Tải bản đầy đủ (.docx) (45 trang)

giao an dai

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (485.47 KB, 45 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span><div class='page_container' data-page=1>

Tuần 24 Ngày soạn : 09/02/2012


Tiết: 46 Ngày giảng : 16/2/2012


<b>Tiết 46: </b>

<b>KIỂM TRA CHƯƠNG III</b>



<b>I/Mục tiêu:</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- Củng cố kiến thức đã học trong chương giải hệ phương trình bậc nhất hai ẩn.


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


- Kiểm tra kĩ năng giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình.

<b>- Kiểm tra kĩ năng giải hệ phương trình.</b>



<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác, trình bày một bài tốn chặt chẽ, lôgic.
-Tinh thần độc lập,tự giác trong kiểm tra.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


<b> </b> GV<b>: </b>Mỗi lớp một bộ gồm hai đề kiểm tra.
Lớp 9/5:28 đề


Lớp 9/6:32 đề


HS : Ôn lại cách giải hệ PT , ơn tập tồn bộ chương III.



<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (43 phút)
GV phát đề bài cho từng học sinh.
Học sinh làm bài trong khoảng 43 phút.


<b>IV/Nội dung: (Đính kèm)</b>


1)Ma trận:
2)Đề -đáp án:


3)Thống kê-nhận xét


………-Học sinh giải các hệ phương trình tương đối tốt.
-Tỉ lệ học sinh đạt điểm yếu còn nhiều (15 hs).
*Đề ra phương hướng giảng dạy:


Giúp học sinh rèn luyện thêm về kĩ năng tính tốn.


Thường xun,tăng cường việc học bài và làm bài tập về nhà của học sinh.


………
<b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Hs có</b>


<b>bài</b>


<b>0 – 3.4</b> <b>3.5 – 4.9 </b> <b>5.0 – 6.4</b> <b>6.5 – 7.9</b> <b>8.0 – 10.0</b> <b>>= 5</b>



<b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b>


<b>9/5</b> <b>28</b> <b>2</b> <b>8</b> <b>8</b> <b>6</b> <b>3</b> <b>17</b>


<b>9/6</b> <b>32</b> <b>4</b> <b>9</b> <b>11</b> <b>5</b> <b>3</b> <b>19</b>


<b>9/3</b> <b>9</b> <b>4</b> <b>14</b> <b>5</b> <b>0</b> <b>19</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(2)</span><div class='page_container' data-page=2>

Tuần 25 Ngày soạn : 19/02/2012


Tiết: 47 Ngày giảng : 21/2/2012


<i><b>Chương IV : </b></i>

<b>HÀM SỐ Y=AX</b>

<b>2</b>

<b><sub> (A≠0)</sub></b>



<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN</b>



<b>Tiết 47: </b>

<b>HÀM SỐ y=a.x</b>

<b>2</b>

(a≠0)



<b>I/Mục tiêu:</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- HS thấy được trong thực tế có những hàm dạng y = ax2<sub> (a≠0)</sub>


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


<b>-</b> HS biết cách tính gia trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của các biến số.
- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2<sub> (a≠0)</sub>



<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.
-Tư duy logic.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập. Máy tính bỏ túi.
HS:- Ôn lại căn bậc hai của một số a ≥ 0. Máy tính bỏ túi.


PP: -Dùng lời…..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (43 phút)


<b> </b><i><b>Đặt vấn đề:</b></i><b> - </b>GVgiới thiệu qua về chương trình của chương IVđại số.


<b>-</b> Ở chương II ta đã nghiên cứu hàm số bậc nhất và đã biết rằng nó nảy sinh từ những địi hỏi của thực tế.
Trong cuộc sống của chúng ta cũng có nhiều mối liên hệ được biểu thị bởi những hàm số bậc hai .
Trong chương này ta sẽ tìm hiểu các tính chất và đồ thị của một của một dạng hàm số bậc hai đơn giản
nhất


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động 1: Ví dụ mở đầu (8ph)</b></i>



GV: Cho HS quan sát hình vẽ
tháp nghiêng của Pi–da và giới
thiệu ví dụ như SGKvà cơng
thức s=5t2<sub>. với t=1, 2, 3, 4 thì s</sub>
có giá trị bằng bao nhiêu?


GV: Ứng với mỗi giá trị của t
cho ta mấy giá trị của s?


GV: Sự tương quan giữa s và t có
phải là tương quan hàm số khơng
?


GV: Giới thiệu s=5t2<sub> là hàm số</sub>
bậc hai có dạng tổng qt y=ax2
(a≠0). Cịn có nhiều ví dụ thực
tế như thế. Ta sẽ thấy qua các bài
tập.


Bây giờ ta xét tính chất của hàm
số bậc hai y=ax2


HS: Tính và điền vào các ô trong
bảng.


T 1 2 3 4


s 5 20 45 80


HS: Mỗi giá trị của t xác định


một giá trị tương ứng của s
HS: Sự tương quan giữa s và t là
tương quan hàm số.


<i><b>1. Ví dụ mở đầu: </b></i>


<b> (</b>SGK tr28<b>)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(3)</span><div class='page_container' data-page=3>

GV: Giới thiệu các hàm số y=2x2
và y= -2x2


Cho HS làm ?1


gọi HS dùng máy tính tính
nhanh các giá trị của hàm số để
điền vào các bảng còn trống.
Tiếp tục cho HS làm ?2
HS nêu nhận xét về hàm y=2x2
trước sau đó nêu tương tự đối với
hàm số y= - 2x2


Em có nhận xét gì về hai hàm số
trên?


GV: Khi a>0 ,em có nhận xét gì
về tính chất biến thiên của hàm
số y=ax2<sub> qua ví dụ trên.</sub>


Hãy nhận xét trường hợp a < 0.
GV: Nhận xét của các em vừa rồi


chính là <b>tính chất</b> của hàm số
y = ax2<sub> (a≠0) </sub>


GV cho HS làm <i><b>?3sgk tr30.</b></i>


GV: Từ đó em có nhận xét gì về
hàm số y=ax2


GV giới thiệu <i><b>nhận xét</b></i> về hàm
số y=ax2<sub> khi a>0 và a< 0.</sub>


GV cho HS làm <i><b>?4sgk/30</b></i> để
kiểm nghiệm lại nhận xét trên.
(Đề bài đưa trên bảng phụ)


HS: Trả lời miệng.


x -3 -2 -1 0 1 2 3


y=2x2 <b><sub>18</sub></b> <b><sub>8</sub></b> <b><sub>2</sub></b> <b><sub>0 2 8 18</sub></b>


x -3


-2

-1


0 1 2 3





y=-2x2 <b>-18 -<sub>8</sub></b> <b>-<sub>2</sub></b> <b>0 -<sub>2</sub></b> <b>-<sub>8</sub></b> <b>-<sub>18</sub></b>
HS: Trả lời miệng.


HS dựa vào bài tập trên nêu nhận
xét về hai hàm số trên .


Đối với hàm số y=2x2


- Khi x tăng nhưng ln ln âm
thì giá trị tương ứng của y giảm.
Khi x tăng nhưng ln ln
dương thì giá trị tương ứng của y
tăng.


- Khi x tăng nhưng luôn ln âm
thì giá trị tương ứng của y tăng.
Khi x tăng nhưng ln ln
dương thì giá trị tương ứng của y
giảm.


HS: Đọc tính chất trang 19 SGK.
HS: Nhắc lại định nghĩa hàm số
đồng biến, nghịch biến.


HS: Nếu a>0 thì hàm số nghịch
biến khi x<0 và đồng biến khi
x>0


HS: Nếu a<0 thì hàm số đồng


biến khi x<0 và nghịch biến khi
x>0


<i><b>2/ </b> Tính chất của hàm số y = ax2<sub> </sub></i>


<i>Tính chất</i> :
Tổng quát :


Hàm số y = ax2<sub> (a </sub><sub>≠</sub><sub> 0) xác định </sub>


với mọi giá trị của x thuộc R, có
tính chất sau :


- Nếu a > 0 thì hàm số nghịch
biến khi x < 0 và đồng biến khi
x > 0.


- Nếu a < 0 thì hàm số đồng biến
khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0.
Nh


ậ n xét: sgk


<i><b>Hoạt động 3: Củng cố: (8ph)</b></i>


Hãy nhắc lại tính chất và nhận
xét về hàm số y = ax2<sub>(a≠0)</sub>


GV yêu cầu HS tự đọc bài đọc
thêm về dùng máy tính bỏ túi để


tính giá trị của biểu thức rồi áp
dụng vào các bài tập .


Nêu bài tập:


Hãy điền các số thích hợp vào ơ
trống


HS trả lời miệng:


Đối với hàm số y = 2x2<sub>,khi x ≠ 0</sub>
thì giá trị của y >0, khi x = 0 thì y
= 0.


Đối với hàm số y= - 2x2<sub> , khi x ≠</sub>
0 thì giá trị của y < 0, khi x = 0
thì y=0.


HS: Phát biểu <i>nhận xét</i> như SGK
trang 30.


HS: Làm bài tập , hai HS lên
bảng tính và điền vào bảng,


x -3 -2 -1


</div>
<span class='text_page_counter'>(4)</span><div class='page_container' data-page=4>

<i><b>Bài tập 1 SGK tr30</b></i> :


GV:a)Cho HS làm vào vở gọi
1HS lên bảng tính và điền vào


bài tập trên bảng phụ.


b)Cho HS hoạt động nhóm.


GV: Gọi đại diện các nhóm trình
bày bài giải của mình.


2


1
2


<i>y</i>= <i>x</i> <sub>4,5</sub> <sub>2</sub> 1


2


x -3 -2 -1


2


1
2


<i>y</i>= - <i>x</i> <sub>-4,5</sub> <sub>-2</sub> 1
2


<b>-1.</b>a)1HS lên bảng làm bài:
R(cm



) 0,57 1,37 2,15 4,09
S =


<i>πR</i>2 <b>1,02</b> <b>5,89</b> <b>14,51</b> <b>52,53</b>
b) Giả sử R’<sub>=3R thế thì </sub>


S= <i>π</i> R’2 = <i>π</i> (3R)2 = 9 <i>π</i> R2


= 9S


.Vậy diện tích tăng 9 lần.
c) R=



79

<i>,</i>

5



<i>Π</i>

=



79

<i>,</i>

5



3

<i>,</i>

14

¿ 5,03
HS các nhóm trình bày bài giải
của mình, nhóm khác nhận xét.


<b>3/Hướng dẫn về nhà: (2ph)</b>


- Xem lại các ? và các bài tập vừa làm, sau đó giải lại các bài tập đó.


<b> - </b>Nắm vững tính chất của hàm sốy = ax2<sub> (a≠0) và nhận xét về hàm số này.</sub>
- Làm các bài tập số 4,5 sbt.



- Tiết sau luyện tập giải các bài tập trên.


===============================================================================


Tuần 25 Ngày soạn : 20/02/2012


Tiết: 48 Ngày giảng : 23/2/2012


<b>Tiết 48: </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>

(

<b>HÀM SỐ y=a.x</b>

<b>2</b>

(a≠0) )



<b>I/Mục tiêu:</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- HS thấy được trong thực tế có những hàm dạng y = ax2<sub> (a≠0).</sub>
-Củng cố tính chất của hàm số y = ax2<sub> (a≠0).</sub>


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


<b>-</b> HS biết cách tính gia trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của các biến số.
- HS nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2<sub> (a≠0)</sub>


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.
-Tư duy logic.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập. Máy tính bỏ túi.


HS:- Ôn lại căn bậc hai của một số a ≥ 0. Máy tính bỏ túi.


PP: -Dùng lời…..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(5)</span><div class='page_container' data-page=5>

<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (43 phút)


<b> Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ: (7ph)</b></i>


GV: Phát biểu tính chất của hàm
số y = ax2<sub> (a </sub> <sub>¿</sub> <sub>0)</sub>


Làm bài 2asgk


HS: Trả lời
Làm bài 2asgk
h = 100m
S = 4t2


Sau 1 giây vật rơi quãng đường là
S1 = 4 .12<sub> = 4 (m)</sub>


Vật còn cách mặt đất là
100 – 4 = 96(m)


Sau 2 giây vật rơi quãng đường là


S1 = 4 .22<sub> = 16 (m)</sub>


Vật còn cách mặt đất là
100 – 16 = 84(m)


<i><b>Hoạt động 2:Bài tập (35ph)</b></i>
<i><b>Bài tập 2 SGK tr30</b></i> :


GV cho HS làm trên phiếu học
tập.


<i><b>Bài tập 3 SGK tr30</b></i> :
GV: Cho hs làm.


GV: Cho lớp nhận xét bài của
bạn.


<b>2.</b> HS làm bài trên phiếu học tập.
a) Đáp số 96m, 84m.


b) 4t2<sub>=100. Suy ra t</sub>2 <sub>=25. Dođó </sub>
t = ± 25= ±5


vì thời gian khơng âm nên t=5
(giây).


<b>3.</b> HS làm bài vào vở, một HS lên
bảng.


a) a.22<sub> = 100. </sub>



Suy ra a=120 : 4= 30.


b) Vì F= 30v2<sub> nên khi vận tốc</sub>
v =10m/s thì


F= 30 . 102<sub> =3000(N)</sub>


c)Gió bão có vận tốc 90km/h hay
90000 m/3600s=25m/s.Mà theo
câu b)cánh buồm chỉ chịu sức gió
20m/s. Vậy khi có bão vận tốc
90km/h,thuyền không thể đi
được.


<i><b>Bài tập 2 SGK tr30</b></i> :
a) Đáp số 96m, 84m.


b) 4t2<sub>=100. Suy ra t</sub>2<sub>=25. Dođó t=</sub>


25 5
± = ±


vì thời gian không âm nên t=5
(giây).


<i><b>Bài tập 3 SGK tr30</b></i> :


a) a.22<sub> = 100. Suy ra a=120 : 4=</sub>
30.



b) Vì F= 30v2<sub> nên khi vận tốc</sub>
v =10m/s thì F= 30 . 102
=3000(N)


c)Gió bão có vận tốc 90km/h hay
90000 m/3600s=25m/s.


Mà theo câu b)cánh buồm chỉ
chịu sức gió 20m/s.


Vậy khi có bão vận tốc
90km/h,thuyền không thể đi
được.


<i><b>BT 1/36-SBT</b></i>


Cho HS làm bài vào vở
Gọi 1HS lên bảng thực hiện.


<i><b>BT 1/sbt36</b></i>


a) Sáu mặt của hình lập phương
đều là hình vng , diện tích
mỗi mặt bằng x2<sub> . Do đó</sub>


S = 6x2


b)



x 1<sub>3</sub> 1<sub>2</sub> 1 3<sub>2</sub> 2 3


S 2<sub>3</sub> 3<sub>2</sub> 6 27<sub>2</sub> 24 54
c) Khi x tăng thì S cũng tăng


<i><b>BT 1/sbt36</b></i>


a) Sáu mặt của hình lập phương
đều là hình vng , diện tích
mỗi mặt bằng x2<sub> . Do đó</sub>


S = 6x2


b)


x 1<sub>3</sub> 1<sub>2</sub> 1 3<sub>2</sub> 2 3


</div>
<span class='text_page_counter'>(6)</span><div class='page_container' data-page=6>

GV: Cho lớp nhận xét bài làm.
<i><b>BT 4/36-SBT</b></i>


Gọi 1HS lên bảng thực hiện.
GV: Cho lớp nhận xét.


GV: Nêu tính chất của hàm số
y = ax2<sub> (a </sub> <sub>¿</sub> <sub>0)</sub>


d) Giả sử khi S giảm đi 16 lần ,
giá trị của nó là S’ và cạnh của
hình lập phương là x’ thì :



6x’2<sub> = S’ = </sub>
S
16


=


2


2 2


6x <sub> = 6.</sub>x <sub> = 6.</sub> x


16 16 4


 
 
 
<sub> x’</sub>2<sub> = </sub>


2


4


<i>x</i>


 
 


   <sub> x’ = </sub>



x
4


Nghóa là x giảm đi 4 lần
e) Khi S =


27


2 <sub> cm</sub>2<sub> , </sub>


ta coù 6x2<sub> = </sub>
27


2 <sub> x = </sub>


3
2 <sub> cm </sub>


Khi S = 5cm2<sub> thi x = </sub>


5
6 <sub> cm</sub>


<i><b>BT 4sbt/36</b></i>


a) f(1) = - 1,5 ; f(2) = -6 ;
f(3) = -13,5


Do đó : f(1) > f(2) > f(3)
b) f(-3) < f(-2) < f(-1)



c) Hàm số đồng biến khi x<0 ;
nghịch biến khi x>0


d) Giả sử khi S giảm đi 16 lần ,
giá trị của nó là S’ và cạnh của
hình lập phương là x’ thì :


6x’2<sub> = S’ = </sub>
S
16


=


2


2 2


6x <sub> = 6.</sub>x <sub> = 6.</sub> x


16 16 4


 
 
 
 <sub> x’</sub>2<sub> = </sub>


2


4



<i>x</i>


 
 


   <sub> x’ = </sub>


x
4


Nghóa là x giảm đi 4 lần
e) Khi S =


27


2 <sub> cm</sub>2<sub> , </sub>


ta coù 6x2<sub> = </sub>
27


2 <sub> x = </sub>


3
2 <sub> cm </sub>


Khi S = 5cm2<sub> thi x = </sub>


5
6 <sub> cm</sub>



<i><b>BT 4sbt/36</b></i>


a) f(1) = - 1,5 ; f(2) = -6 ;
f(3) = -13,5


Do đó : f(1) > f(2) > f(3)
b) f(-3) < f(-2) < f(-1)


c) Hàm số đồng biến khi x<0 ;
nghịch biến khi x>0


<i><b>3/Hướng dẫn về nhà: (2ph)</b></i>


Ơn lại tính chất hàm số y = ax2 (a ≠ 0) và các nhận xét về hàm số y = ax2<sub> khi a > 0, a < 0.</sub>
Ơn lại khái niệm hàm số y = f(x).


Làm các bài tập : 2, 3 tr 36 SBT.


Chuẩn bị đủ thước kẻ, compa, bút chì để tiết sau học đồ thị hàm số y = ax2<sub> (a </sub><sub>≠</sub><sub> 0).</sub>
==========================================================================


Tuần 25 Ngày soạn : 20/02/2012


Tiết: 49 Ngày giảng : 23/2/2012


<b>Tiết 49: </b>

<b>ĐỒ THỊ CỦA HÀM SỐ y = ax</b>

<b>2 </b>

<b>(a≠0)</b>



<i><b> 1/Về kiến thức:</b></i>



- Biết được dạng đồ thị của hàm số y=ax2<sub>(a≠0) và phân biệt được chúng trong hai trường hợp a>0, a<0.</sub>
- Nắm vững tính chất của đồ thị và liên hệ được tính chất của đồ thị với tính chất của hàm số.


