Tải bản đầy đủ (.doc) (5 trang)

Tài liệu Mẫu số 01 BD: Đơn yêu cầu đăng ký giao dịch bảo đảm pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (229.17 KB, 5 trang )

Mẫu số 01 BD
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
……………………, ngày ………. tháng …….. năm …………..…..
ĐƠN YÊU CẦU ĐĂNG KÝ
GIAO DỊCH BẢO ĐẢM
Kính gửi: Trung tâm Đăng ký giao dịch,
tài sản tại ........................................................
PHẦN GHI CỦA ĐĂNG KÝ VIÊN
SỐ HỒ SƠ
B D
Số đơn
B D
Thời điểm nhận: _ _ _ giờ _ _ _ phút, ngày _ _ _ /_ _ _ / _ _ _ _ _
Đăng ký viên (ký và ghi rõ họ, tên):
(Đề nghị đọc và kê khai theo Hướng dẫn kê khai. Đơn không kê khai theo đúng hướng dẫn tại những mục
thuộc diện phải kê khai sẽ bị từ chối đăng ký hoặc thời điểm đăng ký giao dịch bảo đảm được xác định theo
thời điểm nhận đơn yêu cầu sửa chữa sai sót, nếu có)
 Thông tin chung
1.1. Loại giao dịch bảo đảm: Thế chấp Cầm cố Đặt cọc Ký cược Ký quỹ
1.2. Số hợp đồng bảo đảm: ................................................................... ký ngày ......... tháng .......... năm ............
1.3. Người yêu cầu đăng ký: Bên bảo đảm Bên nhận bảo đảm
Tổ trưởng Tổ quản lý, thanh lý tài sản Người được uỷ quyền
Mã số KHTX (nếu thanh toán phí, lệ phí định kỳ hàng tháng): ...............................................................................
1.4. Nhận kết quả đăng ký
(*)
: Trực tiếp tại cơ quan đăng ký hoặc
Qua đường bưu điện (ghi tên và địa chỉ người nhận): ..............................................
................................................................................................................................................................................
1.5. Người để cơ quan đăng ký liên hệ khi cần thiết trong quá trình giải quyết đơn
(*)


:
Họ và tên: ..................................................................................................... Số điện thoại:...................................
 Bên bảo đảm
2.1. Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) ............................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
...........................................................................Mã số KHTX (nếu có):.................................................................
2.2. Địa chỉ .............................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
2.3. Giấy tờ xác định tư cách pháp lý:
CMND Hộ chiếu của người nước ngoài (đối với cá nhân)
QĐ thành lập GCN Đăng ký kinh doanh GP đầu tư (đối với tổ chức)
Giấy tờ khác (ghi cụ thể):................................................................................................................................
Số ............................................... do ............................................................... cấp ngày ......../........../.............
2.4. Yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm theo tên của bên bảo đảm với hình thức
(*)
:
Danh mục các giao dịch bảo đảm Văn bản tổng hợp thông tin về các giao dịch bảo đảm
 Bên nhận bảo đảm
3.1. Tên đầy đủ (viết chữ IN HOA) ...........................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
...........................................................................Mã số KHTX (nếu có):.................................................................
3.2. Địa chỉ .............................................................................................................................................................
................................................................................................................................................................................
3.3. Giấy tờ xác định tư cách pháp lý:
CMND Hộ chiếu của người nước ngoài (đối với cá nhân)
QĐ thành lập GCN Đăng ký kinh doanh GP đầu tư (đối với tổ chức)
Giấy tờ khác (ghi cụ thể):................................................................................................................................
Số ............................................... do ............................................................... cấp ngày ......../........../.............
Trang 1/……… (tổng số trang đơn)
Mẫu số 01 BD

 Mô tả tài sản bảo đảm
4.1. Phương tiện giao thông cơ giới
4.1.1. Mô tả theo số khung và số máy (nếu không mô tả theo số khung và số máy thì kê khai tại điểm 4.1.2):
TT
Loại phương tiện
(Ghi rõ là ô tô, xe máy, tàu cá, tàu sông...)
Số khung
(Ghi đầy đủ các số và chữ cái)
Số máy
(Ghi đầy đủ các số và chữ cái)

