Tải bản đầy đủ (.docx) (14 trang)

de kiem tra HK1 Toan 10

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (184.14 KB, 14 trang )

<span class='text_page_counter'>(1)</span>SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM 20162017 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 132. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .................... Điểm. PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh tô đáp án đúng 01 06 02 07 03 08 04 09 05 10. 11 12 13 14 15. 16 17 18 19 20. 21 22 23 24 25. 26 27 28 29 30. 31 32 33 24 35. I. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Câu 1: Tập xác định của hàm số y  6  2 x  x  4 là: A..   3; 4. B..  4;  . C..   ;  3. D..   3;  . Câu 2: Với giá trị nào của k thì hàm số y (1  2k ) x  2 nghịch biến trên tập xác định của nó A.. k . 1 2. B.. k . 1 2. C.. k. 1 2. D..  x  2 y 2  Câu 3: Hệ phương trình :  3x  6 y  6 có bao nhiêu nghiệm ? A. Vô nghiệm B. 1 C. 2. k. 1 2. D. Vô số nghiệm. 2. Câu 4: Với giá trị nào của m thì đồ thị Parabol y  x  4 x cắt đường thẳng y m tại hai điểm phân biệt A. m  4 B. m   4 Câu 5: Cặp phương trình nào sau đây tương đương?. C. m  4. D. m   4. 2 B. x( x  1) 0 và x  2 x  1 0. 2 2 A. x  x  1 0 và x  1. 2. 2 2 C. x  4 0 và x( x  4) 0 D. x  3  x  3  x và x  x 0 Câu 6: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng:. A. MA  MB MC  MD. B. MB  MC MD  MA. C. MC  CB MD  DA. D. MA  MC MB  MD. Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x  2 ? A.. 1 x B. x  2. x  2 0. Câu 8: Hệ phương trình : A. (–2,1,1) Câu 9: Phương trình. 1.  x  y  2 z 1   2 x  y  3z  3 3 x  y  z 2  B. (–2,1,1). C..  x 2 . . Có nghiệm là ? C. (1,2,1). 3 x 1  x x  3 có bao nhiêu nghiệm?. 1 x. D.. x  2 0. D. (1,-2,1).

<span class='text_page_counter'>(2)</span> A. 2. B. 1. C. vô nghiệm. D. 3. Câu 10: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số: A. B. C. D.. y x y x 1 1 y 1  x -1. y 1  2  x. Câu 11: Điều kiện xác định của phương trình A.. x . 1 3. 1. 3 x  1  x  1 là:. B. x  1. C..  1  x . 1 3. D.. . 1 x  1 3. 2. Câu 12: Tập nghiệm của phương trình ( x  5 x  4) x  1 0 là: A..   1; 2. B..  1; 4. C..   1;1; 4. D..   1; 2; 4. 2 Câu 13: Tọa độ đỉnh I của Parabol (P): y  x  4 x  1 là: A. I(-2;-5) B. I(2;11) C. I(-2;-13) D. I(2;3) 2 Câu 14: Parabol y ax  bx  c đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là 2 A. y  x  4 x  3. 2 B. y  x  4 x. 2 C. y  x  4 x  1. 2 D. y  x  4 x. 2 Câu 15: Giao điểm của Parabol (P): y  x  x  2 với trục hoành có tọa độ là A. (0;2) B. Parabol không cắt trục hoành.  1    ;0  C.  2 .  1    ; 0  và (0; 2) D.  2 . Câu 16: Phương trình : mx  2 3 x  m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là : A. m 3 C. m 3 Câu 17: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?. B. m  3 D. Không có m thỏa bài toán. 2 A. y  x  2 x. 1. 2 B. y  x  1 2 C. y  x  1. 1. 2. D. y  x  2 x Câu 18: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A. D ( 2;1). B. D (2;  1).  . C. D (2;1). Câu 19: Cho A(3;  1), B (2;0), C ( 1;1) . Tính AB. AC.   A. AB. AC  2.    AB . AC  14 B. C. AB. AC 6 Câu 20: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng  . Kết quả nào sau đây là sai? A.   A . B. A    A. C.  \ A  A. D. D ( 2;  1).  D. AB. AC 5 D. A  A  A.

