Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Tài liệu Thành phần hóa học của các nucleotide pptx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (151.96 KB, 12 trang )

Thành ph n hóa h cầ ọ
c a các nucleotide ủ
Vào gi a th p niên 1940, các nhà hoáữ ậ
sinh h c đã bi t đ c các c u trúc hoáọ ế ượ ấ
h c c a DNA và RNA. Khi phân c tọ ủ ắ
DNA thành các ti u đ n v , h phát hi nể ơ ị ọ ệ
ra r ng m i nucleotide c a DNA g m baằ ỗ ủ ồ
thành ph n: m t base nit (nitrogenousầ ộ ơ
base), m t đ ng deoxyribose, và m tộ ườ ộ
phosphoric acid. T ng t , RNA cho raươ ự
các base, phosphoric acid và đ ngườ
ribose. Các nucleotide cũng có nhi uề
ch c năng khác trong t bào, ví d nhứ ế ụ ư
các dòng năng l ng, các ch t d nượ ấ ẫ
truy n th n kinh và các thông tin lo i haiề ầ ạ
nh t i n p tín hi u ch ng h n.ư ả ạ ệ ẳ ạ
1. Base nitơ
Các base nit (g i t t là base), thànhơ ọ ắ
ph n đ c tr ng c a các nucleotide, là cácầ ặ ư ủ
h p ch t ợ ấ purine và pyrimidine d vòngị
ch a nit có tính ki m. V c b n, cácứ ơ ề ề ơ ả
d n xu t c a purine bao g m ẫ ấ ủ ồ adenine
(A) và guanine (G), còn c a pyrimidineủ
g m có: ồ thymine (T), uracil (U) và
cytosine (C).
DNA ch a b n lo i base chính làứ ố ạ
adenine, guanine, thymine và cytosine.
Trong RNA cũng ch a các base nh th ,ứ ư ế
ch khác là ỉ uracil thay th ế thymine (Hình
2.1). C n chú ý r ng purine vàầ ằ
pyrimidine là các base d vòng ch a cácị ứ


nguyên t nit n m xen v i các nguyênử ơ ằ ớ
t carbon, nên vi c đánh s các v tríử ệ ố ị
không thêm d u ph y trên đ u nh trongấ ẩ ầ ư
tr ng h p c a đ ng pentose (xem cácườ ợ ủ ườ
Hình 2.4 - 2.6).
Bên c nh các d ng ph bi n nói trên,ạ ạ ổ ế
các purine khác cũng có vai trò quan
tr ng trong trao đ i ch t c a t bào,ọ ổ ấ ủ ế
nh : ư xanthine, hypoxanthine và uric acid;
còn đ i v i pyrimidine đó là các ố ớ orotic và
dihydroorotic acid .
Ngoài ra còn b t g p m t s lo i baseắ ặ ộ ố ạ
hi m thu c c hai nhóm purine vàế ộ ả
pyrimidine. Đó là nh ng base bi n đ iữ ế ổ
ch y u do hi n t ng ủ ế ệ ượ methyl hoá
(methylation) x y ra các v trí khácả ở ị
nhau, ch ng h n: 1-methyladenine, 6-ẳ ạ
methyladenine, 2-methylguanine, 5-
methylcytosine v.v.

Hình 2.1 C u trúc các base c a DNA vàấ ủ
RNA. Adenine và guanine là các d nẫ
xu t c a purine; còn cytosine, thymine vàấ ủ
uracil là các d n xu t c a pyrimidine;ẫ ấ ủ
trong đó uracil là đ c thù cho RNA vàặ
thymine cho DNA.
Các base purine và pyrimidine có th t nể ồ
t i d i ạ ướ các d ng h bi nạ ỗ ế (tautomeric
forms) amino và imino (đ i v i adenineố ớ
và cytosine; Hình 2.2A), ho c ặ keto và

enol (đ i v i guanine và thymine; Hìnhố ớ
2.2B). Đó là hai tr ng thái t n t i b nạ ồ ạ ề
(ph bi n) và kém b n (ít ph bi n), cóổ ế ề ổ ế
th bi n đ i qua l i v i nhau do s d chể ế ổ ạ ớ ự ị
chuy n v trí c a các nguyên t hydroể ị ủ ử
trong các base purine và pyrimidine. Hình
2.2 cho th y các d ng h bi n c a cácấ ạ ỗ ế ủ
base trong DNA. T ng t , uracil có haiươ ự
d ng h bi n: lactam (d ngạ ỗ ế ạ keto) chi mế
u th pH = 7 và lactim (d ng ư ế ở ạ enol)
gia tăng khi pH gi m. Chính hi n t ngả ệ ượ
h bi n này d n t i thay đ i kh năngỗ ế ẫ ớ ổ ả
k t c p bình th ng c a các base và làmế ặ ườ ủ
phát sinh các đ t bi n gene d ng thayộ ế ạ
th m t c p base.ế ộ ặ
Các base ph bi n trong c DNA vàổ ế ả
RNA là t ng đ i b n v ng tr ng tháiươ ố ề ữ ở ạ
h bi n đ c g i là ỗ ế ượ ọ d ng h bi n uạ ỗ ế ư
thế (dominant tautomeric form); có l đóẽ

×