(*)
Yêu cầu cung cấp thông tin theo số khung và số máy của phương tiện được mô tả tại số thứ tự (TT):
.............................................................................................................................................................................
4.1.2. Phương tiện giao thông cơ giới không mô tả theo số khung và số máy (không mô tả lại hoặc mô tả thêm
về phương tiện đã được kê khai tại điểm 4.1.1):
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
4.2. Tài sản khác (không phải là phương tiện giao thông cơ giới):
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................................................
 Kèm theo đơn yêu cầu gồm có:
- Phụ lục số 01 gồm …..….. trang
- Phụ lục số 02 gồm …..….. trang
- Phụ lục số 03 gồm …..….. trang
- Văn bản ủy quyền
- Chứng từ nộp lệ phí đăng ký, phí yêu cầu cung cấp thông tin
Đăng ký viên kiểm tra
 Người yêu cầu đăng ký cam đoan những thông tin được kê khai trong đơn này là trung thực, phù hợp với

thoả thuận của các bên tham gia giao dịch bảo đảm và hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về các
thông tin đã kê khai.
BÊN BẢO ĐẢM
(HOẶC NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN)
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
BÊN NHẬN BẢO ĐẢM
(HOẶC TỔ TRƯỞNG TỔ QUẢN LÝ, THANH LÝ TÀI SẢN;
NGƯỜI ĐƯỢC ỦY QUYỀN)
Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ và đóng dấu (nếu có)
PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
PHẦN CHỨNG NHẬN CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
Trung tâm Đăng ký giao dịch, tài sản tại
...............................................................................................................................................................................
Chứng nhận giao dịch bảo đảm đã được đăng ký theo nội dung kê khai tại đơn này và có hiệu lực đăng
ký trong thời hạn năm (05) năm kể từ thời điểm đăng ký: ........... giờ ........... phút, ngày ........... tháng ...........
năm ..................
……………………, ngày ………. tháng …….. năm …………..…..
THỦ TRƯỞNG CƠ QUAN ĐĂNG KÝ
(Ghi rõ chức danh, họ tên, ký và đóng dấu)
Trang 2/……… (tổng số trang đơn)
Mẫu số 01 BD
Trang 3/……… (tổng số trang đơn)
Mẫu số 01 BD
HƯỚNG DẪN KÊ KHAI
(Không gửi phần Hướng dẫn này kèm theo đơn khi yêu cầu đăng ký)
Hướng dẫn chung
- Nội dung kê khai rõ ràng, không tẩy xóa.
- Đối với phần kê khai có nhiều ô vuông thì đánh dấu (X) vào ô vuông cần lựa chọn. Trong trường hợp đánh dấu nhầm
thì bôi đen ô vuông đó ().
- Không bắt buộc kê khai tại các mục đánh dấu

(*)
; các mục không có dấu
(*)
thì phải kê khai đầy đủ.
Thông tin chung (mục )
- Điểm 1.1: Đánh dấu (X) vào một trong các ô vuông tại điểm này phù hợp với loại giao dịch bảo đảm đã ký.
Trong trường hợp “hợp đồng cầm cố tài sản” được xác lập theo quy định của Bộ luật dân sự năm 1995
mà không chuyển giao tài sản thì đánh dấu (X) vào ô vuông “Thế chấp”; trong trường hợp “hợp đồng bảo
lãnh bằng tài sản” được xác lập theo quy định của Bộ luật dân sự năm 1995 mà tài sản bảo đảm được
chuyển giao cho bên nhận bảo lãnh giữ thì đánh dấu (X) vào ô vuông “Cầm cố”; nếu tài sản bảo đảm
không được chuyển giao cho bên nhận bảo lãnh giữ thì đánh dấu (X) vào ô vuông “Thế chấp”.
- Điểm 1.2: Mỗi đơn yêu cầu đăng ký chỉ dùng cho việc đăng ký một giao dịch bảo đảm (một hợp đồng và các phụ
lục của hợp đồng đó, nếu có).
- Điểm 1.3: Đánh dấu (X) vào một trong các ô vuông tại điểm này.
+ Nếu đơn yêu cầu đăng ký được gửi qua fax mà người yêu cầu đăng ký không phải là khách hàng
thường xuyên thì Trung tâm Đăng ký từ chối việc đăng ký;
+ Nếu người yêu cầu đăng ký không thanh toán lệ phí đăng ký đối với đơn yêu cầu này ngay tại thời
điểm nộp đơn mà thanh toán theo định kỳ hàng tháng thì phải kê khai Mã số khách hàng thường xuyên do
Cục Đăng ký quốc gia giao dịch bảo đảm cấp.
- Điểm 1.4: Đánh dấu (X) vào một trong hai ô vuông tại điểm này. Trong trường hợp không đánh dấu hoặc đánh
dấu vào ô vuông “Qua đường bưu điện”, nhưng không kê khai về tên và địa chỉ người nhận thì
người yêu cầu đăng ký phải đến trụ sở của Trung tâm Đăng ký để nhận bản sao đơn có chứng nhận
đăng ký.
Bên bảo đảm (mục ) và Bên nhận bảo đảm (mục )
- Trong trường hợp các tổ chức sau đây ký kết giao dịch bảo đảm thì kê khai về bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm như
sau:
+ Tổ chức ký kết giao dịch bảo đảm là chi nhánh, sở giao dịch, phòng giao dịch hoặc đơn vị trực thuộc
khác của tổ chức tín dụng thì kê khai về chi nhánh, sở giao dịch, phòng giao dịch hoặc đơn vị trực thuộc
đó.
+ Chi nhánh, văn phòng đại diện, văn phòng điều hành ký kết giao dịch bảo đảm theo uỷ quyền của pháp