<span class='text_page_counter'>(3)</span> 2 Câu 21: Tìm m để pt x  3(m  1) x  m  2 1 có hai nghiệm trái dấu. A. m  3 Câu 22: Cho tập A.. B. m  2. A   2;5 . A \ B  3;5 . C. m  2. D. m  3. và. B  x  R  4 x  3. . Chọn kết quả đúng. B.. A  B   2;3. C.. A  B   4;  2 . D.. A  B   2; . 2 Câu 23: Hàm số y  x  2 x  1. A. Tăng trên (0; ) B. Tăng trên ( 1; ) Câu 24: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?. C. Giảm trên (  ;1). D. Giảm trên (1; ). x3  x y 2 D.. 2 A. y x  x B. y x  1 C. y  x Câu 25: Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.. .   DA  DB 2 DC . B. Điểm C là trung điểm của đoạn AB, với điểm D tùy ý ta có   C. Vectơ đối của vectơ AB là  BA . D. Hai vectơ cùng phương khi độ dài của chúng bằng nhau. . Câu 26: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi M là trung điểm BC, Độ dài của vectơ AM là B. a 3. A. a. C.. a. 3 3. D.. x 2  8 x x có tập nghiệm là:   8  8 A. B. C.     a  (1;  1), b  (2;1), c ( 2; 0) . Ta có: Câu 28:   3   1   3 a  b  c a b  c a b  c 2 2 2 A. B. C.. a. 3 2. Câu 27: Phương trình. D..  0.   1 a b  c 2 D.. 2 Câu 29: Parabol (P): y 2 x  6 x  5 có trục đối xứng là:. A.. x. 6 4. B.. x . 2 3. Câu 30: .Cho hai phương trình x x  1 0. C. x  2. D.. x . 3 2. (1). x( x  1) 0. và (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : A. Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) B. Phương trình (1) và (2) tương đương. C. Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2) D. Các đáp án trên đều đúng 2 2 Câu 31: Giá trị m để hai phương trình x  1 0 và x  (2m  1) x  m  3 0 tương đương là:. A. m 1. B. m 1, m  6. C. m  6. D. Không có m thỏa bài toán. . . 0  Câu 32: Cho hình thoi ABCD có góc A 80 . Số đo góc giữa hai vectơ AB và CA là:. A. 140. 0. 0 B. 40. 0 C. 80. D. 120. 0.  . Câu 33: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB.HC.   a2 AB.HC  4 A..   2 B. AB.HC 2a.   a2 AB.HC  2 C.. D..   AB.HC . 3a 2 2.

<span class='text_page_counter'>(4)</span>       a  (3;  1), b (1; 2) . Tìm tọa độ u biết u 2a  b Câu 34: Cho    A. u (5;0) B. u (6;  4) C. u (5;  4). D. u (7;  4). Câu 35: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1). Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng A. m 0 B. m 1 C. m 2. D. m 3. . II. TỰ LUẬN (3Đ) 2 Câu 1 (1Đ): Cho parabol có phương trình y x  4 x  2 (P). Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P).. Câu 2 (1Đ): Giải phương trình. 2 x 3  3 x a) x  1 b) 2 x  1  x  2 Câu 3 (1Đ): Cho tam giác ABC có A(1; 2), B ( 2;  1), C ( 5; 2) . Chứng minh tam giác ABC vuông cân. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC. ----------- HẾT ---------SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM 20162017 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 209. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ........................ Điểm. PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh tô đáp án đúng 01 06 02 07 03 08 04 09 05 10. 11 12 13 14 15. 16 17 18 19 20. 21 22 23 24 25. 26 27 28 29 30. 31 32 33 24 35. I. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Câu 1: Cặp phương trình nào sau đây tương đương? 2 A. x( x  1) 0 và x  2 x  1 0. x  3  x  3  x và x 2  x 0 2 2 D. x  4 0 và x( x  4) 0 B.. 2 2 C. x  x  1 0 và x  1. Câu 2: Hệ phương trình : A. (–2,1,1).  x  y  2 z 1   2 x  y  3z  3 3 x  y  z 2  B. (–2,1,1). . Có nghiệm là ? C. (1,2,1). 2. D. (1,-2,1). Câu 3: Giao điểm của Parabol (P): y  x  x  2 với trục hoành có tọa độ là A. (0;2) B. Parabol không cắt trục hoành.  1    ;0  C.  2  Câu 4: Điều kiện xác định của phương trình.  1    ; 0  và (0; 2) D.  2 . 3 x  1  x  1 là:.