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


<b>-</b> HS biết cách tính gia trị của hàm số tương ứng với các giá trị cho trước của các biến số.
- Vẽ được đồ thị chính xác, đẹp.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.
-Tư duy logic.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(7)</span><div class='page_container' data-page=7>

?2


HS:- Ôn lại các tính chất của hàm số y = ax2<sub> (a≠0) </sub>
PP: -Dùng lời…,luyện tập..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7p)</b></i>



- Nêu tính chất của hàm số y = ax2<sub>(a ≠ 0)</sub>


- Điền giá trị thích hợp vào ô trống trong các bảng sau:
Bảng 1:


x -3 -2 -1 0 1 2 3


y = 2x2 <b><sub>18</sub></b> <b><sub>8</sub></b> <b><sub>2</sub></b> <b><sub>0</sub></b> <b><sub>2</sub></b> <b><sub>8</sub></b> <b><sub>18</sub></b>


Bảng 2:


<i><b>Hoạt động 2: Các Ví dụ (20p)</b></i>
<i><b>Ví dụ 1:</b></i>


-GV chuẩn bị sẵn bảng có kẻ ô
vuông và hệ trục tọa độ


-GV: Yêu cầu HS biểu diễn các
điểm có tọa độ (x; 2x2<sub>) lên mặt</sub>
phẳng tọa độ.


-GV nối các điểm bởi các cung và
yêu cầu HS nêu nhận xét về đồ thị
của hàm số y=2x2


-GV hướng dẫn HS


-GV giới thiệu : Đồ thị này được
gọi là parabol, điểm O gọi là đỉnh.


-Cho HS nhận xét tỉ mỉ hơn về mối
liên hệ giữa sự biến thiên của hàm
số với dạng đồ thị


<i><b>Ví dụ 2:</b></i>


GV hướng dẫn HS làm tương tự
VD1


GV hướng dẫn HS làm


-1HS dựa vào bảng 1 biểu diễn
các điểm A(-3;18), B(-2;8),
C(-1;2), O(0;0), C’(C(-1;2), B’(2;8),
A’(3;18)


-HS khẳng định : Đồ thị không
phải là đường thẳng


-HS thực hiện họat động ?1


-Khi x<0, hàm nghịch biến,đồ
thị đi từ trên cao xuống điểm
O. Khi x>0, hàm đồng biến, đồ
thị đi từ điểm O lên cao




-HS: Dựa vào bảng giá trị trên
bảng vẽ đồ thị hàm sốy= -1,5x2



<i><b>*Xét trường hợp a>0</b></i>


<i>Ví dụ 1</i>:Vẽ đồ thị của hàm số
Y=2x2



?1: Nhân xét:


-Đồ thị nằm phía trên trục hòanh.
-Các cặp điểm A và A’, B và B’, C
và C’ …đối xứng nhau qua trục
Oy.


-Điểm O là điểm thấp nhất của đồ
thị


<i><b>*Xét trường hợp a<0</b></i>


<i>Ví dụ 2</i>: Vẽ đồ thị hàm số


x -4 -2 -1 0 1 2 4


y = -
1


2<sub>x</sub>2 <b>-8</b> <b>-2</b>


1
2



- <b><sub>0</sub></b> 1


2


</div>
<span class='text_page_counter'>(8)</span><div class='page_container' data-page=8>

-Hãy nhận xét đồ thị của hàm số
vừa vẽ theo các nội dung của <b>?1</b>


-Hãy phát biểu nhận xét tổng quát
cho mỗi trường hợp.


GV: Yêu cầu HS làm
-GV giải thích:


Muốn tìm một điểm trên đồ thị có
hồnh độ x0 , ta chỉ việc kẻ đường
thẳng đi qua điểm biểu diễn x0 trên
trục Ox và song song với Oy, nó
cắt đồ thị tại một điểm . Đó là
điểm cần tìm.


GV giải thích tương tự cho câu b
-GV nêu phần chú ý như SGK


HS thực hiện họat động ?2
-HS đứng tại chỗ nêu nhận xét.
-Một HS lên bảng thực hiện <b>?3.</b>


Cả lớp cùng theo dõi



Y= -
1
2<sub>x</sub>2


<b>?2:</b> Nhân xét:


-Đồ thị nằm phía dưới trục hịanh.
-Các cặp điểm M và M’, N và N’, P
và P’ đối xứng nhau qua trục Oy.
-Điểm O là điểm cao nhất của đồ
thị


<i><b>*Nhận xét:(SGK/35) </b></i>


<b>?3:</b>


a)Tung độ của điểm B là -4,5.
b) Có hai điểm cùng có tung độ là
-5, giá trị của hồnh độ mỗi điểm là
- 10 và 10


Chú ý: (SGK/35)


<i><b>Hoạt động 3: Luyện tập củng cố(15p)</b></i>
<i><b>Bài tập 4 SGK tr36</b></i> :


-GV đưa bảng kẻ sẵn bài tập 4/36
(SGK)


Yêu cầu 2 HS lên bảng làm bài


tập.


-HS điền vào ô trống rồi vẽ hai
đồ thị trên một mặt phẳng tọa
độ. Nhận xét về tính đối xứng
của hai đồ thị đối với trục Ox


x -2 -1 0 1 2


Y=1,5x


2 <b>6</b> <b>1,5</b> <b>0</b> <b>1,5</b> <b>6</b>


x -2 -1 0 1 2




Y=-1,5x2 <b>-6</b> <b>-1,5</b> <b>0</b> <b>-1,5</b> <b>-6</b>


<i><b>Bài tập 4/36 (SGK)</b></i>


<i><b>3/Hướng dẫn về nhà (2ph)</b></i>


- Xem lại các ví dụ và bài tập vừa làm, rèn luyện cách vẽ đồ thị cho chính xác, nhanh.
- Ơn lại cách vẽ đồ thị hàm số


- Làm bài tập 5 trang37 SGK và bài tập 7,8, 9 trang38 SBT


- Chuaån bị tốt tiết sau luyện tập.



========================================================================


Tuần 25 Ngày soạn : 27/02/2012


Tiết: 50 Ngày giảng : 01/3/2012


<b>Tiết 50: </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>

(

<b>ĐỒ THỊ</b>

<b>HÀM SỐ y=a.x</b>

<b>2</b>

(a≠0) )



<b>I/Mục tiêu:</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- Biết được dạng đồ thị của hàm số y=ax2<sub>(a≠0) và phân biệt được chúng trong hai trường </sub>
hợp a>0, a<0.


</div>
<span class='text_page_counter'>(9)</span><div class='page_container' data-page=9>

<b>-</b> HS được rèn luyện kỹ năng vẽ đồ thị hàm số y = ax2<sub> (a ≠ 0),cách tính giá trị của hàm số tương</sub>
ứng


với các giá trị cho trước của các biến số.


- HS biết tính hệ số a khi biết tọa độ của một điểm,biết cách xác định một điểm thuộc đồ thị của
hàm số y = ax2 <sub>biết tìm tọa độ của một điểm khi biềt trước tung độ hay hoành độ.</sub>


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.


- Cẩn thận khi tính tọa độ các điểm, vẽ chính xác đồ thị, vẽ hình đẹp, chính xác.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>



GV:- Bảng phụ ghi bài tập, thước chia khoảng


HS:- Ôn lại cách vẽ đồ thị hàm số y = ax2<sub> (a ≠ 0),thước chia khoảng.</sub>
PP: -luỵện tập…..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b> </b>


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>
<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b>


Nêu nhận xét về đồ thị hàm số
y=ax2<sub> và cách vẽ đồ thị hàm số</sub>


<b>Hoạt động 2: Luyện tập</b>


<i><b>Bài tập 6 SGK tr38</b></i> :


Một HS lên bảng chữa bài.


GV: Yêu cầu HS nêu cách ước
lượng câu c;d



GV: Gọi HS nhận xét bài làm
của bạn trên bảng


<i><b>Bài tập 7 SGK tr38</b></i> :


GV: Cho HS quan sát hình 10 vẽ
sẵn trên bảng phụ, xác định tọa
độ của điểm M.


a) Hãy xác định hệ số a của hàm
số y = ax2<sub> biết đồ thị hàm số đi </sub>
qua M có tọa độ ( 2;1)


b) Điểm A(4;4) có thuộc đồ thị
hàm số khơng?


<b>BT 6:</b> HS: Lên bảng làm bài.
a) Vẽ đồ thị hàm số y= x2
- Bảng gíá trị.


x -3 -2 -1 0 1 2 3


y=x2 <sub>9</sub> <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub> <sub>9</sub>


- Vẽ đô thị:


b) f(-8) = 64; f(-1,3) = 1,69
f( - 0,75) =0,5625; f( 1,5) = 2,25
c) Dùng đồ thị để ước lượng
các giá trị (0,5)2<sub> =0,25; </sub>


( - 1,5)2<sub> =2,25. (2,5)</sub>2<sub>= 6,25</sub>
d) Các điểm trên trục hoành.
biểu diễn các số 3; 7;


HS:Nhận xét bài làm của bạn trên
bảng.


<b>7)</b> HS: Tọa độ của điểm M là M( 2;1)
HS: Vì đồ thị hàm số y = ax2<sub> đi qua </sub>
M có tọa độ


M( 2;1) nên ta có: 1 = a. 22 Þ <sub> a = </sub>


1
4


Ta có hàm số: y =


1
4<sub>x</sub>2
HS: khi xA= 4 ta có
y =


1


4<sub>. 4</sub>2<sub> = 4 = yA </sub>


Vậy điểm A(4;4) thuộc đồ thị hàm số


<i><b>Bài tập 6sgk </b></i>



a) Vẽ đồ thị hàm số y= x2
- Bảng gíá trị.


x -3 -2 -1 0 1 2


y=x2 <sub>9</sub> <sub>4</sub> <sub>1</sub> <sub>0</sub> <sub>1</sub> <sub>4</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(10)</span><div class='page_container' data-page=10>

c) Hãy tìm thêm 2 điểm nữa để
vẽ đồ thị.


<i><b>Bài tập 8 SGK tr38</b></i> :


GV: Treo hình 11 vẽ sẵn trên
bảng phụ.Yêu cầu HS hoạt động
nhóm giải bài tập.


<i><b>Bài tập 9 SGK tr39</b></i>:


GV: Yêu cầu một HS lên bảng :
a) Vẽ đồ thị hai hàm số y=


1
3<sub>x</sub>2
và y = - x+6 trên cùng mặt phẳng
tọa độ.


b) Tìm tọa độ giao điểm của hai
đồ thị đó.



GV: Dựa vào đồ thị em hãy tìm
tọa độ giao điểm của hai đồ thị
đó.


GV: Ta có thể tìm tọa độ giao
điểm của hai đồ thị bằng phép
tính như sau: - Hoành độ giao
điểm của hai đồ thị là nghiệm
của PT


1


3<sub>x</sub>2<sub> = - x+6 hay x</sub>2 <sub>+3x – 18 = 0</sub>
Hãy giải PT tìm x.


GV: Muốn tìm tung độ giao
điểm ta làm như thế nào.


<i><b>Bài tập 10 SGK tr39</b></i>:


GV: Cho hàm số y = - 0,75x2<sub> . </sub>
Hãy vẽ đồ thị của hàm số.


Qua đồ thị của hàm số đó hãy
cho biết khi x tăng từ - 2 đền 4
thì giá giá trị nhỏ nhất và giá trị
lớn nhất của y là bao nhiêu?


y =



1
4<sub>x</sub>2


Nhờ tính đối xứng của đồ thị ta có
điểm A(-4; 4) ; B(-2; 1)


<b>8)</b>1 HS lên bảng vẽ đồ thị
HS: Hoạt động nhóm.


a/ Khi x = -2 thì y = a( - 2)2<sub> =2 , </sub>
suy ra a =


1
2


b/Thay x = - 4 vào hàm số y =


1
2<sub>x</sub>2
ta có y =


1


2<sub>.( - 3)</sub>2<sub> = </sub>


9
2


c)



1


2<sub>x</sub>2<sub> = 8 suy ra x = </sub><sub>±</sub><sub> 4. Hai điểm</sub>
cần tìm là M( 4;8) và M(-4; 8).
Đại diện các nhóm lên bảng làm bài.
Nhóm khác nhận xét .


<b>9)</b>1 HS lên bảng vẽ đồ thị hai hàm số
y=


1


3<sub>x</sub>2<sub> và y = - x+6</sub>
- Bảng giá trị :


x -<sub>3</sub> - 2 <sub>1</sub>- 0 1 2 3


y =


1
3


x2


3 4<sub>3</sub> 1<sub>3</sub> 0 1<sub>3</sub> 4<sub>3</sub> 3


y =-x


+6 6 4



HS: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị
là điểm A(3;3) và B( - 6; 12).


HS: D<sub> = 9 +4.18 =81; </sub> D <sub>= 9</sub>


x1= 3; x2 = - 6


HS: y1 = - 3 +6 =3 ; y2 = -6+612
Vậy tọa độ giao điểm của hai đồ thị
là điểm A(3;3) ; và B( - 6; 12)


<b>10)</b> HS: 1 em lên bảng làm.
y = - 0,75x2 <sub>= - </sub>


3
4<sub> x</sub>2
- Bảng giá trị:


x - 2 - 1 0 1 2


y=


-3


4<sub>x</sub>2 - 3 <sub>- </sub>


3


4 0 <sub></sub>



-3
4 - 3


- Vẽ đồ thị.


HS: Vì – 2 <x < 4 nên khi x=0 thì
y=0 là giá trị lớn nhất của hàm số.


<i><b>Bài tập 8 SGK tr38</b></i> :


</div>
<span class='text_page_counter'>(11)</span><div class='page_container' data-page=11>

24m <b>x</b>


<b>x</b>


<b>x</b>
<b>x</b>


32m


Khi x= - 2 thì y= - 0,75. ( -2)2<sub>= - 3</sub>
Khi x= 4 thì y= - 0,75. 42<sub> = - 12 < - </sub>
3.


Do đó khi – 2 £ x £ 4 thì giá trị
nhỏ nhất của hàm số là–12 còn giá trị
lớn nhất của hàmsố là 0


<b>3/Hướng dẫn về nhà (2phút):</b>


- Xem lại các ví dụ và bài tập vừa làm, tự làm lại các bài tập đó.


- Ơnlại cách vẽ đồ thị, xem lại các bài tập đã làm.


- Làm các bài số 10, 11, 12, 13 SBT trang 38 .


- Soạn ?1, ?2,?3sgk của bài phương trình bậc hai một ẩn.
- Tiết sau chúng ta sẽ học.<b> </b>


=============================================================================


Tuần 27 Ngày soạn : 02/03/2012


Tiết: 51 Ngày giảng : 05/3/2012


<b>Tiết 48: </b>

<b>PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI MỘT ẨN </b>



<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- Nắm được định nghĩa phương trình bậc hai; đặc biệt ln nhớ rằng a≠0.
- Biết phương pháp giải riêng các phương trình bậc hai thuộc dạng đặc biệt.


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


- Biết biến đổi phương trình dạng tổng quát ax2<sub>+bx+c=0 (a≠0) về dạng</sub>
(x + b:2a)2<sub> = (b</sub>2<sub> – 4ac):(4a</sub>2<sub>)</sub>


-Xác định các hệ số của phương trình bậc hai.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.


-Tư duy logic.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


HS: Ôn lại cách giải phương trình tích.
GV: Bảng phụ ghi bài tập.


PP: -Dùng lời…..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động của GV</b> <b>Hoạt động của HS</b> <b>Nội dung ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động 1: Đặt vấn đề (2ph)</b></i>


Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng như thế nào?


Chương trình sẽ giới thiệu với chúng ta một loại phương trình nữa, đó là phương trình bậc hai.


Vậy phương trìnhbậc hai có dạng như thế nào và cách giải một số phương trình bậc hai ra sao, đó là nội
dung của bài học hơm nay.


<b>Hoạt động 2: Bài tốn mở đầu: (8ph)</b>
<b>- </b>GV giới thiệu bài toán mở đầu.



GV treo bảng phụ gọi HS lên
bảng điền. Gọi bề rộng mặt
đường là x(m), 0 < 2x < 24.
Phần đất cịn lại là hình chữ nhật


</div>
<span class='text_page_counter'>(12)</span><div class='page_container' data-page=12>

có:


Chiều dài là: ...(m); Chiều rộng
là: ...(m)


Diện tích là...Theo đầu bài ta có


phương trình:..


Hay ...


GV: Giới thiệu phương trình x2
– 28x +52 = 560 được gọi là
phương trình bậc hai một ẩn .


1 hs lên bảng điền.


<b>Giải:</b> Gọi bề rộng mặt đường là
x(m), 0 < 2x < 24.


Phần đất cịn lại là hình chữ nhật
có: Chiều dài là: 32 – 2x (m);
Chiều rộng là: 24 – 2x (m)


Diện tích là: (32 – 2x)(24 – 2x)


(m2<sub>).</sub>


Theo đầu bài ta có phương trình:
(32 – 2x)(24 – 2x) =560


Hay x2<sub> – 28x +52 = 0</sub>


<i><b>Hoạt động 3: Định nghĩa: (7ph)</b></i>


GV: Vậy thế nào là phương trình
bậc hai một ẩn?


GV:Giới thiệu định nghĩa về
phương trình bậc hai một ẩn.
Lưu ý a ≠ 0.


Gọi vài HS đọc định nghĩa trong
sgk.


GV Cho HS lấy thêm vài Ví dụ
về phương trình bậc hai một ẩn .
GV: Yêu cầu HS xác định các hệ
số a, b, c của các phương trình
bậc hai trong các ví dụ vừa nêu.
GV: Các phương trình sau có
phải là phương trình bậc hai
không? Xác định các hệ số a, b, c
3x2<sub> +4x = 0 ; 2x</sub>2 <sub>– 6 = 0.</sub>


GV: Cho HS làm ?1 để củng


cố định nghĩa.


GV treo bảng phụ


HS: Nêu định nghĩa phương trình
bậc hai một ẩn như SGK.


HS: Đọc định nghĩa trong sgk tr40.
HS: Xác định các hệ số a, b, c của
các phương trình bậc hai .


HS: Lấy vài VD, chẳng hạn.
2x2 <sub>+ 4x – 5 = 0, y</sub>2<sub> -5y +7 = 0</sub>


a) Định nghĩa: (sgk trang 40)
b) Ví dụ: (sgk trang 40)
2x2 <sub>+ 4x – 5 = 0,</sub>


y2<sub> -5y +7 = 0</sub>


3x2<sub> +4x = 0 ; 2x</sub>2 <sub>– 6 = 0</sub>


<i><b>Hoạt động 4: Một số ví dụ về giải phương trình bậc hai (20ph)</b></i>


Ví dụ1: Giải phương trình
2x2 <sub>- 4x = 0.</sub>


Để giải pt này ta đưa về pt có
dạng gì?



