b>1. Kiểm tra bài cũ: (3’)</b>


- Gọi học sinh lên trả lời câu hỏi:
Em hãy kể tên những việc em đã
làm ở nhà để giúp mẹ?


Hs lên bảng trả lời câu hỏi


HS Minh


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- Giáo viên nhận xét.
<b>2. Bài mới: (30’)</b>


* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi
đầu bài


* Hoạt động 2: Tự liên hệ.
- Giáo viên nêu câu hỏi:


- Giáo viên kết luận: Hãy tìm
những việc nhà phù hợp với khả
năng của mình, bày tỏ nguyện vọng
được tham gia việc nhà của mình
đối với cha mẹ.


* Hoạt động 3: Đóng vai.


- Giáo viên chia nhóm và giao cho
mỗi nhóm chuẩn bị đóng vai 1 tình


huống.


* Hoạt động 4: Trị chơi “Nếu …
thì”


- Giáo viên chia nhóm.
- Hướng dẫn cách chơi.


- Kết luận chung: Tham gia làm
việc nhà phù hợp với khả năng là
quyền và bổn phận của trẻ em.
<b>3. Củng cố - Dặn dò.(2’)</b>
- Giáo viên nhận xét giờ học.
- Học sinh về nhà học bài.


-Lắng nghe


- HS ghi tên đầu bài


- Học sinh trả lời câu hỏi.
- Một số em trình bày trước
lớp.


- Nhắc lại kết luận.


- Học sinh thảo luận nhóm để
đóng vai.


+ Tình huống 1: Hồ sẽ nói với
bạn chờ mình qt nhà xong sẽ


cùng đi hoặc nói bạn đi trước.
+ Tình huống 2: Hồ sẽ từ chối
vì những cơng việc đó khơng
phù hợp với mình.


- Cả lớp cùng nhận xét.


- Ban thư viện phát phiếu cho
mỗi nhóm


- Học sinh nhận phiếu.


- Tham gia trò chơi theo hướng
dẫn của giáo viên.


-Lắng nghe


Tham gia
cùng bạn


-Lắng nghe


---TẬP VIẾT


<b>Tiết 8: CHỮ HOA</b> <b>G</b>


<b> I. MỤC TIÊU:</b>


1.Kiến thưc:Biết viết các chữ hoa G theo cỡ vừa và nhỏ.



Biết viết câu ứng dụng: Góp sức chung tay theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu, đều
nét và nối đúng quy định.


2. Kĩ năng:Rèn kĩ năng viết chữ cái viết hoa: G theo cỡ chữ vừa và nhỏ.


3. Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong rèn viết chữ đẹp và giữ vở sạch.
*Hs Minh viết được chữ g


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (4</b>’<sub>)</sub>


- Lớp viết bảng con: E, Em.
- GV chữa, nhận xét.


<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài. (2')</b>
- Giáo viên giới thiệu bài


<b>2. Hướng dẫn học sinh viết bài.</b>
(7')


- Giáo viên treo chữ mẫu.
- Hướng dẫn học sinh nhận xét.
- Chữ cao mấy li?


- Chữ G gồm mấy nét?


- GV chỉ dẫn cách viết như trên bìa


chữ mẫu.


- Giáo viên hướng dẫn học sinh
cách viết.


- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách
viết.


- Hướng dẫn HS viết bảng con.
- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng
và giải nghĩa từ.


- HS nhận xét độ cao G/ g/ ch
- Cách đặt dấu thanh ở các chữ?
- GV viết mẫu.


- Yêu cầu học sinh viết bảng con.
<b>3. Học sinh viết bài: (15')</b>


- GV chú ý tư thế ngồi, cách cầm
bút.


- Quan sát học sinh viết
<b>4. Chữa bài (7')</b>


- GV nhận xét bài của một số học
sinh.


<b>C. Củng cố, dặn dò: (3')</b>
- Nhận xét giờ học.


- VN viết bài vào vở ô li.


- HS viết bảng con.


- HS trả lời.
- 5 li.


- 2 nét


- HS viết bảng con.
<b> </b>


- HS viết bài vào vở.