<span class='text_page_counter'>(5)</span> 1 3. x . . 1  x  1 3. A. B. C. x  1 D. Câu 5: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng: A. MA  MB MC  MD.  1 x . 1 3. B. MA  MC MB  MD. C. MB  MC MD  MA Câu 6: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?. D. MC  CB MD  DA. 2 A. y  x  2 x 2 B. y  x  1. 1. 2. C. y  x  1. 1. 2 D. y  x  2 x. Câu 7: Phương trình A. 1. 1. 3 x 1  x x  3 có bao nhiêu nghiệm? B. vô nghiệm. C. 2. D. 3. C. Giảm trên ( ;1). D. Tăng trên (0; ). 2 Câu 8: Hàm số y  x  2 x  1. A. Giảm trên (1; ). B. Tăng trên ( 1; ).       a  (3;  1), b  (1; 2) u  2 a b u Câu 9: Cho  . Tìm tọa độ biết  A. u (7;  4) B. u (5;  4) C. u (5; 0).  u D. (6;  4). 2 2 Câu 10: Giá trị m để hai phương trình x  1 0 và x  (2m  1) x  m  3 0 tương đương là:. B. m 1, m  6 D. Không có m thỏa bài toán. A. m  6 C. m 1. Câu 11: Tập xác định của hàm số y  6  2 x  x  4 là: A..   ;  3. B..   3; . C..   3; 4. D..  4; . D.. A \ B  3;5 . 2 Câu 12: Tọa độ đỉnh I của Parabol (P): y  x  4 x  1 là: A. I(-2;-5) B. I(2;11) C. I(-2;-13) D. I(2;3). Câu 13: Cho tập A.. A   2;5 . A  B   2; . và. B  x  R  4 x 3. . Chọn kết quả đúng. B.. A  B   4;  2 . C.. A  B   2;3.   A 800 CA AB Câu 14: Cho hình thoi ABCD có góc . Số đo góc giữa hai vectơ và là: 0 0 0 0 A. 40 B. 140 C. 80 D. 120 2 Câu 15: Tìm m để pt x  3(m  1) x  m  2 1 có hai nghiệm trái dấu. A. m  3. B. m  2. C. m  2. . D. m  3. Câu 16: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi M là trung điểm BC, Độ dài của vectơ AM là A. a. B. a 3. C.. a. 3 3. Câu 17: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x  2 ?. D.. a. 3 2.