Muốn đưa về pt tích ta làm như
thế nào?


GV hướng dẫn giải tiếp.
Tương tự hãy giải các pt:
2x2 <sub>+ 5x =0 , 3x</sub>2<sub>-9=0</sub>


<b>GV tóm tắt cách giải.</b>


Ví dụ 2: Giải phương trình
x2<sub>- 5 = 0</sub>


- Đưa về pt có dạng pt tích.
- Phân tích đa thức thành nhân tử.


Hai hs lên bảng làm.


Hai hs lên bảng làm:


<b>* Pt bậc hai khuyết c(c=0):</b>


Ví dụ 1: Giải phương trình
2x2<sub>-4x=0.<=>2x(x-2)=0</sub>
<=> 2x=0 hoặc x-2=0
<=> x=0 hoặc x=2


Vậy pt có hai nghiệm là
x1=0,x2=2.


<b>Cách giải</b>: ax2<sub>+bx=0</sub>


<=>x(ax+b)=0


<=> x=0 hoặc ax+b=0
<=> x=0 hoặc x=


<i>b</i>
<i>a</i>




Vậy pt có hai nghiệm
là x1=0,x2=.


<i>b</i>
<i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(13)</span><div class='page_container' data-page=13>

GV hướng dẫn hs giải.
Tương tự hãy giải các pt:
a)3x2<sub>-2=0; b) 2x</sub>2<sub>+5=0</sub>
Tại sao pt b vơ nghiệm?


<b>GVtóm tắt cách giải</b>.


GV treo bảng phụ cho hs làm ?4


GVhương dẫn hs làm ?5,?6,?7
Hãy đưa pt 2x2<sub>-8x = -1 về dạng</sub>
pt bậc hai một ẩn?


GV nêu



Vídụ 3: Giải phương trình
2x2<sub> – 8x +1 =0 </sub>


Từ các bài ?4, ?5, ?6, ?7 trên GV
hướng dẫn HS làm ví dụ 3 như
sgk. GV nhấn mạnh rõ từng
bước để HS ghi nhớ cách làm.


a)Vậy pt có hai nghiệm x1,2=


2
3




b) Pt vô nghiệm.


HS làm bài vào vở, một HS lên
bảng làm.


(x – 2)2<sub> =</sub>


7


2<sub> </sub><sub></sub><sub> x – 2 =</sub>


7
2
±



Hay x – 2 =


14
2
±


Vậy phương trình có hai nghiệm:


1 2


4 14 <sub>;</sub> 4 14


2 2


<i>x</i> = + <i>x</i> =


-Ta có pt 2x2<sub>-8x +1=0</sub>


<b>* Pt bậc hai khuyết b(b=0)</b>


Ví dụ2: Giải phương trình
x2<sub>-5=0<=> x</sub>2 <sub>=5<=> x=</sub><sub></sub> 5
Vậy pt có hai nghiệm


là x1,2=  5


<b>Cách giải: </b>ax2<sub>+c=0</sub>
<=> ax2<sub>=-c <=> x</sub>2<sub>=</sub>



<i>c</i>
<i>a</i>




* Nếu
<i>c</i>
<i>a</i>




> 0 thì pt có 2 nghiệm
x1,2=


<i>c</i>
<i>a</i>





Nếu
<i>c</i>
<i>a</i>




<0 thì pt vơ nghiệm.


<b>* Pt bậc hai đầy đủ:</b>



Ví dụ 3: Giải phương trình:
2x2<sub> – 8x +1 =0 </sub>


 2x2 – 8x = - 1
 x2 - 4x = -


1
2


 x2 2.2x+4 = 4


-1
2


 x – 2 =
7
2
±


Hay x – 2 =


14
2
±


Vậy phương trình có hai nghiệm:


1 2


4 14 4 14



;


2 2


<i>x</i> = + <i>x</i> =


<i><b>-Hoạt động 5: Củng cố : (5ph)</b></i>


-Thế nào là pt bậc hai một ẩn?
- Nhắc lại cách giải pt bậc hai
khuyết c, khuyết bvà pt bậc hai
đầy đủ.


<b>3/Hướng dẫn về nhà:</b><i><b> (2ph)</b></i>


<b>- </b>Học thuộc định nghĩa pt bậc hai một ẩn và các cách giải phương trình bậc hai .
- Làm các bài tập 11,12, 13,14sgk trang 42,43.


- Tiết sau luyện tập.


=============================================================================


Tuần 27 Ngày soạn : 03/03/2012


Tiết: 52 Ngày giảng : 8/3/2012


</div>
<span class='text_page_counter'>(14)</span><div class='page_container' data-page=14>

<b>I/Mục tiêu:</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>



_Học sinh được củng cố lại khái niệm phương trình bậc hai một ẩn ,
xác định thành thạo các hệ số a , b , c ; đặc biệt là a  0.


_ Cách giải phương trình bậc hai khuyết b, khuyết c.


_Hiểu cách biến đổi một số phương trình có dạng tổng qt ax2<sub> + bx + c = 0 ( a </sub>


 0 ) để được


một phương trình có vế trái là một bình phương vế phải là hằng số .


<i><b>2/Về kĩ năng:</b></i>


<i><b>_</b></i>Giải thành thạo các phương trình bậc hai thuộc hai dạng đặc biệt khuyết b :
ax2<sub> + c = 0 và khuyết c : ax</sub>2<sub> + bx = 0 . </sub>


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


_<i><b>Tích c c tham gia luy n t p.</b><b>ự</b></i> <i><b>ệ ậ</b></i>


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


GV :bảng phụ ghi đầu bài bài tập 12 , 13 , 14 ( sgk ) phiếu học tập.


HS : Học thuộc các khái niệm đã học , cách giải phương trình bậc hai dạng khuyết và dạng đầy
đủ .


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>



Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: kiểm tra bài cũ(10ph)</b>


- Nêu dạng phương trình bậc hai
một ẩn số . Cho ví được về các
dạng phương trình bậc hai .
- Giải bài tập 11 ( a ) , ( c ) - 2 HS
lên bảng làm bài .


Học sinh Nêu dạng phương trình
bậc hai một ẩn số . Cho ví được về
các dạng phương trình bậc hai .
Học sinh Giải bài tập 11 ( a ) , ( c )


<b>Hoạt động 2: Luyện tập: (27ph)</b>
<b>Giải bài tập 12 ( sgk - 42</b>


- GV ra bài tập 12 ( c , d, e ) ghi
đầu bài vào bảng phụ sau đó yêu
cầu HS làm bài .


? Nêu dạng của từng phương
trình trên và cách giải đối với
từng phương trình .



? Giải phương trình khuyết b ta
biến đổi như thế nào ? Khi nào
thì phương trình có nghiệm .
? Nêu cách giải phương trình
dạng khuyết c .


- GV cho HS lên bảng làm bài
sau đó gọi học sinh nhận xét và
chốt lại cách làm .


- Tương tự như phần (d) em hãy
giải phương trình phần e . HS lên
bảng làm , GV nhận xét cho điểm


HS quan sát đề bài và nhận dạng
từng phương trình.


c) khuyết b
d)khuyết c
e)khuyết c


( đặt nhân tử chung đưa về dạng
tích )


<i><b>Luyện tập</b></i>



<b>Bài tập 12 ( sgk – 42)</b>


c ) 0, 4<i>x</i>2 1 0



 0,4 x2 = -1
 x2 =


2


1 5


0, 4 <i>x</i> 2


  


(vơ lý )
Vậy phương trình đã cho vơ
nghiệm


d) 2<i>x</i>2 2<i>x</i>0


 2<i>x</i>

2<i>x</i>1

 0 2<i>x</i>0


hoặc 2<i>x</i> 1 0


 x = 0


hoặc x =


1 2


2



2 <i>x</i>


  


</div>
<span class='text_page_counter'>(15)</span><div class='page_container' data-page=15>

?1
.


- Nêu lại cách biến đổi giải
phương trình bậc hai một ẩn
dạng khuyết c và b .


<b>bài tập 13 ( sgk – 43</b>


- GV ra bài tập 13 ( sgk ) treo
bảng phụ ghi đầu bài HS suy nghĩ
tìm cách biến đổi .


? Để biến đổi vế trái thành bình
phương của một biểu thức ta phải
cộng thêm vào hai vế số nào ? vì
sao ? Hãy nêu cách làm tổng quát
.


- Gợi ý : 8x = 2.x.4 ( viết thành
hai lần tích của hai số )


- Tương tự như phần (a) hãy nêu
cách biến đổi phần (b) .


- GV cho HS suy ngh tìm cách ĩ


gi i sau ó g i HS lên b ng ả đ ọ ả
trình b y l i gi i phà ờ ả ương trình
trên .


- Vậy phương trình trên có
nghiệm như thế nào ?


<b>bài tập 14 ( sgk - 43)</b>


- Nêu các bước biến đổi của ví dụ
3 ( sgk - 42 )


- Áp dụng vào bài tập trên em
hãy nêu cách biến đổi ?


- GV cho HS làm theo nhóm viết
bài làm ra phiếu học tập của
nhóm sau đó nhận xét bài làm
của từng nhóm .


- GV cho 1 HS đại diện nhóm có
kết quả tốt nhất lên bảng trình
bày lời giải .


- Gợi ý : Hãy viết các bước tương
tự như ví dụ 3 ( sgk - 42 )


- Chú ý : Để biến đổi về vế trái là
bình phương  trước hết ta viết



5


2<i>x</i><sub> dưới dạng 2 lần tích .</sub>


HS lên giải bài


HS trả lời


Khuyết c:đưa về phương trình tích
Khuyết b: đưa về dạng bình
phương của biến bằng một số.


HS suy nghĩ rồi lên điền vào chỗ
trống


Giải phương trình : 2x2<sub> + 5x + 2 =</sub>
0 .


- Chuyển 2 sang vế phải : 2x2<sub> + 5x</sub>
= - 2


- Chia hai vế của phương trình cho
2 ta được :


x2<sub> + </sub>


5
1
2<i>x</i> <sub> . </sub>



- Tách


5 5


2. .


2<i>x</i> <i>x</i> 4<sub> và thêm vào hai </sub>


nghiệm là x1 = 0 ,
x2 =


2
2




e) - 0,4 x2<sub> + 1,2x = 0 </sub>


 - 0,4x ( 3x - 1 ) = 0


 - 0,4 x = 0 hoặc 3x - 1 = 0
 x = 0 hoặc x =


1
3


Vậy phương trình có hai
nghiệm là


x = 0 hoặc x =



1
3<sub>.</sub>


<b>Bài tập 13 ( sgk – 43)</b>


a) x2<sub> + 8x = - 2 </sub>


 x2 + 2 . x . 4 + 42 = - 2 + 42
 x2 + 2 . x. 4 + 42 = -2 + 16
 ( x + 4 )2 = 14


 x + 4 =  14
 x = - 4  14


Vậy phương trình đã cho có hai
nghiệm là :


x1 = - 4 + 14 ; x2 = - 4 - 14
b)


2 <sub>2</sub> 1


3
<i>x</i>  <i>x</i>




2 <sub>2. .1 1</sub> 1 <sub>1</sub>



3
<i>x</i>  <i>x</i>   


 ( x + 1)2 =


4
3


 x + 1 =


4
3




 x = - 1


2 3
3




Vậy phương trình có hai
nghiệm là x = - 1


2 3
3



<b>Bài tập 14 ( sgk - 43)</b>



Ta được phương trình :
2


2 <sub>2. .</sub>5 5 <sub>1</sub> 25


4 4 16


<i>x</i>  <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>  
 


hay


2


5 9
4 16
<i>x</i>


 


 


 


</div>
<span class='text_page_counter'>(16)</span><div class='page_container' data-page=16>

vế của phương trình số
2


5
4



 
 


  <sub> để vế</sub>
trái là một bình phương .


2 2


2 5 5 5


2. . 1


4 4 4


<i>x</i>  <i>x</i> <sub></sub> <sub></sub>  <sub></sub> <sub></sub>
   


Suy ra
1


2


5 3


4 4


5 3


Hay x = - ;



4 4
5 3
x


4 4


 




 


<i>x</i>


 x1 = - 0,5 ; x2 = - 2


Vậy phương trình đã cho có hai
nghiệm là :


x1 = - 0,5 ; x2 = - 2 .


<b>Hoạt động 3: Củng cố 5 phút</b>


- Nêu cách biến đổi phương
trình bậc hai đầy đủ về dạng vế
trái là một bình phương .


- Áp dụng ví dụ 3 ( sgk -
42 ) bài tập 14 (sgk - 43 ) giải bài


tập sau :


Giải phương trình :
x2<sub> - 6x + 5 = 0 </sub>


( GV cho HS làm bài sau đó lên
bảng trình bày lời giải bằng cách
điền vào chỗ khuyết trên bảng
phụ )


HS giải rồi điền số vào bảng


 x2 - 6x = - 5  x2 - 2 . x


. 3 = - 5  x2 - 2.x.3 + 32 = - 5 +


32


 ( x - 3 )2 = 4
 x - 3 = 2


hay x1 = 5 ; x2 = 1 .
Vậy phương trình có hai nghiệm
là x1 = 5 ; x2 = 1 .


<i><b>3/Hướng dẫn về nhà :</b></i><b> (2ph)</b>


- Xem lại các bài tập đã làm, tự làm lại các bài tập đó.
- Học lại cơng thức nghiệm để giải phương trình.



- Soạn ?1, ?2sgk của bài cơng thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.
- Tiết sau chúng ta sẽ học.


======================================================================


Tuần 28 Ngày soạn : 09/03/2012


Tiết: 53 Ngày giảng : 13/3/2012


<b>Tiết 53: </b>

<b>CÔNG THỨC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


-Biệt thức  = b2 – 4ac và nhớ kỹ với điều kiện nào của  thì phương trình vơ nghiệm,


có nghiệm kép, có hai nghiệm phân biệt.


-Biết cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai.


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


- Vận dụng thành thạo được công thức nghiệm của phương trình bậc hai để giải phương trình
bậc hai.


-Xác định các hệ số của phương trình bậc hai.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.
-Tư duy logic.



<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(17)</span><div class='page_container' data-page=17>

?1


PP: -Dùng lời…..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (5ph)</b>


Giải phương trình sau bằng
cách biến đổi thành phương
trình với vế trái là một bình
phương cịn vế phải là hằng số.
3x2<sub>-12x+1=0.</sub>


HS: Biến đổi và tìm nghiệm
Phương trình có hai nghiệm:


1 2


6 33 6 33



,


3 3


<i>x</i> = - <i>x</i> = +


<i><b>Hoạt động 2: Công thức nghiệm (10ph)</b></i>


Dựa vào bài cũ trên bảng GV
hướng dẫn HS biến đổi phương
trình a2<sub>x + bx + c =0 theo các </sub>
bước tương tự như bài cũ trên
bảng bên cạnh để HS dễ quan
sát.


GV: Từ PT a2<sub>x+bx+c =0 chuyển</sub>
c sang vế phải ta có PT nào?
- Vì a ¿ 0, chia hai vế cho hệ
số a, ta có PTnào ?


GV: Tách hạng tử
<i>b</i>


<i>x</i>


<i>a</i> <sub> thành</sub>
2. .


2


<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i><sub>và thêm vào hai vế cùng </sub>
một biểu thức nào để vế trái
thành một bình phương của một
biểu thức?


GV yêu cầu HS biến đổi tiếp
nhu SGK


GV giới thiệu =b2 – 4ac và gọi


nó là biệt thức.


Khi nào thì phương trình có
nghiệm và nếu có nghiệm thì
nghiệm của nó là gì , ta giải bài
tập sau.


GV yêu cầu HS làm
theo nhóm


( Bài tập viết sẵn trên bảng phụ)


Từ a2<sub>x + bx + c =0. (1) Suy ra:</sub>


HS: a2<sub>x + bx =</sub> <sub>c</sub>


HS: Ta có PT:



HS: Hoạt động nhóm làm <b>?1</b>


a) Nếu > 0 thì từ phương trình


(2) suy ra


2
2
4


2 4


<i>b</i> <i>b</i> <i>ac</i>


<i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i>




-+ = ±


do đó PT (1) có hai nghiệm:

<i>x</i>

<sub>1</sub>

=

<i>b</i>

+

<i>Δ</i>



2

<i>a</i>

<i>; x</i>

2

=



<i>b</i>

<i>Δ</i>




2

<i>a</i>


b)Nếu =0 thì từ PT (2) suy ra


0
2


<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>


+ =


 2


<i>b</i>
<i>x</i>


<i>a</i>

-=


do đó PT có nghiệm kép


<i><b>I.Cơng thức nghiệm </b></i>


a2<sub>x + bx + c =0 (a </sub> <sub>¿</sub> <sub>0)</sub>
 = b2 – 4ac


a) Nếu > 0 thì từ phương trình



do đó PT (1) có hai nghiệm:

<i>x</i>

<sub>1</sub>

=

<i>b</i>

+

<i>Δ</i>



2

<i>a</i>

<i>; x</i>

2

=



<i>b</i>

<i>Δ</i>



2

<i>a</i>


b)Nếu = 0 thì từ PT (2) suy ra


PT có nghiệm kép .
1 2 2


<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>
= =


-c) Khi < 0 thì PT vô nghiệm.


2 <i>b</i> <i>c</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i> <i>a</i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(18)</span><div class='page_container' data-page=18>

-?3



?3
GV:Yêu cầu HS làm <b>?2</b>


.Gọi HS trả lời miệng.


Từ hai bài tập trên GV gợi ý để
HS rút ra kết luận chung như
sgk trang44, và nêu rõ các bước
giải :


* Xác định các hệ số a,b,c.
* Tính =b2 – 4ac;


*Tính nghệm theo cơng thức
nếu  > 0.


u cầu HS đọc cơng thức
nghiệm tổng qt của phương
trình bậc haitrên bảng phụ


1 2 <sub>2</sub>


<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>
= =



GV yêu cầu HS các nhóm làm
bài. Nhóm khác nhận xét.


<b>?2) </b>HS: Khi < 0 thì PT (2) có vế


trái nhỏ hơn 0, vế phải khơng âm
với mọi x.Khơng có giá trị nào
của x thỏa mãn.Vậy PT(2) vô
nghiệm.


HS: Đọc công thức nghiệm tổng
quát của phương trình bậc hai


<b>Hoạt động 3: Áp dụng (13ph)</b>


GV: Nêu ví dụ: Giải PT:
3x2 <sub>+ 5x – 1 = 0</sub>


Hướng dẫn HS giải như sgk.
GV: Cho HS làm theo nhóm
mỗi nhóm một câu. Áp dụng
cơng thức nghiệm để giải
phương trình.