HS Minh
Viết theo
bạn


Quan sát


Viết vào vở
chữ g


-Lắng nghe
_______________________________________________


<b>Thể dục</b>


<b> TIẾT 16 : ÔN BÀI THỂ DỤC PHÁT TRIỂN CHUNG </b>
<b> I. MỤC TIÊU</b>



<b>1. Kiến thức</b>


- Biết thực hiện 8 động tác vươn thở, tay, chân, lườn, bụng, toàn thân, nhảy và
điều hòa của bài thể dục phát triển chung


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

- Biết chơi và tham gia trò chơi: Bịt mắt bắt dê
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh thích tập thể dục.


*HS Minh tập được một đông tác và chơi cùng bạn.
<b> II. ĐỊA ĐIỂM, PHƯƠNG TIỆN</b>


- Địa điểm : trên sân trường . vệ sinh nơi tập , đảm bảo an toàn tập luyện
- Phương tiện : chuẩn bị 1 còi, khăn bịt mắt, kẻ sân chơi trò chơi.


<b> III. N I DUNG VÀ PH</b>Ộ ƯƠNG PHÁP LÊN L PỚ
Nội dung


<b>1. Phần mở đầu(4-6 </b>
phút)


- Nhận lớp
- Chạy chậm


- Khởi động các khớp
- Vỗ tay hát .


* Kiểm tra bài cũ:


<b>2. Phần cơ bản (20-23 </b>
phút)


- Ôn 8 động tác


€ € €€ € € €€


€ € €€ € € €€


€ € €€ € €€
€




€gv


- Trò chơi “ Bịt mắt bắt
dê”: (4-6 phút )


x


x x


x x x


x x


x x x


x x



x


<b>3. Phần kết thúc (4-6 </b>
phút )


- Thả lỏng cơ bắp.


Cách thức tổ chức các hoạt động <b>HS Minh</b>
- GV phổ biến nội dung yêu cầu giờ học.


- GV điều khiển HS chạy 1 vịng sân.
- GV hơ nhịp khởi động cùng HS.
- Quản ca bắt nhịp cho lớp hát một bài.
* GV 2 HS lên tập bài thể dục.


HS + GV nhận xét đánh giá.


- GV nêu tên động tác, hô nhịp điều khiển
HS tập GV sửa động tác sai cho HS.


Lớp trưởng tập mẫu hô nhịp điều khiển HS
tập.


Chọn những HS tập chưa đúng lên thực
hiện lại GV làm mẫu hô nhịp cho HS tập
Cán sự lớp tập mẫu hô nhịp điều khiển HS
tập, GV đi sửa sai uốn nắn từng nhịp.
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi
chọn 2 HS đóng vai “dê’’ bị lạc đàn và


người đi tìm.


- Cán sự lớp hơ nhịp thả lỏng cùng HS
HS đi theo vòng tròn vừa đi vừa thả lỏng
cơ bắp


HS về ôn bài thể dục.


QS tập theo
các bạn


QS tập theo
các bạn


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

- Củng cố


<i>Ngày soạn: 26/10/2018</i>


<i>Ngày giảng: Thứ năm, 1/11/2018</i>


TOÁN


<b>Tiết 39: LUYỆN TẬP</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1.Kiến thức: Giúp HS củng cố về: Cộng nhẩm trong phạm vi bảng cộng (có
nhớ).Kĩ năng tính (nhẩm và viết) giải bài tốn.So sánh các số có hai chữ số.


2.Kĩ năng: Rèn kỹ năng cộng qua 10 (có nhớ) các số trong phạm vi 100 và giải
toán đơn về phép cộng.



3.Thái độ: Có thái độ tích cực và hứng thú trong học tập.
*HS Minh: Đọc viết được số Từ 1-8


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>
- Bảng phụ, VBT, bảng con,


III. CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C:Ạ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’) </b>


- 2 em lên bảng làm bài tập 2, 3;
SGK-38.


- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới: (28’)</b>
<b>Bài 1: Tính nhẩm.</b>
- Củng cố tính nhẩm.


- Quan sát học sinh làm bài
- GV nhận xét


<b>Bài 2: Đặt tính rồi tính.</b>


- Củng cố cách đặt tính theo cột dọc.
- Yêu cầu học sinh làm việc cá nhân.
- GV chữa và nhận xét, bổ sung.
<b>Bài 3. Củng cố giải toán.</b>


- Yêu cầu HS đọc đề bài.



