Tải bản đầy đủ (.doc) (4 trang)

Tài liệu Đề thi môn hóa học lớp 11 - Đề số 4 pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (119.22 KB, 4 trang )

KIỂM TRA HỌC KỲ I
Điểm:
Họ và tên Lớp:
1
A B C D
6
A B C D
11
A B C D
16
A B C D
2
A B C D
7
A B C D
12
A B C D
17
A B C D
3
A B C D
8
A B C D
13
A B C D
18
A B C D
4
A B C D
9
A B C D


14
A B C D
19
A B C D
5
A B C D
10
A B C D
15
A B C D
20
A B C D
Câu 1: Cho 21,9 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với dung dịch HNO
3
loãng dư thì thu được 6,72 lit khí
không màu (đktc) (khí này hóa nâu đỏ trong không khí và là sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch B. cho dung
dịch B tác dụng với dung dịc NH
3
dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
A. 7,8. B. 29,4. C. 37,2. D. 21,6.
Câu 2: Tính bazơ của ammoniac là do trong phân tử NH
3
, phần tử N có:
A. 3 mối liên kết đơn với hiđro vàNitơ có đọ âm điện lớn.
B. 3 mối liên kết đơn với hiđro và có số oxi hóa thấp nhất (-3).
C. 3 mối liên kết cộng hóa trị phân cực về phía mình và còn một cặp elctron tự do.
D. 3 mối liên kết đơn với hiđro và có số oxi hóa trung bình (-3).
Câu 3: A chứa C, H, O, N. Đốt 1 mol A được 2 mol CO
2
; 3,5 mol H

2
O; 0,5 mol N
2
và cần 2,75 mol O
2
. A có công
thức phân tử:
A. C
2
H
5
NO
2
B. C
2
H
7
NO
2
C. C
3
H
10
N
2
O D. Không xác định được
Câu 4: Để phân biệt dung dịch HCl, dung dịch HNO
3
đặc, và dung dịch H
2

SO
4
đặc. Người ta cho Cu kim loại vào
các mẫu thử tương ứng rồi đun nóng, hiện tượng quan sát được lần lượt là:
A. Khí H
2
không màu thoát ra, không có hiện tượng gì, khí SO
2
mùi xốc thoát ra.
B. Không có hiện tượng gì, khí NO
2
màu nâu thoát ra, khí SO
2
mùi xốc thoát ra.
C. Khí H
2
không màu thoát ra, khí NO
2
màu nâu thoát ra, không có hiện tượng gì.
D. Khí H
2
không màu thoát ra, khí NO
2
màu nâu thoát ra, khí SO
2
mùi xốc thoát ra.
Câu 5: Nhiệt phân 66,2 g Pb(NO
3
)
2

thu được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng này đạt:
A. 90%. B. 75%. C. 50%. D. 25%.
Câu 6: Thực hiện phản ứng nhiệt phân 3 muối nitrat sau: A(NO
3
)
a
; M(NO
3
)
m
; R(NO
3
)
r
(a, m, r là hóa trị tương ứng
của các kim loại trong muối) người ta thu được sản phẩm như sau:
Muối bị nhiệt phân Sản phẩm tạo thành
A(NO
3
)
a
A
2
O
a
, NO
2
và O
2
M(NO

3
)
m
M(NO
2
)
m
và O
2
R(NO
3
)
r
R, NO
2
và O
2
dãy kim loại nào sau đây có thể phù hợp với 3 kim loại theo thứ tự A, R, M tương ứng trong 3 muối nói trên?
A. Al, K, Cu. B. Na, Fe, Ag. C. Al, Ag, K. D. K, Al, Ag.
Câu 7: Amoniac có tính khử mạnh là do trong phân tử NH
3
, phần tử N:
A. Còn một cặp electron tự do. B. Có số oxi hóa bằng -3, thấp nhất.
C. Có độ âm điện lớn. D. Có số oxi hóa bằng +3, thấp nhất.
Câu 8: Cho 11,8 gam hỗn hợp gồm Al và Cu tác dụng với HCl dư thì thu được 2,24 lit hkí H
2
(đktc). Nếu cho 5,9
gam hỗn hợp này tác dụng với dung dịch HNO
3
đặc, nguội, dư thì thu được bao nhiêu lit NO