GV gọi các nhóm làm bài.
Lưu ý Hs khi PT có a<0 thì đổi
dấu PT để a> 0


GV: Nêu chú ý như sgk và cho
HS lấy ví dụ minh họa



Lưu ý HS đối với các PTbậc hai
khuyết nếu dùng công thức
nghiệm giải sẽ phức tạp hơn, do
vậy nên giải theo cách ở bài §2
đã học ở tiết trước.


<b>VD:</b> HS giải miệng theo
hướng dẫn của cơ giáo.


<b>?3)</b>HS: Hoạt động nhóm làm .
a) 5x2 <sub>– x+2=0</sub>


* PT có các hệ số :
a=5, b= -1 c= 2
* Tính: =b2 – 4ac


=(-1)2<sub> – 4. 5.2=-39 </sub>
* Do < 0, PT Vô nghiệm


b) 4x2 <sub>–4 x+1=0</sub>
* PT có các hệ số :
a=4, b= - 4 c=1
* Tính: =b2 – 4ac


=(-4)2<sub>–4.4.1=0 </sub>
Do = 0, PT có nghiệm kép:


x1= x2 =



4


0.5
2 2.4


<i>b</i>
<i>a</i>


-= =


c) - 3x2 <sub>+ x+5=0</sub>
* PT có các hệ số :
a= - 3, b= 1 c=5
* Tính: =b2 – 4ac


=12<sub> + 4. 3 .5 =61</sub>
Do > 0, PT có 2 nghiệm phân


biệt .


<b>2.Áp dụng:</b>


Ví dụ:


Giải pt 3x2<sub>+5x –1 = 0</sub>
<b> </b><i><b>Giải</b><b>:</b></i>


* PT có các hệ số :
a=3, b= 5 c= -1


* Tính: =b2 – 4ac


=52<sub> – 4. 3.(- 1)</sub>
=25 + 12=37
* Do > 0, áp dụng cơng thức


nghiệm, PT có hai nghiệm phân
biệt:


1


2


5 37<sub>,</sub>
6


5 37


6
<i>x</i>


<i>x</i>


- +
=


</div>
<span class='text_page_counter'>(19)</span><div class='page_container' data-page=19>

1


1



1 61 1 61


6 6


1 61 1 61


6 6


<i>x</i>
<i>x</i>


- +


-= =




-- -- +


= =




-Đại diện các nhóm lên làm bài.
Các nhóm khác nhận xét
HS đọc chú ý


Ví dụ: 3x2 <sub>+2 x -7=0 có a=3 ,c= 7 </sub>
nên PT có hai nghiệm phân biệt



<i><b>Hoạt động 4: Củng cố ( 14ph)</b></i>
<i><b>Bài tập 15 SGK tr4</b></i> :


Yêu cầu HS làm bài vào vở hai
HS lên bảng làm bài.


<i><b>Bài tập 16 SGK tr45</b></i> :


Gv chia lớp thành nhóm mỗi
nhóm hai câu.


Nhóm 1 câu a,c.


GV: Giới thiệu bài đọc thêm
“Giải PT bậc hai bằng máy tính
bỏ túi.


GV hướng dẫn thêm


<b>Bài 15</b>


HS 1:Phương trình
a) 7x2<sub>-2 x +3=0</sub>


* PT có các hệ số :
a= 7, b=-2, c=3


* Tính: =( - 2)2- 4. 7 .3


= 4 – 84 = - 80


PT có <0 nên vơ nghiệm


b)5x2 <sub>+2</sub> <sub>10</sub><sub> x+2=0</sub>
 =(2 10)2 – 4. 5.2= 0


Do = 0, PT có nghiệm kép
<b>Bài 16:</b> HS hoạt động nhóm,
a)  = ( - 7)2- 4. 2 .3 = 25


<i>Δ</i>

=

5

<sub>, x1=3, x2=</sub>


1
2


b) = - 119. Vô nghiệm


<b>Bài 15</b>


a) 7x2<sub>-2 x +3=0</sub>
* PT có các hệ số :
a= 7, b=-2, c=3
* Tính:  = ( - 2)2- 4. 7 .3


= 4 – 84 = - 80
PT có  < 0 nên vơ nghiệm


b)5x2 <sub>+2</sub> 10<sub> x + 2 = 0</sub>
 = (2 10)2 – 4. 5.2= 0


Do = 0, PT có nghiệm kép



<b>3/Hướng dẫn về nhà: (2ph)</b>


<b>- </b>Học thuộc công thức nghiệm của PT bậc hai<b> </b>


- Xem lại các ví dụ và bài tập vừa làm.
-Giải các bài tập 21, 22, trang 41 SBT.
- Tiết sau luyện tập.


=========================================================================


Tuần 28 Ngày soạn : 10/03/2012


Tiết: 54 Ngày giảng : 15/3/2012


<b>Tiết 5 4 </b>: <b>LUYỆN TẬP</b>
<b>I/Mục tiêu:</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


_ Hs nhớ kĩ các điều kiện của để phương trình bậc hai một ẩn vơ nghiệm, có nghiệm kép, có hai
nghiệm phân biệt.


<i><b>2/Về kĩ năng:</b></i>


<i><b>_</b></i> Vận dụng cơng thức nghiệm tổng qt vào giải phương trình bậc hai một cách thành thạo.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(20)</span><div class='page_container' data-page=20>

_Cẩn thận, xử lí linh hoạt các trường hợp phương trình bậc hai đặc biệt khơng cần dùng đến



<i><b> </b></i>công thức nghiệm tổng quát.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


GV :bảng phụ ghi đầu bài bài tập ,đề kiểm tra 15 phút
HS : Học thuộc công thức nghiệm của phương trình bậc hai.


*Mỗi lớp một bộ gồm hai đề kiểm tra.
Lớp 9/5:28 đề


Lớp 9/6:32 đề


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(5 phút)</b></i>


HS1: Viết công thức nghiệm của
phương trình bậc hai ax2<sub> + bx + c = 0</sub>
(a khác 0)


<i><b>Hoạt động 2: Luyện tập(22 phút)</b></i>



<b>Bài 15 c, d SGK tr 45:</b>


GV ghi đề, yêu cầu 2 hs lên bảng
thực hiện,


Cả lớp làm vào phim theo phân công
dãy.


? Cách khác để xác định số nghiệm
của phương trình (d) ?


Do có a và c trái dấu nên phương
trình có hai nghiệm phân biệt.


<b>Bài 16 b, d tr 45 SGK:</b>


Dùng công thức nghiệm của phương
trình bậc hai để giải phương trình .
Hs hoạt động cá nhân theo phân công
tại bảng + phim trong.


<b>Bài 15 c, d SGK tr 45:</b>


c/ 5x2<sub> + 2</sub> 10<sub>x+2 =0</sub>
a = 5; b = 2 10; c = 2


= b2<sub> -4ac = (2</sub> 10<sub>) </sub>2<sub> – 4.5.2 = 40</sub>
– 40 = 0


Vậy phương trình có nghiệm kép.


d/ 1,7x2 <sub>- 1,2x – 2,1 = 0</sub>


a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = -2,1
= b2<sub> -4ac = 15, 72 > 0 </sub>


Vậy phương trình có hai nghiệm
phân biệt.


<b>Bài 16 b, d tr 45 SGK:</b>


b/ 6x2<sub> +x +5 = 0</sub>
a = 6; b = 1; c = 5


<i>Δ</i> <sub>= b</sub>2<sub> -4ac = 1- 4.5.6 = -119 <</sub>
0


Do đó phương trình vơ nghiệm
d/ 6x2<sub> +x -5 = 0</sub>


a = 6; b = 1; c =- 5


<i>Δ</i> <sub> = b</sub>2<sub> -4ac = 1- 4.(-)5.6</sub>
= 121 > 0


Do đó phương trình có hai
nghiệm phân biệt.


1
12



11
1
a


2
b
x


6
5
12


11
1
a


2
b
x


2
1






















<b>Bài 15 c, d SGK tr 45:</b>


c/ 5x2<sub> + 2</sub> 10<sub>x+2 =0</sub>
a = 5; b = 2 10; c = 2


= b2<sub> -4ac = (2</sub> 10<sub>) </sub>2<sub> – 4.5.2 =</sub>
40 – 40 = 0


Vậy phương trình có nghiệm
kép.


d/ 1,7x2 <sub>- 1,2x – 2,1 = 0</sub>
a = 1,7 ; b = -1,2 ; c = -2,1
= b2<sub> -4ac = 15, 72 > 0 </sub>
Vậy phương trình có hai
nghiệm phân biệt.


<b>Bài 16 b, d tr 45 SGK:</b>



b/ 6x2<sub> +x +5 = 0</sub>
a = 6; b = 1; c = 5


<i>Δ</i> <sub> = b</sub>2<sub> - 4ac = 1- 4.5.6 </sub>
= -119 < 0


Do đó phương trình vơ
nghiệm


d/ 6x2<sub> +x -5 = 0</sub>
a = 6; b = 1; c =- 5


<i>Δ</i> <sub>= b</sub>2<sub> -4ac = 1- 4.(-)5.6 = </sub>
121 > 0


</div>
<span class='text_page_counter'>(21)</span><div class='page_container' data-page=21>

<b>Bài tập 25 SBT/ 41:</b>


Tìm giá trị của m để phương trình có
nghiệm, vơ nghiệm:


a/ mx2<sub> + (2m-1)x +m+2 = 0</sub>
-Hs đọc đề, nêu cách làm:


Phương trình có nghiệm khi khơng
âm, do đó ta cần tính , sau đó tìm m
bằng cách giải bất phương trình.
-Hs hoạt động nhóm theo phân công.


<b>Bài tập 25 SBT/ 41:</b>



a/ mx2<sub> + (2m-1)x +m+2 = 0</sub>
a = m; b = 2m-1 ; c = m+2
m khác 0


<i>Δ</i> <sub>= (2m-1)</sub>2<sub> – 4m.(m+2)</sub>
= 1 – 12m


Phương trình vơ nghiệm khi và
chỉ khi <i>Δ</i> <sub> < 0</sub>


Hay: 1 – 12m < 0
<=> m > 12


1


1
12


11
1
a


2
b
x


6
5
12



11
1
a


2
b
x


2
1






















<b>Bài tập 25 SBT/ 41:</b>


a/ mx2<sub> + (2m-1)x +m+2 = 0</sub>
a = m; b = 2m-1 ; c = m+2
m khác 0


<i>Δ</i> <sub>= (2m-1)</sub>2<sub> – 4m.(m+2)</sub>
= 1 – 12m


Phương trình vơ nghiệm khi
và chỉ khi <i>Δ</i> <sub>< 0</sub>


Hay: 1 – 12m < 0
<=> m > 12


1


<b>Hoạt động 3:kiểm tra 15 phút</b>


GV phát đề cho từng học sinh HS nhận đề và làm bài


<b>3/Hướng dẫn về nhà:</b>


- Học bài, làm các bài tập còn lại .


- Xem lại các bài tập vừa làm và tự làm lại các bài tập đó.


- Soạn ?1 bài công thức nghiệm của thu gọn của phương trình bậc hai.



- Tiêt sau học.


===========================================================================


<b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Hs có</b>
<b>bài</b>


<b>0 – 3.4</b> <b>3.5 – 4.9 </b> <b>5.0 – 6.4</b> <b>6.5 – 7.9</b> <b>8.0 – 10.0</b> <b>>= 5</b>


<b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b>


<b>9/5</b> <b>28</b> <b>3</b> <b>3</b> <b>9</b> <b>5</b> <b>8</b> <b>22</b>


<b>9/6</b> <b>32</b> <b>0</b> <b>3</b> <b>14</b> <b>8</b> <b>7</b> <b>29</b>


<b>9/3</b> <b>4</b> <b>1</b> <b>7</b> <b>4</b> <b>16</b> <b>27</b>


Trường THCS Tân Thắng

KIỂM TRA 15 PHÚT(chương IV)



Lớp:9/…….. Môn:Đại số 9


</div>
<span class='text_page_counter'>(22)</span><div class='page_container' data-page=22>

ĐỀ SỐ 5:



<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của giáo viên</b>


<i><b>Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng</b></i>


Câu 1: Cho hàm số



2
1



y x


2





,kết luận nào sau đây là đúng?


A.Hàm số luôn đồng biến.



B.Hàm số luôn nghịch biến.



C. Hàm số đồng biến khi x>0,nghịch biến khi x<0.


D.

Hàm số đồng biến khi x<0,nghịch biến khi x>0.



Câu 2:Phương trình

x2 2 2m 1 x 2m 0

 

có dạng

ax2bx c 0 a 0 

.Hệ số b của phương


trình là:



A.

2 m 1

<sub>B. </sub>

2m

<sub>C. </sub>

2m 1

<sub>D. </sub>

2 2m 1



Câu 3Cho hàm số



2
2


y x


3





,kết luận nào sau đây là đúng?



A.Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0.

B.

Giá trị lớn nhất của hàm số là 0.


C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là



2


3

<sub>.</sub>

<sub>D.Hàm số khơng có giá trị nhỏ nhất.</sub>


Câu 4:Cho phương trình

ax2bx c 0 a 0 

,biệt thức của phương trình là:



A.

 b24ac

<sub>B.</sub>

 b24ac

<sub>C.</sub>

 b2 4ac

<sub>D.</sub>

 b2 4ac


Câu 5:Phương trình

3x2 6x 0

<sub>có hai nghiệm là:</sub>



A.

x1 0; x2 6

B.

x1 0; x2 3

C.

x13; x2 6

D.

x1 0; x2 2

Câu 6:Phương trình

x2 5 0

<sub> có hai nghiệm là:</sub>



A.

x1  5; x2 5

B.

x1  5; x2  5

C.

x1 5; x2 5

D.

x1  5;x2 5

Câu 7:Phương trình bậc hai

3x25x 1 0 

<sub>, nghiệm của phương trình này là:</sub>



A.

1 2


5 37 5 37


x ; x


6 6



   


 


B.

1 2


5 37 5 37


x ; x


6 6


   


 


 


C.

1 2


5 7 5 7


x ; x


6 6


   


 



D.

1 2


5 37 5 37


x ;x


6 6


   


 


Câu 8:Cho phương trình


2


1 2


x 7x 0


2   3

<sub> ,biệt thức của phương trình có giá trị bằng :</sub>


A.



3


143

<sub>B. </sub>



3


14

<sub>C. </sub>




143


3

<sub>D. </sub>



3
143



Câu 9: Phương trình

16x224x 9 0 

<sub> ,nghiệm của phương trình là:</sub>



A.

1 2


3


x x


4


 


B.

1 2


3


x x


4





 


C.

1 2


4


x x


3


 


D.

1 2


4


x x


3




</div>
<span class='text_page_counter'>(23)</span><div class='page_container' data-page=23>

Câu 10:Cho phương trình

1,7x2 1, 2x 2,1 0 

,các hệ số a,b,c và số nghiệm của phương trình là:



A.

a 1,7; b 1, 2;c 2,1;  

<sub>nghiệm kép</sub>

<sub>B.</sub>

a 1,7; b 1, 2;c2,1;

<sub>nghiệm kép</sub>



C.

a 1,7; b 1, 2;c2,1;

<sub>vô nghiệm </sub>

<sub>D.</sub>

a 1,7; b 1, 2;c2,1;

<sub>hai nghiệm</sub>






---HẾT---Trường THCS Tân Thắng

KIỂM TRA 15 PHÚT(chương III)



Lớp:9/…….. Môn:Đại số 9


Họ và tên:………..


ĐỀ SỐ 6:



<b>Điểm</b> <b>Nhận xét của giáo viên</b>


<i><b>Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng</b></i>



Câu 1:Phương trình

x2 2 2m 1 x 2m 0

 

có dạng

ax2bx c 0 a 0 

.Hệ số b của phương


trình là:



A.

2 m 1

<sub>B. </sub>

2m

<sub>C. </sub>

2m 1

D.

2 2m 1


Câu 2:Cho hàm số



2
2


y x


3





,kết luận nào sau đây là đúng?




A.Giá trị nhỏ nhất của hàm số là 0.

B.

Giá trị lớn nhất của hàm số là 0.


C. Giá trị nhỏ nhất của hàm số là



2


3

<sub>.</sub>

<sub>D.Hàm số khơng có giá trị lớn nhất.</sub>


Câu 3:Cho phương trình

ax2bx c 0 a 0 

,biệt thức của phương trình là:



A.

 b24ac

<sub>B.</sub>

 b24ac

<sub>C.</sub>

 b2 4ac

<sub>D.</sub>

 b2 4ac


Câu 4:Phương trình

x2 5 0

<sub> có hai nghiệm là:</sub>



A.

x1  5; x2 5

B.

x1  5; x2  5

C.

x1 5; x2 5

D.

x1  5;x2 5

Câu 5: Cho hàm số



2
1


y x


2




,kết luận nào sau đây là đúng?


A.Hàm số luôn đồng biến.



B.Hàm số luôn nghịch biến.



C. Hàm số đồng biến khi x>0,nghịch biến khi x<0.



D.

Hàm số đồng biến khi x<0,nghịch biến khi x>0.


Câu 6:Cho phương trình



2


1 2


x 7x 0


2   3

<sub> ,biệt thức của phương trình có giá trị bằng :</sub>


A.



3


143

<sub>B. </sub>



3


14

<sub>C. </sub>



143


3

<sub>D. </sub>



3
143



Câu 7:Phương trình

3x2 6x 0

<sub>có hai nghiệm là:</sub>




</div>
<span class='text_page_counter'>(24)</span><div class='page_container' data-page=24>

GV ra đề


DƯƠNG THỊ KIM CHI


A.

1 2


3


x x


4


 


B.

1 2


3


x x


4




 


C.

1 2


4



x x


3


 


D.

1 2


4


x x


3




 


Câu 9:Cho phương trình

1,7x2 1,2x 2,1 0 

,các hệ số a,b,c và số nghiệm của phương trình là:



A.

a 1,7; b 1, 2;c 2,1;  

<sub>nghiệm kép</sub>

<sub>B.</sub>

a 1,7; b 1, 2;c2,1;

<sub>nghiệm kép</sub>



C.

a 1,7; b 1, 2;c2,1;

<sub>vô nghiệm </sub>

<sub>D.</sub>

a 1,7; b 1, 2;c2,1;

<sub>hai nghiệm</sub>



Câu 10:Phương trình bậc hai

3x2 5x 1 0 

<sub>, nghiệm của phương trình này là:</sub>



A.

1 2


5 37 5 37



x ; x


6 6


   


 


B.

1 2


5 37 5 37


x ; x


6 6


   


 


 


C.

1 2


5 7 5 7


x ; x


6 6



   


 


D.

