Tải bản đầy đủ (.ppt) (16 trang)

Bai 11 Cau ghep

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (339.42 KB, 16 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>Kiểm tra bài cũ. 1) Thế nào là phép tu từ nói giảm nói tránh? A. Là đối chiếu hai sự vật, hiện tượng có nét tương đồng để làm tăng sức gợi cảm cho sự diễn đạt. B. Là một biện pháp tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng. C Là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển C. chuyển để tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự. 2) Câu nào sau đây sử dụng biện pháp tu từ nói giảm nói tránh? A. Bác trai đã khá rồi chứ ? B. Lão hãy yên lòng mà nhắm mắt! BC . Nắng ấm, sân rộng và sạch..

<span class='text_page_counter'>(2)</span> Hãy tìm cụm chủ vị của các câu dưới đây. 1) khákhá rồi chứ? 1) Bác Báctrai traiđã/ đã rồi chứ? C hãy yên lòng V mà nhắm mắt! 2) Lão 2) Nắng Lão /ấm, hãysân yên lòng nhắm mắt! 3) rộng và mà sạch.. C V 3) Nắng / ấm, sân / rộng và sạch. C V C V.

<span class='text_page_counter'>(3)</span>

<span class='text_page_counter'>(4)</span> Ví dụ: (1) Hàng năm cứ vào cuối thu, lá ngoài đường rụng nhiều và trên không có những đám mây bàng bạc, lòng tôi lại nao 1. Đặc nứcđiểm nhữngcủa kỷ câu niệmghép: mơn man của buổi tựu trường. (2) Tôi quên thế nào được những cảm giác trong sáng ấy nảy nở trong lòng tôi như mấy cành hoa tươi mỉm cười giữa bầu trời quang đãng. (3) Những ý tưởng ấy tôi chưa lần nào ghi lên giấy, vì hồi ấy tôi không biết ghi và ngày nay tôi không THẢO nhớ hết. (4) Nhưng mỗi lần thấy mấyLUẬN em nhỏ rụt rè núp dưới nón mẹ lần đầu tiên đi đến NHÓM trường, lòng(2’) tôi lại tưng bừng rộn rã. (5) Buổi mai hôm ấy, mộtcác buổicụm mai đầy sương thu và Tìm C-V gió lạnh, mẹ tôi âutrong yếm nắm tay tôicâu dẫn in đi trên con những đường làng dài và hẹp. (6) Con đường này tôi đã quen đi lại đậm và phân tích lắm lần, nhưng lần này tự nhiên thấy lạ. (7) Cảnh vật chung cấu tạo của những quanh tôi đều thay đổi, vì chính lòng tôi đang có sự thay đổi lớn: hôm nay tôicâu đi học. có 2 cụm C-V trở (Thanh Tịnh, Tôilên đi học).

<span class='text_page_counter'>(5)</span> (2) Tôi // quên thế nào được những cảm giác trong sáng sáng ấy ấynảy / nảy nở trong nở trong lònglòng tôi như tôi mấy như cành cành mấy hoa tươi hoa hoamỉm tươi tươi /cười mỉm mỉmgiữa cười cườibầu giữa giữa trời bầu quang trời đãng. đãng. quang (5) Buổi mai hôm ấy, một buổi mai đầy sương thu và gió lạnh, mẹ tôi // âu yếm nắm tay tôi dẫn đi trên con đường làng dài và hẹp. (7) Cảnh vật chung quanh tôi tôi đều // đều thay thay đổi, đổi, vì vì chính chính lòng lòng tôi tôitôi /đang đang đangcó có cósự sự sự thay thay thay đổi đổi lớn: hôm nay tôi đi / đihọc. học..

<span class='text_page_counter'>(6)</span> Trình bày kết quả phân tích các câu trên 1. Đặc vàođiểm bảngcủa saucâu ghép: Kiểu cấu tạo câu Câu có một cụm C-V. Câu có hai hoặc nhiều cụm C-V. Cụm C-V nhỏ nằm trong cụm C-V lớn Các cụm C-V không bao chứa nhau. Câu cụ thể. 5 2. 2 7. Kiểu câu Câu đơn Câu đơn mở rộng thành phần. Câu ghép.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> Từ kết quả phân tích, em hiểu thế nào là câu ghép?. 1. Đặc điểm của câu ghép: Câu ghép là những câu do hai hoặc nhiều cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành. Mỗi cụm C-V này được gọi là một vế câu. 2. Cách nối các vế câu ghép:.

