Tải bản đầy đủ (.docx) (79 trang)

giao an lli 6 2 cot chuan

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (385 KB, 79 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Ngày soạn: .
Ngày dạy: ...


<b>Tit 1: bi 1 - đo độ dài</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. Biết xác định giới hạn đo <b>(GHĐ)</b>, độ chia nhỏ nhất <b>(ĐCNN)</b> của dụng cụ đo.


2. Rèn đợc các kỹ năng:


- Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo.
- Đo độ dài trong một số tình huống thơng thờng.
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo.


3. RÌn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác làm việc trong nhãm.
<b>B. Chn bÞ.</b>


- Thớc kẻ có <b>ĐCNN</b> đến mm.


- Thớc dây hoặc thớc mét có <b>ĐCNN</b> đến 0,5cm.


- KỴ sẵn ra giấy bảng 1.1.


- Tranh vẽ tô một thớc kẻ có <b>GHĐ</b> là 20cm và <b>ĐCNN</b> là 2mm, vẽ to b¶ng 1.1.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>
<b>I.</b>


<b> Tæ chøc:</b> 6A... 6B...
<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>



Để đo độ dài một vật em dùng dụng cụ gì để đo? Đơn vị đo độ dài là gì?
<b>III. Bài mới.</b>


<b>H§ I: Tỉ chức tình huống học tập.</b>


Hai bạn (có gang tay khác nhau) cùng đo chiều rộng của chiếc bàn học.


Ti sao 2 bạn lại có kết quả đo khác nhau? Để làm rõ vấn đề này thầy trò chúng
ta cùng nghiên cứu bài hôm nay: Bài 1-Đo độ dài.


<b>HĐ II: ôn lại và ớc lợng độ dài của một số đơn v o di.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>I. n vị đo độ dài.</b>


<b>1. ôn lại một số đơn vị đo độ dài.</b>


- Đơn vị đo độ dài trong hệ thống đơn vị
đo lờng nớc ta là gì ?


- Nêu Ước, Bội của mét?
- Trả lời câu hỏi c1?
<b>2. Ước lợng độ dài.</b>


- c2: Hãy ớc lợng độ dài 1m trên cạnh
bàn? Dùng thớc kiểm tra xem ớc lợng
của em có đúng khơng?


- c3: Hãy xác định xem độ dài gang tay


của em là bao nhiêu? dùng thớc kiểm
tra?


<b>I. Đơn vị đo độ dài.</b>


<b>1. ôn lại một số đơn vị đo độ dài.</b>
Mét (ký hiệu: m)


dm, cm, mm; km
<b>C1:</b> 1m = 10dm; 1m = 100cm
1cm = 10mm; 1km = 1000m.
<b>2. Ước lợng độ dài.</b>


<b>c</b>


<b> 2: Häc sinh thùc hµnh theo nhãm.</b>
KÕt luËn.


<b>c3</b>


<b> : Häc sinh thùc hµnh theo nhãm.</b>
KÕt luËn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>
<b>II. Đo độ dài.</b>


<b>1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.</b>


Quan xát Hình 1.1 và trả lời câu hỏi c4?
- Thợ méc dïng thíc nµo ?



- HS dïng thíc nµo ?


- Ngời bán hàng dùng thớc nào ?
- Treo tranh vẽ to thớc kẻ.


- <b>GHĐ</b> của thớc là bao nhiêu ?


- <b>ĐCNN</b> của thớc là bao nhiêu ?


- c5: HÃy cho biết <b>GHĐ</b> và <b>ĐCNN</b> của


một thớc đo mà em có?
- Trả lời câu hỏi c6?


(Mỗi thớc chỉ chọn 1 lÇn)


- c7: Thợ may dùng thớc nào để đo
chiều dài mảnh vải, số đo cơ thể của
khách hàng?


<b>2. Đo độ dài.</b>


Các nhóm ớc lợng và đo kiểm tra chiều
dài của chiếc bàn và độ dày cuốn sách
vật lý? Viết kết quả vào bảng 1.1 ?


<b>II. Đo độ dài.</b>


<b>1. Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.</b>


HS quan xát


<b>C4:</b> Thíc d©y (thíc cn)
Thớc kẻ


Thớc mét (thớc thẳng)
Quan xát


Trả lời
Trả lời
Kết luận.
<b>C5</b>


<b> : Học sinh thực hành cá nhân.</b>
Kết luận

<i>.</i>



<b>C6</b>


<b> : Học sinh thực hành theo nhóm.</b>
Thảo luận Kết ln .


a) Thíc cã <b>GH§</b> 20cm<b>; §CNN </b>1mm.


b) Thíc cã <b>GH§ </b>30cm;<b> §CNN</b>1mm.


c) Thíc cã <b>GH§</b> 1m; <b>§CNN </b>1cm.


<b>c7</b>


<b> : Đo chiều dài mảnh vải bằng </b>


th-ớc thẳng, đo cơ thể ngời bằng thth-ớc
dây.


<b>2. o dài.</b>
HS thực hành
Thảo luận
Kết luận.


<b>IV. Cñng cè.</b>


- Đơn vị đo độ dài hợp pháp ở nớc ta là gì?
- Khi dùng thớc đo ta cần chú ý điều gì?
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm bài tập: 1 đến 6.
- Đọc bài 2: đo độ dài.


Ngµy soạn: .
Ngày dạy: ...


<b>Tit 2: bi 2 - o di</b>

<b>(tip theo).</b>


<b>A. Mc tiờu.</b>


1. Củng cố các mục tiêu ë tiÕt 1.


Biết đo độ dài trong một số tình huống thông thờng theo quy tắc đo: ớc lợng
chiều dài cần đo, chọn thớc thích hợp, xác đinh <b>GHĐ</b> và <b>ĐCNN</b>

<i>,</i>

đặt thớc đo đúng, đặt


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

<b>B. Chn bÞ.</b>



- Tranh vẽ to hình 2.1; 2.2; 2.3 trong sách giáo khoa.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tæ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II</b>


<b> . Kiểm tra bài cũ.</b>


2 em lên bảng làm bài tập 1.2 vµ 1.3?
<b>III</b>


<b> . Bµi míi.</b>


<b>HĐ I: Thảo luận về cách đo độ dài theo nhóm.</b>


<b>H§ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


- Trả lời câu hỏi c1?


- c2: Hãy ớc lợng độ dài 1m trên cạnh
bàn ? Dùng thớc kiểm tra xem ớc lợng
của em có đúng khơng ?


- c3: Em đặt thớc đo ntn ?


- c4: Em đặt mắt nhìn ntn để đọc kết
quả đo ?


- c5: Nếu đầu cuối của vật không ngang


bằng với vạnh chia thì đọc kết quả đo
ntn?


<b>C</b>


<b> 1: Phải thông qua tính giá trị trung</b>
bình sau khi đo vài lần.


<b>c</b>


<b> 2: Thc dây để đo chiều dài bàn</b>
học vì chỉ phải đo 1 hoặc 2 lần; thớc
kẻ đo chiều dài sách vật lý vì thớc
có <b>ĐCNN </b>1mm nhỏ hơn <b>ĐCNN </b>của


thíc d©y.
<b>c3</b>


<b> : Đặt thớc đo dọc theo chiều dài</b>
cần ®o, v¹ch sè 0 ngang với một
đầu của vật.


<b>C4: Đặt mắt nhìn theo hớng vuông</b>
góc với cạnh thớc ở đầu kia của vật.
<b>c5</b>


<b> : Nếu đầu cuối của vật không</b>
ngang bằng (trùng) với vạnh chia
thì đọc và ghi kết quả đo theo vạch
chia gần nhất với đầu kia của vật.


<b>HĐ II: Hớng dẫn</b> <b>HS rỳt ra kt lun.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


Rút ra kÕt luËn.


- c6 chän tõ thích hợp điền vào chỗ
trống.


Kết luận.
<b>c6</b>


<b> : a) độ dài </b>


b) giới hạn đo - độ chia nhỏ
nhất


c) däc theo - ngang b»ng víi
d) vu«ng gãc


e) gần nhất.
<b>HĐ III: Vận dụng.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


- Trả lời câu hỏi c7?


- Trả lời câu hỏi c8?


- Treo tranh hình 2.3



- c9: Quan xát hình vẽ và ghi kết quả
t-ơng ứng vào chỗ chấm?


<b>C7: c)</b>
<b>C8</b>
<b> : c)</b>


HS: quan x¸t
<b>c9</b>


<b> : </b> 1); 2); 3) 7cm
<b>IV. Cđng cè.</b>


- Nêu cách đo độ dài?


- §äc mơc cã thể em cha biết.
<b>V. Dặn dò.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

Ngày soạn: .
Ngày dạy: ...


<b>Tiết 3: bài 3 - đo thể tích chÊt láng.</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>


1. + Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng.
+ Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp.
2. Biết sử dụng dụng cụ đo thể tích chất lỏng.


3. RÌn tÝnh trung thùc, tØ mØ, thËn träng khi ®o thĨ tÝch chÊt láng.


<b>B. Chn bÞ.</b>


- Lớp: Một xơ đựng nớc.


- Các nhóm: Bình 1 đựng đầy nớc (cha biết dung tích), Bình 2 đựng một ít nớc, 1
bình chia độ, 1 vài loại ca đong .


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


1. Đơn vị đo độ dài là gì? Nêu cách o di?
2. Lm bi tp 2.11?


<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tỉ chøc t×nh hng häc tËp.</b>


2 cốc có đờng kính khác nhau chứa nớc cùng một độ cao, thể tích nớc 2 cốc có
bằng nhau khơng? bằng bao nhiêu? bài hôm nay chúng ta sẽ làm sáng tỏ vấn đề trên.


<b>HĐ II:</b> <b>Tìm hiểu đơn vị đo thể tích.</b>


<b>H§ cđa Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>I</b>

<i>. </i>

<b>Đơn vị đo thể tích.</b>


- Đơn vị đo thể tích thờng dùng là gì?


- 1lít = ? dm3<sub>; 1ml = ? cm</sub>3<sub> ?</sub>


- Trả lời câu hỏi C1

<i><sub>: </sub></i>

Tìm số thích hợp
điền vào chỗ trống?


<b>I</b>

<i>. </i>

<b>Đơn vị đo thể tích.</b>
Là mét khối (m3<sub>) và lít (l).</sub>
1lÝt = 1dm3<sub>; 1ml = 1cm</sub>3<sub> = 1cc</sub>
<b>c1</b>


<b> : </b> 1m3 <sub>= 1000dm</sub>3 <sub>=</sub>
1000000cm3<sub>.</sub>


1m3<sub> = 1000lÝt = 1000000ml </sub>
= 1000000cc
<b>H§ III: Tìm hiểu về các dụng cụ đo và cách đo thể tích chất lỏng.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>II. Đo thể tích chất lỏng.</b>


<b>1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.</b>
Trả lời câu hỏi c2?


- Quan sát hình 3.1 cho biết tên dụng


<b>II. Đo thể tích chất lỏng.</b>


<b>1. Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.</b>
<b>c2</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

cụ và <b>GHĐ </b>và<b> ĐCNN</b> của các dụng cụ


ú?


Trả lời câu hỏi c3?


Trả lời câu hỏi c4?


- HÃy cho biết <b>GHĐ </b>và<b> ĐCNN </b>của từng


bỡnh chia nhúm em (hình 3.2)?
Trả lời câu hỏi c5?


- Nh÷ng dơng cơ đo thể tích chất lỏng
gồm... ?


<b>2. Tìm hiểu cách đo thể tích.</b>
Trả lời câu hỏi c6?


Trả lời câu hỏi c7?


Trả lời câu hỏi c8?


<b>Rút ra kết luận:</b>
Trả lời câu hỏi c9?


Ca đong to: <b>GHĐ</b> 1 lít và <b>ĐCNN</b>: 0,5


lít.



Ca đong nhỏ: <b>GHĐ</b> và <b>ĐCNN</b>: 0,5 lít.


Can nhựa: <b>GHĐ</b> 5 lít và <b>ĐCNN</b>: 1 lít.


<b>C3</b>


<b> : Chai (lọ, ca, bình) đã biết sẵn</b>
dung tích: chai cơcacơla, bơm xi lanh
<b>C4</b>


<b> </b>

<i>:</i>

<b> </b>


Bình a) <b>GHĐ:</b> 100ml và <b>ĐCNN</b>: 2ml.


Bình b) <b>GHĐ:</b> 250ml và <b>ĐCNN: </b>50ml.


Bình c) <b>GHĐ:</b> 300ml và <b>§CNN: </b>50ml.


<b>C5</b>


<b> : Chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dung</b>
tích; các loại ca đong đã biết dung
tích; bình chia độ, bơm tiờm.


<b>2. Tìm hiểu cách đo thể tích.</b>
<b>C6</b>


<b> : b) Đặt thẳng đứng.</b>
<b>C7</b>



<b> : b) Đặt mắt nh×n ngang víi mực</b>
chất lỏng ở giữa bình.


<b>C8</b>


<b> : a) 70cm</b>3<sub>.</sub>
b) 50cm3<sub>.</sub>
c) 40cm3<sub>.</sub>
<b>Rót ra kÕt luËn:</b>
<b>C9</b>


<b> : a) thÓ tÝch.</b>

<i> </i>

b) <b>GH§</b>; <b>§CNN</b>.


<i> </i>

c) thẳng đứng.


<i> </i>

d) ngang.
e) gần nhất.
<b>HĐ IV: Thực hành.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>3.Thực hành.</b>


Cỏc nhúm ớc lợng và đo kiểm tra chiều
dài của chiếc bàn và đọ dày cuốn sách
vật lý? Viết kết quả vào bng 3.1?


<b>3.</b> <b>Thực hành.</b>


HS thực hành
Thảo luận
Kết luận.
<b>IV. Củng cố.</b>


- Muốn đo thể tích chất lỏng em cần làm những việc gì?
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc.
Ngày soạn: .


Ngày dạy: ...


<b>Tiết 4: bài 4 - đo thể tích chất rắn không thấm nớc.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc.


+ Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ không
thấm nớc.


2. Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với các số liệu mà mình đo đợc, hợp tác
trong mọi cơng việc của nhóm học tập.


<b>B. Chn bÞ.</b>


Nhóm: + Chuẩn bị một vài vật rắn không thấm nớc (sỏi, đá, đinh, ốc ...).


+ Bình chia độ, 1 chai có ghi sẵn dung tích, dây buộc; bình tràn; bình chứa.


+ Kẻ sẵn bảng kết quả 4.1


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

<b>I. Tæ chøc:</b> 6A: 6B:
<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>


1. Đơn vị đo thể tích chất lỏng là gì? Nêu cách đo?
2. Làm bài tập 3.1; 3.2; 3.5?


<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chøc t×nh hng häc tËp.</b>


Dùng bình chia độ có thể đo đợc thể tích của chất lỏng, có những vật rắn không
thấm nớc nh viên sỏi, cái đinh ốc ... thì đo thể tích bằng cách nào ? bài hơm nay chúng
ta sẽ làm sáng tỏ vấn đề trên.


<b>H§ II: Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>I. Cách đo thÓ tÝch vËt rắn không</b>
<b>thấm nớc.</b>


<b>1. Dựng bỡnh chia .</b>


- Tại sao phải buộc vật vào dây ?


- Yêu cầu HS ghi kÕt qu¶ theo phiÕu HT.
Tr¶ lêi câu hỏi C1

<i><sub>:</sub></i>

Tìm số thích hợp
điền vào chỗ trống?


<b>2. Dùng bình tràn.</b>
Trả lời câu hỏi C2?
<b>Kết luận:</b>


- Trả lời câu hỏi C3?


<b>I. Cách đo thể tích vật rắn kh«ng</b>
<b>thÊm níc.</b>


<b>1. Dùng bình chia độ.</b>


HS nghiên cứu cá nhân để trả lời
câu hỏi C1 vào vở.


<b>2. Dïng bình tràn.</b>


Trả lời câu hỏi <b>C2</b>, ghi vào vở.
<b>Kết luận:</b>


<b>C3:</b> a) thả chìm; dâng lên.
b) thả; tràn ra.


<b>HĐ III: Thực hành đo thể tích vật rắn.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


Hot động theo nhóm.
- Thảo luận theo các bớc?
- Quan sát sa sai.



- Yêu cầu đo 3 lần 1 vật?
- Báo cáo kết quả.


Hot ng theo nhúm.


- Lập kế hoạch đo V, cần dụng cụ
gì?


- Cỏch o vt thả vào bình chia độ.
- Tiến hành đo.


- TÝnh gi¸ trị trung bình
VTB =


<i>V</i><sub>1</sub>+<i>V</i><sub>2</sub>+<i>V</i><sub>3</sub>


3
<b>HĐ IV: Vận dụng.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


- Tr lời câu hỏi C4? <b>C4:</b> Lau khô bát to trớc khi dùng;
Khi nhấc ca ra, không đợc làm đổ
nớc ra bát; Đổ hết nớc từ bát vào
bình chia độ, không làm đổ ra
ngoi.


<b>IV. Củng cố.</b>



- Muốn đo thể tích vật rắn không thấm nớc em cần làm những việc gì ?
- Đọc mục có thể em cha biết.


<b>V. Dặn dò.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

Ngày soạn:
Ngày dạy: ...


<b>Tiết 5: bài 5 - khối lợng. đo khối lợng.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Bit c số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì.
+ Biết đợc khối lợng của quả cân 1kg.


2. + Biết sử dụng cân Rôbécvan.


+ Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân.
+ Chỉ ra đợc <b>ĐCNN, GHĐ</b> của cân.


3. Rèn tính cẩn thận, trung thực khi đọc kết quả.
<b>B. Chuẩn bị.</b>


- Nhóm: + 1 chiếc cân bất kỳ; 1 cân Rôbécvan; 2 vật để cân.
- Lớp: Tranh vẽ to các loại cân.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>



1. Đo thể tích vật rắn không thấm nớc bằng phơng pháp nào? cho biết <b>GHĐ</b>; <b>ĐCNN</b>


ca bỡnh chia ?


2. Làm bài tập 4.1; 4.2? (2 em lên bảng làm)
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>


Em có biết em nặng bao nhiêu cân không? Bằng cách nào em biết? Thầy trò ta
nghiên cứu bài hôm nay.


<b>H II: Khi lng, n v khi lng.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trß</b>


<b>I. Khối lợng, đơn vị khối lợng.</b>
<b>1. Khối lợng.</b>


- Trên hộp sữa Ơng Thọ ghi 397g con số
đó có ý ngha gỡ?


- Trả lời câu hỏi C2?


- Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C3-C6


<b>2. Đơn vị khối lợng.</b>


- Đơn vị của khối lợng là gì?


- Nêu Ước, Bội của khèi lỵng?


<b>I. Khối lợng, đơn vị khối lợng.</b>
<b>1. Khối lợng.</b>


<b>C1:</b> 397g ghi trên hộp sữa là lợng
sữa chứa trong hộp


<b>C2:</b> 500g chØ lỵng bét giỈt OMO
trung tói.


<b>C3:</b> 500g.
<b>C4:</b> 397g.
<b>C5:</b> Khối lợng.
<b>C6:</b> Lợng.


<b>2. Đơn vị khối lợng.</b>
Kilôgam (kg)


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>
<b>I. Đo khối lợng.</b>


<b>1. Tìm hiểu cân Rôbécvan.</b>
- Phân tích hình 5.2?


- So sánh với cân trớc bàn em?


- HÃy cho biết <b>GHĐ </b>và<b> ĐCNN</b> của cân


Rôbécvan ở nhóm em?



<b>2. Cách dùng cân Rôbécvan.</b>


- Trả lời câu hỏi C9? (Chọn tự thích hợp
điền vào chỗ trống)


- Các nhóm cân quyển sách Vật Lý 6?
<b>3. Các loại cân.</b>


- Treo tranh và hỏi câu hỏi C11?


<b>II. Đo khối lợng.</b>


<b>1. Tỡm hiu cõn Rụbộcvan.</b>
- Ch ra các bộ phận của cân:
+ đòn cân 1 + đĩa cân 2
+ kim cân 3 + hộp quả cân 4
<b>C8:</b> <b>GH</b> ca cõn Rụbộcvan l tng


khối lợng các quả cân trong hộp quả
cân.


<b>ĐCNN</b> của cân Rôbécvan là khối


l-ợng của quả cân nhỏ nhất trong hộp
quả cân.


<b>2. Cách dùng cân Rôbécvan.</b>


<b>C9:</b> 1- điều chỉnh số 0



2- vt đem cân 3- quả cân
4- thăng bằng 5- đúng giữa
6- quả cân 7- vật đem cân
<b>C10:</b> Các nhóm cõn quyn sỏch Võt
lý 6


<b>3. Các loại cân.</b>


<b>C11:</b> 5.3 cân y tế; 5.4 cân tạ;
5.5 cân đòn; 5.6 cõn ng h.
<b>H IV: Vn dng.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trß</b>


<b>III. VËn dơng.</b>


- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi C13 <b>III. Vận dụng.C13:</b> Số 5T chỉ rằng xe trở hàng có
khối lợng 5 tấn khơng đợc qua cầu.
<b>IV. Cng c.</b>


- Để đo khối lợng một vật ta làm nh thế nào?
- Đọc ghi nhớ trong SGK?