1 2


5 37 5 37


x ;x


6 6


   


 



---HẾT---ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ KIỂM TRA 15 PHÚT



MÔN:ĐẠI SỐ 9(

chương III)



<i>Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng.</i>


<i>Mỗi đáp án đúng được 1.0 điểm</i>



<b>ĐỀ SỐ 5:</b>



Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Đáp án D

D

A

C

D

B

A

C

B

D




<b>ĐỀ SỐ 6:</b>



Câu

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10



Đáp án D

B

C

B

C

C

D

B

D

A





---HẾT---====================================================================================


Tuần 29 Ngày soạn : 15/03/2012


Tiết: 55 Ngày giảng : 20/3/2012


<b>Tiết 55: </b>

<b>CÔNG THỨC NGHIỆM THU GỌN</b>



<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- HS thấy được lợi ích của cơng thức nghiệm thu gọn.


Biết tìm b’ và biết tính ∆’, x1 <b>, </b>x2 theo cơng thức nghiệm thu gọn.
-Biết cơng thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


</div>
<span class='text_page_counter'>(25)</span><div class='page_container' data-page=25>

mọi trường hợp (có thể ) để thuận lợi cho việc tính tốn .


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác. Xử lí linh hoạt trong các khâu tính tốn.



<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


GV: Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập, bút dạ, nam châm, máy tính bỏ túi.


HS: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi, ơn lại cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai.
PP: -Dùng lời…..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ</b><i><b> : (8ph)</b></i>


* Viết công thức nghiệm của
phương trình bậc hai<b>.</b>


* Áp dụng : Giải phương trình


3x2<sub> + 8x + 4 = 0</sub>


GV: Cho lớp nhận xét.


GV: <i>Để giải phương trình bậc hai </i>
<i>này ta dùng cơng thức nghiệm . </i>



<i>Vậy ngồi cơng thức nghiệm ra ta </i>
<i>cịn có cách nào để giải nhanh </i>


<i>hơn phương trình hay không ? Bài </i>


<i>học hơm nay chúng ta sẽ giải </i>


<i>quyết điều này.</i>


* 3x2<sub> + 8x + 4 = 0</sub>


a = 3 ; b = 8 ; c = 4


∆ = b2 – 4ac = 82 – 4.3.4 = 64 – 48


= 16 > 0   4


Phương trình có 2 nghiệm phân
biệt:


1 2


8 4 2 8 4


x ;x 2


2.3 3 2.3


   



   


<b>Hoạt động 2: Công thức nghiệm thu gọn: (16ph)</b>


GV: Em có nhận xét gì về hệ số b
của PT trên.


Đối với PT a2<sub>x + bx + c =0 (a ≠ 0),</sub>
trong nhiều trường hợp đặt b=2b’
thì việc tính tốn để giải PT sẽ đơn
giản hơn.


GV: Nếu đặt b =2b’<sub> .</sub>


+ Hãy tính biệt thức ∆ theo b’.


Ta đặt b’2<sub> – ac = </sub><sub>∆</sub><sub>’. </sub>


Vaäy ∆ = ?


Căn cứ vào công thức nghiệm đã
học, b = 2 b’ và ∆ = 4∆’hãy tìm


nghiệm của phương trình bậc hai
( nếu có ) với trường hợp


∆’ > 0, ∆’ = 0, ∆’< 0.


<b>GV</b> : Yêu cầu HS hoạt động


nhóm để điền vào chỗ (…) của
phiếu học tập .


HS: b = 8 là số chẵn.


∆ = b2<sub> – 4ac </sub>


= (2b’) – 4ac
= 4b’2<sub> – 4ac</sub>
= 4(b’2<sub> – ac)</sub>


Vaäy ∆ = 4∆’.


<i><b>1)</b></i>Cơng thức nghiệm thu gọn:
Đối với phương trình


ax2<sub> + bx + c = 0 (a</sub>


0)
<b>b=2.b’</b>


và biệt thức ' <i><sub>b</sub></i>'2 <i><sub>ac</sub></i>
  


* Nếu ’ >0 thì phương trình


có hai nghiệm phân bieät :


' '



<b>1</b>


<b>b</b>
<b>x</b>


<b>a</b>


  







' '


<b>2</b>


<b>b</b>
<b>x</b>


<b>a</b>


  





* Nếu ’ = 0 thì phương



trình có nghiệm kép :


'
1 2


<i>b</i>
<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>


 


* Neáu ’ < 0 thì phương


</div>
<span class='text_page_counter'>(26)</span><div class='page_container' data-page=26>

<i>* <b>Điền vào chỗ (…) để được kết </b></i>
<i><b>quả đúng</b> .</i>


* Neáu ∆’ > 0 thì ∆ …


  ... '


Phương trình có ………


1
b
x
2a
  



2
... ...
x
...


1


2b' 2 '
x
2a
  

2
... ...
x
...


1
... ...
x
...


2
... ...
x
...





* Nếu ∆’ = 0 thì ∆ …


Phương trình có ………..


1 2


b ... ...
x x


2a 2a ...


   


* Nếu ∆’ < 0 thì ∆ …
Phương trình ……….…
GV: Cho lớp nhận xét bài các


nhóm .


GV:Viết các kết quả lên bảng và
giới thiệu đó là cơng thức nghiệm
thu gọn .


GV:Yêu cầu HS đọc, công thức
nghiệm thu gọn trong sgk tr 48.


GV đưa lên bảng phụ hai bảng


công thức nghiệm .


GV: So sánh công thức nghiệm thu
gọn và công thức nghiệm.


Giới thiệu cách dùng ∆’ đơn giản
hơn ở chỗ ∆’ và nghiệm được tính
với những số nhỏ hơn.


<b>HS</b> hoạt động nhóm.
* Nếu ∆’ > 0 thì ∆ > <b>0</b>


  <b>2</b> '


Phương trình có hai nghiệm phân
biệt .
1
b
x
2a
  

2 2
  
 <b>b</b>
<b>x</b>
<b>a</b>
1


2b' 2 '


x
2a
  


' '
<b>1</b>
<b>2b 2</b>
<b>x</b>
<b>2a</b>
  

' '
<b>1</b>
<b>b</b>
<b>x</b>
<b>a</b>
  


' '
<b>2</b>
<b>b</b>
<b>x</b>
<b>a</b>
  


* Neáu ∆’ = 0 thì ∆<b>= 0</b>



Phương trình có nghiệm kép


1 2


b
x x


2a


   <b>2b</b>' <b>b</b>'


<b>2a</b> <b>a</b>


 




* Neáu ∆’ < 0 thì ∆<b>< 0</b>


Phương trình vô nghiệm .


HS khác nhận xét bài làm của bạn.


HS: Đọc công thức nghiệm thu gọn
trong sgk trang 48.


HS: Công thức nghiệm thu gọn đơn
giản hơn gọn hơn.


Hoạt động 3: Áp dụng (15ph)



Gv treo bảng phụ <i><b>Ví d</b><b>ụ</b></i>


Giải phương trình: 5x2<sub> + 4x –1 = 0</sub>


a = ... ; b’<sub> = ... ; c = ...</sub>


’ = ... ; ' = ...


Nghiệm của phương trình :


x1 = ... ; x2 =...
GV Hướng dẫn cả lớp cùng làm.


GV : Cho học sinh trả lời.
GV : Tương tự


Giải PT 5x2<sub> + 4x – 1 =0</sub>
a = 5, b’<sub>= 2 , c = - 1</sub>


’<sub> =2</sub>2<sub> – 5.( - 1) = 4 + 5 = 9,</sub>
=> ' <sub>= 3</sub>


’ <sub>> 0 PT có hai nghiệm phân biệt: </sub>


x1 =


2 3 1


5 5



- +
=


, x2 =


2 3
1
5




=


-HS khác nhận xét bài làm của bạn.


<i><b>II.Áp dụng</b></i><b>:</b><i><b> </b></i>


<i><b>Ví dụ: </b></i>Giải Phương trình sau
5x2<sub> + 4x – 1 =0</sub>


a = 5, b’<sub>= 2 , c = - 1</sub>


’<sub> =2</sub>2<sub> – 5.( - 1) = 4 + 5 = 9,</sub>
=> ' <sub>= 3</sub>


’ <sub>> 0 PT có hai nghiệm phân</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(27)</span><div class='page_container' data-page=27>

<i><b>Bài tập</b></i> : Xác định hệ số a, b’, c rồi



dùng cơng thức nghiệm thu gọn
để giải các phương trình sau:
a) 3x2<sub> + 8x+ 4 = 0; </sub>


b) 7x2<sub> - 6</sub> <sub>2</sub><sub>+ 3=0</sub>


c) 4x2<sub> + 4x + 1 = 0</sub>


GV: Cho HS làm thảo luận theo
nhóm .


Chia lớp thành 6 nhóm thảo luận.


GV: Cho lớp nhận xét bài làm của
các nhóm.


<i><b>Bài tập</b></i><b>:</b> HS: Hoạt động nhóm.
Giải các phương trình.


a) 3x2<sub> + 8x +4 =0</sub>


<i><b>Nhóm </b></i><b>1</b> : Phương trình


3x2<sub> + 8x + 4 = 0</sub>


a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4


' 16 12 4 0 ' 2.


       



Nghieäm của phương trình :
x1 =


4 2 2


3 3


  




; x2 =


4 2
2
3


 



<i><b>Nhóm </b></i><b>2</b> :


b/ 7x2<sub> - 6</sub> <sub>2</sub> <sub>+ 3=0</sub>


a = 7 ; b’ = -3

2

<sub> ; c = 3</sub>
<i>Δ'</i>=18−21=−3<0


Vậy phương trình vơ nghiệm



<i><b>Nhóm </b></i><b>3</b> :


c/ 4x2<sub> + 4x + 1 = 0 </sub>


a = 4 ; b’ = 2 ; c = 1


<i>Δ'</i>=4−4=0


=> Phương trình có nghiệm kép.
x1 = x2 =


−1


2


Vậy nghiệm của phương trình :
x1 = x2 =


−1


2


<b>HS</b> : Nhận xét bài làm của bạn.


x1=


2 3 1


5 5



- + <sub>=</sub>


,
x2=


2 3
1
5




=


<i><b>-Bài tập: </b></i>


<i><b> </b></i>Giải các phương trình.


a)3x2<sub> + 8x + 4 = 0</sub>


a = 3 ; b’ = 4 ; c = 4


' 16 12 4 0 ' 2.


       


Nghiệm của phương trình :
x1 =


4 2 2



3 3


  




;
x2 =


4 2
2
3


 



b/ 7x2<sub> - 6</sub> <sub>2</sub><sub>+ 3=0</sub>


a = 7 ; b’ = -3

2

<sub> ; c = 3</sub>
<i>Δ'</i>=18−21=−3<0


Vậy phương trình vơ nghiệm


c/ 4x2<sub> + 4x + 1 = 0 </sub>


a = 4 ; b’ = 2 ; c = 1


<i>Δ'</i>=4−4=0


=> Phương trình có nghiệm


kép.


x1 = x2 =


−1


2


Vậy nghiệm của phương


trình


x1 = x2 =


−1


2


Hoạt động 4: Củng cố<i><b> (3ph)</b></i>
<b>GV</b> : Khi nào ta nên dùng công


thức nghiệm thu gọn ?


+ Chẳng hạn b bằng bao nhiêu ?


<i><b>Bài tập :</b></i> Hãy chọn phương án


đúng :


Đối với phương trình .


ax2<sub> + bx + c = 0 (a </sub><sub>≠</sub><sub> 0) .</sub>


coù b = 2b’,  ' b'2 ac


(A). Neáu ∆’ > 0 thì phương trình


có hai nghiệm phân biệt .


1 2


b' ' b' '


x ; x


2a 2a


     


 


<b>HS</b> : Ta nên dùng công thức
nghiệm thu gọn khi phương trình
bậc hai có b là số chẵn hoặc là bội
chẵn của một căn, một biểu thức .


</div>
<span class='text_page_counter'>(28)</span><div class='page_container' data-page=28>

(B). Nếu ∆’ = 0 thì phương trình
có nghiệm kép : 1 2


b'



x x .


2a


 


(C). Nếu ∆’< 0 thì phương trình
vô nghiệm.


(D). Nếu ∆’≥ 0 thì phương trình có


vô số nghiệm.


<i><b>3/Hướng dẫn về nhà: (2ph)</b></i>


<b> </b> - Học thuộc công thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.


- Biết vận dụng công thức để giải bài tập khi phương trình có hệ số b chẵn.
- Làm bài tập số 17, 18, 20, 24sgk/49.


- Tiết sau chúng ta sẽ luyện tập.


<i><b> * Hướng dẫn bài 24</b><b>: </b></i>Xác định a, b’<sub> , c và tính ∆’</sub> theo tham s<sub>ố m và cho</sub><sub>∆</sub>’ > 0, <sub>∆</sub>’ = 0, <sub>∆</sub>’< 0.


Giải từng trường hợp tìm ra m.


===============================================================================


Tuần 29 Ngày soạn : 19/03/2012



Tiết: 56 Ngày giảng : 22/3/2012


<b>Tiết 56</b>:

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I/Mục tiêu:</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


_ HS củng cố về công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn của PT bậc hai.


<i><b>2/Về kĩ năng:</b></i>


<i><b>_</b></i> Giải thành thạo PT bậc hai bằng công thức nghiệm và công thức nghiệm thu gọn.
Biết sử dụng cơng thức nghiệm để tìm tham số m


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


_<i><b>Tích c c tham gia luy n t p.</b><b>ự</b></i> <i><b>ệ ậ</b></i>


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


GV :bảng phụ ghi đầu bài bài tập ,phiếu học tập


HS : Học thuộc công thức nghiệm và ccơng thức nghiệm thu gọn của phương trình bậc hai.


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)



<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ(8 phút)</b>


a/<b> </b>Viết cơng thức nghiệm thu
gọn của phương trình bậc hai<b>.</b>


b/ Áp dụng công thức nghiệm
thu gọn, giải phương trình


x2<sub> - 4x + 4 = 0 </sub>


Giải PT : x2 <sub>– 4x + 4 =0</sub>
a = 1, b’<sub>= - 2 , c = 4</sub>


’<sub> = (-2)</sub>2<sub> – 1.4 = 4 – 4 = 0</sub>
=> PT có nghiệm kép.


x1 = <i>x</i>2=


2
1=2


<b>Hoạt động 2: Luyện tập(34 phút)</b>


<i><b>Bài tập 20 SGK tr49</b></i> (Đề bài đưa
trên bảng phụ)



GV: cho cả lớp làm bài tập,gọi


<i><b>Bài tập 20 SGK tr49</b></i>


HS lên bảng làm bài.


Không dùng công thức nghiệm , giải


<i><b>Bài tập 20 SGK tr49</b></i>


a/ 25x2<sub> – 16=0 </sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(29)</span><div class='page_container' data-page=29>

một HS lên bảng.


GV: Hãy nêu phương pháp giải
các PT ở bài 20a, c.


Có nhận xét gì về PT ở câu b?


<i><b>Bài tập 22 SGK tr49</b></i>


GV gọi HS trả lời miệng.


<i><b>Bài tập 23 SGK tr49</b></i>


GV:a) Tính vận tốc của ơ tơ khi
t = 5 phút, ta làm như thế nào?


b) Khi v = 120(km/h), đề tìm t
ta giải PT nào?



.


<i><b>Bài tập 24 SGK tr49</b></i>


Cho PT (ẩn x)


x2<sub> – 2(m – 1)x +m</sub>2 <sub>= 0 </sub>
GV: Hãy xác đinh hệ sô a, b’<sub>, c ?</sub>
a) Tính <i>Δ'</i>


GV: Khi nào thì phương trình
bậc haicó hai nghiệm phân biệt ,
có nghiệm kép , vô nghiệm?
b)Với giá trị nào của m PT có
hai nghiệm phân biệt ? có
nghiệm kép ? vơ nghiệm?


<i><b>Bài tập trắc nghiệm</b></i> :


theo cách như ở bài 3: phương trình
bậc haimột ẩn


Giải các phương trình sau
a) 25x2<sub> – 16=0 </sub>


 25x2 = 16
 x2=


16



25 <sub></sub><sub> x =</sub>
16
25
±


=


4
5
±


b) 2x2<sub> +3=0</sub>


PT vơ nghiệm vì vế trái là 2x2<sub> +3 >0</sub>
còn vế phài bằng 0.


c) 4,2 x2<sub> +5,46x = 0</sub>


x(4,2x +5,46) = 0


 x=0 hoặc 4,2x +5,46 = 0
 x=0 hoặc x = 1,3


<i><b>Bài tập 22 SGK tr49</b></i>


a)PT 15x2<sub> +4x – 2005=0 </sub>
có a.c=15. ( - 2005) < 0


nên PT có hai nghiệm phân biệt.


b)Tương tự PT


2


19 <sub>7</sub> <sub>1890</sub> <sub>0</sub>


5<i>x</i> <i>x</i>


- - + =


Có hai nghiệm phân biệt.


<i><b>Bài tập 23 SGK tr49</b></i>


Cả lớp làm bài một HS lên bảng.
a)Khi t = 5(phút) thì


v = 3.52<sub>–30.5 +135= 60 (km/h)</sub>
b) Khi v= 120(km/h), đề tìm t ta
giải PT


120 = 3t2<sub> -30t+135 </sub>


 t2 -10t+5 =0


<i>Δ'</i> <sub>=( - 5)</sub>2 <sub>–1.5= 20 </sub>


<i>t</i><sub>1</sub>=5+2

5<i>;t</i><sub>2</sub>=5−2

5


<i><b>Bài tập 24 SGK tr49</b></i>



HS: a =1; b’<sub>= - (m – 1), c = m</sub>2
HS trả lời miệng:


a) <i>Δ'</i> <sub>=( m - 1)</sub>2 <sub>– m</sub>2


<sub>= m</sub>2<sub> – 2m +1 - m</sub>2<sub> =1 – 2m</sub>
HS: phương trình bậc hai có hai
nghiệm phân biệt khi <i>Δ'</i> <sub>>0, có</sub>
nghiệm kép khi <i>Δ'</i> =0, vô nghiệm
khi <i>Δ'</i> <0,


b) PT có hai nghiệm phân biệt khi
1 – 2m > 0 hay khi m <


1
2


* PT có nghiệm kép khi 1 –2m = 0
hay m =


1
2


 x2=


16


25 <sub></sub><sub> x =</sub>
16


25
±


=


4
5
±


b) 2x2<sub> +3=0</sub>


PT vơ nghiệm vì vế trái là
2x2<sub> +3 >0 còn vế phài bằng 0.</sub>
c) 4,2 x2<sub> +5,46x = 0</sub>


x(4,2x +5,46) = 0
 x = 0


hoặc 4,2x +5,46 = 0
hoặc x = 1,3


<i><b>Bài tập 22 SGK tr49</b></i>


a)PT 15x2<sub> +4x – 2005= 0 có</sub>
a.c =15( - 2005)<0, nên PT có
hai nghiệm phân biệt.