nhân thì kê khai về pháp nhân đó là bên tham gia giao dịch bảo đảm; không bắt buộc kê khai về chi
nhánh, văn phòng đại diện, văn phòng điều hành đã ký kết giao dịch bảo đảm theo uỷ quyền.
+ Hộ kinh doanh cá thể, Doanh nghiệp tư nhân hoặc tổ chức khác không có tư cách pháp nhân (trừ
chi nhánh, văn phòng đại diện, văn phòng điều hành) ký kết giao dịch bảo đảm thì kê khai thông tin về
bên tham gia giao dịch bảo đảm là chủ hộ, chủ doanh nghiệp hoặc người đại diện theo pháp luật của
tổ chức; không bắt buộc kê khai về hộ kinh doanh cá thể, doanh nghiệp tư nhân hoặc tổ chức khác không
có tư cách pháp nhân.
- Tên đầy đủ (điểm 2.1 và điểm 3.1): Kê khai đầy đủ, chính xác theo đúng nội dung ghi trên giấy tờ xác định tư cách
pháp lý của bên bảo đảm, bên nhận bảo đảm (được kê khai tại điểm 2.3, 3.3); không được tự ý viết tắt
khi kê khai tên. Đối với tổ chức được thành lập, hoạt động theo pháp luật nước ngoài thì kê khai tên được
đăng ký tại cơ quan nước ngoài có thẩm quyền. Trong trường hợp tên được đăng ký của tổ chức không
viết bằng chữ Latinh thì kê khai tên giao dịch bằng tiếng Anh.
Trong trường hợp kê khai tên và Mã số khách hàng thường xuyên do Cục Đăng ký cấp thì không bắt
buộc phải kê khai thông tin về địa chỉ và giấy tờ xác định tư cách pháp lý.
- Địa chỉ (điểm 2.2 và điểm 3.2): Kê khai địa chỉ thực tế nơi tổ chức đặt trụ sở hoặc nơi cá nhân thường trú tại thời
điểm yêu cầu đăng ký.
- Giấy tờ xác định tư cách pháp lý (điểm 2.3 và điểm 3.3): Chỉ được đánh dấu (X) vào một trong các ô vuông về giấy tờ
xác định tư cách pháp lý của bên tham gia giao dịch bảo đảm và kê khai số, cơ quan cấp, thời điểm cấp
giấy tờ đó, cụ thể như sau:
+ Đối với công dân Việt Nam: Đánh dấu vào ô vuông “CMND” (Chứng minh nhân dân).
Nếu không có Chứng minh nhân dân thì đánh dấu vào ô vuông “Giấy tờ khác” và ghi cụ thể về một trong
Trang 4/……… (tổng số trang đơn)
Mẫu số 01 BD
những loại giấy sau (nếu có): Chứng minh sỹ quan, chứng minh quân đội, Giấy chứng nhận Cảnh sát
nhân dân, Giấy chứng minh an ninh nhân dân hoặc Giấy chứng nhận công nhân, nhân viên trong lực
lượng Công an nhân dân.
+ Đối với người nước ngoài: đánh dấu vào ô vuông “Hộ chiếu của người nước ngoài”.
+ Đối với người không quốc tịch cư trú tại Việt Nam: Đánh dấu vào ô vuông “Giấy tờ khác” và ghi cụ
thể “Thẻ thường trú”.
+ Đối với pháp nhân được thành lập theo pháp luật Việt Nam (bao gồm cả doanh nghiệp có vốn đầu tư