- Đọc mục có thể em cha biết.
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm câu hỏi C12.
- Làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài 6: Lực-hai lực cân bằng.


Ngày soạn:


Ngày dạy: ...


<b>Tiết 6: bài 6 - lực. hai lực cân bằng.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Ch ra c lực đẩy, lực kéo, lực hút... khi vật này tác dụng vào vật khác. Chỉ ra
đợc phơng và chiều của các lực đó.


+ Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng. Chỉ ra hai lực cân bằng.
+ Nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực.


2. Häc sinh bắt đầu biết cách lắp các bộ phận TN sau khi nghiên cứu kênh hình.
3. Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, rút ra quy luật.


<b>B. Chuẩn bị.</b>


Mi nhúm: 1 chiếc xe lăn, 1 lò xo lá tròn, 1 thanh nam châm, 1 gia trọng sắt,
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


1. Phát biểu ghi nhớ bài khối lợng-đo khối lợng?
2. Làm bài tập 5.1; 5.2? (2 em lên bảng làm)
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>


Thầy tác dụng lực (kéo, đẩy) vào bàn GV lực thầy giáo vừa tác dụng là lực gì?


Tại sao lại gọi là lực kéo, lực đẩy bài hôm nay thầy trò ta cùng nghiên cứu.


<b>HĐ II: Hình thành khái niệm lực.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>I. Lực.</b>


<b>1. Thí nghiệm.</b>


- Thầy giới thiệu TN 6.1; 6.2; 6.3.
- Các nhóm lấy TN; lắp TN nh hình 6.1
- Đọc câu C1 rồi lµm TN vµ ghi nhËn xÐt
vµo giÊy?


- Các nhóm đọc N. xét của nhóm mình?
- Thảo luận và đi đến nhận xét chung.
- Các nhóm lấy TN; lắp TN nh hình 6.2
- Đọc câu C2 rồi làm TN và ghi nhận xét
vào giấy?


- Các nhóm đọc N. xét của nhóm mình?
- Thảo luận và đi đến nhận xét chung.
- Các nhóm lấy TN; lắp TN nh hình 6.3
- Đọc câu C3 rồi làm TN và ghi nhận xét
vào giấy?


- Các nhóm đọc N. xét của nhóm mình?
- Thảo luận và đi đến nhận xét chung.
- Lớp suy nghĩ trả lời cõu hi C4?


<b>2. Kt lun.</b>


- Khi vật này đẩy hoặc kéo (hút) vật kia
thì 2 vật này có mối quan hệ gì?


<b>I. Lực.</b>


<b>1. Thí nghiệm.</b>
- HS quan sát.


- HS lấy TN và lắp TN.


- Đọc câu C1; làm TN và ghi nhận
xét vào giấy.


- Nêu nhận xét Kết luận.


<b>C1:</b> Lò xo lá tròn đẩy xe ra xa. Xe
đẩy lò xo lá tròn về phía giá sắt.
- HS lấy TN và lắp TN.


- Đọc câu C2; làm TN và ghi nhận
xét vào giấy.


- Nêu nhận xét Kết luận.


<b>C2:</b> Lò xo kéo xe lại. Xe kéo lò xo
dÃn dài ra.


- HS lấy TN và lắp TN.



- Đọc câu C3; làm TN và ghi nhận
xét vào giấy.


- Nêu nhận xét KÕt ln.


<b>C3:</b> Nam ch©m hót quả nặng về
phía nam châm.


<b>C4:</b> a) lực đẩy - lực ép.
b) lùc kÐo - lùc kÐo.
c) lùc hót.


<b>2. KÕt luËn.</b>


SGK
<b>HĐ III: Nhận xét về phơng và chiều của lực.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>II. Phơng và chiều của lực.</b>


- Làm lại TN nh hình 6.1, 6.2 và bu«ng
tay.


- Xe lăn chuyển động theo phơng nào?
- Xe lăn chuyển động theo chiều nào?
- Ta có xác định đợc phng v chiu ca
lc khụng?



- Trả lời câu hỏi C5?


(Xỏc nh phng, chiu TN hỡnh 6.3?)


<b>II. Phơng và chiều cña lùc.</b>


- Ghi nhận xét về phơng, chiều
chuyển động của xe lăn trong TN ở
hình 6.1; 6.2


- Lực có phơng và chiều xác định.
<b>C5:</b> Phơng nằm ngang, chiu hng
v phớa nam chõm.


<b>HĐ IV: Hai lực cân bằng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

<b>III. Hai lực cân bằng.</b>


- Quan sát hình 6.4 trả lời câu hỏi:


C6: + i trỏi mnh hn sợi dây chuyển
động ntn?


+ Hai đội mạnh ngang nhau sợi dây
chuyển động ntn?


<b>Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi C7:</b>
- Nhận xét về phơng, chiều hai lực mà
hai đội tác dụng vào sợi dây?



<b>Thông báo: Nếu hia đội mạnh nh</b>
<b>nhau, sợi dây đứng yên thì sợi dây</b>
<b>chịu tác dụng của hai lực cân bằng.</b>
- Trả lời câu hi C8?


(Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống?)


<b>III. Hai lực cân bằng.</b>
- Quan sát


<b>C6:</b> + Si dây chuyển động sang
trái.


+ Sợi dây ng yờn.


<b>C7:</b> + Phơng: cùng phơng dọc theo
sợi dây.


+ Chiều hai lực: Ngợc chiều.
<b>C8:</b> a) cân bằng - đứng yên.
b) chiu.


c) phơng - chiều.
<b>HĐ V: Vận dụng.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>V. Vận dụng.</b>


- Trả lời câu hỏi C9?



(Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống?)
- Trả lời câu hỏi C10?


(Tìm 1 thí dụ về hai lực cân bằng?)


<b>V. Vận dụng.</b>


<b>C9:</b> a) lực đẩy. b) lùc
kÐo.


<b>C10:</b> Hai con Tr©u hóc nhau mét lùc
ngang nhau.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Khi nµo xt hiƯn lực?
- Thế nào là hai lực cân bằng?
- Đọc mục có thể em cha biết.
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực.


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

Ngày dạy: ...


<b>Tiết 7: bài 7 - tìm hiểu kết quả tác dụng của lực.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Biết đợc thế nào là sự biến đổi của chuyển động và vật bị biến dạng



+ Nêu đợc thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật đó
hoặc làm biến dạng vật đó hoặc làm vật đó vừa chuyển động, vừa biến dạng.


2. + Biết phân tích thí nghiệm hiện tợng để rút ra quy luậtcủa vật chịu t/d lực
3. Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, xt lý cỏc thụng tin thu thp c.
<b>B. Chun b.</b>


Mỗi nhóm: 1 chiếc xe lăn, 1 máng nghiêng, 1lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, 2 hòn bi, 1
sợi dây.TRanh vẽ to phần vào baì


<b>C. T chc hot ng dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


1. Khi nµo xt hiƯn lùc, thÕ nµo lµ hai lực cân bằng, cho ví dụ?
2. Làm bài tập 6.3; 6.4? (2 em lên bảng làm)


<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>


Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi. Ai đang giơng cung, ai cha gi¬ng cung?


Để xem câu trả lời của bạn đúng hay sai ta nghiên cứu và phân tích hiện tợng xảy
ra khi cú lc tỏc dng vo cung.


<b>HĐ II: Tìm hiểu những hiện tợng xảy ra khi có lực tác dụng vào.</b>



<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>I. Nhng hiện tợng cần chú ý</b>
<b>quan sát khi có lực tác dụng.</b>
<b>1. Những sự biến đổi của chuyển</b>
<b>động.</b>


- Thế nào là sự biến i chuyn
ng?


- Trả lời câu hỏi C1
<b>2. Những sự biến dạng.</b>


- Thế nào là sự biến dạng? cho thí
dụ?


- Trả lời câu hỏi C2?


<b>I. Những hiện tợng cần chú ý quan sát</b>
<b>khi có lực tác dụng.</b>


<b>1. Những sự biến đổi của chuyển động.</b>
- HS thu thập thơng tin và trả lời câu hỏi
<b>C1:</b> + Hịn bi chuyển động gặp mô cát.
+ Xe máy đang đi tăng tốc độ.
+ Xe đạp đang đi rồi hãm phanh.
<b>2. Những sự biến dạng.</b>


<b>C2:</b> Ngời đang giơng cung đã tác dụng


vào dây cung nên dây và cánh cung bị
bién dng.


<b>HĐ III: Nghiên cứu những kết quả tác dụng của lực.</b>


<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


<b>II. Những kết quả tác dụng của lực.</b>
<b>1. Thí nghiệm.</b>


- Làm thí nghiệm nh hình 6.1.


- Nhận xét kết quả tác dụng lực của lò
xo lá tròn lên xe?


- Làm thí nghiệm nh hình 7.1.


- Nhận xét về kết quả lực của tay ta tác
dụng lên xe qua sợi dây?


- Làm thí nghiệm nh hình 7.2.


- Nhận xét về kết quả lực của lò xo lá
tròn tác dụng lên hòn bi?


- Làm thí nghiệm: Lấy tay ép hai đầu
lò xo lá tròn.


<b>I. Những kết quả tác dụng của lực.</b>
<b>1. Thí nghiệm.</b>



- Các nhóm làm TN.


<b>C3:</b> Lò xo lá tròn tác dụng 1 lực đẩy
vào xe làm xe chuyển động ra xa giá
đỡ.


<b>C4:</b> Tay ta đã nắm chặt sợi dây dần cho
đến khi xe ở lng dốc thì nắm chặt hẳn.
- Các nhóm làm TN.


<b>C5:</b> Hịn bi chuyển hớng chuyển động.
- Các nhóm làm TN.


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

- NhËn xÐt vỊ kÕt qu¶ lùc cđa tay ta tác
dụng lên lò xo lá tròn?


<b>2. Kết luận.</b>


- Trả lời câu hỏi C7?
- Trả lời câu hỏi C8?


<b>C7:</b> a) biến đổi chuyển động của.
b) biến đổi chuyển động của.
c) biến đổi chuyển động của.
<b>C8:</b> - biến đổi chuyển động của.
- bin dng.


<b>HĐ IV: Vận dụng.</b>



<b>HĐ của Thầy</b> <b>HĐ của Trò</b>


- Nêu 3 thí dụ về lực tác dụng lên một
vật làm biến đổi chuyển động của vật?
- Nêu 3 thí dụ về lực tác dụng lên vật
làm vật biến dạng?


- Nêu 1 thí dụ về lực tác dụng vào vật
làm vật vừa biến dạng, vừa chuyển
động?


<b>C9:</b> + Bắn hòn bi ra khỏi tay.
+ Đạp xe đạp đến trờng.
+ Đá cầu cho bạn.


<b>C10:</b> - Thổi hơi vào quả bóng bay,
bóng bay căng ra.


- Ngồi trên xe đạp, yên xe lún.
- Thả hòn gạch từ trên cao xuống
chỗ đất ẩm, đất lún.


<b>C11:</b> Đá quả bóng, quả bóng biến dạng
và chuyển động.




<b>IV. Cñng cè.</b>


- Khi tác dụng lực vào một vật thì hiện tợng gì xảy ra với vật đó?


- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha bit.


<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài 8: Trọng lực. Đơn vị lực.


Ngày soạn:
Ngày dạy: ...


<b>Tit 8: bài 8 - Trọng lực. đơn vị lực.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Hiểu đợc trọng lực hay trọng lợng là gì?
+ Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực.


+ Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Nutơn.


2. Biết vận dụng kiến thức thu nhận đợc vào thực tế và kỹ thuật: Sử dụng dây dọi để
xác định phơng thẳng đứng.


3. Cã ý thøc vËn dơng kiÕn thøc vµo cc sèng.
<b>B. Chuẩn bị.</b>


Mỗi nhóm: 1 giá treo, 1 quả nặng 100g có móc, 1lò xo xoắn, 1 dây dọi, 1 khay níc,
1 chiÕc ªke.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:



<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


1. Ba em lên làm bài tập 7.1, 7.2; 7.3, 7.4; HS khá làm bài 7.5?


2. Khi tỏc dng lc vo mt vật thì hiện tợng gì xảy ra với vật đó? ly VD?
<b>III. Bi mi.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tËp.</b>


Đọc đối thoại đầu bài. Liệu có phải hiện tợng đó là đúng thầy trị ta nghiên cứu
bài hơm nay


<b>H§ II: Phát hiện sự tồn tại của trọng lực.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

<b>I. Trọng lực là gì?</b>
<b>1. Thí nghiệm.</b>


- Lm th nào để biết Trái đất hút mọi
vật?


- Lµm TN nh hình 8.1. Nhận xét tình
trạng của lß xo lóc không, có vật
nặng?


- Trả lời câu hái C1?


+ Lò xo có T/d lực vào quả nặng
khơng? + Lực đó có phơng và chiều
ntn?



+ Vì sao quả nặng vẫn đứng yên?
- Thầy cầm viên phấn trên cao ri
buụng tay ra.


- Trả lời câu hỏi C2?


(iu gì chứng tỏ có 1 lực T/d lên
viên phấn? Lực đó có phơng và chiều
ntn?)


- Tr¶ lời câu hỏi C3?
<b>2. Kết luận.</b>


- Trái Đất T/d lên các vật 1 lực ntn?
Gọi là gì?


- Ngời ta thờng gọi trọng lực là gì?


<b>I. Trọng lực là gì?</b>
<b>1. Thí nghiƯm.</b>


- HS hoạt động theo nhóm.
- HS làm thí nghiệm theo nhóm.
- Nhận xét: Lị xo bị dãn ra


<b>C1:</b>+ Lị xo có T/d lực vào quả nặng.
+ Phơng thẳng đứng; chiều từ dới
lên trên.



+ Lò xo giữ quả nặng trên giá.
- HS quan sát TN Thầy làm.


<b>C2:</b> Lực hút viên phấn xuống đất.
Chiều từ trên xuống dới.


<b>C3:</b> 1. cân bằng 2. Trái Đất
3. biến đổi 4.lực hút
5. Trỏi t


<b>2. Kết luận.</b>


a) Trái Đất T/d lùc hót lên mọi vật.
Lực này gọi là trọng lực.


b) Ngời ta thờng gọi trọng lực là trọng
lợng


<b>HĐ III: Tìm hiểu phơng và chiều của trọng lực.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Phng v chiu ca trng lc.</b>
<b>1. Phơng và chiều của trọng lực.</b>
- Lắp TN nh hình 8.2. trả lời câu hỏi.
- Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì?
- Dây dọi có cấu tạo ntn?


- Dây dọi có phơng ntn, vì sao?
- Trả lời câu hỏi C4?



(Dùng từ thích hợp điền vào chỗ tróng)
<b>2. Kết luận.</b>


- Trả lời câu hỏi C5?


<b>II. Phơng và chiều của trọng lực.</b>
<b>1. Phơng và chiều của trọng lực.</b>
- HS lắp thÝ nghiƯm nh h×nh 8.2.


- Dùng để xác định phơng thẳng đứng.
- Gồm: 1 quả nặng treo vào 1 sợi dây.
- Phơng thẳng đứng. Vì lực hút Trái
Đất có phơng thẳng đứng.


<b>C4:</b> 1. c©n b»ng. 2. d©y däi


3. thẳng đứng. 4. từ trên xuống
d-ới


<b>2. KÕt luËn.</b>


<b>C5:</b> 1. thẳng đứng.
2. từ trên xuống dới.
<b>HĐ IV: Đơn v lc.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>III. Đơn vị lực.</b>



- Gi HS c mc thụng tin.
- Thy nhc li.


<b>III. Đơn vị lực.</b>


- HS c mc thụng tin.


- Đơn vị trọng lực là Niutơn (N).
100g tính tròn là 1N.


1kg = 10N.
<b>HĐ V: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

- HS lµm TN:


Lấy thí nghiệm hình 8.2 để cho quả nặng
ở trong khay nớcvà dùng êke kiểm tra.
- Thầy quan sát các nhóm làm TN.


- HS làm thí nghiệm theo nhóm.
- Phơng thẳng đứng tạo với mặt nằm
ngang 1 gúc 900<sub> (gúc vuụng).</sub>


<b>IV. Củng cố.</b>


- Trọng lực là gì? trọng lực còn gọi là gì? Phơng và chiều của trọng lực ntn?
- Đơn vị trọng lực là gì? 1 vật có khối lợng m = 1kg thì trọng lợng là?



- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết.
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

Ngày soạn:
Ngày dạy: ...


<b>Tiết 9: kiểm tra.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + H thống lại toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm.
+ Kiểm tra lại HS toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm.
2. Biết làm bài kiểm tra dạng trắc nghiệm và tự luận.
3. Có ý thức trong làm bài kiểm tra.


<b>B. Chuẩn bị. </b>Bài kiểm tra cho HS.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS; GV phát bài kiểm tra cho HS.
<b>III. Bài mới.</b>


<b>Đề bài.</b>


<b>Phn I: Trc nghim. </b> Khoanh tròn chữ cái đứng trớc câu trả lời em cho là đúng
<b>Câu 1:(0,5đ)</b> Cho thớc kẻ sau:



0 1 2 3 97 98 99 100<sub>cm</sub>


Giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thớc là:
A. 1m và 1mm.


B. 10dm vµ 0,5cm. C. 100cm vµ 1 cm.D. 100cm vµ 0,2cm.


<b>Câu 2: (0,5đ)</b> Ngời ta đã đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ có ĐCNN là 0,5cm3<sub>.</sub>
Hãy chỉ ra cách ghi kết quả đúng trong những trờng hợp sau:


A. V1 = 20,2cm3.
B. V2 = 20,50cm3.


C. V3 = 20,5cm3.
D. V4 = 20cm3.


<b>Câu 3:</b> <b>(0,5đ)</b> Một bạn dùng thớc đo độ dài có ĐCNN là 2cm để đo chiều dài cuốn
sách giáo khoa Vật lý 6. Trong các cách ghi kết quả đo dới đây, cách nào là đúng?


A. 24cm.


B. 24,0cm. C. 240mm.D. 23cm.


<b>Câu 4:</b> <b>(0,5đ)</b> Ngời ta dùng một bình chia độ ghi tới cm3<sub> chứa 55cm</sub>3<sub> nớc để đo thể</sub>
tích của một hịn đá. Khi thả hịn đá vào bình, mực nớc trong bình dâng lên tới vạch
86cm3<sub>. Hỏi kết quả ghi sau đây, kết quả nào đúng?</sub>


A. V1 = 86cm3.
B. V2 = 55cm3.



C. V3 = 31cm3.
D. V4 = 141cm3.


<b>Câu 5:</b> <b>(0,5đ)</b> Có thể dùng bình chia độ và bình tràn để đo thể tích của vật nào dới
đây?


A. Mét gãi b«ng.


B. Một bát gạo. C. 5 viên phấn.D. Một hòn đá.
E. 1 cái kim.


<b>Câu 6:</b> <b>(0,5đ)</b> Dùng các từ thích hợp nh: <b>lực đẩy, lực kéo, lực hút, lực nén, lực uốn,</b>
<b>lực nâng</b> để điền vào chỗ trống trong các câu sau:


a) Để nâng một tấm bê tông nặng từ mặt đất lên, cần cẩu đã phải tác dụng vào tấm bê
tông một ...


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

<b>Câu 7:</b> (0,5đ) Dùng các từ thích hợp sau: trọng lợng, lực kéo, trái đất, biến dạng, cân
bằng để điền vào chỗ trống:


Khi ngồi trên n xe máy thì lị xo giảm xóc bị nén lại, ... của ng
-ời và xe đã làm cho lò xo bị ...


<b>Câu 8:(0,5đ)</b> Chuyển động của các vật nào dới đây đã bị biến đổi? Không bị biến đổi?
(đánh dấu x vào ô mà em chọn).


Vật chuyển động <sub>biến đổi</sub>Bị Không bị<sub>biến đổi</sub>
1. Một chiếc xe đạp đang đi, bỗng bị hãm phanh,



xe dõng l¹i.


2. Một chiếc xe máy đang chạy, bỗng đợc tăng
ga, xe chạy nhanh lờn.


3. Một con châu chấu đang đậu trên 1 chiếc lá
lúa, bỗng đập


càng nhảy và bay ®i.


4. Mét m¸y bay đang bay thẳng víi vËn tèc
500km/h


5. Một cái thùng đặt trên một toa tàu đang chạy
chậm dần, rồi


dừng lại.