<i><b>Bài tập 23 SGK tr49</b></i>


Cả lớp làm bài một HS lên


bảng.


a)Khi t = 5(phút) thì


v = 3.52<sub>–30.5 +135= 60 (km/h)</sub>
b) Khi v= 120(km/h), đề tìm t
ta giải PT


120 = 3t2<sub> -30t+135 </sub>


 t2 -10t+5 =0


<i>Δ'</i> <sub>=( - 5)</sub>2 <sub>–1.5= 20 </sub>


<i>t</i><sub>1</sub>=5+2

5<i>;t</i><sub>2</sub>=5−2

5


<i><b>Bài tập 24 SGK tr49</b></i>


HS: a=1; b’<sub>= - (m – 1), c = m</sub>2
HS trả lời miệng:


a/ <i>Δ'</i> <sub>=( m - 1)</sub>2 <sub>– m</sub>2


<sub>= m</sub>2<sub> – 2m +1 - m</sub>2<sub> =1 – 2m</sub>
HS: phương trình bậc hai có
hai nghiệm phân biệt khi <i>Δ'</i>
>0, có nghiệm kép khi <i>Δ'</i> =0,
vô nghiệm khi <i>Δ'</i> <0,


b) PT có hai nghiệm phân biệt


khi 1 – 2m>0hay khi m<


1
2


</div>
<span class='text_page_counter'>(30)</span><div class='page_container' data-page=30>

Khoanh tròn phương án đúng.
Cho PT bậc hai


5x2<sub> + 4x – 1 = 0 (*)</sub>
1/ Hệ số b’<sub> = ?</sub>


A. 5 B. 4 C. – 2 D. 2
2/ Phương trình (*) có :


A. Nghiệm kép.
B. Hai nghiệm phân biệt.
C. Vô nghiệm.


D. Vô số nghiệm.
3/ Biệt thức <i>Δ'</i> <sub> = ?</sub>


A. 9 B. 1 C. 7 D. 3
GV: Gọi lần lượt hs trả lời.


* PT vô nghiệm khi 1 – 2m < 0
hay m >


1
2



<i><b>Bài tập trắc nghiệm</b></i> :
HS: 1/ D. 2


2/ B. Hai nghiệm phân biệt.
3/ A. 9


2m=0 hay m=


1
2


* PT vô nghiệm khi 1 – 2m <
0 hay m >


1
2


<b>3Hướng dẫn về nhà: (2 phút)</b>


- Ôn lại các công thức nghiệm của PT bậc hai.


- Xem lại các bài tập đã làm và tự làm lại các bài tập đó.


<b>- </b>Làm bài tập số 32 / SBT .


<b> Hướng dẫn: </b>Với giá trị nào của m thì : a) PT : 2x2<sub> – m</sub>2<sub>x +18m = 0 có một nghiệm x = - 3</sub>
Để tìm m ta thay giá trị x = - 3 vào PT ta được PT bậc hai theo m , sau đó giải PT bậc hai tìm m.
============================================================================


Tuần 30 Ngày soạn : 22/03/2012



Tiết: 57 Ngày giảng : 27/3/2012


<b>Tiết 57: </b>

<b>HỆ THỨC VI – ÉT VÀ ỨNG DỤNG </b>



<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- HS nắm vững hệ thức Vi – ét.


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


- Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trường hợp a - b+c=0, a+b+c=0, hoặc các trường
hợp mà tổng và tích của hai nghiệm là những số ngun với giá trị tuyệt đối khơng q lớn.


-Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng HS nhớ và vận dụng tốt công thức nghiệm thu gọn.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác. Xử lí linh hoạt trong các khâu tính tốn.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


HS:- Ơn lại cơng thức nghiệm của phương trình bậc hai
GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.


PP: -Dùng lời…..


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>



Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)</b>


Hs1: viết cơng thức nghiệm
của phương trình bậc hai.
Tính x1 + x2 và x1.x2.


GV: Giới thiệu định lý


1 2


2


2 2 2


<i>x</i> <i>x</i>


<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>b</i>


<i>a</i> <i>a</i> <i>a</i> <i>a</i>


+ =


- + D - - D -



</div>
<span class='text_page_counter'>(31)</span><div class='page_container' data-page=31>

?3 <sub>?3 </sub>
Vi – ét từ bài tập trên 1 2


2 2 2


2 2


. .


2 2


4


(2 ) 4


<i>b</i> <i>b</i>


<i>x x</i>


<i>a</i> <i>a</i>


<i>b</i> <i>b</i> <i>b</i> <i>ac</i> <i>c</i>


<i>a</i>


<i>a</i> <i>a</i>


- + D - - D
=



- D - +


= = =


<b>Hoạt động 2: Hệ thức Vi – ét (20 phút)</b>


GV: Yêu cầu HS đọc định lý
Vi – ét trên bảng phụ .


GV: Biết rằng các PT sau có
nghiệm khơng giải hãy tính
tổng và tích của chúng :
a) 2x2<sub> - 9x + 2=0, b) -3x</sub>2
+6x -1=0


GV:Nhờ định lý Vi – ét, nếu
đã biết một nghiệm của
phương trình bậc hai thì có
thể suy ra nghiệm kia.


Cho HS làm ?2


Qua bài tập em có nhận xét
gì?


Áp dụng nhẩm nghiệm của
pT


2x2<sub> - 7x + 5 = 0</sub>



Cho HS làm và yêu cầu
HS rút ra nhận xét từ bài tập.
GV: Ghi nhận xét lên bảng.


Cho HS làm ?4 GV cho
thêm vài PT cho nhiều nhóm
HS làm mỗi nhóm làm một
bài.


HS: Đọc định lý Vi– ét


a) x1+x2=


9
2



-, x1.x2 = 2:2=1
b) x1+x2=


6
2
3


- =


- <sub>, x1.x2=</sub>
1


3


HS: PT 2x2<sub> - 5x + 3=0 có </sub>


<b>?2</b>


a) a = 2, b= - 5, c= 3
a+ b +c = 2 – 5 + 3 =0
b) Thay x=1 vào PT ta có:


2.12<sub> – 5.1 + 3=0 vậy x=1 là một</sub>
nghiệm của phương trình .


c)Theo định lý vi ét ta có:
x1.x2= 3:2=1,5 Þ x2= 1,5
HS nêu nhận xét như SGK


HS: a+ b +c = 2 – 7 +5 =0 suy ra
PT có hai nghiệm .


x1=1, x2=
<i>c</i>


<i>a</i><sub>=5:2 = 2,5</sub>


<b>?3) </b>HS làm bài tương tự ?2 và rút
ra nhận xét.


Nếu PTax2<sub> +bx+c=0 (a≠0)có</sub>



a - b +c =0 thì PT có một nghiệm là
x1= -1,cịn nghiệm kia là x2=


<i>c</i>
<i>a</i>


<b>?4)</b> HS : Hoạt động nhóm.
a) 6x2<sub> - 5x - 11=0</sub>


PT có a - b +c =6+5 - 11=0 .
Suy ra PT có hai nghiệm
x1= -1, x2= -


<i>c</i>
<i>a</i><sub>=</sub>


11
6


b) 2004x2<sub> +2005x +1=0</sub>


Ta có a - b+c =2004 – 2005 +1=0
.Suy ra PT có hai nghiệm


x1= -1, x2= -
<i>c</i>
<i>a</i><sub>=</sub>


1
2004



c) PT - 2x2<sub> + 5x + 7=0</sub>


Ta có a - b+c = - 2–5 +7=0 .Suy ra
PT có hai nghiệm


<b>1. Hệ thức Vi – ét</b>


x1,x2 là hai nghiệm của PT ax2
+bx+c=0 (a≠0)thì


1 2


1 2.


<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x x</i>


<i>a</i>


ì


-ïï + =
ïï



íï


ï =


ïïỵ


<i><b>Áp dụng:</b></i>


PT ax2<sub> +bx+c=0 (a≠0)</sub>
Có a+ b +c =0 thì
x1=1, x2=


<i>c</i>
<i>a</i>


PT ax2<sub> +bx+c=0 (a≠0)</sub>
Có a - b +c =0 thì
x1= -1, x2= -


</div>
<span class='text_page_counter'>(32)</span><div class='page_container' data-page=32>

?5


x1= -1, x2= -
<i>c</i>
<i>a</i><sub>=3,5</sub>


<b>Hoạt động 3: Tìm hai số biết tổng và tích của chúng(8 phút)</b>


GV: Hệ thức vi ét cho biết
.Nếu x1, x2 là hai nghiệm của
PTax2<sub>+ bx+c=0</sub>



Thì


1 2


1 2.


<i>b</i>


<i>x</i> <i>x</i>


<i>a</i>
<i>c</i>
<i>x x</i>


<i>a</i>


ì


-ïï + =
ïï


íï


ï =


ïïỵ


Ngược lại nếu có hai số u và



v thỏa mãn


<i>u v</i> <i>S</i>


<i>uv</i> <i>P</i>
ì + =
ïï


íï =


ïỵ <sub>thì</sub>


chúng là nghiệm của PT nào?
Giả sử hai số cần tìm có tổng
bằng S và tích bằng P. Gọi
một số là x thì số kia là bao
nhiêu ?


.Theo giả thiết ta có PT nào?
Nếu D =<i>S</i>2- 4<i>P</i> ³ 0 thì PT
(1) có hai nghiệm là hai số
nào? GV: Vậy muốn tìm hai
số khi biết tổng S và tích P
của chúng ta làm như thế
nào?


GV: Áp dụng


<b>GV:</b> giới thiệu ví dụ 1 tr 52
sgk



GV cho HS làm sgk tr
52.


Tìm hai số khi biết tổng của
chúng bằng 1, tích của chúng
bằng 5


GV: Giới thiệu Ví dụ: 2.
Tính nhầm nghiệm của PT
x2 <sub>- 5x+ 6 =0.</sub>


Hướng dẫn HS giải như sgk.


HS: Số kia là S–x


HS: Ta có PT x(s-x)=P hay
x2 <sub>-Sx+p=0 (1)</sub>


PT (1) có hai nghiệm là hai số cần
tìm.


HS:Ta lập và giải phương trình
x2 <sub>-Sx+p=0 để tìm hai số đó.</sub>


<b>VD1)</b>HS: Tự nghiên cứu ví dụ 1 sgk
HS: Cả lớp làm bài ,một HS lên bảng.
Hai số cần tìm là nghiệmcủa PT x2 <sub> </sub>
-x+ 5 =0



Ta có D<sub>= (- 1)</sub>2<sub>- 4.1.5</sub>


= 1- 20 = - 19 <0. vậy khơng
có hai số mà tổng của chúng bằng 1,
tích của chúng bằng 5


HS giải miệng.


Theo định lý vi ét ta có


x1+x2=5 = 2+3, x1.x2 = 6=2.3


Suy ra x1= 2, x2=3. là nghiệm của PT
đã cho.


<b>2. Tìm hai số biết tổng và tích</b>
<b>của chúng.</b>


Nếu hai số có tổng bằng S và tích
bằng P thì chúng là nghiệm của PT
x2 <sub>-Sx+p=0 </sub>


Điều kiện để có hai số đó là


2 <sub>4</sub> <sub>0</sub>


<i>S</i> - <i>P</i> ³


<i><b>Áp dụng</b></i>



<b>Hoạt động 3: Củng cố(7 phút)</b>


<i><b>Bài tập 26a,c SGK tr53</b></i>


GV cho hs cả lớp làm bài 1hs


lên bảng. <b>26)</b> HS: a) PT 35x


2 <sub>- 37x+ 2=0.</sub>
Có a+b+c = 35 - 37+2 = 0
PT có hai nghiệm x1=1,<sub> x2=</sub>


2
35


c) PT x2 <sub>- 49x - 50=0.</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(33)</span><div class='page_container' data-page=33>

<i><b>Bài tập 27 SGK tr53</b></i>


GV cho HS làm bài theo
nhóm.


GV yêu cầu các nhóm lên
làm bài.


<b>27)</b> HS hoạt động nhóm.
a) PT x2 <sub>- 7x +12=0 có</sub>


D<sub>=49 – 48=1>0.Theo đinh lý vi –</sub>



ét ta có.


x1+x2=7=3+4 x1.x2 = 12=3.4


suy ra ra x1= 3, x2=4. là nghiệm của
PT x2 <sub>- 7x +12=0 </sub>


b) PT x2 <sub>+7x +12=0 </sub>
x1+x2= -7= - 3– 4,
x1.x2=12=(-3).(- 4)


suy ra ra x1= -3, x2= - 4. là nghiệm
của PT x2<sub>+ 7x +12=0 </sub>


Đại diện các nhóm lên bảng làm bài,
Các nhóm khác nhận xét


<b>3/Hướng dẫn về nhà:(2 phút)</b>


<b> - </b>Học thuộc định lý vi -et và các cách nhẩm nghiệm theo các hệ số a,b,c. <b> </b>


– Biết áp dụng để nhẩm nghiệm PT bậc hai.
- Làm các bài tập 25, 26b,d; tr 52 sgk.


=======================================================================


<b> </b>


Tuần 31 Ngày soạn : 28/03/2012



Tiết: 59 Ngày giảng : 03/4/2012


<b>Tiết 59: KIỂM TRA 1 TIẾT</b>



<b>I. Mục tiêu :</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- Nắm vững các tính chất của hàm số y = ax2<sub> (a </sub><sub></sub><sub> 0) và đồ thị của nó. Biết dùng tính chất của</sub>
hàm số để suy ra hình dạng của đồ thị và ngược lại.


-Nắm vững qui tắc giải phương trình bậc hai các dạng.


- Nắm vững hệ thức Vi-ét và ứng dụng của chúng vào việc nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


-Tìm được hai số khi biết tổng và tích của chúng.


-Vẽ thành thạo các đồ thị hàm số y = ax2<sub> trong các trường hợp mà việc tính tốn toạ độ của một số</sub>
điểm khơng q phức tạp.


-Giải được phương trình bậc hai.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>



<b> </b> GV<b>: </b>Mỗi lớp một bộ gồm hai đề kiểm tra.
Lớp 9/5:28 đề


Lớp 9/6:32 đề


HS : Ôn lại cách giải hệ PT , ơn tập chương IV. (tiết 47-59)


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


</div>
<span class='text_page_counter'>(34)</span><div class='page_container' data-page=34>

Học sinh làm bài trong khoảng 43 phút.


<b>IV/Nội dung: (Đính kèm)</b>


1)Ma trận:
2)Đề -đáp án:


3)Thống kê-nhận xét


…………Đa số học sinh giải phương trình bậc hai tốt.


Một số học sinh chưa dùng công thức nhẩm nghiệm đối vớicác phương trình có thể nhẩm nghiệm.
Học sinh vẽ Parabol đúng điểm ,toạ độ nhưng không đều.


Một số học sinh khơng có máy tính và làm biếng tính giá trị.
*Phương hướng:


Nhắc nhở học sinh chuẩn bị đồ dùng học tập.



Tăng cường kiểm tra vở ghi-vở bài tập của học sinh.


………


BÁO CÁO ĐIỂM KIỂM TRA 45 PHÚT TỐN 9
MƠN :ĐAI SỐ


TUẦN:31


<b>Lớp</b> <b>Sĩ số</b> <b>Hs có</b>
<b>bài</b>


<b>0 – 3.4</b> <b>3.5 – 4.9 </b> <b>5.0 – 6.4</b> <b>6.5 – 7.9</b> <b>8.0 – 10.0</b> <b>>= 5</b>


<b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b> <b>SL</b> <b>TL</b>


<b>9/5</b> <b>9</b> <b>5</b> <b>8</b> <b>2</b> <b>4</b> <b>14</b>


<b>9/6</b> <b>4</b> <b>5</b> <b>10</b> <b>7</b> <b>6</b> <b>23</b>


<b>9/3</b> <b>8</b> <b>4</b> <b>15</b> <b>3</b> <b>3</b> <b>21</b>


=====================================================================================


Tuần 31 Ngày soạn : 28/03/2012


Tiết: 60 Ngày giảng : 03/4/2012



<b>Tiết 60:</b>

<b>PHƯƠNG TRÌNH QUY VỀ PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI</b>



<b>I. Mục tiêu :</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


-Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai.


-Biết đặt ẩn phụ thích hợp để đưa một phương trình về phương trình bậc hai đối với ẩn phụ.
-Biết cách giải phương trình trùng phương.


<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


-Giải được một số phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai.


-HS nhớ rằng khi giải phương trình chứa ẩn ở mẫu thức, trước hết phải tìm điều kiện của ẩn và
sau khi tìm được giá trị của ẩn thì phải kiểm tra để chọngiá trị thỏa mãn điều kiện ấy.


-HS giải tốt phương trình tích và rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


-HS:- Ôn lại cách giải các PT bậc hai bằng công thức nghiệm
-GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>


<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ (7 phút)</b>


</div>
<span class='text_page_counter'>(35)</span><div class='page_container' data-page=35>

x2<sub>-6x+8=0 </sub>


<i>HS2:</i>-Dùng hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm x2 của phương trình rồi tìm
giá trị của m trong mỗi trường hợp sau:


x2<sub>+mx-35=0, biết nghiệm x1=7 </sub>



ĐS:x2=-5; m=-2


<b>Hoạt động 2: Phương trình trùng phương(10 phút)</b>


GV : Cho HS nhận xét về PT x4<sub></sub>
-13x2<sub>+36=0</sub>


được gọi là PT trùng phương.


Vậy PT trùng phương là PTcó dạng
như thế nào?



Hãy lấy vài ví dụ về PT trùng
phương.


GV giới thiệu định nghĩa và cho ví
dụ minh họa


GV nhận xét rồi gợi ý cách giải
“Nếu ta thay x2<sub>=t thì pt đã cho có </sub>
dạng như thế nào?, t cần có đk gì?”
GV: Đưa ra <b>?1</b>


Gọi 2 HS lên bảng làm, cả lớp cùng
làm.


HS: Số mũ của x lớn nhất là
4,giảm dần mũ 4, 2, 0


HS : PT trùng phương là PTcó
dạng ax4<sub>+bx</sub>2<sub>+c=0 (a≠0)</sub>


Một HS đứng tại chỗ nêu cách
giải VD1


2HS lên bảng thực hiện ?1
Mỗi HS làm câu a hoặc b
ĐS: a)-1;1 b)Vơ nghiệm
-HS nhắc lại cách giải


<b>1.Phương trình trùngphương.</b>
<b>a) </b><i><b>Định nghĩa</b></i><b>:</b>



PT trùng phương là pt có dạng
ax4<sub>+bx</sub>2<sub>+c=0 (a≠0)</sub>


<i><b>b) Cách giải:</b></i>


<i>Ví dụ 1</i>:Giải pt
x4<sub>-13x</sub>2<sub>+36=0</sub>
Giải:


Đặt x2<sub>=t (t≥0) ta được pt: t</sub>2<sub>-13t </sub>
+36=0


=169-144=25


t1=…=4; t2=…=9


-Với t=t1=4 ta có x2<sub>=4. Suy ra </sub>
x1=-2; x2=2


-Với t=t1=9 ta có x2<sub>=9. Suy ra </sub>
x1=-3; x2=-3


Vậy pt có 4 nghiệm là…


<b>?1</b>:...


