Tải bản đầy đủ (.doc) (21 trang)

Tài liệu Bài tập hoá hữu cơ docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (876.62 KB, 21 trang )

§Ò bµi: Rîu . phª nol. Amil 1
Bài 1 Đun nóng một rượu X với đậm
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy
nhất. Công thức tổng quát của X là:
A. B.
C. D.
Bài 2 Khi cho 9,2g hỗn hợp gồm ancol propylic
và một ancol X thuộc dãy đồng đẳng ancol no
đơn chức tác dụng với natri dư thấy có 2,24 lít
khí thoát ra (ở đktc). Công thức phân tử của
ancol X là:
A. B.
C. D.
Bài 3 Ancol nào dưới đây khó bị oxi hoá
nhất:
A. 2-Metyl butan-2-ol B. 3-Metyl butan-2-ol
C. 1-Metyl butan-1-ol D. 2,2-Đimety propan-
1-ol
Bài 4 Êtyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin vì
A. Êtyl amin tan trong nước nhiều hơn
B. Etyl amin phân cực mạnh hơn anilin
C. Nhóm etyl có số nguyên tử C ít hơn nhóm
phenyl
D. Nhóm etyl đẩy điện tử làm tăng mật độ điện
tích trên N
Bài 5 Muốn điều chế cao su butađien người ta
dùng nguyên liệu có sẵn trong thiên nhiên.
Nguyên liệu đó là nguyên liệu nào sau đây:
A. Đi từ dầu mỏ. B. Đi từ than đá, đá vôi.
C. Đi từ tinh bột, xenlulozơ. D. Cả A, B, C
đều đúng.


Bài 6 Khi clo hoá PVC ta thu được một loại
polime clorin chứ 66,7% clo. Hỏi trung bình một
phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắt xích
trong phân tử PVC?
A. 3; B. 4; C. 2;
D. 1
Bài 7 Công thức phân tử của amin chứa 23,73%
khối lượng nitơ?
A. B.
C. D.
Bài 8 Hai rượu đơn chức có M= 34.8 đvC. Đun
2 rượu với đặc ở tạo ra hỗn hợp
A gồm 3 ete. A có M =
A. 60.2; B. 58.2; C. 51.6; D. 70.5
Bài 9 Loại cao su nào dưới đây điều chế từ phản
ứng đồng trùng hợp:
A. Cao su Buna B. Cao su Buna-N
C. Cao su clopren D. Cao su Silicol
Bài 10 Công thức nào dưới đây là công thức của
rượu no mạch hở
A. B.
C. D.
Bài 11 Đun nóng ancol no, đơn chức X với hỗn
hợp HBr và đặc thu được chất hữu cơ
Y ( chứa C, H, Br ) trong đó Br chiếm 73,4% về
khối lượng. Công thức của X là:
A. B.
C. D.
Bài 12 3,6 gam êtylamin tác dụng vừa vặn với
100 ml dd H

2
SO
4
, sinh ra 8,5 gam muối. Dung
dịch H
2
SO
4
có C
M
:
A. 0,5M; B. 0,6M; C. 0,7M; D. 0,8M
Bài 13 Cho 45g axit axetic tác dụng với 69g
ancol etylic cho 41,25g etyl axetat. Hiệu suất
phản ứng este hoá là:
A. 62,5%; B. 62% ; C. 30% D. 65%
Bài 14 Khi cho một chất béo tác dụng với kiềm
sẽ thu được glixerol và:
A. Một muối cùa axit béo. B. Hai muối của
axit béo.
C. Ba muối của axit béo D. Một hỗn hợp
muối của axit béo
Bài 15 Amin nào sau đây có 4 đồng phân cấu
tạo:
A. ; B.
C. ; D.
Bài 16 Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của
anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin). Đốt
cháy hoàn toàn 3,21g amin X sinh ra khí
hơi nước và khí nitơ (đktc). Khi đốt

cháy hoàn toàn amin Y cho
Công thức phân
tử của amin đó là:
A.
B.
C.
D. A và B đúng
Bài 17 Cứ 2,62 g cao su BuNa-S thì phản ứng
vừa đủ với 1,6g . Tính tỉ lệ mắt xích giữa
butadien và stiren :
A. 1:2; B. 2:1; C. 1:1; D. 2:2
Bài 18 X là một ancol (rượu) no, mạch hở. Đốt
cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu
được hơi nước và 6,6 gam CO
2
. Công thức của X
là (cho C = 12, O = 16)
A. B.
C. D.
Bài 19 Cho 47g phenol tác dụng với hỗn hợp
gồm
& . Hiệu suất phản ứng là
90%. Khối lượng axit picric tạo thành là
A. 114,5g; B. 103,5g; C. 121,81g; D.
51,25g
1
Bài 20 Tỉ lệ thể tích (hơi) khi
đốt cháy hoàn toàn đồng đẳng X của axit
aminoaxetic là .Trong phản ứng cháy sinh
ra nitơ.X có công thức cấu tạo thu gọn là :

