Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (97.11 KB, 4 trang )
<span class='text_page_counter'>(1)</span>UBND HUYỆN CÁT HẢI TRƯỜNG TH NGUYỄN VĂN TRỖI Số báo danh. Họ và tên: ............................................. ............. Lớp 5 .......... ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN III Năm học: 2013 - 2014. Môn toán - Lớp 5 Số mã do chủ tịch HĐ chấm thi. Giám thị ( kí ghi rõ họ tên) ............................................... ............................. ............................................................................................................................. CHỮ KÍ CỦA GIÁM KHẢO. 1. ........................................ Số mã do chủ tịch HĐ. 2. ...................................... ĐIỂM KIỂM TRA Bằng số: ........................... chấm thi ............................................... Bằng chữ......................... ( Thời gian làm bài 40 phút không kể thời gian giao đề) Bài 1 (2 điểm) Đặt tính và tính a) 3 giờ 42 phút + 1 giờ 37 phút. b) 14 giờ 18 phút- 6 giờ 42 phút. …………………………………. ……………………………... …………………………………. ……………………………... …………………………………. ……………………………... …………………………………. ……………………………... …………………………………. ……………………………... …………………………………. ……………………………... c) 2 giờ 35 phút. x 3. d) 8535 giờ 45 phút : 5. …………………………………. ……………………………... ………………………… ……... ……………………………... …………………………………. ……………………………... ………………………… ……... ……………………………... ………………………… ……... ……………………………... Bài 2 (2 điểm) Điền số thích hợp vào chỗ chấm a) 4,5 giờ =…………… phút b) 6m3 4 dm3 =…………. m3. b) 4,2 m3 = ………….dm3 3. c) 1 4 phút = ……… …giây. Bài 3 (2điểm) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng a) Số thích hợp điền vào chỗ chấm 2 m3 82dm3 = …..…… m3 A. 2,820. B. 2,082. C. 2082. D.2820.
<span class='text_page_counter'>(2)</span> 3. 2. b) Thể tích hình hộp chữ nhật có chiều dài 4 m, chiều rộng 3 m, chiều 4. cao 5 m là 2. 8. A. 3 m3. 2. B. 5 m3. C. 5 m3. 6. D. 20. m3 c/ Một hình chữ nhật có chiều dài 2m, chiều rộng 1,5m, chiều cao 1,2m. Vậy thể tích là : A. 3,6m3. B. 36m3. C. 47m3. D. 4,7m3. d/ 2 giờ rưỡi = …. …..phút A. 120 phút. B. 140 phút. C. 150 phút. D.160 phút. Bài 4: Tìm x, biết ( 1 điểm ) a/ x – 1,4 = 1,9 + 3,7. b/ 61,6 – x = 216,72 : 4,2. ……………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ………………………………………………………………………………… ……………………………………………………………………………… Bài 5 (2điểm) Một phòng học có dạng hình hộp chữ nhật có chiều dài 6m, chiều rộng 4,5m và chiều cao 4m. Người ta muốn quét sơn trần nhà và bốn bức tường phía trong phòng. Biết rằng diện tích các cửa bằng 8,5m 2 . Hãy tính diện tích cần quét sơn? …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(3)</span> …………………………………………………………………………………… ……………………….......................................................................................... …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… Bài 5 (1 điểm) Cho hình vẽ dưới đây, biết hình ABCD là hình vuông cạnh 4cm. A M B. D. C. Hãy điền số vào chỗ chấm cho thích hợp rồi giải thích vì sao ? a) Diện tích tam giác MDC bằng ...........diện tích hình vuông ABCD b) Giải thích : ................................................................................................. …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………….
<span class='text_page_counter'>(4)</span> HƯỚNG DẪN CHẤM TOÁN LỚP 5- GIỮA KỲ II Bài 1: (2 điểm) (Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm) a) 3 giờ 42 phút b) 14 giờ 18 phút hay 13 giờ 78 phút + 1 giờ 37 phút - 6 giờ 42 phút - 6 giờ 42 phút 4 giờ 79 phút 7 giờ 36 phút hay 5 giờ 19 phút c) 2 giờ 35 phút d) 35giờ 45 phút 5 x 3 0 45 phút 7 giờ 9 phút 6 giờ 105 phút 0 ( hay 7giờ 35 phút) Bài 2 (2 điểm) (Mỗi phép tính đúng 0,5 điểm) a) 4,5 giờ = 270 phút b) 4,2 m3 = 4200 dm3 c) 6 m3 4dm3 = 6,004 m3. 3. d) 1 4 phút = 105 giây. Bài 3: ( 2điểm) (Mỗi ý đúng 0,5 điểm) a) B. 2,082. 2. b) C. 5 m2. c/ A. 3,6m3. d/ C. 150 phút Bài 4: (1 điểm) Mỗi phần đúng cho 0,5 điểm a/ x – 1,4 = 1,9 + 3,7 b/ 61,6 – x = 216,72 : 4,2 x – 1,4 = 5,6 61,6 – x = 51,6 x = 5,6 + 1,4 x = 61,6 – 51,6 x= 7 x = 10 Bài 5: (2 điểm) Bài giải Diện tích trần lớp học là: ( 0,25 điểm) 2 6 x 4,5 = 27(m ) (0,25 điểm) Diện tích bốn bức tường là: ( 0,25 điểm) 2 (6+ 4,5 ) x 2 x 4 = 84 (m ) (0,25 điểm) Diện tích cần quét vôi là: (0,25 điểm) 2 27 + 84 – 8,5 = 102,5 ( m ) (0,5 điểm) 2 Đáp số: 102,5m ( 0,25 điểm) Hoặc Diện tích trần lớp học cần sơn là: 6 x 4,5 = 27(m2) (0,5 điểm) Diện tích bốn bức tường cần sơn là: (6+ 4,5 ) x 2 x 4 – 8,5 = 75,5 (m2 ) (0,75 điểm) Diện tích cần quét vôi là: 27 + 75,5 = 102,5 ( m2) (0,5 điểm) 2 Đáp số: 102,5 m ( 0,25 điểm) Bài 6: ( 1điểm ) Mỗi phần đúng được 0,5 điểm a) 1 2 b) Giải thích : Diện tích hình vuông ABCD: 4 x 4 = 16 ( cm 2 ) Diện tích hình tam giác MDC : 4 x 4 = 8 ( cm 2 ) 2.
<span class='text_page_counter'>(5)</span>