<span class='text_page_counter'>(6)</span> 1 x C. x  2. D.. C. m 0. D. m 1. A. x  2 0 B. x  2 0 Câu 18: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1). Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng A. m 2. B. m 3.  x 2 . 1 x. Câu 19: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng  . Kết quả nào sau đây là sai? A.   A . B. A    A. C. A  A  A.  x  2 y 2  Câu 20: Hệ phương trình :  3x  6 y  6 Có bao nhiêu nghiệm ? A. Vô nghiệm B. 2 C. Vô số nghiệm. D.  \ A  A. D. 1. 2. Câu 21: Tập nghiệm của phương trình ( x  5 x  4) x  1 0 là:.   1; 2; 4.   1; 2.   1;1; 4.  1; 4. A. B. C. D. Câu 22: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A. D ( 2;1). B. D (2;  1). C. D (2;1). D. D ( 2;  1). Câu 23: Phương trình : mx  2 3 x  m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là : A. m  3 C. m 3. B. Không có m thỏa bài toán D. m 3. 2 Câu 24: Parabol (P): y 2 x  6 x  5 có trục đối xứng là:. A.. x . 2 3. B.. Câu 25: Phương trình A..  0. x . 3 2. x 2  8 x x có tập nghiệm là:   8 B.. Câu 26: .Cho hai phương trình x x  1 0. C.. x. 6 4. C. . D. x  2. D..  8. (1). x( x  1) 0. và (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : A. Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) B. Phương trình (1) và (2) tương đương. C. Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2) D. Các đáp án trên đều đúng. . . . Câu 27: a (1;  1), b (2;1), c ( 2; 0) . Ta có:.   3   1   3 a  b  c a b  c a b  c 2 2 2 A. B. C.   Câu 28: Cho A(3;  1), B (2; 0), C ( 1;1) . Tính AB. AC      AB . AC  14 AB . AC  2 A. B. C. AB. AC 6.   1 a b  c 2 D..  D. AB. AC 5. Câu 29: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số:. B. C. D.. y 1  x y x. 1. y 1  2  x. -1. A.. y x 1 1. 2 Câu 30: Với giá trị nào của m thì đồ thị Parabol y  x  4 x cắt đường thẳng y m tại hai điểm phân biệt.

<span class='text_page_counter'>(7)</span> A. m   4 B. m   4 Câu 31: Khẳng định nào sau đây là đúng?. C. m  4. D. m  4. .   DA  DB 2 DC . A. Điểm C là trung điểm của đoạn AB, với điểm D tùy ý ta có B. Hai vectơ cùng phương khi độ dài của chúng bằng nhau C. Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.. . . D. Vectơ đối của vectơ AB là  BA ..  . Câu 32: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB.HC.   a2 AB.HC  4 A..     a2   AB . HC  AB.HC  2 2 B. AB.HC 2a C. D. Câu 33: Với giá trị nào của k thì hàm số y (1  2k ) x  2 nghịch biến trên tập xác định của nó A.. k. 1 2. B.. k. 1 2. C.. k . 1 2. D.. k . 3a 2 2. 1 2. 2. Câu 34: Parabol y ax  bx  c đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là 2. 2. A. y  x  4 x  3 B. y  x  4 x Câu 35: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ? 2 A. y x  x. B. y  x  1. 2 C. y  x  4 x  1. 2 D. y  x  4 x. C. y  x. x3  x y 2 D.. II. TỰ LUẬN: (3Đ) 2 Câu 1 (1Đ): Cho parabol có phương trình y x  4 x  2 (P). Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P).. Câu 2 (1Đ): Giải phương trình. 2 x 3  3 x a) x  1 b) 2 x  1  x  2 Câu 3 (1Đ): Cho tam giác ABC có A(1; 2), B ( 2;  1), C ( 5; 2) . Chứng minh tam giác ABC vuông cân. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.------------- HẾT ---------SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM 20162017 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 375. (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ........................ Điểm. PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh tô đáp án đúng 01 06 02 07 03 08 04 09 05 10. I. TRẮC NGHIỆM (7Đ). 11 12 13 14 15. 16 17 18 19 20.  . Câu 1: Cho A(3;  1), B (2;0), C ( 1;1) . Tính AB. AC. 21 22 23 24 25. 26 27 28 29 30. 31 32 33 24 35.