nước ngoài) có đăng ký kinh doanh: Đánh dấu vào ô vuông “GCN Đăng ký kinh doanh” (Giấy chứng
nhận đăng ký kinh doanh).
+ Đối với pháp nhân được thành lập theo pháp luật Việt Nam không có đăng ký kinh doanh: Đánh dấu
vào ô vuông “QĐ thành lập” (Quyết định thành lập); nếu doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài không
có đăng ký kinh doanh thì đánh dấu vào ô vuông “GP đầu tư” (Giấy phép đầu tư).
+ Đối với tổ chức được thành lập, hoạt động theo pháp luật nước ngoài: Đánh dấu vào ô vuông “Giấy tờ
khác” và ghi cụ thể loại giấy tờ xác định tư cách pháp lý theo quy định pháp luật nước đó.
+ Ngoài các loại giấy tờ xác định tư cách pháp lý nêu trên, nếu kê khai theo giấy tờ khác thì Trung tâm
Đăng ký có quyền từ chối đăng ký.
- Điểm 2.4: Đánh dấu khi có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm theo tên của bên bảo đảm kê khai phía
trên. Trong trường hợp lựa chọn cả hai hình thức cung cấp thông tin (đánh dấu vào cả hai ô vuông để yêu
cầu cung cấp cả Danh mục và Văn bản tổng hợp) thì phải trả phí cung cấp thông tin cho cả hai phương
thức cung cấp thông tin.
- Trong trường hợp sử dụng mẫu đơn giấy, nếu không còn chỗ để kê khai về các bên tham gia giao dịch bảo đảm thì sử
dụng Phụ lục số 01. Trong trường hợp kê khai trên máy tính thì có thể kéo dài phần kê khai về các bên để tiếp tục kê
khai.
Mô tả tài sản bảo đảm (mục )
- Trường hợp có nhiều tài sản bảo đảm khác nhau, nhưng có thể mô tả chung theo tính chất, đặc điểm của các tài sản đó
thì người yêu cầu đăng ký có quyền lựa chọn mô tả chung về những tài sản đó hoặc mô tả chi tiết về từng tài sản. Việc
mô tả chung hoặc mô tả chi tiết tài sản bảo đảm đều hợp lệ.
- Điểm 4.1: Mỗi tài sản là phương tiện giao thông cơ giới chỉ được lựa chọn mô tả tại một trong hai điểm 4.1.1 hoặc
4.1.2.
+ Tại phần “Yêu cầu cung cấp thông tin theo số khung và số máy của phương tiện” của điểm 4.1.1:
đánh dấu khi có yêu cầu cung cấp thông tin về giao dịch bảo đảm theo số khung, số máy của phương tiện.
Trong trường hợp chỉ yêu cầu cung cấp thông tin về một hoặc một số phương tiện trong những phương
tiện đã được kê khai thì phải ghi rõ số thứ tự mô tả tài sản đó. Phí yêu cầu cung cấp thông tin được tính
trên mỗi phương tiện (tài sản bảo đảm).
+ Điểm 4.1. 2: Để mô tả phương tiện giao thông cơ theo tính chất, đặc điểm chung của các phương tiện,
ví dụ: “toàn bộ các phương tiện giao thông cơ giới tại Cửa hàng X”; “10 chiếc xe ô tô Ford màu
trắng, sản xuất năm 2005 thuộc quyền sở hữu của ông Nguyễn Văn X”...

- Điểm 4.2: Mô tả những tài sản không phải là phương tiện giao thông cơ giới trong hợp đồng bảo đảm.
- Trong trường hợp sử dụng mẫu đơn giấy, nếu tại điểm 4.1.1 không còn chỗ để kê khai thì sử dụng Phụ lục số 03; nếu
các điểm 4.1.2 và 4.2 không còn chỗ để kê khai thì sử dụng Phụ lục số 02. Trong trường hợp kê khai trên máy vi tính
thì có thể kéo dài phần “Mô tả tài sản bảo đảm” để tiếp tục kê khai.
Tài liệu kèm theo đơn yêu cầu (mục ):
Trong trường hợp có Phụ lục kèm theo đơn thì phải kê khai về số trang của phụ lục đó. Không được đánh dấu vào ô
vuông tại cột “Đăng ký viên kiểm tra”.
Trang 5/……… (tổng số trang đơn)

×