Tải bản đầy đủ (.docx) (2 trang)

DE THI THU TOT NGHIEP MON HOA 2012

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (70.49 KB, 2 trang )

(1)TRƯỜNG THPT MỸ HỘI ĐÔNG. ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM THPT Môn thi: Hoá học Thời gian làm bài: 60 phút ------------------------------------------------------------------------------------1. Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là: A. CnH2n+1OH (n ≥ 1) B. CnH2n-1OH (n ≥ 3) C. CnH2n+2-x(OH)x (n ≥ x, x > 1) D. CnH2n-7OH (n ≥ 6) 2. Cho 18,4 g hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100 ml dd NaOH 2,5 M. Phần trăm số mol của phenol trong hỗn hợp là A. 14,49% B. 51,08% C. 40% D. 18,49% 3. Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin mạch hở đơn chức, sau pứ thu được 5,376 lit CO 2; 1,344 lit N2 và 7,56 g H2O (các thể tích khí đo ở đktc). Amin trên có CTPT là A. C3H7N B. C2H5N C. CH5N D. C2H7N o 4. Andehit có thể tham gia pứ tráng gương và pứ với H2 (Ni, t ). Qua hai pứ này chứng tỏ andehit A. Chỉ thể hiện tính khử. B. Không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. C. Thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. Chỉ thể hiện tính oxi hoá. 5. Để trung hoà 4,44g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dd NaOH 1M. Công thức phân tử của axit hữu cơ đó là A. C3H7COOH B. C2H5COOH C. CH3COOH D. HCOOH 6. Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với dd NaOH là A. CH3-CH2-COO-CH3. B. CH3-CH2-CH2-COOH. C. HCOO-CH2-CH2-CH3. D. CH3-COO-CH2-CH3. 7. Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO 2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là A. metyl axetat B. propyl fomiat C. etyl axetat D. metyl fomiat. 8. Cho các chất sau: (X) HO-CH2-CH2-OH (Y) CH3-CH2-CH2-OH (Z) CH3-CH2-O-CH3. (T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. Số lượng chất hoà tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ phòng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 9. Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO 2 sinh ra vào dd nước vôi trong dư thu được 20 g kết tủa. Giá trị của m là A 45 g B. 22,5 g C. 14,4 g D. 11,25 g 10. Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là A. rượu etylic, andehit axetic B. glucozơ, andehit axetic C. glucozơ, etyl axetat D. glucozơ, rượu etylic 11. Để chứng minh amino axit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này với A. dd HCl và dd Na2SO4. B. dd KOH và CuO C. dd KOH và dd HCl D. dd NaOH và dd NH 3. 12. Cho các polime sau: (-CH2-CH2-)n , (-CH2-CH=CH-CH2-)n , (-NH-CH2-CO-)n. Công thức của monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên là A. CH2=CH2 , CH3-CH=CH-CH3 , NH2-CH2-CH2-COOH. B. CH2=CH2 , CH2=CH-CH=CH2 , NH2-CH2-COOH. C. CH2=CH2 , CH3-CH=C=CH2 , NH2-CH2-COOH. D. CH2=CH-Cl , CH3-CH=CH-CH3 , CH3-CH(NH2)-COOH. 13. Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n. (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n. (3) [C6H7O2(OOC-CH3)3]n. A. (1) B. (1), (2), (3) C. (3) D. (2) 14. Dãy gồm các dd đều tác dụng với Cu(OH)2 A. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat. B. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu etylic. C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic. D. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat. 15. Một hỗn hợp X gồm metanol, etanol và phenol có khối lượng 28,9 g. Cho ½ X tác dụng hoàn toàn với Na tạo ra 2,806 lit hidro (ở 270C và 750mmHg). Cho ½ X còn lại cho phản ứng vừa hết với 100 ml dd NaOH 1M. Thành phần % theo khối lượng các chất có trong hỗn hợp tương ứng là A. 20,02%;16,32%;63,676%. B. 11,07%;23,88%;65,05%. C. 7,25%;15,75%;77,%. D. 17,01%;28,33%;54,66%. 16. Chất không phản ứng với Na là A. CH3COOH B. CH3CHO C. HCOOH D. C 2H5OH 17. Chất thơm không phản ứng với dd NaOH là A. C6H5CH2OH B. C6H5NH3Cl C. p-CH3C6H4OH D. C6H5OH 18. Để tách riêng từng chất từ hỗn hợp benzen, anilin, phenol ta chỉ cần dùng các hoá chất (dụng cụ, điều kiện thí nghiệm đầy đủ) là A. dd Br2, dd NaOH, khí CO2. B. dd Br2, dd HCl, khí CO2. C. dd NaOH, dd NaCl, khí CO2. D. dd NaOH, dd HCl, khí CO2. 19. Cho các chất: CH3COOH, CH3CHO, C2H5OH, CH3OH, chất có nhiệt độ sôi cao nhất là A. CH3COOH. B. CH3CHO C. C2H5OH D. CH3OH. 20. Nhúng một thanh Cu vào 200ml dd AgNO 3 1M, khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, toàn bộ Ag tạo ra đều bám vào thanh Cu, khối lượng thanh Cu sẽ A. tăng 21,6 g B. tăng 15,2 g C. tăng 4,4 g D. giảm 6,4 g. 21. Dãy kim loại nào sau đây đã được sắp xếp theo chiều tăng dần của tính khử ? A. Al, Mg, Ca, K B. K, Ca, Mg, Al C. Al, Mg, K, Ca D. Ca, K, Mg, Al. 22. Để điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp, người ta dùng cách nào trong các cách sau A. điện phân dd muối clorua bão hoà tương ứng có vách ngăn..