2
(đktc) (biết NO
2

sản phẩm khử duy nhất).
A. 4,48. B. 5,6. C. 2,24. D. 11,2.
Câu 9: Axit nitric tác dụng được với:
A. Hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) một số phi kim, bazơ, ôxit bazơ, muối và một số chất khử khác.
B. Hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt), với bazơ, ôxit bazơ và muối.
C. Hầu hết các kim loại (trừ Au và Pt) một số phi kim, bazơ, ôxit bazơ và muối.
D. Kim loại trước hyđro, bazơ, oxit bazơ và muối.
Câu 10: Trong các chất và ion sau: CO
3
2 -
(1) ; CH
3
COO
-
(2) ; HSO
4
-
(3) ; HCO
3
-
(4) ; Al(OH)
3
(5)
A. 1, 2 là bazơ B.2, 4 là axit C.3, 4 là lưỡng tính D.1 , 4, 5 là trung tính
Câu 11: Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất có tính điện ly mạnh
A. CaCl

2
; CuSO
4
; CaSO
4
; HNO
3
B. KCl ; H
2
SO
4
; H
2
O ; CaCl
2

C. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; Ca
3
(PO
4
)
2
; H
3

PO
4
D. H
2
SO
4
; NaCl ; KNO
3
; Ba(NO
3
)
2
Câu 12: Hoà tan 5 muối NaCl (1) ; NH
4
Cl (2) ; AlCl
3
(3) ; Na
2
S (4) ; C
6
H
5
ONa (5) vào nước thành 5
dung dịch; sau đó cho vào mỗi dung dịch một ít quỳ tím. Hỏi dung dịch có màu gì?
A. 2, 3 quỳ tím màu đỏ B. 1, 2 quỳ tím không đổi màu
C. 3, 5 quỳ tím hoá xanh D. Tất cả đều sai
Câu 13: ddA có ch a NHứ
4
Cl cho vài gi t quì tím vào ddA màu c a dd trong ng nghi m thay đ i nh th nào khiọ ủ ố ệ ổ ư ế
nh t dd NaOH vào ddA.ỏ ừ

A. Không màu chuy n sang để ỏ
B. Không màu chuy n sang xanhể
C. Không màu chuy n sang đ sau đó chuy n sang xanhể ỏ ể
D. Không màu chuy n sang xanh sau đó chuy n sang để ể ỏ
Câu 14: dd các mu i nào sau đây không làm thay đ i pH khi pha loãng:ố ổ
A. Na
2
CO
3
B. NH
4
Cl C. KCl D. CH
3
COONa
Câu 15: Hoà tan 25 g CuSO
4
. 5H
2
O vào một lượng nước vừa đủ để tạo thành 400 ml dd. Nồng độ mol / l của các
ion có trong dd là:
A. [Cu
2+
] = 2,5 mol/l và [SO
4
2 -
] = 1,5 mol/l B. [Cu
2+
] = 1,5 mol/l và [SO
4
2 -

] = 2,5 mol/l
C. [Cu
2+
] = 0,25 mol/l và [SO
4
2 -
] = 0,15 mol/l D. [Cu
2+
] = 0,25 mol/l và [SO
4
2 -
] = 0,25 mol/l
Câu 16: Trộn lẫn 100 ml dd KOH có pH = 12 với 100 ml dd HCl 0,012 M. pH của dd thu được sau khi trộn là:
A. 4 B. 3 C. 7 D. 8
Câu 17: Cho các dãy ion sau, nh ng dãy nào các ion cùng t n t i trong dd:ữ ồ ạ
A. SO
4
2-
, Ba
2+
, Cl
-
, Na
+
B. S
2-
, Cu
2+
, Ca
2+