A.
B.
C.
D. Tất cả đều sai.
Bài 21 Đun nóng hỗn hợp gồm 10 rượu đơn
chức với đậm đặc ở thì thu
được tối đa bao nhiêu ete.
A. 45; B. 50; C. 55; D. 90
Bài 22 Polime có
tên gọi:
A. Poli vinyl nitrin B. Poli xyanua
C. Poli acrylo nitrin D. Poli acrylo xyanua
Bài 23 Một đoạn mạch xenlulozơ có khối lượng
là 48,6mg. Hỏi đoạn mạch đó gồm bao nhiêu
mắt xích glucozơ ( )
A. B.
C. D.
Bài 24 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp 2
ancol A và B cùng dãy đồng đẳng với ancol
etylic thu được 35,2g và 19,8g
Khối lượng m là giá trị nào sau đây:
A. 18,6g; B. 17,6g; C. 16,6g; D. 19,6g
Bài 25 Khi đốt cháy các đồng đẳng của
metylamin, tỉ lệ thể tích
biến đổi như thế nào theo số lượng nguyên tử
trong phân tử?
A. B.
C. D.
Bài 26 Một chất hữu cơ X có công thức phân tử
là không tác dụng với nước brom. Oxi

hoá mạnh X với kali pemanganat, đun nóng tạo
thành axit benzoic. X có công thức cấu tạo nào
sau đây?
A.
B.
C. và
D. Tất cả đều đúng.
Bài 27 Trong một nhà máy rượu, người ta dùng
nguyên liệu là mùn cưa chứa 50% xenlulozơ để
sản xuất ancol etylic, biết hiệu suất của toàn bộ
quá trình là 70%. Để sản xuất 1 tấn ancol etylic
thì khối lượng mùn cưa cần dùng là
A. 500 kg; B. 5051 kg; C. 6000 kg ; D. 5031
kg
Bài 28 Rượu etylic được tạo ra khi :
A. Thủy phân saccarozơ B. Thủy phân đường
mantozơ
C. Lên men glucôzơ D. Lên men tinh bột
Bài 29 Đốt cháy hoàn toàn a (g) rượu X rồi cho
toàn bộ sản phẩm cháy vào bình đựng
dư thấy khối lượng bình tăng b (g)
và có c (g) kết tủa. Biết b= 0,71c và c =
thì rượu X là:
A. Rượu etylic B. Etylenglicol
C. Propylenglicol D. Glixerin
Bài 30 Ba ancol X, Y, Z không phải là đồng
phân của nhau. Đốt cháy mỗi ancol đều sinh ra
và theo tỉ lệ mol
Công thức phân tử của 3 ancol là:
A.

B.
C.
D. A, B, C sai
Bài 31 Ðốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X
gồm 2 rượu A,B thuộc cùng dãy đồng đẳng được
6,72lít và 7,62 gam . Mặt khác m
gam hỗn hợp X tác dụng hết với Na thu được
2,8lít khí . Biết tỉ khối của A và B so với
đều nhỏ hơn 46. A và B theo thứ tự dưới đây
là:
A. và
B. và
C. và
D. A,B đúng
Bài 32Có 3 chất lỏng không màu đựng trong các
lọ mất nhãn: ancol etylic, phenol, axit fomic. Để
nhận biết 3 dung dịch trên có thể dùng các thuốc
thử nào dưới đây?
A. quỳ tím và dung dịch
B. dung dịch và
C. quỳ tím và dung dịch
D. và
Bài 33 Mantozo và tinh bột đều có phản ứng :
A. Với dung dịch B. Thuỷ phân trong
môi trường axit
C. Tráng gương D. Màu với iot
Bài 34 Đun nóng a gam ancol đơn chức X với
đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được b
gam một chất hữu cơ Y. Tỉ khối của Y so với X
bằng 0,7. Hiệu suất của phản ứng đạt 100%. X là

công thức phân tử nào sau đây:
A. B.
C. D.
Bài 35 Dẫn 1 mol qua CuO nung
nóng. Sau phản ứng cân lại thấy ống chứa CuO
giảm 8g. Vậy khối lượng andêhit tạo thành là
2
A. 11g; B. 22g; C. 23g; D. 4,6g
Bài 36 Khi đốt cháy hoàn toàn một amin đơn
chức X, thu được 8,4 lít khí CO
2
, 1,4 lít khí N
2