<b>Hoạt động 3</b><i><b>: </b></i><b>Phương trình chứa ẩn ở mẫu thức(15 phút)</b>


-Hãy nhắc lại các bước giải pt chứa


ẩn ở mẫu thức:


GV: Đưa ra ?2


-GV tổ chức cho HS thảo luận nhóm
và thực hiện trên bảng phụ viết sẵn
câu dẫn


Sau khi HS thực hiện xong GV treo
bảng của các nhóm để các nhóm
cùng theo dõi


-HS thảo luận, 2bàn thành một
nhóm thực hiện điền vào chỗ
trống


-HS nhận xét lời giải của từng
nhóm, sữa chữa và bổ sung


<i><b>2. Phương trình chứa ẩn ở </b></i>
<i><b>mẫu thức.</b></i>


?2:Giải phương trình
2


2


3 6 1


9 3



<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i>


 


 


-Điều kiện:x≠ -3;3
-Khử mẫu và biến đổi ta
được:x2<sub>- 3x+6= x+3</sub>


x2-4x+3=0(*)


-Nghiệm của pt (*)là x1=1; x2=3
Vậy nghiệm của PTđã cho là 1


<b>Hoạt động 4: Phương trình tích(5 phút)</b>


GV cho HS đọc SGK


-HS đọc ví dụ 2 SGK và làm


<i><b>?3</b></i>


1HS lên bảng trình bày lời
giải ?3



<i><b>3. Phương trình tích:</b></i>


Ví dụ 2: (SGK)


<b>?3</b>:Giải pt x3<sub>+3x</sub>2<sub>+2x=0(**)</sub>
(**)x(x2+3x+2)=0


x=0 hoặc x2+3x+2=0


Vậy pt có 3 ngiệm là
x1=0; x2=-1; x3=-2


<b>Hoạt động 5: Củng cố(5 phút)</b>


<i><b>Bài tập 34 SGK tr56</b></i> :


GV chia lớp thành 6 nhóm làm bài.


</div>
<span class='text_page_counter'>(36)</span><div class='page_container' data-page=36>

Các nhóm từ 1->6 làm thứ tự
từ bài 34 a,b,c;35 a,b,c trang
56 SGK


-HS nhận xét lời giải của từng
nhóm, sữa chữa và bổ sung


Đặt x2<sub>=t (t≥0) ta có </sub>
t2<sub>-5t +4=0</sub>


t1=1; t2=4



x1=-1; x2=1;x3=-2;x4=2
b) 2x4<sub>-3x</sub>2<sub>-2=0</sub>


pt 2t2<sub>-3t -2=0</sub>
t1=2; t2=-1/2(lọai)
x1= - 2; x2= 2


c) t1=-1/3(lọai); t2=-3 (lọai)
Pt vô nghiệm


<b>3/Hướng dẫn về nhà (2 phút)</b> :


- Xem lại các ví dụ và bài tập vừa làm.
- Ơn lại các cách giải phương trình.
- Làm bt 36/56(SGK)


======================================================


Tuần 32 Ngày soạn : 28/03/2012


Tiết: 61 Ngày giảng : 03/4/2012


<b>Tiết 61:</b>

<b>LUYỆN TẬP</b>



<b>I. Mục tiêu :</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


-Biết nhận dạng phương trình đơn giản quy về phương trình bậc hai.



<i><b>2/Về kĩ nămg:</b></i>


-HS có kỹ năng giải pt trùng phương, pt chứa ẩn ở mẫu và pt tích qua các dạng bài tập
-HS biết cách biến đổi phương trình , đưa pt về dạng quen thuộc để giải.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


-HS:- Ôn lại cách giải các PT bậc hai bằng công thức nghiệm
-GV:- Bảng phụ ghi bài tập, phiếu học tập.


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<b>Hoạt động 1: Luyện tập (37 phút)</b>


<i><b>Bài1: Giải các Pt trùng phương</b></i>
<i><b>sau</b></i>


1)9x4<sub>-10x</sub>2<sub>+1=0</sub>
2)5x4<sub>+2x</sub>2<sub>-16=10-x</sub>2



Gọi 1 hs nhắc lại cách giải pt
trùng phương.


Tổ 1,2 làm câu 1
Tổ 3,4 làm câu 2


Sau đó GV 2 gọi HS lên bảng
thực hiện 2 câu 1, 2 cùng lúc
Sau đó gọi hs khác nhận xét.


1 hs nhắc lại cách giải pt trùng
phương.


-hs làm theo tổ.


2HS lên bảng cùng thực hiện
HS1 làm câu 1


HS2 làm câu 2


HS khác nhận xét bài làm trên
bảng nhận xét, sửa chữa, bổ


<i><b>Bài1: Giải các Pt trùng phương sau</b></i>


1) 9x4<sub>-10x</sub>2<sub>+1=0</sub>


Đặt x2<sub>=t (t≥0) ta được pt: 9t</sub>2<sub>-10t </sub>
+1=0



Vì a+b+c=0 nênt1=1; t2=1/9(thỏa
mãn đk)


-Với t=t1=1 ta có x2<sub>=1. Suy ra x1=-1; </sub>
x2=1


-Với t=t2 =1/9 ta có x2<sub>=1/9. Suy ra </sub>
x1=-1/3; x2=1/3


</div>
<span class='text_page_counter'>(37)</span><div class='page_container' data-page=37>

<i><b>Bài 2:Giải các pt chứa ẩn ở</b></i>
<i><b>mẫu sau:</b></i>


1) 2


14 <sub>1</sub> 1
3


9 <i>x</i>


<i>x</i>    


2)


2


2 8


1 ( 1)( 4)



<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


  


Gọi 1 hs nhắc lại cách giải pt
chứa ẩn ở mẫu.


Tổ 1,2 làm câu 1
Tổ 3,4 làm câu 2


Sau đó GV 2 gọi HS lên bảng
thực hiện 2 câu 1, 2 cùng lúc
Sau đó gọi hs khác nhận xét.


<i><b>Bài3:Giải các pt bằng cách đưa</b></i>
<i><b>về pt tích</b></i>:


1)x3<sub>+3x</sub>2<sub>-2x-6=0</sub>
2)(x2<sub>+2x-5)</sub>2<sub>=(x</sub>2<sub>-x+5)</sub>2


Gọi 1 hs nhắc lại cách giải pt tích
Tổ 1,2 làm câu 1


Tổ 3,4 làm câu 2



Sau đó GV 2 gọi HS lên bảng
thực hiện 2 câu 1, 2


GV gọi hai HS lên bảng làm bài
cùng lúc


Sau đó gọi hs khác nhận xét.


<i><b>Bài 4:Giải pt bằng cách đặt ẩn </b></i>
<i><b>phụ</b></i>


3(x2<sub>+x)</sub>2<sub>-2(x</sub>2<sub>+x)-1=0</sub>


<i><b>Gv hướng dẫn:</b></i>


Đặt t=x2<sub>+x ta được pt nào?</sub>
-Giải pt này ta tìm được giá trị
của t.


-Thay mỗi giá trị của t vừa tìm
được vào đẳng thức t=x2<sub>+x, ta </sub>


sung (nếu có)


1 hs nhắc lại cách giải pt chứa
ẩn ở mẫu.


-hs làm theo tổ.


2HS lên bảng cùng thực hiện


HS1 làm câu 1


HS2 làm câu 2


HS khác nhận xét bài làm trên
bảng nhận xét, sửa chữa, bổ
sung (nếu có)


1 hs nhắc lại cách giải pt tích
2HS lên bảng cùng thực hiện
HS1 làm câu 1


HS2 làm câu 2


HS khác nhận xét bài làm trên
bảng nhận xét, sửa chữa, bổ
sung (nếu có)


ta được pt 3t2<sub>-2t-1=0 </sub>


1hs lên bảng giải.


- hs khác giải vào vở rồi nhận
xét.


2) 5x4<sub>+2x</sub>2<sub>-16=10-x</sub>2 <sub><=>5x</sub>4<sub>+3x</sub>2<sub></sub>
-26=0


Đặt x2<sub>=t (t≥0) ta có pt 5t</sub>2<sub>+3t -26=0</sub>



=32-4.5.(-26)=529=232


t1=…=2(nhận); t2=…= -2,6 (lọai)
Với t=2=> x2<sub>=2=> x=</sub><sub></sub> 2


Vậy pt có 2 nghiệm x1= - 2; x2= 2


<i><b>Bài 2:Giải các pt chứa ẩn ở mẫu</b></i>
<i><b>sau:</b></i>


1) 2


14 1


1
9 3


<i>x</i>     <i>x</i><sub> đk:x≠±3</sub>


14=x2<sub>-9+x+3<=>x</sub>2<sub>+x-20=0</sub>


<sub>=81</sub>


x1=4(TMĐK); x2=-5(TMĐK)
Vậy pt có hai nghiệm x1=4; x2=-5
2)


2


2 8



1 ( 1)( 4)


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


   <sub> đk:x≠-1;x≠4</sub>


2x(x-4)=x2<sub>-x+8<=>x</sub>2<sub>-7x-8=0</sub>
Ta có a-b+c=1-(-7)+(-8)=0 nên
x1=-1(loại); x2=8(TMĐK)
Vậy pt có 1 nghiệm x=8


<i><b>Bài3:Giải các pt bằng cách đưa về</b></i>
<i><b>pt tích</b></i>:


1)x3<sub>+3x</sub>2<sub>-2x-6=0</sub>
<=>x2<sub>(x+3)-2(x+3)=0</sub>
<=>(x+3)(x2<sub>-2)=0</sub>
<=>x+3=0 hoặc x2<sub>-2=0</sub>
<=>x=-3 hoặc x= 2


Vậy pt có 3 nghiệm x=-3; x= 2


2)(x2<sub>+2x-5)</sub>2<sub>=(x</sub>2<sub>-x+5)</sub>2
<=>(x2<sub>+2x-5)</sub>2 <sub>-(x</sub>2<sub>-x+5)</sub>2<sub>=0</sub>


<=>(3x-10).(2x2<sub>+x)=0</sub>
<=>(3x-10).x.(2x+1)=0
<=>x=


10


3 <sub>hoặc x=0 hoặc x=</sub>
1
2




Vậy pt có 3 nghiệm x=


10


3 <sub>; x=0; x=</sub>
1


2




<i><b>Bài 4:Giải các pt bằng cách đặt ẩn </b></i>
<i><b>phụ</b></i>


3(x2<sub>+x)</sub>2<sub>-2(x</sub>2<sub>+x)-1=0</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(38)</span><div class='page_container' data-page=38>

được một pt của ẩn x. -Giải mỗi
pt này sẽ tìm được giá trị của x


Sau đó gọi 1 hs khá hoặc giỏi lên
bảng giải tiếp.


Ta có a+b+c=3+(-2)+(-1)=0 nên
t1=1;t2=-1/3


-Với t1=1 ta có x2<sub>+x=1 hay x</sub>2<sub>+x-1=0</sub>
x1=


1 5
2


 


; x2=


1 5
2


 


-Với t2=-1/3, ta có x2<sub>+x=-1/3 hay</sub>
3x2<sub>+3x+1=0 </sub>


9 12 3 0
    
pt này vơ nghiệm


Vậy pt đã cho có hai nghiệm x1=



1 5
2


 


; x2=


1 5
2


 
<b>Hoạt động 2: Củng cố: (5 phút)</b>


<i><b>Bài 5</b></i>: Bạn An giải pt
x4<sub>+4x</sub>2<sub>-5=0(1)như sau:</sub>
Đặt t=x2


Ta được pt: t2<sub>+4t-5=0</sub>
Ta có:a+b+c=1+4+(-5)=0
Nên t1=1; t2=-5


Vớit1=1=>x2<sub>=1=>x=</sub><sub></sub> 1<sub>=</sub><sub></sub><sub>1</sub>
Vớit2=-5=>x2<sub>=-5=>x=</sub><sub> </sub>5
Vậy pt đã cho có 4 nghiệm:
x1=1; x2=-1;x3= 5<sub>;x4=-</sub> 5
Em hãy nhận xét về lời giải của
bạn An?


<i><b>Bài6</b></i>:Bạn Hà giải pt:



2
2


3 6 1 <sub>0</sub>
3
9


<i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i>
<i>x</i>


 


 




 <sub>(1)</sub>


như sau:


(1) <=> x2<sub>-3x+6-x-3=0</sub>
<=> x2<sub>-4x+3=0 (2)</sub>


Ta có a+b+c=1+(-4)+3=0
Nên x1=1;x2=3


Vậy pt đã cho có 2 nghiệm
x1=1;x2=3



Em hãy nhận xét về lời giải của
bạn Hà?


GV treo cùng lúc 2 bảng phụ bài
5,6.


Sau đó cho hs nêu nhận xét.
Gv chú ý hs khi giải pt quy về
bậc hai như khi đặt ẩn phụ cần
chú ý đến đk của ẩn phụ, với pt
có chứa ẩn ở mẫu phải đặt đk
cho tất cả các mẫu phải khác 0,
khi nhận nghiệm phải đối chiếu


HS thảo luận:


<i><b>Bài 5</b></i>:


Thiếu đặt điều kiện t<sub>0</sub>


t2=-5(loại)


Pt có 2 nghiệm: x1=1;x2=-1


<i><b>Bài6</b></i>:


Thiếu đặt đkxđ:x<sub>3</sub>


Từ (1) => chứ khơng <=>


x2=3(loại)


Vậy pt đã cho có 1 nghiệm
x=1


-Tổ 1,2: nhóm 2 người thảo
luận làm bài 5.


- Tổ 3,4: nhóm 2 người thảo
luận làm bài 6.


</div>
<span class='text_page_counter'>(39)</span><div class='page_container' data-page=39>

với điều kiện.


<b>3/Hướng dẫn về nhà: (2 phut)</b>


- Làm bài tập 37c,d; 38a,b,c,d;39a,c, 40/56,57(SGK)
- Ôn lại các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình.
- Xem trước bài mới.


=====================================================================


Tuần 32 Ngày soạn : 7/04/2012


Tiết: 62 Ngày giảng : 11/4/2012


<b>Tiết 62: </b> <b>§8. GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH.</b>
<b>I. Mục tiêu :</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>



- HS biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai.


<i><b>2/Về kĩ năng:</b></i>


-Biết cách chuyển bài toán có lời văn sang bài tốn giải phương trình bậc hai một ẩn.
-Biết chọn ẩn,đặt điều kiện cho ẩn.Thường chọn một số cần tìm làm ẩn.


- HS biết cách tìm mối liên hệ giữa các dữ kiện trong bài toán để lập PT
-Biết căn cứ vào điều kiện của ẩn để chọn đáp số.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác,Tư duy logic.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


-HS:- Ơn lại bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình.
-GV:- Bảng phụ ghi bài tập.


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b> Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động1: Kiểm tra bài cũ : (5 phút)</b></i>



- Nêu lại các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình .


<i><b>Hoạt động2</b><b>:</b></i><b> Ví dụ</b><i><b> (15</b><b> phút)</b></i>


<b>Hoạt động 1: </b>GV đưa ví dụ sgk
trang 57 lên bảng phụ


Hướng dẫn HS tóm tắt bài tốn
theo sơ đồ


Bài tốn cho ta biết gì ? u cầu
ta phải tìm gì?


GV:Hãy chọn ẩn và đặt điều kiện
cho ẩn!


GV:Thời gian quy định may xong
3000 áo là bao nhiêu ngày?


GV: Số áo thực tế may được trong
một ngày là bao nhiêu?


<b> Ví dụ:</b>


HS : Đọc đề bài.


HS: Bài toán cho ta biết theo kế
hoạch xưởng phải may 3000 áo,
thực tế may 2650 áo trước khi hết
thời hạn 5 ngày, mỗi ngày may


nhiều hơn so với kế hoạch 6 áo.
Bài toán yêu cầu tìm số áo xưởng
may mỗi ngày theo kế hoạch .
HS:Gọi số áo phải may trong một
ngày theo kế hoạch là x (xỴ N, x >
0)


HS: Thời gian quy định may xong
3000 áo là


3000


<i>x</i> <sub> (ngày).</sub>


HS: Số áo thực tế may được trong
một ngày là x + 6 (áo)


<b>1/ Ví dụ: sgk</b>


Gọi số áo phải may trong một ngày
theo kế hoạch là x áo


( x  N ; x > 0 )


Thời gian quy định mà xưởng đó
phải may xong 3000 áo là :


3000


<i>x</i> <sub>( ngày ) </sub>



Số áo thức tế xưởng đó may được
trong một ngày là : x + 6 ( áo ) .
Thời gian để xưởng đó may xong
2650 áo sẽ là :


2650
6


<i>x</i> <sub>( ngày ) .</sub>


</div>
<span class='text_page_counter'>(40)</span><div class='page_container' data-page=40>

GV: Thời gian may xong 2650 áo
là bao nhiêu ngày?


Dựa vào mối liên quan giữa các
đại lương của bài toán hãy lập PT.


Tổng


số áo Thờigian


Số áo
may 1
ngày
Kế
hoạch 3000
3000
<i>x</i> x
Thực
hiện 2650


2650
6


<i>x</i>+ x + 6


PT:


3000


<i>x</i> <sub> - 5 = </sub>


2650
6
<i>x</i>+


Bước tiếp theo là giải PT tìm ẩn x
GV yêu cầu một HS lên bảng
giải , cả lớp cùng giải vào vở.


HS: Thời gian may xong 2650 áo


2650
6


<i>x</i>+ <sub>(ngày)</sub>


HS. Vì xưởng may xong 2650
chiếc áo trước khi hết thời hạn
năm ngày nên ta có PT :



3000
<i>x</i> <sub> - 5 </sub>
=


2650
6
<i>x</i>+


1HS lên bảng trình bày bài làm




3000 2650
5
6


<i>x</i>  <i>x</i>  <sub> (1) </sub>


Giải phương trình (1) :


3000(x + 6 ) - 2650x = 5x ( x + 6 )


 3000x+18000 -2650x = 5x2<sub> + 30x </sub>


 x2 - 64x - 3600 = 0


Ta có : ’ = 322 + 1.3600 = 4624 > 0


4624 68



  


x1 = 32 + 68 = 100 ;


x2 = 32 - 68 = - 36


ta thấy x2 = - 36 không thoả mãn


điều kiện của ẩn .


Trả lời : Theo kế hoạch , mỗi ngày
xưởng phải may xong 100 áo .


<i><b>Hoạt động2</b><b>:</b></i><b>Áp dụng</b><i><b> (15</b><b> phút)</b></i>


<b>Cho học sinh làm ?1/sgk</b>


- Các nhóm làm theo mẫu gợi ý trên


bảng phụ như sau :


Gọi chiều ……….. là x ( m )


 ĐK : …….