, Cl
-

C. NH
4
+
, SO
4
2-
, K
+
, NO
3
-
D. NH
4
+
, OH
-
, H
+
, Cl
-
Câu 18: Có dd H
2
SO
4
với pH = 1. Khi rót từ từ 50 ml dd KOH 0,1 M vào 50 ml dd trên. Nồng độ mol/ l của dd thu
được là:
A. 0,005 M B. 0,003 M C. 0,06 M D. Kết quả khác

Câu 19: trong sơ đồ biến hoá sau:

2
H+
→
A (mùi trứng thối )
X
, t
2
O
°
+
→
B
2 2
H O, Cl+
→
Y + Z

Fe
→
E
Y hoaëc Z
→
A + G
trong phản ứng trên có bao nhiêu phản ứng oxi hoá khử?
A. 5 B. 4 C. 3 D. 6
Câu 20: có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm khô khí NH
3
A. P

2
O
5
B. Na
2
O C. H
2
SO
4
đđ D. CaCO
3
KIỂM TRA HỌC KỲ I
Điểm:
Họ và tên Lớp:
1
A B C D
6
A B C D
11
A B C D
16
A B C D
2
A B C D
7
A B C D
12
A B C D
17
A B C D

3
A B C D
8
A B C D
13
A B C D
18
A B C D
4
A B C D
9
A B C D
14
A B C D
19
A B C D
5
A B C D
10
A B C D
15
A B C D
20
A B C D
Câu 1: tổng số proton trong khí AB
2
là 22. Khí AB
2
là :
A. SiO

3
2 -
B. H
2
S C. H
2
Se D. CO
2
Câu 2: : cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol NaOH. pH của dung dịch là :
A. 7 B. <7 C. 0 D. >7
Câu 3: hoà tan 4,59 g Al bằng dd HNO
3
thu được hỗn hợp khí NO và N
2
O. Hỗn hợp khí này có tỉ khối so với
Hidro là 16,75. Tính thể tích mỗi khí có trong hỗn hợp khí là :
A. 3,2 lít và 0,1 lít B. 3 lít và 0,3 lít
C. 3,4272 lít và 0,14336 lít D. 2,42 lít và 0,14 lít
Câu 4:. cho 44 g NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam axit photphoric và cô cạn dung dịch. Hỏi những muối nào
được tạo nên và lượng bao nhiêu?
A. NaPO
4
và 50 g B. Na
2
HPO
4
và 14g
C. NaH

2
PO
4
và 14,2g ; Na
2
HPO
4
và 49,2 g D. Na
3
PO
4
và 49,2 g ; Na
2
HPO
4
và 14,2 g
Câu 5: Nhóm ion nào sau đây có thể tồn tại đồng thời trong dung dịch?
A. Fe
2+
, Na
+
, OH
-
, Cl
-
. B. Fe
3+
, S
2-
, K

+
, SO
4
2-
.
C. NH
4
+
, OH
-
, CO
3
2-
, Ca
2+
. D. Na
+
, K
+
, CO
3
2-
, SO
4
2-
.
Câu 6: Cho a mol NO
2
hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch chứa a mol Ba(OH)
2

thì thu được dung dịch A. Dung dịch
A có pH:
A. Bằng 7. B. Lớn hơn 7. C. Nhỏ hơn 7. D. bằng a
Câu 7: Trộn 150ml dung dịch KOH 1M với 100ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch D.Dung dịch D có pH
bằng bao nhiu?
A. 1,5 B. 7 C. 12,6 D. 13,6
Câu 8: Thổi 2,24 lit khí CO
2
(đktc) vào 7,5 lit dung dịch Ca(OH)
2
0,01M. Sau phản ứng sản phẩm thu được là:
A. 0,1 mol CaCO
3
B. 0,075mol Ca(HCO
3
)
2
.
C. 0,05 mol CaCO
3
và 0,05 mol Ca(HCO
3
)
2
D. 0,05 mol CaCO
3
và 0,025 mol Ca(HCO
3
)
2