<span class='text_page_counter'>(8)</span>   A. AB. AC 14.     AB . AC  2 AB . AC  6 B. C. D. AB. AC 5 Câu 2: Phương trình : mx  2 3 x  m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là : A. m  3 B. Không có m thỏa bài toán m  3 C. D. m 3       Câu 3: Cho a (3;  1), b (1; 2) . Tìm tọa độ u biết u 2a  b     u  (7;  4) u  (5;  4) u  (5; 0) u A. B. C. D. (6;  4) 2 Câu 4: Tọa độ đỉnh I của Parabol (P): y  x  4 x  1 là: A. I(-2;-13) B. I(-2;-5) C. I(2;11) D. I(2;3) 2 Câu 5: Hàm số y  x  2 x  1. A. Giảm trên (1; ) Câu 6: Phương trình A. 2. 1. B. Tăng trên ( 1; ). C. Giảm trên (  ;1). D. Tăng trên (0; ). C. vô nghiệm. D. 1. 3 x 1  x x  3 có bao nhiêu nghiệm? B. 3. 2 Câu 7: Tập nghiệm của phương trình ( x  5 x  4) x 1 0 là:. A..   1; 2; 4. B..   1;1; 4. C..   1; 2. D.. 3 x  1  x  1 là: 1 1  1  x    x  1 3 B. C. 3.  1; 4. Câu 8: Điều kiện xác định của phương trình A.. x . 1 3. D. x  1.  x  2 y 2  Câu 9: Hệ phương trình :  3x  6 y  6 Có bao nhiêu nghiệm ? A. Vô nghiệm B. Vô số nghiệm C. 2 Câu 10: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ? 2 A. y x  x. B. y  x  1. D. 1. x3  x y 2 D.. C. y  x. Câu 11: Tập xác định của hàm số y  6  2 x  x  4 là: A..   3;  . B..  4;  . C..   3; 4 . D..   ;  3. Câu 12: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi M là trung điểm BC, Độ dài của vectơ AM là A. a 3. B.. a. 3 2. C. a. D..  . a. 3 3. Câu 13: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB.HC.   a2 AB.HC  2 A..   2 B. AB.HC 2a. C..   AB.HC . 3a 2 2.   a2 AB.HC  4 D.. 2 Câu 14: Parabol y ax  bx  c đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là 2 A. y  x  4 x  3. 2 B. y  x  4 x  1. 2 C. y  x  4 x. Câu 15: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng  . Kết quả nào sau đây là sai?. 2 D. y  x  4 x.

<span class='text_page_counter'>(9)</span> A.   A . B. A    A. D.  \ A  A. C. A  A  A. Câu 16: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x  2 ?.  x 2 . 1 x. A. x  2 0 B. x  2 0 C. Câu 17: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1). Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng. 1 x D. x  2. A. m 2 B. m 3 C. m 0 D. m 1 Câu 18: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng: A. MA  MC MB  MD. B. MB  MC MD  MA. C. MC  CB MD  DA Câu 19: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?. D. MA  MB MC  MD. 1. 2 A. y  x  1 2 B. y  x  2 x. 1. 2 C. y  x  1 2 D. y  x  2 x. . . 0  Câu 20: Cho hình thoi ABCD có góc A 80 . Số đo góc giữa hai vectơ AB và CA là: 0. 0. 0. A. 40 B. 80 C. 120 D. 140 Câu 21: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A. D ( 2;1). B. D (2;  1). Câu 22: Hệ phương trình : A. (–2,1,1).  x  y  2 z 1   2 x  y  3z  3 3 x  y  z 2  B. (1,-2,1). C. D (2;1). . Có nghiệm là ? C. (1,2,1). 0. D. D ( 2;  1). D. (–2,1,1). 2. Câu 23: Tìm m để pt x  3(m  1) x  m  2 1 có hai nghiệm trái dấu A. m  2 B. m  2 C. m  3 Câu 24: Phương trình A..  0. x 2  8 x x có tập nghiệm là:   8. Câu 25: Cho hai phương trình. B.. x x  1 0. C. . D. m  3. D..  8. (1). x( x  1) 0. và (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : A. Phương trình (2) là phương trình hệ quả của phương trình (1) B. Phương trình (1) và (2) tương đương. C. Phương trình (1) là phương trình hệ quả của phương trình (2) D. Các đáp án trên đều đúng 2 Câu 26: Giao điểm của Parabol (P): y  x  x  2 với trục hoành có tọa độ là. A. Parabol không cắt trục hoành.  1    ;0  và (0; 2) C.  2     Câu 27: a (1;  1), b (2;1), c ( 2; 0) . Ta có:   3   3 a b  c a  b  c 2 2 A. B. Câu 28: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số:.  1    ;0  B.  2  D. (0;2).   1 a b  c 2 C..   1 a b  c 2 D..