<b>Phần II: Tự luận. </b>


<b>Cõu 9:</b> (2đ) Hãy kể tên những dụng cụ đo thể tích chất lỏng mà em biết. Những dụng
cụ đó thờng đợc dựng õu?


<b>Câu 10:</b> (2đ) Lấy một cái bút bi cã lß xo.


a) Bấm cho đầu bút bi nhơ ra. Lúc đó lị xo có tác dụng lực lên ruột bút bi hay
khơng? Lực đó là lực kéo hay lực đẩy?


b) Bấm cho đầu bút bi thụt vào. Lúc đó lị xo có tác dụng lực lên ruột bút bi hay
khơng? Lực đó là lực kéo hay lực đẩy?



<b>Câu 11:</b> (2đ) Có một cái cân đồng hồ đã cũ và khơng cịn chính xác. Làm thế nào có
thể cân chính xác khối lợng của một vật, nếu cho phép dùng thờm mt hp qu cõn?


<b>Đáp án. Phần I: Trắc nghiệm.</b>


C1 C2 C3 C4 C5 C6 C7


B C A C D lùc n©ng; lùc kÐo trọng lợng; biếndạng
<b>Câu 8:</b>


1. B bin i 2. B bin đổi 3. Bị biến đổi


4. Không bị biến đổi 5. B bin i


<b>PhầnII: Tự luận.</b>
<b>Câu 9:</b>


- Cỏc loi ca ong, chai lọ có ghi sẵn dung tích. Thờng đợc dùng để đong xăng dầu,
nớc mắm, bia...


- Các loại bình chia độ. Thờng dùng đo thể tích chất lỏng trong phịng thí nghiệm.
- Xilanh, bơm tiêm. Thờng dùng đo thể tích cht lng nh nh thuc tiờm...


<b>Câu 10:</b>


a) Lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi một lực. Đó là lực đẩy.
b) Lò xo có tác dụng lực lên ruột bút bi một lực. Đó là lực đẩy.
<b>Câu 11:</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

<b>IV. Cđng cè.</b>


- Thu bµi lµm cđa häc sinh.
- Nhận xét giờ học.


<b>V. Dặn dò.</b>


- V nh lm li cỏc bi trờn.
- c bi: Lc n hi.


Ngày soạn:
Ngày dạy: ...


<b>Tit 10: bi 9 - lc n hi.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Nhận biết đợc vật đàn hồi qua sự đàn hồi của lò xo, trả lời đợc đặc điểm của lực
đàn hồi.


+ Rút ra đợc nhận xét về sự phụ thuộc của lực đàn hồi vào độ biến dạng của vật
đàn hồi.


2. Biết lắp TN qua kênh hình. Nghiên cứu hiện tợng rút ra quy luật về sự biến dạng
của lực đàn hồi.


3. Cã ý thức tìm tòi quy luật vật lý qua hiện tợng tự nhiên.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Mỗi nhóm: 1 giá treo, 1 lị xo, 1 thớc có độ chia đến mm, 3 quả nặng có m = 50g.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>



<b>I. Tæ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Träng lùc là gì, phơng và chiều của trọng lực, kết quả tác dụng của trọng lực?
- 2 em lên làm bài tập: 8.1, 8.2 và 8.3?


<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>


Một sợi dây cao su và một lò xo có tính chất gì giống nhau?


xem cõu trả lời của bạn đúng hay sai Thầy trò ta nghiên cứu bài hôm nay.
<b>HĐ II: Nghiên cứu biến dạng n hi (qua lũ xo). bin dng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Bin dng n hi. bin dng.</b>
<b>1. Biến dạng của một lị xo.</b>


<b>a) ThÝ nghiƯm.</b>


- §äc mơc thông tin trong SGK.
- Nghiên cứu và làm thí nghiệm.
- Đo chiều dài tự nhiên của lò xo?
- Móc 1 quả nặng rồi đo chiều dài của
lò xo?



- Bỏ quả nặng và đo chiều dài lò xo?
So với chiều dài lúc đầu?


- Làm tơng tự với 2; 3 quả nặng?
<b>(Ghi kết quả vào bảng 9.1)</b>
Rút ra kết luận.


- Trả lời câu hỏi C1?


<b>2. Độ biến dạng của lò xo.</b>
- Đọc th«ng tin?


- Tính độ biến dạng của lị xo? (C2?)


<b>I. Biến dạng đàn hồi. Độ biến dạng.</b>
<b>1. Biến dạng của một lị xo.</b>


<b>a) ThÝ nghiƯm.</b>


- §äc thÝ nghiƯm, nghiªn cøu và lắp
TN.


- Làm TN và ghi kết quả vào bảng 9.1.
<b>C1:</b> 1: dÃn ra. 2: Tăng lên. 3: Bằng.


Lũ xo l vt cú tớnh cht n hi.


<b>2. Độ biến dạng của lò xo.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

<b>HĐ III: Lực đàn hồi và đặc điểm của nú.</b>



HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Lc n hi v độ biến dạng của</b>
<b>nó.</b>


<b>1. Lực đàn hồi.</b>
- Lực đàn hồi là gì?
- Trả lời câu hỏi C3?


<b>2. Đặc điểm của lực đàn hồi.</b>
- Trả lời câu hỏi C4?


<b>II. Lực đàn hồi và độ biến dạng của</b>
<b>nó.</b>


<b>1. Lực đàn hồi.</b>


- Lực mà lò xo khi biến dạng tác dụng
vào quả nặng gọi là lực đàn hồi.


<b>C3:</b> trọng lợng của quả nặng.
<b>2. Đặc điểm của lực đàn hồi.</b>


<b>C4:</b> C.
<b>H§ IV: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>III. Vận dụng.</b>


- Trả lời câu hỏi C5?
- Trả lời câu hỏi C4?


<b>III. Vận dông.</b>


<b>C5:</b> a) tăng gấp đôi. b) tăng gấp
ba


<b>C6:</b> Sợi dây cao su và chiếc lò xo
cùng có tính chất đàn hồi.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Qua bài học các em rút ra đợc kiến thức về lực đàn hồi ntn?
- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha bit.


<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài: Lực kế-phép đo lực trọng lợng và khối lợng.


Ngày soạn:
Ngày dạy: ...


<b>Tiết 11: bài 10 - lực kế. Phép đo lực.</b>
<b>Trọng lợng và khối lợng</b>


<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Nhn bit đợc cấu tạo của lực kế, xác định đợc <b>GHĐ</b> và <b>ĐCNN</b> của 1 lực kế



+ BiÕt ®o lùc b»ng lùc kÕ.


+ Biết mối liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng để tính trọng lợng của vật khi biết
khối lợng hoặc ngc li.


2. Biết tìm tòi cấu tạo của dụng cụ, biÕt sư dơng lùc kÕ trong mäi trêng hỵp.
3. RÌn tính sáng tạo, cẩn thận.


<b>B. Chuẩn bị.</b>


Mi nhúm: 1 lc kế lò xo, 1 sợi dây mảnh để buộc SGK, 1 quả nặng 50g.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

2. Lµm bµi tËp 9.1 vµ 9.3?
3. Lµm phần a; b bài 9.4?
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức t×nh huèng häc tËp.</b>


Tại sao khi đi mua, bán ngời ta có thể dùng một cái lực kế để làm một cái cân?
Để giải thích vấn đề này thầy trị ta nghiờn cu bi hụm nay.


<b>HĐ II: Tìm hiểu lực kế.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò



<b>I. Tìm hiểu lực kế.</b>
<b>1. Lực kế là gì?</b>


- GV giới thiệu lực kế là dụng cụ đo
lực.


- Có nhiều loại lực kế. Hôm nay chúng
ta nghiên cứu lực kế lò xo là lực kế hay
sư dơng.


<b>2. Mơ tả một lực kế lị xo đơn giản.</b>
- Phát lực kế cho các nhóm.


- Nghiªn cøu cÊu tạo của lực kế. Trả
lời câu hỏi C1?


- Trả lời câu hỏi C2?


<b>I. Tìm hiểu lực kế.</b>
<b>1. Lực kế là g×?</b>


- HS nghe giíi thiƯu cđa GV.


<b>2. Mơ tả một lực kế lị xo đơn giản.</b>
- Các nhóm nhận lực kế. Quan sát cấu
tạo và trả lời câu hỏi C1:1. lò xo; 2.
kim chỉ thị; 3. bảng chia độ.


<b>C2:</b> Tr¶ lêi theo nhãm cđa mình.


<b>HĐ III: Đo một lực bằng lực kế.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Đo một lực bằng lực kế.</b>
<b>1. Cách ®o lùc.</b>


- GV HD ®iỊu chØnh kim vỊ vÞ trÝ sè 0.
- Dïng lùc kÕ ®o träng lùc của quả
nặng. Cầm vào vỏ lực kế, theo phơng P.
- Trả lời câu hỏi C3?


<b>2. Thực hành đo lực.</b>


- Các nhóm đo trọng lợng của cuốn
SGK Vật lý 6?


- Trả lời câu hỏi C5?


(Khi đo phải cầm lực kế ở t thế ntn?
Vì sao phải cầm nh thế?)


<b>II. Đo một lực bằng lực kế.</b>
<b>1. Cách đo lực.</b>


- HS điều chỉnh kim về vị trí số 0.
- Cầm vào vỏ lực kế theo phơng trọng
lực và móc quả nặng vào lực kế.


- Cá nhân trả lời câu hỏi C3:


<b>C3:</b> 1. vạch 0; 2. lực cần đo;
3. phơng


<b>2. Thực hành đo lực.</b>


<b>C4:</b> Cỏc nhúm thc hnh o trng lực
cuốn SGK vật lý 6. So sánh các nhóm.
<b>C5:</b> Khi đo phải cầm lực kế sao cho lò
xo của lực kế nằm ở t thế thẳng đứng,
vì lực cần đo là trọng lực, có phng
thng ng.


<b>HĐ IV: Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>III. Công thức liên hệ giữa P và m.</b>
- Trả lời câu hỏi C6?


(T×m con sè thÝch hợp điền vào chỗ
trống?)


- GV thông báo:


m = 100g  P = 1N
Hc m = 0,1kg  P = 1N
m = 1kg  P = 10N


<b>III. Công thức liên hệ giữa P và m.</b>



<b>C6:</b> a) 1; b) 200; c) 10N


m = 100g  P = 1N
Hc m = 0,1kg  P = 1N
m = 1kg  P = 10N


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

- T×m mèi quan hệ giữa trọng lợng và
khối lợng?


m, P gi l gì, đơn vị đo? m: Khối lợng, đơn vị đo là kg.
P: Trọng lợng, đơn vị đo là N.


<b>HĐ V: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>IV. Vận dụng.</b>
- Trả lời câu hỏi C7?


- Trả lời câu hỏi C9?


(Mét xe t¶i cã m = 3,2 tÊn sÏ cã P b»ng
bao nhiªu N?)


<b>IV. VËn dơng.</b>


<b>C7:</b> Vì P của một vật ln tỉ lệ với m
của nó, nên trên bảng chia độ của lực
kế ta có thể khơng ghi P mà ghi m của


vật. Thực chất “cân bỏ túi” chính là
một lực kế lị xo.


<b>C9:</b> m = 3 200kg  P = 3 200.10
P = 32000N
<b>IV. Củng cố.</b>


- Lực kế là gì? trọng lợng (P) và khối lợng (m) có mối quan hệ ntn?
- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết.


<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài làm câu hỏi C8 và làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài: Khối lợng riêng. Trọng lợng riêng


Ngày soạn:
Ngày dạy: ...


<b>Tiết 12: bài 11 </b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

1. + Hiểu khối lợng riêng <b>(KLR)</b> và trọng lợng riêng <b>(TLR)</b> là gì?


+ Xõy dng c cơng thức tính m = D.V và P = d.V.


+ Sử dụng bảng số liệu để tra cứu <b>KLR</b> và <b>TLR</b> của các chất


2. Sử dụng phơng pháp cân khối lợng, đo thể tích để đo trọng lợng của vật.
3. Có thái độ, ý thức nghiêm túc, cẩn thận.


<b>B. ChuÈn bÞ. </b>



Mỗi nhóm: 1 lực kế 2-2,5N, 1 quả nặng, 1 bình chia độ có <b>ĐCNN</b> đến cm3.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Lực kế là dụng cụ đo đại lợng vật lý nào? nêu nguyên tắc cấu tạo của lc k? lm
bi tp 10.1?


- 1 em lên làm bài tập: 10.3 và 10.4?
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong SGK?


Cú cỏch no cân đợc mà khơng cần ca chiếc cột Thầy trị ta nghiờn cu bi
hụm nay.


<b>HĐ II: Tìm hiểu KLR, xây dựng công thức tính khối lợng theo KLR.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Khối lợng riªng. TÝnh khèi lợng</b>
<b>của các vật theo khối lợng riêng.</b>
<b>1. Khối lợng riêng.</b>


- Đọc câu hỏi C1?



- Đề bài cho biết gì, hỏi gì?
- 1m3<sub> sắt nguyên chất = ?kg</sub>


- Có 0,9m3<sub> sắt nguyên chất = ? kg?</sub>
- KLR là gì?


- Đơn vị KLR là gì?


<b>2. Bảng KLR của một số chất.</b>
- Đọc bảng KLR?


<b>3. Tính khối lợng của 1 vật theo KLR.</b>


- 1m3<sub> đá có m = ?kg.</sub>
- 0,5m3<sub> đá có m = ? kg.</sub>


- Mn biÕt khèi lỵng cđa mét vËt có
nhất thiết phải cân không?


- Ta phải làm ntn?
- Trả lời câu hỏi C3?


<b>I. Khối lợng riêng. Tính khối lợng</b>
<b>của các vật theo khối lợng riêng.</b>
<b>1. Khối lợng riêng.</b>


- Đọc C1, tóm tắt bài toán.


<b>C1:</b> V = 0,9m3<sub>; V = 1dm</sub>3 <sub></sub><sub> m =</sub>


7,8kg.


V = 1m3<sub> </sub><sub></sub><sub> m = 7800kg.</sub>
V = 0,9m3<sub></sub><sub> m = 7020kg</sub>


Khèi lỵng cđa 1m3<sub> mét chÊt gäi là</sub>


<b>KLR</b>.


Đơn vị <b>KLR</b> là kg/m3<sub>.</sub>


<b>2. Bảng KLR của một số chất.</b>
- Đọc bảng KLR.


- Cùng có V = 1m3<sub> nhng c¸c chÊt kh¸c</sub>
nhau cã KLR kh¸c nhau.


<b>3. TÝnh khèi lỵng cđa 1 vËt theo KLR.</b>


<b>C2:</b> m = 0,5m3<sub>.800kg/m</sub>3<sub>.</sub>
m = 400kg.


Không cần cân. Ta chỉ cần nhân thể
tích với KLR của chất đó với nhau.
<b>C3:</b>


m: Khối lợng, đơn vị đo là kg.
V: thể tích, đơn vị đo là m3<sub>.</sub>


D: Khối lợng riêng, đơn vị đo là


kg/m3<sub>.</sub>


Tõ m = V.D D = <i><sub>V</sub>m</i>
<b>HĐ III: Tìm hiểu Trọng lợng riêng.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

HĐ của Thầy HĐ của Trò
<b>II. Trọng lợng riêng.</b>


- Trọng lợng riêng là gì?
- GV nhắc lại khái niệm.


- Đơn vị trọng lợng riêng là gì?
- Trả lời câu hỏi C4?


- Viết công thức liên hệ giữa P và m?
- HÃy viết công thức tính d theo D?


<b>II. Trọng lợng riêng.</b>


Trọng lợng của 1m3<sub> mét chÊt gọi là</sub>


<b>TLR</b>


Đơn vị TLR là N/m3<sub>.</sub>


<b>C4:</b> 1. trọng lợng riêng (N/m3<sub>).</sub>
2. trọng lỵng (N).


3. thĨ tÝch (m3<sub>).</sub>
P = 10.m



Mà d = <i><sub>V</sub>P</i> = 10 .m<i><sub>V</sub></i>  d = 10.D
<b>HĐ IV: Xác định TLR của mt s cht.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>III. Xỏc nh TLR của một số chất.</b>
- Trả lời câu hỏi C5?


- Để xác định đợc d em cần sử dụng
kiến thức no?


- HÃy nêu cách làm?


<b>III. Xỏc nh TLR ca mt s cht.</b>


<b>C5:</b> Cần sử dụng công thức tính d.


d = <i><sub>V</sub>P</i>


- Xác định P bằng lực kế.


- Xác định thể tích bằng bình chia độ
chứa nớc.


- VËn dơng c«ng thøc tÝnh d.
<b>HĐ V: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò



<b>IV. Vận dụng.</b>
- Trả lời câu hỏi C6?
- Tính khối lợng của sắt?
- Tính khối lợng riền của sắt?


<b>IV. Vận dụng.</b>


<b>C5:</b> - m = V.D = 0,04m3<sub>.7800kg/m</sub>3
m = 312kg.


- d = 10.D = 10.7800 = 78
000kg/m3


<b>IV. Cñng cố.</b>


- Khối lợng riêng là gì, công thức tính khối lợng riêng D?
- Trọng lợng riêng là gì, công thức tính trọng lợng riêng d?
- Công thức tính d theo D?


- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết.
<b>V. Dặn dò.</b>


- V nh hc bi lm cõu hi C7 và làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài: Thực hành xác định khối lợng riêng của si.


</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Ngày soạn:10/11/2008
Ngày dạy: 19/11/2008


<b>Tit 13: bi 12 - thực hành và kiểm tra thực hành </b>


<b>xác định khối lợng riêng của sỏi.</b>


<b>A. Mơc tiªu.</b>


+ Biết cách xác định khối lợng riêng của vật rắn?
+ Biết cách tiến hành một bài thực hành vật lý.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Mỗi nhóm: 1 cân Rơbécvan, 1 bình chia độ có <b>GHĐ</b> 100cm3 và <b>ĐCNN</b> 1cm3, 1 cốc


n-ớc, 15 viên sỏi nhỏ, giấy lau, phiếu học tập.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<i><b>I.</b></i>


<b> </b><i><b> </b></i><b> Tæ chøc:</b>


6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- KLR của vật là gì, viết cơng thức tính, đơn vị đo? hiểu con số 7800kg/m3<sub> nh thế</sub>
nào?


- Lµm bµi tËp: 11.1 vµ 11.2; 11.4 và 10.5? (2 em lên)
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Thực hành.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò



<b>I. Thực hành.</b>
- Đọc mục 2 và 3?


- Điền các thông tin vào phiếu thực hành
<b>II. Tiến hành đo:</b>


- GV theo dừi H ca các nhóm để đánh
giá ý thức hoạt động nhóm để cho im.


- Tốt: 3đ.
- Khá: 2 đ.
- TB: 1 đ.


- HD HS đo đến đâu ghi kết quả vào báo
cáo thc hnh ngay.


<b>I. Thực hành.</b>
- Đọc mục 2 và 3.


- Điền các thông tin ở mục 1 đến
mục 5 trong mu bỏo cỏo.


- Các nhóm tiến hành theo các bớc
nh HD trong SGK.


- Ghi báo cáo phần 6. Tính giá trị
trung bình KLR của sỏi.


<b>H II: Tng kt ỏnh giỏ.</b>



HĐ của Thầy HĐ của Trò


- ỏnh giỏ k năng thực hành , thái độ
tác phong trong giờ thực hnh.


- Đánh giá điểm thùc hµnh theo thang
®iĨm:


+ ý thøc: 3®.


+ Kết quả thực hành: 6đ.
+ Tiến độ đúng thời gian: 1đ.


- Nghe nhận xét, đánh giá của thầy
giáo.


<b>IV. Cñng cè.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

- NhËn xÐt giờ học.
<b>V. Dặn dò.</b>


- c bi: Mỏy c n gin.


Ngày soạn

:

20/11/2008
Ngày dạy: 26/11/2008


<b>Tit 14: bi 13 - mỏy c n giản.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>



1. + Biết làm thí nghiệm so sánh trọng lợng của vật và lực dùng để kéo vật trực tiếp
lên theo phơng thẳng đứng.


+ Năm đợc tên của một số máy cơ đơn giản thờng dùng.
2. Sử dụng lực kế đo lực.


3. Có thái độ, ý thức nghiêm túc, cẩn thận.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Mỗi nhóm: 2 lực kế 2 - 5N, 1 quả nặng 2N.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Lực kế là dụng cụ đo đại lợng vật lý nào? nêu nguyên tắc cấu tạo của lực k?
<b>III. Bi mi.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc t×nh hng trong SGK?


Có cách nào để đỡ vất khi nâng ống bê tơng lên khơng Thầy trị ta nghiên cứu bài
hôm nay.


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

HĐ của Thầy HĐ của Trò
<b>I. Kéo vật lên theo phơng thẳng đứng.</b>


<b>1. Đặt vấn đề.</b>
- Đọc thơng tin?



