Tải bản đầy đủ (.ppt) (15 trang)

on tap tieng Viet ki I

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (462.9 KB, 15 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hệ thống kiến thức 1. Từ ghép 2. Từ láy 3. Đại từ 4. Từ Hán Việt 6. Quan hệ từ 7.Chữa lỗi về quan hệ từ 8. Từ đồng nghĩa 9. Từ trái nghĩa 10. Từ đồng âm 11.Thành ngữ 12. Điệp ngữ 13.Chơi chữ.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> Gói số 1 Câu 1: Thế nào là từ phức? Từ phức có mấy loại? Cho ví dụ mỗi loại?. - Từ phức là từ gồm hai hoặc nhiều tiếng. - Từ phức có hai loại là từ ghép, từ láy. - Ví dụ: + Từ ghép: bàn ghế, học sinh… + Từ láy: nho nhỏ, lung linh…. Câu 2: Đại từ là gì? Có mấy loại đại từ? Cho ví dụ? - Đại từ dùng để trỏ người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi. - Đại từ có hai loại: Đại từ để trỏ, đại từ để hỏi. - Ví dụ: tôi, mình, ai, bao nhiêu….

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Gói số 2 Câu 1: Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt là gì? Nêu các sắc thái ý nghĩa của từ Hán Việt? - Đơn vị cấu tạo từ Hán Việt là yếu tố Hán Việt. - Các sắc thái ý nghĩa của từ Hán Việt : + Tạo sắc thái trang trọng, thể hiện thái độ tôn kính. + Tạo sắc thái tao nhã, tránh cảm giác thô tục, ghê sợ. + Tạo sắc thái cổ, phù hợp với bầu không khí xã hội xa xưa. Câu 2: Thế nào là quan hệ từ? Nêu các lỗi thường gặp về quan hệ từ? - Quan hệ từ dùng để biểu thị các ý nghĩa quan hệ như sở hữu, so sánh, nhân quả,…giữa các bộ phận của câu hay giữa câu với câu trong đoạn văn. - Các lỗi thường gặp về quan hệ từ: + Thiếu quan hệ từ. + Dùng quan hệ từ không thích hợp về nghĩa. + Thừa quan hệ từ. + Dùng quan hệ từ mà không có tác dụng liên kết..

<span class='text_page_counter'>(5)</span> Gói số 3 Câu 1: Nêu khái niệm về từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, từ đồng âm? Cho ví dụ? - Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau. Ví dụ: cần cù và siêng năng. -Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau. Ví dụ: nóng – lạnh. - Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm thanh nhưng nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau. Ví dụ: Chúng tôi ngồi vào bàn để bàn bạc. Câu 2. Thành ngữ là gì? Thành ngữ có thể giữ những chức vụ gì trong câu ? - Thành ngữ là loại cụm từ có cấu tạo cố định, biểu thị một ý nghĩa hoàn chỉnh. - Thành ngữ có thể làm chủ ngữ, vị ngữ trong câu hay làm phụ ngữ trong cụm danh từ, cụm động từ….

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Gói số 4 Câu 1: Thế nào là điệp ngữ? Tác dụng của điệp ngữ? - Khi nói hoặc viết, người ta có thể dùng biện pháp lặp lại từ ngữ (hoặc cả một câu) để làm nổi bật ý, gây cảm xúc mạnh. Cách lặp lại như vậy gọi là phép điệp ngữ; từ ngữ được lặp lại gọi là điệp ngữ. - Câu 2: Thế nào là chơi chữ? Có các lối chơi chữ nào? -Chơi chữ là lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước,…làm câu văn hấp dẫn và thú vị - Các lối chơi chữ thường gặp là: + Dùng từ ngữ đồng âm. + Dùng lối nói trại âm (gần âm). + Dùng cách điệp âm. + Dùng lối nói lái. + Dùng từ ngữ trái nghĩa, đồng nghĩa..