(2) B. dùng H2 hoặc CO khử oxit kim loại tương ứng ở nhiệt độ cao. C. dùng kim loại K cho tác dụng với dd muối clorua tương ứng. D. điện phân nóng chảy muối clorua khan tương ứng. 23. Một thanh kẽm đang tác dụng với dd HCl, nếu thêm vài giọt dd CuSO4 vào thì A. lượng bọt khí H2 bay ra không đổi. B. bọt khí H2 không bay ra nữa. B. lượng bọt khí H2 bay ra ít hơn. D. lượng bọt khí H2 bay ra nhanh hơn. 24. Những nguyên tố trong phân nhóm chính nhóm I của bảng tuần hoàn được sắp xếp theo trình tự tăng dần của: A. Nguyên tử khối B. Bán kính nguyên tử C. Điện tích hạt nhân của nguyên tử. D. Số oxi hoá 25. Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hoà tan hết vào nước được dd A và 0,672 lit khí hidro(đktc). Thể tích dd HCl 0,1M cần để trung hoà hết một phần ba dd A là A. 100 ml B. 200 ml C. 300 ml D. 600 ml 26. Khi so sánh tính chất của Ca và Mg, câu nào sau đây không đúng ? A. số electron hoá trị bằng nhau. B. đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. C. oxit đều có tính chất oxit bazơ D. đều được điều chế bằng cách điện phân muối clorua nóng chảy. 27. Cho 10 g một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lit khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là A. Ba B. Ca C. Mg D. Sr 28. Mô tả nào dưới đây về tính chất vật lý của nhôm là chưa chính xác ? A. màu trắng bạc. B. là kim loại nhẹ. C. mền, dễ kéo sợi và dát mỏng. D. dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu. 29. Hoà tan hết m gam hỗn hợp Al và Fe trong lượng dư dd H 2SO4 loãng thoát ra 0,4 mol khí, còn trong lượng dư dd NaOH thì thu được 0,3 mol khí. Tính m A. 11,00 g B. 12,28 g C. 13,70 g D. 19,50 g 30. Cấu hình electron nào dưới đây được viết đúng ? A. 26Fe (Ar)4s13d7 B. 26Fe2+ (Ar) 4s23d4 C. 26Fe2+ (Ar) 3d44s2 D. 26Fe2+ (Ar) 3d5. 27 2 2 6 2 1 31. Nguyên tử X có cấu hình electron 1s 2 2p 3s 3p . Hạt nhân nguyên tử X có: A. 13 nơtron, 14 electron. B. 13 proton, 14 nơtron. C. 14 nơtron, 13 electron. D. 13 nơtron, 13 proton. 32. Trong dd có chứa các cation K+, Ag+, Fe2+, Ba2+ và một anion. Anion đó là: A. Cl-. B. SO42-. C. NO3-. D. CO32-. 2+ 2+ 33. Trong một dd có chứa 0,01 mol Ca ; a mol Mg ; 0,01mol Cl ; 0,03 mol NO3 . A. a = 0,02 B. a = 0,01 C. a = 0,03 D.a = 0,04 34. Cho hỗn hợp khí X gồm: N2, NO, NH3, hơi nước đi qua bình chứa P 2O5 thì còn lại hỗn hợp khí Y chỉ gồm 2 khí, 2 khí đó là: A. N2 và NO B. NO và NH3. C. NH3 và hơi nước D. N2 và NH3. 35. Để tinh chế Ag từ hỗn hợp Ag và Cu người ta chỉ cần dùng A. dd HCl và O2. B. dd HNO3. C. dd H2SO4 đặc D. dd CH3COOH 36. Hợp chất hữu cơ mạch hở ứng với công thức tổng quát CnH2nO là A. este no đơn chức. B. rượu no đơn chức. C. axit cacboxylic no đơn chức D. andehit no đơn chức. 37. Người ta có thể dùng thùng bằng nhôm để đựng axit A. HNO3 đặc, nóng B. HNO3 đặc, nguội C. HNO3 loãng, nóng D. HNO3 loãng, nguội. 38. Phản ứng thuỷ phân lipit trong môi trường kiềm còn gọi là phản ứng A. trung hoà B. xà phòng hoá C. este hoá D. hidrat hoá. 39. Dung dịch AlCl3 trong nước bị thuỷ phân. Thêm vào dd chất nào sau đây sẽ làm tăng cường quá trình thuỷ phân A. NH4Cl B. Na2CO3. C. ZnSO4. D. Cu(NO3)2. 40. Cho este có công thức phân tử là C2H4O2 có gốc rượu là metyl thì tên gọi của axit tương ứng là: A. axit fomic B. axit axetic C. metanoic D. cả A và C. -----------hết----------.

(3)

×