- Yêu cầu học sinh phân tích, tóm tắt
và giải.


+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


- u cầu học sinh làm bài


- 2 HS lên bảng làm bài


- Dưới lớp kiểm tra bài lẫn nhau.
- HS nhận xét.


- HS đọc yêu cầu của bài và làm
bài vở bài tập.


- HS lên bảng làm


- L p so sánh k t qu v nh n ớ ế ả à ậ
xét.


9 + 6 = 15 7 + 8 = 15
6 + 9 = 15 8 + 7 = 15
4 + 8 = 12 3 + 8 = 11
8 + 4 = 12 8 + 3 = 11
- HS đọc yêu cầu của bài.


- HS làm việc cá nhân, nêu kết
quả, nhận xét.



- HS đọc u cầu của bài.


- Phân tích theo nhóm tìm ra cách
làm.


- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ
sung.


- Học sinh làm bài vào vở


HS Minh
-Lắng nghe


Viết số
Từ 1-8


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

- Nhận xét.


<b>Bài 4: Ghi kết quả tính.</b>


- Củng cố về tính tổng các số hạng
- GV nhận xét.


<b>C.Củng cố, dặn dò: (2')</b>
- Nhận xét giờ học.


- Về nhà làm bài tập 1,2, 3 (SGK - 39)


Bài giải:



Mẹ và chị hái số quả bưởi là:
38 + 16 = 54 (quả)
- Nhận xét.


- 2 HS lên bảng làm dưới lớp làm
bảng con.


- HS so sánh kết quả, nhận xét,
chữa.


Ghi nhanh
số


<b></b>


---CHÍNH TẢ ( Nghe – viết)
<b>Tiết 16: BÀN TAY DỊU DÀNG</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


1. Kiến thức: Nghe – viết đúng một đoạn của bài bàn tay dịu dàng; biết viết hoa
chữ đầu tên đầu bài, đầu câu và tên riêng của người. Trình bày đúng lời của An.
(gạch ngang đầu câu, lùi vào 1 ô). Luyện viết đúng các tiếng có ao/au; r/d/gi.
2. Kĩ năng viết chữ đúng chính tả, đúng độ cao, độ rộng.


3.Thái độ: Có thái độ tích cực rèn chữ viết đúng, đẹp.
*HS Minh viết được chữ bàn tay.


<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>



- GV: Bảng phụ, bút dạ, phiếu BT.
- HS: Bảng con.


<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5')</b>


- Yêu cầu 2 HS lên bảng viết từ khó:
hiệu, vui vẻ, cửa sổ, con chăn, cái
chăn.


- Nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài. (2') </b>
- Giáo viên giới thiệu bài
<b>2. Hướng dẫn học sinh: (18’)</b>
<b>a. Ghi nhớ nội dung đoạn viết. </b>
- GV đọc mẫu bài viết chính tả.
+ An buồn bã nói với thành điều gì?
+ Khi biết An chưa làm bài tập thầy
giáo có thái độ ntn?


<b>b.Hướng dẫn cách trình bày</b>
+ Bài chính tả có những chữ nào
phải viết hoa?


<b>c. HD viết từ khó: </b>


- 2 học sinh lên bảng viết, cả
lớp viết bảng con.



- Chữa và nhận xét.


- 2-3 HS đọc lại, lớp đọc thầm.
+ Thưa thầy hôm nay em chưa
làm bài tập.


+ Thầy không trách chỉ nhẹ
nhàng xoa đầu An với bàn tay
dịu dàng, đầy trìu mến, thương
yêu.


+ Chữ đầu dòng, Đầu câu, tên
bạn An.


- HS viết bảng con.


HS Minh


-Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

gv đọc từ khó cho hs viết: vào lớp,
bài làm, thì thào, trìu mến.


<b>d. Học sinh viết bài. </b>


- GV nhắc nhở tư thế ngồi, cách cầm
bút viết.


- GV đọc cho HS viết bài.


<b>e.Soát lỗi.</b>


-Gv đọc cho hs soát lỗi
<b>f. Chấm và nhận xét bài.</b>
- GV chấm và nhận xét 3-5 bài.
<b>3. Hướng dẫn học sinh làm bài </b>
<b>tập. (8')</b>


Bài 2 (a):


- Hướng dẫn học sinh làm
- Nhận xét, chữa bài


Bài 3 (a):
- GV làm mẫu


- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Nhận xét, chữa bài


<b>C. Củng cố, dặn dị: (2')</b>
<b> - Nhận xét giờ học.</b>


- VN: hồn thành bài tập 3


- HS viết bài.