(các thể tích khí đo ở đktc) và 10,125 gam H
2
O.
Công thức phân tử của X là (cho H = 1, O = 16)
A. B.
C. D.
Bài 37 Muốn điều chế 100 lít ancol vang thì
cần lên men một lượng glucozơ chứa trong nước
quả nho là bao nhiêu ? ( ,
hiệu suất phản ứng lên men là 95%)
A. B.
C. D.
Bài 38 Cho 15g hỗn hợp 3 amin đơn chức , bậc 1
tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1,2M thì thu
được 18,504g muối .Thể tích dung dịch HCl phải
dùng là ?

A. 0,8l; B. 0,08l; C. 0,4l; D. 0,04l
Bài 39 Ðốt cháy hoàn toàn hỗn hợp 2 amin no
đơn chức đồng đẳng liên tiếp ta thu được số mol
bằng 2 lần số mol . Thành phần %
của mỗi amin trong hỗn hợp là:
A. 40% ; 60% B. 20% ; 80%
C. 33,33% ; 66,67% D. 45% ; 55%
E. Kết quả khác
Bài 40 Các aminoaxit no có thể phản ứng với tất
cả các chất trong nhóm nào sau đây.
A. Dùng dd NaOH, dd HCl,
B. Dùng dd NaOH, dd brom, dd HCl,
C. Dùng dd , dd thuốc tím, dd
D. Dùng dd , dd
, dd thuốc tím.
Bài 41 Hợp chất cao phân tử bền vững nhất là :
A. Cao su BuNa B. Cao su Isopren
C. Cao su BuNa-S D. Nhựa PVC
E. Tơ nhện
Bài 42 Các câu phát biểu sau đây đúng hay sai?
I/ Rượu đơn chức no bậc II luôn luôn có tên tận
cùng bằng: ol-2.
II/ Khi khử nước của rượu đơn chức no bậc II, ta
luôn luôn được 2 anken đồng phân .
A. I, II đều đúng. B. I, II đều sai.
C. I đúng, II sai. D. I sai, II đúng.
Bài 43 Số đồng phân của tác dụng
với đun nóng là:
A. 2 ; B. 3; C. 4; D. 5
Bài 44Nhận xét nào sau đây không đúng:

A. Ruột bánh mì ngọt hơn vỏ bánh
B. Khi ăn cơm, nếu nhai kĩ sẽ thấy vị ngọt.
C. Nhỏ dung dịch iôt lên miếng chuối xanh sẽ
thấy dung dịch xuất hiện màu xanh.
D. Nước ép chuối chín cho phản ứng tráng bạc
Bài 45 Có bao nhiêu đồng phân cấu tạp của
amino axit (chứa 1 nhóm , hai nhóm
) có công thức phân tử
?
A. 6 ; B. 7 ; C. 8 ; D. 9
Bài 46 Thực hiện phản ứng tách nước 4,6 gam 1
ancol no đơn chức mạch hở thu được 2,24 lít khí
ở (đktc). Xác định công thức phân tử của ancol
và gọi tên thay thế?
A. ,ancol etylic
B. ,propan_1_ol
C. ,etanol
D. Cả A,C đúng
Bài 47 Cho sơ đồ phản ứng sau:
Hỏi X có thể là:
A.
B.
C.
D.
Bài 48 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu với
đặc ở thu được 21,6gam
và 72gam hỗn hợp 3 ete có số mol bằng
nhau. Công thức hai rượu là?
A.
B.