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Bài tập 1 trả lời nhanh:. Chọn một đáp án đúng nhất. Câu 1: Các từ “ ghế gỗ, cá cơm, cái cặp” là: A.Từ láy B. Từ ghép C. Từ đơn Câu 2: Dòng nào sau đây bao gồm toàn từ láy ? A. Lao xao, liêu xiêu, xăm xăm. B. Xanh xanh, cỏ cây, đỏ ối.. C. Lúng túng, rì rào, cá cờ. D. Rào rào, ào ào, căng phồng. Câu 3: Đại từ nào sau đây không phải là đại từ trỏ người? A.Nàng B. Họ C. Hắn D. Ai Câu 4. Đại từ “nó” trong câu “ Người học giỏi nhất lớp tôi là nó.” đảm nhiệm chức vụ vai ngữ pháp gì? A. Chủ ngữ. B. Vị ngữ. C. Định ngữ. D. Bổ ngữ.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> Câu 5: Từ nào sau đây có yếu tố “gia” cùng nghĩa với “gia” trong từ “ gia đình”? A. Gia vị. B. Gia tăng. C. Gia sản. D. Tham gia. Câu 6. Từ ghép Hán Việt nào sau đây không phải là từ ghép đẳng lập?. B. Quốc kỳ C. Sơn thủy D. Giang sơn A. Sơn lâm Câu 7. Ý nghĩa biểu thị của quan hệ từ “như” trong câu “ Mặt trời như quả cầu lửa khổng lồ.” là: A. Quan hệ sở hữu. B. Quan hệ so sánh. C. Quan hệ nhân quả D. Quan hệ đối lập. Câu 8: Trong các câu sau, câu nào không sử dụng quan hệ từ? A.Tôi với Lan chơi rất thân. B. Chúng tôi thân như hình với bóng. C. Lan xinh đẹp, dịu dàng, tốt bụng. D. Nếu Lan giận thì tôi rất buồn..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> Câu 9.Từ nào sau đây có thể thay thế cho từ “chết” trong câu “Chiếc ô tô đã bị chết máy”? C. Đi D. Qua đời A. Mất B. Hỏng Câu 10. Điền cặp từ trái nghĩa thích hợp vào chỗ trống trong dòng sau :“Nước ... không cứu được lửa…” A. thấp – cao C. nặng – nhẹ B. lạnh – nóng D. xa – gần Câu 11.Nghĩa của thành ngữ “da mồi tóc sương”trong 2 dòng thơ: Chốc đà mười mấy năm trời, Còn ra khi đã da mồi tóc sương. C.Chỉ người trung niên A. Chỉ tuổi trẻ D. Chỉ tuổi già B.Chỉ người khoẻ mạnh Câu 12.Thành ngữ nào sau đây có nghĩa là “ý tưởng viển vông, thiếu thực tế, thiếu tính khả thi”? A. Đeo nhạc cho mèo C. Đẽo cày giữa đường B. Thầy bói xem voi D. Ếch ngồi đáy giếng.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Câu 13: Xác định các dạng của điệp ngữ trong bài thơ “ Cảnh khuya”: Tiếng suối trong như tiếng hát xa, Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa. Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ, Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà. A. Điệp ngữ nối tiếp và điệp ngữ chuyển tiếp. B. Điệp ngữ nối tiếp và điệp ngữ cách quãng. C. Điệp ngữ cách quãng và điệp ngữ chuyển tiếp. D. Điệp ngữ cách quãng. Câu 14: Thành ngữ thuần Việt đồng nghĩa với thành ngữ Hán Việt “ bách chiến bách thắng” là: A. Trăm trận trăm thắng B. Nửa tin nửa ngờ. C. Lá ngọc cành vàng D. Miệng nam mô bụng bồ dao găm.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> Câu 15. Lối chơi chữ nào đã được sử dụng trong câu “ Trên trời rớt xuống mau co”. A. Dùng từ đồng âm. C. Dùng lối nói lái. B. Dùng lối nói trại âm( gần âm). D. Dùng từ đồng nghĩa. Câu 16 . Bài ca dao sau đây sử dụng lối chơi chữ nào? Bà già đi chợ Cầu Đông Bói xem một quẻ lấy chồng lợi chăng? Thầy bói xem quẻ nói rằng: Lợi thì có lợi nhưng răng không còn.. A. Dùng lối nói trại âm( gần âm). B. Dùng từ ngữ đồng âm.. C. Dùng cách điệp âm. D. Dùng lối nói lái..

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài tập 2:. Hãy đặt câu với các từ, các thành ngữ sau: mũm mĩm, thủ thỉ, thêm bạn bớt thù, ướt như chuột lột..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> • Dặn dò. Về nhà ôn lại các kiến thức về từ Tiếng Việt, làm các bài tập ở sách bài tập Ngữ văn để chuẩn bị thi học kì I..

<span class='text_page_counter'>(14)</span> Bài học kết thúc Chân thành cảm ơn các thầy, cô giáo và toàn thể các em học sinh.

<span class='text_page_counter'>(15)</span> Củng cố Nghe vẻ nghe ve Nghe vè ôn tập Kiến thức tiếng Việt Lớp 7 bạn ơi Từ phức hai loại Là ghép và láy Đại từ hai loại Bạn chớ loay hoay Nhớ đáp đúng ngay Là hỏi và trỏ Ai mà học giỏi So sánh danh từ Động từ, tính từ Với quan hệ từ Không khó bạn nhé Từ Hán Việt nè Được cấu tạo là. VÈ ÔN TẬP TIẾNG VIỆT Yếu tố Hán Việt Cũng như thuần Việt Chính phụ, đẳng lập Chính là hai loại Cùng ba sắc thái Ý nghĩa biểu trưng Tiếp đến chúng tôi Có sự khác biệt Một anh đồng nghĩa Nghĩa giống với nhau Hoặc gần giống nhau Chứ không trái ngược Như từ trái nghĩa Thêm từ đồng âm Âm đọc giống nhau Nhưng nghĩa khác biệt Chẳng liên quan gì Bạn nhớ đấy chứ. Thành ngữ là tôi Cấu tạo cố định Ý nghĩa hoàn chỉnh Từ ngữ nhắc lại Nổi bật ý nha Gây cảm xúc mạnh Chính là điệp ngữ Đôi chút ngộ nghĩnh Chơi chữ có ngay Lợi dụng về âm Và nghĩa đặc sắc Tăng phần thú vị Nếu hiểu chưa kĩ Ôn tập bạn ơi Tiếng Việt gọi mời Bạn cùng ôn tập..

<span class='text_page_counter'>(16)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×