- HS đổi vở chéo sửa lỗi cho
nhau.


- HS làm việc cặp đôi.


- HS chữa và nhận xét.


- Học sinh làm bài


Viết vào vở
chữ bàn tay


-Lắng nghe


<i>_____________________________________________________________</i>
<i><b>Luyện từ và câu</b></i>


<i><b> Tiết 8</b></i><b>: TỪ CHỈ HOẠT ĐỘNG - TRẠNG THÁI </b>
<b>DẤU PHẨY</b>


<b>I. MỤC TIÊU:</b>
<b>1. Kiến thức</b>


- Nhận biết được các từ chỉ hành động, trạng thái của loài vật và sự vật trong câu,
biết chọn từ chỉ hành động, tổng hợp điền vào chỗ trống trong bài đồng dao.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Biết dùng dấu phẩy để ngăn cách các từ cùng làm 1 chức vụ trong câu.
<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học


*) QTE: Là một người hs em cần phải làm những việc để thầy cơ và bố mẹ
vui lịng



*Hs Minh; Kể được một hành động
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.</b>


- Bảng lớp viết 1 số câu để trống các từ chỉ hành động.
- Bảng phụ bài tập 1, 2.cx20


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

III. HO T Ạ ĐỘNG D Y H CẠ Ọ
<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5p)</b>


- 2 HS lên bảng tìm từ chỉ hoạt
động trong các câu.


- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới: (28’)</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>


- Giáo viên giới thiệu bài
<b>2. Hướng dẫn làm bài tập:</b>
<b>Bài 1: </b>


- Tìm các từ chỉ hành động,
trạng thái của lồi vật và sự vật
trong những câu đã cho.


- GV mở bảng phụ


- Nói tên các con vật, sự vật
trong mỗi câu?


- Tìm đúng các từ chỉ hành động


của loài vật trạng thái của sự vật
trong từng câu.


- Nhận xét chữa bài.
<b>Bài 2: </b>


- GV nêu yêu cầu (chọn từ trong
ngoặc đơn chỉ hoạt động thích
hợp với mỗi ô trống).


- Nhận xét chữa bài.
<b>Bài 3: </b>


- 1 HS đọc yêu cầu của bài (đọc
bài 3 câu văn thiếu dấu phẩy
không nghỉ hơi).


- Trong câu có mấy từ chỉ hoạt
động của người? Các từ ấy trả lời
câu hỏi gì?


- Để tách ra 2 từ cùng trả lời câu
hỏi "làm gì" trong câu, ta đặt
dấu phẩy vào chỗ nào?


- Mỗi em làm 2 câu.


a. Thầy Thái dạy mơn tốn
b. Tổ trực nhật qt lớp
c. Cô Hiền giảng bài rất hay.


d. Bạn Hạnh đọc truyện


- 1 HS đọc yêu cầu bài.


- Con trâu, con bị (chỉ lồi vật).
- Mặt trời (chỉ sự vật).


- Lớp đọc thầm lại, viết từ chỉ hành
động, trạng thái vào bảng con.
- Nêu kết quả (GV gạch dưới từ chỉ
hành động).


1, 2 em nói lời giải.
*Giải: ăn, uống, toả.


- Cả lớp đọc thầm lại bài đồng dao,
suy nghĩ, điền từ thích hợp vào
SGK.


- Lớp đọc đồng thanh bài đồng dao,
Con mèo, con mèo.


Đuổi theo con chuột
Giơ vuốt nhe nanh
Con chuột chạy quanh
Luồn hang luồn hốc
- Đọc bảng (a)


- 2 từ: học tập, lao động, trả lời câu
hỏi làm gì.



- Giữa học tập tốt và lao động tốt.
- Lớp suy nghĩ làm tiếp câu b, c vào
vở.


a. Lớp em học tập tốt, lao động tốt.
b. Cô giáo chúng em rất yêu thương


HS Minh


Quan sát


-Lắng nghe


Kể được
một hành
động


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

- Nhận xét chữa bài.