- Muốn tiến hành thí nghiệm để kiểm tra
dự đốn đó thì cần những dụng cụ gì?
<b>2. Thớ nghim.</b>


- Đọc phần b?
- Làm thí nghiệm?
- Trả lời câu hỏi C1?
<b>3. Kết luận.</b>


- Trả lời câu hỏi C2?


- HÃy nêu những khó khăn trong cách
kéo này?


<b>I. Kộo vt lên theo phơng thẳng</b>
<b>đứng.</b>


<b>1. t vn .</b>


- Đọc thông tin. Tìm dự đoán.


- 2 lùc kÕ, khèi trơ kim lo¹i cã mãc.
<b>2. ThÝ nghiƯm.</b>


- Đọc mục b.


- Các nhóm làm TN nh HD mục b.
- Ghi kết quả vào báo cáo TN.
<b>C1:</b> Bằng (lớn hơn) trọng lợng vật.


<b>3. Kết luận.</b>


<b>C2:</b> ít nhất bằng.


<b>C3:</b> Cá nhân suy nghĩ và thảo luận
lớp.


<b>H III: Tỡm hiu v cỏc loi mỏy c n gin.</b>


HĐ của Thầy HĐ cđa Trß


<b>II. Các máy cơ đơn giản.</b>
- Đọc thơng tin?


- Kể tên các loại máy cơ đơn giản dùng
trong thực tế?


- Nêu thí dụ về một số trờng hợp sử dng
mỏy c n gin?


- Trả lời câu hỏi C4?
- Trả lêi c©u hái C5?


<b>II. Các máy cơ đơn giản.</b>
- Đọc thông tin.


- Máy cơ đơn giản: mặt phẳng
nghiêng, địn bẩy, rịng rọc


- Tù t×m thÝ dơ.



<b>C4:</b> a) dễ dàng. b) máy cơ đơn
giản.


<b>C5:</b> Khơng kéo lên đợc vì:
Bê tơng có P = 2000N


4 ngêi cã lùc kÐo lµ: 4.400N = 1
600N.


 1 600N < 2000N
<b>IV. Cđng cè.</b>


- §äc ghi nhí?
<b>V. Dặn dò.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

Ngày soạn: 25/11/2008
Ngày dạy: 3/12/2008


<b>Tiết 15: bài 14 - mặt phẳng nghiêng.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Nờu đợc thí dụ sử dụng mặt phẳng nghiêng trong cuộc sống và chỉ rõ ích lợi của
chúng.


+ Biết sử dụng mặt phẳng nghiêng hợp lý trong tõng trêng hỵp.


2. Sử dụng lực kế. Làm TN kiểm tra độ lớn của lực kéo phụ thuộc vào độ cao (chiều
dài) mặt phẳng nghiêng.



3. Có thái độ cẩn thận, trung thực.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Mỗi nhóm: lực kế 2 - 5N, 1 khối trụ có trục quay ở giữa nặng 2N, mặt phẳng
nghiêng, phiếu ghi kết quả TN.


<b>C. T chc hot động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Lực kế là dụng cụ đo đại lợng vật lý nào? nêu nguyên tắc cấu tạo của lc k?
- Lm bi tp 13.2; 13.3?


<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tỉ chøc t×nh hng häc tËp.</b>


Những ngời trong hình 14.1 đã dùng cách nào để kéo ống cống lên? Những ngời
trong hình này khắc phục khó khăn so với những ngời trong hình 13.2 ntn?


Bài hơm nay chúng ta giải quyết vấn đề gì?
<b>HĐ II: Làm thí nghiệm thu thập s liu.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>1. t vn .</b>
- c thụng tin?



- Dùng tấm ván làm mặt phẳng nghiêng
có thể làm giảm lực kéo không?


- Mun làm giảm lực kéo vật thì phải
tăng hay giảm độ nghiêng của tấm ván?
<b>2. Thí nghiệm.</b>


- GV giới thiệu dụng cụ và cách lắp TN.
- Phát dụng cụ TN.


- Đọc mục b câu hỏi C1?


- Các nhóm lắp TN và làm TN theo C1?
- GV theo dõi HS làm TN và HD sửa sai
cho HS.


- Trả lời c©u hái C2?


<b>1. Đặt vấn đề.</b>


- Đọc thông tin. Thảo luận nhóm
câu hỏi của thầy và đại diện nhóm
trả lời.


- Có làm giảm đợc lực kéo.


- Giảm lực kéo thì phải giảm độ
nghiêng của tấm ván.


<b>2. ThÝ nghiÖm.</b>



- HS nghe và quan sát.
- Các nhóm lấy dụng cụ TN.
- Cá nhân đọc C1.


- C¸c nhóm làm TN và ghi kết quả
vào bảng 14.1.


<b>C2:</b> + Giảm chiều cao kê MPN.
+ Tăng độ dài của MPN.


+ Giảm chiều cao kê MPN đồng
thời tăng độ di ca MPN.


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

HĐ của Thầy HĐ của Trß
<b>3. KÕt luËn.</b>


- Quan sát bảng kết quả TN và câu hỏi ở
phần đặt vấn đề để rút ra kết luận. (Ghi
nhớ)


<b>3. KÕt ln.</b>


Ghi nhí SGK


<b>H§ IV: VËn dơng.</b>


H§ cđa Thầy HĐ của Trò


<b>4. Vận dụng.</b>



- Trả lời câu hỏi C3?


(Nªu 2 thÝ dơ vỊ sư dơng MPN?)


- Tại sao đi lên dèc cµng thoai thoải,
càng dễ hơn?


- Trả lời câu hỏi C5?


4. <b>Vận dông.</b>


<b>C3:</b> Tuú theo HS lÊy thÝ dô.


<b>C4:</b> Dốc càng thoai thoải tức là độ
nghiêng càng ít thì lực nâng ngời
khi đi càng nhỏ (càng đỡ mệt hơn).
<b>C5:</b> c) F < 500N. Vì:


Khi dùng tấm ván dài hơn thì độ
nghiêng của tấm ván sẽ giảm.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- LÊy 2 thÝ dơ trong thùc tÕ cã sư dơng MPN?
- §äc ghi nhí?


- Làm bài tập từ 14.1 đến 14.5?
- Đọc mục có thể em cha bit?
<b>V. Dn dũ.</b>



- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại trong sách bài tập.
- Đọc bài: Đòn bẩy.


Ngày soạn: ..
Ngày dạy:


<b>Tit 16: bi 15 - địn bẩy.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Nêu đợc các ví dụ về sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống.


+ Xác định đợc điểm tựa (O), các lực tác dụng lên địn bẩy đó (F1, F2).
+ Biết sử dụng đòn bẩy trong các cơng việc thích hợp.


2. BiÕt ®o lùc ë mäi trêng hỵp.


3. Có thái độ cẩn thận, trung thực, nghiêm túc.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Mỗi nhóm: 1 lực kế 2 - 5N, 1 khối trụ có móc nặng 2N, 1 giá đỡ có thanh ngang có
đục lỗ để treo quả nặng.


Lớp: Tranh vẽ to hình 15.1 - 15.4.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bài cũ.</b>



</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong SGK.


Trong cuc sống hàng ngày có rất nhiều dụng cụ làm việc dựa trên ngun tắc
địn bẩy. Địn bẩy có cấu tạo, tác dụng ntn? Bài hôm nay chúng ta nghiên cứu?


<b>HĐ II: Tỡm hiu cu to ca ũn by.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Tỡm hiu cu to ca ũn by.</b>
- Treo tranh 15.2; 15.3.


- Đọc thông tin trong SGK?


- Cỏc vật đợc gọi là địn bẩy đều phải có
3 yếu tố đó là yếu tố nào?


- Có thể dùng địn bẩy mà thiếy 1 trong 3
yếu tố đó đợc khơng?


- Trả lời câu hỏi C1?


- GV HD học sinh nhận xét đặc điểm
của các địn bẩy trong hình 15.1-15.3:
+ Hình 15.1: điểm O1, O2 nằm ở vị trí
nào so với điểm tựa O?



+ Hình 15.2: điểm O1, O2 nằm ở vị trí
nào so với điểm tựa O?


+ Đòn bÈy trong h×nh 15.3 có giống
trong hình 15.1 và 15.2 kh«ng?


(O1, O2 O có thẳng hàng khơng)?
(địn bẩy khơng thẳng)


<b>I. Tìm hiểu cấu tạo của địn bẩy.</b>
- Đọc thông tin. Thảo luận nhóm
câu hỏi của thầy và đại diện nhóm
trả lời.


- Ba yếu tố của địn bẩy: điểm tựa
(O); điểm tác dụng của lực F1 là O1;
điểm tác dụng của lực F2 là O2.


<b>C1:</b> H×nh 15.2: 1 - O1; 2 - O; 3 - O2.
15.3: 4 - O1; 5 - O; 6 - O2.
+ §iĨm O1, O2 ë vỊ 2 phÝa của điểm
tựa O?


+ Điểm O1, O2 ở về 2 phía của điểm
tựa O?


+ Đòn bẩy không thẳng


<b>H III: Tỡm hiu xem đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ dàng hn ntn?</b>



HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Đòn bẩy giúp con ngời làm việc dễ</b>
<b>dàng hơn nh thế nào?</b>


<b>1- t vn .</b>


- Quan sát hình 15.1 - 15.3 và so sánh
khoảng cách O2O với O1O?


- D oỏn xem ln của lực mà ngời
t/d lên điểm O2 để nâng vật lên so với
trọng lợng của vật ntn?


- Khi thay đổi khoảng cách O1O và O2O
thì độ lớn của lực bẩy F2 thay đổi so với
trọng lợng ntn?


<b>2- ThÝ nghiÖm.</b>


- GV phát dụng cụ TN cho các nhóm.
- Đọc mục b SGK trang 48?


- Lµm thÝ nghiƯm víi 3 trêng hỵp:
+ O2O > O1O + O2O = O1O


+ O2O < O1O
và ghi kết quả vào b¶ng 15.1.


- Nghiên cứu số liệu vừa làm TN để rỳt


ra KL


<b>3- Kết luận.</b>


- Trả lời câu hỏi C3?


(Điền từ thích hợp vào chỗ trống?)


<b>II. ũn bẩy giúp con ngời làm</b>
<b>việc dễ dàng hơn nh thế nào?</b>
<b>1- t vn .</b>


- Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi
của thầy giáo.


- HS tham gia dự đoán.


<b>2- Thí nghiệm.</b>
- Các nhóm lấy TN.


- Đọc mục b) Tiến hành TN.


- Làm thí nghiệm và ghi kết quả thí
nghiệm vào bảng 15.1


<b>3- Kết luận.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

<b>HĐ IV: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò



<b>4- Vận dụng.</b>


- Tỡm thớ d trong thực tế có sử dụng địn
bẩy?


- Hãy chỉ ra điểm tựa, các điểm tác dụng
của lực F1, F2 lên địn bẩy ở hình 15.5?


- Hãy chỉ ra cách cải tiến việc sử dụng
địn bẩy ở hình 15.1 để làm giảm lực kéo
hơn?


<b>4- VËn dơng.</b>


<b>C4:</b> C¸i kÐo cắt tóc; Cái kìm cắt
kim loại...


<b>C5:</b> + Điểm tựa: Chỗ mái chèo tựa
vào mạn thuyền; trơc b¸nh xe cót
kÝt; èc gi÷ chỈt hai nưa kÐo; trơc
quay bËp bªnh.


+ Điểm t/d của F1: chỗ nớc đẩy vào
mái chèo; chỗ giữa mặt đáy thùng
xe chạm vào thanh nối ra tay cầm;
chỗ giấy chạm vào lỡi kéo; chỗ 1
bạn ngồi.


+ Điểm t/d của F2: chỗ cầm vào mái


chèo; chỗ tay cầm vào cán xe; chỗ
tay cầm kéo; chỗ bạn thứ hai ngồi.
<b>C6:</b> Đặt điểm tựa gần ống bê tông
hơn; buộc dây ra xa điểm tựa hơn;
buộc thêm gạch, gỗ hoặc vật nặng
khác vào phía cuối địn bẩy ở bên
ngời t/d lực.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Lấy 3 thí dụ trong thực tế các dụng cụ có sử dụng ngun tắc địn bẩy?
- Đọc ghi nhớ?


- Làm bài tập từ 15.1 đến 15.5?
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập cịn lại trong sách bài tập.
- Xem lại tồn bộ các bài đã học từ đầu năm để giờ sau ụn tp.


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Ngày dạy:


<b>Tiết 17: kiểm tra häc kú I.</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>


1. + Hệ thống lại tồn bộ kiến thức đã học từ đầu năm.
+ Kiểm tra lại HS toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm.
2. Biết làm bài kiểm tra dạng trắc nghiệm và tự luận.
3. Có ý thức trong làm bài kiểm tra.


<b>B. Chuẩn bị. </b>Bài kiểm tra cho HS.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tæ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- KiĨm tra sù chuẩn bị của HS; GV phát bài kiểm tra cho HS.
<b>III. Bài mới.</b>


<b>Đề bài.</b>


<b>Phn I: Trc nghim. </b>Hóy khoanh trũn chữ cái đứng trớc câu trả lời em cho là đúng
<b>Câu 1:(0,5đ)</b> Lực nào sau đây là lực đàn hồi?


A. Trọng lực của một quả nặng.
B. Lực đẩy cđa lß xo díi yªn xe


đạp.


C. Lùc hót của 1 nam châm tác dụng lên
một miếng sắt.


D. Lực kết dính giữa 1 tờ giấy dán trên
bảng với mặt bảng


<b>Câu 2:</b> <b>(0,5đ)</b> Muốn đo khối lợng riêng của các hòn bi thuỷ tinh, ta cần dùng những
dụng cụ gì?


A. Chỉ cần dùng một cái cân.



B. Ch cn dựng một cái lực kế. C. Chỉ cần dùng một cái bình chia độ.D. Cần dùng một cái cân và một cỏi bỡnh chia
.


<b>Câu 3:</b> <b>(0,5đ)</b> Để kéo trực tiếp một thùng nớc có khối lợng 20kg từ dới giếng lên, ngời
ta phải dùng lực nào trong số các lực sau ®©y?


A. F < 20N.


B. F = 20N C. 20N < F < 200N.D. F = 200N.


<b>Câu 4:(0,5đ)</b> Đánh dấu (x) vào những ý đúng, sai trong các câu sau:


Khi cân một túi đờng bằng một cân đồng hồ, kim chỉ 2kg. Đ S
Cân chỉ trọng lợng của túi đờng


Cân chỉ khối lợng của túi đờng


<b>Câu 5:</b> <b>(0,5đ)</b> Cách nào trong các cách sau đây <b>không làm </b>giảm đợc độ nghiêng ca
mt mt phng nghiờng?


A. Tăng chiều dài mặt phẳng
nghiêng.


B. Giảm chiều dài mặt phẳng
nghiêng.


C. Giảm chiều cao bề mặt phẳng nghiêng.
D. Tăng chiều dài mặt phẳng nghiêng và


ng thi gim chiu cao kờ mt phẳng


nghiêng.


<b>Câu 6:(0,5đ)</b> Trong các câu sau đây, câu nào đúng?
A. Lc k l dng c dựng


đo khối lợng.


B. Cõn Rôbécvan là dụng cụ
dùng để đo trọng lợng


C. Lực kế là dụng cụ dùng để đo cả trọng lợng
và khối lợng.


D. Lực kế là dụng cụ dùng để đo lực, cịn cân
Rơbécvan là dụng cụ dùng để đo khối lợng.
<b>Câu 7: (0,5đ)</b> Chọn các từ in đậm điền vào chỗ trống trong câu sau:


</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

b) Mặt phẳng nghiêng càng nghiêng ít thì lực cần để kéo vật trên mặt phẳng
nghiêng ... (<b>càng tng, cng gim, khụng thay i</b>).


<b>Câu 8: (0,5đ)</b> Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.


Đòn bẩy luôn có ... và có ... tác dụng vào nó.
<b>Phần II: Tự luận.</b>


<b>Cõu 9: (2đ)</b> Viết cơng tính khối lợng riêng và trọng lợng riêng của một vật bất kỳ?
Nêu rõ đơn vị của các đại lợng có mặt trong cơng thc ú?


<b>Câu 10: (2đ)</b> 1 kg kem giặt OMO có thể tích 900cm3<sub>. Tính khối lợng riêng của bột</sub>
giặt OMO và so sánh với khối lợng riêng của nớc.



<b>Câu 11: (2đ)</b>


Một hòn gạch Hai lỗ có khối lợng 1,6kg. Hòn g¹ch cã thĨ tích
1200cm3<sub>. Mỗi lỗ có thể tích 192cm</sub>3<sub>. Tính khối lợng riêng và trọng </sub>


l-ợng riêng của gạch <sub> 0 0</sub>


<b>Đáp án.</b>


<b>Phần I: Trắc nghiệm.</b>


C1 C2 C3 C5 C6 C7 C8


B D D B D a) nhỏ hơn b) càng giảm điểm tựa; các lực


<b>Câu 4:</b>


Khi cân một túi đờng bằng một cân đồng hồ, kim chỉ 2kg. Đúng Sai


Cân chỉ trọng lợng của túi đờng X


Cân chỉ khối lợng của túi đờng X


<b>PhÇn II: Tù luận.</b>
<b>Câu 9:</b>


Công thức tính khối lợng riêng của 1
chất bất kú: D = <i>m</i>



<i>V</i>


D: khối lợng riêng, đơn vị đo: kg/m3<sub>/</sub>
m: khối lợng, đơn vị đo: kg.


V: thể tớch, n v o: m3<sub>.</sub>


Công thức tính trọng lợng riêng cña 1
chÊt bÊt kú: d = <i>P</i>


<i>V</i> hay d = 10.D
d: trọng lợng riêng, đơn vị đo: N/m3<sub>.</sub>
P: trọng lợng, đơn vị đo: N.


V: thể tích, đơn vị đo: m3<sub>.</sub>
<b>Câu 10:</b>


Cho biÕt:
m = 1kg


V = 900cm3<sub> = 0,0009m</sub>3<sub>.</sub>
D = ?


Và so sánh với D của nớc?


Giải:


áp dụng công thức: D = <i><sub>V</sub>m</i> thay sè ta cã:


D = <sub>0</sub><i><sub>,0009</sub></i>1 = 1111,1kg/m3<sub>. Vậy khối lợng riêng</sub>


của bột giặt OMO là 1111,1kg/m3<sub>.</sub>


Khối lợng riêng của nớc là 1000kg/m3<sub> do vậy khối </sub>
l-ợng riêng của bột giặt OMO lớn hơn.


<b>Câu 11:</b>


Cho biết: hòn gạch hai lỗ
m = 1,6kg


V = 1 200cm3<sub> = 0,0012m</sub>3<sub>.</sub>
V1 lỗ = 192cm3 = 0,000192m3
D = ? d = ?


Giải:


áp dụng công thøc: D = <i><sub>V</sub>m</i> thay sè ta cã:
D = <sub>0</sub><i><sub>,0012</sub><sub></sub></i><sub>(</sub><sub>0</sub>1,6<i><sub>,</sub></i><sub>000192ì</sub><sub>2</sub><sub>)</sub> = 1 960,8 kg/m3<sub>.</sub>
Vậy khối lợng riêng của gạch 1 960,8kg/m3<sub>.</sub>


áp dụng công thức: d = 10.D thay sè ta cã
d = 10 . 1 960,8 = 19 608 N/m3<sub>.</sub>


Vậy trọng lợng riêng của gạch là 19 608 N/m3<sub>.</sub>
<b>IV. Cñng cè.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

- NhËn xÐt giê häc.
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà làm lại các bài trên.


- Đọc bài: Ròng rọc.


Ngày soạn: ..
Ngày dạy:


<b>Tiết 18: bài 16 - ôn tập.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + H thng hoỏ toàn bộ kiến thức đã học từ đầu năm.


+ Vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện tợng liên quan trong thực tế.
2. Biết tập hợp lại kiến thức một cách khoa học.


3. Có thái độ u thích mơn học.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Líp: c©u hái «n tËp.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>
- KÕt hợp ôn tập.
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: ôn tập.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò



- C1: Em hóy nờu tờn cỏc dng cụ dùng
để đo: độ dài; thể tích chất lỏng; lực;
khối lợng?


- C2: T¸c dơng đẩy, kéo của vật này lên
vật khác gòi là gì?


- C3: Lùc t¸c dơng lên một vật có thể
gây ra những kết quả gì trên vật?


- Trả lời câu hái C4 SGK Trang 53?
- C5: Lùc hót cđa Tr¸i Đất lên các vật
gọi là gì?


- Tr li cõu hi C6 SGK Trang 53?
- C7: Trên vỏ hộp kem giặt VISO có ghi
1kg. Số đó chỉ gì?