<span class='text_page_counter'>(10)</span> -1 A. B. C. D.. y 1  2  x y 1  x y x y x 1 1. 2 Câu 29: Với giá trị nào của m thì đồ thị Parabol y  x  4 x cắt đường thẳng y m tại hai điểm phân biệt. A. m   4 B. m   4 Câu 30: Khẳng định nào sau đây là đúng?. C. m  4. D. m  4. . . . A. Điểm C là trung điểm của đoạn AB, với điểm D tùy ý ta có DA  DB 2 DC . B. Hai vectơ cùng phương khi độ dài của chúng bằng nhau C. Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.. . . D. Vectơ đối của vectơ AB là  BA . Câu 31: Cho tập A.. A   2;5 . A  B   4;  2 . và. B  x  R  4 x 3. . Chọn kết quả đúng. B.. A  B   2; . C.. A  B   2;3. D.. A \ B  3;5 . Câu 32: Với giá trị nào của k thì hàm số y (1  2k ) x  2 nghịch biến trên tập xác định của nó A.. k. 1 2. B.. k. 1 2. C.. k . 1 2. 2. D.. k . 1 2. 2. Câu 33: Giá trị m để hai phương trình x  1 0 và x  (2m  1) x  m  3 0 tương đương là: A. m 1, m  6. B. m 1. C. m  6 Câu 34: Cặp phương trình nào sau đây tương đương? 2 2 A. x  4 0 và x( x  4) 0. D. Không có m thỏa bài toán. x  3  x  3  x và x 2  x 0 2 D. x( x  1) 0 và x  2 x  1 0 B.. 2 2 C. x  x  1 0 và x  1. 2 Câu 35: Parabol (P): y 2 x  6 x  5 có trục đối xứng là:. 6 4 A. II. TỰ LUẬN: (3Đ) x. B.. x . 2 3. C. x  2. D.. x . 3 2. 2 Câu 1 (1Đ): Cho parabol có phương trình y x  4 x  2 (P). Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P).. Câu 2 (1Đ): Giải phương trình. 2 x 3  3 x a) x  1 b) 2 x  1  x  2 Câu 3 (1Đ): Cho tam giác ABC có A(1; 2), B ( 2;  1), C ( 5; 2) . Chứng minh tam giác ABC vuông cân. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.------------- HẾT ---------SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO TRƯỜNG. ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - NĂM 20162017 MÔN: TOÁN 10 Thời gian làm bài: 90 phút; (35 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485.