<b>C. Củng cố dặn dò: (3’)</b>
- Nhận xét tiết học.


quý mến học sinh.


c. Chúng em ln kính trọng, biết
ơn các thầy giáo, cơ giáo.


- Về nhà tìm thêm chỉ hoạt động,
trạng thái của loài vật và sự vật.



-Lắng nghe


Thủ công


<i><b>Tiết 8</b><b> : </b><b> GẤP THUYỀN PHẲNG ĐÁY KHÔNG MUI ( tiết 2)</b></i>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Biết cách gấp thuyền phẳng đấy không mui
<b>2. Kĩ năng</b>


- Gấp được thuyền phẳng đáy không mui. Các nếp gấp phẳng, thẳng ,đẹp .Hoàn
thành sản phẩm tại lớp.


<b>3. Thái độ</b>


- Rèn tính cẩn thận, kiên nhẫn, khéo tay biết tự làm đồ chơi biết dùng sức gió
<i>hoặc gắn thêm mái chèo, Khi sử dụng thuyền máy cần tiết kiệm xăng dầu .</i>


HS Minh: gấp được đường thẳng cùng các bạn trong nhóm.
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC</b>


- Mẫu thuyền phẳng đáy khơng mui gấp bằng giấy thủ công lớn cỡ giấy A3.
- Quy trình gấp thuyền phẳng đáy khơng mui có hình vẽ minh họa cho từng bước
gấp.


- Giấy thủ công, giấy nháp cỡ khổ giấy A4.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC</b>


<b>A.Kiểm tra: (3’)</b>


KT đồ dùng học tập
<b>B. Bài mới:(32’)</b>
<b>1. Giới thiệu bài:</b>
<b>2. Các hoạt động.</b>


<b>Hoạt động 1: Ôn lại quy trình gấp</b>
thuyền phẳng đáy khơng mui


- HS quan sát nêu được quy trình gấp.
- Cho 2 hs lên thực hiện các bước gấp
thuyền phẳng đáy không mui ở tiết 1.


- Lắng nghe.


- Quan sát


- HS lên thực hiện các bước
gấp thuyền phẳng đáy không
mui ở tiết 1


- HS nhận xét.


HS Minh


-Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

- Gợi ý giúp đỡ hs thực hiện.
- GV chốt lại, nhận xét chung.



- Treo bảng quy trình gấp thuyền phẳng
đáy khơng mui lên bảng, đặt câu hỏi :
+ Thuyền phẳng đáy khơng mui gồm có
các bộ phận nào ?


+ Muốn gấp thuyền phẳng đáy khơng
mui ta cần tờ giấy hình gì?


+ Quy trình gấp thuyền phẳng đáy
không mui có mấy bước ?


+ Bước 1 gấp gì? Hãy nêu cách thực
hiện bước một?


? Bước 2 gấp gì ? Hãy nêu cách thực
hiện


? Bước 3 làm gì ?


- Chốt lại cách thực hiện từng bước.
- Thực hiện lại thao tác gấp bước 2.
Giới thiệu một số mẫu TPĐKM, gấp
đẹp có sáng tạo của hs lớp trước đã
làm .


<b>*Hoạt động 2:</b>


- Hoàn thành sản phẩm tại lớp, biết
cách chơi



- Tổ chức cho hs thực hành gấp thuyền
phẳng đáy khơng mui theo nhóm 4HS.
- Đến từng nhóm theo dõi, kịp thời giúp
đỡ những hs còn yếu, lúng túng.


- Gợi ý cho hs trang trí thêm mui
thuyền đơn giản rời bằng tờ giấy chữ
nhật nhỏ gài vào 2 khe ở bên mạn
thuyền.


- Hướng dẫn đại diện các nhóm lên thả
thuyền trong chậu nước.


- HS quan sát, trả lời.
+ thân và mũi thuyền.
- Hình chữ nhật.
- Hai bước.


- HS nhìn quy trình nêu
miệng cách làm.


- HS nhận xét.
- HS quan sát.


- HS thực hành


- HS thực hành gấp theo
nhóm.



- HS trang trí, trưng bày sản
phẩm theo nhóm.


- Đại diện nhóm lên thả
thuyền.


- HS theo dõi nhận xét.


- HS nêu
- Lắng nghe.


-Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

- Hướng dẫn HS tham gia nhận
xét,đánh giá sản phẩm.


Chọn sản phẩm đẹp của cá nhân, nhóm
tuyên dương.


? Trong thực tế để tiết kiệm năng lượng
con người đã làm gì?


* TKNL: Con người đã biết dùng sức
gió hoặc gắn thêm mái chèo, khi sử
dụng thuyền máy cần tiết kiệm xăng
dầu....


<b>3. Nhận xét – dặn dò :</b>


- Nhận xét sự chuẩn bị của HS ; thái độ


HT& kết quả thực hành của HS


- Liên hệ GD các em không nên ra các chỗ
ao hồ, kênh rạch, sơng lớn để thả thuyền rất
nguy hiểm.


- Dặn dị chuẩn bị cho tiết sau Gấp
thuyền phẳng đáy có mui


- Lắng nghe.


-Lắng nghe


<b></b>


<i><b>---Ngày soạn: 26/10/2018</b></i>


<i><b>Ngày giảng: Thứ sáu ngày 02/11/2018</b></i>


<i><b>Toán</b></i>


<i><b> Tiết 40: </b></i><b>PHÉP CỘNG CÓ TỔNG BẰNG 100</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Tự thực hiện phép cộng nhẩm (hoặc viết) có nhớ, có tổng bằng 100.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Vận dụng phép cộng có tổng bằng 100 khi làm tính hoặc giải tốn.


<b>3. Thái độ</b>


- Có ý thức tính tốn cẩn thận
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :</b>
- Bảng phụ, VBT, bảng con,


- 9 bó que tính mỗi bó 10 que, 10 que tính rời, bảng gài que tính.
<b>III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :</b>


<b>A. Kiểm tra bài cũ: (5’) </b>


- 2 em lên bảng làm bài tập 3, 4 - 2 HS lên bảng làm bài


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

SGK trang 39.
- GV nhận xét.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu phép cộng 83 + 17: </b>
(6’)


- Yêu cầu nêu cách cộng.


- Đặt tính: Cộng từ trái sang phải.
83 3 cộng 7 bằng 10 viết 0 nhớ
1


+17 8 cộng 1 bằng 9 thêm1
100 bằng 10 viết 0 nhớ 1.


- GV nhận xét. Nêu 1 vài ví dụ khác.


<b>2. Thực hành: (20’)</b>


<b>Bài 1: Đặt tính rồi tính.</b>
- Củng cố về cách đặt tính.
- GV nhận xét.


<b>Bài 2: Tính nhẩm.</b>


- Củng cố về cách cộng số tròn chục.
- Giáo viên hướng dẫn học sinh cách
làm.


- VD: 60 + 40 =?


- Nhẩm: 6 chục + 4 chục = 10 chục
10 chục = 100


Vậy 60 + 40 = 10
<b>Bài 3: Giải tốn theo tóm tắt.</b>
- Yêu cầu HS đọc đề bài.


- Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm
tắt, phân tích, giải.


+ Bài tốn cho biết gì?
+ Bài tốn hỏi gì?


- u cầu học sinh làm bài


- Gọi học sinh nêu kết quả bài làm


- Nhận xét.


<b>Bài 4: Nối hai số có tổng bằng 100 </b>
- GV tổ chức học sinh thi giữa 2 tổ.
- GV nhận xét, chữa, tuyên dương
<b>C. Củng cố, dặn dò: (2')</b>


- Nhận xét giờ học.


- Dưới lớp kiểm tra bài tập lẫn
nhau.


- HS nhận xét.


- HS làm bảng con và nêu cách
làm,


- Nhận xét.


- HS đọc yêu cầu của bài và
làm bài vào vở bài tập.


- HS lên bảng làm. Lớp so sánh
kết quả, nhận xét.


- HS đọc yêu cầu của bài và
làm bài vào vở bài tập.


- HS lên bảng làm. Lớp so sánh
kết quả, nhận xét.



- HS đọc yêu cầu của bài.
- Phân tích theo nhóm tìm ra
cách giải.


- Học sinh làm bài


- Đại diện nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét.
- HS thi giữa 2 tổ.


- Tổ nào làm nhanh trước thời
gian quy định thì tổ ấy thắng.