- C8: §iỊn tõ thÝch hợp vào chỗ trống
7800kg/m3<sub> là ... của sắt.</sub>


- Trả lời câu hỏi C9 SGK Trang 53?
- C10: Viết công thức liên hệ giữa träng


C1: Độ dài: thớc; thể tích chất lỏng:
bình chia độ, bình tràn; lực: lực kế;
khối lợng: cân.


C2: Gäi lµ lùc.



C3: Làm vật bị biến dạng hoặc làm
biến đổi chuyển động của vật.


C4: Hai lùc c©n b»ng.


C5: Trọng lực hay trọng lợng.
C6: Lực đàn hồi.


C7: Khèi lỵng cđa kem giỈt trong
hộp.


C8: khối lợng riêng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

lợng và khối lỵng cđa cïng mét vËt?
- C11: ViÕt c«ng thøc tÝnh khối lợng
riêng theo khối lợng và thÓ tÝch?


- C12: Hãy nêu tên ba loại máy cơ n
gin m em ó hc?


- Trả lời câu hỏi C13 SGK Trang 53? (bỏ
ý đầu)


kilôgam: kg; kilôgam trên mét
khối: kg/m3<sub>.</sub>


C10: P = 10m
C11: D = <i><sub>V</sub>m</i>


C12: ròng rọc; mặt phẳng nghiêng;


đòn bẩy


C13: mặt phẳng nghiêng; đòn bẩy.
<b>HĐ II: Hng dn lm mt bi tp.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>Bài 11.2 sách bài tập:</b>
Cho biết:


m = 397g = 0,397kg.
V = 320cm3<sub> = 0,00032m</sub>3
D = ?kg/m3


<b>Bài 11.5 sách bài tập:</b>
Cho biết: hòn gạch 2 lỗ
m = 1,6kg.


V = 1 200cm3<sub> = 0,0012m</sub>3<sub>.</sub>
V1 lỗ = 192cm3 = 0,000192m3
D = ?


d = ?


<b>Bài 11.1 sách bài tập.</b>
Giải:


áp dụng công thức khối lợng riªng:
D = <i><sub>V</sub>m</i> thay sè ta cã: D =



0<i>,</i>397
0<i>,00032</i>


= 1
240kg/m3


Vậy khối lợng riêng của sữa trong
hộp là 1 240m3<sub>.</sub>


<b>Bài 11.5 sách bài tập:</b>


áp dụng công thức khối lợng riêng:
D = <i><sub>V</sub>m</i> thay số ta có:


D = <sub>0</sub><i><sub>,0012</sub><sub></sub></i><sub>(</sub><sub>0</sub>1,6<i><sub>,000192ì</sub></i><sub>2</sub><sub>)</sub> =
1960,8kg/m3


áp dụng công thøc: d = 10.D
thay sè ta cã: d = 10.1960,8
= 19608N/m3
Vậy khối lợng riêng của hòn gạch
là: 1960,8kg/m3<sub>.</sub>


Trọng lợng riêng của hòn gạch là:
19608N/m3


<b>IV. Củng cố.</b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.


<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và ôn lại toàn bộ các câu hỏi, bài tập trong sách bài tập.
- Chuẩn bị giờ sau làm bài kiểm tra học kỳ.


Ngày soạn: ..
Ngày dạy:


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

1. + Nờu c vớ dụ về sử dụng các loại ròng rọc trong cuộc sống và chi rõ đợc lợi ích
của chúng.


+ Biết sử dụng ròng rọc trong những công việc thích hợp.
2. Biết cách đo lực kéo của ròng räc.


3. Có thái độ cẩn thận, trung thực, u thích môn học.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Mỗi nhóm: 1 lực kế 5N, 1 khối trụ có móc nặng 2N, 1 ròng rọc động, 1 ròng rọc cố
định, dây vắt qua rịng rọc, giá thí nghiệm.


Lớp: Tranh vẽ to hình 16.1; 16.2.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tæ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Nêu 1 ví dụ về 1 dụng cụ làm việc dựa trên nguyên tắc đòn bẩy? chỉ rõ 3 yếu tố
của địn bẩy này?



- Lµm bài tập 15.1; 15.2?
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong SGK.


Ròng rọc có cấu tạo, tác dụng ntn? Bài hôm nay chúng ta sẽ nghiên cứu?
<b>HĐ II: Tìm hiểu về ròng rọc.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I - Tìm hiểu về ròng rọc.</b>
- Treo tranh 16.2 (a, b).


- GV mắc 1 bộ ròng rọc động, ròng rọc
cố định trên bàn GV.


- Yêu cầu HS đọc mục I và quan sát
hình 16.2 và trả lời câu hỏi C1?


- GV HD häc sinh mô tả cấu tạo của
ròng rọc.


- Tho no l rũng rc cố định, rịng rọc
động


- Quan s¸t tranh 16.2.


<b>C1:</b> Hình 16.2 a) Là 1 bánh xe có rãnh
để vắt dây qua, trục của bánh xe đợc


mắc cố định. Khi kéo dây, bánh xe quay
quanh trục cố định.


Hình 16.2 b) Cũng là 1 bánh xe có
rãnh để vắt dây qua, trục của bánh xe
không đợc mắc cố định. Khi kéo dây,
bánh xe vừa quay vừa chuyển động
cùng với trục của nó.


- KÕt luận: SGK


<b>HĐ III: Ròng rọc giúp con ngời làm việc dễ dàng hơn nh thế nào?</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Ròng rọc giúp con ngời làm việc dễ</b>
<b>dàng hơn nh thế nào?</b>


<b>1- Thí nghiệm.</b>


- Để kiểm tra xem ròng rọc giúp con
ng-ời làm việc dễ dàng hơn ntn, ta xÐt 2 u
tè cđa lùc kÐo vËt ë rßng räc:


+ Hớng của lực. + cờng độ của lực.
- Thảo luận nhóm tìm phơng án kiểm tra,
dựng kim tra cn thit?


- Phát TN và hớng dẫn làm TN.



<b>II. Ròng rọc giúp con ngời làm việc</b>
<b>dễ dàng hơn nh thế nào?</b>


<b>1- Thí nghiệm.</b>
- HS nghe.


- Thảo luận nhóm


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

- Đọc và tiến hành theo câu hỏi C2 và
ghi kết quả thí nghiệm vào bảng 16.1?
<b>2- Nhận xét.</b>


- Dựa vào kết quả TN hÃy so s¸nh:


+ Chiều của F kéo vật lên trực tiếp và F
kéo vật qua ròng rọc cố định?


+ Cờng độ của F kéo vật lên trực tiếp và
F kéo vật qua ròng rọc cố định?


+ Chiều của F kéo vật lên trực tiếp và F
kéo vật qua ròng rọc động?


+ Cờng độ của F kéo vật lên trực tiếp và
F kéo vật qua rịng rọc động?


<b>3- Rót ra kÕt ln.</b>


- Lµm việc cá nhân và hoàn thành câu
hỏi C4?



- GV chốt ý và ghi vở.


của thầy giáo (theo HD câu hỏi C2)
<b>2- NhËn xÐt.</b>


<b>C3:</b>


+ F trực tiếp: dới lên; ở ròng rọc cố
định thì F trên xuống (Ngợc nhau)
+ Độ lớn của 2 lực này là nh nhau.
+ F trực tiếp: dới lên; ở rịng rọc động
F dới lên (Khơng thay đổi)


+ Độ lớn của F kéo vật lên trực tiếp
lớn hơn độ lớn của F kéo vật qua ròng
rọc động.


<b>3- Rót ra kÕt luËn.</b>


<b>C4:</b> a) 1- cố định.
b) 2- động


<b>H§ IV: VËn dơng.</b>


H§ cđa Thầy HĐ của Trò


<b>4- Vận dụng.</b>


- Tìm những thí dụ về sử dụng ròng rọc?


- Dùng ròng rọc có lợi gì?


- Sử dụng hệ thống ròng rọc trong hình
16.6 có lợi hơn, vì sao?


<b>4- Vận dụng.</b>


<b>C5:</b> Tuỳ theo HS lấy TD.


<b>C6:</b> Dùng ròng rọc cố định giúp thay đổi
hớng của lực kéo, dùng ròng rọc động
đ-ợc lợi về lực.


<b>C7:</b> Vì: vừa đợc lợi về độ lớn, vừa đợc lợi
về hớng của lực kéo.


<b>IV. Cđng cè.</b>
- LÊy 2 thÝ dơ vỊ sư dơng rßng räc?


- Đọc ghi nhớ, đọc mục có thể em cha biết?
- Làm bài tập từ 16.1 n 16.6?


<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại trong sách bài tập.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>







Ngµy soạn:10/1/2010
Ngày dạy: 14/1/2010
<b>Tiết 20: bài 18 - tổng kết chơng I: cơ học.</b>


<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + ụn li nhng kin thức cơ bản về cơ học đã học trong chơng.


+ Vận dụng kiến thức đã học giải thích các hiện tợng liên quan trong thực tế.
2. Biết tập hợp lại kiến thức một cách khoa học.


3. Có thái độ u thích mơn học.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Líp: Mét sè dơng cơ trùc quan: kÐo, k×m, nh·n khèi lợng tịnh của kem giặt...;


ô chữ thứ nhất.


<b>C. T chức hoạt động dạy học.</b>
<b>I. Tổ chức:</b>


<b>II. KiĨm tra bµi cũ.</b>
- Kết hợp ôn tập.
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: ôn tập.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<b>1- «n tËp.</b>



- Gọi HS trả lời 4 câu hỏi đầu chơng I?
- HD học sinh trả lời câu hỏi từ câu 5
đến câu 13.


- Häc sinh kh¸c nhận xét.
- GV chốt ý.


<b>1- ôn tập.</b>


- Cá nhân trả lời câu hỏi theo yêu cầu của
thầy giáo.


- HS tr lời câu hỏi từ câu 5 đến câu 13
theo yêu cu ca thy giỏo.


- Bạn khác nhận xét.
<b>HĐ II: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>2- Vận dụng.</b>


- Yờu cu HS đọc và trả lời bài tập 1
SGK Trang 54?


- Yêu cầu HS đọc và trả lời bài tập 2
SGK Trang 54?


- Tơng tự với các bài tập 4, 5, 6 SGK
Trang 54?



<b>2- VËn dông.</b>


1: + Con trâu t/dụng lực kéo lên cái cày.
+ Ngời thủ mơn bóng đá t/dụng lc y
lờn qu búng ỏ.


+ Chiếc kìm nhổ đinh t/dụng lực kéo lên
cái đinh.


+ Thanh nam châm tác dụng lực hút lên
miếng sắt.


+ Chiếc vợt bóng bàn t/dụng lực đẩy lên
quả bóng bàn.


2: Câu C.
3: Cách B.


4: a) kilôgam trên mÐt khèi.
b) niut¬n; c) kilôgam.


d) niutơ trên mét khèi; e) mÐt khèi.
5: a) Mặt phẳng nghiêng.


b) rũng rc c định.


c) đòn bẩy; d) ròng rọc động.
6: a) để làm cho F mà lỡi kéo t/dụng vào
tấm kim loại lớn hơn lực mà tay ta t/dụng


vào tay cầm.


b) Vì để cắt giấy (tóc) chỉ cần F nhỏ nên
tuy lỡi kéo dài hơn tay cầm mà lực của tay
ta vẫn có thể cắt đợc. Bù lại ta đợc lợi về
đờng đi.


<b> HĐ III: Trò chơi ô chữ.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>3- Trò chơi ô chữ.</b>


- GV treo bảng phụ đã kẻ sẵn ơ xhữ
trên bảng.


- §iỊu khiĨn HS tham gia chơi giải ô
chữ.


- Học sinh khác nhận xét.
- GV chốt ý.


<b>1- Trò chơi ô chữ.</b>


- Mi nhúm HS cử 1 bạn đại diện lên điền
chữ vào chỗ trống dựa vào việc trả lời thứ
tự từng câu hỏi.


<b>« thø nhÊt:</b>



1. Rịng rọc động; 2. Bình chia độ;
3. Thể tích; 4. Máy cơ đơn giản;
5. Mặt phẳng nghiêng


6. Träng lực; 7. Palăng.
Từ hàng dọc: <b>điểm tựa</b>


<b>IV. Củng cố.</b>


- Nhắc lại nội dung bài.
- Nhận xét giờ học.
<b>V. Dặn dò.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

- Đọc bài: Sự nở vì nhiệt của chất rắn.
VI <b>. Rút kinh nghiệm</b>




..


Ngày soạn:18/1/2010
Ngày dạy: 21/1/2010
Tiết 21: bài 19 - Sự nở vì nhiệt của chÊt r¾n.


<b>A. Mục tiêu.</b>
1. HS nắm đợc:


+ ThĨ tÝch, chiỊu dài của một vật rắn tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi.
+ Các chất rắn khác nhau dÃn nở vì nhiệt khác nhau.



+ HS gii thớch c mt s hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn.
2. Biết đọc các biểu bảng để rút ra kết luận cần thiết.


3. Có thái độ cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Lớp: Một quả cầu kim loại và 1 vòng kim loại, 1 đne cồn, 1 chậu nớc, khăn khô.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b>


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Khối lợng riêng và trọng lợng riêng của một vật đợc xác định bằng công thức
nào? (D = m/V; d = P/V)


<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong SGK.


<i>HĐ II: Làm thí nghiệm và trả lời câu hỏi.</i>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Làm thí nghiệm.</b>


- GV giới thiệu thí nghiệm.
- GV làm thí nghiệm.



- Yêu cầu HS quan sát và ghi nhận xét
vào vở nháp theo hớng dẫn?


+ Trớc khi hơ nóng quả cầu kim loại,
quả cÇu cã lät qua vòng kim loại
không?


+ Hơ nóng quả cầu kim loại trong 3
phút, quả cầu đó có lọt qua vũng kim
loi khụng?


+ Nhúng quả cầu kim loại vào chậu nớc
lạnh rồi cho nó lọt qua vòng kim loại,
Nhận xét?


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>


<b>C1:</b> Tại sao khi h¬ nãng quả cầu lại
không lọt qua vòng kim lo¹i?


<b>C2:</b> Tại sao khi đợc nhúng vào nớc lạnh,
quả cầu lại k0<sub> lọt qua vịng KL?</sub>


<b>I.</b> <b>Lµm thÝ nghiƯm.</b>
- HS nghe và quan sát.
- HS quan sát thí nghiệm.


- Ghi hiện tợng và nhận xét vào nháp.
+ Quả cầu lọt qua vòng kim loại.



+ Quả cầu không lọt qua vòng kim loại.
+ Quả cầu lọt qua vòng kim loại.


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>


<b>C1:</b> Vì quả cầu nở (to, thể tích tăng...)
khi nóng lên.


<b>C2:</b> Vì quả cầu co lại (thể tích giảm...)
khi lạnh đi.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

HĐ của Thầy HĐ của Trò
<b>3. Kết luận.</b>


- Khi quả cầu nóng lên thì thể tích của
nó nh thế nào?


- Khi no thể tích của quả cầu giảm?
+ Đọc chú ý và bảng ghi độ tăng chiều
dài của các thanh kim loại:


- Các chất rắn nở ra khi nóng lên, co lại
khi lạnh đi, vậy các chất rắn khác nhau
dÃn nở vì nhiệt có giống nhua không?


<b>3. Kết luận.</b>


<b>C3:</b> a) tăng.
b) gi¶m.



<b>C4:</b> Các chất rắn khác nhau nở vì nhiệt
khác nhau. Nhơm nở nhiều nhất, ri n
ng, st.


<b>HĐ IV: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>4. Vận dụng.</b>


- Trả lời câu hỏi C5?


- Trả lời câu hỏi C6?
- Trải lời câu hỏi C7?


<b>4. Vận dụng.</b>


<b>C5:</b> Phải nung nóng khâu dao, liềm vì
khi đợc nung nóng, khâu nở ra để lắp vào
khâu, khi nguội đi khâu co lại xiết chặt
vào cán.


<b>C6:</b> Nung nãng vòng kim loại.


<b>C7:</b> Vo mựa hố nhit tng lên, thép
nở ra, nên thép dài ra (tháp cao lên)


<b>IV. Cñng cè.</b>



- Qua bài học này em rút ra đợc kết luận gì về sự nở vì nhiệt của chất rn?.
<b>V. Dn dũ.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại.
- Đọc bài: Sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
VI <b>. Rút kinh nghiệm</b>




..


Ngày soạn:25/1/2010
Ngày dạy: 28/1/2010
<b>Tiết 22: bài 20 - Sự nở vì nhiệt của chất láng.</b>


<b>A. Mục tiêu.</b>
1. HS nắm đợc:


+ ThĨ tÝch cđa mét chất lỏng tăng khi nóng lên, giảm khi lạnh đi.
+ Các chất lỏng khác nhau dÃn nở vì nhiệt khác nhau.


+ HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn.
2. Làm đợc thí nghiệm hình 19.1; 19.2 chứng minh sự nở vì nhiệt của chất lỏng.
3. Có thái độ cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thơng tin.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Nhóm: 1 bình thuỷ tinh đáy bằng, 1 ống thủy tinh thành dày, 1 nút cao su có lỗ, 1
chậu nhựa, nớc pha màu, 1 phích nớc, nớc thờng.



</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>
<b>I. Tổ chức:</b>


<b>II. KiÓm tra bài cũ.</b>


- Nêu kết luận về sự nở vì nhiệt của chất rắn, làm bài tập 18.1? (D)
- Làm bµi tËp 18.2? 18.3.1 (B); (C)


<b>III. Bµi mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>


Chất rắn nóng nở ra, lạnh co lại. Vậy chất lỏng có xảy ra hiện tợng đó khơng? Nếu
xảy ra thì có điểm gì giống, khác chất rắn? Bài hơm nay thy trũ ta s nghiờn cu.


<b>HĐ II: Làm thí nghiệm và trả lời câu hỏi.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Làm thí nghiệm.</b>


- GV yờu cu HS c mục 1?
- GV Phát dụng cụ thí nghiệm.


- Yêu cầu HS quan sát, đọc kỹ mục 1 và
làm thí nghiệm nh hình 19.1?


* Lu ý cÈn thËn víi níc nãng.


+ Quan sát hiện tợng xảy ra và thảo luận


trả lời câu hỏi C1, C2?


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>


<b>C1:</b> Cú hin tợng gì xảy ra với mực nớc
trong ống thủy tinh khi đặt vào nớc
nóng?Tại sao?


<b>C2:</b> Sau đó đặt bình càu vào chậu nớc
lạnh hiện tợng gì xảy ra với mực nc
trong ng thy tinh?


- Đọc câu hỏi C3?


- Mô tả lại thí nghiƯm vµ rót ra nhËn
xÐt?


- GV lµm thÝ nghiƯm kiĨm chøng.


<b>I. Làm thí nghiệm.</b>
- HS đọc mục 1.


- HS nhËn dơng cơ thÝ nghiƯm.


- HS lµm thÝ nghiƯm vµ quan sát hiện tợng.
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>


<b>C1:</b> Mực nớc dâng lên.


Vì nớc nóng lên, nở ra.
<b>C2:</b> Mực nớc hạ xuống.
Vì nớc lạnh đi co lại.


<b>C3:</b> Các chất láng kh¸c nhau nở vì nhiệt
khác nhau


- Xem thÝ nghiƯm kiĨm chøng.


<b>H§ III: Rót ra kÕt ln.</b>


H§ cđa Thầy HĐ của Trò


<b>3. Kết luận.</b>


- Từ câu hỏi C1, 2 em rút ra kết luận
gì?


- Từ câu hỏi C3 em rút ra kết luận gì?


<b>3. Kết luận.</b>


<b>C4:</b> a) tăng, giảm.


b) không giống nhau.
<b>HĐ IV: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>4. Vận dụng.</b>



<b>C5:</b> Tại sao khi đun nớc, ta không nên
đổ nớc thật đầy ấm?


<b>C6:</b> Tại sao ngời ta khơng đóng chai
n-ớc ngt, bia, ru tht y?


- Trả lời câu hỏi C7?


<b>4. Vận dụng.</b>


<b>C5:</b> Vì khi bị đun nóng, nớc trong ấm në ra
vµ trµn ra ngoµi.


<b>C6:</b> Để tránh tình trạng nắp bật ra khi chất
lỏng đựng trong chai nở vì nhiệt. Vì chất
lỏng khi nở, bị nắp chai cản trở, nên gây ra
lực lớn đẩy nắp chai ra.


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

<b>IV. Cñng cè.</b>


- Qua bài học này em rút ra đợc kết luận gì về sự nở vì nhiệt của chất lỏng?.
<b>V. Dặn dị.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập còn lại.
VI <b>. Rút kinh nghiệm</b>




..