<span class='text_page_counter'>(11)</span> (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: ........................ Điểm. PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM Học sinh tô đáp án đúng 01 06 02 07 03 08 04 09 05 10. 11 12 13 14 15. 16 17 18 19 20. 21 22 23 24 25. 26 27 28 29 30. 31 32 33 24 35. I. TRẮC NGHIỆM (7Đ) Câu 1: Cho hình bình hành ABCD, M là một điểm tùy ý. Khẳng định nào sau đây đúng: A. MC  CB MD  DA. B. MA  MB MC  MD. C. MA  MC MB  MD. D. MB  MC MD  MA. 3 x  1  x  1 là: 1 1  1  x    x  1 3 B. C. 3. Câu 2: Điều kiện xác định của phương trình A.. x . 1 3. D. x  1. 2 Câu 3: Giao điểm của Parabol (P): y  x  x  2 với trục hoành có tọa độ là.  1    ; 0  và (0; 2) A.  2 .  1    ;0  B.  2 . C. (0;2). D. Parabol không cắt trục hoành 2. Câu 4: Parabol y ax  bx  c đi qua A(1;-3) và có đỉnh I(2;-4) có phương trình là 2 A. y  x  4 x  1. Câu 5: Cho hai phương trình. 2 B. y  x  4 x. x x  1 0 và. 2 C. y  x  4 x  3. 2 D. y  x  4 x. (1). x( x  1) 0. (2) Khẳng định đúng nhất trong các khẳng định sau là : A. Các đáp án trên đều đúng B. Phương trình (2) là phương trình hệ quả của pt (1) C. Phương trình (1) là phương trình hệ quả của pt (2) D. Phương trình (1) và (2) tương đương..  . Câu 6: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi H là chân đường cao kẻ từ đỉnh A, Tính AB.HC.   a2 AB.HC  2 A..   2 B. AB.HC 2a. C..   AB.HC . 3a 2 2.   a2 AB.HC  4 D.. Câu 7: Trong các phương trình sau phương trình nào có điều kiện là x  2 ?.  x 2 . 1 x. A. x  2 0 B. Câu 8: : Hình vẽ sau đây là của đồ thị hàm số:. B. C.. 1. y 1  2  x y 1  x y x y x 1 1. D. Câu 9: Hàm số nào sau đây là hàm số lẽ?. -1. A.. C.. x  2 0. 1 x D. x  2.

<span class='text_page_counter'>(12)</span> 2. A. y x  x. C. y  x. B. y x  1. D.. y.  A 800 CA AB Câu 10: Cho hình thoi ABCD có góc . Số đo góc giữa hai vectơ và là: 0 0 0 0 80 140 120 A. B. C. D. 40 . x3  x 2. 2 2 Câu 11: Giá trị m để hai phương trình x  1 0 và x  (2m  1) x  m  3 0 tương đương là:. A. m 1, m  6. B. m 1. C. m  6. D. Không có m thỏa bài toán. Câu 12: Phương trình A. 3. 1. 3 x 1  x x  3 có bao nhiêu nghiệm? B. vô nghiệm. C. 2. D. 1. Câu 13: Với giá trị nào của k thì hàm số y (1  2k ) x  2 nghịch biến trên tập xác định của nó. k. 1 2. k. 1 2. k . 1 2. A. B. C. Câu 14: Cho A(0;1), B(-2;3), C(2;m-1). Tìm m để 3 điểm A, B, C thẳng hàng A. m 2. B. m 1. C. m 3. D.. k . 1 2. D. m 0. Câu 15: Cho tập hợp A bất kì và tập rỗng  . Kết quả nào sau đây là sai? A.   A . B.  \ A  A C. A    A       Câu 16: Cho a (3;  1), b (1; 2) . Tìm tọa độ u biết u 2a  b    A. u (7;  4) B. u (5;  4) C. u (5; 0). D. A  A  A. . D. u (6;  4). 2 Câu 17: Parabol (P): y 2 x  6 x  5 có trục đối xứng là:. x. 6 4. A. x  2 B. Câu 18: : Hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?. C.. 3 2. D.. x . 2 3. 1. 2 A. y  x  1. x . 2 B. y  x  2 x. 1. 2 C. y  x  1 2 D. y  x  2 x. Câu 19: Phương trình : mx  2 3 x  m có nghiệm có nghiệm duy nhất, khi giá trị của m là : A. m  3 C. Không có m thỏa bài toán. Câu 20: Hệ phương trình : A. (1,-2,1). B. m 3 D. m 3.  x  y  2 z 1   2 x  y  3z  3 3 x  y  z 2  B. (–2,1,1). . Có nghiệm là ? C. (–2,1,1). D. (1,2,1). 2 Câu 21: Hàm số y  x  2 x  1. A. Giảm trên (1; ). B. Giảm trên ( ;1). C. Tăng trên (  1; ). D. Tăng trên (0; ). 2 Câu 22: Tập nghiệm của phương trình ( x  5 x  4) x  1 0 là:. A..   1; 2; 4. B..   1;1; 4. C..  1; 4. D..   1; 2.