Chiều ………. của mảnh đất là :
…………..


Diện tích của mảnh đất là :



……… ( m2 <sub>)</sub>


Vậy theo bài ra ta có phương trình :


……… = 320 m2


- Giải phương trình ta có :


x1 = …… ; x2 = ……


- Giá trị x = …… thoả mãn
………


- Vậy chiều rộng là ……. ; chiều dài
là : ………


- GV cho các nhóm kiểm tra chéo
kết quả . Đưa đáp án đúng để HS đối
chiếu


- GV chốt lại cách làm bài .


<b>?1)</b> HS hoạt động nhóm


Gọi chiều rộng của mảnh đất là x
(m), x>0.


Chiều dài của mảnh đất là x+ 4
(m)



Diện tích của mảnh đất là x(x + 4)
(m2<sub>)</sub>


Theo đầu bài ta có PT : x(x + 4)
=320


Giải phương trình:
x2<sub> + 4x – 320 = 0</sub>


’ = 4 +320 =324 324=18


x1 = -2 +18 = 16 ;
x2 = - 2 – 18 = -20 (loại)


vậy chiều rộng của mảnh đất là 16
(m)


Chiều dài của mảnh đất là 20 (m)
Đại diện các nhóm trình bày bài
làm của mình


<b>?1/sgk</b>


Gọi chiều rộng của mảnh đất là


x (m ) ĐK : ( x > 0)


Chiều dài của mảnh đất là :
x + 4 ( m) .



Diện tích của mảnh đất là :


x( x + 4) ( m2<sub> ) </sub>


Vì diện tích của mảnh đất đó là 320


m2<sub></sub><sub> ta có phương trình : </sub>


x( x + 4) = 320  x2 + 4x - 320 = 0


Ta có :


’ = 22 - 1 . ( - 320 ) = 324 > 0


   324 18


 x1 = -2 + 18 = 16 ( thoả mãn )


x2 = -2 - 18 = - 20 ( loại )


Vậy chiều rộng của mảnh đất đó
là : 16 m


Chiều dài của mảnh đất đó là :
16 + 4 = 20 m


<b>Hoạt động 3: Củng cố(7 phút)</b>


Cho học sinh nhắc lại cách giải


một bài tốn bằng cách lập
phương trình


<b>Bài tập 41 SGK tr58:</b>


GV cho cả lớp hoàn chỉnh đến hết
phần lập phương trình.


nhắc lại cách giải một bài tốn
bằng cách lập phương trình


<b>41)</b>1 HS đọc to đề bài.
1 HS lên bảng làm bài.


Gọi số mà một bạn đã chọn là x
và số bạn kia chọn là x+5


Tích của hai số là x ( x+5)
Theo đầu bài ta có phương trình


</div>
<span class='text_page_counter'>(41)</span><div class='page_container' data-page=41>

x(x+5)=150 hay x2<sub> +5x – 150 =0</sub>
Giải phương trình :


D<sub>= 25 – 4(-150) </sub>


= 625 =252
x1= 10 ; x2 = - 15


trả lời : - Nếu bạn Minh chọn số
10 thì bạn Lan chọn số 15 hoặc


ngược lại.


- Nếu bạn Minh chọn số - 15 thì
bạn Lan chọn số - 10 hoặc ngược
lại.


<b>3/Hướng dẫn về nhà (2 phút):</b>


- Xem lại các bài đã giải
- làm các bài tập số 42, 43


<i><b>- Tiết sau luyện tập. </b></i>


<b> =========================================================================</b>
<b> </b>


Tuần 33 Ngày soạn : 10/04/2012


Tiết: 63 Ngày giảng : 17/4/2012


<b>Tiết 63: </b>

<b>LUYỆN TẬP</b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- HS biết trình bày bài giải của một bài tốn bậc hai.
-Cách giải bài tốn bằng cách lập phương trình.


<i><b>2/Về kĩ năng:</b></i>



- Rèn luyện kỹ năng giải bài toán bằng cách lập phương trình qua bước phân tích đề bài , tìm ra
mối liên hệ giữa các đại lượng để lập phương trình bài tốn.


-Biết trình bày bài giải của một bài toán bậc hai .


-Biết cách chuyển bài tốn có lời văn sang bài tốn giải phương trình bậc hai một ẩn.


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Rèn luyện cách tính chính xác,Tư duy logic.


- Kiên trì say mê chịu khó suy nghĩ để phân tích tìm lời giải của bài toán.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


-HS:- Ơn lại bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình.


-GV:- Bảng phụ tóm tắt các bước giải bài tốn bằng cách lập phương trình ,
Kẻ sẵn bảng số liệu biểu diễn các mối liên hệ (bảng phân tích).


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động 1:Kiểm tra bài cũ: (5ph)</b></i>



Hãy nêu các bước giải bài toán bằng cách lập phương trình?


<i><b>Hoạt động 2:luyện tập (35ph)</b></i>


GV: cho HS tóm tắt đề , chọn
ẩn số, điều kiện của ẩn số. Số
liền sau của số x là số nào?


HS: tóm tắt đề , gọi x là số bé


</div>
<span class='text_page_counter'>(42)</span><div class='page_container' data-page=42>

Tích của hai số đó?
Tổng của hai số đó?


Giữa tích và tổng của chúng có
mối liên hệ nào khơng?


Ta có pt naøo?


GV; Gọi HS giải pt chọn
nghiệm trả lời .


<b>Bài tập 46/59sgk</b>


GV: cho HS tóm tắt đề , chọn
ẩn số, điều kiện của ẩn số.
Diện tích hình chữ nhật tính như
thế nào?


Biết diện tích vậy chiều dài tính


như thế nào?


<b>Bài tập 47/59sgk</b>


- GV ra bài tập gọi học sinh đọc
đề bài sau đó tóm tắt bài tốn .
- Bài tốn cho gì ? u cầu gì ?
- Hãy tìm mối liên quan giữa các
đại lượng trong bài ?


- Nếu gọi vận tốc của cô liên là x
km/h  ta có thể biểu diến các


mối quan hệ như thế nào qua x ?
- GV yêu cầu HS lập bảng biểu
diễn số liệu liên quan giữa các
đại lượng ?


- GV treo bảng phụ kẻ sẵn bảng
số liệu yêu cầu HS điền vào ô
trổngs trong bảng .


v t S




Liên km/hx


30



<i>x</i> <sub>h</sub>


30
km
Bác


Hiệp


(x+3)
km/h


30
3


<i>x</i>


h


30
km
- Hãy dựa vào bảng số liệu lập
phương trình của bài tốn trên ?
- GV cho HS làm sau đó gọi 1
HS đại diện lên bảng làm bài ?
- vậy vận tốc của mối người là
bao nhiêu ?


HS: pt; x(x+1) –(x+x+1) =109
HS: Ta coù pt; x(x+1) –(x+x+1)
=109



<= > x2<sub> –x -110 =0</sub>


=1+440= 441 =>


 =21


=> x1=11;x=2==-10 ( loại)


Vậy hai số phải tìm là 11 và 12.
<b>Bài tập 46/59sgk</b>


46/ Gọi x là chiều roäng ( x>
0,m)


<b>Bài tập 47/59sgk</b>


Gọi vận tốc của cô Liên đi là x
km/h ( x > 0 )  Vận tốc của bác


Hiệp đi là : ( x + 3 ) km/h .


Ta coù pt:


x(x+1) –(x+x+1) =109
<= > x2<sub> –x -110 =0</sub>


=1+440= 441


 =21



=> x1=11;x=2=-10 ( loại)


Vậy hai số phải tìm là 11 và 12.
<b>Bài tập 46/59sgk</b>


Gọi x(m) là chiều rộng
( x> 0)


chiều dài của mảnh đất:


240


<i>x</i>


ta có phương trình


(x+3)(


240


<i>x</i> <sub>-4) =240</sub>


<= > x2<sub> +3x -180 =0</sub>


=9+720= 729


=>  =27


=> x1=12;x2=-15 ( loại)



Vậy chiều rộng là 12 m; chiều
dài là 20 m.


<b>Bài tập 47/59sgk</b>


Gọi vận tốc của cô Liên đi là x
km/h ( x > 0 )  Vận tốc của bác


Hiệp đi là : ( x + 3 ) km/h .
- Thời gian bác Hiệp đi từ làng
lên tỉnh là :


30
3


<i>x</i> <sub>h </sub>


- Thời gian cô Liên đi từ làng lên
tỉnh là :


30


<i>x</i> <sub> h </sub>


Vì bác Hiệp đến tỉnh trước cô
Liên nửa giờ  ta có phương


trình :



30 30 1


3 2


<i>x</i>  <i>x</i> 


 60 ( x + 3 ) - 60 x = x ( x + 3)
 60x + 180 - 60x = x2 + 3x
 x2 + 3x - 180 = 0 ( a = 1 ; b =


3 ; c = -180 )


Ta có :  = 32 - 4.1. ( - 180 ) = 9


+ 720 = 729 > 0


  27


</div>
<span class='text_page_counter'>(43)</span><div class='page_container' data-page=43>

 Vận tốc cô Liên là 12 km/h


vận tốc của Bác Hiệp là : 15
km/h .


<b>3/Hướng dẫn về nhà: (4ph)</b>


<b>-</b>Xem lại các bài tốn đã giải.


<b>-</b>Ơn kiến thức đã học trong chương IV(bảng tóm tắt các kiến thức cần nhớ)
-Giải các bài tập 52,55,56 sgk trang 63



*Hướng dẫn Giải bài tập 52 ( sgk - 60 ) - Gọi ẩn và lập phương trình .
- Gọi vận tốc ca nô khi nước yên lặng là x km/h ( x > 3 )


Vận tốc ca nô khi xi dịng là x + 3 km/h , vận tốc ca nơ khi ngược dịng là : x - 3 km/h
Thời gian ca nơ đi xi dịng là :


30
3


<i>x</i> <sub> h , thời gian ca nô khi ngược dòng là : </sub>


30
3


<i>x</i> <sub>h </sub>


Theo bài ra ta có phương trình :


30 30 2


6


3 3 3


<i>x</i> <i>x</i>  


======================================================================


Tuần 33 Ngày soạn : 14/04/2012



Tiết: 64 Ngày giảng : 19/4/2012


<b>Tiết 64: </b>

<b>ÔN TẬP CHƯƠNG IV </b>


<b>I. Mục tiêu :</b>


<i><b>1/Về kiến thức:</b></i>


- Ôn tập một cách hệ thống lý thuyết của chương :
+ Tính chất và dạng đồ thị của hàm số y = ax2<sub> ( a </sub>


 0 ) .


+ Các công thức nghiệm của phương trình bậc hai .


+ Hệ thức Vi ét và vận dụng để nhẩm nghiệm phương trình bậc hai .
Tìm hai số biết tổng và tích của chúng


<i><b>2/Về kĩ năng:</b></i>


- Rèn luyện kỹ năng giải phương trình bậc hai và phương trình quy về bậc hai , kỹ năng sử dụng
máy tính trong tính tốn


<i><b>3/Về thái độ,tư duy:</b></i>


- Chú ý, tích cực tham gia hoạt động học, tác phong nhanh nhẹn trong học tập.


<b>II/Chuẩn bị,phương tiện dạy học:</b>


-HS:- Ôn lại các kiến thức cần nhớ trong sgk - 61.



Ơn tập lại các kiến thức đã học thơng qua câu hỏi ôn tập chương .


-GV:- Bảng phụ tóm tắt các kiến thức cần nhớ trong sgk - 61 . Bảng phụ ghi bài tập.


<b>III/Tiến trình dạy học:</b>
<b>1.</b>


Ổn định lớp và kiểm tra sĩ số: ( 1 phút)


<b>2.</b>Các hoạt động lên lớp: (42 phút)


<b>Hoạt động GV</b> <b>Hoạt động HS</b> <b>Ghi bảng</b>


<i><b>Hoạt động1:Ôn tập lý thuyết (15 phút)</b></i>


- GV yêu cầu HS trả lời các câu
hỏi trong sgk - 60 sau đó tập hợp
các kiến thức bằng bảng phụ cho
học sinh ôn tập lại .


- Hàm số y = ax2<sub> đồng biến ,</sub>
nghịch biến khi nào ? Xét các
trường hợp của a và x ?


- Viết công thức nghiệm và công


Từng học sinh trả lời các câu hỏi
ôn tập chương


Cùng hoàn chỉnh sơ đồ tư duy



<b>I.Lý thuyết </b>


1. Hàm số y = ax2<sub> ( a </sub>


 0 )


( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
sgk - 61 )


2. Cơng thức nghiệm của phương
trình bậc hai


</div>
<span class='text_page_counter'>(44)</span><div class='page_container' data-page=44>

4


2


-2


-4


N'
M'


N
M


g x  = -1
4



 

xx
f x  = 1


4


 

xx


N'
thức nghiệm thu gọn ?


GV hướng dẫn học sinh vẽ sơ đồ
tư duy tóm tắt chương IV


3. Hệ thức Vi - ét và ứng dụng .
( Tóm tắt các kiến thức cần nhớ
sgk - 62 )


<i><b>Hoạt động2: (27 phút)</b></i>


<b>Giải bài tập 54 ( sgk - 63 )</b>


- GV ra bài tập gọi HS đọc đề bài
nêu cách làm bài toán .


- Nêu cách vẽ đồ thị hàm số
y = ax2<sub> ( a </sub>


 0) cho biết dạng đồ


thị với a > 0 và a < 0 .



- Áp dụng vẽ hai đồ thị hàm số
trên .


Gợi ý :


+ Lập bảng một số giá trị của hai
hàm số đó


( x = - 4 ; - 2 ; 0 ; 2 ; 4 ) .


- GV kẻ bảng phụ chia sẵn các ô
yêu cầu HS điền vào ô trống các
giá trị của y ?


<i><b>- GV yêu c u HS bi u di n các </b><b>ầ</b></i> <i><b>ể</b></i> <i><b>ễ</b></i>
<i><b>i m ó trên m t ph ng to </b></i>


<i><b>đ ể đ</b></i> <i><b>ặ</b></i> <i><b>ẳ</b></i> <i><b>ạ</b></i>


<i><b> sau ó v </b></i> <i><b> th hai h m </b></i>


<i><b>độ</b></i> <i><b>đ</b></i> <i><b>ẽ đồ ị</b></i> <i><b>à</b></i>


<i><b>s trên cùng m t ph ng Oxy . </b><b>ố</b></i> <i><b>ặ</b></i> <i><b>ẳ</b></i>
- Có nhận xét gì về hai đồ thị của
hai hàm số trên ?


- Đường thẳng đi qua B ( 0 ; 4 )
cắt đồ thị (1) ở những điểm nào ?


có toạ độ là bao nhiêu ?


- Tương tự như thế hãy xác định
điểm N và N' ở phần (b) ?


<b>Giải bài tập 57 ( sgk - 101 )</b>


- Nêu cách giải phương trình trên
?


- Ta phải biến đổi như thế nào ?
và đưa về dạng phương trình nào
để giải ?


- Gợi ý : quy đồng , khử mẫu đưa
về phương trình bậc hai rồi giải
phương trình


- HS làm sau đó đối chiếu với đáp
án của GV .


HS lên bảng điền số vào ô trống


Lần lượt hai học sinh lên vẽ đồ thị


Nêu nhận xét:hai đồ thị trên đối
xứng với nhau qua trục Ox


M' ( - 4 ; 4 ) ; M ( 4 ; 4 )



N' ( -4 ; -4 ) ; N ( 4 ; - 4)


Giải các phương trình quy về
phương trình bậc hai


HS nêu lại các bước giải phương
trình có chứa ẩn ở mẫu


<i><b>II.Bài tập :</b></i>


<b>Giải bài tập 54 ( sgk - 63 )</b>


- Vẽ y =
2


1


4<i>x</i>


Bảng một số giá trị :


- Vẽ y =
2


1


4<i>x</i>





.
Bảng một số giá trị :


y


x


a) M' ( - 4 ; 4 ) ; M ( 4 ; 4 )
b) N' ( -4 ; -4 ) ; N ( 4 ; - 4) ;
NN' // Ox


vì NN' đi qua điểm B' ( 0 ; - 4)
vàNN’  Oy .


<b>Bài tập 57 ( sgk - 101 )</b>


b)


2 <sub>2</sub> <sub>5</sub>


5 3 6


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


 


 6x2 - 20x = 5 ( x + 5 )
 6x2 - 25x - 25 = 0


( a = 6 ; b = - 25 ; c = - 25 )


ta có  = ( -25)2 - 4.6.(-25)


= 25. 49 > 0


   25.49 35


Vậy phương trình có hai nghiệm
phân biệt là :


x1 = 2


25 35 25 35 5


5 ; x


2.6 2.6 6


 


  


c)


x - 4 - 2 0 2 4


y 4 1 0 1 4


x - 4 - 2 0 2 4


</div>
<span class='text_page_counter'>(45)</span><div class='page_container' data-page=45>

- Phương trình trên có dạng nào ?


để giải phương trình trên ta làm
như thế nào ? theo các bước nào ?
- HS làm ra phiếu học tập . GV
thu phiếu kiểm tra và nhận xét
sau đó chốt lại cách giải phương
trình chứa ẩn ở mẫu .


- GV đưa đáp án trình bày bài giải
mẫu của bài toán trên HS đối
chiếu và sửa lại bài .


HS nêu điều kiện xác định


Câu c học sinh giải vào phiếu học
tập


2


10 2 x 10 2


2 2 x - 2 ( 2)


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i>


<i>x</i> <i>x</i> <i>x</i> <i>x x</i>


 


  



  


(1)


- ĐKXĐ : x  0 và x  2


- ta có
(1) 


. 10 2


( 2) ( 2)


<i>x x</i> <i>x</i>


<i>x x</i> <i>x x</i>





  <sub> (2) </sub>


x2<sub> + 2x - 10 = 0 (3) </sub>


(a = 1; b = 2  b' = 1 ; c = -10 )


Ta có : ' = 12 - 1. ( -10) = 11 > 0
 phương trình (3) có hai


nghiệm phân biệt là :



<i>x</i>1  1 11 ; x2  1 11
- Đối chiếu điều kiện ta thấy hai
nghiệm trên đều thoả mãn
phương trình (1)


 phương trình (1) có hai


nghiệm là :


1 1 11 ; x2 1 11


<i>x</i>    


<b>3/Hướng dẫn về nhà: (2 phút)</b>


Xem lại các bài đã giải .


Ôn tập kỹ các kiến thức của chương phần tóm tắt trong sgk - 61 , 62
- BTVN: 59 ( sgk - 63 ) a) đặt x2<sub> - 2x = t </sub> <sub>b) đặt </sub>


1


<i>x</i> <i>t</i>


<i>x</i>


 


( t  2 )



- BTVN: 62 ( sgk ) - a) Cho  0 sau đó dùng vi ét tính x12 + x22


</div>

<!--links-->

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×