Ngày soạn:1/2/2010
Ngày dạy: 4/2/2010
<b>Tiết 23: bài 21 - Sự nở vì nhiƯt cđa chÊt khÝ.</b>


<b>A. Mục tiêu.</b>
2. HS nắm đợc:


+ ChÊt khí nở ra khi nóng lên, co lại khi lạnh đi.
+ Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt giống nhau.


+ Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất sau đó là chất lỏng, rắn. Tìm VD trong thực tế.
+ HS giải thích đợc một số hiện tợng đơn giản về sự nở vì nhiệt của chất rắn.
2. Làm đợc TN trong bài. Biết đọc các biểu bảng để rút ra kết luận cần thiết.
3. Có thái độ cẩn thận, trung thực, ý thức tập thể trong việc thu thập thông tin.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Nhóm: 1 bình thủy tinh đáy bằng, 1 ống thủy tinh, 1 nút cao su lỗ, 1 cốc nớc pha
màu, khăn lau khơ.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>
<b>I. Tổ chức:</b>


<b>II. KiĨm tra bài cũ.</b>
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong SGK.



<b>HĐ II: Làm thí nghiệm và trả lời câu hỏi.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Làm thí nghiệm.</b>


- GV yờu cu HS c mc 1?
- GV Phát dụng cụ thí nghiệm.


- Yêu cầu HS quan sát, đọc kỹ mục 1 và
làm thí nghiệm nh hỡnh 20.1?


+ Quan sát hiện tợng xảy ra và thảo luận
trả lời câu hỏi C1 C4?


* Lu ý khi giọt nớc màu đi lên thì bỏ tay
ra để tránh git nc i ra khi ng thy
tinh.


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>


<b>C1:</b> Có hiện tợng gì xảy ra với giọt nớc
màu trong ống thủy tinh khi áp tay vào
bình cầu?Chứng tỏ không khí trong bình
nh thế nào?


<b>C2:</b> Khi thôi áp tay vào bình cầu thì
hiện tợng gì xảy ra với giọt nớc màu?
Hiện tợng đó chứng tỏ điều gì?



<b>I. Làm thí nghiệm.</b>
- HS đọc mục 1.


- HS nhËn dơng cơ thÝ nghiƯm.


- HS lµm thÝ nghiƯm và quan sát hiện tợng.
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>


<b>C1:</b> Git nớc màu đi lên, chứng tỏ thể tích
khơng khí trong bình tăng, khơng khí nở ra.
(hoặc: giọt nớc màu đi lên chứng tỏ có lực tác
dụng vào nó, lực đó là do k0<sub> khí dãn n)</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

<b>C3:</b> Tại sao V không khí trong bình cầu
lại tăng lên khi áp tay vào bình cầu?
<b>C4:</b> Tại sao V không khí trong bình cầu
lại giảm khi không áp tay vào bình cầu?
- Trả lời câu hỏi C5?


<b>C5:</b> Các chất khí  nở vì nhiệt giống nhau;
Các chất rắn, lỏng  nở vì nhiệt ; Chất khí
nở vì nhiệt nhiều nhất sau đó là chất lỏng, rắn.


<b>H§ III: Rót ra kÕt ln.</b>


H§ của Thầy HĐ của Trò


<b>3. Kết luận.</b>



- Từ câu hỏi C1, C3 em rút ra KL gì?
- Từ câu hỏi C2, C4 em rút ra KL gì?
- So sánh sự nở vì nhiệt của 3 chất: rắn,
lỏng, khí?


<b>3. Kết luận.</b>


<b>C6:</b> a) tăng.
b) lạnh đi.


c) Ýt nhÊt, nhiỊu nhÊt.


<b>H§ IV: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>4. Vận dụng.</b>


- Tại sao quả bóng bàn đang bị bẹp, khi
nhúng vào nớc nóng lại có thể phồng
lên?


- Ti sao khụng khớ nóng lại nhẹ hơn
khơng khí lạnh (dựa vào bài trọng lợng
riêng để trả lời)?


<b>4. VËn dông.</b>


<b>C7:</b> Khi cho quả bóng bàn bị bẹp vào nớc


nóng, không khí trong quả bóng bị nóng lên,
nở ra làm cho quả bóng phồng lên nh cũ.


<b>C8:</b> T d = 10m/V Nên khi t0<sub> tăng, khối lợng</sub>
m khơng thay đổi, V tăng do đó d giảm. Vì
vậy d của không khí nóng nhỏ hơn d của
khơng khí lạnh.


<b>IV. Cđng cố.</b>


- Làm các bài tập trong sách bài tập?
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài, trả lời câu hỏi C9 và làm các bài tập còn lại.
VI <b>. Rót kinh nghiƯm</b>


………
………
..
………
Ngày soạn:21/2/2010


Ngày dạy: 25/2/2010
<b>Tiết 24: bài 22 - mét sè øng dơng cđa sù në v× nhiƯt.</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>


1. + Nhận biết đợc sự co dãn vì nhiệt khi bị ngăn cản có thể gây ra 1 lực rất lớn.
+ Mô tả đợc cấu tạo và hoạt động của băng kép.


+ Giải thích một số ứng dụng đơn giản về sự nở vì nhiệt.



2.+ Phân tích hiện tợng để rút ra nguyên tắc hoạt động của băng kép.
+ Rèn kỹ năng quan sát so sánh.


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

<b>B. Chn bÞ. </b>


Nhóm: 1 băng kép, 1 đèn cồn.


Lớp: Bộ dụng cụ thí nghiệm hình 21.1; cồn, bơng, chậu nớc, khăn.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tæ chøc:</b>


<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong SGK.


<b>HĐ II: Lực xuất hiện trong sự co dÃn vì nhiệt.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Lực xuất hiÖn trong sù co dÃn vì</b>
<b>nhiệt.</b>


<b>I. Quan sát thí nghiƯm.</b>
- GV giíi thiƯu thÝ nghiƯm?
- GV lµm thÝ nghiƯm.



- Yêu cầu HS quan sát, trả lời câu hỏi?
<b>2. Trả lêi c©u hái.</b>


<b>C1:</b> Có hiện tợng gì xảy ra đối với thanh
thép khi nóng lên?


<b>C2:</b> HiƯn tỵng x¶y ra víi chốt ngang
chứng tỏ điều gì?


<b>C3:</b> Bố trÝ vµ lµm thÝ nghiƯm råi rót ra
kÕt ln?


<b>3. KÕt luận.</b>


<b>C4:</b> Trả lời câu hỏi C4?
<b>4. Vận dụng.</b>


- Trả lời câu hỏi C5?


- Trả lời câu hỏi C6?


<b>I. Lực xuất hiện trong sự co dÃn vì nhiệt.</b>
<b>I. Quan sát thí nghiệm.</b>


- HS nghe và quan sát thí nghiệm.
- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.
<b>2. Trả lời câu hái.</b>


<b>C1:</b> Thanh thÐp në (dµi) ra.



<b>C2:</b> Khi d·n në v× nhiƯt, nếu bị ngăn cản
thanh thép có thể gây ra lực rất lớn.


<b>C3:</b> Khi co l¹i vì nhiệt, nếu bị ngăn cản
thanh thép có thể gây ra lùc rÊt lín.


<b>3. KÕt luËn.</b>


<b>C4:</b> a) në ra; lùc.
b) v× nhiƯt; lùc.
<b>4. VËn dơng.</b>


<b>C5:</b> Có để 1 khe hở. Khi trời nóng, đờng ray
dài ra do đó nếu khơng để khe hở, sự nở vì
nhiệt của đờng ray sẽ bị ngăn cản, gây ra lực
rất lớn làm cong đờng ray.


<b>C6:</b> Không giống nhau. Một đầu đợc đặt gối
lên các con lăn, tạo điều kiện cho cầu dài ra
khi nóng lên mà khơng bị ngn cn.


<b>HĐ III: Nghiên cứu về băng kép.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Băng kép.</b>


<b>1. Quan sỏt thớ nghim.</b>
- Yờu cu HS c thụng tin?



- Giới thiệu băng kép, phát dụng cụ thí
nghiệm.


- Các nhóm làm thí nghiệm và trả lời
câu hỏi?


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>


- Đồng và thép nở vì nhiệt nh nhau hay
khác nhau?


- Khi hơ nóng băng kép luôn cong về
phía nào? Tại sao?


- Trả lời câu hái C9?
<b>3. VËn dơng.</b>


- §äc mơc 3.


- Híng dÉn HS trả lời câu C3?


<b>II. Băng kép.</b>


<b>1. Quan sỏt thớ nghim.</b>
- HS đọc thơng tin.


- Nghe vµ lÊy dơng cơ thÝ nghiệm.
- Làm thí nghiệm.


<b>2. Trả lời câu hỏi.</b>



<b>C7:</b> Khác nhau.


<b>C8:</b> Cong về phía đồng. Vì đồng dãn nở vì
nhiệt > thép (đồng nằm phía ngồi)


<b>C9:</b> Có và cơng về phía thanh thép. Đồng co
lại vì nhiệt > hơn thép nên đồng ngắn hơn,
thép dài hơn nằm phía ngồi.


<b>3. VËn dông.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

(Vẽ sơ đồ mạch điện vào giới thiệu


qua) trªn.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Nªu ghi nhớ bài?


- Đọc mục có thể em cha biết.
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài: Nhiệt kế-nhiệt giai.


VI <b>. Rút kinh nghiệm</b>





..


Ngày soạn:1/3/2010
Ngày dạy: 4/3/2010
<b>TiÕt 25: bµi 23 - nhiƯt kÕ - nhiƯt giai.</b>


<b>A. Mơc tiªu.</b>


1. + Hiểu đợc nhiệt kế là dụng cụ sử dụng dựa trên nguyên tắc sự nở vì nhiệt của
chất lỏng.


+ Nhận biết đợc cấu tạo và công dụng của các loại nhiệt kế khác nhau.
+ Biết 2 loại nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Farenhai.


2.+ Phân biệt nhiệt giai Xenxiút và nhiệt giai Farenhai, có thể chuyển đổi nhiệt độ.
3. Rèn tính cẩn thận, trung thực.


<b>B. Chn bÞ. </b>


Nhóm: 3 chậu thủy tinh đựng nớc, 1 ít nớc đá, 1 phích nớc nóng, 1 nhiệt kế rợu, 1
nhiệt kế thủy ngân, 1 nhiệt kế y tế


<b>C. Tổ chức hoạt ng dy hc.</b>
<b>I. T chc:</b>


<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b>


- Nêu kÕt ln vỊ sù në v× nhiƯt cđa chÊt láng. làm bài tập 15.5.
<b>III. Bài mới.</b>



<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong SGK.


<b>HĐ II: Thí nghiệm về cảm giác nóng lạnh. Tìm hiểu về nhiệt kế.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Nhiệt kế.</b>


- GV giới thiệu thí nghiệm?
- GV phát thí nghiệm.


- Yêu cầu HS lµm thÝ nghiƯm?
+ LÊy níc vµo 3 chËu.


+ Chậu a cho nớc đá vào.
+ Chậu c cho nớc nóng vào.
+ Chu b nguyờn.


- Nhúng ngón trỏ tay phải vào chậu a,
ngón trỏ tay trái vào chậu c.


- Em có cảm giác gì?


- Sau 1 phút rút cả 2 tay và nhúng vào
chậu b. Em có cảm giác gì?


Rút ra kết luận gì?



- Thảo luận và trả lời câu hái C2?


<b>I. NhiƯt kÕ.</b>


- HS nghe vµ lÊy thÝ nghiƯm.
- Lµm thÝ nghiƯm.


- ThËn träng víi níc nãng.
<b>C1:</b>


- Ngãn trá tay phải thấy mát.
- Ngón trỏ tay trái thấy ấm.


- Phơ thc thêi tiÕt (b×nh thêng).
KL:


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

(Thí nghiệm đó dùng làm gì?)


- GV nêu cách tiến hành thí nghiệm vẽ
ở hình 22.3 và 22.4 và mục ớch ca
TN.


- Treo hình 22.5 yêu cầu HS trả lời câu
hỏi C3? Ghi vở theo bảng 22.1?


- Cấu tạo của nhiệt kế y tế có đặc điểm
gì? Cấu tạo nh vậy có tác dụng gì?


nhiƯt kÕ.
- HS nghe.



- HS quan sát và trẩ lời câu hỏi C3?
<b>C3:</b> + NhiƯt kÕ rỵu:


Từ -200<sub>C </sub><sub></sub><sub> 50</sub>0<sub>C; 1</sub>0<sub>C công dụng đo</sub>
nhiệt độ khí quyển.


+ NhiƯt kÕ thđy ng©n:


Từ -300<sub>C </sub><sub></sub><sub> 130</sub>0<sub>C; 1</sub>0<sub>C; Cơng dụng: đo</sub>
nhiệt độ trong các thí nghiệm.


+ NhiƯt kÕ y tÕ:


Từ 350<sub>C </sub><sub></sub><sub> 42</sub>0<sub>C; 1</sub>0<sub>C; Công dụng: đo</sub>
nhiệt độ cơ thể.


<b>C4:</b> ống quản ở gần bầu thủy ngân có 1
chỗ thắt, có tác dụng ngăn không cho
thủy ngân tụt xuống bầu khi đa nhiệt kế
ra khỏi cơ thể. Nhờ đó mà đọc đợc t0<sub>.</sub>
<b>HĐ III: Tìm hiểu các loi nhit giai.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>2. Nhiệt giai.</b>


- Yêu cầu HS đọc phần 2 nhiệt giai?
- GV giới thiệu 2 loại nhiệt giai
Xenxiút và nhiệt giai Farenhai.



- Treo h×nh vÏ nhiƯt kÕ rỵu cã 2 lo¹i
nhiƯt giai Xenxiót vµ nhiƯt giai
Farenhai.


- Tìm nhiệt độ tơng ứng của 2 loại nhiệt
giai?


Xenxiút Farenhai
Nớc đá đang tan: 00<sub>C 32</sub>0<sub>F</sub>
Nớc đang sôi: 1000<sub>C 212</sub>0<sub>F</sub>
 10<sub>C = ?</sub>0<sub>F</sub>


<b>3. VËn dông</b>


- H·y tÝnh xem 300<sub>C, 37</sub>0<sub>C ứng với báo</sub>
nhiêu 0<sub>F?</sub>


<b>2. Nhit giai.</b>
- HS c phn 2.


- Quan sát hình vÏ theo dâi HD của
thầy giáo.


- Ghi vở:


Xenxiỳt Farenhai
Nớc đá đang tan: 00<sub>C 32</sub>0<sub>F</sub>
Nớc đang sôi: 1000<sub>C 212</sub>0<sub>F</sub>
 10<sub>C = 1,8</sub>0<sub>F</sub>



<b>3. VËn dông</b>


300<sub>C = 32</sub>0<sub>F + (30</sub>0<sub>C x 1,8</sub>0<sub>F) = 86</sub>0<sub>F.</sub>
370<sub>C = 32</sub>0<sub>F + (37</sub>0<sub>C x 1,8</sub>0<sub>F) = 98,6</sub>0<sub>F.</sub>
<b>IV. Cñng cè.</b>


VI <b>. Rót kinh nghiƯm</b>


………
………
..
………


Ngày soạn:8/3/2010
Ngày dạy: 11/3/2010
<b>Tiết 26: bài 24 - thực hành đo nhiệt độ.</b>


<b>A. Mơc tiªu.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(46)</span><div class='page_container' data-page=46>

+ Biết theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian và vẽ đợc đờng biểu diễn sự thay
đổi này


2. Có thái độ trung thực, tỉ mỉ, cẩn thận và chính xác trong thí nghiệm và báo cáo.
<b>B. Chuẩn bị. </b>


Nhóm: 1 nhiệt kế y tế, 1 nhiệt kế thủy ngân, 1 đồng hồ, 1 bông y tế, mẫu báo cáo.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:



<b>II. KiĨm tra bµi cò.</b>


- Để đo nhiệt độ cơ thể ngời, ngời ta dùng dụng cụ gì, dụng cụ đó hoạt động dựa
trên hiện tợng nào?


- Cã mÊy lo¹i nhiƯt kÕ, nhiƯt giai?
<b>III. Bµi míi.</b>


<b>HĐ I: Dùng nhiệt kế y tế đo nhiệt c th.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>1. Dụng cụ.</b>


- Ph¸t nhiƯt kÕ y tÕ.


- Quan sát nhiệt kế, thảo luận nhóm và
trả lời câu hỏi từ C1 đến C5?


<b>2. Tiến trình đo.</b>
- Đọc mục 2?


- Cho HS thực hành, GV quan s¸t sưa sai
cho HS.


- Chó ý: khi v¶y nhiệt kế; không cầm
vào bầu nhiệt kế.


<b>1. Dụng cụ.</b>



- Phát nhiệt kế y tế.


<b>C1:</b> 350<sub>C </sub><b><sub>C2:</sub></b><sub> 42</sub>0<sub>C </sub><b><sub>C3:</sub></b><sub> 35</sub>0<sub>C - 42</sub>0<sub>C</sub>


<b>C4:</b> 0,10<sub>C </sub><b><sub>C5:</sub></b><sub> 37</sub>0<sub>C</sub>
<b>2. Tiến trình đo.</b>
- Đọc phần 2.


- HS thực hành đo nhiệt độ cơ thể.


<b>HĐ II: Theo dõi sự thay đổi nhiệt độ theo thòi gian trong quỏ trỡnh un nc.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Dụng cụ.</b>


- Phát nhiệt kế dầu.


- Quan sỏt nhit k, tho luận nhóm và
trả lời câu hỏi từ C6 đến C9?


<b>2. Tiến trình đo.</b>
- Đọc mục 2?


- Phát dụng cụ thí nghiệm, lắp TN.


- Cho HS thực hành, GV quan sát sưa sai
cho HS.



- Chó ý: cÈn thËn, chÝnh x¸c.
- C¸c cá nhân viết báo cáo.


<b>I. Dụng cụ.</b>


- Phát nhiệt kế dầu.


- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi.
<b>C6:</b> <b>C7: </b> Phơ thc vµo
<b>C8:</b> <b>C9:</b> nhiƯt kÕ cơ thĨ.
<b>2. TiÕn trình đo.</b>


- Đọc phần 2.


- Nhn dng c TN v lắp TN.
- HS thực hành đo nhiệt độ cơ thể.
- Viết báo cáo thí nghiệm.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Hoµn thµnh bµi báo cáo.


- Nhận xét bài báo cáo, giờ học.
- Thu dọn dụng cụ thí nghiệm.
<b>V. Dặn dò.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(47)</span><div class='page_container' data-page=47>

VI <b>. Rút kinh nghiệm</b>





..


Ngày soạn:
Ngày dạy


<b>Tiết 27: kiểm tra.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + H thng lại toàn bộ kiến thức đã học từ học kỳ II.
+ Kiểm tra lại HS toàn bộ kiến thức đã học từ học kỳ II.
2. Biết làm bài kiểm tra dạng trắc nghiệm và tự luận.
3. Có ý thức trong làm bài kiểm tra.


<b>B. Chuẩn bị. </b>Bài kiểm tra cho HS.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cũ.</b>


- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS; GV phát bài kiểm tra cho HS.
<b>III. Bài mới.</b>


<b>Đề bài.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(48)</span><div class='page_container' data-page=48>

A. Vì khơng thể hàn 2 thanh ray đợc.


B. Vì để lắp các thanh ray đợc dễ dàng hơn.
C. Vì khi nhiệt độ tăng, thanh ray có thể dài ra.


D. Vỡ chiu di ca thanh ray khụng .


<b>Câu 2: (0,5đ)</b> Hiện tợng nào sau đây sẽ xảy ra khi nung nãng mét lỵng chÊt láng?
A. ThĨ tÝch cđa chÊt láng tăng.


B. Th tớch ca cht lng gim C. Th tớch của chất lỏng khơng thay đổi.D. Thể tích của chất lng mi u tng, ri sau
ú gim.


<b>Câu 3:(0,5đ)</b> Tại sao không khí nóng lại nhẹ hơn không khí lạnh?
A. Vì khối lợng của không khí nóng nhỏ hơn.


B. Vì khối lợng của không khí nóng lớn hơn.


C. Vì trọng lợng riêng của không khí nóng lớn hơn.
D. Vì trọng lợng riêng của không khí nóng nhỏ hơn.
<b>Câu 4:(0,5đ)</b> 100<sub>C ứng víi bao nhiªu </sub>0<sub>F?</sub>


A. 600<sub>F</sub> <sub>B. 18</sub>0<sub>F</sub> <sub>C. 50</sub>0<sub>F</sub> <sub>D. 40</sub>0<sub>F</sub>


<b>Câu 5:</b> <b>(0,5đ)</b> Nhiệt kế nào dới đây có thể dùng để đo nhiệt độ của băng phiến đang
nóng chảy?