<span class='text_page_counter'>(13)</span> x 2  8 x x có tập nghiệm là:  0   8 A. B. C.     Câu 24: a (1;  1), b (2;1), c ( 2; 0) . Ta có:   3   3   1 a b  c a  b  c a b  c 2 2 2 A. B. C. Câu 23: Phương trình. D..  8.   1 a b  c 2 D.. 2. Câu 25: Tọa độ đỉnh I của Parabol (P): y  x  4 x  1 là: A. I(2;3) B. I(-2;-13) C. I(2;11) D. I(-2;-5) Câu 26: Cho A(1;-1), B(4;1), C(1;3). Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành A. D ( 2;1) Câu 27: Cho tập. B. D (2;1). A   2;5 . và. A  B   4;  2 . D. D(2;  1). B  x  R  4 x 3. . Chọn kết quả đúng. A  B   2; . C.. A. B. Câu 28: Cặp phương trình nào sau đây tương đương? 2 2 A. x  4 0 và x( x  4) 0 2. C. D ( 2;  1). A  B   2;3. D.. A \ B  3;5 . x  3  x  3  x và x 2  x 0 2 D. x( x  1) 0 và x  2 x  1 0 B.. 2. C. x  x  1 0 và x  1 Câu 29: Khẳng định nào sau đây là đúng?. . . . A. Điểm C là trung điểm của đoạn AB, với điểm D tùy ý ta có DA  DB 2 DC . B. Hai vectơ cùng phương khi độ dài của chúng bằng nhau C. Hai vectơ bằng nhau khi chúng cùng phương và cùng độ dài.. . . D. Vectơ đối của vectơ AB là  BA ..   A (3;  1), B (2;0), C (  1;1) Câu 30: Cho . Tính AB. AC     A. AB. AC 5 B. AB. AC  2 C. AB. AC 6. D. AB. AC 14.  x  2 y 2  Câu 31: Cau 23: Hệ phương trình :   3x  6 y  6 Có bao nhiêu nghiệm ? A. Vô nghiệm B. 2 C. Vô số nghiệm. D. 1.  . Câu 32: Tập xác định của hàm số y  6  2 x  x  4 là: A..  4; . B..   ;  3. C..   3; 4 . D..   3;  . Câu 33: Cho tam giác đều ABC, cạnh a, Gọi M là trung điểm BC, Độ dài của vectơ AM là A. a. B.. a. 3 3. C.. a. 3 2. D. a 3. 2 Câu 34: Với giá trị nào của m thì đồ thị Parabol y  x  4 x cắt đường thẳng y m tại hai điểm phân biệt A. m   4 B. m   4 C. m  4 D. m  4 2 Câu 35: Tìm m để pt x  3(m  1) x  m  2 1 có hai nghiệm trái dấu. A. m  2. B. m  3. C. m  2. D. m  3. II. TỰ LUẬN: (3Đ) 2 Câu 1 (1Đ): Cho parabol có phương trình y x  4 x  2 (P). Lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị parabol (P).. Câu 2 (1Đ): Giải phương trình.

<span class='text_page_counter'>(14)</span> 2 x 3  3 x a) x  1 b) 2 x  1  x  2 Câu 3 (1Đ): Cho tam giác ABC có A(1; 2), B ( 2;  1), C ( 5; 2) . Chứng minh tam giác ABC vuông cân. Tính chu vi và diện tích tam giác ABC.-------------------------------------------------. ----------- HẾT -----------.

<span class='text_page_counter'>(15)</span>

Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×