<span class='text_page_counter'>(8)</span> 1. Đặc điểm của câu ghép: 2. Cách nối các vế câu ghép: 1. H»ng n¨m cø vµo cuèi thu, l¸_______________ ngoài đờng // rụng nhiÒu _____________________________ _____________ Trạng ngữ. C1. V1. vµ trªn kh«ng cã nh÷ng đám mây//____________ bµng b¹c , _________ lßng t«i // l¹i ________________ _____________ Trạng ngữ. C2. V2. C3. nao nøc nh÷ng kØ niÖm m¬n man cña buæi tùu trêng. _______________________________________________________________ V3. Dùng quan hệ từ và dấu phẩy..

<span class='text_page_counter'>(9)</span> trời // __________. mưa to nên 2. Vì _______. 2. nên đường đường // rất rất trơn trơn . _______ // ___________. C1. V1. C2. V2.  Dùng cặp quan hệ từ . 3. T«i im lặng cúi đầu xuống đất: lòng t«i // cµng th¾t l¹i, ____ // ______________________________ _______ ___________ C1 khoÐ m¾t t«i ___________. C3. //. V1 đã cay cay. ___________. V1. V2. C2.  Dùng dấu hai chấm , dấu phẩy 4. ___________ Níc s«ng // cµng d©ng lờn bao nhiêu thì đồi nói // cµng _________ _______ C1 d©ng cao ________ V2. V1. bÊy nhiªu.. C2.  Dùng cặp phó từ, đại từ . ___ ________ ___ _________ 5. Anh//®i đờng này, em//đi đờng nọ. C1. V1. C2. V2.  Dùng cặp chỉ từ.

<span class='text_page_counter'>(10)</span> Từ ví dụ: cho biết của có mấy 1.em Đặc điểm câu cách ghép:nối các vế trong câu ghép? Câu ghép là những câu do hai hoặc nhiều. cụm C-V không bao chứa nhau tạo thành. Mỗi cụm C-V này được gọi là một vế câu. 2. Cách nối các vế câu ghép: Hai cách nối Dùng từ nối Quan hệ từ. Cặp QHT. Cặp phó từ, đại từ, chỉ từ. Không dùng từ nối Dấu phẩy. Chấm phẩy. Hai chấm.

<span class='text_page_counter'>(11)</span>

<span class='text_page_counter'>(12)</span> Bài 1: Tìm câu ghép trong đoạn trích và cho biết trong mỗi câu ghép, các vế câu được nối với nhau bằng cách nào?. (3) U // van Dần, u // lạy Dần ! (5) Chị con //có đi, u // mới có tiền nộp sưu, thầy Dần // mới được về với Dần chứ! (6) Sáng ngày người ta // đánh trói thầy Dần như thế, Dần // có thương không. (7) Nếu Dần // không buông chị ra, (thì) chốc nữa ông lý // vào đây, ông ấy// trói nốt cả u, trói nốt cả Dần nữa đấy..

<span class='text_page_counter'>(13)</span> CÂU GHÉP. Bài tập 2: Với mỗi cặp quan hệ từ dưới đây hãy đặt một câu ghép. a/ Vì … nên …( hoặc bởi vì…cho nên …) b/ Nếu …thì …( hoặc giá …thì…) c/ Tuy … nhưng …( hoặc mặc dù …nhưng…) d/ không những…mà…(hoặc không chỉ…mà…).

<span class='text_page_counter'>(14)</span> CÂU GHÉP. Bài tập 3 : Sgk/113 Chuyển những câu ghép em vừa đặt ở bài tập 2 thành những câu ghép mới bằng một trong hai cách sau : a/ Bỏ bớt một quan hệ từ . b/ Đảo lại trật tự các vế câu ..

<span class='text_page_counter'>(15)</span> * Bài tập 3:. - Vì. Nam chăm học nên bạn ấy đạt kết quả cao.. * Cách 1: + Nam chăm học nên bạn ấy đạt kết quả cao. + Vì Nam chăm học, bạn ấy đạt kết quả cao. * Cách 2: Nam đạt kết quả cao vì bạn ấy chăm học..

<span class='text_page_counter'>(16)</span> HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ -. - Nắm đặc điểm, cách nối các vế câu ghép. - Phân biệt câu ghép với câu đơn mở rộng thành phần. - Hoàn thành các bài tập phần luyện tập. - Dựa vào bài KNS: Vẽ sơ đồ tư duy bài học vào vở. - Đọc bài “ Câu ghép ” (tiếp theo). Trả lời câu hỏi phần I sgk /123..

<span class='text_page_counter'>(17)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×