Tải bản đầy đủ (.pdf) (5 trang)

Tài liệu Tóan lớp 4 - BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG ( Tr 24) pdf

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (59.06 KB, 5 trang )

Toán ( Tiết 19)
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG ( Tr 24)
I/ Mục đích, yêu cầu
Giúp HS :
- Nhận biết được tên gọi, ký hiệu, độ lớn của đề- ca- gam, héc - tô- gam,
mối quan hệ của đề ca gam, héc tô gam.
- Biết tên gọi, thứ tự, mối quan hệ của các đơn vị đo khối lượng trong
bảng đơn vị đo khối lượng
II/ Đồ dùng dạy - học :
- Bảng phụ đã kẻ sẵn bảng đơn vị đo khối lượng như SGK
III/ Các hoạt động dạy – học:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS
I/ Kiểm tra bài cũ :
1. Đo các đơn vị khối lượng nặng hơn kg.
Người ta còn dùng những đơn vị đo khối
lượng nào nữa ?
2. 1 yến = ? kg 20 kg = ? yến
3. 1 tấn = ? tạ = ? kg
4. 1 tạ = ? yến = ? kg

- HS trả lời





II/ Bài mới :
1. Giới thiệu bài : Hôm nay chúng ta hệ
thống lại các đơn vị đo khối lượng theo
trình tự gọi lag bảng đơn vị đo khối


lượng.
2. Bài giảng :
 Giới thiệu đề- ca- gam và héc tô gam
a. Giới thiệu Đề- ca- gam
- Yêu cầu HS nêu các đơn vị đo khối
lượng đã học : tấn, tạ, yến, kg, g, 1kg =
1000g
- Để đo các vật nặng hàng chục g người ta
dùng đơn vị đề ca gam.
- Đề ca gam viết tắt là : dag
Và 1 dag = 10 g
10 g = 1 dag
b. Giới thiệu Héc- tô- gam
- Để đo các vật nặng hàng trăm g người ta
dùng đơn vị đề ca gam.
Héc- tô- gam viết tắt là : hg
Và 1 hg = 100 g
100 g = 10 dag =1








- HS nêu. Lớp nhận xét.


- HS nhắc lại .







- HS nhắc lại
- HS nhắc lại

hg
 Giới thiệu bảng đơn vị đo khối lưọng.
- Yêu cầu HS nêu lại các đơn vị đo khối
lượng đã học. GV ghi vào bảng
- Những đơn vị đo khối lượng nhỏ hơn kg
?
- Những đơn vị đo khối lượng nhỏ hơn kg
?
- Yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị đo khối
lượng từ lớn đến bé.
1 tấn = ? tạ 1 tạ = ? yến 1 yến = ? kg
1 kg = ? hg 1 hg = ? dag 1 dag = ? g
Mỗi đơn vị đo khối lượng gấp mấy lần
đơn vị bé liền nó ?
- Yêu cầu HS nhắc lại
- Yêu cầu HS đọc lại bảng đơn vị đo khối
lượng


 Thực hành :
Bài 1 : Yêu cầu HS đọc bài tập và yêu

cầu HS làm bài tập vào vở
- GV và HS nêu kết quả đúng
a. 1 dag = 10 g 1 hg = 10 dag
- HS nêu

- hg, dag, g
Tấn, tạ, yến
- HS đọc

- HS trả lời

- 10 tấn

- Nhiều em nhắc lại
- 10 lần


- HS làm bài . Lớp nhận xét






10 g = 1 dag 10 dag = 1 hg
b. 4 dag = 40 g 3 kg = 30 hg
8 hg = 80 dag 7 kg = 7000 g
2 kg 300 g = 2300 g
2 kg 30 g = 2030 g
Bài 2 : yêu cầu HS tự làm bài

- HS và GV nêu kết quả đúng
380 + 159 = 575 g
928 dag - 274 dag = 654 dag
452hg x 3 = 1356 hg
768 hg : 6 = 128 hg
Bài 3 : GV hướng dẫn HS làm chung 1
câu
4 tạ 30 kg = 4 tạ 30 kg
430 kg 430 kg
- Yêu cầu HS làm bài còn lại
- HS và GV nêu kết quả đúng
Bài 4 : yêu cầu HS đọc yêu cầu và đề toán
tóm tắt và làm bài
- HS và GV sửa bài
4 gói bánh : 1 gói nặng 150 g



- HS làm bài . Lớp nhận xét




- HS trả lời


- HS làm bài

- HS đọc đề bài toán
- HS làm bài. Lớp nhận xét







? kg
2 gói kẹo : 1 gói nặng 200 g
Giải
4 gói bánh cân nặng là :
150 x 4= 600 (g)
2 gói bánh cân nặng là :
200 x 2= 400 (g)
Số kg bánh kẹo có tất cả là :
600 + 400 = 1000 ( g)
1000 g = 1 kg
Đáp số : 1 kg

3. Củng cố, dặn dò :
- Nhắc lại bảng đo khối lượng từ lớn đến
bé.
- Mỗi đơn vị khối lượng đều gấp mấy lần
đơn vị bé hơn liền nó ?
* Bài sau : Giây thế kỷ









- HS trả lời.






×