-Lắng nghe


-Lắng nghe


Viết các số
từ 1-5


-Lắng nghe


-Lắng nghe


<b></b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

<i><b> Tiết 8: </b></i><b>MỜI, NHỜ, YÊU CẦU, ĐỀ NGHỊ</b> <b>KỂ NGẮN THEO CÂU HỎI</b>
<b>I. MỤC TIÊU:</b>



<b>1. Rèn kĩ năng nghe và nói:</b>


- Biết nói lời mời, nhờ, yêu cầu phù hợp với giao tiếp.
- Biết trả lời câu hỏi về thầy giáo, cô giáo.


<b>2. Rèn kỹ năng viết: </b>


- Dựa vào các câu hỏi trả lời, viết một đoạn văn ngắn từ 4 đến 5 câu về thầy cô
giáo.


<b>3. Thái độ</b>


- Học sinh u thích mơn học


<b>* QTE: Khi đến trường các con có quyền được tham gia nói lời mời, nhờ, yêu</b>
cầu, đề nghị và phải có bổn phận phải kính trọng, biết ơn các thầy cơ giáo


* Biết trả lời câu hỏi về tên cô giáo cũ.
<b>II. RÈN KỸ NĂNG SỐNG</b>


- Kĩ năng: Giao tiếp, cởi mở,tự tin trong giao tiếp,biết lắng nghe ý kiến người
khác.


- Kĩ năng tự nhận thức về bản thân.
- Kĩ năng lắng nghe phản hồi tích cực
<b>II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:</b>


- Bảng phụ, chép sẵn câu hỏi BT2, Bút dạ HS làm theo nhóm BT1.
<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:</b>



<b>A. Kiểm tra bài cũ: (4</b>’<sub>)</sub>


- Gọi học sinh lên bảng làm BT 2,
3


- Nhận xét, chữa bài.
<b>B. Bài mới:</b>


<b>1. Giới thiệu bài: (2') </b>
- Giáo viên giới thiệu bài


<b>2. Hướng dẫn học sinh làm bài</b>
<b>tập: (27')</b>


<b>Bài 1: Tập nói câu mời, nhờ, yêu</b>
cầu đề nghị đối với bạn.


- Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của
bài


- Hướng dẫn học sinh làm việc
cặp đơi để tập nói theo các trường
hợp a, b, c SGK trang 69.


- Báo cáo kết quả
- GV nhận xét, chữa.
<b>Bài 2: Trả lời câu hỏi.</b>


a. Cô giáolớp 1 của em tên là gì?



- 2 HS lên bảng làm.


- HS dưới lớp kiểm tra bài lẫn
nhau.


- HS nhận xét.


- Học sinh đọc yêu cầu đề bài
- HS làm việc theo nhóm đơi.


- Đại diện nhóm trình bày trước
lớp.


- Các nhóm nhận xét, bổ sung.


HS Minh
-Lắng nghe


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

b. Tình cảm của cơ đối với học
sinh như thế nào?


c. Em nhớ nhất điều gì ở cơ?
d. Tình cảm của em đối với cô
giáo ntn?


- GV phát phiếu học tập cho HS
làm việc nhóm.


- GV nhận xét, tuyên dương.


<b>Bài 3: Dựa vào câu trả lời</b>
BT2.Viết lại 4, 5 câu nói về cơ
giáo cũ của em.


- Yêu cầu học sinh viết vào vở
- GV nhận xét.


<b>C. Củng cố dặn dò: (2’)</b>


- Bài hơm nay chúng ta học được
điều gì?


- Bổn phận các em phải làm gì?
- Nhận xét giờ học.


- HS đọc yêu cầu đề bài.


- HS làm việc nhóm.
- Đại diện nhóm trình bày.
- HS nhận xét bổ sung.


- HS làm việc cá nhân.
- HS viết vào vở.
- HS trình bày kết quả.


Tập trả lời


Viết vào vở


-Lắng nghe


<b></b>


---TỰ NHIÊN VÀ XÃ HỘI
<b>Tiết 8 : ĂN UỐNG SẠCH SẼ</b>
<b>.II.MỤC TIÊU:</b>


<b>1. Kiến thức</b>


- Hiểu được phải làm gì để ăn uống sạch sẽ.
<b>2. Kĩ năng</b>


- Ăn uống sạch sẽ đề phòng được nhiều bệnh đường ruột.
<b>3. Thái độ</b>


<b>- Học sinh biết cách ăn uống hợp vệ sinh.</b>


* HS Minh biết vệ sinh các nhân.ăn uống sạch sẽ.