A. NhiƯt kÕ rỵu.


B. Nhiệt kế y tế. C. Nhiệt kế thuỷ ngân.D. Cả 3 nhiệt kế trên đều không dùng đợc.
<b>Câu 6:(0,5đ)</b> Đánh dấu  vào những câu em cho là đúng, sai trong các câu sau:


Néi dung § S


Khi đun nóng 1 vật rắn bằng đồng thì khối lợng của vật rắn khơng thay đổi.


Các chất khí khác nhau n vỡ nhit khỏc nhau.


<b>Câu 7:</b> <b>(0,5đ)</b> Các khối hơi nớc bốc lên từ mặt biển, sông, hồ, bị ánh nắng mặt trời
chiếu vào nên ... và bay lên tạo thành mây.


A. nở ra, nóng lên, nhẹ đi,


B. nóng lên, nở ra, nhẹ đi, C. nhẹ đi, nở ra, nóng lên,D. nhẹ đi, nóng lên, nở ra,


<b>Cõu 8:(0,5)</b> Chn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong các câu sau:


Chất rắn, chất lỏng và chất khí đều ... khi nóng lên ... khi lạnh đi.
<b>Phần II: Tự luận. </b>


<b>Câu 9:</b> <b>(2đ)</b> Nhiệt kế thuỷ ngân nóng lên thì cả bầu và thuỷ ngân đều nóng lên. Tại sao
thuỷ ngõn vn dõng lờn trong ng thu tinh?


<b>Câu 10:</b> <b>(2đ)</b> T¹i sao khi rãt níc nãng ra khái phÝch níc, rồi đậy nút lại ngay thì nút
hay bị bật ra?


Lm th no trỏnh hin tng ny?


<b>Câu 11:</b> <b>(2đ)</b> Tại sao rót nớc nóng vào cốc thuỷ tinh dày thì cốc dễ vỡ hơn là rót nớc
nóng vào cốc thuỷ tinh mỏng?


<b>Đáp án. Phần I: Trắc nghiệm.</b>


C1 C2 C3 C4 C5 C7 C8


C A D C C B nở ra co lại



<b>Câu 6:</b>


Nội dung § S


Khi đun nóng 1 vật rắn bằng đồng thì khối lợng của vật rắn khơng thay đổi. <sub></sub>


C¸c chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau. <sub></sub>


<b>PhầnII: Tù ln.</b>
<b>C©u 9:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(49)</span><div class='page_container' data-page=49>

Khi rót nớc ra có 1 lợng khơng khí ở ngồi tràn vào phích. Nếu đậy nút ngày thì lợng
khí này sẽ bị nớc trong phích làm cho nóng lên, nở ra và có thể làm bật nút phích.
Để tránh hiện tợng này, khơng nên đậy nút ngày mà chờ cho lợng khí tràn vào phích
nóng lên, nở ra và thốt ra ngồi một phần mới đóng nút lại.


<b>C©u 11:</b>


Khi rót nớc nóng vào cốc thủy tinh dày thì lớp thủy tinh bên trong tiếp xúc với nớc,
nóng lên trớc và dãn nở, trong khi lớp thủy tinh bên ngồi cha kịp nóng lên và cha dãn
nở. Kết quả là lớp thủy tinh bên ngoài chịu lực tác dụng từ trong ra và cốc bị vỡ. Với
cốc mỏng, thì lớp thủy tinh bên trong và bên ngồi nóng lên và dãn nở đồng thời nên
cốc khơng bị vỡ.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- Thu bµi lµm cđa häc sinh.
- Nhận xét giờ học.



<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà làm lại các bài trên.


- c bi: S núng chy v s ụng c.


Ngày soạn:22/3/2010
Ngày dạy: 25/3/2010


<b>Tit 28: bi 25 - sự nóng chảy và đơng đặc.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. + Nhận biết và phát biểu đợc những đặc điểm cơ bản của sự nóng chảy.
+ Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tợng đơn giản.


2. Biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm  biết vẽ đờng biểu diễn  K Luận.
3. Có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ.


<b>B. ChuÈn bÞ. </b>


Lớp: 1 giá TN, 2 kẹp vạn năng, 1 nhiệt kế, 1 đèn cồn, 1 kiềng-lới, 1 cốc đốt, 1 ống
nghiệm, 1 que khuấy, băng phiến tán nhỏ, nớc, khăn lau, 1 bảng phụ kẻ ô vuông.


Mỗi em 1 bút chì, 1 bảng kẻ ơ vng.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(50)</span><div class='page_container' data-page=50>

- Nªu kÕt ln về sự nở vì nhiệt của chất rắn?
- Nêu ghi nhớ bài nhiệt kế-nhiệt giai?



<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tổ chức t×nh huèng häc tËp.</b>


Làm nh thế nào để từ những mảnh nhơm vụn có đợc 1 chiếc nồi?
<b>HĐ II: Gii thiu thớ nghim v s núng chy.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Sự nóng chảy.</b>


<b>1. Phân tích kết quả thí nghiệm.</b>
- GV giới thiệu thí nghiệm?


- GV lăp và làm thí nghiệm.


- Yêu cầu HS quan sát thí nghiệm theo
hớng dẫn của thầy giáo?


+ Bt u un ghi thời gian là 0 phút,
nhiệt độ là 600<sub>C, băng phiến ở thể gì?</sub>
+ Sau mỗi phút ghi thời gian, nhiệt độ
của băng phiến, băng phiến ở thể gì?
- Căn cứ vào kết quả ở bảng ó ghi v
ng biu din.


<b>I. Sự nóng chảy.</b>


<b>1. Phân tích kết quả thí nghiệm.</b>


- HS nghe và quan sát thÝ nghiÖm.


- Ghi nhiệt độ và thời gian vào bảng 24.1


<b> HĐ III: Phân tích kết quả thí nghiệm.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


- Chọn đờng thẳng đứng là nhiệt độ,
đoạn nằm ngang là thời gian.


- GV hớng dẫn HS vẽ: + 0’ thì t0<sub> là bao</sub>
nhiêu? đánh dấu vị trí điểm đó lại.


- Xác định trục t0<sub> , bắt đầu là 60</sub>0<sub>C.</sub>
- Xác định trục thời gian, bắt đầu là 0’
- Xác định từng điểm biểu diễn trên đồ
thị.


+ 1 phút thì nhiệt độ là bao nhiêu? ...
+ Tơng tự cho đến 15 phút và nối các
điểm đó lại với nhau ta đợc đờng biểu
diễn của băng phiến.


- Tr¶ lêi câu hỏi C1?
- Trả lời câu hỏi C2?
- Trả lời câu hỏi C3?
- Trả lời câu hỏi C4?
<b>2. Kết luận.</b>



- Trả lời câu hỏi C5?


<b>C1:</b> Đợc tăng dần; là đoạn thẳng nằm
ngang.


<b>C2:</b> 800<sub>C; ở thể rắn và láng.</sub>


<b>C3:</b> Không đổi; đoạn thẳng nằm ngang.
<b>C4:</b> Nhiệt độ tăng theo thời gian; đoạn
thẳng nằm nghiêng.


<b>2. KÕt luËn.</b>


<b>C5:</b> a) 800<sub>C; b) không thay đổi.</sub>
<b>IV. Cng c.</b>


- Nhắc lại kết luận?
- Nhận xét giờ học.
<b>V. Dặn dò.</b>


- V nh hc bi v v li thị biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian khi
đun băng phiến.


</div>
<span class='text_page_counter'>(51)</span><div class='page_container' data-page=51>

VI <b>. Rót kinh nghiƯm</b>


………
………
..
………



Ngày soạn:28/3/2010
Ngày dạy: 1/4/2010
<b>Tiết 29: bài 26 - sự nóng chảy và đơng đặc.</b>


<b>A. Mơc tiªu.</b>


1. + Nhận biết đợc sự đơng đặc là q trình ngợc của sự nóng chảy và những đặc
điểm cảu quá trình này.


+ Vận dụng kiến thức để giải thích một số hiện tợng đơn giản.


2. Biết khai thác bảng ghi kết quả thí nghiệm  biết vẽ đờng biểu diễn  K Luận.
3. Có thái độ cẩn thận, tỉ mỉ.


<b>B. Chn bÞ. </b>


Lớp: 1 giá TN, 2 kẹp vạn năng, 1 nhiệt kế, 1 đèn cồn, 1 kiềng-lới, 1 cốc đốt, 1 ống
nghiệm, 1 que khuấy, băng phiến tán nhỏ, nớc, khăn lau, 1 bảng phụ kẻ ô vng.


Mỗi em 1 bút chì, 1 bảng kẻ ô vuông.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b>


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Thế nào là sự nóng chảy? Đặc điểm của q trình đó? Cho ví d?
- Lm bi tp 24-25.1?


<b>III. Bài mới.</b>



<b>HĐ I: Tổ chức t×nh hng häc tËp.</b>


Khi để nguội chất lỏng nhơm thì hiện tợng gì sẽ xảy ra?
<b>HĐ II: Giới thiệu thớ nghim v s ụng c.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trß


<b>II. Sự đơng đặc.</b>
<b>1. Dự đốn.</b>


- Để nguội bằng phiến thì có h/tợng gì?
<b>2. Phân tích kết quả thí nghiệm.</b>
- Dựa vào kết quả TN để phân tích:
- GV hớng dẫn cách vẽ:


+ Lấy trục thẳng đứng làm trục nhiệt độ
bắt đầu là 600<sub>C.</sub>


+ LÊy trơc n»m ngang lµ trơc thời gian
bắt đầu là 0 phút.


+ Da vo kt qu ở bảng 25.1 lấy các
điểm và nối các điểm vừa lấy lại với
nhau ta đợc đờng biểu diễn sự thay đổi
nhiệt độ của băng phin.


- Trả lời câu hỏi C1?
- Trả lời câu hỏi C2?



<b>II. S ụng c.</b>
<b>1. D oỏn.</b>


- Ghi dự đoán vào vở.


<b>2. Phân tích kết quả thí nghiệm.</b>


- HS lấy bảng kẻ ô vuông và làm theo
h-ớng dẫn của GV.


<b>C1:</b> 800<sub>C</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(52)</span><div class='page_container' data-page=52>

- Trả lời câu hỏi C3? <b>C3:</b> - Nhiệt độ giảm


- Nhiệt độ không thay đổi.
- Nhiệt độ giảm.


<b>H§ IV: Rót ra kÕt luận.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>3. Kết luận.</b>


- Tr li câu hỏi C4? <b>3. Kết luận.C4:</b> a) 800<sub>C; bằng.</sub>
b) khơng đổi.
<b>HĐ V: Vận dụng.</b>


H§ của Thầy HĐ của Trò


<b>III. Vận dụng.</b>


- Trả lời câu hỏi C5?


- Trả lời câu hỏi C6?
- Trả lời câu hái C7?


<b>III. VËn dông.</b>


<b>C5:</b> + Của nớc đá.


+ 0’  1’ nhiệt độ tăng dần.
+ 1’  4’ nớc đá nóng chảy.
+ 4’  7’ nớc tăng dần nhiệt độ.
<b>C6:</b> Nhiệt độ này là xác định và khơng
đổi trong q trình nớc đá đang tan.
<b>C7:</b> Từ rắn  lỏng: đốt nóng.


Từ lỏng rắn: không đun.


<b>IV. Củng cố.</b>


- Nhắc lại kết luận?


- Đọc mục có thể em cha biết.
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài: Sự bay hơi và sự ngng tụ.


VI <b>. Rút kinh nghiệm</b>





..


Ngày soạn:5/4/2010
Ngày dạy: 8/4/2010
TiÕt 30: bµi 27 - sù bay hơi và sự ngng tụ.


<b> </b>


<b> A. Môc tiªu.</b>


1. + Nhận biết đợc hiện tợng bay hơi, sự phụ thuộc của tốc độ bay hơi.


+ Biết cách tìm hiểu tác động của một yếu tố lên 1 hiện tợng khi có nhiều yếu tố
cùng tác động 1 lúc; tìm đợc ví dụ về hiện tợng bay hơi.


2. Vach đợc kế hoạch và thực hiện thí nghiệm kiểm chứng; rèn kỹ năng quan sát, so
sánh, tổng hợp.


3. Có thái độ cẩn thận, trung thực.
<b> B. Chuẩn bị. </b>


Mỗi nhóm: 1 giá thí nghiệm, 1 kẹp vạn năng, 2 đĩa nhơm giống nhau, 1 bình chia
độ, 1 đèn cồn.


</div>
<span class='text_page_counter'>(53)</span><div class='page_container' data-page=53>

<b> </b>


<b> I. Tỉ chøc:</b>



<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Nêu đặc điểm cơ bản của sự nóng chảy và đơng đặc?
- Làm bi tp 25.1; 25.2?


<b> </b>


<b> III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Tỉ chøc t×nh hng häc tËp.</b>


Khi ma xuống các vũng nớc ở sân sau 1 thời gian nhất định nớc cịn khơng? vì
sao? Bài hơm nay chúng ta sẽ giái thích vấn đề này.


<b>HĐ II: Quan sát hiện tợng bay hơi và rút ra nhận xét về tốc độ bay hi.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Sự bay hơi.</b>
<b>1. Sự bay hơi.</b>


- GV cho HS c mc 1.


- Tìm thí dụ về hiện tợng bay hơi?
- Sự bay hơi nhanh chậm phụ thuộc
vào những yếu tố nào?


<b>I. Sự bay hơi.</b>
<b>1. Sự bay hơi.</b>.



- Là hiện tợng nớc biến thành h¬i.
- VÝ dơ: (HS tù lÊy).


<b>2. Sù bay h¬i nhanh chậm phụ thuộc</b>
<b>yếu tố nào?</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


- Quan sát hình 26.A1, A2 so sánh cách
phơi quần áo ở 2 trờng hợp?


- Trả lêi c©u hái C1?


- Quan sát hình 26.B1, B2; C1, C2 so
sánh cách phơi quần áo đó nh thế nào?
- Trả lời câu hỏi C2?; C3?


- Hoàn thiện câu hỏi C4?


<b>C1:</b> Nhit .
<b>C2:</b> Giú.


<b>C3:</b> Mặt thoáng.


<b>C4:</b> 1- cao (thấp) 2- lín (nhá)
3- m¹nh (yÕu) 4- lín (nhá)
5- lín (nhá) 6- lín (nhá)


<b>H§ III: ThÝ nghiƯm kiĨm tra.</b>



H§ cđa Thầy HĐ của Trò


- Theo cỏc em muốn kiểm tra sự tác
động của nhiệt độ vào tốc độ bay hơi ta
làm thí nghiệm nh thế nào? cần dụng cụ
gì?phơng án thí nghiệm?


- Tr¶ lêi câu hỏi C5?
- Trả lời câu hỏi C6?
- Trả lời câu hỏi C7?
- Trả lời câu hỏi C8?
- Làm thí nghiÖm.


+ Dùng kẹp vạn năng kẹp vào mép đĩa
và điều chỉnh sao cho đĩa nhôm đặt khớp
với ngọn lửa đèn cồn. Đĩa thứ 2 đặt trên
bàn để đối chứng.


+ Dùng đèn cồn đốt nóng 1 đĩa.


+ Dùng bình chia độ để đổ vào mỗi đĩa
2ml nớc, sao cho mặt thóng của nớc ở 2
đĩa nh nhau.


+ Quan sát sự bay hi ca nc 2 a.


Các nhóm thảo luận phơng ¸n TN
ThÝ nghiƯm:



- Lấy 2 đĩa nhơm có diện tích lịng đĩa
nh nhau, đặt trong phịng khơng có gió.
<b>C5:</b> Để d. tích mặt thống của nớc ở 2
đĩa nh nhau (Có cùng D.T mặt thống)
<b>C6:</b> Để loại trừ tác động của gió.
- Hơ nóng 1 đĩa.


<b>C7:</b> Để kiểm tra tác động của nhiệt độ.
<b>C8:</b> Nớc ở đĩa nóng bay hơi nhanh hơn ở
đĩa đối chứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(54)</span><div class='page_container' data-page=54>

- Mô tả lại thÝ nghiƯm, kÕt qu¶ thÝ
nghiƯm vµ kÕt ln.


<b>HĐ IV: Vach kế hoạch thí nghiệm kiểm tra tác động của gió và mặt thoỏng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


- Yờu cu HS vch kế hoạch kiểm tra tác
động của gió vào tốc độ bay hơi?


- Tơng tự kiểm tra tốc độ bay hơi phụ
thuộc vào diện tích mặt thống?


- Nêu rõ các bớc tiến hành thí nghiệm?
- GV cho biết kế hoạch đúng và u cầu
HS về nhà làm thí nghiệm.


- C¸c nhóm thảo luận và đa ra kế hoạch
của tổ mình.



- Cả lớp thảo luận và lấy kết quả đúng
nhất.


<b>H§ V: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


- Tại sao khi trồng chuối hay trồng mía
ngời ta phải phạt bớt lá?


- Trả lời câu hỏi C10?


<b>C9:</b> Để giảm bớt sự bay hơi, làm cây ít bị
mất nớc hơn.


<b>C10:</b> Nắng nóng và cã giã.
<b>IV. Cñng cè.</b>


- Sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi gọi là gì?
- Tốc độ bay hơi phụ thuc gỡ?


<b>V. Dặn dò.</b>


- V nh hc bi v lm TN KT tác đg của gió và mặt thống vào tốc độ bay hơi.
- Đọc bài: Sự bay hơi và ngng tụ (tiếp theo).


VI <b>. Rót kinh nghiệm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(55)</span><div class='page_container' data-page=55>

Ngày soạn: ..


Ngày dạy:


<b>Tiết 31: bài 28 - sự bay hơi và sự ngng tơ (TiÕp theo).</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>


1. + Nhận biết đợc ngng tụ là quá trình ngợc của bay hơi.


+ Biết đợc sự ngng tụ xảy ra nhanh hơn khi giảm nhiệt độ, lấy đợc thí dụ về hiện
tợng ngng tụ, làm đợc thí nghiệm kiểm tra dự đoán.


2. Sử dụng nhiệt kế; sử dụng thuật ngữ: Dự đốn, thí nghiệm, kiểm tra dự đốn, đối
chứng, chuyển từ thể... sang thể... ; quan sát, so sánh.


3. RÌn tÝnh sáng tạo, nghiêm túc nghiên cứu hiện tợng vật lý.
<b>B. ChuÈn bÞ. </b>


Mỗi nhóm: 2 cốc thuỷ tinh giống nhau, nớc pha màu, nớc đá đập nhỏ, nhiệt kế,
khăn lau khô.


Lớp: 1 cốc thuỷ tinh, 1 đĩa đậy đợc trên cốc, 1 phích nớc nóng.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Tốc độ bay hơi phụ thuộc gì?
- Làm bài tập 26.1?


<b>III. Bài mới.</b>



<b>HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>


Hiện tợng chất lỏng biến thành hơi gọi là sự bay hơi. Vậy hơi biến thành chất lỏng
gọi là gì? Bài hôm nay chúng ta nghiên cứu tiếp.


<b>HĐ II: Trình bày dự đoán về sự ngng tụ.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. Sự ngng tụ.</b>


<b>1. Tìm cách quan sát sự ngng tơ.</b>


- GV làm thí nghiệm: đổ ncớ nóng vào
cốc, HS quan sát sự bay hơi nớc. Dùng
đĩa khô đậy vào cốc nớc.


- Một lát sau nhấc đĩa lên cho HS quan
sát mặt đĩa, nêu nhận xét?


- Ta có thể cho chất lỏng bay hơi nhanh
bằng cách tăng nhiệt độ chất lỏng. Vậy
muốn dễ quan sát hiện tợng ngng tụ ta
làm tng hay gim nhit ?


<b>I. Sự ngng tụ.</b>


<b>1. Tìm cách quan sát sự ngng tụ.</b>.
- HS quan sát và rút ra nhËn xÐt.


Bay h¬i


Ngng tơ
- HS nªu dự đoán


<b>HĐ III: Làm thí nghiệm kiểm tra dự đoán.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


- Trong khụng khớ cú hi nớc. Vậy bằng
cách nào để làm giảm nhiệt độ của
khơng khí để cho hơi nớc ngng tụ?


- Lµm thÝ nghiƯm:


+ Dùng khăn lau khơ mặt ngồi của cốc.
+ Đổ 2/3 mỗi cốc nớc màu. 1 cốc làm
đối chứng, 1 cốc làm thí nghiệm.


+ Đo nhiệt độ ở 2 cốc.


+ Đổ nớc đá vào cốc thí nghiệm.


- HS đa ra phơng án thí nghiệm.
- HS nêu dụng cụ thí nghiệm.
- Làm thí nghiệm.


- Quan sát thí nghiệm và rút ra nhận xét.
Trả lời câu hỏi:



<b>C1:</b> Nhit ở cốc thí nghiệm thấp hơn
nhiệt độ ở cốc đối chứng.