Câu 9: trộn 15 ml NO với 50 ml không khí, biết rằng phản ứng xảy ra hoàn toàn và thể tích khí đo ở cùng điều
kiện. Thể tích hỗn hợp khí sau phản ứng là 1 trong các số sau:
A. 28,75ml B. 86,25ml C. 115ml D. 57,5ml
Câu 10: Cho các dãy ion sau, nh ng dãy nào các ion cùng t n t i trong dd:ữ ồ ạ
A. SO
4
2-
, Ba
2+
, Cl
-
, Na
+
B. S
2-
, Cu
2+
, Ca
2+
, Cl
-

C. NH
4
+
, SO
4
2-
, K
+

, NO
3
-
D. NH
4
+
, OH
-
, H
+
, Cl
-
Câu 11: Thể tích dd HCl 0,25 M chứa số mol H
+
bằng số mol H
+
có trong 0,5l dd HNO
3
0,12 M là:
A. 0,24 lít B. 2,4 lít C. 3,6 lít D. 4,8 lít
Câu 12: dd NaOH có pH = 10. Nồng độ mol/l của dd là:
A.
NaOH
M
C
=
6
10

M B.

NaOH
M
C
=
4
10

M C.
NaOH
M
C
= 3.
6
10

M D.
NaOH
M
C
= 0,15.
4
10

M
Câu 13: Chất nào dưới đây chỉ gồm những chất có tính điện ly mạnh
A. H
2
SO
4
; NaCl ; KNO

3
; Ba(NO
3
)
2
B. KCl ; H
2
SO
4
; H
2
O ; CaCl
2

C. HNO
3
; Cu(NO
3
)
2
; Ca
3
(PO
4
)
2
; H
3
PO
4

D. CaCl
2
; CuSO
4
; CaSO
4
; HNO
3
Câu 14: Trộn lẫn 100 ml dd KOH có pH = 12 với 100 ml dd HCl 0,012 M. pH của dd thu được sau khi trộn là:
A. 4 B. 3 C. 7 D. 8
Câu 15: dd các mu i nào sau đây không làm thay đ i pH khi pha loãng:ố ổ
A. Na
2
CO
3
C. NH
4
Cl D. CH
3
COONH
4
D. CH
3
COONa
Câu 16: Nhiệt phân 66,2 g Pb(NO
3
)
2
thu được 55,4 gam chất rắn. Hiệu suất phản ứng này đạt:
A. 90%. B. 75%. C. 50%. D. 25%.

Câu 17: Nung 20g CaCO
3
và hấp thụ toàn thể khí CO
2
tạo ra do sự nhiệt phân CaCO
3
nói trên trong 0,5 lít
ddNaOH 0,56 M . Tính nồng độ mol của muối cacbonat thu được. Cho Ca = 40
A.
2 3
Na CO
C
= 0,12 M ;
3
NaHCO
C
= 0,08 M B.
2 3
Na CO
C
= 0,24 M ;
3
NaHCO
C
= 0,16 M
C.
2 3
Na CO
C
= 0,4 M ;

3
NaHCO
C
= 0 D.
2 3
Na CO
C
= 0 ;
3
NaHCO
C
= 0,4 M
Câu 18: X gồm C, H, O, N với tỉ lệ khối lượng tương ứng là 3:1:4:7. Biết phân tử X chỉ gồm 2 nguyên tử nitơ. X
là:
A. C
2
H
8
ON
2
B. C
3
H
8
ON
2
C. CH
4
ON
2

D. C
3
H
10
O
2
N
2
Câu 19: Hiện tượng thí nghiệm quan sát được khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch NH
3
vào dung dịch CuSO
4
là: Lúc
đầu xuất hiện kết tủa màu xanh lam, lượng kết tủa tăng dần đến cực đại và sau đó:
A. chuyển thành kết tủa màu đen. B. tan dần hết, thành dung dịch không màu.
C. kết tủa không tan . D. tan dần đến hết, tạo dung dịch xanh thẩm trong suốt.
Câu 20: có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm khô khí NH
3
A. CaCO
3
B. P
2
O
5
C. H
2
SO
4
đđ D. BaO

×