<b>* GDBVMT: Ăn uống sạch sẽ giúp chúng ta đề phòng được nhiều bệnh đường</b>
ruột như đau bụng, ỉa chảy, giun sán.


<b>*CÁC KĨ NĂNG SỐNG CƠ BẢN CẦN GD:</b>


- Kĩ năng tìm kiếm và sử lý thơng tin: quan sát và phân tích để nhận biết những
việc làm, hành vi đảm bảo ăn uống sạch sẽ.


- Kĩ năng ra quyết định nên vẫn không nên làm gì để đảm bảo ăn uống sạch sẽ.
- Kĩ năng tự nhận thức: Tự nhận xét về hành vi có liên quan đến thực hiện ăn
uống của mình.



<b>II. ĐỒ DÙNG HỌC TẬP: </b>


- Giáo viên: Tranh vẽ minh họa trong sách giáo khoa.
- Học sinh: Vở bài tập.


<b>III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

- Học sinh lên bảng trả lời câu
hỏi: ăn uống đầy đủ có ích lợi
gì ?


- Giáo viên nhận xét.
<b>2. Bài mới: </b>


<b>* Hoạt động 1: Giới thiệu bài,</b>
ghi đầu bài. (1’)


<b>* Hoạt động 2: Thảo luận</b>
nhóm về các bữa ăn và thức ăn
hàng ngày. (14’)


- Cho học sinh làm việc theo
nhóm.


- Để ăn uống sạch sẽ chúng ta
cần phải làm những gì ?


- GV kết luận: Để ăn sạch sẽ
chúng ta phải rửa tay trước khi
ăn. Rửa sạch rau quả và gọt vỏ


trước khi ăn. Ăn thức ăn phải
đậy cẩn thận không để ruồi
muỗi, gián, chuột bò hay đậu
vào.


<b>* Hoạt động 3: Thảo luận về</b>
cách ăn uống sạch sẽ. (15’)
- Cho học sinh quan sát tranh
vẽ trong sách giáo khoa.


- Gọi các nhóm trình bày.
- GV kết luận: ăn uống sạch sẽ
giúp chúng ta đề phòng được
nhiều bệnh đường ruột như đau
bụng, ỉa chảy, giun sán, …
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
chơi.


<b>3. Củng cố - Dặn dò. (1’)</b>
- Nhận xét giờ học.


- Học sinh về nhà ôn lại bài.


- Cơ thể khỏe mạnh,…


- Ghi đầu bài


- Học sinh thực hành theo cặp.
- Đại diện 1 số nhóm lên lên phát
biểu ý kiến.



- Các nhóm khác nhận xét bổ sung.
- Học sinh nhắc lại kết luận nhiều
lần.


- Học sinh quan sát hình 6, 7, 8 trong
sách


giáo khoa.


- Học sinh thảo luận nhóm rồi trả lời
câu hỏi.


- Các nhóm báo cáo.
- Cả lớp nhận xét.
- Nhắc lại kết luận.


-Lắng nghe


Vào nhóm
với bạn


-Lắng nghe


Quan sát
tranh


-Lắng nghe
<b>A. SINH HOẠT : ( 17’)</b>



<b>1. Nhận xét, đánh giá hoạt động tuần 8</b>
a. Các tổ nhận xét chung hoạt động của tổ.


b. Lớp trưởng nhận xét chung hoạt động của lớp về từng mặt hoạt động.
c. GV nhận xét hoạt động tuần 8 .


- Về nề nếp


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

………


………


- Về học tập


………...
………


………


<b>-</b> Các hoạt động khác


<b>-</b> ………




………




- Tuyên dương cá nhân


<b>2. Triển khai hoạt động tuần 9</b>
<b>- GV triển khai kế hoạch tuần 9 : </b>


+ Thực hiện tốt luật an toàn giao thơng.
+ Thực hiện tốt nền nếp học tập.


+ Tích cực luyện đọc, nghe viết và làm tốn có lời văn.
+ Thực hiện nghiêm túc nền nếp ra vào lớp


+ Giữ gìn vệ sinh trường, lớp sạch sẽ.


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×