</div>
<span class='text_page_counter'>(56)</span><div class='page_container' data-page=56>

+ Quan sát hiện tợng.
<b>Chú ý:</b> 2 cốc đặt xa nhau.
- Trả lời câu hỏi C1?
- Trả lời câu hỏi C2?
- Trả lời câu hỏi C3?
- Trả lời câu hỏi C4?
- Trả lời câu hỏi C5?


<b>C2:</b> Có nớc đọng ở mặt ngồi của cốc thí
nghiệm. Khơng có nớc đọng ở mặt ngồi
của cốc đối chng.


<b>C3:</b> Không. Vì nớc ở ngoài mặt cốc
không có màu, nớc trong cốc có màu.
<b>C4:</b> Do hơi nớc ớ trong không khí gặp
lạnh, ngng tụ lại.


<b>C5:</b> Đúng.
<b>HĐ IV: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>2. Vận dơng.</b>


- Nêu 2 thí dụ về hiện tợng ngng tụ?
- Giải thích sự tạo thành giọt nớc đọng
trên lá cây vào ban đêm?



- Tại sao rợu đựng trong chai nút kín
khong cạn cịn khơng nút thì cạn dần?


<b>2. VËn dơng.</b>


<b>C6:</b> HS tù lÊy VD


<b>C7:</b> Hơi nớc trong khơng khí ban đêm
gặp lạnh ngng tụ thành các giọt sơng.
<b>C8:</b> Trong chai rợu đồng thời xảy ra bay
hơi và ngng tụ. Vì đóng nút nên bao
nhiêu rợu bay hơi thì bấy nhiêu rợu ngng
tụ. Khơng nỳt thỡ ngc li.


<b>IV. Củng cố.</b>


- Nêu ghi nhớ bài?


- Đọc mục có thể em cha biết?
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài: Sự sôi.


Ngày soạn:19/4/2010
Ngày dạy: 22/4/2010
<b>Tiết 32: bài 29 - sự sôi.</b>


<b>A. Mục tiêu.</b>



1. Mụ t c s sôi và kể đợc các đặt điểm của sự sôi.


2. Biết cách tiến hành thí nghiệm, theo dõi thí nghiệm và khai thác các số liệu thu
thập đợc từ thí nghim v s sụi.


3. Cẩn thận, tỉ mỉ, kiên trì, trung thùc.
<b>B. ChuÈn bÞ. </b>


Mỗi nhóm: 1 giá đỡ TN, 1 kiềng và lới, 1 đèn cồn, 1 nhiệt kế thuỷ ngân, 1 kẹp vạn
năng, 1 bình cầu đáy bằng có nút cao su để cắm nhiệt kế, 1 đồng hồ.


Lớp: 1 bảng 28.1; 1 giấy kẻ ô khổ vở HS.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tæ chøc:</b>


<b>II. Kiểm tra bài cũ.</b> ?
- Tốc độ bay hơi phụ thuộc gì? Điền vào sơ đồ:


- Làm bài tập 26-27.2 đến 26-27.3? ?
<b>III. Bài mới.</b>


<b>H§ I: Tổ chức tình huống học tập.</b>
Đọc tình huống trong sách giáo khoa.


</div>
<span class='text_page_counter'>(57)</span><div class='page_container' data-page=57>

<b>HĐ II: Làm thí nghiệm về sự sôi.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò



<b>I. Thí nghiệm về sự sôi.</b>
<b>1. Tiến hành thí nghiệm.</b>


- GV Hớng dẫn HS lắp thí nghiệm.


- Trớc khi cho HS đun GV kiểm tra lại 1
lần nữa.


- Quan sát:


+ Thi gian un: sau 1’?
+ Nhiệt độ nớc: sau mỗi phút?


<b>I. ThÝ nghiÖm về sự sôi.</b>
<b>1. Tiến hành thí nghiệm.</b>.
- HS nghe và lắp thí nghiệm.
- Tiến hành thí nghiệm


- Quan sát và ghi hiện tợng vào bảng.


HĐ của Thầy HĐ của Trò


+ Hiện tợng trong lòng nớc sau 1’?
+ Hiện tợng trên mặt nớc sau 1’?
+ Trong khi sôi nhiệt độ nớc ntn?
- Ghi kết quả quan sát vào bảng 28.1


<b>HĐ III: Vẽ đờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thi gian khi un nc.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò



<b>2. Vẽ đờng biểu diễn.</b>


- Chọn đờng thẳng đứng là nhiệt độ,
đoạn nằm ngang là thời gian.


- GV hớng dẫn HS vẽ: + 0’ thì t0<sub> là bao</sub>
nhiêu? đánh dấu vị trí điểm đó lại.


+ 1 phút thì nhiệt độ là bao nhiêu? ...
+ Tơng tự cho đến 15 phút và nối các
điểm đó lại với nhau ta đợc đờng biểu
diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian.
- Ghi nhận xét về đờng biểu diễn?


<b>2. Vẽ đờng biểu diễn.</b>


- Xác định trục t0<sub> , bắt đầu là 40</sub>0<sub>C.</sub>
- Xác định trục thời gian, bắt đầu là 0’
- Xác định từng điểm biểu diễn trên đồ
thị.


- Nối các điểm lại với nhau.
- Nhận xét về đờng biểu diễn.


<b>IV. Cđng cè.</b>


- NhËn xÐt bµi vÏ cđa HS?
- Nhận xét giờ học?



<b>V. Dặn dò.</b>


- V nh v li đờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ của nớc theo thời gian.
- Đọc bài: Sự sôi (tiếp theo).


VI <b>. Rót kinh nghiƯm</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(58)</span><div class='page_container' data-page=58>

Ngµy soạn: ..
Ngày dạy:


<b>Tiết 33: bài 30 - sự sôi (tiếp theo).</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. Nhn bit c hin tng và đặc điểm của sự sôi.


2.Vận dụng đợc kiến thức về sự sơi để giải thích 1 số hiện tợng đơn giản có liên
quan đến các đặc điểm của sự sơi.


<b>B. Chn bÞ. </b>


Mỗi HS: 1 bài vẽ đờng biểu diễn, đã hoàn thiện bảng 28.1 vào vở.
Lớp: 1 bộ dụng cụ thí nghiệm nh tiết trớc.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tæ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị.</b>


- Kiểm tra lại cả lớp bài vẽ đờng biểu diễn?


<b>III. Bài mới.</b>


<b>H§ I: Mô tả lại thí nghiệm về sự sôi và rút ra kết luận.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Nhit độ sơi.</b>
<b>1. Trả lời câu hỏi.</b>


- Mơ tả lại thí nghiệm về sự sơi (Có thí
nghiệm cảu GV đặt trên bàn)?


- ở nhiệt độ nào bắt đầu thấy xuất hiện
các bọt khí ở đáy bình?


- ở nhiệt độ nào bắt đầu thấy các bọt khí
tách khỏi đáy bình và đi lên mặt nc?
- Trả lời câu hỏi C4?


- Đọc chú ý?
<b>2. Kết luận.</b>


- Trả lời câu hỏi C5?
- Trả lời câu hỏi C6?


<b>II. Nhit sụi.</b>
<b>1. Tr li cõu hi.</b>.


- HS mô tả lại thí nghiệm.
- Trả lời các câu hỏi của GV.



(Câu trả lời phụ thuộc vào thí nghiệm)


<b>C4:</b> Không tăng.
<b>2. Kết luận.</b>


<b>C5:</b> Bỡnh ỳng.


<b>C6:</b> 1- 1000<sub>C 2- nhiệt độ sôi</sub>
3- không thay đổi 4- bọt khí
5- mt thoỏng.


<b>HĐ II: Vận dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trß


<b>III. VËn dơng.</b>


- Tại sao ngời ta chọn nhiệt độ của hơi
n-ớc đang sôi để làm 1 mốc chia t0<sub>?</sub>


- Tại sao để đo nhiệt độ của hơi nớc đang
sôi, ngời ta phải dùng nhiệt kế thuỷ
ngân, mà không dùng nhiệt kế rợu?
- Trả lời câu hỏi C9?


<b>III. VËn dơng.</b>


<b>C7:</b> Vì nhiệt độ này là xác định và khơng
đổi trong q trình nớc đang sơi.



</div>
<span class='text_page_counter'>(59)</span><div class='page_container' data-page=59>

<b>C9:</b> Đoạn AB ứng với quá trình nógn lên
của nớc.


Đoạn BC ứng với quá trình sôi của nớc.
<b>IV. Củng cố.</b>


- Nêu ghi nhớ bài?


- Đọc mục có thể em cha biết?
<b>V. Dặn dò.</b>


- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập.
- Đọc bài: ôn tập.


Ngày soạn: ..
Ngày dạy:


<b>Tiết 34: bài 31 - tổng kết chơng II: nhiệt học.</b>
<b>A. Mục tiêu.</b>


1. Nh lại kiến thức cơ bản có liên quan đến sự nở vì nhiệt và sự chuyển thể của các
chất.


2.Vận dụng đợc một cách tổng hợp những kiến thức đã học để giải thích các hiện
t-ợng có liên quan.


3. Yªu thích môn học, mạnh dạn trình bày ý kiến của mình trớc tập thể lớp.
<b>B. Chuẩn bị. </b>



Lớp: bảng ô chữ về sự chuyển thể, bảng phụ ghi câu hỏi 5, phiếu học tập cho bµi 1,
2, 3, 4, 6.


<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tỉ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cũ.</b>
- Kết hợp ôn tập.
<b>III. Bài mới.</b>


<b>HĐ I: Ôn tập.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>I. ôn tập.</b>


- GV nờu tng câu hỏi để học sinh thảo
luận từng vấn đề và tr li.


- Trả lời câu hỏi 1?
- Trả lời câu hỏi 2?
- Trả lời câu hỏi 4?


- Trả lời câu hỏi 5?
- Trả lời câu hỏi 7?
- Trả lời câu hỏi 8?
- Trả lời câu hỏi 9?


<b>I. ôn tập.</b>



<b>1-</b> V của hầu hết các chất lỏng tăng khi
nhiệt độ tăng, giảm khi nhiệt độ giảm.
<b>2-</b> Chất khí nở vì nhiệt nhiều nhất, chất
rắn nở vì nhiệt ít nhất.


<b>4-</b> Nhiệt kế đợc cấu tạo dựa trên hiện
t-ợng dãn nở vì nhiệt.


+ Nhiệt kế rợu: đo nhiệt độ khí quyển.
+ Nhiệt kế thuỷ ngân: đo trong TN
+ Nhiệt kế y tế: đo cơ thể.


<b>5-</b> 1. Nóng chảy 2. Bay hơi
3. Đông đặc 4. Ngng tụ


<b>7-</b> Trong thời gian đang nóng chảy t0<sub> của</sub>
chất rắn 0 thay đổi dù ta tiếp tục đun.
<b>8-</b> Không. Các chất lỏng bay hơi ở bất kỳ
t0<sub> nào. Tốc độ bay hơi của 1 chất lỏng</sub>
phụ thuộc vào t0<sub>, gió, mặt thống.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(60)</span><div class='page_container' data-page=60>

<b>H§ II: VËn dụng.</b>


HĐ của Thầy HĐ của Trò


<b>II. Vận dụng.</b>
- Trả lời câu hỏi 1?
- Trả lời câu hỏi 2?
- Trả lời câu hỏi 3?


- Trả lời câu hỏi 4?


- Trả lời câu hỏi 5?
- Trả lời câu hỏi 6?


<b>II. Vận dụng.</b>
<b>1-</b> Cách C.
<b>2-</b> Nhiệt kế C.


<b>3-</b> Để có hơi nóng chạy qua ống, ống có
thể nở dài mà không bị ngăn cản.


<b>4-</b> a) Sắt b) Rợu.
c) - Vì ở t0<sub> này rợu vẫn ở thể láng.</sub>


- Khơng. Vì ở nhiệt độ này tthuỷ ngân
đã đông đặc


d) Các câu trả lời phụ thuc t0<sub> lp hc.</sub>
<b>5-</b> Bỡnh ỳng


<b>6-</b> a) Đoạn BC: quá trình nógn chảy.
Đoạn DE: quá trình sôi.


b) Đoạn AB: nớc tồn tại ở thể rắn
Đoạn CD: nớc tồn tại ở thể lỏng, hơi


<b>ô chữ</b>


1. Núng chy 2. Bay hơi


3. Gió 4. Thí nghiệm
5. Mặt thống 6. Đông đặc
7. Tốc độ Từ hàng dọc: nhiệt độ


<b>IV. Cñng cè.</b>


- NhËn xÐt giê häc?


- §äc mơc cã thĨ em cha biết?
<b>V. Dặn dò.</b>


- V nh hc ụn li ton b chơng II: Nhiệt học để giờ sau kiểm tra học k II.


Ngày soạn:
Ngày dạy


<b>Tiết 35: kiểm tra học kú II.</b>
<b>A. Mơc tiªu.</b>


1. + Hệ thống lại tồn bộ kiến thức đã học từ học kỳ II (chơng II nhiệt học).
+ Kiểm tra lại HS toàn bộ kiến thức đã học từ học kỳ II (chơng II nhiệt học).
2. Biết làm bài kiểm tra dạng trắc nghiệm và tự luận.


3. Có ý thức trong làm bài kiểm tra.
<b>B. Chuẩn bị. </b>Bài kiểm tra cho HS.
<b>C. Tổ chức hoạt động dạy học.</b>


<b>I. Tæ chøc:</b> 6A: 6B:


<b>II. KiĨm tra bµi cị. </b>- KiĨm tra sù chuẩn bị của HS; GV phát bài kiểm tra cho HS.


<b>III. Bài mới.</b>


<b>Đề bài.</b>


<b>Phn I: Trc nghim. </b> Khoanh trũn chữ cái đứng trớc câu trả lời em cho là đúng


<b>Câu 1:</b> <b>(0,5đ)</b> Trong các hiện tợng sau đây, hiện tợng nào <b>khơng liên quan</b> đến sự
nóng chảy?


A. Đốt một ngọn đèn dầu.


B. Đốt một ngọn nến C. Đúc một bức tợng.<sub>D. Để một cục nớc đá ra ngoài nắng.</sub>
<b>Câu 2:(0,5đ)</b> Nớc đựng trong cốc bay hơi càng nhanh khi:


A. Níc trong cèc cµng nhiỊu.


</div>
<span class='text_page_counter'>(61)</span><div class='page_container' data-page=61>

<b>Câu 3:(0,5đ)</b> Trong các đặc điểm bay hơi sau đây, đặc điểm nào là của sự sôi?
A. Xảy ra bt k nhit no.


B. Chỉ xảy ra trên mặt thoáng của chất lỏng.
C. Chỉ xảy ra trong lòng chÊt láng.


D. Chỉ xảy ra ở 1 nhiệt độ xác định của chất lỏng.


<b>Câu 4: (0,5đ)</b> Phần lớn các chất, nhiệt độ nóng chảy so với nhiệt độ đơng đặc là:
A. Cao hơn.


B. Bằng nhau. C. Có thể cao hơn, có thể thấp hơn.<sub>D. Thấp hơn.</sub>
<b>Câu 5:(0,5đ)</b> Đánh dấu  vào những câu em cho là đúng, sai trong các câu sau:



Néi dung § S


Nhiệt kế y tế có thể dùng để đo nhiệt độ của nớc đá đang tan.
Khi đun nóng một vật thì khối lợng của vật thay đổi.


<b>Câu 6:</b> <b>(1đ)</b> Hãy ghép các mệnh đề bên trái với các mệnh đề bên phải thành một câu
hoàn chỉnh có nội dung đúng.


A. ở nhiệt độ trên 1000<sub>C</sub>
B. ở nhiệt độ bằng 1000<sub>C</sub>
C. nớc trong cốc cạn dần
D. ở nhiệt độ bằng 00<sub>C</sub>
E. Sơng mù


F. ở nhiệt độ dới 00<sub>C</sub>


1. liên quan đến sự bay hơi.


2. nớc có thể tồn tại ở thể rắn, lỏng, hơi.
3. liên quan đến sự ngng tụ.


4. nớc chỉ có thể tồn tại ở thể rắn.
5. liên quan đến sự nóng chảy.
6. nớc chỉ có thể tồn tại ở thể hơi.
7. liên quan đến đơng đặc.


8. níc cã thĨ tån t¹i ë thĨ láng và hơi.
<b>Câu 7:(0,5đ)</b> Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trèng?


<i>a)</i> Mỗi chất đều nóng chảy và ... ở cùng ... Nhiệt độ này gọi là ...



b) ChÊt ... në vì nhiệt nhiều hơn chất lỏng, chất lỏng nở vì nhiệt nhiều hơn chất ...
<b>Phần II: Tự luận.</b>


<b>Cõu 8: (2)</b> Bỏ vài cục nớc đá lấy từ trong tủ lạnh vào một cốc thuỷ tinh rồi theo dõi
nhiệt độ của nớc đá, ngời ta lập đợc bảng:


Thêi gian (Phót) 0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20


Nhiệt độ (0<sub>C)</sub> <sub>- 6</sub> <sub>- 3</sub> <sub>- 1</sub> <sub>0</sub> <sub>0</sub> <sub>0</sub> <sub>2</sub> <sub>9</sub> <sub>14</sub> <sub>18</sub> <sub>20</sub>


a) Vẽ đờng biểu diễn sự thay đổi nhiệt độ theo thời gian vào hình dới.


b) Có hiện tợng gì xảy ra đối với nớc đá
từ phút thứ 6 đến phút thứ 10?


<b>Câu 9: (2đ)</b> Tại sao bảng chia độ của
nhiệt kế y tế lại khơng có nhiệt độ di
340<sub>C v trờn 42</sub>0<sub>C?</sub>


<b>Câu 10: (2đ)</b> Tại sao vào mùa lạnh, khi
hà hơi vào mặt gơng ta thất mặt gơng mờ
đi rồi sau một thời gian mặt gơng lại sáng
trở lại?


0<sub>C</sub>


... ... ... ... ... ... (t)


<b>Đáp án. Phần I: Trắc nghiệm.</b>



<b>C1</b> <b>C2</b> <b>C3</b> <b>C4</b> <b>C6</b> <b>C7</b>


A B C D E F a) b)


</div>
<span class='text_page_counter'>(62)</span><div class='page_container' data-page=62>

Nội dung Đ S
Khi đun nóng 1 vật rắn bằng đồng thì khối lợng của vật rắn khơng thay i.


Các chất khí khác nhau nở vì nhiệt khác nhau.


<b>PhầnII: Tự luận.</b>
<b>Câu 8: (2đ)</b>


a) V ng biu diễn sự thay đổi nhiệt
độ theo thời gian.<b> (1đ)</b>


b) Từ phút thứ 6 đến phút thứ 10 nớc đá
nóng chảy (Nớc đá đơng đặc)<b> (1đ)</b>
<b>Câu 9: (2đ)</b>


Vì nhiệt độ cơ thể ngời chỉ vào khoảng
từ 350<sub>C đến 42</sub>0<sub>C.</sub>


0<sub>C</sub>


20
18
14
9
2


0
- 1
- 3
- 6


0 4 8 12 16 20 (t)
<b>Câu 10: (2đ)</b>


Trong hơi thở của ngời có hơi nớc. Khi gặp mặt gơng lạnh, hơi nớc này ngng tụ
thành những giọt nớc nhỏ làm mờ gơng. Sau một thời gian những hạt nớc này lại bay
hơi hết vào không khí và mặt gơng lại sáng.


<b>IV. Củng cố.</b>


- Thu bài làm của học sinh.
- Nhận xét giờ học.


<b>V. Dặn dò.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(63)</span><div class='page_container' data-page=63></div>
<span class='text_page_counter'>(64)</span><div class='page_container' data-page=64></div>
<span class='text_page_counter'>(65)</span><div class='page_container' data-page=65></div>
<span class='text_page_counter'>(66)</span><div class='page_container' data-page=66></div>
<span class='text_page_counter'>(67)</span><div class='page_container' data-page=67></div>
<span class='text_page_counter'>(68)</span><div class='page_container' data-page=68></div>
<span class='text_page_counter'>(69)</span><div class='page_container' data-page=69></div>
<span class='text_page_counter'>(70)</span><div class='page_container' data-page=70></div>
<span class='text_page_counter'>(71)</span><div class='page_container' data-page=71></div>
<span class='text_page_counter'>(72)</span><div class='page_container' data-page=72></div>
<span class='text_page_counter'>(73)</span><div class='page_container' data-page=73></div>
<span class='text_page_counter'>(74)</span><div class='page_container' data-page=74></div>
<span class='text_page_counter'>(75)</span><div class='page_container' data-page=75></div>
<span class='text_page_counter'>(76)</span><div class='page_container' data-page=76></div>
<span class='text_page_counter'>(77)</span><div class='page_container' data-page=77></div>
<span class='text_page_counter'>(78)</span><div class='page_container' data-page=78></div>
<span class='text_page_counter'>(79)</span><div class='page_container' data-page=79></div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×