C.
D.
Bài 49 Tơ nilon 6-6 là:
A. Hexaclo-xiclohexan
B. Poliamit của axit ađipic và hexametylen-
điamin
C. Poliamit của
D. Polieste của axit ađipic và etylenglycol
Bài 50 Đốt cháy hoàn toàn 7,4g 1 rượu A thì chỉ
thu được 8,96lít (đo ở 27,3 , 1,1atm)
và 9g . Tiến hành loại nước của A, ta thu
được hỗn hợp 2 anken. Công thức phân tử cảu A
là?
A. B.
C. D.
§¸p ¸n: Rîu . phª nol. Amil 1
3
Bài 1 A Đáp án/ Giải thích Rượu no, đơn chức tách nước cho một anken khi chỉ có một C có thể tách H cùng nhóm OH.
Đó chỉ có thể là rượu bậc 1. Đáp án A
Bài giải 2 Rượu tác dụng với axit trong phản ứng tách nước phải là rượu bậc một no đơn chức. đáp án A
Bài 2 B Đáp án/ Giải thích Theo phương trình phản ứng hoá học: rượu =
Vậy 2 rượu =
x nguyên, dương khác 0 nên x = 1, x là
Bài 3 A Đáp án/ Giải thích Xét vị trí nhóm chức hidroxyl ( ) đính vào vị trí bậc cacbon trên phân tử rượu:
Nhóm chức hidroxyl đính vào bậc cacbon bậc 1:dễ dàng bị oxi-hóa vì ở vị trí đầu mạch.
Nhóm chức hidroxyl đính vào bậc cacbon bậc 2:khó khăn hơn vì ở trong mạch ,bị ảnh hưởng bởi lực liên kết phân tử Van
der Waals.Từ đó,loại đáp án C,D
Ở đáp án B,nhánh đính vào cacbon bậc 3,dễ bị oxi-hóa hơn so với nhánh đính vào bậc 2 vì chức rượu nằm ở
bậc 2.Nhóm hidroxyl và nhóm metyl cùng đính vào 1 bậc cacbon sẽ làm tăng lực liên kết nội phân tử ở cacbon đang xét(vì
làm tăng bậc cacbon được nhóm hidroxyl đính vào suy ra phân tử khối tăng dẫn đến tăng lực liên kết).Do đó chọn đáp án

A.
Bài 4D Đáp án/ Giải thíchVì đẩy e(1)
Còn hút e(2)
Vậy từ gốc etyl phải đẩy e mạnh hơn chứ. Mà gốc đẩy e làm tăng mật độ e trên N. Mật độ e tăng thì tính bazo phải mạnh
hơn rồi.Cho nên Êtyl amin có tính bazo mạnh hơn anilin vì Nhóm etyl đẩy điện tử làm tăng mật độ điện tích trên N.Chọn C
Bài 5 D Đáp án/ Giải thích Ta thấy tất cả các cách làm trên đều hợp lý . Thật vậy:
A.Đi từ dầu mỏ:Trong dầu mỏ chứa hiđocacbon no như và do đó ta có thể đi theo sơ đồ điều chế sau:
Cao su butađien
B.Đi từ than đá,đá vôi: Và tiếp tục làm như cách A
C.Đi từ tinh bột và xenlulozo: Cao su butađien
Bài 6 C Giải thích Khối lượng của mạch polime được thế 1 nguyên tử clo: 62,5n + 35,5.
Giải ra ta có n = 2.
Bài 7D Đáp án/ Giải thíchTrong các amin đã cho :
có 31,11 % N. ; có 15,05 % N; có 31,11 % N.; 23,73 % N.
Vậy chọn đáp án D.
Bài 8 C Đáp án/ Giải thích ROH + R'OH --> ROR' +
Ta có 2 = 2 =
Giả sử = 1 (mol)
= =
--> = 2* 34.8 - 18 = 51.6 đvC.
Bài 9 B Đáp án/ Giải thích Cao su Buna-N là sản phẩm đồng trùng hợp của Butađien-1,3
và nitrin cacrilic Vậy chọn đáp án B.
Bài 10 A Đáp án/ Giải thích Rượu no mạch hở là dẫn xuất của ankan tạo ra khi thay nguyên tử H bằng nhóm (-OH).Một
nguyên tử H thay bằng một nhóm (-OH) Gọi x là số nguyên tử H bị thay thế bởi nhóm (-OH)
--> CTTQ của rượu no mạch hở là CnH2n+2-x(OH)x --> chọn đáp án A
Bài 11 B Đáp án/ Giải thích Gọi công thức của ancol là
Phương trình phản ứng :
Chất hữu cơ Y là
Vậy X là Chọn đáp án B.
Bài 12A ; Bài 13A Đáp án/ Giải thích

Nếu như hiệu suất phản ứng là 100%
4
PT phản ứng:

trước PƯ 1,5 (mol) 0,75(mol)
phản ứng 0,75(mol) 0,75(mol) 0.75(mol)
sau PƯ 0.75(mol) 0(mol) 0.75(mol)

Thực tế
==> H%=(41,25:66)x100=62,5(%) ==> Đáp án A
Bài giải 2
Vì tỉ số mol của phản ứng là 1:1 mà nên rõ ràng bị hết tức
mà thực tế
vậy
Bài 14D Đáp án/ Giải thíchchất béo (lipit) là este của grixerin với các axit béo.Trong phân tử lipit,gốc rượu phải là
grixerin,gốc axit béo có thể khác nhau.Do vậy, khi một chất béo tác dụng với kiềm sẽ thu được glixerin và hỗn hợp muối
của các axit béo
Bài 15C Đáp án/ Giải thích
có 2 đồng phân : ,
có 4 đồng phân : , ,
,
có 8 đồng phân .
có 17 đồng phân . Đáp án C
Bài giải 2Amin có 4 đồng phân là :
1. Amin bậc 1 mạch không phân nhánh :
2. Amin bậc 1 mạch phân nhánh :
3. Amin bậc hai :
4. Amin bậc 3 : Vậy chọn đáp án C.
Bài 16A Đáp án/ Giải thích Gọi công thức phân tử của X là Phương
trình phản ứng đốt cháy X và Y:

(1)
(2)
Theo (1):
Công thức phân tử của X:
Theo (2): Vậy công thức phân tử của Y:
Bài 17A: ; Bài 18D Đáp án/ Giải thíchĐặt công thức của ancol no mạch hở là
Phản ứng
Đáp án D
Bài giải 2Giả sử công thức X có dạng
5
0,05 5,6/32 6,6/44
1 n (n+1)
n=3 nên công thức X có dạng tổng quát là
Với
Ta có
Áp dụng bảo toàn khối lượng O ta có
Vậy từ (1)=>Công thức tổng quát Chọn D
Bài 19 B ; Bài 20A Đáp án/ Giải thích A đúng.
Cách 1: X là đồng đẳng của axit aminoaxetic nên có công thức , phương trình phản ứng đốt cháy X:

Theo đề bài ta có:
CTPT của X:
CTCT của X:
Cách 2 Phương trình phản ứng đốt cháy X:
Theo đề bài ta có: Công thức phân tử của X:
Bài 21C Đáp án/ Giải thích Số ete tối đa thu được khi đun nóng n rượu đơn chức với axit sunfuric đậm đặc tại là
Áp dụng số với n=10 ta có số ete tối đa thu được là .Chọn đáp án C.
Bài 22C ; Bài 23B Đáp án/ Giải thích Chọn B.
Từ mạch xenlulozơ ta có:
162n đvC =

mắt xích.
Bài 24C Đáp án/ Giải thích ;
Đặt công thức trung bình của ancol là

Theo phương trình n ancol = 1,1-0,8 = 0,3 mol
suy ra
Vậy Đáp án C
Bài 25C Đáp án/ Giải thích
Ta có tỉ lệ khi n nhỏ nhất là bằng 1 thì:
Khi n lớn nhất là bằng thì . Vậy .
6
Bài 26D; Bài 27D Đáp án/ Giải thích
Theo phương trình : 162 gam (1 mol) xenlulozo sản xuất ra 180 gam Glucozo, từ 180 gam này điều chế ra tiếp 92 gam ancol
etylic. Mà hiệu suất toàn bộ quá trình là 70% nên sản phẩm thu được là 92*70 = 64,4 gam ancol etylic
Như vậy X tấn xenlulozo sản xuât ra 1 tấn ancol etylic
(tấn)Vậy khối lượng mùn cưa cần dùng là: 2,5155* 2 = 5,031 tấn = 5031 kg Đáp án D
Bài giải 2 Ta có sơ đồ sau:
tấn 162n ----> 92n
tấn x ----> 1
nên khối lượng xenlulozơ cần dùng trên lí thuyết là: (tấn)
Khối lượng mùn cưa cần dùng là:
(tấn) Vậy đáp án là D
Bài giải 3dùng xenluzơ để SX ancol etilic ta có các ptpứ sau:
n + n = n
= 2 + 2
số mol alcol là = 10^6/(12*2+5+17) 21739 mol
số mol theo thực tế là 21739/2=10869.6 mol
số mol theo lý thuyết là 10869.6*100/70=15528 mol
khối lượng xenluzơ cần dùng là =15528 *(12*6+10+16*5)=2515528 g
khối lượng mùn cưa là =2515528*100/50=5031056g 5031 kg. Suy ra chọn câu D

Bài 28C Đáp án/ Giải thích Khi thủy phân saccarozơ và mantozơ cho glucôzơ, còn tinh bột lên men cho glucôzơ, do đó chỉ
lên men glucôzơ mới tạo ra rượu :
Bài 29B Đáp án/ Giải thích Đặt c = 100g . Khi đó = 1 mol
= 1 mol
Ta nhận thấy: < X là rượu no có công thức
1 1,5
Ta có:
n=2
= 14n + 16x + 2 = 30+ 16 x (đvC) (*)
Mặt khác, ta nhận thấy: - = = 1,5 – 1 = 0,5 mol
(đvC) (**)
Từ (*) & (**)
Vậy công thức phân tử của X là ứng với công thức của etylenglicol Đáp án B
Bài 30A Đáp án/ Giải thíchDo tỉ lệ tỉ lệ số nguyên tử C : số nguyên tử H là 3:8 như vậy đáp án
A phù hợp nhất
Bài 31D ; Bài 32A Đáp án/ Giải thích Đầu tiên cho quỳ tím :mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit fomic(HCOOH).Không
hiện tượng là phenol và rượu etylic
sau đó cho NaOH vào thì chỉ có phenol phản ứng,còn rượu etylic thì không
Đầu tiên cho quỳ tím :mẫu nào làm quỳ tím hóa đỏ là axit fomic(HCOOH).Không hiện tượng là phenol và rượu etylic, sau
đó cho NaOH vào thì chỉ có phenol phản ứng,còn rượu etylic thì không
7
Bài giải 2 Cho quỳ tím chỉ có và ancol etylic không bị đổi màu
Còn lại thì axit fomic(HCOOH) làm đổi màu quỳ tím => Nhận biết được axit fomic
Cho dung dịch NaOH vào 2 lọ còn lại
Chỉ có phenol phản ứng theo pt:
=> Nhật biết được lọ chứa phenol.
Còn rượu không phản ứng vì: Nhóm đẩy e làm tăng độ liên kết -OH tức là H bị giảm độ linh động nên không thể
hiện tính axit. Chọn đáp án A
Bài 33B ; Bài 34D Đáp án/ Giải thích Vì tỉ khối của so với nhỏ hơn 1.
Nên với điều kiện đề bài cho sẽ có phản ứng tách nước từ 1 phân tử rượu.

Gọi là khối lượng phân tử ancol.
Ứng với ancol Chọn đáp án D
Bài 35 B Đáp án/ Giải thích
---x---------------x---------------x------
lượng CuO giảm bằng lượng O mất đi 16x=8=>x=0,05 mol
=> khối lượng anhdehit tạo thành là 0,5.44=22gchọn B
Bài 36 B Đáp án/ Giải thích = 0,375.; = 0,5625.; = 0,0625.
Amin đơn chức công thức:
Pư cháy : + (x + ) x + +
Số mol:
= x = 3 ;
= y = 9.
Vậy công thức của amin đó là
Bài giải 2 nCO2 = 0.375 (mol) ;nH2O=0.5625(mol)
ta có phương trình: CnH2n+3N + 2n O2 => n CO2 + ( 2n+3)/2 H2 + 1/2 N2
ta có: = 1.5
=> n = 3. Mà công thức tổng quát của amin là: CnH2n+3N nên X : C3H9N
Bài 37A Đáp án/ Giải thích ptpu :
100 lít vang 10 đỏ --> 10 lit nguyên chất = 10000ml -> m chat tan = 10000x0,8 =8000g
--> so mol vang nguyên chất = 8000/(12x2+5+16+1)=173,91 mol --> số mol glucozo :(173,91*100)/(2*95)=91,53 mol -->
khối lượng gulcozo : 91,53(12*6+12+16*6)=16475,9 g
Bài 38B Đáp án/ Giải thích
Theo định luật bảo toàn khối lượng :
Vậy thể tích HCl là : Chọn đáp án B
Bài 39E ; Bài 40A Đáp án/ Giải thíchCâu a đúng vì aminoaxit no ko phản ứng với dung dịch thuốc tím và brom.Do có
nhóm -COOH nên phản ứng được với NaOH tạo muối,với C2H5OH tạo este.Nhóm -NH2 phản ứng với HCl,C2H5COOH
tạo các muối
Bài giải 2Gọi ctpt của aminoaxit đó là , nó có thể tác dụng:
8

×